Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm ngoại khoa Y sĩ, CÓ ĐÁP ÁN-THOÁT VỊ THÀNH BỤNG - Pdf 34

THOÁT VỊ THÀNH BỤNG
BẠN HÃY CHỌN MỘT CÂU ĐÚNG NHẤT
1. Loại thoát vị nào sau đây có thể được xem là thoát vị gian thành:
a.

Thoát vị bịt

b.

Thoát vị bẹn trực tiếp

c.

Thoát vị đùi

d.

Câu A,B,C sai

2. Chọn câu SAI: tính chất di chuyển của thoát vị bẹn gián tiếp:
a.

Xuất hiện trước tiên ở tam giác bẹn

b.

Di chuyển theo hướng chéo từ trên xuống dưới và từ ngoài vào trong

c.

Xuất hiện chậm và biến mất chậm


c.

Trong giai đoạn sau, khối thoát vị thường di chuyển qua lổ bẹn nông để xuống bìu

d.

Có thể nghẹt

e.

Câu A,B,C,D đúng

5. Chọn câu SAI: tính chất di chuyển của thoát vị bẹn trực tiếp:
a.

Xuất hiện trước tiên ở tam giác bẹn

b.

Di chuyển theo hướng từ sau lưng ra trước bụng

c.

Xuất hiện nhanh và biến mất nhanh

d.

Thường xuống bìu



c.

Khối biến mất khi BN chuyển từ tư thế đứng sang tư thế nằm

d.

Sờ nắn khối có cảm giác lổn nhổn

8. Đặc điểm SAI của thoát vị bẹn trực tiếp:
a.

Thường gặp ở người lớn tuổi

b.

Khối thoát vị di chuyển qua tam giác Hessenback

c.

Khối thoát vị thường không thoát qua lổ bẹn nông để xuống bìu

d.

Thường diễn tiến đến nghẹt

9. Bước nào sau đây trong quá trình thực hiện nghiệm pháp chẹn lỗ bẹn sâu được cho là đúng:
a.

Cho BN nằm ngữa, người khám đứng phía bên đối diện với bên thoát vị

===========================================================================
HỘI CHỨNG VÀNG DA
BẠN HÃY CHỌN MỘT CÂU ĐÚNG NHẤT
1. Nguyên nhân tán huyết gây vàng da phổ biến nhất:
a.

Khối tụ máu trong cơ thể

b.

Tán huyết do di truyền

c.

Tán huyết do mắc phải

d.

Van tim nhân tạo

e.

Đông máu rãi rác trong lòng mạch

2. Trong các nguyên nhân gây tán huyết sau đây, nguyên nhân nào có liên quan đến bất thường

chuyển hoá trong hồng cầu:
a.

Bệnh hồng cầu hình cầu


4. Các bệnh lý gan mật sau đây có thể gây vàng da, TRỪ:
a.

Viêm gan cấp

b.

Viêm gan mãn

c.

Viêm đường mật cấp

d.

Viêm đường mật mãn

5. Vàng da với tính chất nào sau đây là cơ sở để chẩn đoán phân biệt ứ mật (vàng da tăng bilirubin

trực tiếp tại gan) và tắc mật (vàng da tăng bilirubin trực tiếp sau gan):
a.

Vàng da sậm

b.

Vàng da kèm ngứa

c.


Vàng da tăng bilirubin gián tiếp

b.

Có bằng chứng suy giảm chức năng gan

c.

Có bằng chứng của sự dãn đường mật trong gan

d.

Câu A,B đúng

e.

Câu B,C đúng

f.

Câu A,B,C đúng

8. Nguyên nhân gây ứ mật tại gan hầu hết là:
a.

Hội chứng Dubin-Johnson

b.



Nước tiểu có màu vàng sậm

10. Một trong những chẩn đoán phân biệt của vàng da là tình trạng tăng nồng độ caroten trong huyết

tương. Người có nồng độ caroten trong huyết tương tăng:
a.

Vàng da và vàng củng mạc

b.

Không vàng da nhưng củng mạc vàng

c.

Vàng da nhưng củng mạc không vàng

d.

Cả da và củng mạc đều không vàng

===========================================================================
HỘI CHỨNG BỤNG CẤP
BẠN HÃY CHỌN MỘT CÂU ĐÚNG NHẤT
1. Chẩn đoán nguyên nhân hội chứng bụng cấp:
a.

Chủ yếu dựa vào kinh nghiệm



Câu A,B,C sai

3. Trong các bệnh lý bụng cấp có liên quan đến phụ khoa sau đây, bạn hãy chọn một đặc điểm phù

hợp nhất của chẩn đoán thai ngoài tử cung:
a.

Huyết trắng

b.

Giữa kỳ kinh

c.

Trễ kinh, ra huyết âm đạo bất thường

d.

Khối u đau cạnh tử cung

4. Bệnh lý bụng cấp nào sau đây có triệu chứng tiêu nhày lắt nhắt:
a.

Viêm đại tràng

b.

Viêm trực tràng


6. Trong các bệnh lý bụng cấp sau, bệnh lý nào cho triệu chứng nôn ói liên tục:
a.

Viêm ruột thừa

b.

Viêm tuỵ cấp

c.

Cơn đau quặn mật

d.

Tắc ruột cao

e.

Câu B,D đúng

7. Trong các bệnh lý bụng cấp có liên quan đến phụ khoa sau đây, bạn hãy chọn một đặc điểm phù

hợp nhất của chẩn đoán viêm nhiễm vùng chậu:
a.

Huyết trắng

b.

Câu A,B,C,D đúng

f.

Câu A,B,C,D sai

9. Bệnh lý bụng cấp nào sau đây cho kiểu đau liên tục:
a.

Áp-xe gan

b.

Tắc ruột

c.

Viêm ruột

d.

Cơn đau quặn thận

10. Đau tạng trong trường hợp nào sau đây có thể cho tính chất giống như đau thành:
a.

Thần kinh vùng đau bị kích thích quá yếu

b.



d.

Tăng nhịp hô hấp

2. Kết quả xét nghiệm của bệnh u tuyến yên:
a.

T3,T4 tăng, TSH giảm

b.

T3,T4 tăng, TSH tăng

c.

T3,T4 giảm, TSH giảm

d.

T3,T4 giảm, TSH tăng

3. Đặc điểm của cường giáp do struma ovarii:
a.

Không có bướu giáp

b.

T3,T4 tăng; TSH giảm

5. Liên quan đến quá trình tổng hợp hormone tuyến giáp, câu nào sau đây đúng:
a.
b.

Chỉ một phần nhỏ các nhánh tyrosine của phân tử thyroglobulin được i-ốt hoá
Hầu hết các phân tử thyroglobulin sau khi được tổng hợp tham gia vào quá trình thuỷ phân
để tạo thành hormone tuyến giáp

c.

Hầu hết hormone tuyến giáp được tổng hợp là T3

d.

Hầu hết hormone tuyến giáp trong huyết tương ở dạng tự do

e.

Câu A,B,C,D đúng

f.

Câu A,B,C,D sai

6. Đặc điểm SAI của cường giáp do viêm giáp:
a.

Bướu giáp lan toả

b.

a.

Tăng chuyển hoá cơ bản

b.

Tăng sinh nhiệt

c.

Tăng tân tạo glucose

d.

Tăng oxyt hoá acid béo nội bào

e.

Câu A,B,C,D đúng

9. Triệu chứng cơ của hội chứng cường giáp:
a.

Đau cơ

b.

Yếu cơ gần trục

c.

Cắt bướu giáp

b.

Đoạn nhũ

c.

Tái tạo thành bẹn

d.

Cắt đại tràng

2. Yếu tố nào sau đây KHÔNG làm tăng nguy cơ nhiễm trùng vùng mổ:
a.

Đặt mảnh ghép nhân tạo

b.

Mô dập nát trong vùng mổ


c.

BN béo phì

d.


Nhiễm trùng trong lớp cân cơ

c.

Nhiễm trùng trong các khoang

d.

Nhiễm trùng trong các tạng

5. Theo bạn, nhiễm trùng ngoại khoa là:
a.

Nhiễm trùng có thể cần được can thiệp bằng các phương pháp ngoại khoa

b.

Nhiễm trùng xảy ra ở BN chuẩn bị phẫu thuật

c.

Nhiễm trùng xảy ra ở BN nằm trong khoa ngoại

d.

Nhiễm trùng xảy ra ở BN hậu phẫu

e.

Nhiễm trùng ở vết thương phần mềm

c.

Viêm tuỵ cấp

d.

Viêm gan cấp

8. Một BN bị ung thư dạ dày, được chuẩn bị phẫu thuật cắt dạ dày. Theo bạn, cuộc phẫu thuật trên

BN này được xếp vào loại:
a.

Phẫu thuật sạch

b.

Phẫu thuật sạch-nhiễm

c.

Phẫu thuật nhiễm


d.

Phẫu thuật dơ

9. Một BN bị tắc ruột do ung thư đại tràng góc gan, được chuẩn bị phẫu thuật cắt đại tràng phải. Theo



Nếu được chỉ định kháng sinh phòng ngừa, chắc chắn BN sẽ không bị nhiễm trùng vùng
mổ

d.

Tỉ lệ nhiễm trùng vùng mổ ở BN được mổ thoát vị bẹn có sử dụng kháng sinh phòng
ngừa thấp hơn rõ rệt so với trường hợp BN không sử dụng kháng sinh phòng ngừa

===========================================================================
DẪN LƯU TRONG NGOẠI KHOA
Chọn 1 câu đúng
1. Một BN bị viêm phúc mạc được phẫu thuật xử trí tổn thương, rửa bụng và dẫn lưu xoang bụng. Ở

BN bị viêm phúc mạc nặng, thời điểm rút ống dẫn lưu sẽ muộn hơn so với BN bị viêm phúc mạc
nhẹ. Theo bạn, lý do của sự khác biệt này là:
a.

Dịch sẽ chưa tập trung hết ở Douglas nếu phúc mạc còn viêm

b.

Nếu phúc mạc còn viêm, dịch còn tiếp tục hình thành

c.

Nếu rút ống dẫn lưu sớm, phúc mạc chưa thể hết viêm

d.


Máu

b.




c.

Dịch thấm

d.

Dịch tiết

e.

Câu A,B,C,D đúng

f.

Câu A sai

4. Ở ngày hậu phẫu thứ chín của phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi, ống dẫn lưu T của một BN ra

1100 mL dịch mật màu vàng trong/24 giờ. BN vẫn còn vàng mắt nhẹ, nhưng không đau bụng và
không sốt. Thái độ xử trí của bạn trên BN này là:
a.

Siêu âm gan mật kiểm tra

Sau 5-7 ngày

d.

Sau 5-7 ngày, nếu không thấy ống dẫn lưu ra dịch

e.

Sau 5-7 ngày, nếu chụp X-quang miệng nối kiểm tra không thấy thuốc cản quang thoát ra
ngoài miệng nối

6. Nguyên tắc hoạt động của dẫn lưu hút-kín
a.

Sự thông thương với khí trời không được chấp nhận

b.

Sự trào ngược dịch dẫn lưu không được chấp nhận

c.

Khoang cần dẫn lưu có áp lực cao hơn khí trời

d.

Cần sự tưới rửa liên tục

7. Nguyên tắc hoạt động của dẫn lưu hút-hở
a.

Đường hầm đủ chắc

e.

Ống dẫn lưu không quá lớn


9. Ở ngày hậu phẫu thứ ba của phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi và dẫn lưu đường mật, ống dẫn lưu

T của một BN ra 500 mL dịch mật màu vàng trong/24 giờ. BN vẫn còn vàng mắt, nhưng không
đau bụng và không sốt. Theo bạn, BN này đã bị:
a.

Tắc ống mật chủ bên dưới thông T

b.

Tắc ống gan bên trên thông T

c.

Tắc tại thông T

d.

Dò mật vào trong xoang bụng

e.

Không có vấn đề gì. Diễn tiến như thế là tốt


b.

Warfarin

c.

Heparin kết hợp warfarin

d.

Tiêu huyết khối trực tiếp hay mở tĩnh mạch lấy huyết khối

e.

Đặt tấm lọc tĩnh mạch chủ dưới

2. Để phát hiện sớm nhồi máu cơ tim hậu phẫu, biện pháp nào sau đây được chọn lựa:
a.

Theo dõi ECG liên tục trong 48 giờ đầu sau mổ

b.

Chụp động mạch vành thường qui sau mổ

c.

Siêu âm tim thường qui sau mổ


4. Cơ chế bệnh sinh của hội chứng suy hô hấp cấp (ARDS):
a.

Tổn thương phế quản tận

b.

Tổn thương màng phế nang

c.

Tổn thương thành mao mạch phổi

d.

Câu B,C đúng

5. Khi phát hiện thành bụng bị bung và ruột phòi ra ngoài, thái độ xử trí tức thời của bạn:
a.

Mang gant, nhét ruột vào lại khoang bụng

b.

Tưới nước muối sinh lý vào ruột

c.

Che ruột phòi với gạc tẩm Vaseline


b.

Khâu bít đoạn ruột có tổn thương gây dò

c.

Đưa đoạn ruột phía trên tổn thương ra ngoài

d.

Nối tắt đoạn ruột trên và dưới nơi tổn thương

8. Biện pháp điều trị xẹp phổi sau mổ nào sau đây KHÔNG được xem là biện pháp được chọn lựa

đầu tiên:
a.

Làm cho phổi nở

b.

Bồi hoàn sự thiếu hụt nước

c.

Cho kháng sinh

d.

Thông khí nhân tạo với áp lực dương liên tục (CPAP)


Neostigmine

===========================================================================
DINH DƯỠNG TRONG NGOẠI KHOA
Chọn 1 câu đúng nhất
1. Một người khoẻ mạnh có nhu cầu năng lượng hằng ngày là 1800 Kcal. Người này cần một lượng

protein là bao nhiêu để bảo đảm sự cân bằng về nitơ của cơ thể:
a.

30 gm

b.

45 gm

c.

60 gm

d.

90 gm

2. Trên thực tế lâm sàng KHÔNG có hình thức nuôi dưỡng nào sau đây:
a.

Hỗ trợ qua đường tiêu hoá


a.

Ung thư thực quản

b.

Ung thư dạ dày

c.

Tâm thần

d.

Suy thận

5. Để đánh giá lượng năng lượng mà BN nhận được có đáp ứng đầy đủ nhu cầu năng lượng của cơ

thể BN hay không, cần dựa vào:
a.

Mức độ tăng cân của BN

b.

Nồng độ albumin huyết tương của BN

c.

Nồng độ protein huyết tương của BN


Ung thư thực quản

b.

Chấn thương/ bỏng nặng

c.

Tâm thần

d.

Nghiện rượu

8. Chứng gan nhiễm mỡ có liên quan đến dữ kiện nào sau đây:
a.

Nuôi dưỡng hỗ trợ qua đường tĩnh mạch

b.

Nuôi dưỡng bằng glucid quá mức

c.

Giảm albumin

d.


Chuẩn bị trước mổ BN thoát vị bẹn

c.

Hậu phẫu viêm ruột thừa cấp

d.

Hậu phẫu cắt bướu giáp

e.

Hậu phẫu đoạn nhũ

===========================================================================
THOÁT VỊ THÀNH BỤNG
BẠN HÃY CHỌN MỘT CÂU ĐÚNG NHẤT
1. Ở BN bị thoát vị bẹn nghẹt , các yếu tố sau đây chứng tỏ ruột nghẹt trong khối thoát vị đã bị hoại

tử, TRỪ:
a.

Nhập viện sau 12 giờ

b.

Đau nhiều

c.



Thường xuất hiện ở bên phải nhiều hơn là bên trái

b.

Là một loại thoát vị bẩm sinh

c.

Có cổ túi tương ứng với lỗ bẹn sâu

d.

Có nguy cơ nghẹt cao hơn thoát vị bẹn trực tiếp

e.

Tần suất xảy ra càng tăng khi tuổi càng tăng

4. Nghẹt là một biến chứng thường gặp của thoát vị. Vị trí nghẹt trong thoát vị bẹn gián tiếp nghẹt

thường là cấu trúc giải phẫu nào sau đây:
a.

Lỗ bẹn nông

b.

Lỗ bẹn sâu


a.

Thoát vị đùi

b.

Thoát vị thượng vị

c.

Thoát vị Spigelian

d.

Thoát vị bịt

7. Thoát vị vết mổ không hoàn toàn có đặc điểm lâm sàng gần với loại thoát vị nào sau đây nhất:
a.

Thoát vị gian thành

b.

Thoát vị Richter

c.

Thoát vị kẹt

d.

9. Lý do làm cho khối thoát vị bẹn gián tiếp xuất hiện chậm và biến mất chậm là:
a.

Khối thoát vị phải đi qua một chỗ hẹp là lổ bẹn nông

b.

Khối thoát vị thường quá to

c.

Thành phần trong túi thoát vị thường bị kẹt trong túi

d.

Thành phần trong túi thoát vị thường bị nghẹt trong túi

e.

Câu A,B,C,D sai

10. Bước nào sau đây trong quá trình thực hiện nghiệm pháp chẹn lỗ bẹn sâu được cho là đúng:
a.

Cho BN nằm ngữa, người khám đứng phía bên đối diện với bên thoát vị

b.

Đẩy khối thoát vị vào lại xoang bụng



2. So với chẩn đoán sỏi đường mật bằng ERCP, chẩn đoán sỏi đường mật bằng siêu âm qua nội soi

có đặc điểm khác biệt nào sau đây:
a.

Không xâm lấn

b.

Không gây viêm tuỵ cấp

c.

Không có giá trị chẩn đoán sỏi gan

d.

Độ nhạy và độ đặc hiệu cao hơn

e.

Câu A,B,C,D đúng

3. BN có sỏi ống mật chủ KHÔNG thể có biểu hiện lâm sàng nào sau đây:
a.

Cơn đau quặn mật, kế tiếp là vàng da




MRCP

e.

CT

5. Một BN được siêu âm đường mật. Siêu âm không phát hiện sỏi ống mật chủ và đo được đường

kính của ống mật chủ là 7mm. Kết quả xét nghiệm: bilirubin TP 1,4 mm%, phosphatase kiềm 145
UI/L, AST 95 UI/L, ALT, 85 UI/L. Để loại trừ sỏi ống mật chủ, BN này cần được chỉ định:
a.

CT

b.

ERCP

c.

MRCP

d.

PTC

6. Để chẩn đoán phân biệt giữa bệnh lý sỏi đường mật và các bệnh lý khác, điều quan trọng nhất là:
a.



Phần lớn là sỏi ống mật chủ

d.

Câu A,C đúng

e.

Câu A,B,C đúng

8. Đặc điểm nào sau đây của sỏi gan được cho là SAI:
a.

Sỏi nguyên phát

b.

Sỏi sắc tố nâu

c.

Tỉ lệ mắc bệnh ở nam tương đương nữ

d.

Đa số sỏi khu trú ở gan phải

e.



Sỏi sắc tố đen

d.

Sỏi cholesterol

e.

Câu B,D đúng

11. Sỏi đường mật ở Việt Nam có đặc điểm
a. Hình thành tại chỗ, kèm với sỏi gan
b. Sắc tố mật tạo nên
c. Liên quan nhiễm trùng đường mật và giun
d. Tất cả đều đúng
12. Sỏi đường mật ở các nước Âu Mỹ có đặc điểm
a. Do sắc tố mật tạo nên
b. Liên quan với nhiễm trùng đường mật và giun
c. Sỏi hình thành ở túi mật
d. Sỏi hình thành tại chỗ kèm với sỏi gan
13. Bệnh sinh của sỏi đường mật
a. Do ký sinh trùng đường mật tạo thành nhân
b. Gia tăng sự lắng đọng sắc tố mật
c. Gia tăng sự lắng đọng muối mật
d. Tất cả đều đúng
14. Sỏi đường mật có vị trí đa số là
a. Sỏi ống gan chung
b. Sỏi ống mật chủ
c. Sỏi cổ túi mật

b. Sốt vừa 38-39 oC
c. Sốt cao 39-40 oC
d. Sốt rất cao 40-41 oC
21. Đặc điểm vàng da trong tam chứng Charcot (sỏi đường mật)
a. Xuất hiện sau khi sốt vài ngày với nhiều mức độ khác nhau
b. Xuất hiện trước khi sốt vài ngày với nhiều mức độ khác nhau
c. Xuất hiện ngay khi sốt với nhiều mức độ khác nhau
d. Tất cả đều sai
22. Đặc điểm vàng da ứ mật trong tam chứng Charcot (sỏi đường mật)
a. Vàng mắt, vàng da - niêm mạc, nước tiểu và phân có màu bình thường
b. Vàng mắt, vàng da, nước tiểu sậm màu, phân bạc màu
c. Vàng mắt, vàng niêm mạc, nước tiểu trắng, phân sậm màu


d. Vàng mắt, vàng da - niêm mạc, nước tiểu trắng, phân bạc màu
23. Đặc điểm thường gặp của gan khi khám bệnh nhân sỏi đường mật
a. Gan co nhỏ, mềm, ấn đau
b. Gan to, thòng dưới bờ sườn, mềm, ấn đau
c. Gan co nhỏ, chắc, ấn không đau
d. Gan to, thòng dưới bờ sườn, chắc, ấn không đau
24. Triệu chứng thực thể sỏi đường mật
a. Đau hạ sườn phải, gan nhỏ, vàng mắt và da, không ngứa
b. Đau hạ sườn trái, gan thòng dưới bờ sườn, chắc, ấn không đau, không ngứa da
c. Đau thượng vị, túi mật co nhỏ, gan nhỏ, vàng mắt vàng da
d. Ngứa da, túi mật căng to, gan to, vàng da ứ mật
25. Xét nghiệm sinh hóa bệnh sỏi đường mật
a. Bilirunine gián tiếp (dạng chưa kết hợp) tăng cao
b. Bilirubin trực tiếp (dạng kết hợp) tăng cao
c. Cả Bilirubin trực tiếp và gián tiếp đều tăng cao
d. Tất cả đều sai

a.

Viêm túi mật cấp

b.

Viêm túi mật mãn

c.

Viêm tuỵ cấp

d.

Viêm tuỵ mãn

3. Để loại trừ sỏi đường mật phối hợp với sỏi túi mật, xét nghiệm nào sau đây được chỉ định:
a.

Siêu âm

b.

AST,ALT

c.

Phosphatse kiềm

d.


Bilirubin tăng

c.

Phosphatase kiềm tăng

d.

AST/ALT tăng

e.

Câu A,B,C,D sai

6. Ở BN có cơn đau quặn mật kéo dài 6 giờ, khả năng nào sau đây đã xảy ra:
a.

Sỏi kẹt cổ túi mật

b.

Viêm túi mật (phù nề)

c.

Viêm túi mật (nung mũ)

d.



c.

Tăng co bóp cơ vòng Oddi

d.

Câu A,C

9. Tỉ lệ BN bị sỏi túi mật có sỏi đường mật phối hợp là (%):
a.

10

b.

20

c.

30

d.

40

10. Để loại trừ viêm gan phối hợp với sỏi túi mật, xét nghiệm nào sau đây được chỉ định:
a.

Huyết thanh chẩn đoán virus viêm gan


d.

Câu A,B,C đúng

e.

Câu A,B,C sai

2. Trong viêm tuỵ cấp, amylase huyết tương thường trở về bình thường:
a.

Trong vòng 24 giờ

b.

Trong vòng 1-3 ngày

c.

Trong vòng 5-7 ngày


d.

Trong vòng 7-10 ngày

3. Chẩn đoán phân biệt giữa tụ dịch quanh tuỵ nhiễm trùng và hoại tử tuỵ nhiễm trùng, hai biến

chứng của viêm tuỵ cấp, chủ yếu dựa vào:


Khối phồng ở vùng rốn

5. BN bị viêm tuỵ cấp thể nặng có thể bị truỵ tim mạch. Nguyên nhân của truỵ tim mạch thường là:
a.

Giảm thể tích tuần hoàn

b.

Suy chức năng co bóp của cơ tim

c.

Chèn ép khoang màng tim (tamponade)

d.

Nhiễm trùng huyết

e.

Tắc động mạch phổi

6. Xét nghiệm được chỉ định rộng rãi nhất để chẩn đoán viêm tuỵ cấp:
a.

Amylase

b.

Có tụ dịch trong và sau phúc mạc

8. Biểu hiện lâm sàng nào sau đây KHÔNG chứng tỏ viêm tuỵ cấp ở thể nặng (hoại tử):
a.

HC viêm phúc mạc toàn diện

b.

HC suy hô hấp cấp

c.

HC tắc mật + HC nhiễm trùng

d.

HC xuất huyết nội

e.

HC tắc ruột

9. Amylase huyết tương tăng kép dài ở BN viêm tuỵ cấp gợi ý:


a.

Viêm tuỵ hoại tử



===========================================================================
TRĨ
BẠN HÃY CHỌN MỘT CÂU ĐÚNG NHẤT
1. Tính chất của trĩ sa độ 4:
a.

Búi phồng ra ngoài khi đi tiêu, phải đẩy mới lên được

b.

Búi phồng xuất hiện trên bề mặt tấm đệm hậu môn, chưa sa

c.

Búi phồng sa ra ngoài khi đi tiêu nhưng tự lên

d.

Búi phồng sa ra ngoài thường trực và có thể bị thắt nghẹt, dẫn đến hoại tử

2. Triệu chứng cơ năng nào sau đây KHÔNG phù hợp với chẩn đoán bệnh trĩ:
a.

Đau nhức liên tục vùng hậu môn hơn 2 tuần

b.

Tiêu phân có máu bầm


a.

Búi phồng ra ngoài khi đi tiêu, phải đẩy mới lên được

b.

Búi phồng xuất hiện trên bề mặt tấm đệm hậu môn, chưa sa

c.

Búi phồng sa ra ngoài khi đi tiêu nhưng tự lên

d.

Búi phồng sa ra ngoài thường trực và có thể bị thắt nghẹt, dẫn đến hoại tử

5. Triệu chứng thực thể nào sau đây phù hợp với chẩn đoán bệnh trĩ:


a.

Thiếu máu cấp hay mãn tính

b.

Khối sưng tấy cạnh hậu môn

c.

Khối sượng cứng ở ống hậu môn


c.

Trái bên, phải trước và phải sau

d.

Trái trước, trái sau và phải bên

8. Đặc điểm nào sau đây đúng đối với trĩ ngoại:
a.

Có thể gây đau

b.

Có thể gây chảy máu

c.

Có thể gây “ướt” hậu môn

d.

Câu A,B,C đúng

9. Nguyên nhân làm cho búi trĩ ngoại dễ bị huyết khối là:
a.

Có sự bế tắc tuần hoàn trong các xoang tĩnh mạch trĩ dưới

===========================================================================
LOÉT DẠ DÀY - TÁ TRÀNG
BẠN HÃY CHỌN MỘT CÂU ĐÚNG NHẤT
1. Ở BN có hội chứng ứ đọng dạ dày, X-quang dạ dày được chỉ định trong trường hợp nào sau đây:
a.

Chẩn đoán phân biệt giữa nghẹt môn vị với nghẹt sau môn vị



Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status