NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI TRẮC NGHIỆM Môn: Linh kiện điện tử - Pdf 35

Ngân hàng câu hỏi thi trắc nghiệm
Môn : Linh kiện điện tử
Hệ : Cao đẳng
1. Tụ điện hình 1.1 có C = ?
a)
b)
c)
d)

20
3
25

203 àF
203 pF
25 nF
20 nF

Hình 1.1

2. Tụ điện hình 1.2 có C = ?
a) 25 pF

.01
25

b) 0.01 àF
c) 0.01 pF
d) 1àF
3. Giá trị điện trở có thể biểu thị:
a) Bằng chữ


Hình 1.4

d) 390 5%
1

Đỏ

Nâu


6. §iÖn trë h×nh 1.5 cã R = ?
a) 1kΩ ±5%
b) 100kΩ ± 5%
c) 10kΩ ± 10%

N©u ®en

®á

nhò vµng

H×nh 1.5

d) 10kΩ ± 5%
7. §iÖn trë h×nh 1.6 cã R = ?
a) 1,5kΩ ±5%
b) 10kΩ ± 10%
c) 100kΩ ± 10%


®en

nhò vµng

H×nh 1.8

d) 1kΩ ± 5%
10. §iÖn trë h×nh 1.9 cã R = ?
a) 22Ω ± 5%
b) 220Ω ± 5%
c) 2,2kΩ ± 5%

®á

®á

®á
H×nh 1.9

d) 22kΩ ± 5%

2

nhò vµng


11. §iÖn trë h×nh 1.10 cã R = ?
a) 270Ω ± 5%
b) 2,7KΩ ± 5%
c) 27KΩ ± 5%

b) 15KΩ ± 5%
c) 150KΩ ± 5%

n©u

xanh lôc

®á

vµng nhò

®á

vµng nhò

®á

vµng nhò

H×nh 1.12

d) 1,5MΩ ± 5%
14. §iÖn trë h×nh 1.13 cã R = ?
a) 470Ω ± 5%
b) 4,7KΩ ± 5%
c) 47KΩ ± 5%

vµng tÝm
H×nh 1.13


17. Điện trở hình 1.16 có R = ?
a) 8,2 5%
b) 82 10%
c) 82 5%

Xám Đỏ

d) 820 5%
18. Điện trở hình 1.17 có R = ?

Đen Vàng nhũ
Hình 1.16

a) 6,8K 20%

6K8M

b) 68 K 20%

Hình 1.17

c) 6,8 10%
d) 0,68K 5%
19. Điện trở 398 2% thứ tự vòng màu là:
a) Cam -Trắng- Xám -Đỏ- Nâu
b) Cam -Trắng- Xám -Đen -Đỏ
c) Cam -Trắng -Xám -Nâu -Nâu
d) Cam -Trắng -Xám Cam - Đỏ
20. Điện trở 27 5% có thứ tự vòng màu là:
a) Đỏ - Tím - Đen - Vàng nhũ

L

a) Đèn sáng
b) Không sáng

K

_

+

c) Sáng rồi tắt
Hình 1.21

d) Sáng nhấp nháy

23. Hai cuộn cảm công suất giống nhau có giá trị (33mH và55mH) đợc ghép
nối tiếp với nhau, không có ghép hỗ cảm, thì giá trị cuộn cảm tơng đơng là:
a) 28mH
b) 32mH
c) 68mH
d) 88 mH
24. Hai cuộn cảm công suất giống nhau có giá trị (15mH và 35mH) đợc ghép
song song với nhau thì giá trị cuộn cảm tơng đơng là:
a) 10,5mH
b) 11mH
c) 12mH
d) 12,5mH
25. Loại nào trong các loại tụ điện dới đây là tụ điện phân cực:
a) Tụ giấy

N tc

điện áp hiệu dụng trên cuộn thứ cấp là:
a) 18,33V/50Hz
b) 25,9V/60Hz
c) 18,33V/60Hz
d) 25,9V/50Hz
Chơng 2
1. Các nguyên tử tạp chất thuộc nhóm 5 trong bảng HTTH Mendeleep đợc pha
thêm vào chất bán dẫn thuần silicon để tạo ra:
6


a) Germanium
b) Chất bán dẫn loại p
c) Chất bán dẫn loại n
d) Vùng nghèo.
2. Các nguyên tử tạp chất thuộc nhóm 3 trong bảng HTTH Mendeleep đợc pha
thêm vào chất bán dẫn thuần silicon để tạo ra:
a) Germanium
b) Chất bán dẫn loại p
c) Chất bán dẫn loại n
d) Vùng nghèo.
3. Hạt dẫn đa số trong chất bán dẫn loại n là:
a) Lỗ trống
b) Ion dơng tạp chất
c) Điện tử tự do
d) Ion âm tạp chất
4. Nồng độ hạt dẫn đa số trong chất bán dẫn tạp chất phụ thuộc vào:
a) Nồng độ chất đợc pha tạp vào

c) Ba
d) Năm
10. Để tạo ra chất bán dẫn loại P ngời ta đã pha nguyên tố nhóm thuộc bảng
hệ thống tuần hoàn Menđêleep vào chất bán dẫn thuần.
a) Hai
b) Bốn
c) Ba
d) Năm
11. Trong chất bán dẫn thờng gặp các hiện tợng vật lý gì?
a) Hiện tợng ion hoá nguyên tử
b) Hiện tợng tái hợp hạt dẫn
c) Chuyển động khuyếch tán
d) Gồm cả ba trờng hợp a,b,c
12. Hạt dẫn đa số trong chất bán dẫn tạp chất loại P là:
a) Lỗ trống
b) Ion dơng tạp chất
c) Điện tử
d) Ion âm tạp chất
13. Đồ thị vùng năng lợng của chất bán dẫn có độ rộng vùng cấm Eg là:
a) Eg > 2eV
b) Eg 2eV
c) Eg 0eV
8


d) Không có đáp án nào đúng
14. Đồ thị vùng năng lợng của chất cách điện có độ rộng vùng cấm Eg là:
a) Eg > 2eV
b) Eg 2eV
c) Eg 0eV

c) Tiếp giáp bị đánh thủng vì nhiệt
d) Tiếp giáp không dẫn điện.
5. Điều kiện để diode phân cực thuận ?
a) UAK 0
b) UAK < 0
c) UAK>UMở
d) a,b,c đều sai.
6. Điều kiện để diode phân cực ngợc?
a) UAK > 0
b) UAK 0
c) UAK>UMở
d) a,b, c đều sai.
7. điôt phân cực thuận:
a) có nội trở nhỏ và không cho dòng điện đi qua
b) có nội trở nhỏ và cho dòng điện đi qua
c) có nội trở cao và không cho dòng điện đi qua
d) có UAK rất lớn
8. Điôt phân cực ngợc:
a) có nội trở nhỏ và không cho dòng điện đi qua
b) có nội trở nhỏ và cho dòng điện đi qua
c) Có nội trở cao và không cho dòng điện đi qua
d) Có UAK lớn
9. Mạch đIện hình 3.1 là:
A D
a) Mạch chỉnh lu 2 nửa chu kỳ.
U1

U2

C Ur

c)
d)

Mạch chỉnh lu 2 nửa chu kỳ.
Mạch chỉnh lu nửa chu kỳ.
Mạch chỉnh lu cầu.
Cả a, c đều đúng


11. M¹ch ®iÖn h×nh 3.2 cã ®iÖn ¸p ra (Ur) khi kh«ng cã tô C lµ:
Ur
t

a.
Ur
b.

t
Ur
t

c.

12. M¹ch ®iÖn h×nh 3.2 cã ®iÖn ¸p ra (Ur) khi cã tô C lµ:
Ur
t

a.
Ur
b.

Hình 3.3

a)
b)
c)
d)

Mạch chỉnh lu 2 nửa chu kỳ.
Mạch chỉnh lu nửa chu kỳ.
Mạch chỉnh lu cầu.
Cả a, c đều đúng

14. Cathode của điôt zener trong mạch ổn áp thờng:
a) Dơng hơn anode
b) âm hơn anode
c) Nhận giá trị +0.7 V
d) Nối với đất
15. điôt zener trong mạch ổn áp hoạt động ở chế độ:
a) Phân cực thuận.
b) Phân cực ngợc
c) Đánh thủng thuận
d) Đánh thủng ngợc
16. Khi phân cực thuận, điôt zener:
a) Hoạt động giống nh điôt chỉnh lu.
b) Hoạt động giống nh điôt biến dung.
c) Hoạt động giống nh điôt phát quang.
d) a và c đều sai.
12

C Ur

c) tách sóng
d) phát quang

22. Kí hiệu

là điôt gì?

a) bộ chỉnh lu cầu
b) ổn áp
c) bộ tách sóng
d) phát quang
23. Đặc tuyến V- A của điôt đợc chia làm các vùng làm việc:
a) Vùng phân cực thuận
13

d.


b) Vùng đánh thủng
c) Vùng bão hoà
d) Gồm cả ba đáp án a,b,c
24. Trong mạch chỉnh lu cầu, điện áp ngợc đặt lên điôt so với mạch chỉnh lu
nửa chu kì là:
a) lớn hơn
b) bằng nhau
c) nhỏ hơn
d) cả ba đáp án a,b,c đều sai
25. led 7 thanh có tác dụng
a) để hiển thị
b) để ổn áp

b) cả 4 điôt sau một thời gian sẽ bị đánh thủng
c) mạch điện chuyển thành mạch chỉnh lu một nửa chu kỳ.
d) Biến áp bị chập.
28. LED :
14


a) Ph¸t ra ¸nh s¸ng khi ph©n cùc thuËn.
b) Ph¸t ra ¸nh s¸ng khi ph©n cùc ngîc.
a) §ãng vai trß nh mét biÕn trë.
b) §ãng vai trß nh mét biÕn dung.
29. Mạch hình 3.5.
Biết phương trình biểu diễn U – I của điốt là:
ID =1 + 2UD2 (mA) nếu UD ≥ 0.3 v
ID = 0 trong các trường hợp còn lại
Khi đó điểm công tác tĩnh có tọa độ:
a) (-1V ; 3mA)
b) (0.75V ; 2.5mA)
c) (0.3V ; 1.18 mA)
d) (0.3V ; 1.6mA)
30. Hình 3.6 có Rmax=?:
a) 3.9K
b) 4K
c) 2K
d) Tất cả các giá trị trên đều sai
31. Cho mạch như hình 3.7:
Dạng tín hiệu ra như sau:
a-

D1


c-

15

2K


R=100

32. Mạch điện hình 3.8 có nhiệm vụ:
a) Chỉnh lu.
b) Lọc.
c) Khuếch đại.
d) ổn định điện áp

Uv

+

D

Ur

Hình 3.8

33. Hình 3.8 gồm điôt zener có: Uz=5.1V tại IZT = 49 mA; Zz = 7; PD(max)=1W.
Tính IZmax=?
a) 1mA.
b) 510mA.

c) 35,6 mA
d) 25,5mA
36. Để thế lối ra ổn định ở giá trị 12V, dòng điện cực đại qua RT trong mạch
3.9 là: ITMAX =?
a) 50 mA.
16


b) 35,6 mA
c) 24,5 mA
d) 25,5mA
37. Giá trị cực tiểu của RT trong hình 3.9 để thế lối ra ổn định ở giá trị 12V là
RTmin =?
a) 0.
b) 100.
c) 690.
d) 490
chơng 4
1. Transistor cấu tạo ở hình 4.1 có ký hiệu là:
E

N

P

N

C

B

c)

d)

3.Transistor lỡng cực có miền nào đợc pha tạp với nồng độ lớn nhất?
a) Miền base
b) Miền collecter
c) Miền emitter
17


4. Trong transistor lỡng cực miền nào có độ rộng nhỏ nhất?
a) Miền base
b) Miền collecter
c) Miền emitter
5. Transistor lỡng cực có miền nào đợc pha tạp với nồng độ thấp nhất?
a) Miền base
b) Miền collecter
c) Miền emitter
6. Để transistor lỡng cực hoạt động ở chế độ khuếch đại, ta phải phân cực cho
transistor sao cho:
a) JE phân cực thuận; Jc phân cực thuận.
b) JE phân cực ngợc; Jc phân cực ngợc.
c) JE phân cực thuận; Jc phân cực ngợc.
d) JE phân cực ngợc; Jc phân cực thuận.
7. Để transistor lỡng cực hoạt động ở chế độ bão hoà, ta phải phân cực cho
transistor sao cho:
a) JE phân cực thuận; Jc phân cực thuận.
b) JE phân cực ngợc; Jc phân cực ngợc.
c) JE phân cực thuận; Jc phân cực ngợc.

c) UBE > 0 và UCB > 0
d) UBE >0 và UCB < 0
13. Với điều kiện phân cực nào thì Tranzistor lỡng cực loại PNP hoạt động ở
vùng khuếch đại:
a) UE > UB > UC
b) UC > UB > UE
c) UB > UC > UE
14. Với điều kiện phân cực nào thì Tranzistor lỡng cực loại NPN hoạt động ở
vùng khuếch đại:
a) UE > UB > UC
b) UC > UB > UE
c) UB > UC > UE
d) UE > UC > UB
15. Với điều kiện phân cực nào thì Tranzistor lỡng cực loại NPN hoạt động ở
vùng bão hoà:
a) UE > UB > UC
19


b) UC > UB > UE
c) UB > UC > UE
d) UE > UC > UB
16. Với điều kiện phân cực nào thì Tranzistor lỡng cực loại PNP hoạt động ở
vùng bão hoà:
a) UE > UB > UC
b) UC > UB > UE
c) UB > UC > UE
d) UE > UC > UB
17. Với điều kiện phân cực nào thì Tranzistor lỡng cực loại NPN hoạt động ở
vùng cắt dòng:

a) IC tăng
b) IC giảm
c) IC không thay đổi
d) BJT tắt

23. Mạch điện hình 4.3 có IC = ?
a) 845 àA
b) 3mA
c) 84,5 mA

RB=100k

+VCC
10V
RC= 10k
= 100
UBE = 0,7V

d) 300àA
24. Mạch điện hình 4.3 có IB = ?

Hình 4.3

a) 300àA.
b) 84,5àA.
c) 8,45àA.
d) 30àA
25. Mạch điện ở hình 4.3 có UCE =?
a) 8,45 V
b) 1,55 V

Hình 4.4

27 . Mạch điện sơ đồ Hình 4.4 có điện áp lối vào và lối ra:
a) đồng pha
b) lệch pha nhau 450
c) ngợc pha nhau
d) lệch pha nhau 900
28 . Nếu điện trở RB trong sơ đồ Hình 4.4 bị đứt thì sẽ xảy ra hiện tợng:
a) transistor thông bão hoà
b) transistor hoạt động ở chế độ khuếch đại
c) transistor bị đánh thủng
d) transistor hoạt động ở chế độ cắt dòng
29. Hình 4.4 có IB=?
a) 34,12 àA
b) 47,08 àA
c) 56,21 àA
d) 63,24 àA
30 . Hình 4.4 có IC=?
a) 1,42 mA
b) 1,68mA
c) 2,35 mA
d) 3,47 mA
31 . Hình 4.4 có UCE =?
a) 4,46 V
b) 5,64V
c) 6,83V
22


d) 7,58V


E

1k

Hình 4.5

33 . Hình 4.5 có điện áp lối vào và lối ra:
a) đồng pha
b) lệch pha nhau 450
c) ngợc pha nhau
d) lệch pha nhau 900
34. Nếu điện trở RB trong Hình 4.5 bị đứt thì sẽ xảy ra hiện tợng:
a) transistor thông bão hoà
b) transistor hoạt động ở chế độ khuếch đại
c) transistor bị đánh thủng
d) transistor hoạt động ở chế độ cắt dòng
35 . Hình 4.5 có IB = ?
a) 34,12 àA
b) 37,08 àA
c) 40,1 àA
d) 43,4 àA
36 . Hình 4.5 có IC = ?
a) 1,42 mA
b) 2,01mA
c) 3,15 mA
d) 4,07 mA
37 . Hình 4.5 có IE = ?
23


d) 16,58V
42. §êng t¶i tÜnh s¬ ®å H×nh 4.5 ®i qua 2 ®iÓm cã to¹ ®é lµ.
a) ( IC= 0; UCE= 20V ) vµ ( UCE= 0; IC= 4,45mA )
b) ( IC= 0; UCE= 20V ) vµ ( UCE= 0; IC= 5,75mA)
c) ( IC= 0; UCE= 20V ) vµ ( UCE= 0; IC= 6,67mA)
d) ( IC= 0; UCE= 20V ) vµ ( UCE= 0; IC= 7,38mA)
43. H×nh 4.6 lµ m¹ch khuÕch ®¹i m¾c theo kiÓu:
a) Baz¬ chung
b) Collector chung
c) Emitter chung
24


+VEE
R2
10kΩ

Rc
2,2kΩ

10V
+

Ur

+

β=150
UBE= -0,7V


a) 7,58 V
b) 6,18 V
c) 4,68 V
25



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status