Một số giải pháp nhằm tăng cường hiệu quả quản lý phát triển đô thị bền vững - Pdf 34

Trờng - ĐH KTQD

Chuyên đè thực tập chuyên ngành

LI M U
Ngy ny trờn th gii, thut ng Phỏt trin bn vng ó
khụng cũn xa l so vi nhng thp k cui ca th k trc, nht l
trong nhng nm 70 khi m phong tro bo v mụi trng th gii ó
cú nhng thnh tu bc u. Cho n nm 1987, trong Bỏo cỏo
Tng lai ca chỳng ta ca Hi ng Th gii v Mụi trng v
Phỏt trin (WCED) ca Liờn Hp Quc, cm t phỏt trin bn vng
ó c nh ngha l s phỏt trin ỏp ng c yờu cu ca hin
ti, nhng khụng gõy tr ngi cho vic ỏp ng nhu cu ca cỏc th
h mai sau.
Cho n nay, cm t phỏt trin bn vng cũn c s dng
cho nhiu loi hỡnh bn vng khỏc nhau trong i sng xó hi trờn th
gii, trong ú cú loi hỡnh phỏt trin ụ th v ụ th hoỏ: Phỏt trin
ụ th bn vng. Vit Nam cng khụng nm ngoi xu th ú. Tuy
nhiờn xu th ny cng núi lờn nhng yờu cu bc xỳc trong thc t
qun lý ụ th phỏt trin bn vng
i vi mi quc gia trờn th gii núi chung v Vit Nam núi
riờng, thỡ vn qun lý phỏt trin khụng gian ụ th, qun lý phỏt
trin ụ th ó v ang t ra nhiu vn ỏng lu ý. ng trc
thc t ú, em chn ti: Mt s gii phỏp nhm tng cng hiu
qu qun lý phỏt trin ô th bn vng. Bi vit ny nhm a ra
mt cỏi nhỡn tng quỏt v tỡnh hỡnh phỏt trin ụ th Vit Nam, cựng
vi nhng iu ó, ang v cha lm c trong vic qun lý ụ th
Vit Nam hin nay nhm mc tiờu hng ti mt ụ th bn vng.
Khoa - Khoa học quản lý

Phothilath Sikhotchounlamaly


Trờng - ĐH KTQD

Chuyên đè thực tập chuyên ngành

CHNG I
C S Lí LUN CA CC VN QUN Lí V
QUN Lí PHT TRIN ễ TH BN VNG
I. MT S Lí LUN V QUN Lí ễ TH
1. Khỏi nim v qun lý ụ th phỏt trin bn vng.
Qun lý ụ th phỏt trin bn vng l mt vn ht sc phc tp
vỡ nú phi xem xột tt c cỏc vn phỏt sinh trong quỏ trỡnh phỏt
trin ụ th, t vn khụng gian v kinh t - xó hi. Vỡ vy cú th
nh ngha qun lý ụ th phỏt trin bn vng nh sau:
Qun lý ụ th phỏt trin bn vng l qun lý s phỏt trin m
mang ton din v kinh t - xó hụi, khụng gian t ai cng nh mụi
trng ụ th.
i vi qun lý khụng gian ụ th, qun lý phỏt trin ụ th l vn
qun lý s phỏt trin t ai cú cung cp h tng v dch v tin
nghi c dõn v doanh nghip hot ng c.
Bc tip theo ca qun lý phỏt trin ụ th l qun lý s phỏt trin
v h tng kinh t - xó hi. H tng kinh t - xó hi bao gm c trung
tõm cụng nghip, dch v cung ng, lao ng.
2. c im ca qun lý ụ th
Qun lý ụ th l mt quỏ trỡnh rt phc tp mang nhng c im
riờng cú ca ngnh trong quỏ trỡnh hỡnh thnh v phỏt trin ụ th. Do
ú Qun lý ụ th mang nhng c im sau:
- Qun lý ụ th l qun lý mang tớnh ton cc. Tớnh ton cc cu
Qun lý ụ th th hin phm vi ca Qun lý ụ th. Phm vi ú th
hin i tng ca Qun lý ụ th l quỏ trỡnh phỏt trin ton din

Nh nc l trung tõm trong h thng chớnh tr - xó hi, l cụng c c
bit thc hin quyn lc chớnh tr (bao gm: lp phỏp, hnh phỏp,
t phỏp) ca giai cp thng tr i vi giai cp khỏc v xó hi. Mt
khỏc qun lý ny c thc hin bi phỏp lut õy l c im riờng
cú ca Nh nc i vi xó hi c phõn bit vi cỏc hỡnh thc qun
Khoa - Khoa học quản lý

Phothilath Sikhotchounlamaly


Trờng - ĐH KTQD

Chuyên đè thực tập chuyên ngành

lý khỏc. Qun lý ụ th cng l mt lnh vc quan trng ca Nh nc
trong giai on hin nay, nú cng phi c qun lý bng phỏp lut.
- Qun lý ụ th l qun lý phc hp v a dng. Tớnh phc hp
v a dng th hin i tng qun lý, tớnh a mc tiờu (tng trng
n nh, bn vng); tớnh phong phỳ ca cỏc hỡnh thc tỏc ng, tớnh
ph thuc vo mụi trng quc gia v quc t, tớnh giỏn tip ca
phng thc tỏc ng. c im ny ca Qun lý ụ th ũi hi phi
cú mt b mỏy qun lý tinh xo, hot ng cú hiu qu v cú hiu lc.
- Qun lý ụ th mang tớnh a mc tiờu. Tớnh a mc tiờu ca
Qun lý ụ th th hin nhng mc tiờu m Qun lý ụ th hng
ti: cụng bng xó hi, phỏt trin vn hoỏ, n nh v nõng cao i
sng, xoỏ úi gim nghốo, vn mụi trng, an ninh xó hi
II. TèNH HèNH PHT TRIN ễ TH VIT NAM
1. H thng phõn loi ụ th Vit Nam
ụ th c phõn loi theo nhiu khớa cnh khỏc nhau tu theo cỏc
mc ớch nghiờn cu. Cỏc tiờu thc thng c s dng phõn loi

- Theo tớnh cht hnh chớnh, chớnh tr: Th ụ; Thnh ph; Th xó;
Th trn.
- Theo khụng gian: Ni thnh; Ni th; Ngoi ụ. Khụng gian chu
tỏc ng trc tip ca ni thnh; tuy nhiờn th trn khụng cú ngoi
thnh.
ụ th Vit Nam c phõn thnh 5 loi nh sau:
+ ụ th loi I: Quy mụ rt ln (H Ni, Hu, Nng, Hi
Phũng, Thnh ph H Chớ Minh, Cn Th), l nhng trung tõm kinh
t, chớnh tr, vn hoỏ, khoa hc - k thut, du lch, giao lu quc t cú
vai trũ thỳc y kinh t ca c nc; dõn s trờn mt triu ngi.
Cú mt dõn s 15.000 ngi/km2; lao ng phi nụng nghip
trờn 90% tr lờn trong tng s lao ng
C s k thut h tng v mng li cỏc cụng trỡnh cụng cng
hon chnh, ng b.
+ ụ th loi II: Quy mụ ln; l nhng trung tõm kinh t, chớnh tr,
vn hoỏ, khoa hc - k thut, du lch, giao lu quc t cú vai trũ thỳc
y kinh t ca mt vựng lónh th.
Dõn s cú t 35 vn ngi n gn 1 triu ngi, mt dõn s
12.000 ngi/km2; lao ng phi nụng nghip trờn 90% tr lờn trong
tng s lao ng.
C s h tng k thut v mng li cụng trỡnh cụng cng tng
i hon chnh, tin ti ng b.
Khoa - Khoa học quản lý

Phothilath Sikhotchounlamaly


Trờng - ĐH KTQD

Chuyên đè thực tập chuyên ngành


Trờng - ĐH KTQD

Chuyên đè thực tập chuyên ngành

- V phõn loi ụ th, cú 2 thnh ph c bit, 2 thnh ph loi I,
14 ụ th loi II, 20 ụ th loi III, 50 ụ th loi IV v 617 ụ th loi
V.
2. Thc trng v xu th phỏt trin ụ th Vit Nam
Trong quỏ trỡnh phỏt trin ụ th Vit Nam cng nh nhiu
nc trờn th gii v khu vc, vn phỏt trin ụ th Vit Nam
cng cú nhng thuc tớnh mang tớnh quy lut tng t. Thuc tớnh quy
lut ny, thng em li nhng tỏc ng trỏi ngc nhau: tỏc ng
tớch cc v tỏc ng tiờu cc.
Tỏc ng tớch cc:
- Nú thỳc y cho quỏ trỡnh chuyn dch c cu kinh t nhanh hn
v gúp phn lm cho tng thu nhp quc dõn (GDP) ngy cng cao
hn.
- u t c s h tng t cp quc gia n vựng v ụ th u tng
ó to iu kin thun li trong s phỏt trin kinh t - xó hi núi chung
v phỏt trin ụ th núi riờng, nht l ti cỏc khu kinh t trng im,
cỏc khu vc ca khu, hi cng ln.
- H thng ụ th mi c m rng mt cỏch ton din v khỏ
vng chc trờn cỏc mt ch yu: quy mụ dõn s ụ th, phõn cp phõn
loi ụ th, h tng ụ th, cp thoỏt nc ụ th, phõn rỏc v mụi
trng ụ th,
- Gúp phn cho vic xoỏ úi gim nghốo ti cỏc khu vc ụ th,
to nhiu cụng n vic lm, ci thin v nõng cp nhiu khu nghốo,
khu thu nhp thp ụ th, nht l ti cỏc thnh ph ln nh thnh ph
H Chớ Minh, H Ni, Hi Phũng,

Nh vy phỏt trin ụ th trong quỏ trỡnh phỏt trin ụ th nht l
khu vc cụng nghip, thng mi v dch v ti khu vc ụ th ó gúp
phn to ln cho tng sn phm quc dõn (GDP).
Tuy nhiờn, nh l mt quy lut, ụ th hoỏ cng em li nhng tỏc
ng tiờu cc, nht l trong vic khai thỏc ti nguyờn thiờn nhiờn.
III. MT S VN CP BCH V QUN Lí ễ TH
1. Vn khụng gian ụ th, phỏt trin ụ th

Khoa - Khoa học quản lý

Phothilath Sikhotchounlamaly


Trờng - ĐH KTQD

Chuyên đè thực tập chuyên ngành

Trong xu th phỏt trin ụ th vic qun lý ụ th l rt cn thit
phỏt trin ụ th hp lý, phõn b hi ho nhm trỏnh tỡnh trng tp
trung quỏ ti vo trong cỏc khu ụ th ln.
- Vic hoch nh nghiờn cu tng th phỏt trin bn vng kinh t
- xó hi hin nay cha cht ch v cha cú hiu qu.
- Vic phỏt trin ụ th cha hp lý, cũn nhiu bt cp, tỡnh trng
tp trung quỏ ti vo cỏc ụ th ln nh H Ni, thnh ph H Chớ
Minh
- Phỏt trin khụng gian ụ th, phõn b dõn c, phõn b t ai bao
gm t , t xõy dng cha theo mt quy hoch tng th, rừ rng
phỏt trin theo nh hng hng ti phỏt trin bn vng kinh t - xó
hi.
2. Vn di dõn

ngi lao ng trc tip cng nh ngi dõn sng xung quanh khu
vc cú cht thi cụng nghip hay nm trong vựng chu tỏc ng ca
cht thi gõy ụ nhim hay ngun nc b ụ nhim.
5. Vn ti chớnh cho quỏ trỡnh phỏt trin
Vn ti chớnh l mt vn ln m khụng ch Vit Nam gp
phi trong quỏ trỡnh phỏt trin. Phỏt trin ụ th hn na li l phỏt
trin hng ti bn vng thỡ tc phỏt trin khụng ch dng li
mt mc n nh hay tng trng mnh m cũn phi hng ti chỳ
trng ti cht lng, ti mụi sinh. Mt ụ th khụng th gi l cú s
phỏt trin bn vng khi m bờn cnh nhng khu nh cao c chc tri
l nhng khu nh tm, nh chut ti tn, bn thu. Gii quyt mt
vn kinh t thỡ iu ng nhiờn l phi s dng mt gii phỏp
kinh t. Gii quyt c vn ti chớnh l mt trong nhng bc tin
c bn cú th a mt ụ th lờn thnh mt ụ th phỏt trin mnh
v mi mt t kinh t n xó hi, vn hoỏ c.

Khoa - Khoa học quản lý

Phothilath Sikhotchounlamaly


Trờng - ĐH KTQD

Chuyên đè thực tập chuyên ngành

CHNG II
THC TRNG QUN Lí ễ TH VIT NAM HIN NAY
I. TNG HP NHNG C CH CHNH SCH QUN Lí ễ
TH
1. Chin lc v quy hoch phỏt trin ụ th Vit Nam

- D bỏo phỏt trin dõn s ụ th:
Trong cỏc thi k 1995, 2000, 2010 v n 2020 l: Nm 2000,
dõn s ụ th l 19 triu ngi, t l ụ th hoỏ l 22%. D bỏo n
nm 2010 l 30,4 triu ngi, t l ụ th hoỏ l 33% v n nm 2020
dõn s ụ th l 46 triu ngi, t l ụ th hoỏ l 45%.
- D bỏo quy hoch s dng t ai ụ th:
Din tớch t ụ th c nc tớnh n nm 2000 vo khong 63.300
ha, chim t l 0,2% din tớch c nc, bỡnh quõn t 45m 2/ngi. D
bỏo n nm 2010, tng lờn 243.000 ha, chim t l 0,74% din tớch
c nc, bỡnh quõn 80 m2/ngi v n nm 2020, tng lờn 460.000
ha, chim t l 1,4% din tớch c nc, bỡnh quõn t 100m2/ngi.
- V t chc h thng khụng gian ụ th theo h thng tng bc 3
cp: Thnh ph cp quc gia, thnh ph cp vựng v thnh ph cp
trung tõm tnh. Theo ú, h thng ụ th Vit Nam s hỡnh thnh: a)
Cú 5 thnh ph cp quc gia: Th ụ l H Ni, thnh ph H Chớ
Minh, Hi Phũng, Nng v Hu; b) 11 thnh ph cp Vựng: Cn
Th, Biờn Ho, Vng Tu, Nha Trang, Buụn Ma Thut, Vinh, Nam
nh, H Long, Vit Trỡ, Thỏi Nguyờn v Ho Bỡnh; c) H thng ụ
th cũn li l cp tnh. Xu th phỏt trin khụng gian ụ th hoỏ d bỏo
s c chia thnh 10 vựng trong ú xỏc nh rừ v trớ vai trũ ca cỏc
ụ th núi trờn.
- Khụng gian kin trỳc ụ th, m bo phỏt trin hin i phự hp
vi tin trỡnh cụng nghip hoỏ hin i hoỏ t nc, ng thi k
tha cỏc giỏ tr truyn thng v bn sc vn hoỏ dõn tc.
- V phỏt trin c s h tng ụ th, trờn c s h thng ụ th
trong Vựng ụ th, vựng kinh t trng im, khu vc im dõn c
nụng thụn, to tin phỏt trin ụ th, ụ th hoỏ nụng thụn, liờn h
Khoa - Khoa học quản lý

Phothilath Sikhotchounlamaly

khỏ nhanh chúng so vi nhng thp k gn õy: Tt c cỏc ch tiờu
trong quỏ trỡnh ụ th hoỏ nh t dõn s ụ th, t l ụ th hoỏ n
quy hoch s dng t ai, t kinh t ụ th n cỏc vn dch v xó
Khoa - Khoa học quản lý

Phothilath Sikhotchounlamaly


Trờng - ĐH KTQD

Chuyên đè thực tập chuyên ngành

hi ụ th, t khụng gian n u t xõy dng s h tng ụ th, t
cụng tỏc quy hoch xay dng dụ th n cụng tỏc qun lý ụ th u
cú nhng thnh tu ỏng k. Nhiu ụ th ó t loi thp phn u t
loi ụ th cao hn, nhiu ụ th t cp th xó ó tr thnh thnh ph.
- Dõn s ụ th phỏt trin lm cho t l ụ th hoỏ tng lờn ỏng k.
T l ụ th hỏo trung bỡnh c nc n nm 2010 d bỏo vo
khong 33-35%, n nm 2020 s l t 45-50% tng s dõn. Tuy vy,
mt vi vựng t l ụ th hoỏ s cú nhng vt tri vi s xut hin
ca mt s nhõn t mi, nht l cỏc khu cụng nghip tp trung, cỏc ụ
th mi ti cỏc vựng kinh t trng im min Nam, min Trung v
min Bc; trong khi ú, cỏc vựng min nỳi, vựng sõu, vựng xa, biờn
gii, hi o, cú iu kin khú khn hn, t l ụ th hoỏ s thp
hn nhiu, vo khong trờn di 20% m thụi.
- úng gúp to ln s phỏt trin h thng ụ th quc gia.
- Gúp phn to ln trong vic chuyn dch c cu kinh t theo
hng tớch cc.
- Lm nh hng Quy hoch phỏt trin ụ th cỏc vựng, Quy
hoch chung cac ụ th v u t ụ th.

trin bn vng. Theo ú, mt s tiờu chớ c bn ó t ra trong nh
hng ny l:
- C cu lao ng chuyn dch theo hng Cụng nghip - Thng
mi, dch v v Nụng nghip, trong ú khu vc ụ th úng vai trũ ch
o. Theo ú, c cu lao ng trờn c chuyn dch theo hng.
2. Cỏc chớnh sỏch v qun lý ụ th
a. Chớnh sỏch khai thỏc t dai v t ai ụ th
Lut t ai cỏc nm 1988, 1993, 1998 v 2003 u quy nh
Quy hoch v k hoch hoỏ vic s dng t ai l mt trong nhng
ni dung quan trng ca qun lý Nh nc m bo cho vic s
dng t cú hiu qu cao nht.
Tớnh n nm 2000, tng din tớch t t nhiờn ca Vit Nam l
32.424.000ha (100%). Trong s ngun t ó c s dng
22.896.800ha (69,54%) thỡ cỏc loi t cú liờn quan n ụ th hoỏ ó
c s dng nh sau:
Khoa - Khoa học quản lý

Phothilath Sikhotchounlamaly


Trờng - ĐH KTQD

Chuyên đè thực tập chuyên ngành

- t ụ th

: 72.200ha (0.22%).

- t nụng thụn




Trờng - ĐH KTQD

Chuyên đè thực tập chuyên ngành

soỏt c vic trao i, chuyn nhng t ai, nhiu ni cú th
trng ngm din ra ngoi s kim soỏt ca c quan Nh nc.
- Biu hin rừ nột nht n vic gõy ỏp lc n t ai l din tớch
t chuyờn dựng (t xõy dng, t giao thụng v.v) v t ụ th
tng lờn c ly vo t nụng nghip.
T nm 1990 n 2000 t chuyờn dựng ó tng thờm 560,6 ngn
ha, bỡnh quõn mi nm tng 5-6 vn ha. Kốm theo quỏ trỡnh cụng
nghip hoỏ l quỏ trỡnh ụ th hoỏ t nm 1995 n 2000 t ụ th
tng 14.65ha. Trong thi gian va qua tin hnh cụng nghip hoỏ, ụ
th hoỏ song dõn c nụng thụn s tuyt i vn tng do vy t khu
dõn c nụng thụn vn c m rng. t ai phc v cụng nghip
hoỏ, ụ th hoỏ, m rng khu dõn c nụng thụn ch yu ly vo t
nụng nghip, gõy ỏp lc n t ai trờn cỏc mt lao ng, nụng
nghip v vic lm; an ninh lng thc v mụi trng.
Cn lu ý thc t Vit Nam ch mi bt u quỏ trỡnh cụng nghip
hoỏ, ụ th hoỏ, cn rỳt kinh nghim ca cỏc nc i trc.
Thc tin ca nhiu nc trờn th gii cho thy quỏ trỡnh cụng
nghip hoỏ nu khụng sm c quy hoch ton din v t ai, nu
khụng bit khai thỏc s dng hp lý thỡ din tớch t nụng nghip b
gim ti cỏc vựng ng bng t tt v gõy nờn nguy c cho an ninh
lng thc.
Ch riờng phỏt trin cụng nghip ca Nht Bn, Hn Quc, i
Loan, n v Trung Quc trong vong 10 nm gn õy ó ly mt
hn 15 triu ha t nụng nghip. Riờng Trung Quc, t nm 19761993 din tớch t trng lỳa gim 5 triu ha v 3 nm gn õy, mi

ngun nc thỡ vn thiu nc s ngy cng trm trng v t ú s
e do n an ninh lng thc.
Hn 6 triu ha rng t nhiờn ó b phỏ tri trong 50 nm qua. n
nay rng t nhiờn ch cũn 9,8 triu ha, cng vi 1,8 triu ha rng
trng, Vit Nam ch cũn 11,6 triu ha rng, che ph ch cũn 35,2%.
Cựng vi nn mt rng, s suy thoỏi rng cng rt nghiờm trng.
b. Chớnh sỏch xoỏ úi gim nghốo

Khoa - Khoa học quản lý

Phothilath Sikhotchounlamaly


Trờng - ĐH KTQD

Chuyên đè thực tập chuyên ngành

Trong nhng nm u ca vic chuyn dch c cu kinh t t c
ch bao cp sang c ch th trng, s phõn tng xó hi, phõn hoỏ giu
nghốo trong dõn c nht l thnh th v cỏc vung sõu vựng xa ó
ngy cng tr nờn sõu sc. mt cc ca s phõn hoỏ ny, nhúm
ngi nghốo phi chu nhiu thua thit v ng trc nhiu khú khn
trong vic tỡm kim ngun sng, ci thin nh v hy vng nh nhoi
vo nhng c may hũng thoỏt khi cnh ngheo tỳng.
Trc tỡnh trng ú, Chớnh ph ó ra chớnh sỏch xoỏ úi gim
ngheo v hng ú vo cỏc cuc vn ng cng nh c th hoỏ bng
nhiu hnh ng di nhiu hỡnh thc khỏc nhau to ra nhng
chuyn bin thc s cú hiu qu nh mt quc sỏch c nhõn tõm
c ton dõn ng h v cng ng quc t tha nhn.
Trong vic Vit Nam ang thc hin cú kt qu c 8 mc tiờu phỏt

vc cụng cũn din ra nghiờm trng cha c khc phc mt cỏch
hiu qu. Bờn cnh ú, nhiu vn xó hi bc xỳc chm c gii
quyt nh thiu vic lm, i sng mt b phn dõn c cũn gp khú
khn, nhiu vn v giao dc, bo v sc kho cũn l ni lo lng ca
ngi nghốo v ton dõn. Vỡ vy, khi phõn tớch sõu hn cho thy, mc
du thu nhp dõn c tng nhng ngi giu vn cú nhiu kh nng
tng thu nhp nhanh hn ngi nghốo, khong cỏch 20% dõn c giu
nht v 20% dõn c nghốo nht l 6-7 ln vo nhng nm u thp
niờn 90 (ca th k 20) so vi nm 2000 ó tng lờn mc 8-9 ln.
Nhng du sao ch tiờu phn ỏnh bt bỡnh ng trong phõn phi thu
nhp dự ang din bin phc tp v hin ti vn cũn mc 36% thỡ so
sỏnh vi nhiu nc trong khu vc, Vit Nam vn mc tt hn.
Xột trờn mc 17% h nghốo trung bỡnh ca c nc, s h nghốo
vo nm 2000 ca cỏc vựng kinh t chớnh nh sau:

Bng 1: S h nghốo cao hn mc bỡnh quõn c nc (62,9% dõn s).
Khoa - Khoa học quản lý

Phothilath Sikhotchounlamaly


Trờng - ĐH KTQD

T
T
1

Vựng kinh t

T

33,9%
22,3%
25%
24%
25.6%

S h nghốo thp hn
22,4%

8

ng bng sụng Cu

Long
9 ng bng sụng Hng
10 ụng Nam B

Chim 6,8% dõn s
Chim 33,7% dõn s

14%
10%
9%

mc bỡnh quõn c
nc. Chim 37,1%
dõn s
Chim 17,5% dõn s
Chim 13% dõn s
Chim 6,6% dõn s

l trng tõm trong chin lc nh quc gia ca Chớnh ph vi mong
mun to iu kin cho nhng ngi thu nhp thp cú c ch
thớch hp an c lc nghip, ng thi thụng qua chng trỡnh xoỏ
úi gim nghốo giỳp cho nhng ngi nghốo cú vic lm n
nh, cú thu nhp ti thiu v tng bc ci thin ớt nhiu iu kin
ca mỡnh. Nú cng hon ton phự hp vi nhng tinh thn c bn ca
chng trỡnh phỏt trin ụ th m Liờn Hip Quc t ra trờn phm vi
ton cu núi chung v cho khu vc ụng Nam núi riờng.
c. Chớnh sỏch di dõn
Di dõn l quy lut v ng v l xu th tt yu trong quỏ trỡnh
phõn b dõn c v l ng thỏi dõn s quan trng ca quỏ trỡnh phỏt
trin ụ th. Vo gia thp k 80 tr v trc, dch c mang tớnh iu
tit dõn s gia cỏc vựng lónh th khỏc nhau, t cỏc vựng ụng dõn c
n cỏc vựng dõn c tha tht. Cựng vi s tng dõn s c hc ca
cỏc ụ th mt t l hn ch, cỏc dũng di c khi ú hu nh c
kim soỏt tng i cht ch.
Trong 30 nm t 1976-1995 thc hin ch trng phõn b li dõn
c gia cỏc vựng nhm khai thỏc hp lý ti nguyờn thiờn nhiờn, to
Khoa - Khoa học quản lý

Phothilath Sikhotchounlamaly


Trờng - ĐH KTQD

Chuyên đè thực tập chuyên ngành

vic lm v tng thu nhp phự hp vi thi k ho bỡnh sau khi thng
nht t nc, dch c ó din ra trờn sut chiu di t nc. Khi ú
tng s di dõn theo t chc n cỏc vựng kinh t mi l 4,74 triu


Chuyên đè thực tập chuyên ngành

khong thi gian 1990-1995; 2.291.800 ngi trong khong thi gian
1995-2000 v c tớnh trờn 3.000.000 ngi trong khong thi gian
2000-2005, gúp phn a t l ụ th hoỏ tng nhanh t khong 20%
nm 1990 lờn 24% nm 2000 v gn 26% nm 2005.
- Tuy nhiờn cũn mt hỡnh thc di dõn nụng thụn - ụ th quan
trng na m cha cú iu kin phõn tớch sõu v s liu, nhng trờn
thc t b phn dõn c h khu nụng thụn ny hu nh cú n 80-90%
thi gian sng ụ th v gúp phn ỏng k v cỏc hot ng kinh t
phi chớnh quy ca ụ th v dn chng minh khu vc kinh t ny ang
tr thnh mt thc th khụng th ph nhn trong kinh t th trng ụ
th hin nay. H lm cỏc cụng vic cu vn, giỳp vic gia ỡnh, buụn
bỏn lt vt, cụng nhõn xõy dng, cỏc dch v trờn ng ph v cú
c ngng hot ng phi phỏp, t nn xó hi. Cuc sng nh c ca
ngi dõn khu vc kinh t ny mi l ỏng quan ngi n mụi
trng sng ụ th hin nay. Bi vỡ ni v mụi trng ca h l:
+ Cỏc khu nh c bt hp phỏp rt kộm tin nghi, trong ú cú
nhng khu ụ chut.
+ Sng trong nhng khu nh tr cng rt km tin nghi, ni
nhiu khi phi luụn thay i, cuc sng rt tm b thiu s on t
ca gia ỡnh.
+ Mt s lang thang c nh, sng vụ gia c trong tỡnh trng thiu
thn mi thin nghi ti thiu ca cuc sng.
Cuc sng dch c v nh c thng xuyờn rt khụng n nh nh
vy ó lm cho ý thc gi gỡn v sinh mụi trng ca h rt kộm, gõy
ụ nhim nghiờm trng rt khú kim soỏt n cỏc vn cp - thoỏt
nc v phõn rỏc cỏc ụ th.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status