BỘ đề THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016 môn vật lý - Pdf 34

BỘ ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016 MÔN VẬT LÝ
SỞ GD&ĐT THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH
Đề gồm 4 trang, 50 câu trắc nghiệm

ĐỀ KHẢO SÁT LẦN I NĂM HỌC 2014 - 2015
MÔN: VẬT LÍ 12
Thời gian làm bài: 90 phút;
Mã đề thi 132

Câu 1: Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động theo phương vuông góc với sợi dây. Tốc độ truyền sóng trên dây
là 4m/s. Xét một điểm M trên dây và cách A một đoạn 40cm, người ta thấy M luôn luôn dao động lệch pha so với A
một góc ∆ϕ = (k + 0,5)π với k là số nguyên. Tính tần số, biết tần số f có giá trị trong khoảng từ 8Hz đến 13Hz.
A. 10Hz
B. 12,5Hz.
C. 8,5Hz
D. 12Hz
Câu 2: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = -4cos(4πt)(cm). Chu kỳ và pha ban đầu của dao động là
A. 0,5s; π rad.
B. 0,5s; π/2 rad.
C. 1s; π rad.
D. 2s; π rad.
Câu 3: Con lắc lò xo trên mặt phẳng ngang gồm lò xo nhẹ có độ cứng 40N/m, một đầu gắn vật nặng m = 100g, đầu
kia cố định. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là µ = 0,2. Kéo vật dọc theo trục lò xo để lò xo dãn 10,5 cm
rồi thả không vận tốc ban đầu. Tốc độ của vật ở thời điểm gia tốc của nó triệt tiêu lần thứ 3 là:
A. 1,4 m/s.
B. 2m/s;
C. 1,8 m/s.
D. 1,6 m/s.
Câu 4: Trong thí nghiệm thực hành với mạch điện RLC nối tiếp có dòng điện xoay chiều tần số f chạy qua, người ta
dùng đồng hồ đa năng để đo các giá trị của điện áp trên từng đoạn phần tử, sau đó biểu diễn chúng bằng các vectơ

trong một dao động toàn phần là bao nhiêu ?
A. 4,5%.
B. 9%.
C. 3%.
D. 6%.
Câu 9: Vận tốc truyền âm trong không khí là 330 m/s, trong nước là 1435 m/s. Một âm có bước sóng trong không khí
là 0,5 m thì khi truyền trong nước có bước sóng bao nhiêu?
A. 0,115 m
B. 2,174 m
C. 1,71 m
D. 0,145 m .
Câu 10: Khung dao động có C =10μF và L = 0,1H. Tại thời điểm uC = 4V thì i = 0,02A. Cường độ dòng điện cực đại
trong khung bằng:
A. 4,5.10-2A.
B. 20.10-4A.
C. 2.10-4A.
D. 4,47.10-2A.
Câu 11: Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên, trong không gian. Khi nói về quan hệ giữa
điện trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng?
A. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π/2.
B. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha.
C. Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.
D. Véctơ cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn.
Câu 12: Sóng âm phát từ một nguồn điểm đẳng hướng. Tại hai điểm M và N cách nguồn lần lượt là RM, RN có mức
cường độ âm khác nhau một lượng là ΔL (dB). Biết N xa nguồn hơn. Mối liên hệ nào sau đây là đúng?


A. ∆L = 2(lg RM − lg RN )

∆L

;
C. ω =
;
D. ω =
;
ω
=
2 2
2 2
2LC − R 2C 2
2LC − R C
LC − R C
2
Câu 15: Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 10N/m và vật nặng có khối lượng 100g, tại thời điểm t li độ
và tốc độ của vật nặng lần lượt là 4cm và 30 cm/s. Chọn gốc tính thế năng tại VTCB. Cơ năng của dao động là:
A. 25.10– 3 J.
B. 125J.
C. 250 J.
D. 12,5.10– 3 J.
Câu 16: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng 100g và một lò xo nhẹ có độ cứng k = 100N/m.
Kéo vật xuống dưới theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo dãn 4cm rồi truyền cho nó một vận tốc ≈40π cm/s theo
phương thẳng đứng hướng xuống để vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng. Chọn chiều dương hướng
xuống. Tốc độ trung bình khi vật chuyển động từ vị trí thấp nhất đến vị trí lò xo bị nén 1,5cm lần thứ hai là
A. 93,75cm/s.
B. -93,75cm/s.
C. -56,25cm/s.
D. 56,25cm/s.
Câu 17: Sóng cơ có phương trình: u = 2cos(100πt - 5πd)(mm). t đo bằng giây, d đo bằng mét. Tìm vận tốc truyền
sóng?
A. 30m/s

D. I 0 =
ωL
2ω L
ωL
Câu 22: Mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ với điện tích cực đại của tụ là Q 0. Thời điểm dòng
điện qua cuộn cảm có giá trị tức thời là i thì điện áp giữa hai bản tụ là u. Liên hệ nào sau đây là đúng?
Q2
Q2
1
u2 1
1
1
L
A. LCi 2 + C 2u 2 = Q02
B. Li 2 +
C. Li 2 + Cu 2 = 0
D. i 2 + u 2 = 0
= CQ02
2
2C 2
2
2
C
C
C
Câu 23: Chọn phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ý nghĩa của hệ số công suất?
A. Trong các thiết bị điện người ta nâng cao hệ số công suất để giảm cường độ chạy trong mạch.
B. Hệ số công suất càng lớn thì khi U, I không đổi thì công suất tiêu thụ của mạch điện càng lớn.
C. Hệ số công suất càng lớn thì công suất hao phí của mạch điện càng lớn.
D. Để tăng hiệu quả sử dụng điện năng, chúng ta phải tìm cách nâng cao hệ số công suất.

C. Tần số góc của dao động điều hòa có giá trị bằng vận tốc góc của vectơ quay biểu diễn dao động đó.
D. Tần số f của dao động điều hòa là số dao động toàn phần hệ thực hiện được trong một giây.
Câu 27: Hai nguồn dao động kết hợp S1, S2 gây ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt thoáng chất lỏng. Nếu tăng tần
số dao động của hai nguồn S1 và S2 lên 2 lần thì khoảng cách giữa hai điểm liên tiếp trên S 1S2 có biên độ dao động
cực tiểu sẽ thay đổi như thế nào?
A. Giảm đi 2 lần.
B. Không thay đổi.
C. Tăng lên 4 lần.
D. Tăng lên 2 lần.
Câu 28: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn thuần cảm L và hai tụ C giống nhau mắc nối tiếp. Mạch đang
hoạt động thì ngay tại thời điểm năng lượng điện trường trong tụ gấp đôi năng lượng từ trường trong cuộn cảm, một
tụ bị đánh thủng hoàn toàn. Điện áp cực đại giữa hai đầu cuộn cảm sau đó sẽ bằng bao nhiêu lần so với lúc đầu?
2
1
1
2
A.
.
B. .
C. .
D.
.
3
3
3
3
A.

Câu 29: Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m, vật có khối lượng m ≈100 3 gam, tích điện q = 10-5C. Treo con lắc
r

D. dung kháng giảm và cảm kháng tăng.
Câu 34: Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở R = 50 Ω và cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm L = (H).
Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch có biểu thức i = 2cos(100πt - π/6)A. Biểu thức điện áp hai đầu cuộn cảm là:
A. uL = 100cos(100πt - π/3)V. B. uL = 100cos(100πt + π/3)V.
C. uL = 100 2 cos(100πt)V.
D. uL = 100 2 cos(100πt + π/3)V.
Câu 35: Trong khi con lắc đơn dao động, lực căng T của dây tác dụng vào quả cầu và trọng lực P của quả cầu cân
bằng với nhau tại vị trí nào?
A. Tại vị trí biên.
B. Tại vị trí cân bằng.
C. Không có vị trí nào.
D. Tại mọi vị trí.
Câu 36: Điều nào sau đây là đúng khi nói về đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần?
A. Dòng điện qua điện trở và điện áp hai đầu điện trở luôn cùng pha.
B. Pha của dòng điện qua điện trở luôn bằng không.
C. Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện và điện áp hiệu dụng là U = I/R.
D. Nếu điện áp ở hai đầu điện trở là u = U0sin(ωt + φ) V thì biểu thức dòng điện qua điện trở là i = I0sin(ωt)A
Câu 37: Cho đoạn mạch AB gồm các phần tử RLC nối tiếp, biểu thức nào sau đây là đúng với cường độ dòng điện
tức thời i?
uC
uL
u
u
A. i = R
B. i =
C. i =
D. i =
ZC
ZL
R

U   I 
U   I 
U   I 
U   I 
Câu 39: Cho mạch điện xoay chiều RLC trong đó C có thể thay đổi được, cuộn dây thuần cảm. Đặt vào hai đầu đoạn
mạch điện áp xoay chiều ổn định điện áp hiệu dụng U không đổi. Tụ C và điện trở R mắc liên tiếp nhau. Thay đổi C
để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn R-C là URC đạt cực đại. Khi đó mối liên hệ nào sau là đúng?
Z 2 + Z L2 + 2 R 2
R
Z 2 + Z L2 + 4 R 2
Z
A. Z C = L
B. Z C = L
; ( U RC ) max = U
; ( U RC ) max = U C
2
ZC
2
R
R
2
2
Z + Z L2 + 4 R 2
ZC
C. Z C = Z L + Z L + 4 R ; ( U RC ) max = U
D. Z C = L
;
U
=
U

D. π (m/s)
Câu 42: Cho mạch điện RLC có C thay đổi, điện áp hai đầu đoạn mạch là u = 200cos100πt V. Khi thay đổi điện
10−4
10−4
dung C đến các giá trị C =
F và C =
(F) thì mạch có cùng công suất P = 200W. Tính R và L.


A. R = 100Ω, L = 1/π (H).
B. R = 200Ω, L = 3/π (H).
C. R = 200Ω, L = 1/π (H). D. R = 100 Ω, L = 3/π
(H).
Câu 43: Mạch chọn sóng một máy thu thanh gồm cuộn dây cảm thuần và tụ có điện dung C0 thì thu được sóng điện
từ có bước sóng λ0. Nếu mắc nối tiếp với tụ C0 một tụ có điện dung C thì mạch thu được sóng điện từ có bước sóng:
A. λ = λ0 (C + C0 ) / C0
B. λ = λ0 (C + C0 ) / C
C. λ = λ0 C / (C + C0 ). D.

λ = λ0 C0 / (C + C0 )
Câu 44: Mắc điện trở thuần R vào nguồn điện không đổi U = 12V thì cường độ dòng điện qua điện trở là 1,2A. Nếu
cho dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở đó trong 30 phút thì nhiệt lượng toả ra là 900 kJ. Giá trị cực đại của dòng
điện xoay chiều đó là
A. ≈ 0,22A;
B. ≈ 0,32A;
C. 10,0A;
D. ≈ 7,07A;
Câu 45: Đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Gọi U R, UL, UC lần lượt là điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở, cuộn cảm
thuần và tụ điện. Biết UL = 2UR = 2UC. Kết luận nào sau đây về độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện là
đúng?

D. 5,6 m/s.
Câu 49: Khi biên độ của con lắc lò xo dao động điều hòa tăng lên 2 lần thì gia tốc lớn nhất của vật sẽ
A. tăng lên 4 lần.
B. tăng lên 2 lần.
C. giảm đi 4 lần.
D. giảm đi 2 lần.
Câu 50: Điện áp trên tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch dao động LC có biểu thức tương ứng là:
u = 2 cos(106 t ) (V) và i = 4 cos(106 t + π / 2) (mA). Hệ số tự cảm L và điện dung C của tụ lần lượt là
A. L = 2mH và C = 0,5nF.
B. L = 5mH và C = 0,2nF.
C. L = 0,5mH và C = 2nF. D. L = 0,5µH và C =
2µF.
------------- HẾT ----------

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

B
B
D
A
C

--------------------------------ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 5 trang)

ĐÁP ÁN
21
C
22
A
23
C
24
B
25
B
26
A
27
A
28
D
29
A
30
B

31
32
33
34
35

C
D
A
D
C
C
B
C

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 – LÂN 2
Môn: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:…………………………Số báo danh:…………………………

Mã đề thi 132

Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19C; khối lượng electron
m=9,1.10-31kg; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; gia tốc trọng trường g = 10 m/s2.

Câu 1: Điện năng từ một trạm phát điện được đưa đến một khu tái định cư bằng đường dây truyền tải một
pha. Cho biết, nếu điện áp tại đầu truyền đi tăng từ U lên 2U thì số hộ dân được trạm cung cấp đủ điện
năng tăng từ 120 lên 144. Cho rằng chỉ tính đến hao phí trên đường dây, công suất tiêu thụ điện của các
hộ dân đều như nhau, công suất của trạm phát không đổi và hệ số công suất trong các trường hợp đều


bằng nhau. Tính số hộ dân mà trạm phát này cung cấp đủ điện năng khi điện áp truyền đi là 4U:
A. 160
B. 155
C. 150

A. 12,5% số hạt nhân ban đầu
B. 75% số hạt nhân ban đầu
C. 50% số hạt nhân ban đầu
D. 25% số hạt nhân ban đầu
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Bước sóng của sóng cơ do một nguồn phát ra phụ thuộc vào bản chất môi trường, còn chu kỳ không
phụ thuộc.
B. Trong sóng cơ học chỉ có trạng thái dao động, tức là pha dao động được truyền đi, còn bản thân các
phần tử môi trường thì dao động tại chỗ.
C. Các điểm trên phương truyền sóng cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.
D. Cũng như sóng điện từ, sóng cơ lan truyền được cả trong môi trường vật chất lẫn trong chân không.
Câu 8: Một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc α 0 = 0,1rad tại nơi có g = 10m/s 2. Tại thời
điểm ban đầu vật đi qua vị trí có li độ dài s = 8 3 cm với vận tốc v = 20 cm/s. Độ lớn gia tốc của vật khi nó
đi qua vị trí có li độ 8 cm là
A. 0,07 m/s2.
B. 0,5 m/s2.
C. 0,075m/s2.
D. 0,506 m/s2.
Câu 9: Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử mắc nối tiếp. Điện áp giữa hai đầu đoạn
mạch và cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức: u=100 2 cos(100πt-π/2)V, i=10 2 cos(100πtπ/4)A, Hai phần tử đó là
A. R và C
B. R và L
C. L và C
D. Không xác định được
Câu 10: Cho mạch LC lí tưởng có L = 0,1H và tụ điện có C = 10 μF. Trong mạch có dao động điện từ tự
do. Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4V thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,02A, tính hiệu điện
thế cực đại của tụ điện.
A. 2 5 V
B. 4V
C. 5 2 V

nằm ngang với gia tốc 2 m/s2 thì chu kì dao động điều hòa của con lắc xấp xỉ bằng
A. 1,82 s.
B. 2,02 s.
C. 1,98 s.
D. 2,00 s.
Câu 16: Khi nói về đoạn mạch xoay chiều gồm một tụ điện và một cuộn cảm thuần mắc nối tiếp, phát
biểu nào sau đây sai?
A. Đoạn mạch không tiêu thụ điện năng.
B. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0.
C. Điện áp ở hai đầu đoạn mạch lệch pha một góc π/2 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.
D. Tổng trở của đoạn mạch bằng tổng cảm kháng và dung kháng của nó.
Câu 17: Ở mạch điện như hình vẽ bên, u AB = U0cos(ω.t − π/4) và uMN = U0cos(ω.t + π/4). Tìm độ lệch pha
giữa điện áp hai đầu AN so với điện áp hai đầu MB.
C
R
L,r
A

M

N

B

A. π/3.

B. π/2.
C. − π/3.
D. − π/2.
Câu 18: Tại hai điểm A và B trên một mặt chất lỏng cách nhau 15cm có hai nguồn phát sóng kết hợp

D. 50 3 V.
Câu 23: Cho lăng kính có góc chiết quang A đặt trong không khí. Chiếu ánh sáng đơn sắc màu lục theo
phương vuông góc với mặt bên thứ nhất thì tia ló ra khỏi lăng kính nằm sát mặt bên thứ 2. Nếu chiếu tia
sáng gồm 3 ánh sáng đơn sắc cam, chàm, tím vào lăng kính theo phương như trên thì tia ló ra khỏi lăng
kính ở mặt bên thứ 2 là:
A. Gồm hai tia chàm và tím.
B. Chỉ có tia màu tím.
C. Gồm hai tia cam và tím.
D. Chỉ có tia màu cam.
Câu 24: Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh.
C. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.
D. Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.


Câu 25: Đặt điện áp u = 220 2 cos(100πt + φ) (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp theo đúng thứ
tự có C thay đổi sao cho dòng điện trong mạch có biểu thức i = I 0cos100πt (A), đồng thời khi dùng hai
vôn kế có điện trở rất lớn mắc vào hai đầu RL và C thì biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu các vôn kế
lần lượt là uV1 = U01cos(100πt + π/3) (V); uV2 = U02cos(100πt + φ2) (V) . Tổng số chỉ của hai vôn kế lớn
nhất bằng:
A. 720 V
B. 850 V
C. 720 3 V
D. 640 V
Câu 26: Cho con lắc lò xo treo thẳng đứng, từ vị trí cân bằng đưa vật lên theo phương thẳng đứng một
đoạn 10cm rồi thả nhẹ. Sau khoảng thời gian ngắn nhất tương ứng là a và b kể từ lúc thả thì F đàn hồi và FKéo
a 2
= . Lấy g = 10m/s2. Chu kì dao động của con lắc là :
về của con lắc lò xo lần lượt triệt tiêu, với

B. T = 2π
C. T =
D. T = 2π
g
g
∆
∆
Câu 31: Trong các tia sau, tia nào thể hiện tính chất hạt (lượng tử) rõ nhất?
A. Tia hồng ngoại
B. Tia tử ngoại
C. Tia gamma
D. Tia X
Câu 32: Cho dòng điện ba pha có tần số góc ω chạy qua động cơ không đồng bộ ba pha thì roto của động
cơ quay với tốc độ góc:
A. Lớn hơn ω
B. Nhỏ hơn ω
C. Bằng ω
D. Lớn hơn hay nhỏ hơn ω còn phụ thuộc vào tải của động cơ
Câu 33: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:
A. Tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
B. Tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại.
C. Ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen.
D. Tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
Câu 34: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng khác nhau.
B. Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108 m/s dọc theo các tia sáng.
C. Năng lượng của một phôtôn không đổi khi truyền trong chân không.
D. Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động
Câu 35: Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với
A. Dao động tắt dần.

(eV) (n = 1, 2, 3,…). Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng n = 3 sang quỹ đạo dừng
n2
n = 2 thì nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng bằng
A. 0,4350 μm.
B. 0,4861 μm.
C. 0,6576 μm.
D. 0,4102 μm.
Câu 41: Một con lắc lò xo có độ cứng k=2N/m, vật có khối lượng m=80g được đặt trên mặt phẳng nằm
ngang, hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt ngang là 0,1. Ban đầu kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn
10cm rồi thả nhẹ. Cho gia tốc trọng trường g=10m/s 2. Khi vật có tốc độ lớn nhất thì thế năng đàn hồi của
lò xo bằng
A. 1,6 J
B. 0,16 J
C. 0,16 mJ
D. 1,6 mJ
Câu 42: Phản ứng nhiệt hạch là sự
A. Kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao.
B. Kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân rất nặng ở nhiệt độ rất cao.
C. Phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự tỏa nhiệt.
D. Phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn.
Câu 43: Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của trường điện từ do một điện tích điểm dao
động điều hòa tạo ra thì kết luận nào sau đây là đúng?
A. Vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương và cùng độ lớn.
B. Điện trường và từ trường biến thiên tuần hoàn theo thời gian với cùng chu kì.
C. Tại mỗi điểm trong không gian, điện trường và từ trường luôn dao động vuông pha nhau
D. Tại mỗi điểm trong không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động cùng biên độ
Câu 44: Trong một buổi hòa nhạc, khi dùng 10 chiếc kèn đồng thì tại chỗ của một khán giả đo được mức
cường độ âm 50dB. Hỏi phải dùng bao nhiêu chiếc kèn đồng để tại chỗ khán giả đó có mức cường độ âm
là 60dB.
A. 90

B. 92,80
C. 1500
D. 1200
Câu 48: Dung kháng của một mạch R,L,C mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Muốn xảy ra
hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch ta phải
A. Giảm điện trở của mạch.
B. Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây.


C. Tăng điện dung của tụ điện
D. Giảm tần số dòng điện xoay chiều.
Câu 49: Hai âm có âm sắc khác nhau là do chúng có:
A. Biên độ khác nhau
B. Cường độ khác nhau
C. Tần số khác nhau
D. Các hoạ âm có tần số và biên độ khác nhau
Câu 50: Vệ tinh địa tĩnh Vinasat-I được đưa vào sử dụng từ tháng 4/2008 đặt tại vị trí 132 0 Đông có độ
cao h so với mực nước biển. Coi Trái Đất như một quả cầu, bán kính là 6370km, khối lượng là 6.10 24kg
và chu kì quay quanh trục của nó là 24h, hằng số hấp dẫn G=6,67.10 -11N.m2/kg2. Vùng phủ sóng trên mặt
đất nằm trong khoảng kinh độ nào dưới đây:
A. Từ kinh độ 85020’ Đ đến kinh độ 85020’T
B. Từ kinh độ 79020’Đ đến kinh đô 79020’T
C. Từ kinh độ 81020’ Đ đến kinh độ 81020’T
D. Từ kinh độ 83020’T đến kinh độ 83020’Đ.
----------- HẾT ---------(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
ĐÁP ÁN
1
2
3
4

C
B
D
C
D
B
D
A
B

TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUYỄN QUANG DIÊU
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm có 5 trang)

21
22
23
24
25
26
27
28
29
30

B
B
D
C

42
43
44
45
46
47
48
49
50

D
A
B
B
D
A
C
D
D
C

KỲ THI THỬ THPT QG LẦN 2 NĂM 2015
MÔN: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10 –34 Js; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 –19 C, khối lượng êlectron
me = 9,1.10–31kg; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.10 8 m/s; hằng số Avôgadrô NA = 6,022.1023

qua AB. Số hyperbol cực đại cắt đoạn MN là:
A. 0.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 5: Mạch dao động gồm cuộn cảm và hai tụ điện C 1 và C2. Nếu mắc hai tụ C1 và C2 song song với
cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f ss = 24 kHz. Nếu dùng hai tụ C1 và C2 mắc nối tiếp thì tần số
riêng của mạch là fnt = 50 kHz. Nếu mắc riêng lẽ từng tụ C 1, C2 với cuộn cảm L thì tần số dao động riêng
của mạch là
A. f1 = 40 kHz và f2 = 50 kHz.
B. f1 = 30 kHz và f2 = 40 kHz.
C. f1 = 50 kHz và f2 = 60 kHz.
D. f1 = 20 kHz và f2 = 30 kHz.
Câu 6: Đặt điện áp u = 220 2 cos(100πt +φ)V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp theo đúng thứ tự đó,
C thay đổi sao cho dòng điện qua mạch có biểu thức i = I 0cos(100πt)A. Đồng thời, khi dùng hai vôn kế có
điện trở rất lớn mắc vào hai đầu RL và C thì biểu thức điện áp tức thời giữa hai đầu các vôn kế lần lượt là
π
π


u1 = U01cos  100π t + ÷ V; u2 = U02cos 100π t − ÷ V. Tổng số chỉ lớn nhất của hai vôn kế bằng
3
2


A. 720V.
B. 850V.
C. 720 3 V.
D. 640V.


D. 53,3phút.
Câu 11: Khi sóng truyền qua các môi trường vật chất, đại lượng không thay đổi là:
A. Bước sóng.
B. Tần số sóng.
C. Biên độ sóng.
D. Năng lượng sóng.
7
1
4
4
Câu 12: Trong phản ứng tổng hợp hêli: 3 Li +1 H→ 2 He+ 2 He Biết mLi = 7,0144u; mH = 1,0073u; mHe4 =
4,0015u, 1u = 931,5MeV/c 2. Nhiệt dung riêng của nước là c = 4,19 kJ/kg.k -1. Nếu tổng hợp hêli từ 1g liti
thì năng lượng toả ra có thể đun sôi một khối lượng nước ở 00C là:


A. 5,7.105kg.
B. 4,25.105kg.
C. 7,25. 105kg.
D. 9,1.105kg.
Câu 13: Một vật thực hiện đồng thời 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số: x 1 = A1cos
π
5π 


 20t +  (cm) và x2 = 3cos  20 t −  (cm). Vận tốc lớn nhất của vật là 1,4 m/s. Xác định biên độ dao
6
6 


động A1 của x1.


Câu 17: Trong thí nghiệm Y-âng, nguồn S phát bức xạ đơn sắc λ , màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một
khoảng không đổi D, khoảng cách giữa hai khe S 1S2=a có thể thay đổi (nhưng S1 và S2 luôn cách đều S). Xét
điểm M trên màn, lúc đầu là vân sáng bậc 4, nếu lần lượt giảm hoặc tăng khoảng cách S 1S2 một lượng ∆a thì
tại đó là vân sáng bậc k và bậc 3k. Nếu tăng khoảng cách S1S2 thêm 2∆a thì tại M là
A. vân sáng bậc 9.
B. vân sáng bậc 8.
C. vân tối thứ 9 .
D. vân sáng bậc 7.
14
Câu 18: Một đèn phát ra bức xạ có tần số f = 10 Hz. bức xạ này thuộc vùng nào của thang sóng điện từ?
A. Vùng tử ngoại.
B. Vùng hồng ngoại.
C. Vùng ánh sáng nhìn thấy.
D. Tia Rơnghen.
Câu 19: Trong thang máy có treo một con lắc đơn. Lúc đầu thang máy đứng yên, chu kỳ con lắc là T 0.
Hỏi thang máy chuyển động theo chiều nào, gia tốc bằng bao nhiêu để chu kì tăng 10%? Lấy g = 10 m/s2.
A. Đi lên, a = 1,74 m/s2.
B. Đi xuống, a = 1,74 m/s2 .
C. Đi xuống, a = 1,13 m/s2.
D. Đi lên, a = 1,13 m/s2.
60

Câu 20: Côban phóng xạ 27 Co có chu kì bán rã 5,7 năm. Để khối lượng chất phóng xạ giảm đi e lần so
với khối lượng ban đầu thì cần khoảng thời gian:
A. 8 năm.
B. 8,23 năm.
C. 9 năm.
D. 8,55 năm.
Câu 21: M và N là hai điểm trên một mặt nước phẳng lặng cách nhau một khoảng 20cm. Tại điểm O trên

B. 0,2 s.
C. 0,3 s.
D. 0,4 s.
Câu 25: Trong điều trị bằng phóng xạ, một nguồn phóng xạ có chu kỳ bán rã T = 6 năm. Khi điều trị lần
đầu thì thời gian cho một liều chiếu xạ là 5 phút. Sau 1 năm thì thời gian chiếu xạ cho một liều tăng gấp
đôi là (xem T rất lớn so với thời gian chiếu xạ)
A. 11,22 phút.
B. 17,23 phút.
C. 9,12 phút.
D. 18,38 phút.
Câu 26: Một vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại bằng 6 cm/s và gia tốc cực đại bằng 18 cm/s. Tần
số dao động của vật là:
A. 0,95 Hz.
B. 2,86 Hz.
C. 1,43 Hz.
D. 0,48 Hz.
Câu 27: Trong thí nghiệm Young: Hai khe song song cách nhau a = 2 mm và cách đều màn E một
khoảng D = 3 m. Quan sát vân giao thoa trên màn người ta thấy khoảng cách từ vân sáng thứ năm đến
vân sáng trung tâm là 4,5 mm. Bước sóng của nguồn sáng đó là:
A. 0,7 µm.
B. 0,75 µm.
C. 0,6 µm.
D. 0,65 µm.
Câu 28: Công thoát electorn khỏi mặt kim loại canxi (Ca) là 2,76eV. Giới hạn quang điện của kim loại
là:
A. 0,36 µ m .
B. 0,66 µ m .
C. 0,72 µ m .
D. 0,45 µ m .
Câu 29: Mạch thu sóng có lối vào là mạch dao động LC, tụ điện C là tụ phẳng không khí thì khi đó bước

B. 18 Hz.
C. 20 Hz.
D. 23 Hz.
Câu 34: Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện C thì cường độ dòng điện tức thời
trong mạch là i. Chọn phát biểu đúng.
A. Ở cùng thời điểm, điện áp u chậm pha π/2 so với dòng điện i.
B. Dòng điện i luôn ngược pha với điện áp u.
C. Ở cùng thời điểm, dòng điện i chậm pha π/2 so với điện áp u.
D. Dòng điện i luôn cùng pha với điện áp u.
Câu 35: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang với chu kỳ T. Nếu cho con
lắc này dao động điều hòa trên mặt nghiêng với góc α = 300, không ma sát thì chu kỳ dao động của nó lúc
này là:
A. T.
B. 2T.
C. T/2.
D. 4T.
Câu 36: M, N, P là 3 điểm liên tiếp nhau trên một sợi dây mang sóng dừng có cùng biên độ 4cm, dao
động tại N cùng pha với dao động tại M. Biết MN = 2NP = 20cm và tần số góc của sóng là 10rad/s. Tính
tốc độ dao động tại điểm bụng khi sợi dây có dạng là một đoạn thẳng.
A. 40m/s.
B. 60cm/s.
C. 80cm/s.
D. 120m/s.
Câu 37: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 100V vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối
tiếp, trong đó R là một biến trở. Điều chỉnh R đến R 1 =20Ω và R2 = 80Ω thì thấy công suất tiêu thụ của


mạch đều như nhau. Giá trị của công suất đó bằng
A. 100W.
B. 50W.

π
so với li độ.
D. Ngược pha với li độ.
2
Câu 42: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số f = 50Hz vào hai đầu đoạn
mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay
10−4
10−4
đổi được. Điều chỉnh điện dung C đến giá trị
F và
F thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch đều
π

có giá trị bằng nhau. Giá trị của L bằng
A. Error: Reference source not foundH.
B. Error: Reference source not foundH. C.
Error: Reference source not foundH.
D. Error: Reference source not foundH.
Câu 43: Electron bật ra khỏi kim loại khi có một bức xạ đơn sắc chiếu vào, là vì:
A. tần số bức xạ đó có giá trị lớn hơn một giá trị xác định.
B. vận tốc của bức xạ đó lớn hơn vận tốc xác định.
C. bức xạ đó có cường độ rất lớn.
D. bức xạ đó có bước sóng λ xác định.
Câu 44: Đoạn mạch xoay chiều AB gồm đoạn mạch AN nối tiếp với đoạn mạch NB. Đoạn AN gồm cuộn
cảm thuần nối tiếp với điện trở thuần R, đoạn mạch NB chỉ có tụ điện có điện dung C thay đổi được. Hai
đầu AB duy trì một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f không đổi. Cảm kháng bằng 3
R. Khi C = C1 thì hệ số công suất của mạch bằng 1 và công suất bằng 100W. Khi C = C 2 thì điện áp hiệu
dụng giữa hai điểm AN có giá trị bằng U. Công suất tiêu thụ của mạch khi đó bằng
A. 50 3 W.
B. 25 3 W.

.
B.
.
C.
.
D.
.
U3 + U2
nU1
U3 −U 2
nU1
Câu 48: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
= 0,6 µm, khoảng cách 2 khe a = 0,4 mm. Đặt màn quan sát cách mặt phẳng hai khe một khoảng D thì
khoảng vân là 0,9 mm. Khi khoảng cách tử màn quan sát đến mặt phẳng hai khe lần lượt là (D+x) và (Dx) thì khoảng vân thu được trên màn là i và i/3. Nếu khoảng cách tử màn quan sát đến mặt phẳng hai khe
là (D+4x) thì khoảng vân trên màn là
A. 2,25 mm.
B. 1,35 mm.
C. 2,7 mm.
D. 1,8 mm.
Câu 49: Một mạch dao động RC, ở thời điểm ban đầu điện tích trên tụ đạt giá trị cực đại Q 0 = 10-8C. Thời
gian để tụ phóng hết điện tích là 2 µs. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch là:
A. 78,52 mA.
B. 7,85 mA.
C. 5,55 mA.
D. 15,72 mA.

Câu 50: Khi chiếu lần lượt các bức xạ photon có năng lượng 9eV; 10,2eV và 16eV vào nguyên tử Hidro
ở trạng thái cơ bản. Hãy cho biết trong các trường hợp đó nguyên tử Hidro có hấp thụ photon không? Biết
các mức năng lượng của nguyên tử Hidro ở trạng thái dừng được xác định bằng công thức: E n = -13,6/n2
(eV) với n là số nguyên.

13
14
15
16
17
18
19
20

B
A
D
D
A
A
B
B
B
B

21
22
23
24
25
26
27
28
29
30

A
A
A
B

41
42
43
44
45
46
47
48
49
50

B
C
A
C
C
D
C
C
C
D


SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN


Câu 4: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật nặng m và lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Kích thích để
vật dao động điều hoà với động năng cực đại 0,125 J. Biên độ dao động của vật là
A. 1 cm.
B. 10 cm.
C. 50 cm.
D. 5 cm.
Câu 5: Đặt một điện áp xoay chiều u = U 0 cosωt vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có tụ điện. Nếu điện
dung của tụ không đổi thì dung kháng của tụ sẽ
A. giảm khi tần số của dòng điện tăng.
C. không phụ thuộc tần số của dòng điện.

B. giảm khi tần số của dòng điện giảm
D. tăng khi tần số của dòng điện tăng.

Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt +
chọn lúc
A. vật ở vị trí li độ bằng nửa biên độ.
C. vật ở vị trí cân bằng.

π
). Gốc thời gian đã được
2

B. vật ở vị trí biên dương.
D. vật ở vị trí biên âm.

Câu 7: Câu nào sau đây đúng khi nói về dao động điều hòa?
A. Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên thì chuyển động là chậm dần đều.
B. Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có động năng bằng thế năng bằng một nửa

D. MA + MB = k λ .

Câu 12: Phương trình của một sóng ngang truyền trên một sợi dây là u = 4cos(100πt −
đo bằng cm, t đo bằng giây. Tốc độ truyền sóng trên dây bằng:
A. 1 m/s.
B. 10 m/s.
C. 2 cm/s.

πx
) , trong đó u, x
10

D. 400 cm/s.

Câu 13: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, tại nơi có gia tốc rơi tự do bằng g.
Ở vị trí cân bằng lò xo giãn ra một đoạn ∆ℓ. Tần số góc của dao động của con lắc được xác định theo
công thức.
A.

g
.
∆l

B.

1Δ 
.
2π g

C.

B. có phương dao động của các phần tử môi trường vuông góc với phương truyền sóng.
C. có phương dao động của các phần tử môi trường trùng với phương truyền sóng.
D. có các phần tử môi trường dao động theo phương ngang.
Câu 18: Một con lắc đơn có độ dài ℓ = 120 cm. Người ta thay đổi độ dài của nó sao cho chu kì dao động


mới chỉ bằng 95% chu kì dao động ban đầu. Độ dài ℓ’ mới là:
A. 114 cm.
B. 108,3cm.
C. 126,32 cm.

D. 116,96 cm.

π
Câu 19: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 8cos(20t − ) (cm), t tính bằng giây. Tốc
3
độ cực đại của chất điểm là
A. 0,8 m/s.
B. 24 cm/s.
C. 1,6 m/s.
D. 10 cm/s.

Câu 20: Trên một sợi dây có sóng dừng. Khi tần số dao động của dây là 20 Hz thì trên dây có 4 nút sóng
kể cả hai đầu dây. Để trên dây có 6 bụng sóng thì tần số dao động trên dây là bao nhiêu?
A. 40 Hz.
B. 48 Hz.
C. 36 Hz.
D. 30 Hz.
2
10 −4

B.

U I
1
+ =
.
U 0 I0
2

C.

u 2 i2
+ =1.
U 02 I02

D.

u 2 i2
− =0.
U 02 I02

Câu 23: Sóng truyền trên một sợi dây dài nằm ngang với tần số 20 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 2
m/s. Biết M và N là hai điểm gần nhau nhất dao động ngược pha. Xác định khoảng cách giữa hai điểm M
và N trên phương truyền sóng.
A. 7,5 cm.
B. 5 cm.
C. 10 cm.
D. 2,5 cm.
Câu 24: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng
biên độ, cùng pha với tần số f = 13Hz. Tại một điểm M cách nguồn A, B những khoảng d 1 = 19cm và d2 =

π

C. u = 200 2cos 100πt − ÷(V) .
2


π

D. u = 200cos 100πt + ÷(V) .
3


Câu 26: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 20(cm) dao động cùng
biên độ, cùng pha với tần số 10 Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30(cm/s). Số dãy cực đại
quan sát được là:


A. 12.

B. 7.

C. 6.

D. 13.

Câu 27: Một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ chứa một trong
ba phần tử điện: điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm, tụ điện.
Hình bên là đồ thị biểu diễn sự biến đổi theo thời gian của
điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy
qua đoạn mạch điện đó. Đoạn mạch điện này chứa

Câu 30: Một đèn nêon được đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 100cos(100πt) (V). Đèn sẽ tắt
nếu hiệu điện thế tức thời đặt vào đèn có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 50V. Khoảng thời gian đèn tắt trong
mỗi nửa chu kỳ của dòng điện xoay chiều là bao nhiêu?
1
1
1
1
A.
s.
B.
s.
C.
s.
D.
s.
300
150
100
200
Câu 31: Cho đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 100 3 Ω , L =

2
10 −4
H,C=
F . Đặt vào
π
π

hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz và điện áp cực đại 200 V. Cường độ dòng điện
hiệu dụng qua đoạn mạch nhận giá trị


n
.
n +1

Câu 33: Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện có điện dung C, đặt vào hai đầu mạch một điện
áp xoay chiều u = U 0 cosωt thì cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch có biểu thức i = I 2cos(ωt + φi )
, trong đó I và φi được xác định bởi các hệ thức
A. I = UωC
và φi = 0 .
0
C. I =

U0
2ωC

và φi =

B. I =

π
.
2

D. I =

UωC
0
2
U0

Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng

tiếp gồm điện trở thuần R = 30 Ω , cuộn cảm thuần L =

A. 160 V.

B. 250 V.

C. 100 V.

D. 150 V.

Câu 36: Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, với khoảng cách hai nút sóng liền kề nào đó là 24 cm. Hai
điểm M, N trên dây lần lượt cách một nút những khoảng 4 cm, 12 cm. Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Biên độ dao động của N gấp

2 lần biên độ dao động của M.

B. Tại một thời điểm, tốc độ dao động của M và N luôn bằng nhau.
C. M và N dao động ngược pha.
D. Tại một thời điểm, độ lệch của N so với vị trí cân
u(mm
bằng luôn gấp 2 lần độ lệch của M so với vị trí cân bằng.
)
a M
Câu 37: Sóng truyền trên một dây đàn hồi dài theo
30
O
phương ngược với trục Ox. Tại một thời điểm nào đó thì
15

A. Đúng lúc lò xo giãn một đoạn Δℓ = A/2 thì người ta giữ cố định điểm chính giữa của lò xo. Biết rằng
độ cứng của lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của nó. Tỉ số động năng cực đại của vật nặng trước
và sau khi giữ lò xo là
A. 8/7.

B. 2 / 7 .

C. 7/4.

D. 4 / 7 .

Câu 40: Một vật treo vào lò xo làm nó dãn ra 4cm. Cho g = π 2 ≈ 10m/s2. Biết trong quá trình dao động
lực đàn hồi cực đại, cực tiểu lần lượt là 3 N và 1 N. Chiều dài tự nhiên của lò xo là 30cm. Chiều dài cực
đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động là
A. 33cm và 31cm.
B. 32cm và 30cm.
C. 34cm và 31cm.
D. 36cm và 32cm.
Câu 41: Một vật có khối lượng không đổi, thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình
dao động lần lượt là x 1 = 5cos(2πt + φ) cm và x2 = A2cos(2πt – π/2) cm thì phương trình dao động tổng
hợp là x = Acos(2πt – π/3) cm. Để năng lượng dao động của vật cực đại thì biên độ dao động A 2 phải có
giá trị
A. 20cm.

B. 5 3 cm.

C. 10 3 cm.

D. 10 / 3 cm.



C. A / 2 .

D. A 2 .

Câu 45: Trên mặt nước có hai nguồn sóng A và B dao động cùng biên độ, cùng tần số, cùng pha với
bước sóng 24 cm. I là trung điểm của AB. Hai điểm M, N trên đường AB cách I một đoạn lần lượt 2 cm
và 4 cm. Khi li độ của N là 6 mm thì li độ của M là
A. 6 3 mm.

B. 2 3 mm.

C. –2 3 mm.

D. –6 3 mm.

Câu 46: Đặt điện áp u = U0coswt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện C và
cuộn cảm thuần có L thay đổi được. Biết dung kháng của tụ bằng R 3 . Điều chỉnh L để điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó
A. trong mạch có cộng hưởng điện.
B. điện áp 2 đầu cuộn cảm L lệch pha
C. điện áp 2 đầu tụ điện C lệch pha
D. điện áp 2 đầu điện trở R lệch pha

so với điện áp 2 đầu đoạn mạch.
so với điện áp 2 đầu đoạn mạch.
so với điện áp 2 đầu đoạn mạch.

Câu 47: Hai chất điểm dao động điều hòa cùng biên độ A với chu kỳ lần lượt là 2,0 s và 6,0 s. Ở thời
điểm ban đầu hai chất điểm cùng đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Hai chất điểm gặp nhau lần đầu

A. 41,51 dB.
B. 44,77 dB.
C. 43,01 dB.
D. 36,99 dB.


SỞ GD&ĐT BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT NGÔ SĨ LIÊN

ĐỀ THI THÁNG LẦN 2

MÔN: VẬT LÍ 12
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)

NĂM HỌC 2015 - 2016

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:....................................... SBD: .............................

Mã đề thi 209

Câu 1: Phương trình của một sóng ngang truyền trên một sợi dây là u = 4cos(100πt −
bằng cm, t đo bằng giây. Tốc độ truyền sóng trên dây bằng:
A. 10 m/s.
B. 400 cm/s.
C. 2 cm/s.

πx
) , trong đó u, x đo


Câu 3: Tại một nơi trên Trái Đất con lắc thứ nhất dao động với chu kỳ T 1 = 0,3 s, con lắc thứ 2 dao động
với chu kỳ T2 = 0,4 s. Nếu con lắc đơn có chiều dài bằng tổng chiều dài 2 con lắc trên thì sẽ dao động với
chu kỳ:
A. T = 0,7 s.
B. T = 0,5 s.
C. T= 1,2 s.
D. T= 0,1 s.
Câu 4: Đặt một điện áp xoay chiều u = U 0 cosωt vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có tụ điện. Nếu điện
dung của tụ không đổi thì dung kháng của tụ sẽ
A. tăng khi tần số của dòng điện tăng.
C. không phụ thuộc tần số của dòng điện.

B. giảm khi tần số của dòng điện giảm
D. giảm khi tần số của dòng điện tăng.

Câu 5: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật nặng m và lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Kích thích để
vật dao động điều hoà với động năng cực đại 0,125 J. Biên độ dao động của vật là
A. 1 cm.
B. 5 cm.
C. 10 cm.
D. 50 cm.
Câu 6: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt +

π
). Gốc thời gian đã được
2

chọn lúc
A. vật ở vị trí li độ bằng nửa biên độ.

D. biên độ âm.
Câu 11: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, có phương trình lần lượt là x 1 =
3cos(10t + π/6) cm và x2 = 4cos(10t – π/3) cm. Biên độ dao động tổng hợp của vật là
A. 1 cm.
B. 7 cm.
C. 25 cm.
D. 5 cm.
Câu 12: Chọn phương án đúng. Sóng ngang là sóng
A. có các phần tử môi trường dao động theo phương thẳng đứng.
B. có phương dao động của các phần tử môi trường trùng với phương truyền sóng.
C. có các phần tử môi trường dao động theo phương ngang.
D. có phương dao động của các phần tử môi trường vuông góc với phương truyền sóng.
Câu 13: Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Nếu đồng thời tăng độ cứng lò xo lên hai lần và giảm khối
lượng đi hai lần thì tần số dao động của con lắc sẽ
A. không thay đổi.
B. Tăng bốn lần.
C. giảm bốn lần.
D. tăng hai lần.
Câu 14: Một sóng có tần số 10 Hz và bước sóng 3 cm. Tốc độ truyền sóng là
A. 1/3 cm/s.
B. 30 cm/s.
C. 30 m/s.
D. 15 cm/s
Câu 15: Một con lắc đơn có độ dài ℓ = 120 cm. Người ta thay đổi độ dài của nó sao cho chu kì dao động
mới chỉ bằng 95% chu kì dao động ban đầu. Độ dài ℓ’ mới là:
A. 114 cm.
B. 108,3cm.
C. 116,96 cm.
D. 126,32 cm.
π

C. 10 cm.
D. 5 cm.
Câu 21: Một đèn nêon được đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = 100cos(100πt) (V). Đèn sẽ tắt


nếu hiệu điện thế tức thời đặt vào đèn có giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 50V. Khoảng thời gian đèn tắt trong
mỗi nửa chu kỳ của dòng điện xoay chiều là bao nhiêu?
1
1
1
1
A.
s.
B.
s.
C.
s.
D.
s.
300
150
100
200
Câu 22: Đặt một điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thuần. Gọi U là điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu đoạn mạch, i, I 0, I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của
cường độ dòng điện trong mạch. Hệ thức nào sau đây đúng?
u
i
+ = 2.
A.

kể cả hai đầu dây. Để trên dây có 6 bụng sóng thì tần số dao động trên dây là bao nhiêu?
A. 36 Hz.
B. 48 Hz.
C. 30 Hz.
D. 40 Hz.
Câu 25: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 20(cm) dao động cùng
biên độ, cùng pha với tần số 10 Hz. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30(cm/s). Số dãy cực đại
quan sát được là:
A. 7.
B. 6.
C. 13.
D. 12.
Câu 26: Một con lắc đơn có chiều dài 1 m thực hiện 10 dao động mất 20 s (lấy π = 3,14). Gia tốc trọng
trường nơi đó là
A. 9,80 m/s2.
B. 9,86 m/s2.
C. 9,78 m/s2.
D. 10 m/s2.
Câu 27: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng
biên độ, cùng pha với tần số f = 13Hz. Tại một điểm M cách nguồn A, B những khoảng d 1 = 19cm và d2 =
21cm, sóng có biên độ cực đại giữa M và đường trung trực của AB không có cực đại nào khác. Tốc độ
truyền sóng trên mặt nước nhận giá trị
A. v = 28 cm/s.
B. v = 2 cm/s.
C. v = 46 cm/s.
D. v = 26 cm/s.
Câu 28: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =

1
π

D. u = 200 2cos 100πt − ÷(V) .
6


Câu 29: Một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ chứa
một trong ba phần tử điện: điện trở thuần, cuộn dây

0

i (t)

u (t)

t


thuần cảm, tụ điện. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự biến đổi theo thời gian của điện áp giữa hai đầu đoạn
mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch điện đó. Đoạn mạch điện này chứa
A. tụ điện.
C. cuộn dây thuần cảm.

B. điện trở thuần.
D. có thể cuộn dây thuần cảm hoặc tụ điện.

Câu 30: Cho đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 100 Ω , L =

2
10 −4
H,C=
F . Đặt vào hai


n
.
n +1

D. x = ± A

Câu 32: Cho đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 100 3 Ω , L =

n
.
n +1

2
10 −4
H,C=
F . Đặt vào
π
π

hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz và điện áp cực đại 200 V. Cường độ dòng điện
hiệu dụng qua đoạn mạch nhận giá trị
A. 1/ 2 A.

B. 1 A.

C.

2 A.



π
.
2

và φi = −

π
.
2

Câu 34: Một vật nhỏ dao động điều hòa với phương trình x = 8cos(10πt) cm. Thời điểm vật đi qua vị trí x
= - 4 cm ngược chiều dương lần thứ 2 kể từ thời điểm ban đầu là
A. 7/30s.
B. 1/10s.
C. 4/15s.
D. 4/10s.
Câu 35: Một vật có khối lượng không đổi, thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình
dao động lần lượt là x 1 = 5cos(2πt + φ) cm và x2 = A2cos(2πt – π/2) cm thì phương trình dao động tổng
hợp là x = Acos(2πt – π/3) cm. Để năng lượng dao động của vật cực đại thì biên độ dao động A 2 phải có
giá trị
A. 10 / 3 cm.

B. 20cm.

C. 10 3 cm.

D. 5 3 cm.

Câu 36: Con lắc lò xo gồm vật nặng 100 gam và lò xo có độ cứng 100 N/m. Tác dụng một ngoại lực điều hoà


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status