Tổng hợp kiến thức về ngữ pháp tiếng anh
Mạo từ: Mạo từ
là từ dùng trước
danh từ và cho
biết danh từ ấy đề
cập đến một đối
tượng xác định
hay không xác
định. Tìm hiểu
cách dùng & bài
tập về mạo từ
trong tiếng anh
Tính từ: Tính từ là từ dùng đẻ
phẩm định cho danh từ bằng
cách miêu tả các dặc tính của
sự vật mà danh từ đó đại diện.
So sánh tính từ: Hình thức so
sánh bằng nhau được thành
lập bằng cách thêm "as" vào
trước và sau tính từ
Trạng từ trong tiếng
anh (phó từ) Adverbs:Trạng từ dùng
để tính chất/phụ nghĩa
cho một từ loại khác trừ
danh từ và đại danh từ.
Phân động
từ ( Phân từ) Participles: Phân Bảng động từ bất quy tắc động từ là từ do Irregular vebs: Bảng Động từ
động từ tạo ra và bất quy tắc
thường (present
simple), quá khứ
thường (simple
past), tương lai
(future), hiện tại
hoàn thành
(present perfect),
quá khứ hoàn
thành (past
perfect) etc..
Câu điều kiện(Conditionals):
Câu điều kiện gồm có hai phần:
Đại danh từ(Pronouns):
Một phần nêu lên điều kiện và
Đại danh từ (Pronouns)
một phần còn lại nêu lên kết
là từ dùng để thay thế
quả hay được gọi là mệnh đề
cho danh từ.
chỉ điều kiện và mệnh đề chỉ
kết quả.hoc tieng anh online
Động từ (Verbs): Câu chủ động & Câu bị động: Câu (Sentences): Câu là
Động từ là dùng Gồm: Chủ động (Active Voice) một nhóm từ tạo thành
diễn tả một hành và Bị động (Passive Voice).
nghĩa đầy đủ, và thường
động, vận động,
được kết thúc bởi dấu
hoạt động của
Trong lời nói trực tiếp,
cách đặt câu trong đó chủ ngữ
chúng ta ghi lại chính xác
đứng vai bị động.
những từ, ngữ của người
nói dùng.
Giống (Gender):
Là hình thức biến So sánh trong tiếng anh: Có
thể của danh từ 3 cấp so sánh: So sánh bằng,
để chỉ "tính"- hay so sánh hơn, so sánh cực cấp
phân biệt giống.
Phó từ (Trạng từ Adverbs): Tổng quan về
phó từ (Trạng từ abverbs)
Cấu trúc đảo
ngữ trong tiếng
anh (Inversions):
Thông thường,
một câu kể (câu
trần thuật) bao
giờ cũng bắt đầu
bằng chủ ngữ và Mạo từ xác định (Definite
Mạo từ bất định A/An:
tiếp theo sau là
Article): Hình thức của Mạo từ Cách dùng mạo từ bất
một động từ. Tuy xác định (Definite Article) - THE định A/An
nhiên, trật tự của
câu như trên có
cùng trong danh từ kép,
hoặc sau từ viết tắt
Phó từ dưới
hình thức so
sánh và cực
cấp: So sánh phó
từ
Khi nào dùng Of + danh
Khi nào dùng sở hũu cách? từ để diễn đạt sự sở
Sở hữu cách (possessive case) hữu? Khi có một cụm từ
chủ yếu dùng cho người, quốc (phrase) hoặc mệnh đề
gia hoặc động vật.
(clause) theo sau "chủ sở
hữu".
Tính từ sở hữu/Đại từ sở
Tính từ chỉ phẩm hữu: Tính từ sở hữu
chất: Tổng quan (My,Your,His,Her,Its,Our,Their)
về Tính từ chỉ
Đại từ sở hữu (Mine, Yours,
phẩm chất
His, Hers, Its, Ours, Theirs)
Đại từ phản thân:
Myself, Yourself, Himself,
Herself, Itself, Ourselves,
Yourselves, Themselves
Đại từ và tính từ nghi vấn:
Past), Quá khứ tiếp diễn
Under...) hoặc
nhóm từ (Apart
from, In front of,
Instead of, On
account of...)
đứng trước danh
từ hoặc đại từ để
chỉ vị trí, thời
gian, cách thức...
Continuous), Hiện tại hoàn
thành (Present Perfect), Hiện
tại hoàn thành tiếp diễn
(Present Perfect Continuous)
(Past Continuous), Quá
khứ hoàn thành (Past
Perfect), Quá khứ hoàn
thành tiếp diễn (Past
Perfect Continuous)
Thì tương
lai (Future):
Tương lai đơn
giản (Simple
Future), Tương lai Điều kiện cách (Conditional):
tiếp diễn (Future Hiện tại điều kiện cách
Hoà hợp các thì
(Sequence of tenses):
Thì của động từ của
mệnh đề phụ tùy thuộc
Thì của động từ của
mệnh đề chính.
Câu hỏi đuôi:
Tag questions
Động từ nguyên mẫu
(Infinitive): Nguyên mẫu đầy
đủ = To + động từ.
Nguyên mẫu không có
To: Động từ nguyên mẫu
không có To sau: Do &
Do not , Did & Did not
etc.