05
83
1
LOP NHOM CHI MAX 20 HS_MOT HS MOT MAY DE BAN_TRANG 1
CHƯƠNG
HÀMMSỐ
CÁC
BÀI TOÁN
LIÊN QUAN
TR I:
C NGHI
GI VÀ
I TÍCH
12 CHƯƠNG
1
01
C©u 1 : Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y
x3
3x2
là:
20; 2
B. 10; 11
1;
Tìm m lớn nhất để hàm số y
EA
B.
1
B.
m3
m
1;
D.
x
3mx
2
C.
2
1 3
x mx 2 (4m 3) x 2016 đồng biến trên tập xác định của nó.
3
C©u 5 : Xác định m để phương trình x3
A.
x
1 đồng biến trên các khoảng nào?
B.
A. Đáp án khác.
x
D. Hàm số y = f(x) có 1 cực tiểu
ER
2x2
1;0
A.
C©u 4 :
x4
193
100
D.
Maxf x f 1
1
5
1
3 ;3
1
3 ;3
1
3 ;3
1
3 ;3
6
64
2
4
2
4
6
D
_0
C
Và các điều kiện:
a 0
2. 2
b 3ac 0
ER
a 0
1. 2
b 3ac 0
C©u 8 :
EA
A.
Tìm m để đường thẳng d : y
3
3 2
HA
IT
m
A.
m
3
3 2
B.
m
m
D.
m
4
2 2
m
4
2 2
C©u 9 : Tìm GTLN của hàm số y 2 x 5 x 2
A.
C©u 10 :
5
B.
2 5
C.
6
m 1
B.
m0
C.
m3
D.
m1
C©u 12 : Họ đường cong (Cm) : y = mx3 – 3mx2 + 2(m-1)x + 1 đi qua những điểm cố định nào?
B. A(0;1) ; B(1;-1) ; C(-2;3)
C. A(-1;1) ; B(2;0) ; C(3;-2)
D. Đáp án khác
64
A. A(0;1) ; B(1;-1) ; C(2;-3)
C©u 13 : Hàm số y ax3 bx2 cx d đạt cực trị tại
x1 , x2 nằm hai phía trục tung khi và chỉ khi:
C©u 15 :
B.
1 3
x
3
1
m 1
m
B.
Đồ thị của hàm số y
1 x
m
A. 0
_0
A.
Hàm số y
B.
C.
có bao nhiêu đường tiệm cận:
x x 1
CH
A.
2
B. 1
C. 2
D. 3
EA
C©u 17 : Hàm số y ax4 bx2 c đạt cực đại tại A(0; 3) và đạt cực tiểu tại B(1; 5)
Khi đó giá trị của a, b, c lần lượt là:
A. 2; 4; -3
B. -3; -1; -5
C. -2; 4; -3
D. 2; -4; -3
HA
IT
64
6
05
83
1
8
A. a > 0 và b < 0 và c > 0
B. a > 0 và b > 0 và c > 0
C. Đáp án khác
D. a > 0 và b > 0 và c < 0
96
C©u 19 : Tìm tất cả các giá trị của tham số k để phương trình sau có bốn nghiệm thực phân biệt
4 x 2 1 x 2 1 k .
C©u 20 :
0k 2
B.
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:
CH
C©u 21 :
1 k 1
Viết phương trình tiếp tuyến d của đồ thị hàm số f ( x) x3 2 x 2 x 4 tại giao điểm của đồ thị
hàm số với trục hoành.
A.
C.
_0
A.
y 1 x 3 x x 1. 3 x
C©u 22 :
C©u 23 :
B.
yMin 2 2 2
9
D.
1;6
2x 1
, khi đó hàm số:
2x
A. Nghịch biến trên 2;
B. Đồng biến trên R \2
C. Đồng biến trên 2;
D. Nghịch biến trên R \2
C©u 24 : Cho hàm số f (x ) x3 3x2
, tiếp tuyến của đồ thị có hệ số góc k= -3 là
37A/117 NGUYEN SON,LONG BIEN_TRANG 4
4
C©u 26 :
y
3
y
1
2x 1
là C . Viết phương trình tiếp tuyết của C biết tiếp tuyến đó song
x 1
3x
3x
15
1
B.
y
D.
y
3x
11
3x
C©u 25 :
2x 1
(C ) . Tìm các điểm M trên đồ thị (C) sao cho tổng khoảng cách từ M đến hai
x 1
đường tiệm cận là nhỏ nhất
Cho hàm số y
A. M(0;1) ; M(-2;3)
B. Đáp án khác
_0
A.
LOP NHOM CHI MAX 20 HS_MOT HS MOT MAY DE BAN_TRANG 5
y 2 3(x 1) 0 B. y 3(x 1) 2
C. y 2 3(x 1)
D. y 2 3(x 1)
C. M(3;2) ; M(1;-1)
D. M(0;1)
C©u 29 :
A.
B.
m
1
2
C.
3m2
D.
m1
EA
C©u 30 : Cho hàm số y = 2x3 – 3x2 + 5 (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến qua
19
A( ; 4) và tiếp xúc với (C) tại điểm có hoành độ lớn hơn 1
12
HA
IT
A. y = 12x - 15
B. y = 4
m1
x3 mx 2 1
Định m để hàm số y
đạt cực tiểu tại x 2 .
3
2
3
m3
B.
m2
C. Đáp án khác.
37A/117 NGUYEN SON,LONG BIEN_TRANG 5
5
LOP NHOM CHI MAX 20 HS_MOT HS MOT MAY DE BAN_TRANG 6
C©u 33 : Tìm số cực trị của hàm số sau: f (x ) x 4 2x2 1
A.
C©u 36 :
5
B. y=1; x=3
C. x=1; x= 3
B.
m7
C©u 38 : Phát biểu nào sau đây là đúng:
ER
m7
3
?
D.
5
D.
y2
D.
x 1; x 3
C.
y=1; y= 0
64
A.
B.
96
C©u 34 :
Cả ba đáp án A, B,
C
_0
A.
C.
:
m7
x0 .
CH
x2 3x 1
x2 3x 4
C.
1
D. 3
4
2
Cho hàm số y 2 x 4 x . Hãy chọn mệnh đề sai trong bốn phát biểu sau:
A. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ;1 và 0;1 .
B.
Trên các khoảng ;1 và 0;1 , y' 0 nên hàm số nghịch biến.
37A/117 NGUYEN SON,LONG BIEN_TRANG 6
6
D. Trên các khoảng 1;0 và 1; , y' 0 nên hàm số đồng biến.
C©u 41 :
3
Xác định k để phương trình 2 x
05
k 5; ;6
4 4
D.
k 3; 1 1;2
C©u 42 : Hàm số y
x3
3mx
A.
C©u 45 :
A.
_0
B. m > 2
Cho hàm số y
C. m = 2
D.
C. 2
1
1
Cho hàm số y x3 x 2 mx . Định m để hàm số đạt cực đại và cực tiểu tại các điểm có hoành
3
2
độ lớn hơn m?
C.
Tìm tất cả các đường tiệm cận của đồ thị hàm số y
y 1
B. y = -1
EA
C©u 43 :
B. 1
1;1 thì m bằng:
96
A. 3
5 nghịch biến trong khoảng
3x
1
m có 3
nghiệm thực phân biệt.
0
m
4
HA
IT
A.
B. 1
C.
1
m
3
2
2
37A/117 NGUYEN SON,LONG BIEN_TRANG 7
7
LOP NHOM CHI MAX 20 HS_MOT HS MOT MAY DE BAN_TRANG 8
A. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x 0 , giá trị cực tiểu của hàm số là y(0) 0 .
05
83
1
B. Hàm số đạt cực tiểu tại các điểm x 1, giá trị cực tiểu của hàm số là y(1) 1.
C. Hàm số đạt cực đại tại các điểm x 1, giá trị cực đại của hàm số là y(1) 1
x2
có I là giao điểm của hai tiệm cận. Giả sử điểm M thuộc đồ thị sao cho tiếp
x2
tuyến tại M vuông góc với IM. Khi đó điểm M có tọa độ là:
Cho hàm số y
M(0; 1);M(4;3)
C©u 50 : Cho hàm số y
B.
1;3
3;4
D.
m
1;4
ER
m
1 x2
C.
2;3
cực tiểu nằm trong khoảng
A.
1
2.
64
ĐỀ S
02
A.
y x3 x
B.
y ( x 1)4
C.
64
C©u 1 : Đồ thị hàm số nào sau đây không có điểm uốn
y x4 x2
B.
T ; 10
96
C©u 2 : Miền giá trị của y x2 6 x 1 là:
A. T 10;
05
m 1 m 2
A. m 0
C.
B.
1
hoặc m 2
2
D.
C.
m
HA
IT
m
EA
1
hoặc m 2
2
A.
B.
ER
C©u 4 : Số giao điểm của đồ thị hàm số y x4 2x2 m với trục hoành là 02 khi và chỉ khi
Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y
m
1
hoặc m 2
2
m
1
hoặc m 2
2
x+2
tại giao điểm với trục tung cắt trục hoành tại điểm có hoành
x 1
độ là
A.
x 2
1
LOP NHOM CHI MAX 20 HS_MOT HS MOT MAY DE BAN_TRANG 10
C©u 8 : Với giá trị m là bao nhiêu thì hàm số f ( x) mx4 m 1 x2 m2 2 đạt cực tiểu tại
A.
m
1
3
B.
m 1
C.
m 1
05
83
1
x =1.
D.
m
C.
x0 2
D.
x0 0
_0
C©u 12 :
x0 1
2x 6
có đồ thị (C). Phương trình đường thẳng qua M 0,1 cắt đồ thị hàm số tại
x4
A và B sao cho độ dài AB là ngắn nhất. Hãy tìm độ dài AB.
Cho hàm số y
A. 2
B. 3
ER
A.
A.
2
EA
A.
B.
y
1
x2
2
C.
2 5
D.
8
D.
y
D.
B. a tùy ý.
37A/117 NGUYEN SON,LONG BIEN_TRANG 10
2
C.
LOP NHOM CHI MAX 20 HS_MOT HS MOT MAY DE BAN_TRANG 11
D. a 4 2 2
a 42 2
C©u 19 :
B. Không tồn tại
0
A.
1
D. 1
Đồ thị f(x) có bao nhiêu điểm có tọa độ là cặp số nguyên f ( x )
A. 3
C©u 20 :
1
C©u 18 : Đạo hàm của hàm số y x tại điểm x 0 là
m2
D.
m 2;m 1
96
C©u 21 : Cho đồ thị (C): y x3 x 3 . Tiếp tuyến tại N(1; 3) cắt (C) tại điểm thứ 2 là M (M ≠ N). Tọa độ M
là:
M 1;3
B.
M 1;3
C.
M 2;9
_0
A.
D.
C.
M 1, m 2
D.
M 1, m 3
D.
m 1
m 0
D.
Các kết quả a, b, c
đều sai
x3 x2 x 2017 có cực trị khi và chỉ khi
EA
A.
CH
đó giá trị M và m là:
B.
m 1
C.
m0
C©u 26 : Cho hàm số y x4 4 x 2 3 có đồ thị (C). Tìm điểm A trên đồ thị hàm số sao cho tiếp tuyến tại A
cắt đồ thị tại hai điểm B, C (khác A) thỏa xA2 xB2 xC2 8
A.
A 1,0
B.
A 1,0
C.
A 2,3
D.
A 0,3
C©u 27 : Tất cả các điểm cực đại của hàm số y cos x là
37A/117 NGUYEN SON,LONG BIEN_TRANG 11
M 3, m 2
C.
05
83
1
C©u 28 : Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của y x 4 2 x 2 3 trên 0; 2 :
M 5, m 2
D.
M 11, m 3
C©u 29 : Cho hàm số y x3 3x 2 có đồ thị (C). Tìm m biết đường thẳng (d): y mx 3 cắt đồ thị tại hai
điểm phân biệt có tung độ lớn hơn 3.
m0
B.
6 m 4
C.
6 m
C©u 30 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 4 x2 là
y x 1, y
2 2
D.
x 5
y x 1, y
4 2
C.
m 2
D.
m 1
2x 1
1
, y , y 2x-1 , y 2 . Số đồ thị có tiệm cận ngang là
x 1
x
B. 3
EA
A. 1
m2
9
m 4
2
D.
_0
A.
9
2
64
A.
C. 2
D. 4
C©u 34 : Hàm số y x3 3(m 1)x 2 3(m 1)2 x . Hàm số đạt cực trị tại điểm có hoành độ x 1 khi:
m2
B.
HA
IT
m , 2
1
Cho hàm số: f ( x) x3 2 x 2 m 1 x 5 . Với m là bao nhiêu thì hàm số đã cho đồng biến trên
3
R.
m3
B.
m3
C.
m3
37A/117 NGUYEN SON,LONG BIEN_TRANG 12
D.
m3
4
LOP NHOM CHI MAX 20 HS_MOT HS MOT MAY DE BAN_TRANG 13
A.
C. 1.
2x 7
có đồ thị (C). Tìm điểm M trên (C) sao cho khoảng cách từ M đến gốc tọa
x2
độ là ngắn nhất.
1
M 2 4,
2
B.
13
M 1 3,
5
M 2 1,3
C.
M 1 1,5
M 2 3, 1
96
M 1 3, 1
x 1
D.
Hàm số không có
cực trị
C©u 41 : Cho hàm số y x3 (2m 1) x 2 2 m x 2 . Tìm m để đồ thị hàm số có cực đại và cực tiểu.
C©u 42 :
m 1,
Cho y
B.
CH
A.
5
m 1,
4
C.
2
a 0; b 3ac 0
C.
a b 0, c 0
2
b 3ac 0
D.
a b c 0
2
a 0; b 3ac 0
HA
IT
A.
C©u 44 :
Cho hàm số y
mx3
5 x 2 mx 9 có đồ thị hàm số là (C). Xác định m để (C) có điểm cực trị nằm
3
trên Ox.
C©u 45 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số sau: f (x ) 2x x2 4x 2x 2 2
D. 2
A. (C) không có tiệm cận
B. (C) có tiệm cận ngang y 3
C. (C) có tiệm cận đứng x 2
D. (C) là một đường thẳng
C©u 48 :
64
M(0; 1);M(2;5)
M(0; 1)
B.
Cho hàm số sau: f ( x)
x 1
x 1
A. Hàm số đồng biến trên (;1) (1; ) .
C.
\{1} .
\{1} .
C©u 49 : Phương trình x3 x 2 x m 0 có hai nghiệm phân biệt thuộc [ 1;1] khi:
5
m 1
27
B.
5
m 1
27
CH
A.
C.
5
m 1
27
37A/117 NGUYEN SON,LONG BIEN_TRANG 14
6
05
83
1
LOP NHOM CHI MAX 20 HS_MOT HS MOT MAY DE BAN_TRANG 15
TR C NGHI M GI I TÍCH 12 CHƯƠNG 1
A.
Hàm số y
2sin x 1
có GTLN là
sin x 2
3
B.
1
C. 1
D.
m (; 4)
D.
4
0;
3
ER
C©u 3 : Hàm số y 2 x3 4 x 2 5 đồng biến trên khoảng nào?
4
B. ;0 ; ;
3
A.
C©u 5 :
;0 ;
C.
4
Cho hàm số
y
m 2
có đồ thị là ( H ) . Chọn đáp án sai.
A. Tiếp tuyến với ( H ) tại giao điểm của ( H ) với trục hoành có phương trình :
HA
IT
D.
y
1
( x 1)
3
B. Có hai tiếp tuyến của ( H ) đi qua điểm I( 2;1)
C. Đường cong ( H ) có vô số cặp điểm mà tiếp tuyến tại các cặp điểm đó song song với nhau
D. Không có tiếp tuyến của ( H ) đi qua điểm I( 2;1)
C©u 6 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số y 3x 10 x 2
A.
3 10
C©u 8 : Cho hàm số y
m 1
3 2a 1 x 2
cực trị của hàm số thì giá trị x 2
A.
a 1.
B.
m 2
C.
6a a 1 x
D.
2 . Nếu gọi x1, x 2 lần lượt là hoành độ các điểm
x1 là:
a.
m 3
96
C©u 10 :
64
A.
9
15
13
Cho hàm số: y x3 x 2 x , phát biểu nào sau đây là đúng:
4
4
4
B. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 1 điểm.
_0
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang và tiệm cận
đứng.
D. Hàm số nghịch biến trên tập xác định.
ER
C. Hàm số có cực trị.
A.
1
2
C.
m
1
hay m 2
2
D.
1
m2
2
C©u 13 : Cho hàm số y x3 3mx2 3(m2 1) x 2m 3 , m là tham số. Hàm số nghịch biến trong
khoảng(1;2) khi m bằng:
HA
IT
A. 1 m 2
C©u 14 :
A.
3
2
Cho hàm số
m 1
1 3
x
3
2
3
B.
y
mx2
(2m 1)x
C.
m
2.
Giá trị
x2
y
1 x2
y
4x
3
1
. Tịnh tiến (C ) sang phải 2 đơn vị, ta được đường
C.
1 x2
y
05
83
1
C©u 16 : Cho đường cong (C ) có phương trình
cong có phương trình nào sau đây ?
2 x
2 x
C.
y
2 x
2 x
A.
y x
B.
y x 1
C.
64
C©u 18 : Viết phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số y 2 x3 3x 2
y x 1
D.
yx
2x 3
có đồ thị (C). Điểm M thuộc (C) thì tiếp tuyến của đồ thị (C) tại M vuông góc
x 1
với đường y= 4x+7. Tất cả điểm M có tọa độ thỏa mãn điều kiện trên là:
Cho hàm số
3
5
M 1; hoặc M 3; .
2
2
C.
3
M 3; .
2
CH
A.
ER
C©u 21 :
C.
B. m
3
LOP NHOM CHI MAX 20 HS_MOT HS MOT MAY DE BAN_TRANG 18
A.
C©u 26 :
Với những giá trị nào của
m
1; m
B.
2
m
thì đồ thị (C ) của hàm số
m
0; m
C.
1
.
x 1
M 2016;0 .
Đặt
A
a
C.
b, B
a
2b .
là :
2B
2
m
1
2
1
x
m3
64
Đồ thị hàm số y
Cho hàm số
0; m
96
C©u 27 :
C©u 28 :
m
mx 1
có đồ thị Cm (m là tham số). Với giá trị nào của m thì đường thẳng y 2 x 1
x2
Cho hàm số y
cắt đồ thị Cm tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho AB= 10 .
A.
3x
B.
1
y
ER
C©u 29 : Hàm số nào sau đây nghịch biến trên toàn trục số ?
x3
3x 2
1
C.
y
x3
3x
2
x3
3
D.
32
3
C.
x 2; y 3
D.
x 2; y 3
x4
Hàm số y 2x 2 1 đạt cực đại tại:
2
HA
IT
C©u 32 :
8
3
1
2 sin 2 x
g(x )
1
2
B.
y'
3x 2 8 x 3
x
2
1
37A/117 NGUYEN SON,LONG BIEN_TRANG 18
2
4
LOP NHOM CHI MAX 20 HS_MOT HS MOT MAY DE BAN_TRANG 19
C©u 34 :
3x 2 4 x 3
83
1
C.
y'
1
A. Có tiệm cận đứng.
B. Có tiệm cận đứng và tiệm cận xiên.
C. Không có tiệm cận.
D. Có tiệm cận ngang.
Trên đoạn
4 3
x
3
1;1 , hàm số y
A. Có giá trị nhỏ nhất tại
2x 2
3
B. (-1;0) và (2;1)
Cho hàm số y
x
ER
C.
96
B. Không có giá trị nhỏ nhất và có giá trị lớn nhất tại 1 .
C. (0;2)
2
. Khẳng định nào sau đây sai
x
2 và x
CH
A. Đạo hàm của hàm số đổi dấu khi đi qua x
B. Hàm số có giá trị cực tiểu là 2 2 , giá trị cực đại là
D.
x
1 và tiếp xúc với (C): y x3 3x 2 1 là
9
y 9x+4; y 9x 26
C.
y 9x+14; y 9x-26
D.
y 9x 4
C©u 39 : Cho hàm số y x3 3mx2 (m2 1) x 2 , m là tham số. Hàm số đạt cực tiểu tại x =2 khi m bằng:
A.
C©u 40 :
m 1
Cho C : y
B.
m2
C.
B.
C.
m 2
m 2
C.
sin tan x .
m 2
m 2
64
C©u 42 :
sin tan x .
1
.
cos2 x
sin tan x .
sin tan x .
3; b
a
1.
1; b
3.
D.
a
D.
x 2; y 2
_0
A.
bằng:
05
83
1
cos tan x
f ( x) x 4 4 x 2 1
2x 1
y
Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của hàm số
x 2 là:
CH
C©u 45 :
ER
A.
x 2; y 2
x 2; y 2
B.
C.
x 2; y 2
C©u 46 : Cho hàm số C : y x3 6 x 2 9 x 6 . Định m để đường thẳng d : y mx 2m 4 cắt đồ thị
A.
1
m
B.
m
C.
m3
D.
m 3
nghịch biến trên từng khoảng xác định thì giá trị của m là:
2.
C.
1 m
2.
D.
m
y ''
0
D.
y '.cos x
y.sin x
37A/117 NGUYEN SON,LONG BIEN_TRANG 20
y ''
0
6
LOP NHOM CHI MAX 20 HS_MOT HS MOT MAY DE BAN_TRANG 21
C©u 49 : Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x3 3x 2 2 tại điềm M(-1;-2) là
y 9x 7
C©u 50 : Cho hàm số
A.
y 9x 2
B.
x3
thì tích
D.
y( x1 ).y( x2 )
bằng :
25
HA
IT
EA
CH
ER
_0
96
64
………HẾT……….
D.
05
1 m 10
x0 6
C.
B. -1-1
_0
A. a = 1; b = -2
B. a = b = 1
C. a = 1; b = 2
D. a = b = 2
C©u 5 : Cho (C) : y x3 2x2 3x 4 và đường thẳng d : y mx 4 . Giả sử d cắt (C ) tại ba điểm phân
biệt A(0; 4) , B, C . Khi đó giá trị của m là:
A.
m3
B. Một kết quả khác
C.
m2
37A/117 NGUYEN SON,LONG BIEN_TRANG 22
D.
m2
1
k thuộc R). Tìm k để đường thẳng d cắt (C) tại ba điểm phân biệt và hai giao điểm B, C ( B, C khác
A ) cùng với gốc tọa độ O tạo thành một tam giác có diện tích bằng 1.
D.
k
1
3
4
D. 6
C©u 9 :
MN 4
B.
Cho hàm số y
MN 6
C.
MN 6m
2x 1
. Mệnh đế nào sau đây sai?
x2
C©u 10 :
CH
D. Lấy M , N thuộc đồ thị với xM 0, xN 4 thì tiếp tuyến tại M , N song song với nhau
Xác định tiệm cận của đồ thị hàm số y
8x 5
3 x
EA
A. Tiệm cận đứng: x 3 ; Tiệm cận ngang: y
8
3
B. Tiệm cận đứng: x 3 ; Tiệm cận ngang: y 8
HA
IT
C. Tiệm cận đứng: x 3 ; Tiệm cận ngang: y 5
D. Tiệm cận đứng: x 3 ; Tiệm cận ngang: y
5
3
C©u 11 : Tìm cực trị của hàm số sau y x 2 x 1
1
m 2 m 3
B.
Cho hàm số y
m x
x2
C.
m 2 m 3
m 3 10
B.
m 2 10
C.
3
.
8
m 2 10
B. m=1
C©u 15 :
m
D.
64
C©u 14 : Tìm m để hàm số y x3 (m 3) x2 1 m đạt cực đại tại x=-1
A.
m3
H m . Tìm m để đường thẳng d : 2x + 2y - 1= 0 cắt H m tại hai điểm
phân biệt A, B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng
A.
D.
05
83
1
A.
D. m=-1;M=5
C©u 16 : Cho hàm số y x3 3x2 a . Trên [1;1] , hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 0. Tính a?
CH
A.
C.
m 1
m 0
C©u 18 : Cho hàm số y x 3 x 2 1 có đồ thị (C). Phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến cắt trục
Ox, Oy lần lượt tại A, B và tam giác OAB cân tại O là :
32
27
EA
A.
d:y x
B.
d : y x
32
27
C©u 21 :
A.
xCT 3
B.
xCT
1
3
C.
xCT
1
3
D.
xCT 1
3
Xác định m để hàm số y x3 mx2 ( m2 m)x 2 đạt cực tiểu tại x 1
2
m1
Hàm số y
M5
C.
M4
1 3 m 2
x x m 1 x đạt cực đại tại x 1 khi
3
2
m 2
B.
m 2
C.
m 2
M3
D.
m 2
05
83
1
A.
đồng thời các điểm cực đại và cực tiểu cùng với gốc tọa độ O tạo thành một tam giác vuông tại O.
m 1; m
6
2
B.
m 1; m
một tam giác vuông cân
A.
B.
Cho hàm số y
3 m 1
m 1
m 1; m
EA
A.
C.
Cm (1). Tìm m dể hàm số (1) có ba điểm cực trị là ba đỉnh của
ER
C©u 26 : Cho hàm số y x4 2m2 x 2 1
6
2
_0
A.
m 2
C.
m 3
m 1
D.
tại hai điểm A, B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng
1
.
4
A.
1
M1 1;1 ; M 2 ; 2
2
B.
1
M1 1;1 ; M 2 ; 2
2
C.
1
M1 1; 1 ; M 2 ; 2
2
D.