Bài trước: Giải bài 27,28 trang 22 SGK Toán 8 tập 2: Phương trình chứa ẩn ở mẫu
Giải bài 27,28 trang 22 SGK Toán 8 tập 2: Phương trình chứa ẩn ở mẫu
Đáp án và hướng dẫn giải bài tập: Luyện tập – Phương trình chứa ẩn ở mẫu trang
22, 23 SGK Toán 8 tập 2
Bài 29 trang 22 SGK Toán 8 tập 2 – Đại số
Bạn sơn giải phương trình:
⇔ x² – 5x = 5(x -5) ⇔ x² – 5x = 5x – 25 ⇔ x² – 10x + 25 = 0 ⇔ (x-5)² = 0 ⇔ x = 5n Bạn Hà cho rằng
Sơn giải sai vì đã nhân 2 vế với biểu thức x – 5 có chứa ẩn, Hà giải bằng cách rút gọn vế trái như sau:
Hãy cho biết ý kiến của em về hai lời giải trên.
Đáp án và hướng dẫn giải bài 29:
Bạn Sơn và bạn Hà đều không chú ý đến ĐKXĐ của phương trình là x ≠ 5 nên cả hai lời giải đều sai. Lời
giải của em: ĐKXĐ: x ≠ 5 Quy đồng mẫu thức hai vế phương trình: MTC = x – 5
⇔ (x-5)² = 0 ⇔ x = 5 không thỏa mãn ĐKXĐ nên phương trình vô nghiệm.
Bài 30 trang 23 SGK Toán 8 tập 2 – Đại số
Giải các phương trình:
Đáp án và hướng dẫn giải bài 30:
a) ĐKXĐ: x – 2 ≠ 0 ⇔ x ≠ 2
⇔ 1 + 3x – 6 = -x + 3 ⇔ 4x = 8 ⇔ x = 2 không thỏa mãn ĐKXĐ nên phương trình vô nghiệm
b) ĐKXĐ: x ≠ 3
Kết luận x = 1/2 thỏa mãn ĐKXĐ và là nghiệm của phương trình
c) ĐKXĐ: x – 1 ≠ 0, x + 1 ≠ 0 và x² – 1 ≠ 0 ⇒ x ≠ + – 1
⇔ (x + 1)² – (x-1)² = 4 ⇔ 4x = 4 ⇔ x =1 (Không thỏa mãn ĐKXĐ)
Vậy phương trình vô nghiệm.
d) ĐKXĐ: x + 7 ≠ 0 và 2x – 3 ≠ 0 ⇒ x ≠ 7 và x ≠ 2/3
⇔ 6x² – 13x + 6 = 6x² + 43x + 7 ⇔ 56x = -1 ⇔ x = -1/56 (Thỏa mãn ĐKXĐ)
Vậy phương trình có nghiệm là x = -1/56
a) ĐKXĐ: a ≠ -3 và a ≠ -1/3
Quy đồng mẫu thức hai vế phương trình: MTC = (3a + 1)(a +3)
⇔ (3a -1) (a +3) + ( a-3) (3a +1) = 2(3a + 1)(a + 3)
⇔ 3a² + 9a – a – 3 + 3a² + a – 9x – 3 = 6a² + 20 + 6 ⇔ 6a² – 6 = 6a² + 20a + 6 ⇔ 20a = -12 ⇔ a = -3/5
Kết luận: a = -3/5 thỏa mãn ĐKXĐ nên đó là giá trị a cần tìm.
b) ĐKXĐ: a ≠ -3
⇔ 17a + 119 = 24(a + 3) ⇔ 7a = 47 ⇔ a = 47/7
Kết luận: a = 47/7 thỏa mãn ĐKXĐ nên đó là giá trị a cần tìm.
Bài tiếp theo: Giải bài 34,35,36 trang 25,26 SGK Toán 8 tập 2: Giải bài toán bằng cách lập phương
trình