Đề thi học kì I môn vật lý lớp 10 cơ bản năm học 2013 - 2014 - THPT Sông Công, Thái Nguyên - Pdf 35

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN

ĐỀ THI HỌC KÌ I

TRƯỜNG THPT SÔNG CÔNG

MÔN VẬT LÝ LỚP 10 –CƠ BẢN
Năm học : 2013 – 2014

Thời gian làm bài : 45 phút không kể thời gian phát đề
I. Phần trắc nghiệm : 3 điểm
Mã đề: 154

Câu 1. Tìm phát biểu đúng khi nói về tác dụng làm quay của lực:
A.tác dụng làm quay của lực chỉ phụ thuộc vào cánh tay đòn của nó.
B.khả năng làm quay của lực càng lớn nếu độ lớn của lực càng lớn và cánh tay đòn càng nhỏ.
C.tác dụng làm quay của lực chỉ phụ thuộc vào độ lớn của lực.
D.tác dụng làm quay của lực phụ thuộc vào độ lớn của lực và cánh tay đòn của nó.
Câu 2. Tìm phát biểu đúng khi nói về lực tương tác giữa hai vật:
A.lực tương tác giữa hai vật luôn cùng giá, ngược chiều và có độ lớn khác nhau.
B.lực tương tác giữa hai vật luôn cùng giá, cùng chiều và cùng độ lớn.
C.lực tương tác giữa hai vật luôn cân bằng nhau.
D.lực tương tác giữa hai vật là hai lực trực đối.
Câu 3. Tìm phát biểu đúng khi nói về điều kiện cân bằng của vật rắn chịu tác dụng của ba lực không song

song:
A.ba lực đó phải có giá đồng quy, đồng phẳng và hợp lực của hai lực bất kì phải cân bằng với lực thứ ba.
B.ba lực đó phải có giá đồng quy, không đồng phẳng và có hợp lực bằng không.
C. ba lực đó phải có giá đồng quy, đồng phẳng.
D.ba lực đó phải có giá đồng quy, đồng phẳng và có hợp lực khác không.
Câu 4. Tìm phát biểu sai khi nói về các dạng cân bằng của vật rắn:

vật và mặt sàn là 0,4. Lấy g = 10m/s2.
a. Tính lực kéo vật .
b. Sau 30 giây thì lực kéo ngừng tác dụng lên vật. Tính quãng đường vật đã đi thêm được kể từ lúc lực ngừng
tác dụng .

…………………………..Hết …………………………
Họ tên thí sinh :……………………………………….; số báo danh:……………….
( Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm )
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN

ĐỀ THI HỌC KÌ I


TRƯỜNG THPT SÔNG CÔNG

MÔN VẬT LÝ LỚP 10 – CƠ BẢN
Năm học : 2013 – 2014

Thời gian làm bài : 45 phút không kể thời gian phát đề
I. Phần trắc nghiệm : 3 điểm

Mã đề: 188

Câu 1. Tìm phát biểu đúng: Khi lực tác dụng lên vật tăng lên 4 lần và khối lượng của vật tăng lên 2 lần thì

gia tốc mà vật thu được:
A.giảm 2 lần
B.tăng lên 2 lần
C.giảm 8 lần
D.tăng lên 8 lần

a. Tính thời gian chuyển động của vật.
b. Tính tầm bay xa của vật và vận tốc của vật khi chạm đất .
Bài 2: (2 điểm) Một thanh Ba – ri – e chắn đường có chiều dài AB = 6,8m, trọng
lượng P = 275N. Biết rằng nó có trọng tâm G cách đầu A 0,5m và có trục quay
nằm ngang đi qua O cách đầu A 1,3m, thanh được giữ nằm ngang băng sợi dây buộc
vào đầu B ( như hình vẽ ). Tính lực căng của sợi dây và phản lực của trục quay lên thanh AB.
Bài 3: (3 điểm) Một vật có khối lượng m = 20Kg đang đứng yên trên mặt sàn nằm

ngang thì bị kéo bởi lực F có phương song song với mặt sàn( như hình vẽ ) làm
cho nó chuyển động nhanh dần đều, sau thời gian 20 giây vật đi hết quãng đường 50m. Biết hệ số ma sát giữa
vật và mặt sàn là 0,4. Lấy g = 10m/s2.
a. Tính lực kéo vật .
b. Sau 30 giây thì lực kéo ngừng tác dụng lên vật. Tính quãng đường vật đã đi thêm được kể từ lúc lực ngừng
tác dụng .

…………………………..Hết …………………………
Họ tên thí sinh :……………………………………….; số báo danh:……………….
( Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm )
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN

ĐỀ THI HỌC KÌ I


TRƯỜNG THPT SÔNG CÔNG

MÔN VẬT LÝ LỚP 10 – CƠ BẢN
Năm học : 2013 – 2014

Thời gian làm bài : 45 phút không kể thời gian phát đề
I. Phần trắc nghiệm : 3 điểm

C.tăng lên 2 lần
D.giảm 8 lần
Câu 6. Tìm phát biểu đúng khi nói về tác dụng làm quay của lực:
A.tác dụng làm quay của lực chỉ phụ thuộc vào độ lớn của lực.
B.tác dụng làm quay của lực chỉ phụ thuộc vào cánh tay đòn của nó.
C.tác dụng làm quay của lực phụ thuộc vào độ lớn của lực và cánh tay đòn của nó.
D.khả năng làm quay của lực càng lớn nếu độ lớn của lực càng lớn và cánh tay đòn càng nhỏ.

II. Phần tự luận : 7 điểm
Bài 1: (2 điểm) Một vật được ném theo phương ngang từ độ cao h = 80m so với mặt đất với vận tốc ban đầu
20m/s. Lấy g = 10m/s2. Bỏ qua sức cản không khí .
a. Tính thời gian chuyển động của vật.
b. Tính tầm bay xa của vật và vận tốc của vật khi chạm đất .
Bài 2: (2 điểm) Một thanh Ba – ri – e chắn đường có chiều dài AB = 6,8m, trọng
lượng P = 275N. Biết rằng nó có trọng tâm G cách đầu A 0,5m và có trục quay
nằm ngang đi qua O cách đầu A 1,3m, thanh được giữ nằm ngang băng sợi dây buộc
vào đầu B ( như hình vẽ ). Tính lực căng của sợi dây và phản lực của trục quay lên thanh AB.
Bài 3: (3 điểm) Một vật có khối lượng m = 20Kg đang đứng yên trên mặt sàn nằm

ngang thì bị kéo bởi lực F có phương song song với mặt sàn( như hình vẽ ) làm
cho nó chuyển động nhanh dần đều, sau thời gian 20 giây vật đi hết quãng đường 50m. Biết hệ số ma sát giữa
vật và mặt sàn là 0,4. Lấy g = 10m/s2.
a. Tính lực kéo vật .
b. Sau 30 giây thì lực kéo ngừng tác dụng lên vật. Tính quãng đường vật đã đi thêm được kể từ lúc lực ngừng
tác dụng .

…………………………..Hết …………………………
Họ tên thí sinh :……………………………………….; số báo danh:……………….
( Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm )
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN

Câu 4. Chọn đáp án đúng: Trong chuyển động ném ngang, chuyển động của chất điểm là :
A.chuyển động thẳng biến đổi đều.
B.chuyển động rơi tự do.
C.chuyển động thẳng đều.
D.chuyển động thẳng đều theo phương ngang, rơi tự do theo phương thẳng đứng.
Câu 5. Tìm phát biểu đúng khi nói về lực tương tác giữa hai vật:
A.lực tương tác giữa hai vật luôn cân bằng nhau.
B.lực tương tác giữa hai vật là hai lực trực đối.
C.lực tương tác giữa hai vật luôn cùng giá, ngược chiều và có độ lớn khác nhau.
D.lực tương tác giữa hai vật luôn cùng giá, cùng chiều và cùng độ lớn.
Câu 6. Tìm phát biểu đúng khi nói về điều kiện cân bằng của vật rắn chịu tác dụng của ba lực không song
song:
A.ba lực đó phải có giá đồng quy, đồng phẳng và có hợp lực khác không.
B.ba lực đó phải có giá đồng quy, không đồng phẳng và có hợp lực bằng không.
C.ba lực đó phải có giá đồng quy, đồng phẳng và hợp lực của hai lực bất kì phải cân bằng với lực thứ ba.
D. ba lực đó phải có giá đồng quy, đồng phẳng.

II. Phần tự luận : 7 điểm
Bài 1: (2 điểm) Một vật được ném theo phương ngang từ độ cao h = 80m so với mặt đất với vận tốc ban đầu
20m/s. Lấy g = 10m/s2. Bỏ qua sức cản không khí .
a. Tính thời gian chuyển động của vật.
b. Tính tầm bay xa của vật và vận tốc của vật khi chạm đất .
Bài 2: (2 điểm) Một thanh Ba – ri – e chắn đường có chiều dài AB = 6,8m, trọng
lượng P = 275N. Biết rằng nó có trọng tâm G cách đầu A 0,5m và có trục quay
nằm ngang đi qua O cách đầu A 1,3m, thanh được giữ nằm ngang băng sợi dây buộc
vào đầu B ( như hình vẽ ). Tính lực căng của sợi dây và phản lực của trục quay lên thanh AB.
Bài 3: (3 điểm) Một vật có khối lượng m = 20Kg đang đứng yên trên mặt sàn nằm

ngang thì bị kéo bởi lực F có phương song song với mặt sàn( như hình vẽ ) làm
cho nó chuyển động nhanh dần đều, sau thời gian 20 giây vật đi hết quãng đường 50m. Biết hệ số ma sát giữa

Vận dụng
Cấp độ 3
Cấp độ 4

Cộng
1
1
1
1
1
1

`

1
1
1
1

B. phần tự luận : 3 câu, 7 điểm
Tên chủ đề
Chuyển động
của vật bị
ném
Quy tắc mô
men lực và
cân bằng của
vật rắn
Chuyển động
tịnh tiến của


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status