Giáo án Số: 1
Số tiết giảng: 3
Số tiết đã giảng: 0
Thực hiện ngày… tháng … năm 20
Lớp
Ngày
TÊN BÀI HỌC: Unit 1 : COMPUTER APPLICATIONS
- Mục đích:
- Giới thiệu tổng quát về chương trình học, cách đánh giá, phương pháp tự học
- Giới thiệu khái quát về các ứng dụng của máy tính, chức năng, sự cần thiết của máy tính trong cuộc sống hàng ngày.
- Yêu cầu:
- Nắm được một số từ vựng quan trọng
- Nắm được các ý chính của bài, và một số từ vựng quan trọng
I. ỔN ĐỊNH LỚP: 2 phút
Số học sinh vắng
Lớp
HS-SV
vắng
II. KIỂM TRA BÀI CŨ: Thời gian: 0
Dự kiến học sinh
30’
15’
30’
15’
Phương pháp thực hiện
Giáo viên
Sinh viên
- Khái quát chương trình giảng dạy, hình
thức đánh giá. Phương pháp học tập.
- Nghe và đặt câu hỏi nếu có
- Gợi mở cho SV về các chức năng của
máy tính:
What are computer applications?
- search information
- write letters, reports
- read news and all topics
- Yêu cầu học sinh đọc qua bài đọc và nối
từng đoạn của bài với các bức tranh phù
hợp.
- …
- Vào bài đọc: - giải thích từ mới, khái
- Nêu các chức năng của máy tính
- Làm bài tập
Phương
tiện
Tiết số 3
STT
1
2
Nội dung
Reading: What can computers do?
- help us study/ work/ manage
- help us relax
- help us connect to the world
Đọc bài và trả lời câu hỏi của giáo viên
- Where can you find a computer?
+ school/ hospital/ shop/ company…
- What can computer help us in work?
+ store/ manage data
Tổng kết nội dung bài đọc
Bài đọc có những ý chính sau:
- Computers are used in telephone
system
- Chips are used in calculator,
microwave, TV set
- Computer can be connected around the
world.
- Ghi chép từ mới, dịch cùng giáo
viên đoạn văn.
- Làm bài tập
- Trả lời câu hỏi của giáo viên
- Tổng kết ý chính của bài đọc
Phương
tiện
Giáo trình,
phấn bảng.
đề cương
bài giảng
Giáo trình,
phấn bảng.
đề cương
bài giảng
- Help us study/ work
- Appear in every field of life, everywhere
V. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP. Thời gian: 1’
- Yêu cầu SV học từ mới
VI. Tự đánh gíá của giáo viên
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
THÔNG QUA TỔ BỘ MÔN
vắng
II. KIỂM TRA BÀI CŨ: Thời gian: 5’
Dự kiến học sinh
Lớp
HS-SV
Nội dung kiểm tra: Chuyển các câu sau đây sang thể bị động
-
People use computers to store databases.
People use computers everywhere.
People use computers to manage manufacturing.
People use computers to relax.
III. GIẢNG BÀI MỚI:
Đồ dùng dạy học: Giáo trình Infortech, đề cương bài giảng, phấn, bảng, đài
Nội dung phương pháp
Tiết số 4, 5
STT
1
2
3
Nội dung
- Giới thiệu chung về hệ thống máy tính
- SV điền từ vào bức tranh
- Yêu cầu SVlàm bài tập
- Giải thích một số từ mới
- SV làm việc theo đôi, hoàn thành
bài tập
- SV có cái nhìn khái quát về nội
dung bài đọc
- SV ghi chép từ mới, dịch bài cùng
GV.
Phương
tiện
Giáo trình,
phấn bảng.
đề cương
bài giảng
STT
Nội dung
1
- Giới thiệu chung về hệ thống máy tính
- Điền từ vào tranh
đề cương
bài giảng
Giáo trình,
phấn bảng.
đề cương
bài giảng
Tiết số 6
STT
1
Nội dung
- Unit 3:
Giới thiệu chung về kết cấu bên trong
của một hệ thống máy tính
- Dịch bài đọc
Thời
gian
(phút)
40’
Phương pháp thực hiện
Giáo viên
Sinh viên
Phương
tiện
VI. Tự đánh gíá của giáo viên
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Giáo án Số: 3
Số tiết giảng: 3
Số tiết đã giảng: 6
Thực hiện ngày… tháng … năm 20
Lớp
Ngày
TÊN BÀI HỌC: Unit 3: INSIDE THE SYSTEM
- Mục đích:
- Giới thiệu về kết cấu bên trong của một chiếc máy tính
- Yêu cầu:
- Nắm được định nghĩa ngắn gọn của các bộ phận sau: control unit, arithmetic logic unit, registers, program counter, Rom,
RAM, expansion slots, clock
I. ỔN ĐỊNH LỚP: 2 phút
Số học sinh vắng
đọc tiếp phần còn lại
Tổng kết lại nội dung chính của bài đọc
Kiểm tra từ mới
Questions:
- Xem các câu hỏi liên quan đến CPU,
Main memory
Tiết số 9
Thời
gian
(phút)
35’
45’
Phương pháp thực hiện
Giáo viên
Sinh viên
- Dịch bài
- Giải thích từ mới, phát âm từ, yêu cầu
SV dịch bài.
- Gợi ý về cách điền câu vào đoạn
Yêu cầu SV tóm tắt lại nội dung chính
của bài đọc
Tổng hợp từ mới, yêu cầu SV giải nghĩa
- Cho SV đọc các câu đưa ra
- Chữa bài
Tổng kết:
- Tổng kết lại kiến thức rút ra từ bài đọc
Thời
gian
(phút)
30’
10’
Phương pháp thực hiện
Giáo viên
Sinh viên
Phương
tiện
- Gợi ý, giúp học sinh trả lời câu hỏi
- Chữa bài
- Giải thích từ mới, phát âm từ, yêu cầu
SV dịch bài.
- SV suy nghĩ và trả lời câu hỏi về
đơn vị cơ sở của máy tính.
- SV ghi chép từ mới
- Dịch bài cùng giáo viên
Giáo trình,
phấn bảng.
Giáo viên soạn bài
Mai Thành Hạnh
- Yêu cầu SV học từ mới, làm lại các bài tập
VI. Tự đánh gíá của giáo viên
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Giáo án Số: 4
Số tiết giảng: 3
Số tiết đã giảng: 9
Thực hiện ngày… tháng … năm 2009
Lớp
Ngày
TÊN BÀI HỌC: Unit 4: Bits and Bytes
- Mục đích:
- Giới thiệu về đơn vị cơ sở của máy tinhs
- Yêu cầu:
- Nắm được định nghĩa ngắn gọn của các khái niệm sau; bit, byte, binary digit, KB, MB, GB
2. Reading: Bits for pictures
Gợi ý về nội dung bài đọc bằng cách trả
lời một số câu hỏi trước khi đọc bài.
- Đọc bài
Tổng kết:
- Tổng kết lại kiến thức rút ra từ bài đọc
Tiết số 11
Thời
gian
(phút)
30’
5’
Phương pháp thực hiện
Giáo viên
Sinh viên
Phương
tiện
- Gợi ý, giúp học sinh trả lời câu hỏi
- Chữa bài
- Giải thích từ mới, phát âm từ, yêu cầu
SV dịch bài.
- SV suy nghĩ và trả lời câu hỏi về
- Các phím được chia thành các nhóm
phím cụ thể
Practice:
- Nối các phím với các chức năng của
chúng
2
3
Tìm các ký tự đặc biệt trên bàn phím đặc
biệt
Thời
gian
(phút)
10’
20’
10’
Phương pháp thực hiện
Giáo viên
Sinh viên
- Gợi ý, giúp học sinh đọc và dịch bài
- Giải thích từ mới, phát âm từ, yêu cầu
SV tìm các phím trên hình minh họa để
Nội dung
1
Reading: Mouse actions
- Đọc bài, dịch, nêu từ mới
2
Practice: - Nối từ với định nghĩa phù
hợp
Thời
gian
(phút)
25’
10
Phương pháp thực hiện
Giáo viên
Sinh viên
- Dịch bài
- Giải thích từ mới, phát âm từ, yêu cầu
SV dịch bài.
- Gợi ý, liên hệ với thực tế về chức năng
của con chuột
VI. Tự đánh gíá của giáo viên
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Giáo án Số: 5
Số tiết giảng: 3
Thực hiện ngày… tháng … năm 20
Lớp
Ngày
Tiết số 13
ÔN TẬP: 45’ - Handout
Tiết số 14: Kiểm tra
Tiết số 15:
TÊN BÀI HỌC: Unit 7: CAPTURE YOUR FAVOURITE IMAGE
- Mục đích:
- Giới thiệu về máy quét
- Yêu cầu:
- Nắm được cơ chế vận hành của chiếc máy quét ảnh
- Củng cố kiến thức về so sánh hơn và hơn nhất
- Nắm được phương thức hoạt động của chiếc màn hình máy tính
2
Nội dung
Reading: The eye of your computer
- Tìm hiểu khái quát về máy quét và cơ
chế hoạt động của nó
Tổng kết
Cơ chế hoạt động của máy quét, so sánh
với máy photocopy
Thời
gian
(phút)
25’
10’
Phương pháp thực hiện
Giáo viên
Sinh viên
- Gợi ý, giúp học sinh đọc và dịch bài
- Giải thích từ mới, phát âm từ, yêu cầu
SV dịch bài
- Gợi ý câu trả lời để hòan thành phần
tổng kết
- Yêu cầu SV so sánh
- SV đọc bài.
- SV ghi chép từ mới
Ngày tháng năm 20
Giáo viên soạn bài
Mai Thành Hạnh
Giáo án Số: 6
Số tiết giảng: 3
Số tiết đã giảng: 15
Thực hiện ngày… tháng … năm 20
Lớp
Ngày
TÊN BÀI HỌC: Unit 8: VIEWING THE OUTPUT + Unit 9: CHOOSING A PRINTER
- Mục đích:
- Giới thiệu về cách đưa ra lời khuyên, các loại máy in
- Yêu cầu:
- Nhớ được tên các loại máy in được nhắc đến trong bài
- Nắm vững chức năng, đặc điểm của từng loại máy in.
I. ỔN ĐỊNH LỚP: 5 phút
Số học sinh vắng
Lớp
HS-SV
Reading: The monitor
- Đọc bài để nắm về phương thức hoạt
động, cũng như những đặc điểm liên
quan đến chiếc màn hình máy tính.
2
Tổng kết lại kiến thức Unit 8: Nội dung
chính, từ vựng quan trọng
20’
Quesions:
- Trả lời các câu hỏi liên quan đến bài
20’
Phương pháp thực hiện
Giáo viên
Sinh viên
- Đọc bài, nêu từ mới, nghĩa, cách phát
âm của từ.
- Yêu cầu SVdịch
- Tổng kết ý quan trọng trong quá trình
đọc bài
- Ghi từ mới
- Dịch bài
Giáo viên
Sinh viên
- SV làm bài tập
- Chữa bài
Phương
tiện
Tiết số 18
STT
Nội dung
Reading: Types of printers
Máy in ma trận điểm, máy in phun mực,
máy in laser
Thời
gian
(phút)
40’
Phương pháp thực hiện
Giáo viên
- Đọc bài, nêu từ mới, nghĩa, cách phát
âm của từ.
- Yêu cầu SVdịch
- Tổng kết ý quan trọng trong quá trình
đọc bài
Giáo án Số: 7
Số tiết giảng: 3
Số tiết đã giảng: 18
Thực hiện ngày… tháng … năm 20
Lớp
Ngày
TÊN BÀI HỌC: Unit 9: CHOOSING A PRINTER (cont) + Unit 11: Floppies
- Mục đích:
- Giới thiệu về cách đưa ra lời khuyên, các loại máy in
- Yêu cầu:
- Nhớ được tên các loại máy in được nhắc đến trong bài
- Nắm vững chức năng, đặc điểm của từng loại máy in.
- Các đặc điểm cơ bản của các thiết bị, phần mềm dành cho ngừoi tàn tật
I. ỔN ĐỊNH LỚP: 2 phút
Số học sinh vắng
Lớp
HS-SV
vắng
II. KIỂM TRA BÀI CŨ: Thời gian: 3’
Dự kiến học sinh