FLY HIGH ENGLISH CENTER Facebook
HOTLINE: 0932.343.646 1 PART I: PICTURE DESCRIPTION
1. CÁC DẠNG ẢNH:
Ảnh chỉ có một nhân vật, Ảnh có nhiều nhân vật, Ảnh miêu tả vị trí và trạng thái của sự
vật, Ảnh có người lẫn sự vật, Ảnh có vật và bối cảnh. Giới thiệu vậy thui chứ cũng không
cần nhớ làm gì vì cách làm cũng không khác nhau lắm.
Ảnh Trọng điểm:
* 6 - 7 / 10 câu về:
Một người: Động từ, tân ngữ.
Nhiều người: Chủ ngữ, động từ.
* 3 - 4 / 10 câu Sự vật, bối cảnh Chủ ngữ, động từ, giới từ.
2. DẠNG THỨC CÂU:
- Trên 95% câu đựơc miêu tả là dạng câu đơn, thỉnh thoảng cũng có câu phức.
- Thì (tense) trong các câu là hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn và hiện tại hoàn thành.
- Khi bức ảnh có nhân vật thì các câu miêu tả thường ở thì hiện tại tiếp diễn, còn bức ảnh
về sự vật thì câu miêu tả ở thì hiện tại đơn hoặc thì hiện tại hoàn thành. Không chỉ được
diễn tả ở dạng chủ động, hành động cũng có thể được miêu tả ở dạng bị động, nhất là với
sự vật.
thường là tranh cảnh có người) thì chú ý thêm vị trí của các nhân vật:
• Các nhân vật đang đối diện nhau (face to face, facing each other, across from each
other)
• Các nhân vật đang ở cạnh nhau (next to each other, side by side, closely)
• Các nhân vật đang quay lưng lại với nhau (back to back)
• Các nhân vật đang đứng xếp thành hàng (making a line, lining up, in a row, in line)
Ngoài ra, còn chú ý thêm là câu diễn đạt tập trung vào động tác chung của tất cả những
người trong hình hay động tác riêng của từng người.
+ Để tránh lúng túng khi gặp 1 câu nghe không rõ, bạn xác định từ đầu là mình dùng
phương pháp loại trừ. Có nghĩa là, bạn thấy nó có khả năng đúng thì đánh dấu tạm rồi tập
trung nghe câu tiếp theo. Nếu tất cả những câu kia sai thì câu đó đúng hoặc trong những
câu còn lại có 1 câu đúng thì câu đó sai.
Cách làm khá thú vị của 1 bạn: “dùng 4 ngón tay của bàn tay trái (tay ko cầm viết chì)
đưa ra, tự coi đó là a,b,c,d, dùng ngón cái bấm vào ngón mà khi mình nghe câu tương
ứng có vẻ không sai, nhưng không chắc là đúng, khi nghe những câu sau mà thấy là sai lè
lè ra rồi thì chọn cái câu mà mình còn mơ hồ kia ”
+ Ngay cả khi bạn nghĩ là mình đã tìm được đáp án đúng thì cũng nên nghe cho hết 4 câu
chứ đừng vội vàng chuyển qua hình mới vì có khi bạn bị gài bẫy mà không biết. Chính vì
vậy, để an tâm hơn trong lúc làm phần này, bạn nên cố gắng xem hết 10 hình trong lúc
máy đọc Directions lúc đầu (thực ra là phải đọc được cả qua phần 3 nữa). Tiết kiệm thời
gian là cần thiết nhưng đôi khi vì nó lại mất điểm.
+ Phần này thường dùng thì hiện tại đơn (với mô tả vị trí) và hiện tại tiếp diễn (với mô tả
hành động). Chỉ chọn những gì xuất hiện trong bức tranh (cũng có khi là nguyên nhân
hay kết quả của hành động trong bức tranh nhưng rất hiếm). Tập trung nghe cho được thì
FLY HIGH ENGLISH CENTER Facebook
HOTLINE: 0932.343.646 4
I. TRANH CÓ NHIỀU NHÂN VẬT
Loại câu ảnh có nhiều nhân vật chiếm khoảng 3 câu trong Part 1. Trong ảnh có chứa
khoảng từ 2-5 nhân vật và có khi lựa chọn đúng lại là các sự vật hoặc bối cảnh xuất hiện
trong bức ảnh.
Đây là dạng tranh không có người xuất hiện mà chỉ có sự vật. Loại này được hỏi từ 1 đến
3 câu trong bài thi. Loại câu hỏi miêu tả tranh này khó hơn loại câu có người nên các bạn
cần lưu ý một số điểm sau đây:
1. Hãy suy nghĩ tên của sự vật trong bức ảnh bằng tiếng Anh để sẵn sàng cho các
câu hỏi như “ What is it? What are they?”
2. Hãy quan sát đặc điểm bên ngoài của sự vật giống như đối với tranh về người
3. Quan sát mối quan hệ tương quan giữa vị trí của sự vật này với sự vật kia.
4. Quan sát cẩn thận những thứ xung quanh sự vật
5. Mặc dù ảnh không có người nhưng có thể xuất hiện các câu lựa chọn nói về
người. Đối với lựa chọn đó, các bạn có thể dễ dàng loại trừ. FLY HIGH ENGLISH CENTER Facebook
HOTLINE: 0932.343.646 6
III. PHẦN NGHE TRANH 1 NGƯỜI
Như các em đã biết, trong câu hỏi về hình ảnh ở Part 1, cần lưu ý con người làm trọng
tâm. Cần quan sát kĩ động tác của người đó. Đây là dang câu hỏi đạt con người làm trọng
tâm nên em cần luyện tập cách miêu tả những đặc điểm về ngoại hình, động tác của nhân
vật dựa theo cấu trúc “Be + V-ing” đồng thời cần làm quen với những từ vựng miêu tả đồ
vật hay cảnh vật xung quanh con người.
Sau đây là một số cụm từ cơ bản cần biết, rất hay xuất hiện trong kì thi TOEIC, khi trong
hình xuất hiện một người.
A. Động tác tay và mắt
Holding in a hand
Opening the bottle’s cap
Pouring something into a cup
Sharing the office space
Attending a meeting
Interviewing a person
Addressing the audience
Handing some paper to another
Giving the directions
Standing in line
Sitting across from each other
Looking at the same object
Taking the food order
Passing each other
Examining the patient
B. Luyện tập những câu thường gặp
1. Customers are waiting in line for a table
2. They are taking escalators to the next floor.
FLY HIGH ENGLISH CENTER Facebook
HOTLINE: 0932.343.646 8
3. They are resting on a bench.
4. People are shopping for groceries.
5. People are sitting side by side
V. PHẦN NGHE TRANH ĐỒ VẬT
Sau đây là chia sẻ về một số cụm từ cơ bản cần biết khi trong hình xuất hiện trọng tâm là
đồ vật:
A. Những cụm từ diễn đạt đồ vật
Be placed on the table
Be being sliced (đang bị xắt lát)
Walking into the forest
Be planted in rows
Watering plants
Mowing the lawn
Grazing in the field (gặm cỏ trên đồng)
Being harvested
There is a flower bed (có một luống hoa)
Weeding in the garden
Raking leaves (cào lá)
There is a skyscraper (Có một tòa nhà chọc trời)
B. Practice frequently used statements in TOEIC
1.The clouds have settled onto the hilltop.
2. The buildings rise above the hills.
3. The plane is flying over the trees.
4. The group is hiking through the forest.
5. The houses are reflected in the water. FLY HIGH ENGLISH CENTER Facebook
HOTLINE: 0932.343.646 10
PART 2: QUESTION-RESPONSE
I.
Unit 1: Phân tích cấu trúc trả lời và một số cụm từ quan trọng trong câu hỏi WHEN
1. Cấu trúc câu trả lời
- Cụm thời gian + ago
Ex: when did you finish the report?
- not until next week
- the following Thursday
- in a decade
Unit 2: Phân tích cấu trúc trả lời và một số cụm từ quan trọng câu hỏi WHERE
1. Cấu trúc câu trả lời cơ bản
- Giới từ (in, on, at….) + place
Ex: where are you going to spend your vacation?
In Rome
- Go to + place/ to + place
Ex: where is the Sales Department?
Go up to the second floor
To the second floor
- Cụm trạng từ chỉ nơi chốn
Ex: Where is the Opera House?
It’s in front of the bus station
- Câu trả lời không có nơi chốn cụ thể
Ex: Where is the annual budget report?
Anna took it early this morning
2. Một số cấu trúc về Where-question thường xuyên xuất hiện trong đề thi TOEIC
2.1. Một số câu hỏi thường gặp
- Where is the nearest station?
- Where can I pay for this shirt?
- Where did you buy that briefcase?
- Where can we get an ink cartridge for the printer?
- Where can I find the accounting office?
FLY HIGH ENGLISH CENTER Facebook
HOTLINE: 0932.343.646 12
13
TOEIC:
Vị trí công việc Phòng ban công ty
Accountant Accounting Department
Receptionist Advertising Department
Secretary Human Resources Department
Technician
Plumber Marketing
Department Architect Research
Department Assistant Shipping
Department Manager Public Relations
Department
Director Sales Department
Supervisor Research and Development
Department Payroll
Department
Executive officer
President/Vice president
4. Giải thích về việc gì đó (Explanation of how things were done/ are done)
How did you fix that TV set so quickly?
My brother is a repairman
FLY HIGH ENGLISH CENTER Facebook
HOTLINE: 0932.343.646 15
II. Những câu hỏi cần thiết hay xuất hiện trong kì thi Toeic
1. How did you learn about this position?
2. How big is that apartment?
3. How much does it cost to repair the equipment?
4. How many workers do you have in your company?
5. How about shipping the materials tomorrow? = Let’s ship the materials
tomorrow
6. How come she failed to meet the deadline? (tại sao cô ấy lại không đúng
hạn?)
7. How far is it from here to the airport?
Unit 5: Phân tích câu trả lời và một số cụm từ hay xuất hiện trong câu hỏi WHY của
TOEIC Test
I. Cấu trúc câu trả lời
1. To + V (để diễn đạt mục đích/ ý định)
Why are you going to Paris on Friday?
To help open our new branch
2. Because/ Due to/ For
Why are you working so late this evening?
Because I have to finish this project
3. Bỏ từ “Because” (Omissions of because)
Why did we change our office supplier?
(Because) Their deliveries were always late.
What did you buy yesterday?
Office supplies
4. Ý kiến cá nhân cho câu hỏi: What do you think of~/ What’s your
opinion~? (Personal opinions)
What is your opinion of the bank’s new lending policy?
I think it’s a little bit dangerous.
II. Một số cấu trúc hay xuất hiện trong kỳ thi Toeic
1. What kind (type, sort) of lodging/ accommodation do you need?
FLY HIGH ENGLISH CENTER Facebook
HOTLINE: 0932.343.646 17
2. What do you think of Michael’s suggestion?
3. What should I do to check out these books?
4. What time does the concert start?
5. What is the deadline on the Blair proposal? Unit 7: Phân tích câu trả lời và một số cụm từ hay xuất hiện trong câu hỏi YES/ NO
của TOEIC Test
I. Cấu trúc trả lời
1. Yes/No + S: Chủ ngữ phải liên quan đến nội dung của câu hỏi
Did the technician fix our system?
Yes, he was very skilled
2. Yes + thông tin thêm cho nội dung trong câu hỏi
Are you looking for anything in particular?
Yes, I need a gift for my mother’s birthday.
3. No + thông tin giải thích tại sao thông tin trong câu hỏi không đúng
No, he’s working overtime
II. Một số câu hỏi hay xuất hiện trong kì thi Toeic
1. Shouldn’t we take a break?
Yes, that would be nice
2. Aren’t you happy about the increasing student enrollment numbers?
Yes, the figures are much higher lately
3. You aren’t walking to your house in this rain, are you?
Don’t worry. I bought my umbrella
4. You do like watch sports on TV, don’t you?
Just so-so
5. Isn’t the job fair today?
No, I think it’s this Thursday.
FLY HIGH ENGLISH CENTER Facebook
HOTLINE: 0932.343.646 19
PART 3 SHORT CONVERTATION
Unit 1: Bài hội thoại liên quan đến hội họp/ Công việc văn phòng - Short
Conversation
Dạng bài hội thoại này là dạng hay xuất hiện trong đề thi chính thức hàng tháng của
TOEIC. Bài hội thoại liên quan đến các chủ đề như thay đổi lịch làm việc, lên lịch cho
một cuộc họp hay hội nghị, thuyên chuyển, thăng chức, đi công tác, hạn nộp báo cáo,
đặt hàng, sửa chữa thiết bị văn phòng…
1. Một số mẫu câu hỏi thường gặp
· Where does this conversation most likely take place?
· How did Mr. Parker get to work?
· When is the meeting scheduled to begin?
· What is she told to do?
Teleconference hội nghĩ viễn liên
Get a promotion được thăng tiến
Log into the computer đăng nhập vào máy tính
Meet the deadline hoàn thành đúng hạn
Heating bill hóa đơn hệ thống sưởi
Take care of the paperwork coi sóc văn phòng
Make progress tiến bộ
Supplier nhà cung ứng
A little behind the schedule hơi trế so với kế hoạch
Marketing meeting buổi họp bàn về tiếp thị
Reschedule the meeting sắp ngày khác cho cuộc họp
Inquire hỏi
Gardening personnel đội ngũ làm vườn
Commute to work đi làm thường xuyên bằng xe buýt, tàu điện ngầm…
FLY HIGH ENGLISH CENTER Facebook
HOTLINE: 0932.343.646 21
2. Từ vựng hay xuất hiện trong dạng bài này
A discounted package gói giảm giá
Taking time off nghỉ phép
Bicycle riding việc đi xe đạp
Departure time giờ khởi hành
Take the car to the repair shop mang xe đi sửa
Fly first class đi vé hạng nhất
Go away on vacation đi nghỉ mát ở xa
Music performance buổi biểu diễn ca nhạc
Round-trip / 2 ways ticket vé khứ hồi
Janitor người gác cổng
Have a good relaxation nghỉ ngơi thoải mái
Have lots time off có nhiều thời gian nghỉ
Visit the folk museum thăm bảo tang văn hóa dân gian
The flight has been delayed chuyến bay bị hoãn
FLY HIGH ENGLISH CENTER Facebook
HOTLINE: 0932.343.646 23
Get the catalogue nhận ca-ta-lô
A piano recital buổi trình diễn piano
Look forward to~ing trông mong làm
Fascinating hấp dẫn
Estimated time of arrival giờ đến dự kiến
Heating bill hóa đơn hệ thống sưởi
· What does the customer ask the man to do?
2. Từ vựng hay xuất hiện trong dạng bài này
Recommend đề nghị
Get the gift wrapped nhờ gói quà
Produce section gian hàng nông phẩm
Sporting goods section gian hàng thể thao
Offering items 30% off giảm giá 30%
Exchange the shirt for a smaller size đổi áo sơ mi lấy cỡ nhỏ hơn
House goods đồ gia dụng
Window-shopping xem hàng (chứ không mua)
Seafood restaurant nhà hàng hải sản
Order a salad with French dressing gọi một phần rau trộn dầu giấm và gia vị
Bring the check mang hóa đơn tới
A wall mounted bookcase giá sách dựa vào tường
Have wider selections to choose from có nhiều lựa chọn hơn
Original receipt biên lai gốc
Be busy with patrons bận tiếp khách hàng quen
Light meal bữa ăn nhẹ
Aisle lối đi
Clothing section gian hàng quần áo
FLY HIGH ENGLISH CENTER Facebook
HOTLINE: 0932.343.646 25