NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN LUYỆN THI TỐT NGHIỆP VÀ ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG - Pdf 39

05
83
1

LOP NHOM CHI MAX 20 HS_MOT HS MOT MAY DE BAN_TRANG 1

CHƯƠNG
HÀMMSỐ
CÁC
BÀI TOÁN
LIÊN QUAN
TR I:
C NGHI
GI VÀ
I TÍCH
12 CHƯƠNG
1
01

C©u 1 : Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y

x3

3x2

là:

20; 2

B. 10; 11



1;

Tìm m lớn nhất để hàm số y 

EA

B.

1

B.

m3

m

1;

D.

x

3mx
2

C.

2


1 3
x  mx 2  (4m  3) x  2016 đồng biến trên tập xác định của nó.
3

C©u 5 : Xác định m để phương trình x3
A.

x 

1 đồng biến trên các khoảng nào?

B.

A. Đáp án khác.

x 

D. Hàm số y = f(x) có 1 cực tiểu

ER

2x2

1;0

A.

C©u 4 :

x4

193
100

D.

Maxf  x   f 1 

1
5

 1 
  3 ;3



 1 
  3 ;3



 1 
  3 ;3



 1 
  3 ;3




6

64

2

4

2

4

6

D

_0

C
Và các điều kiện:

a  0
2.  2
b  3ac  0

ER

a  0
1.  2
b  3ac  0

C©u 8 :

EA

A.

Tìm m để đường thẳng d : y

3

3 2

HA
IT

m

A.

m

3

3 2

B.

m
m



D.

m

4

2 2

m

4

2 2

C©u 9 : Tìm GTLN của hàm số y  2 x  5  x 2
A.

C©u 10 :

5

B.

2 5

C.

6



m  1

B.

m0

C.

m3

D.

m1

C©u 12 : Họ đường cong (Cm) : y = mx3 – 3mx2 + 2(m-1)x + 1 đi qua những điểm cố định nào?
B. A(0;1) ; B(1;-1) ; C(-2;3)

C. A(-1;1) ; B(2;0) ; C(3;-2)

D. Đáp án khác

64

A. A(0;1) ; B(1;-1) ; C(2;-3)

C©u 13 : Hàm số y  ax3  bx2  cx  d đạt cực trị tại
x1 , x2 nằm hai phía trục tung khi và chỉ khi:

C©u 15 :

B.

1 3
x
3

1

m 1

m
B.

Đồ thị của hàm số y 

1 x

m

A. 0

_0

A.

Hàm số y 

B.

C.

có bao nhiêu đường tiệm cận:
x  x 1

CH

A.

2

B. 1

C. 2

D. 3

EA

C©u 17 : Hàm số y  ax4  bx2  c đạt cực đại tại A(0; 3) và đạt cực tiểu tại B(1; 5)
Khi đó giá trị của a, b, c lần lượt là:
A. 2; 4; -3

B. -3; -1; -5

C. -2; 4; -3

D. 2; -4; -3

HA
IT


64

6

05
83
1

8

A. a > 0 và b < 0 và c > 0

B. a > 0 và b > 0 và c > 0

C. Đáp án khác

D. a > 0 và b > 0 và c < 0

96

C©u 19 : Tìm tất cả các giá trị của tham số k để phương trình sau có bốn nghiệm thực phân biệt

4 x 2 1  x 2   1  k .

C©u 20 :

0k 2

B.


Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:

CH

C©u 21 :

1  k  1

Viết phương trình tiếp tuyến d của đồ thị hàm số f ( x)  x3  2 x 2  x  4 tại giao điểm của đồ thị
hàm số với trục hoành.

A.

C.

_0

A.

y  1  x  3  x  x  1. 3  x

C©u 22 :

C©u 23 :

B.

yMin  2 2  2

9


D.

1;6 

2x  1
, khi đó hàm số:
2x

A. Nghịch biến trên  2;  

B. Đồng biến trên R \2

C. Đồng biến trên  2;  

D. Nghịch biến trên R \2

C©u 24 : Cho hàm số f (x )  x3  3x2
, tiếp tuyến của đồ thị có hệ số góc k= -3 là

37A/117 NGUYEN SON,LONG BIEN_TRANG 4

4


C©u 26 :

y

3


y

1

2x 1
là C . Viết phương trình tiếp tuyết của C biết tiếp tuyến đó song
x 1

3x

3x

15

1

B.

y

D.

y

3x

11

3x

C©u 25 :

2x 1
(C ) . Tìm các điểm M trên đồ thị (C) sao cho tổng khoảng cách từ M đến hai
x 1
đường tiệm cận là nhỏ nhất

Cho hàm số y 

A. M(0;1) ; M(-2;3)

B. Đáp án khác

_0

A.

LOP NHOM CHI MAX 20 HS_MOT HS MOT MAY DE BAN_TRANG 5
y  2  3(x  1)  0 B. y  3(x  1)  2
C. y  2  3(x  1)
D. y  2  3(x  1)

C. M(3;2) ; M(1;-1)

D. M(0;1)

C©u 29 :

A.



B.

m

1
2

C.

3m2

D.

m1

EA

C©u 30 : Cho hàm số y = 2x3 – 3x2 + 5 (C). Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến qua
19
A( ; 4) và tiếp xúc với (C) tại điểm có hoành độ lớn hơn 1
12

HA
IT

A. y = 12x - 15

B. y = 4



m1

x3 mx 2 1
Định m để hàm số y 

 đạt cực tiểu tại x  2 .
3
2
3
m3

B.

m2

C. Đáp án khác.

37A/117 NGUYEN SON,LONG BIEN_TRANG 5

5


LOP NHOM CHI MAX 20 HS_MOT HS MOT MAY DE BAN_TRANG 6
C©u 33 : Tìm số cực trị của hàm số sau: f (x )  x 4  2x2  1

A.
C©u 36 :

5

B. y=1; x=3

C. x=1; x= 3

B.

m7

C©u 38 : Phát biểu nào sau đây là đúng:

ER

m7

3

?

D.

5

D.

y2

D.

x  1; x  3


C.

y=1; y= 0

64

A.

B.

96

C©u 34 :

Cả ba đáp án A, B,
C

_0

A.

C.

:

m7

x0 .

CH


x2  3x  1
x2  3x  4
C.

1

D. 3

4
2
Cho hàm số y  2 x  4 x . Hãy chọn mệnh đề sai trong bốn phát biểu sau:

A. Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng  ;1 và 0;1 .
B.

Trên các khoảng  ;1 và 0;1 , y'  0 nên hàm số nghịch biến.

37A/117 NGUYEN SON,LONG BIEN_TRANG 6

6


D. Trên các khoảng  1;0 và 1; , y'  0 nên hàm số đồng biến.
C©u 41 :

3
Xác định k để phương trình 2 x 

05


k   5;     ;6 
4  4 


D.

k   3; 1  1;2 

C©u 42 : Hàm số y

x3

3mx

A.
C©u 45 :

A.

_0

B. m > 2

Cho hàm số y 

C. m = 2

D.


C. 2

1
1
Cho hàm số y  x3  x 2  mx . Định m để hàm số đạt cực đại và cực tiểu tại các điểm có hoành
3
2
độ lớn hơn m?

C.

Tìm tất cả các đường tiệm cận của đồ thị hàm số y 
y  1

B. y = -1

EA

C©u 43 :

B. 1

1;1 thì m bằng:

96

A. 3

5 nghịch biến trong khoảng



3x

1

m có 3

nghiệm thực phân biệt.

0

m

4

HA
IT

A.

B. 1

C.

1

m

3


2
2

37A/117 NGUYEN SON,LONG BIEN_TRANG 7

7


LOP NHOM CHI MAX 20 HS_MOT HS MOT MAY DE BAN_TRANG 8
A. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x  0 , giá trị cực tiểu của hàm số là y(0)  0 .

05
83
1

B. Hàm số đạt cực tiểu tại các điểm x  1, giá trị cực tiểu của hàm số là y(1)  1.
C. Hàm số đạt cực đại tại các điểm x  1, giá trị cực đại của hàm số là y(1)  1

x2
có I là giao điểm của hai tiệm cận. Giả sử điểm M thuộc đồ thị sao cho tiếp
x2
tuyến tại M vuông góc với IM. Khi đó điểm M có tọa độ là:

Cho hàm số y 

M(0; 1);M(4;3)

C©u 50 : Cho hàm số y

B.


1;3

3;4

D.

m

1;4

ER

m

1 x2

C.

2;3

cực tiểu nằm trong khoảng

A.

1
2.

64


ĐỀ S

02

A.

y  x3  x

B.

y  ( x  1)4

C.

64

C©u 1 : Đồ thị hàm số nào sau đây không có điểm uốn

y  x4  x2

B.

T   ; 10

96

C©u 2 : Miền giá trị của y  x2  6 x  1 là:
A. T   10;  

05

m  1 m  2

A. m  0

C.

B.

1
hoặc m  2
2

D.

C.

m

HA
IT

m

EA

1
hoặc m  2
2

A.


B.

ER

C©u 4 : Số giao điểm của đồ thị hàm số y  x4  2x2  m với trục hoành là 02 khi và chỉ khi

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y 

m

1
hoặc m  2
2

m

1
hoặc m  2
2

x+2
tại giao điểm với trục tung cắt trục hoành tại điểm có hoành
x 1

độ là

A.

x  2

1


LOP NHOM CHI MAX 20 HS_MOT HS MOT MAY DE BAN_TRANG 10
C©u 8 : Với giá trị m là bao nhiêu thì hàm số f ( x)  mx4   m  1 x2  m2  2 đạt cực tiểu tại

A.

m

1
3

B.

m  1

C.

m 1

05
83
1

x =1.
D.

m



C.

x0  2

D.

x0  0

_0

C©u 12 :

x0  1

2x  6
có đồ thị (C). Phương trình đường thẳng qua M  0,1 cắt đồ thị hàm số tại
x4
A và B sao cho độ dài AB là ngắn nhất. Hãy tìm độ dài AB.

Cho hàm số y 

A. 2

B. 3

ER

A.


A.

2

EA

A.

B.

y

1
x2
2

C.

2 5

D.

8

D.

y

D.


B. a tùy ý.

37A/117 NGUYEN SON,LONG BIEN_TRANG 10

2


C.

LOP NHOM CHI MAX 20 HS_MOT HS MOT MAY DE BAN_TRANG 11
D. a  4  2 2
a  42 2

C©u 19 :

B. Không tồn tại

0

A.

1

D. 1

Đồ thị f(x) có bao nhiêu điểm có tọa độ là cặp số nguyên f ( x ) 

A. 3
C©u 20 :


1

C©u 18 : Đạo hàm của hàm số y  x tại điểm x  0 là

m2

D.

m  2;m  1

96

C©u 21 : Cho đồ thị (C): y  x3  x  3 . Tiếp tuyến tại N(1; 3) cắt (C) tại điểm thứ 2 là M (M ≠ N). Tọa độ M
là:

M  1;3

B.

M 1;3

C.

M  2;9 

_0

A.

D.


C.

M  1, m  2

D.

M  1, m  3

D.

m  1

m  0

D.

Các kết quả a, b, c
đều sai

x3  x2  x  2017 có cực trị khi và chỉ khi

EA

A.

CH

đó giá trị M và m là:


B.

m  1

C.

m0

C©u 26 : Cho hàm số y  x4  4 x 2  3 có đồ thị (C). Tìm điểm A trên đồ thị hàm số sao cho tiếp tuyến tại A
cắt đồ thị tại hai điểm B, C (khác A) thỏa xA2  xB2  xC2  8

A.

A  1,0 

B.

A 1,0 

C.

A  2,3

D.

A  0,3

C©u 27 : Tất cả các điểm cực đại của hàm số y  cos x là
37A/117 NGUYEN SON,LONG BIEN_TRANG 11



M  3, m  2

C.

05
83
1

C©u 28 : Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của y  x 4  2 x 2  3 trên  0; 2 :
M  5, m  2

D.

M  11, m  3

C©u 29 : Cho hàm số y  x3  3x  2 có đồ thị (C). Tìm m biết đường thẳng (d): y  mx  3 cắt đồ thị tại hai
điểm phân biệt có tung độ lớn hơn 3.

m0

B.

6  m  4

C.

6  m  

C©u 30 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x  4  x2 là

y  x  1, y   
2 2

D.

x 5
y   x  1, y   
4 2

C.

m 2

D.

m 1

2x  1
1
, y  , y  2x-1 , y  2 . Số đồ thị có tiệm cận ngang là
x 1
x

B. 3

EA

A. 1

m2


9
 m  4
2

D.

_0

A.

9
2

64

A.

C. 2

D. 4

C©u 34 : Hàm số y  x3  3(m  1)x 2  3(m 1)2 x . Hàm số đạt cực trị tại điểm có hoành độ x  1 khi:
m2

B.

HA
IT



m  , 2

1
Cho hàm số: f ( x)  x3  2 x 2   m  1 x  5 . Với m là bao nhiêu thì hàm số đã cho đồng biến trên
3
R.
m3

B.

m3

C.

m3

37A/117 NGUYEN SON,LONG BIEN_TRANG 12

D.

m3

4


LOP NHOM CHI MAX 20 HS_MOT HS MOT MAY DE BAN_TRANG 13

A.



C. 1.

2x  7
có đồ thị (C). Tìm điểm M trên (C) sao cho khoảng cách từ M đến gốc tọa
x2

độ là ngắn nhất.

 1
M 2  4, 
 2

B.

 13 
M 1  3, 
5

M 2  1,3

C.

M 1 1,5 

M 2  3, 1

96

M 1  3, 1


x 1

D.

Hàm số không có
cực trị

C©u 41 : Cho hàm số y   x3  (2m  1) x 2   2  m  x  2 . Tìm m để đồ thị hàm số có cực đại và cực tiểu.

C©u 42 :

m  1,  

Cho y 

B.

CH

A.

5

m   1, 
4


C.



2
a  0; b  3ac  0

C.

a  b  0, c  0
 2
 b  3ac  0

D.

a  b  c  0

2
a  0; b  3ac  0

HA
IT
A.

C©u 44 :

Cho hàm số y 

mx3
 5 x 2  mx  9 có đồ thị hàm số là (C). Xác định m để (C) có điểm cực trị nằm
3

trên Ox.


C©u 45 : Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số sau: f (x )  2x  x2  4x  2x 2  2
D. 2

A. (C) không có tiệm cận

B. (C) có tiệm cận ngang y  3

C. (C) có tiệm cận đứng x  2

D. (C) là một đường thẳng

C©u 48 :

64

M(0; 1);M(2;5)

M(0; 1)

B.

Cho hàm số sau: f ( x) 

x 1
x 1

A. Hàm số đồng biến trên (;1) (1; ) .

C.

\{1} .
\{1} .

C©u 49 : Phương trình x3  x 2  x  m  0 có hai nghiệm phân biệt thuộc [  1;1] khi:


5
 m 1
27

B.



5
 m 1
27

CH

A.

C.



5
 m 1
27



37A/117 NGUYEN SON,LONG BIEN_TRANG 14

6


05
83
1

LOP NHOM CHI MAX 20 HS_MOT HS MOT MAY DE BAN_TRANG 15

TR C NGHI M GI I TÍCH 12 CHƯƠNG 1

A.

Hàm số y 

2sin x  1
có GTLN là
sin x  2

3

B.

1

C. 1



D.

m (; 4)

D.

 4
 0; 
 3

ER

C©u 3 : Hàm số y  2 x3  4 x 2  5 đồng biến trên khoảng nào?

4

B.  ;0 ;  ;  
3


A.
C©u 5 :

 ;0 ;

C.

4


Cho hàm số

y

m  2

có đồ thị là ( H ) . Chọn đáp án sai.

A. Tiếp tuyến với ( H ) tại giao điểm của ( H ) với trục hoành có phương trình :

HA
IT

D.

y

1
( x 1)
3

B. Có hai tiếp tuyến của ( H ) đi qua điểm I( 2;1)

C. Đường cong ( H ) có vô số cặp điểm mà tiếp tuyến tại các cặp điểm đó song song với nhau
D. Không có tiếp tuyến của ( H ) đi qua điểm I( 2;1)

C©u 6 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số y  3x  10  x 2
A.

3 10


C©u 8 : Cho hàm số y

m  1

3 2a 1 x 2

cực trị của hàm số thì giá trị x 2
A.

a 1.

B.

m  2

C.

6a a 1 x

D.

2 . Nếu gọi x1, x 2 lần lượt là hoành độ các điểm

x1 là:

a.

m  3


96

C©u 10 :

64

A.

9
15
13
Cho hàm số: y  x3  x 2  x  , phát biểu nào sau đây là đúng:
4
4
4

B. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 1 điểm.

_0

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang và tiệm cận
đứng.

D. Hàm số nghịch biến trên tập xác định.

ER

C. Hàm số có cực trị.

A.


1
2

C.

m

1
hay m  2
2

D.

1
m2
2

C©u 13 : Cho hàm số y  x3  3mx2  3(m2  1) x  2m  3 , m là tham số. Hàm số nghịch biến trong
khoảng(1;2) khi m bằng:

HA
IT

A. 1  m  2

C©u 14 :

A.


3
2

Cho hàm số

m 1

1 3
x
3

2
3

B.

y

mx2

(2m 1)x

C.

m

2.

Giá trị



x2

y

1 x2

y

4x

3

1

. Tịnh tiến (C ) sang phải 2 đơn vị, ta được đường

C.

1 x2

y

05
83
1

C©u 16 : Cho đường cong (C ) có phương trình
cong có phương trình nào sau đây ?



2 x
2 x

C.

y

2 x
2 x

A.

y  x

B.

y  x 1

C.

64

C©u 18 : Viết phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của đồ thị hàm số y  2 x3  3x 2

y  x 1

D.

yx

2x  3
có đồ thị (C). Điểm M thuộc (C) thì tiếp tuyến của đồ thị (C) tại M vuông góc
x 1
với đường y= 4x+7. Tất cả điểm M có tọa độ thỏa mãn điều kiện trên là:

Cho hàm số

3
 5

M 1;  hoặc M  3;  .
2

 2

C.

3

M  3;  .
2


CH

A.

ER

C©u 21 :

C.

B. m

3


LOP NHOM CHI MAX 20 HS_MOT HS MOT MAY DE BAN_TRANG 18

A.
C©u 26 :

Với những giá trị nào của
m

1; m

B.

2

m

thì đồ thị (C ) của hàm số

m

0; m

C.

1


.
x 1

M 2016;0 .
Đặt

A

a

C.

b, B

a

2b .

là :

2B

2

m

1
2

1


x

m3

64

Đồ thị hàm số y

Cho hàm số

0; m

96

C©u 27 :

C©u 28 :

m

mx  1
có đồ thị Cm (m là tham số). Với giá trị nào của m thì đường thẳng y  2 x  1
x2

Cho hàm số y 

cắt đồ thị Cm tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho AB= 10 .
A.


3x

B.

1

y

ER

C©u 29 : Hàm số nào sau đây nghịch biến trên toàn trục số ?
x3

3x 2

1

C.

y

x3

3x

2

x3

3


D.

32
3

C.

x   2; y  3

D.

x   2; y  3

x4
Hàm số y   2x 2  1 đạt cực đại tại:
2

HA
IT

C©u 32 :

8
3

1
2 sin 2 x

g(x )


 1

2

B.

y' 

3x 2  8 x  3

x

2

 1

37A/117 NGUYEN SON,LONG BIEN_TRANG 18

2

4


LOP NHOM CHI MAX 20 HS_MOT HS MOT MAY DE BAN_TRANG 19

C©u 34 :

3x 2  4 x  3


83
1

C.

y' 

1

A. Có tiệm cận đứng.

B. Có tiệm cận đứng và tiệm cận xiên.

C. Không có tiệm cận.

D. Có tiệm cận ngang.

Trên đoạn

4 3
x
3

1;1 , hàm số y

A. Có giá trị nhỏ nhất tại

2x 2

3

B. (-1;0) và (2;1)

Cho hàm số y

x

ER

C.

96

B. Không có giá trị nhỏ nhất và có giá trị lớn nhất tại 1 .

C. (0;2)

2
. Khẳng định nào sau đây sai
x

2 và x

CH

A. Đạo hàm của hàm số đổi dấu khi đi qua x

B. Hàm số có giá trị cực tiểu là 2 2 , giá trị cực đại là

D.



x
 1 và tiếp xúc với (C): y   x3  3x 2  1 là
9

y  9x+4; y  9x  26

C.

y  9x+14; y  9x-26

D.

y  9x  4

C©u 39 : Cho hàm số y  x3  3mx2  (m2  1) x  2 , m là tham số. Hàm số đạt cực tiểu tại x =2 khi m bằng:
A.

C©u 40 :

m 1

Cho  C  : y 

B.

m2

C.


B.

C.

m  2

 m   2

C.

sin tan x .

m  2

 m   2

64

C©u 42 :

sin tan x .

1
.
cos2 x

sin tan x .

sin tan x .



3; b

a

1.

1; b

3.

D.

a

D.

x  2; y  2

_0

A.

bằng:

05
83
1

cos tan x


f ( x)  x 4  4 x 2  1

2x  1
y

Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của hàm số
x  2 là:

CH

C©u 45 :

ER

A.

x  2; y  2

x  2; y  2

B.

C.

x  2; y  2

C©u 46 : Cho hàm số  C  : y  x3  6 x 2  9 x  6 . Định m để đường thẳng  d  : y  mx  2m  4 cắt đồ thị

A.

1

m

B.

m

C.

m3

D.

m  3

nghịch biến trên từng khoảng xác định thì giá trị của m là:

2.

C.

1 m

2.

D.

m


y ''

0

D.

y '.cos x

y.sin x

37A/117 NGUYEN SON,LONG BIEN_TRANG 20

y ''

0

6


LOP NHOM CHI MAX 20 HS_MOT HS MOT MAY DE BAN_TRANG 21
C©u 49 : Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y  x3  3x 2  2 tại điềm M(-1;-2) là
y  9x  7

C©u 50 : Cho hàm số
A.

y  9x  2

B.
x3


thì tích
D.

y( x1 ).y( x2 )

bằng :

25

HA
IT

EA

CH

ER

_0

96

64

………HẾT……….

D.

05


1  m  10

x0  6

C.

B. -1-1

_0


A. a = 1; b = -2

B. a = b = 1

C. a = 1; b = 2

D. a = b = 2

C©u 5 : Cho (C) : y  x3  2x2  3x  4 và đường thẳng d : y  mx  4 . Giả sử d cắt (C ) tại ba điểm phân
biệt A(0; 4) , B, C . Khi đó giá trị của m là:

A.

m3

B. Một kết quả khác

C.

m2

37A/117 NGUYEN SON,LONG BIEN_TRANG 22

D.

m2
1



k thuộc R). Tìm k để đường thẳng d cắt (C) tại ba điểm phân biệt và hai giao điểm B, C ( B, C khác
A ) cùng với gốc tọa độ O tạo thành một tam giác có diện tích bằng 1.
D.

k

1
3
4

D. 6

C©u 9 :

MN  4

B.

Cho hàm số y 

MN  6

C.

MN  6m

2x  1
. Mệnh đế nào sau đây sai?
x2


C©u 10 :

CH

D. Lấy M , N thuộc đồ thị với xM  0, xN  4 thì tiếp tuyến tại M , N song song với nhau
Xác định tiệm cận của đồ thị hàm số y 

8x  5
3 x

EA

A. Tiệm cận đứng: x  3 ; Tiệm cận ngang: y 

8
3

B. Tiệm cận đứng: x  3 ; Tiệm cận ngang: y  8

HA
IT

C. Tiệm cận đứng: x  3 ; Tiệm cận ngang: y  5
D. Tiệm cận đứng: x  3 ; Tiệm cận ngang: y 

5
3

C©u 11 : Tìm cực trị của hàm số sau y  x 2  x  1
1


m  2  m  3

B.

Cho hàm số y 

m x
x2

C.

m  2  m  3

m  3 10

B.

m  2 10

C.

3
.
8

m  2 10

B. m=1


C©u 15 :

m

D.

64

C©u 14 : Tìm m để hàm số y  x3  (m  3) x2  1  m đạt cực đại tại x=-1
A.

m3

 H m  . Tìm m để đường thẳng d : 2x + 2y - 1= 0 cắt  H m  tại hai điểm

phân biệt A, B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng
A.

D.

05
83
1

A.

D. m=-1;M=5

C©u 16 : Cho hàm số y  x3  3x2  a . Trên [1;1] , hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 0. Tính a?




CH

A.

C.

 m  1
m  0


C©u 18 : Cho hàm số y  x 3  x 2  1 có đồ thị (C). Phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến cắt trục
Ox, Oy lần lượt tại A, B và tam giác OAB cân tại O là :
32
27

EA

A.

d:y x

B.

d : y  x 

32
27



C©u 21 :

A.

xCT  3

B.

xCT 

1
3

C.

xCT  

1
3

D.

xCT  1

3
Xác định m để hàm số y  x3  mx2  ( m2  m)x  2 đạt cực tiểu tại x  1
2

m1


Hàm số y 

M5

C.

M4

1 3 m 2
x  x   m  1 x đạt cực đại tại x  1 khi
3
2

m 2

B.

m 2

C.

m 2

M3

D.

m 2



05
83
1

A.

đồng thời các điểm cực đại và cực tiểu cùng với gốc tọa độ O tạo thành một tam giác vuông tại O.
m  1; m 

6
2

B.

m  1; m 

một tam giác vuông cân

A.

B.

Cho hàm số y 

3  m  1

m 1

m  1; m  


EA

A.

C.

Cm  (1). Tìm m dể hàm số (1) có ba điểm cực trị là ba đỉnh của

ER

C©u 26 : Cho hàm số y  x4  2m2 x 2  1

6
2

_0

A.

m  2

C.

 m  3
m  1


D.



tại hai điểm A, B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng

1
.
4

A.

 1 
M1 1;1 ; M 2   ; 2 
 2 

B.

1

M1 1;1 ; M 2  ; 2 
2


C.

 1

M1 1; 1 ; M 2   ; 2 
 2


D.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status