Vận dụng phương pháp dạy học tích cực nhằm nâng cao chất lượng dạy và học chương i II (phần 3 sinh học vi sinh vật SH 10 CTC - Pdf 34

TrườngĐHSPHàNội2Khoáluậntốt
nghiệp

PHN1.MU
1.Lớdochnti
tnctaangbcvogiaionCNHưHHtncvimc
tiờu 2020 Vit Nam s t mt nc Nụng nghip v c bn tr thnh nc
Cụngnghip,hinhpvicngngQuct.Nhõntquytnhthngli
ca CNH ư HH v hi nhp Quc t l nhõn t con ngi, l ngun lc
ngiVitNamcphỏttrinvslngvchtlng.Thctúũihi
nghnhGiỏoDcphiotoranhngconngicútrỡnhcaovtrithc,
phỏttrincaovtrớtusnsngthớchngvisphỏttrinnhanhchúngca
XóHi.
Mtkhỏc,khoahcCụngnghngycngphỏttrinnhanh,mnhvi
tc mang tớnh bựng n, th hin qua s ra i nhiu lớ thuyt, thnh tu
micngnhkhnngngdngcachỳngvothct.Hcvnmtrng
PhThụngtrangbkhụngththõutúmcmitrithcmongmun,vỡvy
phicoitrngvicdyphngphỏp,dycỏchitikinthccaloingi,
trờncsútiptchctpsuti.
VyimiGiỏoDcvoTotheohngphỏthuytớnhtớchcc
(TTC)cahcsinhlyờucucathii,ngthilyờucucpbỏchcho
s nghip phỏt trin Kinh t, Xó hi ca nc ta. i mi v hin i húa
phngphỏpGiỏodcchuyntvictruynttrithcthng,thyging
trũghisanghngdnngihcchngtduytrongquỏtrỡnhtipcntri
thc.Dychongihcphngphỏpthc,phỏttrincnnglcca
micỏnhõn,tngcngtớnhchngcahcsinhtrongquỏtrỡnhthc.
õy l vn sng cũn ca Giỏo Dc trong thi i bựng n thụng tin a
chiuhinnay.Phngphỏpdyhcphựhpvinhucuphỏttrincathi
iúlPhngphỏp(DHTC),lyhcsinhlmtrungtõm.
1
SV:LýThịDầnLớp

­ Đối tượng:
+  Nội dung SGK Sinh học lớp 10 ­  CTC
2
SV: Lý ThÞ DÇn                                                                       Líp 
K34B ­ Sinh


Tr­êng §HSP Hµ Néi 2                                                Kho¸ luËn tèt 
nghiÖp
+ Phương pháp và biện pháp phát huy tính tích cực (TTC) học tập của 
hocj sinh (HS).
­  Phạm vi nghiên cứu: 
Chương I, II (Phần 3. Sinh học vi sinh vật SH 10 ­ CTC)
3.2. Phương pháp nghiên cứu.
­ Phương pháp nghiên cứu lí thuyết.
+ Nghiên cứu các tài liệu liên quan để làm cơ sở lí thuyết cho việc phân 
tích nội dung , thiết kế bài giảng theo hướng phát huy tính tích cực của học 
sinh:  Các  tài  liệu  về  lí  luận  dạy  học,  phương  pháp  dạy  học  sinh  học;  quan 
điểm của Đảng về chiến lược phát triển GD và ĐT; quan điểm xây dựng và 
phát triển chương trình sinh học phổ thông.
­ Phương pháp quan sát sư phạm
+ Dự các giờ giảng của giáo viên Phổ Thông
+ Trao đổi, học hỏi kinh nghiệm của Giáo viên Phổ Thông
­ Phương pháp chuyên gia: Xin ý kiến nhận xét, góp ý của các Giáo 
viên  có  kỹ  năng  và  quan  tâm  đến  việc  đổi  mới  PPDH  theo  hướng  phát  huy 
TTC của học sinh.
4. Đóng góp mới của đề tài
 4.1. Về mặt khoa học
­ Góp phần khẳng định xu hướng đổi mới PPDH sinh học là chuyển từ 
dạng dạy học theo hướng thụ động sang dạy học chủ động, phát huy TTC, chủ 

ưNgaytnhngnm60Binquỏtrỡnhotothnhquỏtrỡnhto
toóctrinkhaimtstrngihc,inhỡnhlHSPsongdo
honcnhtnccúchintranh,giỏodcphthụnggpnhiukhúkhn.
Tnm1970phongtrocitinphngphỏpdyhclickhcphcv
phỏt trin. i du trong lnh vc dy hc sinh hc phi k n cụng trỡnh:
PhỏttrintrớthụngminhcaHSthụngquachngDitruynBindca
G.sTrnBỏHonh
ưNm1970nghiờncuutiờnvphngphỏpDHTC,GiỏosTrn
BỏHonhphỏthuytrớthụngminhhcsinh
ưNm1980tricnhiutỏcgiquantõm:
G.S.inhQuangBỏo(1981)
4
SV:LýThịDầnLớp
K34BưSinh


TrườngĐHSPHàNội2Khoáluậntốt
nghiệp
G.S.LờỡnhTrung(1995)
G.S.NguyncThnh
Thỏng12nm1995,BGDvTótchchithoQucgiavi
miphngphỏpdyhctheohnghotnghúangihc.
Trong nhng nm gn õy nhiu khúa lun ca Sinh viờn khoa Sinh ư
KTNNtrngHSPHNi2ótinhnhnghiờncu,ỏpdngPPDHTC
trongchngtrỡnhsinhhcTHPT,tuynhiờnchacútivndngdyhc
tớchccvophnIII.SinhhcvisinhvtưSGKSH10ưCTC
2.CslớluncaphỏthuyTTCcahcsinhtrongdyhc
2.1.Khỏinimvtớnhtớchcc
TTClbnchtvncúcaconngitrongisngxóhi.Conngi
khụngchtiờuthmcũnchngsnxutracacivtchtchostnti

rútvobỡnhCỏcnhgiỏodccnphichỳtrngphỏttrinTTCvc
lpcaHS.Nm1954,LNTolsitoióvit:Kinthcchthtslkinthc
khinúlthnhqucanhngcgngtduychkhụngphilcatrớnh.
VicphỏttrinTTCcaHSkhụngchgivaitrũtolntrongvicnõng
caochtlngkinthcmcũncúýnghaivichcnngcavicdy
hc,chcúthbinkinthcthnhthỏi,nimtin,ttng,phỏttrincỏc
giỏ tr o c ca HS khi cỏc em tht s thụng hiu ti liu hc mt cỏch
tondin,khiktlunkhỏiquỏtcỏcemlktqunlctduytlcv
nhngtỡnhcmtớchcc.
Lũngkhaokhỏthiubit,TTCcaotronghotngnhnthcvk
nngtlcrốnluynbnthõnlnhngctớnhcncphỏttrinvgiỏo
dcchothanhniờntrờnghnhtrng,mbosaunyhtiptcrốnluyn
bnthõnmtcỏchcúhthngvkhụngngngthc(I.F.Kharlamorư
1975)
2.4.Phngphỏpdyhctớchcc
2.4.1.KhỏinimvdyhctớchcclyHSlmtrungtõm
Nhchỳngtaóbitquỏtrỡnhdyhcbaogmhaimtcbnl:Hot
ngcaGVvhotngcaHS.Tronglớlundyhcsinhhchinicú
nhngquanimkhỏcnhauvvaitrũcaGVvvaitrũcaHS.
6
SV:LýThịDầnLớp
K34BưSinh


TrườngĐHSPHàNội2Khoáluậntốt
nghiệp
Nhngnhỡnchungphỏttrintheohaihng:Tpchungvovaitrũhot
ng ca GV (ly GV lm chung tõm GVTT) hoc tp chung vo vai trũ
hotngcaHS(lyHSlmtrungtõmHSTT).
Ngy nay xu hng tt yu v cú lớ do lch s l: Chuyn t dy hc

+  Phương  pháp  DHTT  đề  cao  vai  trò  của  người  học,  đặt  HS  vào  vị  trí 
trung  tâm  của  quá  trình  dạy  học.  Mục  đích  xuất  phát  từ  người  học  và  cho 
người học.
+ Nội dung của bài học do HS lựa chọn phù hợp với hứng thú của HS. 
Sau mỗi bài học đánh giá khả năng nhận thức của từng HS. HS tự chịu trách 
nhiệm về kết quả của mình.
­ Dạy học bằng tổ chức hoạt động của HS: Phương pháp dạy học tích 
cực chú trọng hoạt động độc lập của HS trong giờ học, hoạt động tự học của 
HS chiếm về thời gian và cường độ làm việc tạo điều kiện cho HS tác động 
trực tiếp vào đối tượng bằng nhiều giác quan, từ đó nắm vững kiến thức.
­ Dạy học chú trọng phương pháp tự học, tự nghiên cứu:
+ GV hướng dẫn để HS tự tìm tòi con đường đi đến kiến thức, khuyến 
khích hoạt động khám phá tri thức của HS.
+ Dạy học tích cực áp dụng quy trình của phương pháp nghiên cứu nên 
các em không chỉ hiểu, ghi nhớ mà còn cần phải  có  sự cố ghắng trí tuệ, tìm 
ra tri thức mới, tạo điều kiện để cho HS có thể tự học, tự nghiên cứu và có 
phương  pháp  tiếp  tục  học  sau  này.  Vì  lẽ  đó  phương  pháp  DHTC  tạo  ra  sự 
chuyển biến từ tự học thụ động sang tự học chủ động.
­ Dạy học cá thể hóa và hợp tác: Phương pháp dạy học chủ yếu theo 
pháp đối thoại “Thầy – Trò”  GV đặt ra nhiều mức độ câu hỏi khác nhau, HS 
độc lập giải quyết qua trao đổi, thảo luận với các bạn trong nhóm, tổ, lớp và 
uấn nắn của GV mà HS bộc lộ tính cách, năng lực nhận thức của mình và học 
được cánh giải quyết, cách trình bày vấn đề của bạn từ đó nâng mình lên trình 
độ mới.
­ Dạy học đề cao tự đánh giá: HS đánh giá và tự đánh giá kết quả đạt 
được với mục tiêu đề ra thông qua hệ thống câu hỏi kiểm tra. Từ đó không chỉ 
bổ xung kiến thức phát triển tư duy sáng tạo, có tinh thần trách nhiệm và có ý 
8
SV: Lý ThÞ DÇn                                                                       Líp 
K34B ­ Sinh

trường sống của nó. 
Trong  phòng  thí  nghiệm,  căn  cứ  vào  các  chất  dinh  dưỡng,  môi  trường 
nuôi cấy VSV  được chia làm 3 loại cơ bản: môi trường tự nhiên, môi trường 
tổng  hợp  và  môi  trường  bán  tổng  hợp.  Trong  các  môi  trường  khác  nhau  thì 
VSV  có  các  kiểu  dinh  dưỡng  khác  nhau:  Quang  tự  dưỡng,  quang  dị  dưỡng, 
hóa tự dưỡng, hóa dị dưỡng.
Sau khi hấp thụ các chất dinh dưỡng, nguồn năng lượng, trong tế bào 
diễn ra các phản ứng sinh hóa biến đổi các chất này, đó chính là quá trình 
chuyển hóa vật chất và năng lượng. Tùy thuộc vào sự có mặt của ôxi phân tử 

10
SV: Lý ThÞ DÇn                                                                       Líp 
K34B ­ Sinh


TrườngĐHSPHàNội2Khoáluậntốt
nghiệp
mschuynhúavtchtvnnglngcthchintheoconnghụ
hphoclờnmen.Phõnbithụhphiukhớ,hụhpkkhớvlờnmencht
nhnint,chtthamgiavsnphmtothnh
.3.Thnhphnkinthc
3.1.Nidungcbn
I.Khỏinimvisinhvt
1.Vớd
ưTomuxanhgpbmtncaoh
ưCỏcloinmmcmctrờncmngui
2.Khỏinim
ưVisinhvtbaogm:Vikhun,nm,tonboúlnhngcthvụ
cựngnhbộ,chnhỡnthycdikớnhhinvi.
ưPhnlnvisinhvtlnhngcthnbonhõnshaynhõnthc,

lượng

Ví dụ

cacbon

dưỡng
Quang  Ánh sáng

CO2

tự 

Vi khuẩn lam, tảo đơn bào,vi khuẩn 
lưu huỳnh màu tía và màu lục

dưỡng
Hóa tự  Chất vô cơ 
dưỡng

CO2

hoặc chất 

Vi khuẩn nitrat hóa, vi khuẩn ooxxi 
hóa hidro,ooxxi hhoas lưu huỳnh

hữu cơ
Quang  Ánh sáng




TrườngĐHSPHàNội2Khoáluậntốt
nghiệp
ưSnphmcuicựng:CO2,H2O
b.Hụhpkkhớ
ưLquỏtrỡnhphõngiiCacbonhydratcungcpnnglngchot
bo
ưChtnhnintcuicựngkhụngphiloxiphõntmlmtphõn
tvục.
Vớd:TronghụhpNitratchtnhncuicựnglNO32ư,tronghụhp
SunphatlSO42
2.Lờnmen
ưLquỏtrỡnhchuynhúakkhớdinratrongtbocht.Trongúcht
chovnhnelcỏcphõnthuc.
ưSnphmngoiCO2cũncúcỏchpchtcacbonchacoxihúahon
ton
3.2.Kinthctrngtõm
ưCỏckiudinhdngsinhvt
ưHụhpvlờnmen
3.3.Hngvndngcỏcbinphỏptớchcc
binyhngvndngchyulsdngcõuhivnỏptỏihin,
tchchotngnhúmlpbngtúmttcỏckiudinhdng,sdngPHT
sosỏnhhụhpvlờnmen,cth:
I.Khỏinimvvisinhvt
lp 9 cỏc em ó c lm quen v khỏi nim vi sinh vt, vỡ vy
hỡnhthnhckhỏinimvisinhvtGVcúthyờucuHSnghiờncumc
IưSGKTrang88kthpvikinthcóhctrlicõuhichoHS:Vi
sinhvtlgỡ?
II.Mụitrngvcỏckiudinhdng

­ GV nêu bản chất của hô hấp kị khí và cho ví dụ về quá trình chuyển 
hóa Nitrat và Sunphat.
2. Lên men
­ GV hỏi: Lên men là gì? Hãy mô tả quá trình làm dưa, ủ rượu?
­ GV nêu bản chất của lên men
14
SV: Lý ThÞ DÇn                                                                       Líp 
K34B ­ Sinh


Tr­êng §HSP Hµ Néi 2                                                Kho¸ luËn tèt 
nghiÖp
Kết thúc GV yêu cầu HS so sánh sự khác nhau giữa hô hấp hiếu khí, hô 
hấp kị khí, và lên men qua PHT:

15
SV: Lý ThÞ DÇn                                                                       Líp 
K34B ­ Sinh


Tr­êng §HSP Hµ Néi 2                                                Kho¸ luËn tèt 
nghiÖp
Tiêuchí Chất 

Sản phẩm

nhận 
Nội dung

Mức năng 

Quang nang

CH 2O  H 2  S

­ VSV quang dị dưỡng (Ví dụ: Vi khuẩn phi lưu huỳnh màu tía) Chúng 
sử dụng quang năng và chất hữu cơ đơn giản (axit hữu cơ, rượu ..) là nguồn 
cung cấp hiđro để đồng hóa CO2.
  CH2 + CH3 ­ CO ­CH3 + H20
Khuan luc to
     CO2 + CH3 ­ CH­OH  
Quang nang

       CH3
16
SV: Lý ThÞ DÇn                                                                       Líp 
K34B ­ Sinh


TrườngĐHSPHàNội2Khoáluậntốt
nghiệp
ưVSVhúatdng:Chỳngsdngnnglngthcquavicụxi
húachtvụcvdựngCO2lmnguncacbonduynhthaychyu.
+Vikhunluhunh:
1
H2S+ 2 O2H20+S+209,6KJ
3
S+ 2 O2+H20H2SO4+626,8KJ

+Vikhunst:
1

nghiệp
ưHụhpkkhớ:Hirovintsinhrakhớoxihúasthụngquachui
chuynintchuyntimtchtvục.Chtnhnhirovintcú
thlNO3ư,SO42ư,NO2,S2O32ưvCO2.Snphmcuicựngcahụhpkkhớ
cnglCO2vH20.ngoiracũntothnhATPvchtvụcdngkh.
Vớd:1phõntglucoztinhnhhụhpkkhớlKNO3lmchtin
t cú th gii phúng 29 kcal nng lng t do, mt phn nng lng khỏc
chuynnNO2ưmisinhra.
Visinhvthụhpkkhớchyulvikhunkkhớhockkhớkhụng
btbuc(vikhunphnnitratehúa,vikhunphnsunfathúa,vikhunlờn
menmetan)
ưLờnmen:Hvintsinhrakhioxihúahpchthucsthụngqua
cỏccoenzimhayCofactor(NAD,NADP,FAD)chuyngiaochomtcht
huckhỏcsinhramtchthucdngkh.õylquỏtrỡnhoxihúa
khụngtritvchsinhramtphnnnglngtdo,cũnnnglngc
chuynhúaphnlnvoATP.Quỏtrỡnhnykhụngcústhamgiacaoxi
phõnt.
Vớ d: mt phõn t glucoz lờn men ru sinh ra hai phõn t etanol
(C2H5OH)v54Kcal.
VSVthchinquỏtrỡnhlờnmenlVSVkkhớhockkhớkhụngbt
buc.
(Trang147ư148.TLiuSH10.NguynNhHin)
3.4.3.Chtdinhdng.
Lbtkỡchtnocvisinhvthpthtmụitrngxungquanhv
csdnglmnguyờnliucungcpchocỏcquỏtrỡnhtnghptora
cỏc thnh phn ca t bo hoc cung cp cho quỏ trỡnh trao i cht v
nnglng.
(Trang141.VSVH.NguynLõnDng.NXBGD)
18
SV:LýThịDầnLớp


19
SV:LýThịDầnLớp
K34BưSinh


TrườngĐHSPHàNội2Khoáluậntốt
nghiệp
L,axitnucleic,polisaccarit,vcbitlngdngcaquỏtrỡnhnytrong
thctinisng.
II.Quỏtrỡnhphõngii
ưTrongquỏtrỡnhphõngii,cỏchpchthuccphõngiithnh
cỏc cht n gin. Quỏ trỡnh ny din ra c trong v ngoi t bo. Nh
enzimngoibomcỏchpchtcphõngiithnhnhngchtngin
hn,cỏcchtnginnycVSVhpthvcúthcsdngtng
hpthnhnhnghpchtcnthitchocthhocscphõngiitiptc
cựngvicỏcchtkhỏcnhautrongtbotorannglngchohotng
sngcatbo.
ưTrongphnnycú2nidungnhcnnghiờncul:
1.PhõngiiProteinvngdng.
2.Phõngiipolisaccaritvngdng.
miphnutỡmhiuquỏtrỡnhphõngiicỏchpchtvngdng
caquỏtrỡnhútrongthctin.
Quỏtrỡnhphõngiivtnghpl2quỏtrỡnhngcchiunhau,nhng
trongcthsng2quỏtrỡnhnytngtỏcvinhauvdinrangthi,liờn
quanmtthitvinhaukhụngchvchuynhúavtchtmcvsnsinh
vsdngnnglng.Chớnhvỡvy,saukhinghiờnculnltquỏtrỡnh
tnghpvphõngiivisinhvt,khụngthkhụngnghiờncumiquanh
giahaiquỏtrỡnhny.
3.Thnhphnkinthc.

(cvisinhvthpthvphõngiiNnglngchohotngsngca
tbo.
ưKhimụitrngthiuCacbon,thaNitothỡvisinhvtskhamin
caaxitaminvsdngaxithuclmnguncacbonvgiiphúng
ammoniac:((NH3)
ưngdng:Snxutncmm,nctng,cỏcloincchm.
2.Phõngiipolisaccaritvngdng
a.Lờnmenấttylic
TinhbtditỏcdungcaNm(nghúa)Glucozo(C6H12O6)tỏc
dngcaNmmenruEtanol+CO2.
21
SV:LýThịDầnLớp
K34BưSinh


TrườngĐHSPHàNội2Khoáluậntốt
nghiệp
(C6H10O5)n
b.Lờnmenlactic.
ưLquỏtrỡnhchuynhúang,snphmchyulaxitlactic
ưGmlờnmennghỡnhvlờnmendhỡnh.
+Lờnmennghỡnh:
Glucozo(tdVikhunlacticnghỡnh)Axitlactic
Vớd:Muida
+Lờnmendhỡnh:
Glucozo(tdVikhunlacticdhỡnh)Axitlactic+CO2
c.PhõngiiXenlulozo
ưHpchtchyutrongxỏcthcvtlxenlulozo
ưVisinhvttitenzimxenlulozophõngiixenlulozo
ưSnphmletanol,axitaxetic,axitlactic,axitfocmic,ncvCO2.

ư Tng hp Poolicacarit: GV hi tng hp Poolicacarit din ra õu?
Snphmutiờncaquỏtrỡnhtnghplgỡ?
ưTnghpLipit:GVhiLipitccutotnhngthnhphnno
ư Tng hp Axitnucleich: Axitnucleich c tng hp t nhng cht
no?
ư ng dng: Con ngi ó bit s dng vi sinh vt tng hp nờn
nhngchthucno?YờucuHScthụngtinSGKtraoivtholun.
II.Quỏtrỡnhphõngii
1.PhõngiiProteinvngdng
ưGVyờucuHScthụngtinSGK,hi:
+Conngicúthsdngvisinhvtphõngiiproteinngoic
thchỳngnhmmcớchgỡ?
+ Khi mụi trng thiu Cacbon hoc Nit thỡ vi sinh vt s cú chiu
hnghotngnhthno?
2.PhõngiiPolisaccaritvngdng
ưGVgiithiuchoHSmtsloipolisaccaritcphõngiibngcon
nghụhphiukhớ,kkhớvlờnmen.
a.Lờnmenấtylic
ưGVyờucuHSmụtquỏtrỡnhlmru
ưGVvitsquỏtrỡnhbinitTinhbtRuấtanol
23
SV:LýThịDầnLớp
K34BưSinh


Tr­êng §HSP Hµ Néi 2                                                Kho¸ luËn tèt 
nghiÖp
b. Lên men Lắctic 
­ GV khẳng định là quá trình muối dưa và yêu cầu HS Hãy mô tả
 quá trình muối dưa?















2CH3COCOOH




















2CH3CHO







2CH3CH2OH













(Trang215.VSVH.NguynLõnDng)

3.4.2. S cỏc con ng phõn gii protein ngoi t bo vi khun v
nhngkhnngchuynhúacacỏcaxitamintrongtbo:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status