Từ vựng + mẹo làm bài TỔNG hợp ECO 12345 ETS + 600 từ TOEIC đào mạnh cường - Pdf 35

Written by: Đào Mạnh Cường – 01225.397.470

WORD

MEAN

Các TRẠNG TỪ/CỤM TỪ/TỪ hay xuất hiện trong đáp án:
+ regularly: thường xuyên
+ quickly: nhanh chóng
+ finally: cuối cùng
+ currently: hiện nay
+ recently: gần đây
+ consistently: kiên định, nhất quán, kiên quyết, cứng rắn
+ flexibility: linh hoạt, linh động
+ already: đã rồi
+ (Un)usually: (bất thường) thường xuyên
+ dramatically/significantly/considerably: đột ngột, đáng kể
+ occasionally: thỉnh thoảng
+ relatively: tương đối
+ absolutely: hoàn toàn, tuyệt đối
+ accordingly: thích hợp
+ promptly/rapidly: nhanh chóng, chính xác
+ completely: hoàn thành, hoàn toàn
+ conveniently: thuận tiện
+ directly: trực tiếp
+ easily: dễ dàng
+ effectively/efficiently: hiệu quả, hiệu lực
+ exclusively: độc quyền, riêng biệt, dành riêng
+ finally: cuối cùng
+ highly: cao
+ immediately: ngay lập tức

- potential: tiền năng
- removal: sự xóa bỏ
- renewal: sự đổi mới
- arrival: sự đến
- proposal: đề xuất
- approval: sự chấp thuận
- Critic: sự chỉ trích
- building: tòa nhà
- planning: kế hoạch
- funding: gây quỹ
- finding: sự tìm ra
- holding: sở hữu, cầm giữ, nắm giữ
- objective: mục tiêu, khách quan
- initiative: sáng kiến, sáng tạo
- alternative: sự thay thế
1. Be close to Ving = Be about to V
Sắp sửa làm gì
2. As a WHOLE
Toàn bộ
3. contribute/sponsor/support/help ==>
Đóng góp/hỗ trợ/hỗ trợ/giúp đỡ ==> hào
Generous/appreciate/exceptional
phóng/cảm kích/đặc biệt
4. Housing development
Sự phát triển nhà ở
5. Move quickly
Di chuyển nhanh chóng
Những nhiệm vụ/thói quen/kiểm tra thường
6. Routine tasks/inspection
ngày

23. Interested in
24. Completely/absolutely free of charge =
Complimentary = free
25. charge/expenses Shipping/handling/living
26. efforts/growth ==>
Considerable/significant/sustainable
27. To ease congestion
28. First…then…finally…
29. invalidate = cancellation
30. sale/price/market/profit/condition/rate ==>
rise/fall/decline
=decrease/(un)reasonable=affordable/favorable/co
mpetivive/discount/target
31. attached ST for
32. used to V
be/get used to Ving
33. be subject/dedicate to sth

Có thể/có khả năng
Ghi lại ==> giờ/mẫu/chi phí/đơn đặt hàng
Trì hoãn cho đến tận
Xuyên suốt ==> năm/tháng/ngày/miền
quê/thế giới/hội nghị/quận/lễ kỉ niệm
Am hiểu về/rằng
Thích hợp/chịu trách nhiệm/tiêu chuẩn/xem
xét cân nhắc cho
Cho rằng, xem xét kĩ rằng
Liên quan đến, về việc gì
Dựa vào/Bởi vì
Biện pháp phòng ngừa/tận dụng

amphlet/guide ==> details/error ==>
minor/incidental
36. transaction ==> fail/improper
37.It looks like ==> chủ ngữ giả ==> k ảnh hưởng
chia thi/ngôi trong câu
38. Require/Request/ask/advice (sb) to V
39. Please + V
Be Pleased to + V
40. until further notice.
41. Among N were....
42. protect TÂN NGỮ/ĐTPT against/from
43. Prolong ==> life/equitment
44. Even if…still…
45. Information from/about
46. Expose/Oppose…to
47. Familiarize yourself/sb with
48. discussion on/about/of
49. A(an)
summary/copy/list/source/variety/series/array/act/b
lend of
50. nature/ place ==> confidential /secure
51. Enter ==> password
52. Sensitive client information.
53. structured/regarded/trainable/rated ==> highly
54. In an effort to V
55. To the point
56. As anticipated/expected/requested (V3/Ved)
57. undergo ==> renovation /maintenance work
==> subtantial = significant = considerable
58. + result in

Tính chất/nơi ==> bí mật/an toàn
Nhập ==> mật khẩu
Thông tin nhạy cảm khách hàng
Cấu trúc/đánh giá/có thể đào tạo/bình chọn
==> cao
Trong cố gắng nỗ lực để làm gì
Đi thẳng vào vấn đề
Dự đoán/ dự kiến/ yêu cầu
Trải qua ==> Đổi mới, sửa chữa/bảo trì công
việc ==> đáng kể
Do bởi, nguyên nhân bởi
Kết quả từ
Sự hài lòng khác hàng
Phát hành, số ra ==> tạp chí
==> Người đặt mua dài hạn/ sự đặt mua dài
hạn/hợp đồng ==> gia hạn, đổi mới
Vị trí/nằm tại ==> Thuận tiện/ hoàn hảo/ lý
tưởng
Hết, mất ==> có sẵn


Written by: Đào Mạnh Cường – 01225.397.470
63. Giới từ (adv) Ving
64. A later time/ at all times/later this time
65. like sb to V
66. be highly recommend practice
67. Relationship/consent ==> matual
68. Consideration for
69. Knowledge/directory ==> comprehensive
70. A List of + N(Số nhiều)

90. come to someone's attention
91. Reserve sth for s.th/s.b
92. Especially considering/preferred

Một thời gian sau/ mọi lúc/sau đó
Thích/muốn ai đó làm gì
Thói quen được đánh giá cao
Mối quan hệ ==> lẫn nhau
Cân nhắc, xem xét cho
Kiến thức/danh bạ ==> toàn diện
Danh sách của
Kĩ thật hiệu quả
Kĩ sư có kinh nghiệm
Kiếm tiền
Cải thiện
+Dưới áp lực hạn chót
+đang xem xét, cân nhắc
+Dưới bất kỳ hoàn cảnh nào
+Dưới sự kiểm soát
+Dưới các chính sách bảo hiểm, dưới sự đảm
bảo
+Theo yêu cầu
Lịch trình ==> cuộc hẹn gặp
Ngại ngùng, do dự ==> chia sẻ
Vinh danh (ai đó) cho cái gì
Tham gia
Danh thu,doanh số bán lẻ/sự tăng trưởng
danh số/doanh thu
Chuyển tiếp cái gì đến cái gì/cho ai
Có ý muốn cho

- It's a waste of time/ money ...+ Ving
- Spend/ waste time/money ...+ Ving
- Be/ get used to ...+ Ving
- Be/ get accustomed to ...+ Ving
- Do/ Would you mind ... + Ving?
- be busy + Ving
- What about + Ving...? How about ...+ Ving?
- Go + V-ing…? Go shopping, go swimming...
101. suit/fit/meet/customize/accommodate <==>
need
102. effects of
103. Waive (sb/sth) right to V/sth for
104. Controversy new book
professional agricultural advisors
105. more room for
106. notify of/about
107. To reach at/by sth
To arrive at somewhere
108. employment/job ==> openings = job
vacancies
109. customer ==> percent ==> discount
110. On sale
For sale
111. Indicate/(be) noted/(be)advised/apparent/fact/
reminder/confirm (that)
112. As anticipated/expected/requested (V3/Ved)
113. explains, describe, know, predict, comfirm,
review… WHAT remains, pleased….==> CHỌN
NGAY “WHAT”


xem lại….WHAT …còn lại, vui lòng


Written by: Đào Mạnh Cường – 01225.397.470
114. Enable (sb/sth) to V
115. a relatively/comparatively small number of +
N(số nhiều) ==> Số nhiều
116. Estimate/permission written
117. appreciative of sth
118. Superior to sth
119. Be fairly common for
120. in conjunction/compliance/contend/keeping
with
121. Spend sth (on) Ving sth
122. Provide/offer sb with sth/sb sth/sth to sb
Provide with
123. In order for/Both of + sb (Tân ngữ)
124. Suggest Ving/that+S+V(nguyên thể)
Require/Request/ask/advice/wish (sb) to V
125. Turn sb attention toward/to sth/Ving sth
126. optimisti cabout
127. Talk/respond/reply to
128. Concern about/over/with
129. Inquire about/into sth
130. Apply sth to
131. Put on
132. Aircarft manufacture
133. Priority to/for
134. Dress code compliant
135. Adapt to

Lạc quan về
Phản hồi, trả lời
Lo ngại/ trên/ với
Yêu cầu, câu hỏi
Áp dụng cái gì đến cái gì
Đưa vào
Sản xuất động cơ
Ưu tiên
Nguyên tắc ăn mặc
Thích nghi với
Bình luận
Quy định chính phủ
Đại lý Việc làm
Phí đăng kí
Ngoại trừ
Giảm giá
Năm/ ngày/doanh thu ==> trước đây/liên
tục/sau
Tuân thủ
Mời ai đó làm gì


Written by: Đào Mạnh Cường – 01225.397.470
145. To V, Please V, Let’s V.........., V (nguyên
thể)
146. Receptive to Sth
147. Priority (to/for)
148. In stock
149. To do either of these
150. Count to/up to

175. Reach an agreement
176. Take action/time

Để/làm ơn/cho phép…
Dễ tiếp thu, nhận thức
Ưu tiên
Có sẵn
1 trong 2
Tính toán/đếm đến/lên đến
Sửa lại
Vùng lân cận
Tỷ lệ giá
Hạng loại
Khuyến khích/động viên ai đó làm gì
Mở rộng, sẵn sàng
Sử dụng kinh doanh
Như là 1 phần
Số ==> sức chứa/xấp xỉ, khoảng/ vượt quá/
trên, quá/lên đến/gần như, hầu như/ít nhất
Sổ sách, giấy tờ/ thông tin ==> liên quan đến
Tham gia
Thích làm gì
Nên làm gì
Giải thích
Nhất định mà
Chi phí ==> sự hoàn trả
Hình thức thư tín/mẫu thư tín
Sở thích ưu chuộng
Tranh luận/ tranh chấp ==> dàn xếp
Đồ dùng văn phòng

từ + N
193. Of …ability
194. Motivation ==> boost
195. Enough + N + to V
Adj + enough to V
196. features/instructions ==> Specific
==>feature => xuất hiện 96.69 % là đáp án đúng
197. Access to/across
198. The same N + as
The same N
The same as
The same
199. Within walking distance
200. ,And/,And then
201. Compare to
202. Conference call
202. Work/employee productivity
203. Yet to V

Miễn cưỡng làm gì
Có sẵn, sẵn sàng
Chuẩn đoán ==> Bệnh
Trong khi làm nhiệm vụ/quá trình di
chuyển/ở trường/ở nước ngoài
Tuân theo/giải quyết, cư xử/trang bị/quá
đông
Khi nhắc đến, kể đến việc gì
Công ty/hiệp hội/cơ sở vật chất nghiên cứu
==> hàng đầu
Thiếu

209. Take on
210. Accompanied (sth) by/with
211. Place on
212. Implement sth for sb toV
213. Came as no surpise
214. High
Board

Kiểm tra/thử nghiệm /thủ tục/ quy định ==>
nghiêm ngặt/nghiêm ngặt/nghiêm ngặt/an
toàn ==> tiêu chuẩn cho
Đến khi có thông báo mới
Nhân danh/nhân kỉ niệm
Quen với, thói quen
Chuyến công tác
Gánh vác, đảm nhận
Đi kèm
Giới từ "on" được dùng để chỉ sự ảnh hưởng
lên trên cái gì đó.
Thực hiện, thi hành, tiến hành
Không mất ngạc nhiên
+ Tức là hiểu biết sâu về 1 lĩnh vực nào đó.
+ Là để nói về 1 người hiểu biết rông trong
nhiều lĩnh vực.

215. Walk past
Walk over
Walk down

đi qua

Hộ tống
Háo hức cái gì đó
Đã đến lúc làm gì
Hợp thành, hợp nhất
Tích hợp cái gì đó vào cái gì
Ưu tiên


Written by: Đào Mạnh Cường – 01225.397.470

600 TỪ TOEIC
Written by Đào Mạnh Cường
Words (TỪ)
1. contracts (n)
2. abide by=Comply with = adhere to =
obey (v)
3. agreement(n)
4. Assurance (n)
5. cancellation (n)
6. determine (v)
7. engagement (n)
Engage in = enroll in = take part in = join
in = attend (v)
8. establish (v)
9. obligate (v)
10. party (n)
11. specific (adj)
12. resolve (v)
13. provision (n)
14. attract (v)

cụ thể, đặc biệt, riêng biệt
giải quyết
điều khoản, sự cung cấp
Thu hút, hấp dẫn
So sánh
cuộc thi, cạnh tranh
Tiêu dùng, tiêu thụ
thuyết phục
hiện nay, hiện tại
cảm hứng
thị trường
thuyết phục
Năng suất, sản xuất
sự hài long
Sự bảo hành
đặc điểm, đặc tính, đặc trưng
hậu quả, kết quả
Xem xét, cân nhắc
bảo hiểm, bao hàm, bao gồm,toàn bộ
Sự Hết hạn
thường xuyên


Written by: Đào Mạnh Cường – 01225.397.470
32. imply (v)
33. promise (n, v)
34. protect sb/one’self from (v)
35. reputation (n)
36. require (sb) to V (v)
37. a variety (n) of

hứa hẹn
bảo vệ
Danh tiếng
Yêu cầu
Đa dạng
lập kế hoạch kinh doanh
Bài nói, bài diễn thuyết, thuyết trình, địa chỉ (n)
Bày tỏ, thuyết trình (v)
chứng minh
Phát triển
Đánh giá
tụ tập, tụ họp
Cung cấp, đưa ra, đề nghị
Chính, chủ yếu, quan trọng
rủi ro
Chiến lược, chiến thuật
khỏe mạnh, mạnh mẽ, kiên định, kiên quyết
Thay thế
tránh
hội nghị
Cung cấp nơi ăn chốn ở, làm cho thích nghi, làm
cho phù hợp, đáp ứng, chứa được
Sự thu xếp, sắp xếp, sắp đặt
Liên kết, kết hợp, hiệp hội, đoàn thể
Tham gia, tham dự
giữ liên lạc, giữ quan hệ với, tiếp xúc với
cầm,nắm, giữ, tổ chức, tiến hành
định vị, xác định vị trí
Quá đông
Đăng kí (v)

85. recur (v)
86. reduction (n)
87. stock (n, v)
88. Office procedures (n)
89. appreciation (n)
90. Be made of (v)
91. Bring in (v)
92. casually (adv)
93. code (n)
94. expose…to (v)
95. glimpse (n, v)
96. out of (adv)
97. outdated (adj)
98. practice (n)

(n)
Phân bố, phân bổ, phân phát, chỉ định, định rõ
Tương thích với, tương hợp
Xóa
Trưng bày (n)
Hiển thị, trưng bày, trình bày (v)
Sao chép, nhân đôi, bản sao
hỏng hóc, thất bại, không thành công
Tìm hiểu, tìm ra, đoán ra
bỏ qua, phớt lờ
Sự Tìm kiếm (n)
Tìm kiếm, điều tra, thăm dò, tỉm hiểu (v)
Đóng lại, ngừng lại, tắt máy
cảnh báo
Công nghệ

103. network (n)
104. facilitate (v)
105. popularity (n)
106. process (n, v)

107. replace (v)
108. revolution (n)
109. sharp (adj)
110. skill (n)
111. software (n)
112. Store
113. form of Conrrespondence (n)
114. negotiate (v)
115. Complication (n)
116. assemble (n)
117. courier (n)
118. express (adj, v)
119. layout (n)
120. mention (v)
121. petition (n, v )
122. proof (n, v)
123. be eligible for (adj)
124. revise (v)
125. job advertising and recruiting (n)
126. abundant (adj)
127. accomplishment (n)
128. candidate (n)
129. come up with (v)
130. commensurate WITH


đủ tư cách cho, thích hợp cho
sửa đổi, xem lại, đọc lại, duyệt lại
quảng cáo công việc và tuyển dụng
nhiều, thừa thãi, phong phú
Thành quả, thành tích, thành tựu, hoàn thành
ứng viên, thí sinh dự thi
Ý tưởng, phát minh
xứng với, tương thích, tương xứng


Written by: Đào Mạnh Cường – 01225.397.470
131. match (n, v)
132. profile (n)
133. qualification
134. recruit (n, v)
135. submit (v)
136. time-consuming (adj)
137. interview (v)
138. ability (n)
139. apply for (v)
140. background (n)
141. be ready for (v)
142. confident (adj)
143. constantly (adv)
144. expert (n)
145. follow up (n)
146. weakly (adv)
147. hesitant (adj)
148. present (adj, n, v)


Chuyên gia
Theo sau
Yếu ớt, yếu
ngần ngại, do dự, ngập ngừng
Có mặt, hiện diện, hiện tại, hiện nay (adj)
Hiện tại, món quà (n)
Trình bày, đưa ra, bày tỏ (v)
Thuê và đào tạo
tiến hành
tạo ra, phát ra
bắt kịp, theo kịp
Sự thuê mướn, tiền trả công (n)
Thuê, mướn (v)
người cố vấn
Đồ bỏ đi, đồ thừa (n)
Từ chối, loại bỏ (v)
Cài đặt, thiết lập
cập nhật
Thành công
Đào tạo
Lương và chế độ đãi ngộ
Nền tảng, cơ bản, cơ sở


Written by: Đào Mạnh Cường – 01225.397.470
162. be aware of (v)
163. Benefit (n, v)
164. compensate (v)
165. be eligible for (adj)
166. flexibly (adv)

Tiền lương, lợi ích, trợ cấp (n)
Làm lợi ích cho (v)
bồi thường, đề bù
đủ tiêu chuẩn, đủ tư cách cho
Linh hoạt, linh động
Sự nâng lên, sự tăng lên, nâng lương (n)
Nâng lên, đưa lên (v)
nghỉ hưu
tiền công, tiền lương – theo giờ
Giải thưởng
Thành tựu, thành tích
Đóng góp, góp phần
cống hiến, tận tâm
Trung thành
Giá trị, công lao (n)
xứng đáng, đáng (v)
Rõ ràng, hiển nhiên
Năng xuất, sản xuất
Thăng chức, đề bạt, xúc tiến, quảng cáo
sự công nhận, nhận ra
Giá trị (n)
Đánh giá, định giá, coi trọng (v)
mặc cả (v)
Con gấu (n)
phải chịu, chịu, chịu đựng (v)
Hành vi, cư xử, thái độ
Thanh toán
thoải mái
mở rộng
Khám phá, khảo sát, thăm dò

214. Compile (v)
215. Customer (n)
216. Discount (n, v)
217. Efficient (adj)
218. estimate (n, v)
219. Impose….on (v)
220. Mistake (n, v)
221. Order (n, v)
222. Promptly (adv)
223. Rectify (v)
224. terms (n)

Tính năng, chức năng
bảo đảm, duy trì, bảo trì, bảo vệ
đạt được, lấy được
điều kiện tiên quyết
chất lượng, phẩm chất, khả năng, năng lực
Êm ấm, suôn sẻ, trôi chảy
nguồn, nguồn gốc
đồ dùng văn phòng
Tàu (n)
Vận chuyển (v)
1 cách chính xác
người đưa hàng, người đưa thư
Sách các danh mục hình ảnh
Hoàn thành, thi hành
Cần thiết, không thể thiếu
kiểm kê hàng hóa, hàng tồn kho (n)
kiểm kê (v)
1 cách đầy đủ

232. tedious (adj)
233. verify (v)
234. scan (v)
235. subtract (v)
236. accept (v)
237. balance (n, v)
238. borrow (v)
239. cautiously (adv)
240. deduct (v)
241. dividend (n)
242. payment (n)
243. mortgage (n, v)
244. restricted (adj)
245. signature (n)
246. check in (v)
247. transaction (n)
248. Take out (v)
249. accounting (n)
250. accumulate (v)
251. asset (n)
252. audit (n, v)
253. budget (n, v)
254. client (n)
255. debt (n)
256. outstanding (adj)
257. profitably (adv)
258. Turnover (n)
259. investments (n)

Điều chỉnh

Khách hàng
khoản nợ
nổi bật, xuất sắc, khoản nợ còn tồn tại, chưa giải
quyết xong
Có lời, có lợi nhuận
Doanh thu, doanh số
sự đầu tư


Written by: Đào Mạnh Cường – 01225.397.470
260. aggressively (adv)
261. long-term (adj)
262. attitude (n)
263. commit to (v)
264. conservative (adj)
265. fund (n, v)
266. invest (v)
267. portfolio (n)
268. resource (n)
269. return (v)
270. wisely (adv)
271. taxes (n)
272. Calculation (n)
273. deadline (n)
274. File (n, v)
275. withhold (v)
276. fill out (v)
277. Give up (v)
278. owe (v)
279. penalty (n)

hạn chót
Tài liệu (n)
Sắp xếp, sắp đặt (v)
Giấu, giấu giếm, kìm lại, giữ lại
Hoàn thành, điền vào
Từ bỏ, bỏ
nợ
phạt
sự chuẩn bị
Sự trả lại, hoàn tiền (n)
Trả lại (v)
vợ chồng
Báo cáo tài chính
Đáng mong ước, mơ ước, ước muốn
Chi tiết
dự đoán, dự báo
mức độ, thứ hạng
Tổng thể, tổng cộng, tất cả, nói chung
Viễn cảnh, triển vọng, luật phối cảnh xa gần
dự án
thực tế, hiện thực
mục tiêu
dịch
Trách nhiệm


Written by: Đào Mạnh Cường – 01225.397.470
295. typically (adv)
296. property and department
297. adjacent (n)

328. assume (v)

điển hình, tiêu biểu, đặc trưng
Bất động sản (tài sản) và Căn hộ, văn phòng
Ngay cạnh, liền kề, kế bên
hợp tác, cộng tác
tập trung
sự gián đoạn
Làm vướng, gây trở ngại, cản trở
Hành lang, sảnh chờ
lựa chọn, chọn, quyết định
Họp hội đồng chủ tịch quản trị và ủy ban
Tuân theo, tuân thủ
Chương trình nghị sự, thời sự
kết luận
mục tiêu
Lâu dài, dài dòng
Vấn đề
định kì, thường kì
Ưu tiên
tiến trình, tiến triển, quá trình
Lãng phí
kiểm soát chất lượng
Nhãn
Làm cho thích hợp, làm cho phù hợp
Sai sót, nhược điểm, khuyết điểm
Củng cố, tăng cường
Áo quần
kiểm tra
nhận thức được, cảm giác

343. Get (adv) out of (v)
344. plan (n, v)
345. lease (n, v)

Lô gic, hợp lí
Nghiên cứu
Trách nhiệm
giải quyết
Thuê và hợp đồng cho thuê
E sợ, sợ hãi
trường hợp, tình huống, hoàn cảnh
điều kiện
Vì, do bởi

biến động, biến đổi
chỉ ra rằng/người chỉ ra rằng
hết, mất
kế hoạch
hợp đồng thuê nhà (n)
cho thuê (v)
346. occupy (v)
chiếm, giữ, đóng
347. option (n)
lựa chọn
348.Be subject (adj) to
phải chịu, chịu
349. selecting a restaurant
lựa chọn nhà hàng
350. appeal (n)
Thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn, lời kêu gọi, thỉnh cầu



Written by: Đào Mạnh Cường – 01225.397.470
365. Judge (v)
366. patron (n)
367. predict (v)
368. randomly (adv)
369. remind (v)
370. ordering lunch
371. Commonly (adv)
372. delivery (n)
373. elegance (n)
374. impress (v)
375. individual (adj)
376. list (n)
377.multiple (adj)
378. narrow (adj, v)
379. pick (sb) up
380. settle (v)
381. fall (v)
382. Cooking as a career
383. Apprentice (n)
384. Culinary (adj)
385. accustom to (v)
386. demand (n, v)
387. draw (v)
388. incorporate (adj, v)
389. method (n)
390. outlet (n)
391. profession (n)

Nấu nướng, bếp núc
Quen với
Nhu cầu
Kéo, lôi kéo, vẽ
kết hợp, hợp thành, sáp nhập
Phương pháp, cách thức
chỗ ra. lối ra, thị trường tiêu thụ
Nghề nghiệp
chủ đề
Hỗ trợ
Điều phối, sắp xếp
Kích thước, chiều, cỡ, khổ
Chính xác
Chung chung, phổ biến, nói chung
1 cách lý tưởng
Gần gũi
Thường xuyên
sân khấu, giai đoạn (n)
trình diễn,sắp xếp, tổ chức (v)


Written by: Đào Mạnh Cường – 01225.397.470
402. Proximity (n)
403. plan (n, v)
404. Site (n)
405. events (n)
406. agent (n)
407. announcement (n)
408. beverage (n)
409. blanket (n)

Sự gần, gần gũi
Kế hoạch
Nơi, chỗ, vị trí, địa điểm
Sự kiện
đại lý
Thông báo
đồ uống
Chăn, mềm
Lên tàu
Đòi hỏi, yêu cầu, thỉnh cầu
Trì hoãn
khởi hành
lịch trình, hành trình
Ngăn cản, ngăn cấm
Giá trị
giải quyết, cư xử, thỏa thuận
điểm đến
Phân biệt, khác biệt
tiết kiệm
Tương đương
Chuyến tham quan, cuộc đi chơi
Phí tổn, chi tiêu, chi phí
mở rộng, kéo dài
Tình huống
Tương lai, về sau, triển vọng
1 cách đáng kể
hệ thống
Tàu (n)
Đào tạo (v)
Toàn diện, bao hàm

458. license (n)
459. optional (adj)
460. nervous (adj)
461. tempt (v)
462. attainment (n)
463. combine (v)
464. continue (v)
465. description (n)
466. entertainment (n)
467. influence (n, v)
468. range from (n)
469. release (v)
470. separately (adv)
471. representations/representatives (n)
472. action (v)
473. approach (n, v)
474. audience (n)
475. creative (adj)

Tương đối
phần còn lại
Xa xôi, hẻo lánh
Tiên tiến, tiến bộ, cấp cao
chuỗi
Đăng kí
Xác nhận
Mong đợi
quản gia, người coi nhà, trong nhà
Thông báo
bản báo giá, trích dẫn (n)

476. dialogue (n)
477. Element (n)
478. experience (n, b)
479. occur (v)
480. perform (v)
481. review (v)
482. theater (n)
483. available in/for (adj)
484. category (n)
485. divide (v)
486. favor (v)
487. prefer…to (v)
488. reason (n)
489. relaxation (n)
490. taste (n, v)
491. Urge (v)
492. museum (n)
493. acquire (v)
494. admire (v)
495. collection (n)
496. criticism (n)
497. fashion (n)
498. leisure (b)
499. respond to = talk to = reply to
500. schedule (n, v)
501. significant (adj)
502. specialize in (v)
503. Media (n)
504. Assignment (n)
505. Choose (v)

thời trang, sang trọng
thời gian rảnh rỗ
phản hồi, trả lời
lịch trình, kế hoạch
Đáng kể
Chuyên về
Truyền thông
Nhiệm vụ, phân công
Lựa chọn
Liên tục
Tạo thành, thành lập, thiết lập
Sự quyết định, giải quyết
ảnh hưởng, tác động
Điều tra, nghiên cứu
Sự liên kết, kết hợp
Đặt mua định kì

i



Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status