ngan hang cau hoi trac nghiem hoc hoc - Pdf 65

Tuyển tập các dề thi thử đại học theo từng chuyên đề thuộc cấu trúc dề thi ĐH-CĐ năm 2009
Kì thi thử đại học
Năm học 2008-2009
Bài số 1
(Thời gian làm bài : 45 x 1,8 phút/ 1câu = 80 phút)
Hà Nội, Ngày 05 tháng 01 năm 2009
Vấn đề 1

Cấu tạo nguyên tử- Bảng tuần hoàn Lk hoá học
(2)

1. Electron đợc tìm ra vào năm 1897 bởi nhà bác học ngời Anh Tom - xơn (J.J. Thomson). Đặc điểm
nào sau đây không phải của electron?
A. Mỗi electron có khối lợng bằng khoảng
1
1840
khối lợng của nguyên tử nhẹ nhất là H.
B. Mỗi electron có điện tích bằng -1,6 .10
-19
C, nghĩa là bằng 1- điện tích nguyên tố.
C. Dòng electron bị lệch hớng về phía cực âm trong điện trờng.
D. Các electron chỉ thoát ra khỏi nguyên tử trong những điều kiện đặc biệt (áp suất khí rất thấp,
điện thế rất cao giữa các cực của nguồn điện).
2. Các đồng vị đợc phân biệt bởi yếu tố nào sau đây?
A. Số nơtron B. Số electron hoá trị. C. Số proton D. Số lớp electron.
3. Kí hiệu nào trong số các kí hiệu của các obitan sau là sai?
A. 2s, 4f B. 1p, 2d C. 2p, 3d D. 1s, 2p
4. ở phân lớp 3d số electron tối đa là:
A. 6 B. 18 C. 10 D. 14
5. Ion, có 18 electron và 16 proton, mang số điện tích nguyên tố là:
A. 18+ B. 2 - C. 18- D. 2+

11. Nguyên tử của nguyên tố hoá học có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
là:
A. Ca B. K C. Ba D. Na
12. Trong các cấu hình electron sau, cấu hình nào sai ?
A.1s
2
2s
2
2p
2
x
2p
y
2p
z
B.1s
2
2s
2

A. Khoảng cách từ electron đến hạt nhân B. Độ bên liên kết với hạt nhân
C. Năng lợng của electron D. Tất cả A, B, C đều đúng.
14. Trong nguyên tử, các electron quyết dịnh tính chất hoá học là :
A. Các electron hoá trị. B. Các electron lớp ngoài cùng.
C. Các electron lớp ngoài cùng đối vi các nguyên tố s,p và cả lớp sát ngoài cùng với các
nguyên tố họ d, f. D. Tất cả A, B, C đều sai.
15.Một nguyên tố hoá học có nhiều loại nguyên tử có khối lợng khác nhau vì lí do nào sau đây ?
A. Hạt nhân có cùng số nơtron nhng khác nhau về số proton.
B. Hạt nhân có cùng số proton. nhng khác nhau về số nơtron
C. Hạt nhân có cùng số nơtron nhng khác nhau về số electron
D. Phơng án khác
16. Nguyên tử khối trung bình của đồng kim loại là 63,546. Đồng tồn tại trong tự nhiên với hai loại
đồng vị là
63
Cu và
65
Cu. Số nguyên tử
63
Cu có trong 32g Cu là:
PGS-TS Nguyễn Xuân Tr ờng ,PGS-TS Đặng Thị Oanh Khoa Hoá học ĐHSP Hà Nội
5
Tuyển tập các dề thi thử đại học theo từng chuyên đề thuộc cấu trúc dề thi ĐH-CĐ năm 2009
A. 6,023. 10
23
B. 3,000.10
23
C. 2,181.10
23
D. 1,500.10
23

C. Br, P, H, Sb . D. O, Se, Br, Te.
24. Dãy nguyên tố hoá học có những số hiệu nguyên tử nào sau đây có tính chất hoá học tơng tự kim
loại natri?
A. 12, 14, 22, 42 B. 3, 19, 37, 55.
C. 4, 20, 38, 56 D. 5, 21, 39, 57.
25. Nguyên tố nào sau đây có tính chất hoá học tơng tự canxi?
A. C B. K C. Na D. Sr
26.. Nguyên tử của nguyên tố nào trong nhóm VA có bán kính nguyên tử lớn nhất?
A. Nitơ B. Photpho C. asen D. Bitmut
27.. Dãy nguyên tử nào sau đậy đợc xếp theo chiều bán kính nguyên tử tăng?
A. i, Br, Cl, P B. C, N, O, F C. Na, Mg, Al, Si D. O, S, Se, Te.
28.. Sự biến đổi tính chất kim loại của các nguyên tố trong dãy Mg - Ca - Sr - Ba là:
A. tăng. B. giảm. C. không thay đổi. D. vừa giảm vừa tăng.
29.. Sự biến đổi tính chất phi kim của các nguyên tố trong dãy N - P - As -Sb -Bi là:
A. tăng. B. giảm. C. không thay đổi. D. vừa giảm vừa tăng.
30.. Cặp nguyên tố hoá học nào sau đây có tính chất hoá học giống nhau nhất:
A. Ca, Si B. P, as C. Ag, Ni D. N, P
31. Mức oxi hoá đặc trng nhất của các nguyên tố họ Lantanit là:
A. +2 B. +3 C. +1 D. +4
32. Các nguyên tố hoá học ở nhóm IA của bảng HTTH có thuộc tính nào sau đây ?
A. đợc gọi là kim loại kiềm. B. Dễ dàng cho electron.
C. Cho 1e để đạt cấu hình bền vững. D. Tất cả đều đúng.
33. Tính chất bazơ của hiđroxit của nhóm IA theo chiều tăng của số thứ tự là:
A. tăng B. giảm C. không thay đổi D. vừa giảm vừa tăng
34. Nhiệt độ sôi của các đơn chất của các nguyên tố nhóm VIIA theo chiều tăng số thứ tự là:
A. tăng. B. giảm. C. không thay đổi. D. vừa giảm vừa tăng.
35.. Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn cho biết:
A. Số electron hoá trị B. Số proton trong hạt nhân.
C. Số electron trong nguyên tử. D. B, C đúng.
36.. Trong 20 nguyên tố đầu tiên trong bảng hệ thống tuần hoàn, số nguyên tố có nguyên tử với hai

42. Một nguyên tố thuộc nhóm VIIA có tổng số proton, nơtron và electron trong nguyên tử bằng 28.
Cấu hình electron của nguyên tố đó là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
B. 1s
2
2s
2
2p
5
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
D. 1s
2

Đáp án
1C 11B 21A 31B 41B
2A 12O 22D 32D 42B
3B 13D 23B 33A 43C
PGS-TS Nguyễn Xuân Tr ờng ,PGS-TS Đặng Thị Oanh Khoa Hoá học ĐHSP Hà Nội
7
Tuyển tập các dề thi thử đại học theo từng chuyên đề thuộc cấu trúc dề thi ĐH-CĐ năm 2009
4C 14A 24B 34A 44B
5B 15B 25D 35D 45C
6B 16C 26D 36D
7C 17B 27D 37B
8A 18A 28A 38A
9D 19A 29B 39B
10C 20D 30D 40A
PGS-TS Nguyễn Xuân Tr ờng ,PGS-TS Đặng Thị Oanh Khoa Hoá học ĐHSP Hà Nội
8
Tuyển tập các dề thi thử đại học theo từng chuyên đề thuộc cấu trúc dề thi ĐH-CĐ năm 2009

Kì thi thử đại học
Năm học 2008-2009
Bài số 2
(Thời gian làm bài : 65 x 1,8 phút/ 1câu = 120 phút)
Hà Nội, Ngày 05 tháng 02 năm 2009
Vấn đề 2
Phản ứng oxi hoá khử . tốc độ phản ứng và cân bằng hoá học
(2)

1. Trong phản ứng điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân muối kali clorat,
những biện pháp nào sau đây đợc sử dụng nhằm mục đích tăng tốc độ phản ứng?
A. Dùng chất xúc tác mangan đioxit (MnO

C.
3. Hệ số nhiệt độ của tốc độ phản ứng là giá trị nào sau đây? Biết rằng khi tăng nhiệt độ lên thêm 50
0
C
thì tốc độ phản ứng tăng lên 1024 lần.
A. 2,0 B. 2,5 C. 3,0 D. 4,0
4. Hãy cho biết ngời ta sử dụng yếu tố nào trong số các yếu tố sau để tăng tốc độ phản ứng trong trờng
hợp rắc men vào tinh bột đã đợc nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rợu?
A. Nhiệt độ. B. Xúc tác. C. Nồng độ. D. áp suất.
5. Trong các cặp phản ứng sau, cặp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất?
A. Fe + ddHCl 0,1M. B. Fe + ddHCl 0,2M.
C. Fe + ddHCl 0,3M D. Fe + ddHCl 20%, (d = 1,2g/ml)
6. Sự phụ thuộc của tốc độ phản ứng hoá học vào nồng độ đợc xác định bởi định luật tác dụng khối l-
ợng: tốc độ phản ứng hoá học tỷ lệ thuận với tích số nồng độ của các chất phản ứng với luỹ thừa bằng
hệ số tỷ lợng trong phong trình hoá họC. Ví dụ đối với phản ứng:
N
2
+ 3H
2
2NH
3

Tốc độ phản ứng v đợc xác định bởi biểu thức: v = k. [N
2
].[H
2
]
3
. Hỏi tốc độ phản ứng sẽ tăng bao nhiêu
lần khi tăng áp suất chung của hệ lên 2 lần? Tốc độ phản ứng sẽ tăng:

t
= v
n
hay k
t
.
[H
2
].[I
2
] = k
n
.[HI]
2
Sau khi biến đổi chúng ta xây dựng đợc biểu thức hằng số cân bằng của hệ (K
cb
).
K
cb
=
kt
kn
=

Hỏi, nếu nồng độ ban đầu của H
2
và I
2
là 0,02mol/l, nồng độ cân bằng của HI là 0,03mol/l thì
nồng độ cân bằng của H

Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Tăng áp suất chung của hệ làm cân bằng không thay đỏi.
B. Tăng nhiệt độ của hệ làm cân bằng chuyển sang chiều thuận.
C. Dùng chất xúc tác làm cân bằng chuyển sang chiều thuận.
D. Tăng nồng độ hiđro làm cân bằng chuyển sang chiều thuận.
12. Clo tác dụng với nớc theo phơng trình hoá học sau:
Cl
2
(k) + H
2
O(l) HOCl + HCl
Hai sản phẩm tạo ra đều tan tốt trong nớc tạo thành dung dịch. Ngoài ra một lợng đáng kể khí
clo tan trong nớc tạo thành dung dịch có màu vàng lục nhạt gọi là nớc clo. Hãy chọn lí do sai: Nớc clo
dần dần bị mất màu theo thời gian, không bảo quản đợc lâu vì:
A. clo là chất khí dễ bay ra khỏi dung dịch.
B. axit hipoclorơ (HOCl) là hợp chất không bền.
C. hidroclorua (HCl) là chất khí dễ bay hơi.
D. phản ứng hoá học trên là thuận nghịch.
13. Sản xuất vôi trong công nghiệp và đời sống đều dựa trên phản ứng hoá học:
CaCO
3
(r)
t
o
CaO(r) + CO
2
(k), H = 178kJ
Hãy chọn phơng án đúng. Cân bằng hoá học sẽ chuyển sang chiều thuận khi
A. tăng nhiệt độ.
B. đập nhỏ đá vôi làm tăng diện tích tiếp xúc.

16. Cho phản ứng tổng hợp amoniac:
PGS-TS Nguyễn Xuân Tr ờng ,PGS-TS Đặng Thị Oanh Khoa Hoá học ĐHSP Hà Nội
10
[H
2
].[I
2
]
[HI]
2
Tuyển tập các dề thi thử đại học theo từng chuyên đề thuộc cấu trúc dề thi ĐH-CĐ năm 2009
2N
2
(k) + 3H
2
(k)
p, xt
2NH
3
(k)
Tốc độ phản ứng hoá học tổng hợp amoniac sẽ tăng bao nhiêu lần nếu tăng nồng độ hiđro lên 2 lần?
A. 2 lần. B. 4 lần. C. 8 lần. D. 16 lần.
Trong tất cả các trờng hợp trên, nhiệt độ của phản ứng đợc giữ nguyên.
17. Ngời ta đã sử dụng nhiệt của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi, Biện pháp kĩ thuật nào sau
đây không đợc sử dụng để tăng tốc độ phản ứng nung vôi?
A.Đập nhỏ đá vôi với kích thớc khoảng 10cm.
B. Tăng nhiệt độ phản ứng lên khoảng 900
0
C.
C. Tăng nồng độ khí cacbonic.

chuyển dịch cân bằng hoá học của phản ứng.
D. Chọn các điều kiện nhiệt độ, áp suất, nồng độ, xúc tác sao cho tốc độ phản ứng thuận là lớn
nhất.
22. Phản ứng tự oxi hoá- khử là phản ứng trong đó:
A. Có sự tăng và giảm đồng thời số oxi hoá các nguyên tử của cùng một nguyên tố.
B. Có sự nhờng và nhận electron ở các nguyên tử của cùng một nguyên tố.
C. Chất oxi hoá và chất khử nằm cùng một phân tử.
D. Có sự tăng và giảm đồng thời số oxi hoá các nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số oxi
hoá ban đầu.
23. Phản ứng tự oxi hoá, tự khử là:
A. NH
4
NO
3
N
2
O + 2H
2
O
B. 2Al(NO
3
)
3
Al
2
O
3
+ 6NO
2
+ 3/2O

+ 2MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ 8H
2
O
24. Cho các phản ứng oxi hoá- khử sau:
3I
2
+ 3H
2
O HIO
3
+ 5HI (1)
HgO 2Hg + O
2
(2)
4K
2
SO
3
3K
2
SO
4
+ K
2

2
+ 2H
2
O (7)
2H
2
O
2
2H
2
O + O
2
(8)
Trong số các phản ứng oxi hoá- khử trên, số phản ứng oxi hoá- khử nội phân tử là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
25. Cho các phản ứng oxi hoá- khử sau:
3K
2
MnO
4
+ 2H
2
O MnO
2
+ 2KMnO
4
+ 4KOH (1)
4HCl+MnO
2
MnCl

3
2Ag + 2NO
2
+ O
2
(6)
2S + 6KOH 2K
2
S + K
2
SO
3
+ 3H
2
O (7)
2KMnO
4
+16 HCl 5Cl
2
+ 2KCl + 2MnCl
2
+ 8H
2
O (8)
Trong các phản ứng oxi hoá- khử trên số phản ứng tự oxi hoá, tự khử là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
26. Các chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch Fe(NO
3
)
3

+ 6NaOH 5NaCl +NaClO
3
+ 3H
2
O
2Cl
2
+ H
2
O

+HgO HgCl
2
+2HClO
2Cl
2
+ HgO HgCl
2
+ Cl
2
O
Trong các phản ứng trên clo đóng vai trò là chất gì?
A. Là chất oxi hoá. B. Là chất khử.
C. Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử. D. A, B, C đều đúng
29. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HCl đóng vai trò là chất oxi hoá?
A. 4HCl + MnO
2
MnCl
2
+ Cl

khi phản ứng kết thúc cho
thêm NaOH vào lại thấy giải phóng khí B, hỗn hợp khí B đó là:
A. H
2
, NO
2
. B. H
2
, NH
3
. C. N
2
, N
2
O. D. NO, NO
2
31. Phản ứng oxi hoá khử xảy ra khi tạo thành
A. Chất ít tan tạo kết tủa. B. Chất ít điện li.
C. Chất oxi hoá và chất khử yếu hơn. D. Chất dễ bay hơi.
32. Hoà tan hoàn toàn m gam Fe
x
O
y
bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng thu đợc khí A và dung dịch B.
Cho khí A hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch NaOH d tạo ra 12,6 gam muối. Mặt khác, cô cạn dung dịch
B thì thu đợc 120 gam muối khan. Công thức của sắt oxit Fe

2
SO
4
+ 5I
2
+ 2MnSO
4
+ 8 H
2
O
Số mol iot tạo thành và KI tham gia phản ứng trên là:
A. 0,00025 và 0,0005 B. 0,025 và 0,05. C.0,25 và 0,50. D.0,0025 và 0,005
PGS-TS Nguyễn Xuân Tr ờng ,PGS-TS Đặng Thị Oanh Khoa Hoá học ĐHSP Hà Nội
12
Tuyển tập các dề thi thử đại học theo từng chuyên đề thuộc cấu trúc dề thi ĐH-CĐ năm 2009
34. Hãy chọn phơng án đúng. Phản ứng oxi hoá - khử xảy ra hay không trong các trờng hợp sau đây?
Đồng có thể tác dụng với
A. dung dịch muối sắt II tạo thành muối đồng II và giải phóng sắt.
B. dung dịch muối sắt III tạo thành muối đồng II và giải phóng sắt.
C. dung dịch muối sắt III tạo thành muối đồng II và muối sắt II.
D. không thể tác dụng với dung dịch muối sắt III.
35. Để m gam phoi bào sắt (A) ngoài không khí, sau một thời gian biến thành hỗn hợp (B) có khối lợng
12 gam gồm sắt và các oxit FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3

A. Có sự tăng, giảm đồng thời số oxi hoá các nguyên tử của cùng một nguyên tố
B. Có sự nhờng và nhận electron ở các nguyên tử của cùng một nguyên tố.
C. Chất oxi hoá và chất khử nằm cùng một phân tử.
D. Có sự tăng và giảm đồng thời số oxi hoá các nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số oxi
hoá ban đầu.
40. Cho các cặp oxi hoá khử sau: Fe
2+
/Fe ; Cu
2+
/Cu ; Fe
3+
/Fe
2+
. Từ trái sang phải tính oxi hoá tăng dần
theo thứ tự Fe
2+
, Cu
2+
, Fe
3+
, tính khử giảm dần theo thứ tự Fe, Cu, Fe
2+
. Điều khẳng định nào sau đây là
đúng?
A. Fe có khả năng tan đợc trong các dung dịch FeCl
3
và CuCl
2
.
B. Đồng có khả năng tan trong các dung dịch FeCl

là giá trị nào sau đây?
A. 139,2 gam. B. 13,92 gam. C. 1,392 gam D. 1392 gam.
42. Vai trò của kim loại và ion kim loại trong các phản ứng oxi hoá - khử mà chúng tham gia là:
A. Chất khử. B. Chất oxi hoá.
C. Vừa là chất khử vừa có thể là chất oxi hoá.
D. Kim loại chỉ là chất khử, ion kim loại có thể là chất khử hay chất oxi hoá.
43. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp FeS và FeCO
3
bằng dung dịch HNO
3
đặc nóng thu đợc hỗn hợp khí A
gồm hai khí X, Y có tỷ khối so với hiđro bằng 22,805. Công thức hoá học của X và Y theo thứ tự là:
A. H
2
S và CO
2
. B. SO
2
và CO
2
.C. NO
2
và CO
2
D. NO
2
và SO
2
44. A là dung dịch chứa 2 chất tan là HCl và CuSO
4

1
lần lợt nh sau:
A. Fe
2
(SO
4
)
3
, FeO và SO
2
. B. Fe
2
(SO
4
)
3
, Fe
3
O
4
và SO
2
.
C. Fe
2
(SO
4
)
3
, Fe
+
2
)(OHCa
Y


C
0
900
CO
2
+
X
A

+
HCl
B

+
42
SONa
D +
Chất X có thể là một trong các chất nào sau đây?
A. CaCO
3
B. BaSO
3

+
2
Hg
CH
3
CHO
D. C
2
H
5
Cl + H
2
O


OH
C
2
H
5
OH + HCl
E. NaH + H
2
O NaOH + H
2
F. 2F
2
+ 2H
2
O 4HF + O

có pH là:
A. < 7 B. = 7 C. > 7 D. 7
53. Kim loại nào sau đây có phản ứng với dung dịch CuSO
4
?
A. Mg, Al, Ag B. Fe, Mg, Na C. Ba, Zn, Hg D. Na, Hg, Ni
54. Thổi V lít khí CO
2
ở điều kiện tiêu chuẩn vào dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)
2
thì thu đợc 2,5g kết
tủA. Giá trị của V là:
A. 0,56 lít. B. 8,4 lít. C. 1,12 lít. D. Cả A và B đều đúng.
55. Có khí CO
2
lẫn tạp chất là SO
2
. Để loại bỏ tạp chất thì có thể sục hỗn hợp khí vào trong dung dịch
nào sau đây?
A. Dung dịch nớc brom d. B. Dung dịch Ba(OH)
2
d.
C. Dung dịch Ca(OH)
2
d. D. Dung dịch NaOH d.
56. Các chất nào trong dãy sau đây vừa tác dụng với dung dịch kiềm mạnh, vừa tác dụng với dung dịch
axit mạnh?
A. Al(OH)
3
, (NH

2
B. FeCl
2
, Fe(NO
3
)
2
C. MgCl
2
, Mg(NO
3
)
2
D. CaCl
2
, Ca(NO
3
)
2
58. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,05 mol Ag và 0,03 mol Cu vào dung dịch HNO
3
thu đợc hỗn hợp
khí A gồm NO và NO
2
có tỉ lệ số mol tơng ứng là 2 : 3. Thể tích hỗn hợp A ở đktc là:
A. 1,368 lít. B. 2,737 lít. C. 2,224 lít. D. 3,3737 lít.
59. Trộn 0,54 g bột nhôm với bột Fe
2
O
3

Tuyển tập các dề thi thử đại học theo từng chuyên đề thuộc cấu trúc dề thi ĐH-CĐ năm 2009
A. 0,12 mol. B. 0,24 mol. C. 0,21 mol. D. 0,36 mol.
62. Có các dung dịch AlCl
3
, NaCl, MgCl
2
, H
2
SO
4
. Chỉ đợc dùng thêm một thuốc thử, thì có thể dùng
thêm thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch đó?
A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch AgNO
3
.
C. Dung dịch BaCl
2
. D. Dung dịch quỳ tím.
63. Điện phân dung dịch CuSO
4
với anot bằng đồng nhận thấy màu xanh của dung dịch không đổi.
Chọn một trong các lí do sau:
A. Sự điện phân không xảy ra. B. Thực chất là điện phân nớc.
C. Đồng vừa tạo ra ở catot lại tan ngay.
D. Lợng đồng bám vào catot bằng lợng tan ra ở anot nhờ điện phân.
64. Điện phân dung dịch chứa 0,2 mol FeSO
4
và 0,06mol HCl với dòng điện 1,34 A trong 2 giờ (điện
cực trơ, có màng ngăn). Bỏ qua sự hoà tan của clo trong nớc và coi hiệu suất điện phân là 100%. Khối
lợng kim loại thoát ra ở katot và thể tích khí thoát ra ở anot (đktc) lần lợt là:

Thứ tự oxi hoá của các anion ở anot trơ nào sau đây là đúng?
A. Cl
-
, Br
-
, S
2-
, I
-
, OH
-
. B. S
2-
, Cl
-
, I
-
, Br,
-
OH
-
.
C. S
2-
, I
-
, Br
-
, Cl
-

Vấn đề 3
Sự Điện li - phản ứng giữa các ion trong dung dịch pH
1. Theo Ahreniut thỡ kt lun no sau õy l ỳng?
A. Baz l cht nhn proton.
B. Axit l cht nhng proton.
PGS-TS Nguyễn Xuân Tr ờng ,PGS-TS Đặng Thị Oanh Khoa Hoá học ĐHSP Hà Nội
15
Tuyển tập các dề thi thử đại học theo từng chuyên đề thuộc cấu trúc dề thi ĐH-CĐ năm 2009
C. Axit l cht khi tan trong nc phõn li ra cation H
+
.
D. Baz l hp cht trong thnh phn phõn t cú mt hay nhiu nhúm OH.
2. Chn cỏc cht l hiroxit lng tớnh trong s cỏc hiroxit sau:
A. Zn(OH)
2
. B. Sn(OH)
2
. C. Fe(OH)
3
. D. C A, B
3. Ch ra cõu tr li sai v pH:
A. pH = - lg[H
+
] B. [H
+
] = 10
a
thỡ pH = a C. pH + pOH = 14 D. [H
+
].[OH

A. a, b, c, f. B. a, d, e, f. C. b, c, d, e. D. a, b, c.
10. Hóy chn cõu tr li ỳng trong s cỏc cõu sau:
A. axit m mt phõn t phõn li nhiu H
+
l axit nhiu nc.
B. axit m phõn t cú bao nhiờu nguyờn t H thỡ phõn li ra by nhiờu H
+
.
C. H
3
PO
4
l axit ba nc .
D. A v C ỳng.
11. Chn cõu tr li ỳng nht, khi xột v Zn(OH)
2
l:
A. cht lng tớnh. B. hiroxit lng tớnh.
C. baz lng tớnh. D. hiroxit trung hũa.
12. Dóy cỏc cht no sau õy va tỏc dng vi dung dch HCl va tỏc dng vi dung dch NaOH?
A. Pb(OH)
2
, ZnO, Fe
2
O
3
B. Al(OH)
3
, Al
2

H
2
O + Na
2
CO
3
C. H
2
SO
4
+ BaCl
2
2HCl + BaSO
4
D. A v B ỳng.
14. Cõu no sau õy ỳng khi núi v s in ly?
A. S in ly l s ho tan mt cht vo nc thnh dung dch.
B. S in ly l s phõn ly mt cht di tỏc dng ca dũng in.
C. S in ly l s phõn ly mt cht thnh ion dng v ion õm khi cht ú tan trong nc hay
trng thỏi núng chy.
D. S in ly thc cht l quỏ trỡnh oxi hoỏ kh.
15. Cho 10,6g Na
2
CO
3
vo 12g dung dch H
2
SO
4
98%, s thu c bao nhiờu gam dung dch? Nu cụ

v Na
2
CO
3
. B. HNO
3
v NaHCO
3
. C. NaAlO
2
v KOH. D. NaCl v AgNO
3
.
PGS-TS Nguyễn Xuân Tr ờng ,PGS-TS Đặng Thị Oanh Khoa Hoá học ĐHSP Hà Nội
16
Tuyển tập các dề thi thử đại học theo từng chuyên đề thuộc cấu trúc dề thi ĐH-CĐ năm 2009
18. Cú bn l ng bn dung dch mt nhón l: AlCl
3
, NaNO
3
, K
2
CO
3
, NH
4
NO
3
. Nu ch c phộp
dựng mt cht lm thuc th thỡ cú th chn cht no trong cỏc cht sau?

3
, ZnO. D. Mg(HCO
3
)
2
, FeO, KOH.
20. Cho cỏc cht rn sau: Al
2
O
3
ZnO, NaOH, Al, Zn, Na
2
O, Pb(OH)
2,
K
2
O, CaO, Be, Ba. Dóy cht rn
cú th tan ht trong dung dch KOH d l:
A. Al, Zn, Be. B. Al
2
O
3
, ZnO.C. ZnO, Pb(OH)
2
, Al
2
O
3
. D. Al, Zn, Be, Al
2

l:
A. 354,85g B. 250 g C. 320g D. 400g
25. Cho 10 ml dung dch hn hp HCl 1M v H
2
SO
4
0,5M. Th tớch dung dch NaOH 1M cn trung
ho dung dch axit ó cho l:
A. 10ml. B. 15ml. C. 20ml. D. 25ml.
26. Cho H
2
SO
4
c tỏc dng vi 58,5g NaCl v dn ht khớ sinh ra vo 146g H
2
O. Nng % ca
axit thu c l:
A. 30 B. 20 C. 50 D. 25
27. Trn 200ml dung dch HCl 1M vi 300 ml dung dch HCl 2M. Nu s pha trn khụng lm co gión
th tớch thỡ dung dch mi cú nng mol l:
A. 1,5M B. 1,2M C. 1,6M D. 0,15M
28. Trn 20ml dung dch HCl 0,05M vi 20ml dung dch H
2
SO
4
0,075M. Nu coi th tớch sau khi pha
trn bng tng th tớch ca hai dung dch u thỡ pH ca dung dch thu c l:
A 1 B. 2 C. 3 D. 1,5
29. Cú 10ml dung dch axit HCl cú pH = 3. Cn thờm bao nhiờu ml nc ct thu c dung dch axit
cú pH = 4?

trong nc D.CH
3
COONa trong nc
34.Mt dung dch cú cha a mol
+
3
Al
, b mol
+
2
Zn
, c mol

Cl
, d mol

2
4
SO
.H thc liờn h gia
a,b,c,d c xỏc nh l:
A.3a + 2b = c + 2d B.a + b =c+ d
C.3a + c = 2b + 2d D.3a + 2d =2b + c
35.Mt dung dch cú cha 0,2 mol
+
3
Fe
, 0,1 mol
+
2

Tuyển tập các dề thi thử đại học theo từng chuyên đề thuộc cấu trúc dề thi ĐH-CĐ năm 2009
A.0,1 M v 0,1 M B.0,2 M v 0,3M C.0,3M v 0,2M D.Kt qu khỏc
37.Cõn bng sau tn ti trong dung dch: CH
3
COOH
+
H
+
-
3
OCOCH
in li

ca CH
3
COOH s bin i nh th no khi nh vo dung dch trờn vi git HCl?
A. Tng dn B..Gim dn
C.Khụng thay i D.Lỳc u tng sau ú gim
38.Nng mol ca CH
3
COOH v
+
H
trong dung dch CH
3
COOH 0,1 M l bao nhiờu ? Bit in
li

ca CH
3

3
COOH 0,043 M cú in li

l 2%.pH ca dung dch ú bng bao nhiờu?
A.8,6 .10
-4
B.2 C.4 D.3,066
41.Theo Bronstờt thỡ kt lun no sau õy ỳng ?
A.Axớt hoc baz ch cú th l phõn t ,khụng phi l ion
B.Trong thnh phn ca axớt cú th khụng cú Hiro
C.Trong thnh phn ca baz phi cú nhúm (OH)
D.Axớt l cht nhng proton, baz l cht nhn proton.
42.Nng mol ca ion

OH
trong dung dch NH
3
0,1 M (K
b
= 1,8 .10
-5
) l bao nhiờu?
A. 0,1 M B.1,33 .10
-3
M C.1,8 .10
-5
D.0,01 M
43.Nng mol ca ion
+
H

,

2
S
,

2
4
HPO
.
A.
HI
,
-
3
OCOCH
,

42
POH
B.

3
4
PO
,
3
NH
C.


Cl
.H thc liờn h gia x,y,z,t
c xỏc nh l:
A.x +2y =z + t B.x + 2y = z + 2t C.x + 2z = y + 2t D. z+ 2x = y +t
46.Cht no sau õy khi cho vo nc khụng lm thay i pH ca dung dch.
A.Na
2
CO
3
B.NH
4
Cl C.HCl D.KCl
47.Nh vi git phenolphthalein vo dung dch Na
2
CO
3
.Cho bit dung dch cú mu gỡ?
A.Mu xanh B.Mu hng C.Khụng mu D.Mu trng
48.Dung dch ca cỏc mui no sau õy cú pH < 7?
A.
NaCl
,
42
SOK
,
32
CONa
B.
2
ZnCl

PO
4
( K
a
=7,6 .10
-3
) , (2) HOCl ( K
a
=5.10
-8
) , (3) CH
3
COOH ( K
a
=1,8 .10
-5
) ,
(4) H
2
SO
4
( K
a
=10
-2
).Sp xp mnh ca cỏc axớt theo th t tng dn.
A.1 < 2 < 3 < 4 B.4<3<2<1 C.2<3<1<4 D.3<2<1<4
52.Phn ng gia nhng cp cht no sau õy khụng phi l phn ng axớt baz theo quan im ca
Bronstờt?
A.HCl v NaOH B.H

gp bao nhiờu ln V
1
?
A.10 B.9 C.8 D.7
56.Trn 100ml dung dch Ba(OH)
2
0,5M vi 100ml dung dch KOH 0,5M ta c dung dch A.Bit khi
trn th tớch dung dch thay i khụng ỏng k.Nng mol ca ion

OH
trong dung dch A l bao
nhiờu?
A.0,75M B.0,55M C.0,65M D.0,5M
57.Th tớch dung dch HCl 0,3M cn trung hũa 100ml dung dch hn hp gm NaOH 0,1M v
Ba(OH)
2
0,1M l:
A.100ml B.150ml C.200ml D.250ml
58.Nng mol
+
H
trong dung dch CH
3
COONa 0,1M l bao nhiờu? Bit K
b
ca
-
3
OCOCH
l

0,2M cú
nng mol ca iụn
+
Na
l:
A.0,16M B.0,23M C.0,61M D.0,32M
63.Hũa tan 12,5 g CuSO
4
.5H
2
O vo mt lng nc va to thnh 200ml dung dch .Vy nng
mol ca CuSO
4
trong dung dch thu c l:
A.0,25M B.0,5M C.0,4M D.0,75M
64.Hũa tan m (g) hn hp A gm Fe v kim loi M (cú húa tr khụng i ) trong dung dch HCl .Sau khi
hai kim loi ó tan ht thu 8,96 lớt khớ ktc v dung dch B.Cụ cn dung dch B thu c 39,6 g mui
khan .Giỏ tr ca m l:
A.11,2g B.1,11g C.11,0g D.0,11g
65.Cho 115g hn hp gm ACO
3
, B
2
CO
3
v R
2
CO
3
tỏc dng ht vi dung dch HCl thy thoỏt ra 22,4 lớt

Mg
,
+
H

C.
+
2
Ba
,
+
2
Sr
,
+
2
Zn
D. C A,B, C u ỳng
68. Mt dung dch A gm 0,03 mol
+
2
Ca
; 0,06 mol
+
3
Al
; 0,06 mol

3
NO

Bài số 4
(Thời gian làm bài : 165 x 1,8 phút/ 1câu = 300 phút)
Hà Nội, Ngày 05 tháng 12 năm 2008
Vấn đề 4 -Phi kim
( 2)
Kì thi thử đại học
Năm học 2008-2009
PGS-TS Nguyễn Xuân Tr ờng ,PGS-TS Đặng Thị Oanh Khoa Hoá học ĐHSP Hà Nội
20
Tuyển tập các dề thi thử đại học theo từng chuyên đề thuộc cấu trúc dề thi ĐH-CĐ năm 2009
Bài số 1
(Thời gian làm bài : x 1,8 phút/ 1câu = phút)
Hà Nội, Ngày 05 tháng 12 năm 2008
Vấn đề 5
(2 câu)
I CNG KIM LOI
1. Nhn nh no khụng ỳng v v trớ ca kim loi trong bng tun hon:
A. Tr Hidro (nhúm IA), bo (nhúm IIIA), tt c cỏc nguyờn t nhúm IA, IIA, IIIA u
l kim loi.
B. Tt c cỏc nguyờn t nhúm B (t IB n VIIIB).
C. Tt c cỏc nguyờn t h Lantan v Actini.
D. Mt phn cỏc nguyờn t phớa trờn ca cỏc nhúm IVA, VA v VIA.
2. Trong 110 nguyờn t ó bit, cú ti gn 90 nguyờn t l kim loi. Cỏc nguyờn t kim
loi cú cu hỡnh electron lp ngoi cựng l
A. bóo ho. B. gn bóo ho.
C. ớt electron. D. nhiu electron.
3. Kim loi cú nhng tớnh cht vt lý chung no sau õy?
A. Tớnh do, tớnh dn in, tớnh cng.
B. Tớnh dn in, tớnh dn nhit, tớnh do, cú ỏnh kim.
C. Tớnh do, tớnh dn in, nhit núng chy cao.

C. Tớnh do. D. Tớnh cng.
11. Liờn kt kim loi l liờn kt c hỡnh thnh do
A. cỏc ụi electron dựng chung gia 2 nguyờn t.
B. s nhng cp electron cha tham gia liờn kt ca nguyờn t ny cho nguyờn
t kia to thnh liờn kt gia 2 nguyờn t.
C. lc hỳt tnh in gia ion dng v ion õm.
D. lc hỳt tnh in gia cỏc eletron t do v ion dng, kt dớnh cỏc ion dng
kim loi vi nhau.
12. Cho cỏc kiu mng tinh th sau: (1) lp phng tõm khi; (2) lp phng tõm din;
(3) t din u; (4) lc phng.
a s cỏc kim loi cú cu to theo 3 kiu mng tinh th l
A. (1), (2), (3). B. (1), (2), (4).
C. (2), (3), (4). D. (1), (3), (4).
13. Kt lun no sau õy khụng ỳng v hp kim?
A. Tớnh cht ca hp kim ph thuc vo thnh phn ca cỏc n cht tham gia
hp kim v cu to mng tinh th ca hp kim.
B. Hp kim l vt liu kim loi cú cha thờm 1 hay nhiu nguyờn t (kim loi hoc
phi kim).
C. Thộp l hp kim ca Fe v C.
D. Nhỡn chung hp kim cú nhng tớnh cht húa hc khỏc tớnh cht ca cỏc cht
tham gia to thnh hp kim.
14. Nhn nh no sau õy khụng ỳng v hp kim?
A. Trong tinh th hp kim cú liờn kt kim loi do ú hp kim cú nhng tớnh cht ca
kim loi nh: dn in, dn nhit, ỏnh kim.
B. Hp kim dn in v dn nhit kộm hn kim loi nguyờn cht do nhng nguyờn
t kim loi thnh phn cú bỏn kớnh khỏc nhau lm bin dng mng tinh th, cn
tr s di chuyn t do ca cỏc electron.
C. cng ca hp kim ln hn kim loi thnh phn.
D. Nhit núng chy ca hp kim cao hn nhit núng chy ca cỏc kim loi
thnh phn.

2+
Cu + 2e Cu
D.
2+
Cu Cu + 2e
19. Ngõm mt lỏ Zn nh trong mt dung dch cha 2,24 gam ion kim loi cú in tớch +2
(M
2+
). Khi phn ng xy ra hon ton thy khi lng lỏ Zn tng thờm 0,94 gam. M l
A .Fe. B .Pb.
C .Cd. D. Mg.
20. Cho a gam hn hp bt cỏc kim loi Ni v Cu vo dung dch AgNO
3
d, khuy k cho
n khi phn ng kt thỳc thu c 54 gam kim loi. Mt khỏc cng cho a gam hn
hp bt kim loi trờn vo dung dch CuSO
4
d, khuy k cho n khi phn ng kt
thỳc thu c (a + 0,5) gam kim loi. Giỏ tr ca a l
A .5,9. B .15,5.
C .32,4. D. 9,6.
21. Ngi ta ph mt lp bc trờn mt vt bng ng cú khi lng 8,48 gam bng cỏch
ngõm vt ú trong dung dch AgNO
3
. Sau mt thi gian ly vt ú ra khi dung dch,
ra nh, lm khụ cõn c 10 gam. Khi lng Ag ó ph trờn b mt ca vt l
A .1,52 gam. B .2,16 gam.
C. 1,08 gam. D. 3,2 gam.
22. Cho m gam hn hp Mg, Al vo 250 ml dung dch X cha hn hp axit HCl 1M v
H

loi ra thy trong dung dch ch cũn cha 0,01 mol Cu(NO
3
)
2
. Gi s kim loi sinh ra
PGS-TS Nguyễn Xuân Tr ờng ,PGS-TS Đặng Thị Oanh Khoa Hoá học ĐHSP Hà Nội
23
Tuyển tập các dề thi thử đại học theo từng chuyên đề thuộc cấu trúc dề thi ĐH-CĐ năm 2009
bỏm ht vo thanh Fe. Hi khi lng thanh Fe tng hay gim bao nhiờu gam?
A. Tng 0,08 gam. B. Tng 0,16 gam.
C. Gim 0,08 gam. D. Gim 0,16 gam
26. Ngõm 1 vt bng Cu cú khi lng 10 gam trong 250 gam dung dch AgNO
3
4%. Khi
ly vt ra khi dung dch thỡ khi lng AgNO
3
trong dung dch gim 17%. Khi lng
ca vt sau phn ng l
A. 27 gam. B. 10,76 gam.
C. 11,08 gam. D. 17 gam.
27. Cú 2 lỏ kim loi cựng cht, cựng khi lng, cú kh nng to ra hp cht cú s oxi hoỏ +2.
Mt lỏ c ngõm trong dung dich Pb(NO
3
)
2
v lỏ kia c ngõm trong dung dch
Cu(NO
3
)
2

C.
2
Zn + 2e Zn
+

. D.
2+
Zn Zn + 2e
.
31. Trong pin in húa, s oxi húa xy ra:
A. ch anot. B. ch catot.
C. c anot v catot. D. khụng anot, khụng catot.
32. Khi pin in húa Cr Cu phúng in, xy ra phn ng:
2+ 3+
2Cr + 3Cu 2Cr + 3Cu
Bit
+ +
= =
3 2
0 0
Cr Cu
Cr Cu
E 0,74 V; E + 0,34 V
, sut in ng ca pin in húa (
0
pin
E
) l
A. 1,40 V. B. 1,08 V.
C. 1,25 V. D. 2,5 V.

Zn
;
Zn

2+
Cu
;
Cu

+
Ag
Ag
ln lt l -2,37 V; -0,76 V; +0,34 V; +0,8 V.
0
pin
E 2,71 V= +
l sut in ng
chun ca pin in hoỏ no trong s cỏc pin sau:
A. Mg Cu.
B. Zn Ag.
C. Mg Zn.
D. Zn Cu.
35. Phn ng hoỏ hc xy ra trong pin in hoỏ Zn Cu:
2 2
Cu Zn Zn Cu
+ +
+ +
.
Trong pin ú:
A. Cu

2
Sn Sn 2e
+
+
xy ra khi ghộp in cc Sn vi in cc no sau õy:
A. Mg. B. Zn.
C. Fe. D. Cu.
37. Cho bit phn ng hoỏ hc ca pin in hoỏ Zn Ag:
+ 2
Zn 2Ag Zn + 2Ag
+
+
Sau mt thi gian phn ng:
A. khi lng ca in cc Zn tng.
B. khi lng ca in cc Ag gim.
C. nng ca ion Zn
2+
trong dung dch tng.
D. nng ion Ag
+
trong dung dch tng.
38. Khi pin in hoỏ Zn Pb phúng in, ion Pb
2+
di chuyn v:
A. cc dng v b oxi húa.
B. cc dng v b kh.
C. cc õm v b kh.
D. cc õm v b oxi húa.
39.
Cho bit th in cc chun ca cỏc cp oxi húa - kh

+ +
+ +
.
C.
2 2
Zn Cu Zn Cu
+ +
+ +
.
D.
2
Cu 2Ag Cu 2Ag
+ +
+ +
.
PGS-TS Nguyễn Xuân Tr ờng ,PGS-TS Đặng Thị Oanh Khoa Hoá học ĐHSP Hà Nội
25
Tuyển tập các dề thi thử đại học theo từng chuyên đề thuộc cấu trúc dề thi ĐH-CĐ năm 2009
40. Nhn nh no sau õy khụng ỳng?
A. Dóy in húa chun ca kim loi l dóy cỏc cp oxi húa - kh ca kim loi c
sp xp theo chiu th
n
0
M
M
E
+
tng dn.
B.
n

2+
.
B. Cu cú tớnh kh yu hn Zn.
C. Cu
2+
cú tớnh oxi húa yu hn Zn
2+
.
D. Phn ng xy ra khi pin hot ng l
2 2
Zn Cu Zn Cu
+ +
+ +
.
42.
Phn ng:
3 2 2
Cu 2FeCl 2FeCl CuCl+ +
chng t:
A. ion Fe
2+
cú tớnh oxi húa mnh hn ion Fe
3+
.
B. ion Fe
3+
cú tớnh kh mnh hn ion Fe
2+
.
C. ion Fe

.
C. Cu v dung dch FeCl
2
. D. Cu v dung dch FeCl
3
.
44. kh ion Fe
3+
trong dung dch thnh ion Fe
2+
cú th dựng mt lng d kim loi
no sau õy?
A. Mg. B. Cu.
C. Ba. D. Ag..
45. Cho cỏc ion kim loi: Zn
2+
, Sn
2+
, Ni
2+
, Fe
2+
, Pb
2+
. Th t tớnh oxi húa gim dn l
A. Pb
2+
, Sn
2+
, Ni

, Fe
2+
, Ni
2+
, Zn
2+
.
46. kh ion Cu
2+
trong dung dch CuSO
4
cú th dựng kim loi no sau õy?
A. Fe. B. Na.
C. Ba. D. Ag.
47. Mnh no sau õy khụng ỳng?
A. Fe
2+
oxi húa c Cu.
B. Fe kh c Cu
2+
trong dung dch.
C. Fe
3+
cú tớnh oxi húa mnh hn Cu
2+
.
D. Tớnh oxi húa ca cỏc ion tng theo th t Fe
2+
, H
+

+
, Mn
2+
.
C. Ag
+
, Mn
2+
, H
+
, Fe
3+
. D. Mn
2+
, H
+
, Ag
+
, Fe
3+
.
49. Cho hn hp Fe, Cu phn ng vi dung dch HNO
3
loóng. Sau khi phn ng hon
ton, thu c dung dch ch cha 1 cht tan v kim loi d. Cht tan ú l
A. Cu(NO
3
)
2
. B. HNO

2+
. B. Fe
3+
, Cu
2+
, Ag
+
, Fe
2+
.
C. Ag
+
, Fe
3+
, Cu
2+
, Fe
2+
. D. Fe
3+
, Ag
+
, Cu
2+
, Fe
2+
.
51. Nhn nh no sau õy l ỳng?
A. Phn ng gia kim loi v cation kim loi trong dung dch cú s chuyn electron
vo dung dch.

Zn Cu Zn Cu
+ +
+ +
.
B. in cc dng xy ra quỏ trỡnh
2
Cu 2e Cu
+
+
.
C. Nng ca ion Zn
2+
trong dung dch tng lờn.
D. Trong cu mui, cỏc cation
4
NH
+
di chuyn sang cc ng dung dch ZnSO
4
;
cỏc anion
3
NO

di chuyn sang cc ng dung dch CuSO
4
.
53. Cho hn hp bt Mg v Zn vo dung dch cha Cu(NO
3
)

)
2
v AgNO
3
.
54. Cho mt ớt bt Fe vo dung dch AgNO
3
d sau khi kt thỳc thớ nghim thu c
dung dch X gm:
A. Fe(NO
3
)
2
. B. Fe(NO
3
)
2
v AgNO
3
.
C. Fe(NO
3
)
3
v AgNO
3
d. D. Fe(NO
3
)
3

2+
, Fe
2+
v Fe
3+
. D. B hoc C.
57. Cho 3 kim loi Al, Fe, Cu v 4 dung dch ZnSO
4
, AgNO
3
, CuCl
2
, MgSO
4
. Kim loi no
tỏc dng c vi c 4 dung dch mui trờn?
A. Al. B. Fe.
C. Cu. D. Khụng cú kim loi no.
58. Cho Cu d tỏc dng vi dung dch AgNO
3
c dung dch X. Cho Fe d vo dung
dch X c dung dch Y. Dung dch Y cha:
A. Fe(NO
3
)
2
. B. Fe(NO
3
)
3

(SO
4
)
3
. D. FeSO
4
.
60. Cho hn hp Al, Fe vo dung dch cha AgNO
3
v Cu(NO
3
)
2
c dung dch X v
cht rn Y gm 3 kim loi. Vy cht rn Y gm:
A. Al, Fe, Cu. B. Fe, Cu, Ag.
C. Al, Cu, Ag. D. Al, Fe, Ag.
61. Phn ng oxi húa - kh xy ra khi:
A. sn phm cú cht kt ta.
B. sn phm cú cht d bay hi hoc cht in li yu.
C. sn phm to thnh cht oxi húa v cht kh yu hn cht phn ng.
D. A v B.
62. Cho hn hp bt kim loi gm: Fe, Ag, Cu vo dung dch AgNO
3
d. S phn ng
xy ra l
A. 2. B. 3.
C. 4. D. 5.
63. Dung dch FeSO
4

3
)
2
v Cu(NO
3
)
2
.
65. Hn hp bt kim loi X gm: Fe, Ag, Cu. Ngõm hn hp X trong dung dch Y ch
cha mt cht tan, khuy k cho n khi phn ng kt thỳc, nhn thy ch cú Fe v
Cu trong hn hp tan ht v thu c khi lng Ag ln hn khi lng Ag vn cú
trong hn hp X. Cht tan trong dung dch Y l
A. AgNO
3
. B. Fe(NO
3
)
3
.
C. Cu(NO
2
)
2
. D. A hoc B
66. Ngõm mt thanh Cu trong dung dch cú cha 0,04 mol AgNO
3
, sau mt thi gian ly
thanh kim loi ra thy khi lng tng hn so vi lỳc u l 2,28 gam. Coi ton b
kim loi sinh ra u bỏm ht vo thanh Cu. S mol AgNO
3

69. Trong quỏ trỡnh in phõn, cỏc anion di chuyn v:
A. catot, õy chỳng b oxi húa.
B. anot, õy chỳng b kh.
C. anot, õy chỳng b oxi húa.
D. catot, õy chỳng b kh.
70. Trong quỏ trỡnh in phõn dung dch Pb(NO
3
)
2
vi in cc tr, ion Pb
2+
di chuyn v
A. cc dng v b oxi húa. B. cc dng v b kh.
C. cc õm v b oxi húa. D. cc õm v b kh.
71. Trong quỏ trỡnh in phõn dung dch CuCl
2
bng in cc tr:
A. ion Cu
2+
nhng electron anot.
B. ion Cu
2+
nhn electron catot.
C. ion Cl
-
nhn electron anot.
D. ion Cl
-
nhng electron catot.
72. in phõn NaCl núng chy bng in cc tr catot thu c

-
b kh anot.
D. phõn t H
2
O b oxi húa anot.
75. Trong quỏ trỡnh in phõn dung dch CuSO
4
vi cỏc in cc bng Cu, nhn thy:
A. nng ion Cu
2+
trong dung dch tng dn.
B. nng ion Cu
2+
trong dung dch gim dn.
C. nng Cu
2+
trong dung dch khụng thay i.
D. ch cú nng ion
2
4
SO

l thay i.
76. Trong quỏ trỡnh in phõn dung dch CuSO
4

vi cỏc in cc bng graphit, nhn thy
A. nng ion Cu
2+
trong dung dch tng dn.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status