Giáo án Sinh học lớp 7
Năm học: 2015-2016
Tuần:
Ngày soạn: 25/02/2016
Tiết:
Ngày dạy:
Bài 51: ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (tiếp theo)
CÁC BỘ MÓNG GUỐC VÀ BỘ LINH TRƯỞNG
I.MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- So sánh đặc điểm cấu tạo ngoài và tập tính các loài thú Móng Guốc thuộc bộ
Linh trưởng và giải thích sự thích nghi với đời sống ở cây, sự cầm nắm, leo trèo
- Vai trò và đặc điểm chung của lớp Thú
2. Kỹ năng: Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, so sánh và hoạt động nhóm
3.Thái độ:
Giáo dục ý thức yêu quí, bảo vệ ĐV
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
1. Chuẩn bị của giáo viên:
- Tranh chi của thú Guốc chẵn và thú Guốc lẻ
- Tranh một số đại diện thú Móng guốc và bộ Linh trưởng
2. Chuẩn bị của học sinh:
- Sưu tầm tranh về thú Móng guốc và bộ Linh trưởng
- Kẻ bảng SGK/ 167 vào vở
III.Tiến trình bài giảng
1.Ổn định (1 phút): kiểm tra sỉ số
GV treo tranh vẽ cấu tạo của chân lợn,
hươu, ngựa, tê giác, voi kết hợp cho HS
đọc thông tin SGK/166, quan sát hình 51.3
trả lời câu hỏi:
HS quan sát tranh kết
hợp đọc thông tin trong
SGK trang 166 trả lời
câu hỏi:
+ Em có nhận xét gì về số ngón chân của
động vật kể trên?
+ Lợn: 4 ngón, hươu: 2
ngón, ngựa: 1 ngón, tê
giác: 3 ngón, voi: 5
ngón
Nội dung
Kết luận:
Đặc điểm
của bộ móng
guốc:
- Di chuyển
nhanh, số
ngón chân
tiêu giảm,
+
Giáo án Sinh học lớp 7
Năm học: 2015-2016
- Treo bảng phụ Hướng dẫn HS điền
Tên
ĐV
Số
ngón
chân
phát
triển
Sừng
4
Không
Ăn tạp
Đàn
Hươu 2
Có
Không Đơn
nhai lại độc
Nhữn
g câu
trả lời
lựa
chọn
Chẵn
Có
Lẽ
Không
Nhai
lại
Lợn
5
ngón
Chế độ Lối
ăn
sống
xúc với đất hẹp
+ Qua bảng trên em hãy phân biệt bộ
guốc chẵn, bộ guốc lẽ, bộ voi?
- Bộ Guốc chẵn: Số
ngón chân chẵn, có
sừng, đa số nhai lại
- Bộ Guốc lẻ: Số
ngón chân lẻ, không
có sừng (trừ tê giác)
không nhai lại
- Bộ Voi: chân năm
- 3-
GV: TÔN THỊ LỆ HIỀN
Giáo án Sinh học lớp 7
Năm học: 2015-2016
ngón, guốc nhỏ, có
vòi, sống đàn và
không nhai lại
Hoạt động 2: (10 phút) BỘ LINH TRƯỞNG
Mục tiêu: So sánh đặc điểm cấu tạo ngoài và tập tính các loài thú trong bộ
Linh trưởng, giải thích sự thích nghi với đời sống ở cây, sự cầm nắm, leo trèo.
Hoạt động của giáo viên
+ Tại sao bộ Linh trưởng leo
trèo giỏi?
+ Yêu cầu HS phân tích sơ đồ
Phân biệt:
+ Bàn tay, bàn chân có
năm ngón, ngón cái đối
diện với những ngón còn
lại.
+ Vượn có chai mông
nhỏ, không có túi má và
đuôi
- Đi bằng bàn
chân
- Ngón cái đối
diện với các
ngón còn lại
thích nghi với
sự cầm nắm,
leo trèo
- Ăn tạp
+ Vượn khác khỉ như thế nào? + Khỉ hình người không
có chai mông, túi má và
đuôi
+ Khỉ hình người khác khỉ và
vượn như thế nào?
bò), sức kéo
+ Trung gian truyền bệnh (trâu, ngựa)
- Cung cấp
+ Kể tên những mặt có hại của dịch (dịch tai xanh, lở
mồm long móng), phá hại nguồn dược
thú ? cho ví dụ ?
liệu (nhung
mùa màng (chuột, sóc),
cắn phá đồ dùng (chuột) hươu, sừng
non), nguyên
+ Tê giác, sao la, cọp,
+ Kể tên một số loài thú quý
liệu làm đồ mỹ
gấu, voi
hiếm có nguy cơ bị tuyệt
nghệ (da, lông
chủng ở Việt nam và thế giới.
hổ, báo), làm
+ Cấm săn bắt, buôn bán,
vật thí nghiệm
tổ chức nuôi và bảo tồn,
(chuột, khỉ)
+ Chúng ta phải làm gì để bảo
bảo vệ môi trường
vệ và giúp thú phát triển?
- Tiêu diệt các
loài gặm nhấm
gây hại cho
nông nghiệp.
Hoạt động 4: ( 6 phút ) Đặc điểm chung của thú
GV: TÔN THỊ LỆ HIỀN
Giỏo ỏn Sinh hc lp 7
Nm hc: 2015-2016
vũng tun hon
3. 4 ngn + 2 vũng
+ Mỏu trong tim+ Mỏu i nuụi + Na phi thm,
c th
na trỏi ti
a. Sinh sn
b. Nuụi con
- con, cú hin tng
thai sinh
c. Nhit c th
-Bng sa m
H thn kinh
-n inh ( V hng
nhit)
B nóo phỏt trin: bỏn
cu nóo v tiu nóo
GV: TễN TH L HIN
Giỏo ỏn Sinh hc lp 7
Nm hc: 2015-2016
chân có 5 ngón, ngón cái đối diện với các ngón còn lại)
C. ăn tạp, nhng ăn thực vật là chính
D. cả A, B và C
5.Hng dn hc bi nh (1 phỳt)
- Hc bi v tr li cõu hi SGK
- c mc Em cú bit
- ễn tp cỏc b sau ca thỳ gi sau lm bi tp
V. Rỳt kinh nghim:
.................................................................................................................
.................................................................................................................
.................................................................................................................
- 7-
GV: TễN TH L HIN