ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II
MÔN VẬT LÝ 11
Phần I.Tóm tắt kiến thức cần nhớ
I.Từ trường
1. Khái niệm từ trường,tính chất cơ bản của từ trường, từ trường đều
- Tính chất cơ bản của đường sức từ
- Véc tơ cảm ứng từ
:
F
B=
Il
B
- Định luật Am-pe, đặc điểm của lực từ , quy tắc bàn tay trái : F = BIl sin α
2. Từ trường của dòng điện chạy trong dây dẫn có hình dạng đặc biệt
+Dòng điện thẳng dài : ( quy tắc nắm tay phải)
I
B = 2.10 −7
r
+Dòng điện tròn :
I
B = 2π .10 −7.N
R
+ Ống dây hình trụ :
N
B = 4π .10 −7. .I
l
-Nguyên lí chồng chất của từ trường ( từ trường của nhiều dòng điện):
3. Đặc điểm Lực Lorenxơ , quy tắc bàn tay trái: f = q 0 .B.v. sin α
+ Bán kính quỹ đạo :
R=
- Hiện tượng cảm ứng điện từ, đinh luật Len xơ về chiều dòng điện cảm ứng
2. Định luật Fa-ra day về cảm ứng điện từ :
∆φ
ec = −
∆t
+nếu khung dây có N vòng :
∆φ
ec = − N
∆t
+*Độ lớn :
∆
Φ
ec =
∆
t
3. Hiện tượng tự cảm:
+ Độ tự cảm :
N2
L = 4π .10 −7
S
l
Độ tự cảm của ống dây có lõi sắt :
+Suất điện động tự cảm :
+ Năng lượng từ trường :
etc = − L
W=
+ Chiết suất tỉ đối của môi trường 2 đối với môi trường 1 : n21 =
.
n1 s inr
+ Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với chân không.
n2
v1
c
+ Liên hệ giữa chiết suất với vận tốc ánh sáng: n21 =
=
;n=
.
n1
v2
v
2. HIỆN TƯỢNG PHẢN XẠ TOÀN PHẦN
+ Phản xạ toàn phần là hiện tượng phản xạ toàn bộ ánh sáng tới, xảy ra ở mặt phân cách giữa hai môi
trường trong suốt.
+ Điều kiện để có phản xạ toàn phần:
- Ánh sáng phải truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém (n1 > n2).
- Góc tới i phải lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần igh (với sinigh =
n nho
).
n lon
3. LĂNG KÍNH
+ Lăng kính là một khối chất trong suốt, đồng chất (thủy tinh, nhựa, ...), thường có dạng lăng trụ tam giác. Một
lăng kính được đặc trưng bởi góc chiết quang A và chiết suất n.
+ Lăng kính có tác dụng phân tích chùm ánh sáng trắng truyền qua nó thành nhiều chùm sáng màu khác nhau.
Đó là sự tán sắc ánh sáng bởi lăng kính.
d=
d ′. f
d′ − f
;
d′ =
d. f
d− f
Độ phóng đại của ảnh
k=
D=
1
;
f
A 'B'
d′
f
=− =
d f −d
AB
1
1
– Công thức tính độ tụ của thấu kính theo bán kính cong của các mặt và chiết suất của thấu kính*:
D=
1
1
n
1
= ( 1 −1)
+
÷ .
f
n2
R1 R 2
Trong đó, n1 là chiết suất đối của chất làm thấu kính, n2 là chiết môi trường đặt thấu kính. R1 và R2 là bán kính
hai mặt của thấu kính với qui ước: Mặt lõm: R > 0 ; Mặt lồi: R < 0 ; Mặt phẳng: R = ∞
5. MẮT_CÁC TẬT CỦA MẮT
a. Định nghĩa:
* Về phương diện quang hình học, mắt giống như một máy ảnh, cho một ảnh thật nhỏ hơn vật trên võng
mạc.
* Mắt là một hệ gồm nhiều môi trường trong suốt tiếp giáp nhau bằng các mặt cầu.
b. Cấu tạo
+ Cấu tạo của mắt gồm: giác mạc, thủy dịch, lòng đen và con ngươi, thể thủy tinh, dịch thủy tinh, màng lưới.
+ Ở màng lưới có điểm vàng V là nơi cảm nhận ánh sáng nhạy nhất và điểm mù không nhạy cảm với ánh sáng.
c. Sự điều tiết của mắt – điểm cực viễn Cv - điểm cực cận Cc
Sự điều tiết: là sự thay đổi tiêu cự của mắt để tạo ảnh của vật luôn hiện ra trên màng lưới.
Điểm cực viễn Cv : Điểm xa nhất trên trục chính của mắt mà đặt vật tại đó mắt có thể thấy rõ được mà không
cần điều tiết ( f = fmax). Mắt không có tật thì điểm cực viễn ở vô cực.
Điểm cực cận Cc: Điểm gần nhất trên trục chính của mắt mà đặt vật tại đó mắt có thể thấy rõ được khi đã điều
tiết tối đa ( f = fmin)
d d ′ ∞ OCV −
l = OO’= khoảng cách từ kính đến mắt, nếu đeo sát mắt l = 0 thì fk = - OCV
b. Viễn thị là mắt khi không điều tiết có tiêu điểm nằm sau võng mạc .
- fmax > OV.
- Nhìn vật ở vô cực phải điều tiết.
- Cc ở rất xa mắt hơn bình thường.
(fmax >OV; OCc > Đ ; OCv : ảo ở sau mắt . => Dviễn < Dthường )
Sửa tật : 2 cách :
+ Đeo một thấu kính hội tụ để nhìn xa vô cực như mắt thường mà không cần điều tiết(khó thực hiện).
+ Đeo một thấu kính hội tụ để nhìn gần như mắt thường cách mắt 25cm .(cách thường dùng )
AB kính
→
A′B′
3
d = 0,25
d ′ = −(OCC − )
DC =
1
1
1
1
1
= +
9. KÍNH THIÊN VĂN
+ Kính thiên văn là dụng cụ quang học bỗ trợ cho mắt để nhìn các vật lớn nhưng ở rất xa. Kính thiên văn gồm
vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu dài (vài dm) và thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn (vài cm). Vật kính
và thị kính đặt đồng trục, khoảng cách giữa chúng thay đổi đổi được.
f1
+ Độ bội giác khi ngắm chừng ở vô cực: G∞ =
.
f2
II. BÀI TẬP
NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KÌ II MÔN VẬT LÍ 11 CB
Bài 1 Từ trường không tương tác với
A. các điện tích chuyển động.
*B. các điện tích đứng yên.
C. nam châm đứng yên.
D. nam châm chuyển động.
Bài 2 Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và tác dụng
A. lực hút lên các vật.
B. lực điện lên các điện tích.
*C. lực từ lên nam châm và dòng điện.
D. lực đẩy lên các nam châm.
Bài 3 Hai dây dẫn thẳng dài đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì
hai dây dẫn
*A. hút nhau.
B. đẩy nhau.
C. không tương tác.
D. đều dao động.
Bài 4 Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về đường sức từ?
*A. Các đường sức từ của cùng một từ trường có thể cắt nhau.
B. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ
được một đường sức từ.
*A. Dây dẫn song song với B
B. Dây dẫn vuông góc với B
C. Dây dẫn hợp với B một góc
nhọn
D. Dây dẫn hợp với B một góc tù.
Bài 9 Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn MN có chiều dài l, mang dòng điện I đặt xiên góc α với B , được tính
theo công thức:
A. F = BIl
*B. F = BIl sin α
C. F = BIl cos α
D. F = BIltgα
Bài 10 Khi độ lớn cảm ứng từ và cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng hai lần thì độ lớn lực từ tác dụng lên
dây dẫn
*A. tăng 4 lần.
B. tăng 2 lần.
C. giảm 4 lần.
D. không đổi.
Bài 11 Một đoạn dây dẫn dài 0,1m mang dòng điện 10A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cảm
ứng từ bằng 1,2T. Lực từ tác dụng lên dây dẫn có độ lớn bằng:
*A. 1,2N
B. 12N
C. 10N
D. 2,1N
Bài 12 Một đoạn dây dẫn dài 0,1m, đặt vuông góc với các đường sức trong một từ trường đều có độ lớn cảm
ứng từ 2.10-3T, dây chịu một lực từ 10-2N. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn bằng:
*A. 50A
B. 5A
C. 25A
A. cường độ dòng điện tăng lên.
B. số vòng dây cuốn tăng lên.
*C. đường kính vòng
dây tăng lên.
D. Tiết diện dây dẫn tăng lên.
Bài 18 Một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện I đặt trong chân không, cảm ứng từ do dây dẫn gây ra tại điểm M
cách dây một khoảng R có độ lớn bằng:
−7 I
−7 R
−7 I
*A. 2.10
B. 2.10
C. 2π .10
D. 2.10 −7 IR
R
I
R
Bài 19 Độ lớn cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong ống dây hình trụ phụ thuộc vào
A. chiều dài ống dây.
B. số vòng của ống dây.
C. đường kính ống dây.
*D. số vòng dây trên một mét chiều dài ống.
Bài 20 Nếu cường độ dòng điện và đường kính vòng dây tăng 2 lần thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây
*A. không đổi
B. tăng hai lần
C. giảm 2 lần
D. tăng 4 lần
Bài 21 Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn KHÔNG phụ thuộc vào
*A. bản chất dây dẫn.
B. môi trường xung quanh.
Bài 26 Một ống dây dài 50cm có 1000 vòng dây mang dòng điện 5A. Độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống dây là:
*A. 4π mT
B. 8π mT
C. 4 T
D. 8 T
Bài 27 Hai dây dẫn song song dài vô hạn cách nhau một khoảng là a, mang hai dòng điện ngược chiều có cùng
độ lớn I thì cảm ứng từ tại các điểm nằm trong mặt phẳng chứa hai dây và cách đều hai dây có giá trị bằng:
−7 I
−7 I
−7 I
A. 0
B. 4.10
C. 2.10
*D. 8.10
a
a
a
Bài 28 Biểu thức tính cảm ứng từ do nhiều dòng điện sinh ra là:
*A. B = B1 + B2 + ...Bn
B. B = B1 + B2 + ... + Bn
C. B = B1 − B2 + ... − Bn
2
2
2
D. B 2 = B1 + B2 + ... + Bn
qB
2πm
Bài 33 Hai điện tích q1 = 8µC và q 2 = −2 µC có cùng khối lượng, ban đầu chúng bay cùng hướng, cùng vận
tốc vào một từ trường đều. Điện tích q1 chuyển động cùng chiều kim đồng hồ với bán kính quỹ đạo 4cm. Điện
tích q2 sẽ chuyển động
*A. ngược chiều kim đồng hồ với bán kính 16cm
B. cùng chiều kim đồng hồ với bán kính 16cm
C. ngược chiều kim đồng hồ với bán kính 8cm
D. cùng chiều kim đồng hồ với bán kính 8cm
Bài 34 Một proton chuyển động theo quỹ đạo tròn bán kính 5m trong một từ trường đều, cảm ứng từ bằng 102
T. Cho mp=1,672.10-27kg. Tốc độ của proton bằng
A. 9,6.106m/s
*B. 4,8.106m/s
C. 4,8m/s
D. 13,4.106m/s
Bài 35 Một điện tích 10-6C bay với vận tốc 104m/s xiên góc 300 với các đường sức từ vào một từ trường đều có
độ lớn 0,5T. Lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích có độ lớn bằng
*A. 2,5 mN
B. 25 2mN
C. 25N
D. 2,5N
Bài 36 Một diện tích S, đặt trong từ trường đều cảm ứng từ có độ lớn bằng B. Vectơ pháp tuyến n của mặt S
hợp với B góc α . Từ thông qua diện tích S được xác định theo biểu thức
A. Φ = BS sin α
*B. Φ = BS cos α
C. Φ = BStgα
D. Φ = BS cot gα
B. Dòng điện cảm ứng
cũng sinh ra từ trường
C. Dòng điện cảm ứng trong mạch kín xuất hiện khi từ thông qua mạch
biến thiên
*D. Dòng điện cảm ứng xuất hiện khi mạch kín đứng yên trong từ trường không đổi
Bài 41 Dòng điện Fucô KHÔNG xuất hiện trong trường hợp
A. Khối đồng chuyển động trong từ trường đều cắt các đường sức từ
B. Lá nhôm dao động trong
từ trường
*C. Khối lưu huỳnh đặt trong từ trường biến thiên
D. Khối thủy ngân đặt trong từ
trường biến thiên.
Bài 42: Khi một mạch kín phẳng quay xung quanh một trục nằm trong mặt phẳng chứa mạch trong một từ
trường, thì suất điện động cảm ứng đổi chiều một lần trong
A. 1 vòng quay
*B. 1/2 vòng quay
C. 2 vòng quay
D. 1/4 vòng quay
Bài 43 Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo biểu thức
∆Φ
∆Φ
∆Φ
∆t
*A. ec =
B. ec = L
C. ec = −
D. ec =
∆t
∆t
∆t
A. hóa năng
*B. cơ năng
C. quang năng
D. nhiệt năng
Bài 49 Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong một đoạn dây dẫn khi đoạn dây dẫn đó
*A. chuyển động cắt các đường sức từ
B. đặt trong từ trường không đổi
C. chuyển động song
song các đường sức từ
D. có các hạt mang điện tự do
Bài 50 Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với
*A. tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy
B. độ lớn từ thông qua mạch
C. điện trở của
mạch
D. diện tích của mạch
Bài 51 Chọn câu SAI: Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi
A. dòng điện tăng nhanh
B. dòng điện giảm nhanh
*C. dòng điện có giá trị lớn
D. dòng
điện biến thiên nhanh.
Bài 52 Trong hệ SI, đơn vị của hệ số tự cảm là
A. Tesla (T)
*B. Henry (H)
C. Vêbe (Wb)
D. Fara (F)
Bài 53 Khi dòng điện chạy qua ống dây giảm 2 lần thì năng lượng từ trường của ống dây sẽ
A. giảm 2 lần
B. giảm 2 lần
*A. 0,3A
B. 0,9A
C. 0,1A
D.3A
Bài 58 Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra trong một mạch có dòng điện mà sự biến thiên
từ thông qua mạch được gây ra bởi
*A. sự biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch.
B. sự chuyển động của nam châm với mạch
C. sự chuyển động của mạch với nam châm
D. sự biến thiên của từ trương Trái Đất
Bài 59 Một ống dây có hệ số tự cảm 0,1H có dòng điện 200mA chạy qua. Năng lượng từ tích lũy ở ống dây này
bằng
A. 4mJ
*B. 2mJ
C. 2000mJ
C.4J
Bài 60 Một ống dây có hệ số tự cảm 0,4H đang tích lũy một năng lượng 8mJ. Dòng điện chạy qua ống dây bằng
*A. 0,2A
B. 0,4A
C. 2 A
D. 2 2 A
Bài 61 Ống dây 1 có cùng tiết diện với ống dây 2 nhưng chiều dài ống và số vòng dây đều nhiều hơn gấp đôi. Tỉ
số giữa hệ số tự cảm của ống dây 1 và ống dây 2 là
A. 1
*B. 2
C. 4
D. 8
Bài 62 Theo định lật khúc xạ ánh sáng thì
*A. tia khúc xạ và tia tới cùng nằm trong mặt phẳng tới.
B. tia khúc xạ và tia tói nằm cùng phía so
*A. luôn nhỏ hơn góc tới
B. luôn lớn hơn góc tới
C. luôn bằng góc tới
D. có thể lớn hơn
hoặc nhỏ hơn góc tới
Bài 68 Chiếu một tia sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 450 thì góc khúc xạ
bằng 300. Chiết suất tuyệt đối của khối chất đó là
*A. 2
B. 2
C. 3
D. 3 / 2
Bài 69 Chiếu một tia sáng từ benzen có chiết suất 1,5 với góc tới 800 ra không khí. Góc khúc xạ bằng
*A. không xác định được
B. 410
C. 530
D. 800
Bài 70 Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng
*A. phản xạ toàn bộ tia sáng tới, xảy ra ở mặt phân cách giữa hai môi trường.
B. ánh sáng bị phản
xạ lại khi gặp bề mặt nhẵn
C. ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa hai
môi trường trong suốt
D. cường độ ánh sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi
trường trong suốt
Bài 71 Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi
8
*A. Ánh sáng chiếu từ môi trường chiết quang sang môi trường kém chiết quang và góc tới lớn hơn góc giới
hạn. B. Ánh sáng chiếu từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới lớn hơn
phần xảy ra khi chiếu ánh sáng từ
*A. benzen vào nước
B.nước vào thủy tinh
C. benzen vào thủy tinh
D. chân không
vào thủy tinh
Bài 77 Tia sáng đơn sắc truyền từ thủy tinh (n1=1,5) đến mặt phân cách với nước (n2=4/3). Để không có tia khúc
xạ trong nước thì góc tới phải thỏa mãn điều kiện
A. i < 270
*B. i > 630
C. i < 630
D. i > 270
Bài 78 Lăng kính là một khối chất trong suốt
*A. có dạng lăng trụ tam giác
B. có dạng hình trụ tròn
C. giới hạn bởi hai mặt cầu
D. hình lục lăng
Bài 79 Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường, ánh sáng đơn sắc bị lệch về
A. trên lăng kính
B. dưới của lăng kính
C. cạnh của lăng kính
*D. phía đáy của
lăng kính
Bài 80 Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi
A. hai mặt bên của lăng kính
B. tia tới và pháp tuyến
C. tia ló và pháp tuyến
*D. tia tới
lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính
Bài 81 Lăng kính có thể làm tán xạ ánh sáng
A. sau thấu kính 15cm
*B. trước thấu kính 15cm
C. sau thấu kính 30cm
D. trước thấu kính
30cm
Bài 92 Qua một thấu kính, ảnh thật của một vật thật cao hơn vật hai lần và cách vật 36cm. Đây là thấu kính
*A. hội tụ, tiêu cự 8cm
B. phân kì, tiêu cự 8cm
C. hội tụ, tiêu cự 24cm
D. phân kì, tiêu
cự 24cm
9
Bài 93 Qua một thấu kính có tiêu cự 20cm một vật thật thu được một ảnh cùng chiều, bé hơn vật, cách thấu kính
15cm. Vật phải đặt ở vị trí
A. trước thấu kính 90cm
*B. trước thấu kính 60cm
C. sau thấu kính 90cm
D. sau thấu
kính 60cm
Bài 94 Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự 20cm, vật cách thấu kính
100cm. Ảnh của vật
*A. ngược chiều và bằng 1/4 lần vật
B. cùng chiều và bằng 1/4 lần vật
C. cùng chiều và bằng
1/3 lần vật
D. ngược chiều và bằng 1/3 lần vật
Bài 95 Ảnh thật của một vật thật qua một thấu kính có độ lớn bằng vật, cách vật 100cm. Thấu kính này là
*A. hội tụ,tiêu cự 25cm
C. vị trí của vật để ảnh của vật hiện rõ trên màng
lưới
D. khoảng cách từ thủy tinh thể đến màng lưới để ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới
Bài 101 Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về tật cận thị?
A. Khi không điều tiết thì chùm sáng song song tới mắt sẽ hội tụ trước võng mạc *B. Điểm cực cận xa mắt
hơn so với mắt không tật C. Phải đeo kính phân kỳ để sửa tật
D. Khoảng cách từ mắt tới điểm cực viễn
là hữu hạn
Bài 102 Một người có điểm cực viễn cách mắt 50cm. Để nhìn xa vô cùng mà không phải điều tiết thì người này
phải đeo sát mắt kính
A. hội tụ có tiêu cự 50cm
B. hội tụ có tiêu cự 25cm
C. phân kỳ có tiêu cự 25cm
*D phân kỳ có
tiêu cự 50cm
Bài 103 Một người có khoảng nhìn rõ ngắn nhất cách mắt 100cm, để nhìn được vật gần nhất cách mắt 25cm thì
người này phải đeo sát mắt một kính
A. phân kỳ có tiêu cự 100cm
B. hội tụ có tiêu cự 100cm
C. phân kỳ có tiêu cự 100/3 cm
*D. hội tụ
có tiêu cự 100/3 cm
Bài 104 Một người đeo kính có độ tụ -1,5dp thì nhìn xa vô cùng mà không phải điều tiết. Người này đã mắc tật
*A. cận thị và có điểm cực viễn cách mắt 2/3m
B. viễn thị và có điểm cực cận cách mắt 2/3m
C. cận thị
và có điểm cực cận cách mắt 2/3cm D. viễn thị và có điểm cực cận cách mắt 2/3cm
Bài 105 Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về kính lúp
A. Kính lúp là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt để quan sát các vật nhỏ B. Kính lúp là một thấu kính hội tụ
hoặc hệ kính có độ tụ dương *C. Kính lúp có tiêu cự lớn
D. 8cm
Bài 110 Nhận xét nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về kính hiển vi
A. Vật kính là một thấu kính hội tụ hoặc hệ kính có tiêu cự rất ngắn B. Thị kính là một kính lúp C. Vật
kính và thì kính được lắp đồng trục trên một ống
*D. Khoảng cách giữa hai kính có thể thay đổi được
Bài 111 Độ dài quang học của kính hiển vi là
A. khoảng cách giữa vật kính và thị kính
*B. khoảng cách từ tiêu điểm ảnh của vật kính đến tiêu điểm
vật của thị kính
C. khoảng cách từ tiêu điểm vật của vật kính đến tiêu điểm ảnh của thị kính
D. khoảng
cách từ tiêu điểm vật của vật kính đến tiêu điểm vật của thị kính
Bài 112 Để quan sát một vật nhỏ qua kính hiển vi, người ta phải đặt vật
*A. ở ngoài và rất gần tiêu điểm vật của vật kính B. trong khoảng từ tiêu điểm vật đến quang tâm của vật
kính
C. tại tiêu điểm vật của vật kính
D. cách vật kính lớn hơn 2 lần tiêu cự
Bài 113 Vật kính của kính hiển vi tạo ảnh
A. thật ngược chiều nhỏ hơn vật
*B. thật ngược chiều và lớn hơn vật
C. ảo cùng chiều lớn hơn vật
D. ảo cùng chiều nhỏ hơn vật
Bài 114 Vật kính của một kính hiển vi có tiêu cự 2 cm, thị kính có tiêu cự 10cm, đặt cách nhau 15cm. Để quan
sát ảnh của vật qua kính phải đặt vật trước vật kính
A. 1,88 cm
B. 1,77 cm
*C. 2,04 cm
D. 1,99cm
Bài 115 Một người mắt tốt có điểm cực cận cách mắt 25cm. Quan sát trong trạng thái không điều tiết qua một
kính hiển vi mà thị kính có tiêu cự gấp 10 lần vật kính, thì thấy số bội giác của ảnh là 150. Độ dài quang học
B. 160cm
C. 11,6cm
D. 150cm
Bài 120 Một người mắt không có tật quan sát vật ở rất xa qua một kính thiên văn, vật kính có tiêu cự 120cm và
thị kính có tiêu cự 5cm. Trong trạng thái không điều tiết thì số bội giác bằng
*A. 24
B. 14
C. 34
D.44
B. PHẦN BÀI TẬP
ÔN TẬP CHƯƠNG IV
Bài 1: Một dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt trong không khí, có dòng điện I = 5A chạy qua.
a) Tính cảm ứng từ tại M cách dòng điện 2 cm.
b) Cảm ứng từ tại N bằng 10-5 T. Tính khoảng cách từ N đến dòng điện.
ĐS: a) BM = 5.10-5 T; b) rN = 0,1 m
11
Bài 2: Hai dây dẫn thẳng dài, đặt song song, cách nhau 20 cm trong không khí, có hai dòng điện ngược chiều,
có cường độ I1 = 12 A; I2 = 15 A chạy qua. Xác định cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện này gây ra tại điểm
M cách dây dẫn mang dòng điện I1 15 cm và cách dây dẫn mang dòng điện I2 5 cm.
ĐS: B = 7,6.10-5 T.
Bài 3: Hai dây dẫn thẳng dài, đặt song song, cách nhau 10 cm trong không khí, có hai dòng điện ngược chiều,
có cường độ I1 = 6 A; I2 = 12 A chạy qua. Xác định cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện này gây ra tại điểm
M cách dây dẫn mang dòng điện I1 5 cm và cách dây dẫn mang dòng điện I2 15 cm.
ĐS: B = 0,8.10-5 T.
Bài 4: Hai dây dẫn thẳng, rất dài, đặt song song, cách nhau 10 cm trong không khí, có hai dòng điện cùng chiều,
có cường độ I1 = 9 A; I2 = 16 A chạy qua. Xác định cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện này gây ra tại điểm
a
I
-7
.
2 ; b) Bmax = 4.10
x
a
Bài 10: Hai dây dẫn thẳng, rất dài, đặt song song, cách nhau 15 cm trong không khí, có hai dòng điện cùng
chiều, có cường độ I1 = 10 A, I2 = 5 A chạy qua. Xác định điểm M mà tại đó cảm ừng từ tổng hợp do hai dòng
điện này gây ra bằng 0.
ĐS: AM = 10 cm ; MB = 5 cm.
Bài 11: Hai dây dẫn thẳng, rất dài, đặt song song, cách nhau 10 cm trong không khí, có hai dòng điện ngược
chiều, có cường độ I1 = 20A, I2 = 10A chạy qua. Xác định điểm N mà tại đó cảm ừng từ tổng hợp do hai dòng
điện này gây ra bằng 0.
ĐS: AM = 20 cm ; BM = 10 cm.
Bài 12: Hai dây dẫn thẳng, rất dài, đặt trong không khí, trùng với hai trục tọa độ vuông góc xOy. Dòng điện qua
dây Ox chạy cùng chiều với chiều dương của trục tọa độ và có cường độ I 1 = 2 A, dòng điện qua dây Oy chạy
ngược chiều với chiều dương của trục tọa độ và có cường độ I 2 = 3 A. Xác định cảm ứng từ tổng hợp do hai
dòng điện này gây ra tại điểm A có tọa độ x = 4 cm và y = -2 cm.
ĐS: B = 0,5.10-5 T.
Bài 13: Hai dây dẫn thẳng, rất dài, đặt trong không khí, trùng với hai trục tọa độ vuông góc xOy. Dòng điện qua
dây Ox chạy ngược chiều với chiều dương của trục tọa độ và có cường độ I 1 = 6 A, dòng điện qua dây Oy chạy
cùng chiều với chiều dương của trục tọa độ và có cường độ I 2 = 9 A. Xác định cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng
điện này gây ra tại điểm M có tọa độ x = 4 cm và y = 6 cm.
ĐS: B = 6,5.10-5 T.
Bài 14: Hai dây dẫn thẳng, rất dài, đặt trong không khí, trùng với hai trục toạ độ vuông góc xOy. Dòng điện qua
các dây dẫn đều cùng chiều với chiều dương của trục tọa độ và có cùng cường độ I 1 = I2 = 12 A. Xác định cảm
ứng từ tổng hợp do hai dòng điện này gây ra tại điểm A có tọa độ x = - 6 cm và y = - 4 cm.
đường kính d = 4 cm để làm một ống dây. Sợi dây quấn ống dây có chiều dài l = 314 cm và các vòng dây được
quấn sát nhau. Hỏi nếu cho dòng điện cường độ I = 0,4 A chạy qua ống dây, thì cảm ứng từ bên trong ống dây
bằng bao nhiêu ?
ĐS: B = 2,5.10-5 T.
Bài 21: Một ống dây đặt trong không khí sao cho trục ống dây vuông góc với mặt phẳng kinh tuyến từ. Thành
phần nằm ngang của từ trường Trái Đất B0 = 2.10-5 T. Ống dây dài 50 cm được quấn một lớp vòng dây sát nhau.
Trong lòng ống dây có treo một kim nam châm.
a) Cho dòng điện I = 0,2 A chạy qua ống dây thì kim nam châm quay lệch so với hướng Nam - Bắc lúc đầu là
450. Tính số vòng dây của ống dây.
b) Cho dòng điện I’ = 0,1 A qua ống dây thì kim nam châm quay lệch một góc bao nhiêu ?
ĐS: a) N = 40 vòng ; b) α’ = 26,60.
Bài 22: Một êlectron bay vào trong từ trường đều với vận tốc ban đầu vuông góc với véc tơ cảm ứng từ. Biết v
= 2.105 m/s, B = 0,2 T. Tính lực Lo-ren-xơ tác dụng lên êlectron.
ĐS: f = 0,64.10-14 N.
Bài 23: Một prôtôn bay vào trong từ trường đều theo phương làm với đường sức từ một góc 30 0 với vận tốc
3.107 m/s, từ trường có cảm ứng từ 1,5 T. Tính lực Lo-ren-xơ tác dụng lên prôtôn.
ĐS: f = 3,6.10-12 N.
Bài 24: Một hạt mang điện tích q = 4.10-10 C chuyển động với vận tốc v = 2.10 5m/s trong từ trường đều. Mặt
phẳng quỹ đạo của hạt vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt có giá trị f = 4.10 -5N.
Tính cảm ứng từ B của từ trường
ĐS: B = 0,5T
Bài 25: Một hạt điện tích chuyển động trong từ trường đều. Mặt phẳng quỹ đạo của hạt vuông góc với đường
cảm ứng từ. Nếu hạt chuyển động với vận tốc v 1 = 1,8.106m/s thì lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt có giá trị f 1 =
2.10-6N. Nếu hạt chuyển động với vận tốc v2 = 4,5.107m/s thì lực f2 tác dụng lên hạt có giá trị bằng bao nhiêu?
ĐS: f2 = 5.10-5N
14
Bài 26: Một chùm hạt α có vận tốc ban đầu không đáng kể được tăng tốc bởi hiệu điện thế U = 10 6V. Sau khi
Bài 30: Cho hai dây dẫn thẳng dài, song song và một khung dây hình chữ nhật
cùng
nằm trong một mặt phẳng đặt trong không khí và có các dòng điện chạy qua
như
hình vẽ. Biết I1 = 15 A; I2 = 10 A; I3 = 4 A; a = 15 cm; b = 10 cm; AB = 15
cm;
BC = 20 cm. Xác định lực từ do từ trường của hai dòng điện chạy trong hai
dây
dẫn thẳng tác dụng lên cạnh BC của khung dây.
ĐS: F = 188.10-7 N.
Bài 31: Cho hai dây dẫn thẳng dài, song song và một khung dây hình chữ nhật cùng nằm trong một mặt phẳng
đặt trong không khí và có các dòng điện chạy qua như hình vẽ. Biết I 1 = 12 A; I2 = 15 A; I3 = 4A; a = 20 cm; b
= 10 cm; AB = 10 cm; BC = 20 cm. Xác định lực từ do từ trường của hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn
thẳng tác dụng lên cạnh BC của khung dây.
ĐS: F = 112.10-7 N.
ÔN TẬP CHƯƠNG V
Bài 1: Một vòng dây phẳng giới hạn diện tích S = 5 cm 2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 0,1 T. Mặt
u
phẳng vòng dây làm thành với B một góc α = 300. Tính từ thông qua S.
15
a) Giảm đều từ B đến 0.
b) Tăng đều từ 0 đến 0,5B.
ĐS: a) a) |ec| = 0,04 V; i = 0,2 A. b) |ec| = 0,02 V; i = 0,1 A.
Bài 8: Một khung dây dẫn đặt vuông góc với một từ trường đều, cảm ứng từ B có độ lớn biến đổi theo thời gian.
Tính suất điện động cảm ứng và tốc độ biến thiên của cảm ứng từ, biết rằng cường độ dòng điện cảm ứng là I C =
0,5 A, điện trở của khung là R = 2 Ω và diện tích của khung là S = 100 cm2.
ĐS: ec| = 1 V;
16
| ∆B |
= 100 T/s.
∆t
Bài 9: Một ống dây hình trụ dài gồm 10 3 vòng dây, diện tích mỗi vòng dây S = 100 cm 2. Ống dây có điện trở R
= 16 Ω, hai đầu nối đoản mạch và được đặt trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ song song với trục của
ống dây và có độ lớn tăng đều 10-2 T/s. Tính công suất tỏa nhiệt của ống dây.
ĐS: P = 6,25.10-4 W.
Bài 10: Một vòng dây diện tích S = 100 cm 2 nối vào tụ điện có điện dung C = 200 µF, được đặt trong từ trường
đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng chứa khung dây, có độ lớn tăng đều 5.10 -2 T/s. Tính điện
tích tụ điện.
ĐS: q = 10-7 C.
Bài 11: Một khung dây có 1000 vòng được đặt trong từ trường đều sao cho các đường sức từ vuông góc với
mặt phẳng của khung. Diện tích mặt phẳng giới hạn bởi mỗi vòng là 2 dm 2. Cảm ứng từ của từ trường giảm đều
từ 0,5T đến 0,2 T trong thời gian 0,1 s. Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong một vòng dây và trong
khung dây.
ĐS: |ec| = 6.10-2 V; |Ec| = 60 V.
∆t
Bài 16: Tìm độ tự cảm của một ống dây hình trụ gồm 400 vòng, dài 20cm, tiết diện ngang 9 cm 2 trong hai
trường hợp:
17
a) Ống dây không có lõi sắt.
b) Ống dây có lõi sắt với độ từ thẩm µ = 400.
ĐS: a) L = 9.10-4 H ; b) L = 0,36 H.
Bài 17: Một ống dây dài 50 cm có 2500 vòng dây. Đường kính của ống bằng 2 cm. Cho một dòng điện biến đổi
đều theo thời gian chạy qua ống dây. Sau thời gian 0,01 s dòng điện tăng từ 0 đến 1,5 A. Tính suất điện động tự
cảm trong ống dây.
ĐS: |etc| = 0,075 V.
Bài 18: Tính độ tự cảm và độ biến thiên năng lượng từ trường của một ống dây, biết rằng sau thời gian ∆t =
0,01 s, cường độ dòng điện trong ống dây tăng đều từ 1 A đến 2,5 A thì suất điện động tự cảm là 30 V.
ĐS: L = 0,2 H ; ∆W = 0,525 J.
ÔN TẬP CHƯƠNG VI + VII
Bài 1: Tia sáng đi từ nước có chiết suất n 1 =
4
sang thủy tinh có chiết suất n 2 = 1,5. Tính góc khúc xạ và góc
3
lệch D tạo bởi tia khúc xạ và tia tới, biết góc tới i = 300.
ĐS: r = 26,40; D = 3,60.
Bài 2: Tia sáng truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng của chất lỏng có chiết suất n =
3 . Ta được hai tia
dưới hồ thì người ấy có bị ngập đầu không ?
ĐS: a) d’ = 27 cm; b) h = 2 m
18
Bài 6: Tính vận tốc của ánh sáng trong thủy tinh. Biết thủy tinh có chiết suất n = 1,6 và vận tốc ánh sáng trong
chân không là c = 3.108 m/s.
ĐS: v = 1,875.108 m/s.
Bài 7: Tính vận tốc của ánh sáng truyền trong môi trường nước. Biết tia sáng truyền từ không khí với góc tới là
i = 600 thì góc khúc xạ trong nước là r = 400. Lấy vận tốc ánh sáng ngoài không khí c = 3.108 m/s.
ĐS: v = 2,227.108 m/s.
Bài 8: Tính góc giới hạn phản xạ toàn phần khi ánh sáng truyền từ thủy tinh sang không khí, từ nước sang
4
.
3
không khí và từ thủy tinh sang nước. Biết chiết suất của thủy tinh là 1,5; của nước là
ĐS: igh = 530.
Bài 9: Thả nổi trên mặt nước một đĩa nhẹ, chắn sáng, hình tròn. Mắt người quan sát đặt trên mặt nước sẽ không
thấy được vật sáng ở đáy chậu khi bán kính đĩa không nhỏ hơn 20 cm. Tính chiều sâu của lớp nước trong chậu.
Biết rằng vật và tâm đĩa nằm trên đường thẳng đứng và chiết suất của nước là n =
4
.
3
ĐS: h = 17,64 cm.
Bài 10: Một tấm thủy tinh mỏng, trong suốt, chiết suất n 1 = 1,5; có tiết diện là hình chử nhật ABCD (AB rất lớn
Bài 16: Một tia sáng SI đi qua một thấu kính MN bị khúc xạ
như hình vẽ. Hãy cho biết (có giải thích) đó là loại thấu kính
gì? Bằng phép vẽ (có giải thích), xác định các tiêu điểm
chính của thấu kính.
Bài 17: Cho một thấu kính hội tụ O 1 có tiêu cự f1 = 40 cm và một thấu kính phân kì O 2 có tiêu cự f2 = -20 cm,
đặt đồng trục và cách nhau một khoảng l. Vật sáng AB đặt trước và vuông góc với trục chính, cách O 1 một
khoảng d1. Qua hệ 2 thấu kính AB cho ảnh A2B2.
a) Cho d1 = 60 cm, l = 30 cm. Xác định vị trí, tính chất và độ phóng đại của ảnh A2B2 qua hệ.
b) Giử nguyên l = 30 cm. Xác định vị trí của AB để ảnh A2B2 qua hệ là ảnh thật.
c) Cho d1 = 60 cm. Tìm l để ảnh A2B2 qua hệ là ảnh thật lớn hơn vật AB 10 lần.
ĐS:
Bài 18: Cho thấu kính phân kì L1 có tiêu cự f1 = -18 cm và thấu kính hội tụ L2 có tiêu cự f2 = 24 cm, đặt cùng
trục chính, cách nhau một khoảng l. Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính, trước thấu kính L 1 một
khoảng d1, qua hệ hai thấu kính cho ảnh sau cùng là A’B’.
a) Cho d1 = 18 cm. Xác định l để ảnh A’B’ là ảnh thật.
b) Tìm l để A’B’ có độ lớn không thay đổi khi cho AB di chuyển dọc theo trục chính. Tính số phóng đại của
ảnh qua hệ lúc này.
Bài 19: Một người cận thị phải đeo sát mắt một thấu kính có độ tụ -2,5 điôp mới nhìn rỏ các vật nằm cách mắt
từ 25 cm đến vô cực.
a) Xác định giới hạn nhìn rỏ của mắt khi không đeo kính.
b) Nếu người này đeo sát mắt một thấu kính có độ tụ -2 điôp thì sẽ nhìn rỏ được các vật nằm trong khoảng nào
trước mắt.
Bài 20: Một người cận thị lúc già chỉ nhìn rỏ được các vật đặt cách mắt từ 30 cm đến 40 cm. Tính độ tụ của
thấu kính cần đeo sát mắt để:
a) Nhìn rỏ các vật ở xa mà không phải điều tiết mắt.
b) Đọc được trang sách đặt gần nhất cách mắt 25 cm.
Bài 21: Một người mắt tốt có điểm cực cận cách mắt 20 cm và điểm cực viễn ở vô cực, quan sát một vật nhỏ
qua một kính lúp có độ tụ 10 điôp. Kính đặt cách mắt 5 cm.
20