REVIEW FOR FLYERS EXAM
I. VOCABULARY AND GRAMMAR
Ôn lại toàn bộ từ vựng và ngữ pháp của các bài học trong giáo trình Fantastic Flyers.
UNIT 1: SCHOOL FRIENDS
1. Vocabulary: rucksack, art, subject, history, hurry up, geography, music, math, lesson, far,
near, early, late, artist, win, visit, find out, competition, strange, painting, outside, inside,
rice, club, lunchtime, playtime, pleased, look at, famous, draw, fall over, have a race,
playground, look like, stripe, blanket, on the floor, bin, diary, dictionary, clock, bat, sleep,
tired, theatre, actor, actress, science, quiet, chopsticks, soup,
2. Grammar: Thì hiện tại đơn, Cách nói giờ
* Thì hiện tại đơn
S + V1/(s/es) S + am / is / are …
S + don’t / doesn’t + V1 S + am / is / are + not …
(Wh-) + do / does + S + V1…? (Wh-) + am / is / are + S …?
Thêm –es khi động từ tận cùng là: o, s, ch, sh, z
- Dùng để chỉ các hành động thói quen, mang tính chất lặp đi lặp lại.
Ex: She usually gets up at 6 A.m.
- Dùng để chỉ các sự kiện và sự thật hiển nhiên, chân lý.
Ex:Water freezes at 0 degree centigrade.
- Dấu hiệu nhận biết: every____ (every day, every week, every night,… ) often,
sometimes, usually, always, never, frequently (thường) ,normally (thông thường), twice a
week (2 lần 1 tuần), once a week (1 lần 1 tuần)….
* Cách nói giờ:
a. Giờ đúng: It’s + giờ + o’clock.
Ex: 6:00 – It’s six o’clock.
10:00 – It’s ten o’clock.
b. Giờ hơn: It’s + giờ + phút hoặc It’s + phút + past + giờ
Ex: 9:10 – It’s nine ten / It’s ten past nine.
12: 20 – It’s twelve twenty / It’s twenty past twelve.
Có thể dùng "a quarter" thay cho 15 phút và "half" thay cho 30 phút
Ex: 8:30: It's half past eight = It's thirty past eight = It’s eight thirty.
He / She / It is
Phủ định:
I am not
You / We / They aren’t + going to + V1 …
He / She / It isn’t
Nghi vấn (Câu hỏi)
Am I
Are you / we / they + going to + V1 ….?
Is he / she / it
EX: I’m going to ………………………………………………………………
We aren’t going to …………………………………………………………
What are you going to do next weekend?
b/ Thì Quá khứ đơn ( Simple Past)
S + V2/-ed S+ was / were …
S + didn’t + V1 S + wasn’t / weren’t …
Wh- + did + S + V1…? (Wh-) + was / were + S …?
- Một hành động đã xảy ra và đã hoàn tất ở thời gian xác định trong quá khứ.
Ex: We bought this car two years ago.
- Một thói quen trong quá khứ.
Ex: When I was young, I often went swimming with my friends in this river.
- Một chuỗi hành động trong quá khứ
Ex: I entered the room, turned on the light, went to the kitchen and had dinner.
Dấu hiệu nhận biết: yesterday ________ ( yesterday morning, yesterday afternoon,
…….) last _______ ( last year, last night, last week, last month….) _______ ago ( two years
ago, many months ago, ten minutes ago….) in + year in the past ( một năm nào đó trong quá
khứ: in 1999, in 2001…)
UNIT 4: JOBS AND WORK
1. Vocabulary: job, tape recorder, lunchtime, walk around, question, turn on, ask, leave
school, reply, footballer, the same, college, actor, swing, circus, clown, laugh, great, turn off,
2
V3/-ed
S số ít + has + V3/-ed
S số nhiều + haven’t +
V3/-ed
S số ít + hastn’ + V3/-ed
Have + S + V3/-
ed…?
Has + S + V3/-ed
…?
- I have learnt
English for 2
years.
- She has lived
here since 2010.
Cách dùng:
- Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ kéo dài đến hiện tại và có thể xảy ra trong
tương lai.
- Hành động vừa mới xảy ra.
Dấu hiệu nhận biết: for + khoảng thời gian (for 3 months, for 5 years…), since + mốc thời
gian (since 2000, since last month …), recently, just (vừa mới), already (đã rồi), ever (đã
từng), never (chưa bao giò), lately (gần đây), so far , up to now, up to the present (cho tới
bây giờ), this is the first time / the second time / the third time (đây là lần đầu tiên …)
Ex: I have just cleaned the floor.
She has never gone to London.
We have already done their homework.
Have you ever ridden a camel?
- Yes, I have.
- No, I haven’t
3
UNIT 6: STRANGE STORIES
* Từ chỉ số lượng
- some + N đếm được, không đếm được: một vài, một số
- a lot of / lots of + N đếm được, không đếm được nhiều
- many + N đếm được số nhiều nhiều
- much + N không đếm được nhiều
- few + N đếm được số nhiều một ít
- little + N không đếm được một ít
Ex: I have a lot of money. I can buy everything I want.
There are some / many / a lot of students in the class.
She has a few friends.
* Câu hỏi đuôi
- Câu nói và phần đuôi luôn ở dạng đối nhau
4
câu nói khẳng định, đuôi phủ định?
câu nói phủ định, đuôi khẳng định?
Ex: The children are playing in the yard, aren’t they?
They can’t swim, can they?
- Chủ từ của câu nói là đại từ, ta lặp lại đại từ này
Ex: She is a doctor, isn’t she?
- Chủ từ là danh từ, ta dùng đại từ tương ứng thay thế
Ex: People speak English all over the world, don’t they?
- Đại từ this / that được thay bằng “it”; these / those được thay bằng “they”
Ex:That is his car, isn’t it?
These are your new shoes, aren’t they?
- “There” trong cấu trúc “there + be” được dùng lại ở phần đuôi
Ex: There aren’t any students in the classroom, are there?
- Câu nói có trợ động từ (will / can / shall / should / is / are …): trợ động từ được lặp lại ở
phần đuôi
Ex: You will come early, won’t you?
- Câu nói không có trợ động từ: trợ động từ do / does / did được dùng ở phần đuôi
1. Vocabulary: look into, find out, exam, silver, question, rich, careful, carefully, expensive,
break (broke, broken), mechanic, mind, space, rocket, astronaut, planet, that sounds
exciting / interesting, maybe, prefer to, for a long time, have to + V1, spaceship = rocket,
5
must + V1, mustn’t + V1, need + to V1, need’s + V1, map, kangaroo, page, pocket, shelf,
different, the same, move, language, hate + V-ing, sad, plane, carry, daughter, cow
2. Grammar: Thì tương lai đơn
S + will / shall + V1
S + won’t / shan’t + V1
Wh- + will + S + V1…?
- Hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
Ex: - They will come here next week.
- I will go to the zoo next Sunday.
- You will be rich in the future.
Dấu hiệu nhận biết:
next… ( next week, next month, … ), someday, tomorrow, soon, in + năm
trong tương lai…at + thời giờ trong tương lai
UNIT 10: THE PAST, PRESENT AND FUTURE
1. Vocabulary: ask, dinosaur, extinct, conversation, called, make (made, made), swan, leg,
butterfly, insect, lion, spot, stripe, fur, finally, win (won, won), crossword, text, wing, space
room, robot, history museum, treasure, temperature, change, made of, ski, round, right,
2. Grammar: Ôn các thì hiện tại đơn, quá khứ đơn, tương lai đơn
MỘT SỐ ĐIỂM NGỮ PHÁP KHÁC
1/ Động từ khiếm khuyết:
Hình thức Nghĩa Ví dụ
- Can + V1
- Can’t + V1
- có thể
- không thể
I can swim. / She can cook.
- không thể trong
quá khứ
I could ride a bike when I was ten.
She couldn’t write when she was five.
2/ Câu so sánh
Loại Cấu trúc Ví dụ
So sánh hơn S + V + tính từ/trạng từ ngắn +ER +
THAN …
S + V + MORE + tính từ/trạng từ dài +
The elephant is bigger than the
dolphins.
He drives more carefully than his
6
THAN … brother.
So sánh
nhất
S + V + THE + tính từ/trạng từ ngắn
+EST…
S + V + THE MOST + tính từ/trạng từ
dài…
Nam is the tallest in my class.
The white dress is the most
expensive in the shop.
Cách thêm –ER và –EST
- Từ tận cùng là phụ âm mà trước nó là nguyên âm thì phải gấp đôi phụ âm: bigger,
thinner, hotter, fatter, …
- Từ 2 âm tận cùng bằng y, đổi y thành –ier hoặc iest: happy happier, easy
easier, busy busier, …
Một số tính từ bất qui tắc:
Adj / Adv So sánh hơn So sánh nhất Nghĩa
Từ hỏi Nghĩa Ví dụ
where ở dâu Where is your house?
7
when khi nào When’s your birthday?
what Cái gì What’s this?
who ai Who’s that?
What time Mấy giờ What time do you go to school?
What colour Màu gì What colour is your bag?
why Tại sao Why are you late?
How much + N số ít, không đếm
được
Có bao nhiêu How much water is there in the
bottle?
How many + N số nhiều, đếm
được
Có bao nhiêu How may books are there on
the desk?
How much is it?
How much is + N ….?
How much does it / N … cost?
Giá bao
nhiêu
How much is this coat?
How much does the coat cost?
How often Hỏi tần suất How often do you play
badminton?
- Everyday / never /
sometimes / …
7/ V + V-ing
- Những động từ thường theo sau bằng động từ thêm ing: hate, like, love, miss (bỏ
do did done Làm
draw drew drawn Kéo, vẽ
dream dreamt dreamt Mơ, mộng
drink drank drunk Uống
drive drove driven Đưa, lái xe
eat ate eaten Ăn
fall fell fallen Ngã, rơi, té
feed fed fed Nuôi cho ăn
feel felt felt Cảm thấy
fight fought fought Đánh , chiến đấu
find found found Tìm thấy, được
fly flew flown Bay
forget forget forgotten Quên
get got got, gotten Được, trở nên
give gave given Cho
go went gone Đi
grow grew grown Lớn lên, mọc
hang hung hung Treo
have had had Có
hear heard heard Nghe
hide hid hid, hidden Ẩn, trốn, giấu
hit hit hit Đụng chạm
hold held held Cầm giữ, tổ chức
hurt hurt hurt Làm đau, làm hại
keep kept kept Giữ
know knew known Biết
lead led led Dẫn dắt, lãnh đạo
lay laid laid Để, đặt, để trứng
learn learnt learnt Học, được tin
leave left left Bỏ lại, rời khỏi
swim swam swum Bơi lội
take took taken Lấy
teach taught taught Dạy
tear tore torn Làm rách, xé
tell told told Nói, kể lại, bảo
think thought thought Nghĩ, suy nghĩ
throw threw thrown Ném, quăng, vứt
understand understood understood Hiểu
wake woke woken Thức tỉnh
wear wore worn Mặc, mang
II. SPEAKING QUESTIONS
1. What lesson have you got today?
2. What’s your favourite subject?
3. Do you like art / history / music …?
4. How do you get / go to school?
5. Which languages do you study?
6. What time does the school start?
7. How long does it take you to go to school?
8. What’s your teacher’s name?
9. How many children / pupils / students are there in your class?
10.What day is it today?
11.What date is it today?
12.Is your birthday in winter / summer / …?
13.When’s your birthday?
14.What’s your favourite month?
15.Do you like snow?
16.Which do you like best: spring, summer, autumn or winter?
17.What is your favourite present?
18.When was your last holiday?
19.Where did you go?
49.How old are you?
50.Where do you live?
51.How many years have you live in your house?
52.Have you ever been to a different country?
53.What famous place have you visited?
54.Where is it / Where did you go?
55.What was the weather like when you was there?
56.What did you see there?
57.What did you buy?
58.What was the last book you read?
59.What was the last film you saw?
60.What was the best place you have been to on holiday?
61.Who was your favourite teacher last year?
62.What was your best birthday present last year?
63.Did you have a good time yesterday?
64.Biscuits are full of sugar, aren’t they?
65.Sweets aren’t good for your teeth, are they?
66.Too much salt is bad for you, isn’t it?
67.You don’t eat lots of sugar, do you?
68.What is your favourite fruit?
69.What is your favourite vegetable?
11
70.What is your favourite meal?
71.What do you have for breakfast / lunch / dinner?
72.What can you cook?
73.How do you get from your house to school?
74.How do you get from your house to your friend’s house?
75.What’s opposite your house?
76.Where’s the nearest bus stop?
77.How long does it take you to get to school everyday?
108. What subjects do you study at school?
109. How long have you leant English?
110. How often do you play football / …?
111. Do you play any sport?
112. Which sport are you good at?
113. How many seasons are there in your country?
114. Which season do you like best? Why?
115. Do you have any brother or sister?
116. Can you swim / play football?
117. What’s you favourite fruit / drink / food?
118. What time do you usually get up in the morning?
12
119. What time do you go to bed / go to school / …?
120. How do you get here / go here today?
III. NHỮNG LƯU Ý TRONG KỲ THI
Bài thi gồm các phần: Nghe, Đọc, Viết và Nói
1/ Listening: khoảng 25 phút, gồm 5 phần / 25 câu hỏi
- Phần 1: Nghe cẩn thận, bảo đảm vẽ đường nối từ tên đến nhân vật thẳng và rõ.
- Phần 2: + Quan sát cẩn thận thông tin còn thiếu trước khi nghe để biết mình cần điền gì, ví
dụ thời gian, tên, số nhà,
+ Nghe kỹ đánh vần chữ cái và đọc số (viết số chứ không viết chữ)
- Phần 3: + Xem qua hết các tranh cẩn thận và tự nhớ tên gọi tiếng Anh của tất cả tranh
+ Nếu có 2 tranh nhìn khá giống nhau thì cố gắng tìm điểm khác nhau giữa chúng
+ Bảo đảm viết chữ cái trong câu trả lời rõ ràng
- Phần 4: + Đọc câu hỏi cẩn thận và nghĩ đến sự khác nhau giữa các tranh
+ Đánh dấu √ rõ ràng, sử dụng lần nghe thứ 2 để kiểm tra lại đáp án cho chính xác
- Phần 5: + Quan sát tranh, chú ý đến điểm khác nhau của những người hoặc vật trong tranh
+ Viết từ rõ ràng, vẽ đồ vật dễ nhìn, và đúng vị trí
2/ Reading and Writing: khoảng 40 phút / 50 câu hỏi
- Phần 1: + Nhìn qua 15 từ vựng và nghĩ đến nghĩa của nó
I / You / We / They + V1
He / She / It … + Vs/es
I / You / We / They + don’t
+ V1
He / She / It … + doesn’t +
V1
Do + I / You / We / They + V1
…?
Does + He / She / It + V1 …?
- Những động từ tận cùng bằng o, s, ch, sh, z thì thêm vào -es: goes, does, watches,
washes
Dấu hiệu: today, often, sometimes, always, every, everyday
2/ Động từ to be (thì,là, ở)
Khẳng định Phủ định Câu hỏi
I am
You / We / They + are
He / She / It … + is
I am not
You / We / They +
aren’t
He / She / It … + isn’t
Am + I
Are + You / We / They +
…?
Is + He / She / It + …?
BE GOING TO
Khẳng định Phủ định Câu hỏi
I am going to + V1 …
You / We / They + are
going to + V1 …
Were + You / We / They
+ …?
Was + He / She / It + …?
14
Dấu hiệu: yesterday, last, ago
THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
Khẳng định Phủ định Câu hỏi
I am V-ing
You / We / They + are +
V-ing
He / She / It + is + V-ing
I am not + V-ing …
You / We / They + aren’t +
V-ing
He / She / It + isn’t + V-ing
Am I + V-ing…?
Are You / We / They + V-
ing…?
Is He / She / It + V-ing …?
Dấu hiệu: now, at the moment, at present
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH
Khẳng định Phủ định Câu hỏi
I / You / We / They +
have + V3/-ed
He / She / It + has + V3/-
ed
I / You / We / They +
haven’t + V3/-ed
He / She / It + hasn’t +
V3/-ed
- little + N không đếm được một ít
- any + N đếm được, không đếm được bất cứ cái nà, người nào (câu phủ định,
câu hỏi)
- none không ai, không cái gì
CÂU HỎI ĐUÔI
GIỚI TỪ
- on + thứ, ngày tháng
On holiday, on business,
- in + năm, mùa
In bed, in the sky, in the world, in the sea, in the mountain, in the tree
- at + giờ
at the weekend, at the beach, at lunchtime,
at home
THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN
Khẳng định Phủ định Câu hỏi
S + will / shall + V1 S + won’t / shan’t +
V1
Wh- + will + S +
V1…?
Dấu hiệu: next… ( next week, next month, … ), tomorrow, soon
ĐẠI TỪ BẤT ĐỊNH
- somebody / someone một người nào đó
- anybody / anyone bất cứ ai, bất cứ người nào
- nobody /no one không ai, không người nào
- everybody / everyone mọi người
- nowhere không nơi nào
- anywhere bất cứ nơi nào
- somewhere nơi nào đó
- thousands of / hundreds of hàng ngàn …/ hàng trăm …
- one / three of …/ four of … một / ba / bốn …
Three of my friends came to my birthday.
- want to + V1… muốn …
- Thank you for … cảm ơn bạn về …
- by + phương tiện đi lại by bus, by car, …
- have to / had to + V1 phải
- go camping đi cắm trại
- how long bao lâu
- how far bao xa
- how many + N số nhiều bao nhiêu
- how much + N số ít, không đếm được bao nhiêu
- what else còn gì khác không
- Would you like + to V1 …
- Would you like + some + danh từ bạn có thích, muốn …
- say ….to … nói …với …
- the / a number of … một số …
- a few + danh từ số nhiều một ít, ít
- a little + danh từ không đếm được, số ít một ít
- Could you + V1 …? Bạn có thể ….?
- There is / there isn’t Có / không có … (số ít)
- There are / There aren’t Có / không có … (số nhiều)
- There was / wasn’t …
- There were / weren’t …
- Danh từ chỉ người + who + động từ … …người mà
- Danh từ chỉ vật + which / that …. …cái, con, vật mà …
- whose + danh từ … của ai
- work hard làm việc chăm chỉ
- This + danh từ số ít cái này, người này
- These + danh từ số nhiều những cái này, những người này