8 đề PEN I HÓA THẦY VŨ KHẮC NGỌC 2016 - Pdf 34















Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Khóa học Luyện thi THPT quốc gia PEN-I: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)-N3

Đề số 03

ĐỀ SỐ 03
Giáo viên: VŨ KHẮC NGỌC
Đây là đề thi tự luyện số 03thuộc Khoá học luyện thi THPT quốc gia PEN-I: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc).
Để được sắp xếp theo tứ tự từ dễ đến khó.

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Fe = 56; Cu = 64; Rb = 85,5; K = 39;
Li = 7; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137; F = 19; Mg = 24; P = 31; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Br = 80; I =
127; Au = 197; Pb = 207; Ni = 59; Si = 28; Sn = 119.
Câu 1: Sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phản ứng thuận nghịch sau:
Fe, t


A. 16,2 gam
B. 19,2 gam
C. 32,4 gam
D. 35,4 gam
Câu 6: Cho m gam Fe vào dung dịch AgNO3 thu được dung dịch X và chất rắn Y. Trong dung dịch X
không thể chứa
A. Fe(NO3)2 và AgNO3
B. Chỉ có Fe(NO3)2
C. Fe(NO2)2 và Fe(NO3)3
D. Fe(NO3)3 và AgNO3
Câu 7: Phản ứng nhiệt nhôm có đặc điểm là tỏa nhiệt rất mạnh và có nhiều ứng dụng trong thực tiễn. Bột
nhôm dùng để chế tạo hỗn hợp tecmit có tác dụng hàn kim loại. Thành phần của hỗn hợp tecmit gồm
A. Al2O3 và Fe3O4. B. Al và Fe2O3.
C. Al và FeO.
D. Al và Fe3O4.
Câu 8: Phản ứng nào dưới đây không tạo ra FeCl2 trong số các sản phẩm?
A. Hòa tan Fe3O4 trong dung dịch HCl dư.
B. Cho Fe dư vào dung dịch CuCl2.
C. Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeBr2.
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 1 -


Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Khóa học Luyện thi THPT quốc gia PEN-I: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)-N3

Đề số 03

D. Cho dung dịch FeSO4 dư vào dung dịch BaCl2.

dịch muối A và hiđro thoát ra. Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn. Nồng độ phần trăm của dung dịch muối
thu được là
A. 22,41%.
B. 22,51%.
C. 42,79%.
D. 42,41%.
Câu 14: Khử 4,64 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 bằng khí CO thu được hỗn hợp chất rắn Y. Khí
thoát ra sau phản ứng được dẫn vào dung dịch Ba(OH)2 dư thấy tạo thành 1,97 gam kết tủa. Khối lượng
của chất rắn Y là
A. 4,48 gam
B. 4,32 gam
C. 2,67 gam
D. 4,2 gam
Câu 15: Trộn 50 ml dung dịch HNO3 xM với 150 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M thu được dung dịch X. Để
trung hoà lượng bazơ dư trong X cần 100 ml dung dịch HCl 0,1M. Giá trị của x là:
A. 0,5M
B. 0,75M
C. 1M
D. 1,5M
Câu 16: Các dung dịch sau: glucozơ, mantozơ, saccarozơ, fructozơ có tính chất chung nào sau đây?
A. thuỷ phân hoàn toàn cho sản phẩm là glucozơ
B. đun nóng với AgNO3/NH3 cho kết tủa bạc
C. đun nóng với Cu(OH)2 cho kết tủa màu đỏ gạch
D. hoà tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam
Câu 17: Hai hiđrocacbon A và B có cùng công thức phân tử C5H12 tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1,
trong đó A tạo ra 1 dẫn xuất duy nhất còn B thì cho 4 dẫn xuất. Tên gọi của A và B lần lượt là
A. 2,2-đimetylpropan và pentan.
B. 2,2-đimetylpropan và 2-metylbutan
C. 2-metylbutan và 2,2-đimetylpropan.
D. 2-metylbutan và pentan

D. 2
Câu 20: Glyxin phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây (điều kiện phản ứng xem
như có đủ)?
A. Quỳ tím, HCl, NH3, C2H5OH.
B. NaOH, HCl, C2H5OH, H2NCH2COOH
C. Phenoltalein, HCl, C2H5OH, Na.
D. Na, NaOH, Br2, C2H5OH.
Câu 21: Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100ml dung
dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là
A. CH5N.
B. C2H7N.
C. C3H7N.
D. C3H5N.
Câu 22: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), C6 H5OH
(phenol), C6H6 (benzen), CH3CHO. Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
A. 5.
B. 6
C. 7
D. 4
Câu 23: Chất X có công thức phân tử là C4H10O2. X tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng. Oxi hoá X
bằng CuO dư nung nóng thu được chất hữu cơ Y (phản ứng theo tỷ lệ mol 1:2). Y không tác dụng với
dung dịch AgNO3/NH3, t0. Tên gọi của X là
A. Butan-1,2-điol
B. Butan-2,3-điol
C. 2-Metylpropan-1,2-điol
D. Butan-3,4-điol
Câu 24: Dãy các chất đều có thể tạo ra axit axetic bằng một phản ứng là
A. C2H5OH, CH3CHO, C4H10, HCOOCH3.
B. CH3CH2Cl, CH3OH, CH3CHO, CH3COOC2H5.
C. CH3OH, C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3.

A. 50%.
B. 62,5%.
C. 75%.
D. 55%.
Câu 29: Đun nóng glixerin với axit hữu cơ đơn chức X (xúc tác H2SO4 đặc) thu được hỗn hợp các este
trong đó có một este có công thức phân tử là C6HnO6. Giá trị đúng của n là
A. n = 4
B. n = 10
C. n = 6
D. n = 8
Câu 30: Cho các phát biểu sau:
a, SiO2 tan tốt trong dung dịch HCl.
b, Tất cả các phản ứng của lưu huỳnh với kim loại đều cần đun nóng.
c, Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong nước.
d, Dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thủy tinh lỏng.
e, Khí CO2 là chất gây nên hiệu ứng nhà kính, làm cho trái đất bị nóng lên.
g, Phèn chua KAlO2.12H2O dùng để diệt trùng nước trong hệ thống cấp nước sạch.
Số phát biểu không đúng là
A. 4
B. 2
C. 5
D. 3
Câu 31: Cho các trường hợp sau:
(1). O3 tác dụng với dung dịch KI.
(2). KClO3 tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng.
(3). Axit HF tác dụng với SiO2.
(4). Đun nóng dung dịch bão hòa gồm NH4Cl và NaNO2.
(5). MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng.
(6). Cho khí NH3 qua CuO nung nóng.
(7). Khí SO2 tác dụng với nước Cl2.


 C6H10O2 + H2O.
X1 + X2 
Công thức cấu tạo của X là
A. CH3CH2CHO.
C. CH3-CHO.
Câu 35: Tiến hành 5 thí nghiệm sau:
(1): Nhúng thanh sắt vào dung dịch FeCl3.
xt ,t 0

Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12

B. CH2=CH-CHO.
D. CH2=C(CH3)-CHO.

- Trang | 4 -


Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Khóa học Luyện thi THPT quốc gia PEN-I: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)-N3

Đề số 03

(2): Nhúng thanh kẽm vào dung dịch CuSO4.
(3): Cho thanh sắt tiếp xúc với thanh đồng rồi nhúng vào dung dịch HCl.
(4): Nhúng thanh nhôm vào dung dịch NaOH.
(5): Để một vật làm bằng thép trong không khí ẩm.
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là
A. 3
B. 2

không có
không có
Ag 
nhẹ
tủa
kết tủa
kết tủa
Cu(OH)2
dung dịch
dung dịch
Cu(OH)2
Cu(OH)2, lắc nhẹ
không tan
xanh lam
xanh lam
không tan
không có
không có
Nước brom
kết tủa trắng mất màu
kết tủa
kết tủa
Các chất X, Y, Z và T lần lượt là
A. Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol.
B. Phenol, etilen glicol, glucozơ, metylamin.
C. Anilin, glucozơ, glixerol, metylamin.
D. Phenol, glucozơ, axetanđehit, axit axetic.
Câu 38: Nung bột Al với bột S trong bình kín (không có không khí) thu được hỗn hợp chất rắn X. Cho
hỗn hợp X vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Y và một phần
chất rắn không tan. Khẳng định không đúng là

Đun nóng m gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với 200 gam dung dịch KOH 19,6%; cô cạn dung dịch sau phản
ứng thu được (m + 24,2) gam hỗn hợp rắn và (m + 143,5) gam phần hơi có chứa 2 ancol đồng đẳng của
nhau. Đốt cháy toàn bộ lượng 2 ancol này thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 9,0 gam nước. Phần trăm khối
lượng của X trong hỗn hợp E gần nhất với
A. 38%
B. 40%
C. 43%
D. 45%
Câu 42: Thực hiện phản ứng lên men rượu từ 2,025 kg khoai chứa 80% tinh bột (còn lại là tạp chất trơ),
thu được C2H5OH và CO2. Cho toàn bộ lượng CO2 hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 được 450 gam kết
tủa, lọc bỏ kết tủa, đun nóng dung dịch lại thấy có 150 gam kết tủa nữa. Hiệu suất phản ứng lên men là
A. 30,0%.
B. 85,0%.
C. 37,5%.
D. 18,0%.
Câu 43: Đun nóng 0,045 mol hỗn hợp A gồm hai peptit X và Y cần vừa đủ 120 ml KOH 1M thu được
hỗn hợp Z chứa 3 muối của Gly, Ala và Val (trong đó muối của Gly chiếm 33,832% về khối lượng). Mặt
khác, đốt cháy hoàn toàn 13,68 gam A cần dùng 14,364 lít O2 (đktc) thu được hỗn hợp khí và hơi, trong
đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 31,68 gam. Biết X hơn Y một liên kết peptit, thành phần phần trăm
về khối lượng của muối Ala trong Z gần giá trị nào dưới đây nhất?
A. 45%
B. 54%
C. 50%
D. 60%
Câu 44: Hỗn hợp X gồm 3 axit đơn chức mạch hở trong đó có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp và một axit
không no có một liên k ết đôi. Cho m gam X tác dụng với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH. Để trung hòa
lượng NaOH dư cần 200 ml dung dịch HCl 1M và thu được dung dịch D. Cô cạn cẩn thận D thu được
52,58 gam chất rắn khan E. Đốt cháy hoàn toàn E rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm khí và hơi vào bình đựng
dung dịch NaOH dư thấy khối lượng bình tăng 44,14 gam. Thành phần % khối lượng axit không no là
A. 49,81%



Câu 48: Dung dịch X chứa 0,2 mol Ca ; 0,08 mol Cl ; x mol HCO3 và y mol NO3 . Đem cô cạn dung
dịch X rồi nung đến khối lượng không đổi thu được 16,44 gam hỗn hợp chất rắn khan Y. Nếu thêm y mol
HNO3 vào dung dịch X sau đó cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
A. 25,56
B. 27,84
C. 30,84
D. 28,12
Câu 49: Hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau
trong dãy đồng đẳng thu được (m + 1) gam hỗn hợp hai ancol. Mặt khác, khi đốt cháy hoàn toàn cũng m
gam X thì cần vừa đủ 17,92 lít khí O2 (ở đktc). Giá trị của m là
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12

- Trang | 6 -


Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam

Đề số 03

Khóa học Luyện thi THPT quốc gia PEN-I: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)-N3

A. 10,5 gam
B. 17,8 gam
C. 8,8 gam
D. 24,8 gam
Câu 50: Cho Zn dư vào dung dịch gồm HCl; 0,05 mol NaNO3 và 0,1 mol KNO3. Sau khi phản ứng kết
thúc thu được dung dịch X chứa m gam muối, 0,125 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, trong đó
có một khí hóa nâu trong không khí, tỉ khối của Y so với H2 là 12,2. Giá trị m là


K2Cr2O7 + K2SO3 + KHSO4  K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O
Sau khi cân bằng, tổng các hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình thu được là
A. 41
B. 21
C. 19
D. 25
Câu 2: Tổng số các hạt cơ bản của một nguyên tử X là 28. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 8. Ký hiệu của nguyên tử X là
B. 23
C. 199 F
D. 208 O
Ne
11 Na
Câu 3: Chất nào dưới đây không phản ứng với dung dịch NaOH (điều kiện cần thiết coi có đủ)?
A. NO2.
B. Cl2O7.
C. Si.
D. NO.
Câu 4: Dãy nào dưới đây gồm các kim loại đều sản xuất được bằng phương pháp thủy luyện?
A. Sr, Sn, Pb
B. Zn, Mg, Cu
C. Al, Ag, Hg
D. Au, Hg, Cu
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 11,9 gam hỗn hợp Al và Zn bằng dung dịch HCl thu được dung dịch X và một
lượng H2 vừa đủ để khử 32 gam CuO. Tổng khối lượng muối trong X là
A. 12,7 gam
B. 40,3 gam
C. 43,9 gam
D. 28,4 gam

Hocmai.vn – Website học trực tuyến số 1 tại Việt Nam
Khóa học Luyện thi THPT quốc gia PEN-I: Môn Hóa học (Thầy Vũ Khắc Ngọc)-N3

Đề số 04

C. CaC2, Na3PO4, Al2(SO4)3, CH3COONa. D. KHSO4, NaHCO3, Ba(NO3)2, CH3COONa.
Câu 10: Cho các thí nghiệm sau:
(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.
(II) Sục khí SO2 vào nước brom.
(III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven.
(IV) cho dung dịch nước brom vào benzen.
(V) Cho CH3COOH vào natriphenolat
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học là
A. 4.
B. 3.
C. 5.
D. 2.
Câu 11: Chất nào dưới đây không có ứng dụng là tẩy trắng chất khác?
A. ozôn.
B. xút ăn da.
C. lưu huỳnh đioxit. D. nước clo.
Câu 12: Hỗn hợp X gồm N2 và H2, tỉ khối của X so với He bằng 1,8. Nung nóng (có mặt của bột sắt xúc
tác) hỗn hợp X sau một thời gian được hỗn hợp khí Y, tỉ khối của Y so với He bằng 2,25. Hiệu suất phản
ứng là
A. 50%.
B. 25%.
C. 37,5%.
D. 75%.
Câu 13: Hòa tan 9,6 gam Mg trong dung dịch HNO3 tạo ra 2,24 lít khí N xOy là sản phẩm khử duy nhất
(đo ở đktc). Công thức của khí đó là

C. metyl oleat.
D. metyl acrylat.
Câu 19: X là hợp chất thơm, có công thức phân tử C7H8O2; 0,5a mol X phản ứng vừa hết a lít dung dịch
NaOH 0,5M. Mặt khác nếu cho 0,1 mol X phản ứng với Na (dư) thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Số công
thức cấu tạo mãn các tính chất của X là
A. 3
B. 5
C. 6
D. 4
Câu 20: Cho các chất: amoniac (1); anilin (2); p-nitroanilin (3); p-metylanilin (4); metylamin (5);
đimetylamin (6). Sự sắp xếp các chất trên theo thứ tự lực bazơ tăng dần là
A. (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6)
B. (2) < (3) < (4) < (1) < (6) < (5)
C. (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6)
D. (3) < (1) < (4)
A. Nhiệt độ sôi của ankanol cao hơn so với ankanal có phân tử khối tương đương.
B. Phenol là chất rắn kết tinh ở điều kiện thường.
C. Metylamin là chất lỏng có mùi khai, tương tự như amoniac.
D. Etylamin dễ tan trong H2O.
Câu 28: Đốt cháy hoàn toàn a gam C2H5OH thu được 0,2 mol CO2. Đốt cháy hoàn toàn b gam CH3COOH
thu được 0,3 mol CO2. Cho a gam C2H5OH tác dụng với b gam CH3COOH trong điều kiện thích hợp, giả
sử hiệu suất phản ứng đạt 50% thì lượng este thu được là
A. 4,4 gam
B. 8,8 gam
C. 13,2 gam
D. 17,6 gam.
Câu 29: Khẳng định không đúng về chất béo là
A. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
B. Đun chất béo với dung dịch NaOH thì thu được sản phẩm có khả năng hòa tan Cu(OH)2.
C. Chất béo và dầu mỡ bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố.
D. Chất béo nhẹ hơn nước.
Câu 30: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch FeCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3 dư.
(b) Cho Cl2 tác dụng với toluen trong điều kiện chiếu sáng (không có xúc tác).
(c) Sục khí HI vào dung dịch FeCl3.
(d) Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl.
(e) Sục khí axetilen vào dung dịch brom trong dung môi CCl4.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Câu 31: Cho các phát biểu sau:
(1) Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.
(2) Thuỷ ngân tác dụng với lưu huỳnh ở điều kiện thường.

D. axit glutamic HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH có tí nh lưỡng tí nh .
Câu 34: Cho sơ đồ chuyển hoá sau
0

0

+ H2 , t
xt, t
+Z
C2 H 2 
 X 
 Y 
Caosu buna-N
Pd, PbCO
t 0 , xt, p
3

Các chất X, Y, Z lần lượt là
A. benzen; xiclohexan; amoniac.
B. axetanđehit; ancol etylic; buta-1,3-đien.
C. vinylaxetilen; buta-1,3-đien; stiren.
D. vinylaxetilen; buta-1,3-đien; acrilonitrin.
Câu 35: Cho bột kim loại M vào dung dịch hỗn hợp gồm Fe(NO3)3 và AgNO3. Sau khi phản ứng kết thúc,
thu được chất rắn X gồm M, Ag và dung dịch Y chứa 2 muối M(NO3)2 và Fe(NO3)2. Kết luận nào sau đây
là đúng?
A. Tính oxi hoá theo thứ tự: Ag+ > Fe3+ > M2+ > Fe2+.
B. Tính khử theo thứ tự: M > Ag > Fe2+ > Fe3+.
C. Tính khử theo thứ tự: Fe2+ > M > Ag > Fe3+.
D. Tính oxi hoá theo thứ tự: M2+ > Ag+ > Fe3+ > Fe2+.
Câu 36: Nung 22,4 gam kim loại M (hoá trị 2) với lưu huỳnh dư tới phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status