Đề thi trắc nghiệm môn Linh kiện điện tử bản chính pot - Pdf 12

I. Mức độ I
Câu 1
Điên trở dùng để
A)
Phân chia điện áp
B)
Phân chia dòng điện
C)
Hạn chế tín hiệu
D)
Tất cả đều đúng
Đáp án
D. Tất cả đều đúng
Câu 2
Khi nhiệt độ tăng làm tăng giá trị điện trở là :
A)
Điện trở quang
B)
Điện trở nhiệt dương
C)
Điện trở nhiệt âm
D)
Tất cả đều sai
Đáp án
B. Điện trở nhiệt dương
Câu 3
Khi nhiệt độ tăng làm giảm giá trị điện trở là :
A)
Điện trở nhiệt dương
B)
Điện trở quang

D. Tất cả đều đúng
Câu 6
Khi ghép song song các tụ điện với nhau thì giá trị điện dung tổng :
A)
Tăng
B)
Giảm
C)
Không thay đổi
D)
Cả A và C đều sai
Đáp án
A.Tăng
Câu 7
Điện trở có khả năng
A)
Ngăn dòng điện một chiều
B)
Ngăn dòng điện xoay chiều
C)
Khuếch đại
D)
Tất cả đều sai
Đáp án
D. Tất cả đều sai
Câu 8
Tụ điện có khả năng :
A)
Khuếch đại
B)

C)
6,67 kΩ
D)
6,80 kΩ
Đáp án
C. 6,67 kΩ
Câu 11
Ghép nối tiếp tụ C
1
= 150pF với tụ C
2
= 200pF. Điện dung tương
đương bằng :
A)
85,71pF
B)
85,61pF
C)
85,81pF
D)
85,91pF
Đáp án
A. 85,71pF
Câu 12
R, L, C là loại linh kiện :
A)
Bán dẫn
B)
Tích cực
C)

Các hạt dẫn đa số chuyển động trôi dưới tác động của điện trường tiếp
xúc tạo nên
D)
Cả hạt dẫn đa số và thiểu số chuyển động trôi dưới tác động của điện
trường tiếp xúc tạo nên
Đáp án
B. Các hạt dẫn đa số khuếch tán sang lớp tiếp xúc tạo nên
Câu 15
Diod bán dẫn được phân cực thuận khi điện áp đặt lên diod phải
A)
U
AK
= U
D
B)
U
AK
≥ U
D
C)
U
AK
≤ U
D
D)
U
AK
= 0
Đáp án
B. U

Một cuộn cảm
B)
Biến áp
C)
Tụ điện
D)
Điện trở
Đáp án
C. Tụ điện
Câu 19
Diod có khả năng biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một
chiều được gọi là :
A)
Diod ổn áp
B)
Diod biến dung
C)
Diod chỉnh lưu
D)
Diod chuyển mạch
Đáp án
C. Diod chỉnh lưu.
Câu 20
Hãy tính cường độ dòng điện chạy qua diod trong mạch điện sau ?
A)
14mA
B)
0
C)
20

Trong Trasistor lưỡng cực loại N-P-N, hạt dẫn đa số trong cực gốc
(cực B) là :
A)
Cả điện tử tự do và lỗ trống
B)
Các lỗ trống
C)
Các điện tử tự do
D)
Tất cả đều sai
Đáp án
B. Các lỗ trống
Câu 24
Trong Trasistor lưỡng cực loại P-N-P, hạt dẫn đa số trong cực gốc
(cực B) là :
A)
Các lỗ trống
B)
Cả điện tử tự do và lỗ trống
C)
Các điện tử tự do
D)
Tất cả đều sai
Đáp án
C. Các điện tử tự do
Câu 25
Điều kiện cần và đủ để một transistor lưỡng cực loại N-P-N dẫn điện
là :
A)
U

B
> U
E
Câu 26
Điều kiện cần và đủ để một transistor lưỡng cực loại P-N-P dẫn điện
là :
A)
U
C
> U
B
> U
E
B)
U
C
< U
B
< U
E
C)
U
C
> U
E
> U
B
D)
U
C

4 lớp bán dẫn
D)
5 lớp bán dẫn
Đáp án
B. 3 lớp bán dẫn
Câu 29
Điều kiện để transistor lưỡng cực dẫn khuếch đại khi và chỉ khi :
A)
Tiếp giáp phát – gốc phân cực thuận
B)
Tiếp giáp phát – gốc phân cực nghịch
C)
Tiếp giáp góp – phát phân cực thuận
D)
Tất cả đều sai
Đáp án
A. Tiếp giáp phát – gốc phân cực thuận
Câu 30
Trong vùng khuếch đại của một trasistor lưỡng cực chế tạo từ Silic,
điện áp cực gốc – phát (U
BE
) là :
A)
0,3 V
B)
1 V
C)
0V
D)
0,7V

Ngưng dẫn và bão hòa
Đáp án
D. Ngưng dẫn và bão hòa
Câu 33
Trong Transistor lưỡng cực loại PNP hạt dẫn cơ bản nào tạo ra dòng
điện cực góp ?
A)
Hạt dẫn điện tử
B)
Hạt dẫn lỗ trống
C)
Không phải các hạt dẫn trên
D)
Cả 2 hạt dẫn trên
Đáp án
B. Hạt dẫn lỗ trống
Câu 34
Trong Transistor lưỡng cực loại NPN hạt dẫn cơ bản nào tạo ra dòng
điện cực góp ?
A)
Hạt dẫn điện tử
B)
Hạt dẫn lỗ trống
C)
Không phải các hạt dẫn trên
D)
Cả 2 hạt dẫn trên
Đáp án
A. Hạt dẫn điện tử
Câu 35

I
C
= αI
B
D)
I
C
= (1+α)I
B
Đáp án
B. I
C
= βI
B
Câu 37
Quan hệ giữa dòng điện cực góp và dòng điện cực phát trong
transistor lưỡng cực thể hiện qua công thức :
A)
I
C
= (1+ β)I
E
B)
I
C
= βI
E
C)
I
C

D)
I
E
= (1+α)I
B
Đáp án
A. I
E
= (1+ β)I
B
Câu 39
Một transistor có dòng điện cực phát là 10mA, dòng điện cực góp là
9,95mA. Hãy cho biết dòng điện cực gốc là bao nhiêu ?
A)
 1mA
B)
0,5mA
C)
19,95mA
D)
0,05mA
Đáp án
D. 0,05mA
Câu 40
Một transistor có dòng điện cực góp là 5mA, dòng điện cực gốc là
0,02mA. Hãy cho biết hệ số khuếch đại dòng điện là bao nhiêu ?
A)
250
B)
100

Đáp án
A. Phát chung (CE)
Câu 43
Transistor trong sơ đồ được mắc theo cách nào ?
A)
Phát chung (CE)
B)
Góp chung (CC)
C)
Gốc chung (CB)
D)
Darlington
Đáp án
B. Phát chung (CC)
Câu 44
Transistor trong sơ đồ được mắc theo cách nào ?
A)
Phát chung (CE)
B)
Góp chung (CC)
C)
Gốc chung (CB)
D)
Darlington
Đáp án
C. Gốc chung (CB)
Câu 45
Cho biết transistor hình dưới được phân cực theo cách nào ?
A)
Định thiên bằng cầu phân áp

B)
Định thiên bằng dòng I
B
cố định
C)
Định thiên bằng cầu phân áp
D)
Tất cả đều sai
Đáp án
C. Định thiên bằng cầu phân áp
Câu 48
Transistor trường là linh kiện :
A)
Cách điện
B)
Dẫn điện
C)
Thụ động
D)
Bán dẫn
Đáp án
D. Bán dẫn
Câu 49
Các ký hiệu dưới đây lần lượt là :
A)
MOSFET kênh liên tục loại N, MOSFET kênh liên tục loại P,
MOSFET kênh cảm ứng loại N, MOSFET kênh cảm ứng loại P
B)
MOSFET kênh cảm ứng loại N, MOSFET kênh liên tục loại N,
MOSFET kênh liên tục loại P, MOSFET kênh cảm ứng loại P

5 lớp bán dẫn
Đáp án
C. Bốn lớp bán dẫn
Câu 52
SCR là linh kiện
A)
Dẫn điện xoay chiều
B)
Dẫn điện một chiều
C)
Cả A và B đều đúng
D)
Cả A và B đều sai
Đáp án
B. Dẫn điện một chiều
Câu 53
SCR là linh kiện có
A)
Ba vùng bán dẫn pha tạp
B)
Ba lớp tiếp xúc PN
C)
Hai lớp tiếp xúc PN
D)
Bốn lớp tiếp xúc PN
Đáp án
B. Ba lớp tiếp xúc PN
Câu 54
Các ký hiệu dưới đây lần lượt là :
A)

Mước muối
Đáp án
B. Silic
Câu 57
Ký hiệu nào dưới đây là transistor lưỡng cực ?
A)
UJT
B)
FET
C)
BJT
D)
SCR
Đáp án
C. BJT
Câu 58
Các ký hiệu dưới đây lần lượt là :
A)
SCR, TRIAC, Diod, DIAC
B)
Diod, DIAC, TRIAC, SCR
C)
Diod, TRIAC, DIAC, SCR
D)
SCR, DIAC, TRIAC, Diod
Đáp án
B. Diod, DIAC, TRIAC, SCR
Câu 59
DIAC là linh kiện điện tử có :
A)

D)
10pF
Đáp án
B. 10000pF
Câu 62
Cho điện trở có thứ tự các vòng màu : đỏ, tím, cam, vàng kim. Hỏi
điện trở trên có trị số bao nhiêu ?
A)
27kΩ ± 5%
B)
27kΩ ± 10%
C)
270Ω ± 5%
D)
270Ω ± 10%
Đáp án
A. 27kΩ ± 5%
Câu 63
Cho điện trở có thứ tự các vòng màu : cam, trắng, đỏ, bạc kim. Hỏi
điện trở trên có trị số bao nhiêu ?
A)
3,9kΩ ± 5%
B)
39kΩ ± 5%
C)
3,9Ω ± 10%
D)
39kΩ ± 10%
Đáp án
C. 3,9Ω ± 10%

1
//R
2
?
A)
20kΩ
B)
10 kΩ
C)
7,5 kΩ
D)
5 kΩ
Đáp án
D. 5 kΩ
Câu 67
Cho mạch điện như hình vẽ. Hãy xác định điện áp U
B
?
A)
10V
B)
5V
C)
7,5V
D)
6V
Đáp án
C. 7,5V
Câu 68
Hãy xác định điện áp U

độ nào ?
A)
Ngưng dẫn
B)
Khuếch đại
C)
Bão hòa
D)
Tất cả đều sai
Đáp án
C. Bão hòa
Câu 71
Transistor trường (FET) là linh kiện điện tử
A)
Được điều khiển bằng dòng điện
B)
Có trở kháng vào thấp
C)
Có hệ số khuếch đại điện áp rất cao
D)
Được điều khiển bằng điện áp
Đáp án
D. Được điều khiển bằng điện áp
Câu 72
Trở kháng vào của JFET
A)
Không thể đoán trước được
B)
Gần bằng không
C)

Hãy cho biết transistor trong sơ đồ mắc theo cách nào ?
A)
Cửa chung
B)
Phát chung
C)
Máng chung
D)
Nguồn chung
Đáp án
D. Nguồn chung
Câu 76
Hãy cho biết transistor trong sơ đồ mắc theo cách nào ?
A)
Cửa chung
B)
Phát chung
C)
Máng chung
D)
Nguồn chung
Đáp án
C. Máng chung
Câu 77
Cho biết transistor trong sơ đồ phân cực theo cách nào ?
A)
Phân cực cầu phân áp
B)
Phân cực tự cấp
C)

Dòng điện nhỏ nhất mà nó có thể bật SCR dẫn điện gọi là :
A)
Dòng điện đánh thủng
B)
Dòng điện kích thích I
G
C)
Dòng điện duy trì I
H
D)
Dòng điện ngược bão hòa
Đáp án
B. Dòng điện kích thích I
G
Câu 81
Dòng điện a nốt nhỏ nhất giữ cho thyristor dẫn điện gọi là :
A)
Dòng điện duy trì
B)
Dòng điện bão hòa
C)
Dong điện đánh thủng
D)
Dòng điện kích thích
Đáp án
A. Dòng điện duy trì
Câu 82
Để kích thích cho SCR hoạt động người ta thường :
A)
Dùng dòng điên duy trì

Đáp án
C. Hai SCR mắc song song ngược cực tính nhau
Câu 85
Điện áp cần thiết đặt vào cực phát của UJT để nó dẫn điện gọi là :
A)
Điện áp đỉnh U
P
B)
Điện áp trũng U
V
C)
Điện áp kích khởi U
K
D)
Điện áp đỉnh khuỷu U
B0
Đáp án
A. Điện áp đỉnh U
P
Câu 86
Dùng UJT để tạo dao động xung người ta sử dụng đoạn đặc tuyến :
A)
Điện trở âm và điện trở dương
B)
Vùng ngưng dẫn
C)
Điện trở âm
D)
Điện trở dương
Đáp án

BB
+ 0,7V
Câu 88
Cho mạch điện như hinh vẽ. Hãy cho biết trạng thái dẫn điện của
TRIAC ?
A)
Khi nhấn công tắc, TRIAC dẫn điện theo chiều từ A
2
sang A
1
B)
Khi nhấn công tắc, TRIAC dẫn điện theo chiều từ A
1
sang A
2
C)
Khi nhấn công tắc, TRIAC không dẫn điện
D)
Tất cả đều sai
Đáp án
A. Khi nhấn công tắc, TRIAC dẫn điện theo chiều từ A
2
sang A
1
Câu 89
Cho mạch điện như hinh vẽ. Hãy cho biết trạng thái dẫn điện của
TRIAC ?
A)
Khi nhấn công tắc, TRIAC dẫn điện theo chiều từ A
2

- V
γ
C)
V
BO
= 2V
Z
D)
V
BO
= V
Z
+ 2V
γ
Đáp án
A. V
BO
= V
Z
+ V
γ
Câu 91
Mối quan hệ giữa dòng điện và điện áp đặt trên Diod bán dẫn được
biểu diễn bằng công thức
A)
= +1 ớ à ò đ ệ ượ ã
B)
= −1 ớ à ò đ ệ ượ ã
C)
= ớ à ò đ ệ ượ ã

Đáp án
B. 35mW
Câu 94
Điện trở mà giá trị không thay đổi được gọi là :
A)
Biến trở
B)
Chiết áp
C)
Điện trở cố định
D)
Nhiệt trở
Đáp án
C. Điện trở cố định
Câu 95
Khi sử dụng tụ điện, phải biết đến những tham số cơ bản nào ?
A)
Trị số điện dung, hệ số nhiệt độ và dòng điện cực đại
B)
Trị số điện dung, dung sai và điện áp cực đại cho phép
C)
Trị số điện dung, dung sai và công suất tiêu tán
D)
Hệ số nhiệt độ, công suất tiêu tán và phạm vi nhiệt độ sử dụng
Đáp án
B. Trị số điện dung, dung sai và điện áp cực đại cho phép
Câu 96
Khi sử dụng điện trở ta phải biết những tham số cơ bản nào của
chúng ?
A)

Giá trị dòng điện thuận cực đại và điện áp thuận cho phép và dòng
điện kích cực G cực tiểu
D)
Giá trị dòng điện thuận cực đại , phạm vi tần số làm việc và dòng điện
kích cực G cực tiểu
Đáp án
B. Giá trị dòng điện thuận cực đại, điện áp ngược cực đại và dòng điện
kích cực G cực tiểu
Câu 99
Vật liệu kênh dẫn của JFET kênh N là chất
A)
Bán dẫn thuần
B)
Hợp kim
C)
Bán dẫn loại N
D)
Bán dẫn loại P
Đáp án
C. Bán dẫn loại N
Câu 100
Vật liệu phần nguồn (S) và phần máng (D) của MOSFET kênh cảm
ứng loại N là :
A)
Kim loại
B)
Bán dẫn thuần
C)
Bán dẫn tạp loại N
D)

Đáp án
A. Dòng điện tối đa cho phép, điên áp ngược cực đại cho phép và
công suất tiêu tán tối đa
Câu 103
Khi sử dụng JFET ta phải biết những tham số giới hạn nào của
chúng ?
A)
Dòng điện cửa cực đại (I
Gmax)
cho phép, điện áp máng - nguồn cực đại
(U
DSmax
) cho phép và điện áp cửa nguồn cực đại (U
GSmax
) cho phép.
B)
Dòng điện máng cực đại (I
Dmax)
cho phép, điện áp máng - nguồn cực
đại (U
DSmax
) cho phép và điện áp cửa nguồn cực đại (U
GSmax
) cho
phép.
C)
Dòng điện máng cực đại (I
Dmax)
cho phép, điện áp nguồn cung cấp
(U

A)
(10
6
÷ 10
8
)Ω
B)
(10
9
÷ 10
13
)Ω
C)
(10
13
÷ 10
15
)Ω
D)
(10
9
÷ 10
13
)kΩ
Đáp án
B. (10
9
÷ 10
13
)Ω

C)
Tế bào quang điện
D)
Diod laser
Đáp án
C. Tế bào quang điện
Câu 109
Vi mạch là linh kiện điện tử có các ưu điểm cơ bản :
A)
Tiêu thụ ít năng lượng
B)
Kích thước nhỏ
C)
Độ tin cậy cao
D)
Tất cả các ý trên
Đáp án
D. Tất cả các ý trên
Câu 110
Loại vi mạch được sản xuất và sử dụng nhiều nhất là :
A)
Vi mạch màn mỏng
B)
Vi mạch màng dày
C)
Vi mạch lai
D)
Vi mạch bán dẫn
Đáp án
D. Vi mạch bán dẫn

C)
Họ RTL
D)
Họ TL
Đáp án
A. Họ TTL và họ CMOS
Câu 114
Vi mạch nhớ là một linh kiện điện tử có khả năng :
A)
Lưu trữ dữ liệu và các chương trình điều khiển dưới dạng số thập phân
B)
Lưu trữ các chữ cái và các chữ số
C)
Lưu trữ các dữ liệu dưới dạng số nhị phân
D)
Lưu giữ các dữ liệu và các chương trình điều khiển dưới dạng số nhị
phân
Đáp án
D. Lưu giữ các dữ liệu và các chương trình điều khiển dưới dạng số
nhị phân
Câu 115
Tìm câu sai trong các câu sau đây.
A)
Biến áp cách ly
B)
Biến áp không cách ly
C)
Biến áp một chiều
D)
Biến áp tự ngẫu

Lỗ trống
B)
Electron
C)
Nucleon
D)
Photon
Đáp án
B. Electron
Câu 119
Khi pha tạp chất vào cho Gecmani thì trong Gecmani thừa các loại hạt
dẫn điện nào:
A)
Lỗ trống
B)
Photon
C)
Electron
D)
Nucleon
Đáp án
A. Lỗ trống
Câu 120
Thiết bị điện tử thường sử dụng nguồn cung cấp nào ?
A)
Điện áp một chiều
B)
Điện áp xoay chiều
C)
Năng lượng mới

A)
Ngăn cao tần
B)
Hạn dòng
C)
Chỉnh lưu
D)
Khuếch đại
Đáp án
D. Khuếch đại
Câu 124
Một IC số có tên là 7400 là IC loại gì:
A)
CMOS
B)
RTL
C)
TTL
D)
DTL
Đáp án
C. TTL
Câu 125
Một IC số có tên là 4045 là IC loại gì:
A)
CMOS
B)
RTL
C)
TTL

Cho mạch điện như hình vẽ. Điểm nối giữa R
1
, R
2
đo được là 3V.
Điện áp đo được giữa diod và điện trở 5kΩ là 0V. Hỏi điều gì xảy ra
trong mạch điện ?
A)
Diod bị đứt
B)
Diod bị chập
C)
Điện trở bị nối tắt
D)
Mạch hoạt động bình thường
Đáp án
A. Diod bị đứt
Câu 129
Có 2 diod mắc nối tiếp với nhau với nguồn điện cung cấp cả mạch là
1,4V. Diod thú nhất có điện áp là 0,75V. Nếu dòng điện chạy qua diod
thứ nhất là 500mA. Hỏi diod thứ 2 có công suất là bao nhiêu ?
A)
375mA
B)
325mA
C)
300mA
D)
700mA
Đáp án

B)
Dòng điện
C)
Điện áp
D)
Tổng trở
Đáp án
C. Điện áp
Câu 133
Điện trở có trị số điện trở là 5,6kΩ±10%. Điện trở đó có các vòng
vòng màu :
A)
Xanh lá, xanh lơ, đỏ, bạc kim
B)
Xanh lơ, xám, cam, bạc kim
C)
Xanh lá, xám, đỏ, bạc kim
D)
Xanh lá, xanh lơ, cam, bạc kim
Đáp án
A. Xanh lá, xanh lơ, đỏ, bạc kim
Câu 134
Trong mạng 4 cực sau. Transistor mắc theo cách nào ?
A)
Phát chung (CE)
B)
Gốc chung (CB)
C)
Góp chung (CC)
D)

100µA
B)
93µA
C)
100mA
D)
93mA
Đáp án
B. 93µA
Câu 138
Cho mạch điện như hình vẽ ? Hỏi điện áp cực góp-phát (U
CE
) bằng
bao nhiêu ? Cho biết I
C
= 10mA.
A)
6,4V
B)
0,64V
C)
10V
D)
9V
Đáp án
A. 6,4V
Câu 139
Cho mạch điện như hình vẽ. Cho biết I
C
= 1mA, U

/
n
1
> 1
B)
n
1
/
n
2
>1
C)
n
2
/
n
1
=1
D)
n
2
/
n
1
< 1
Đáp án
A. n
2
/
n

Tụ hóa là tụ có chất điện môi là :
A)
Gốm
B)
Dung dịch hóa học
C)
Dầu
D)
Giấy tẩm dầu
Đáp án
B. Dung dịch hóa học
Câu 145
Cho mạch điện như hình vẽ. Hỏi tần số sau chinh lưu là bao nhiêu ?
A)
50Hz
B)
100Hz
C)
60Hz
D)
Tất cả đều đúng
Đáp án
A. 50Hz
Câu 146
Mối quan hệ giữa điện áp phân cực với điệ dung của Varicap được thể
hiện qua công thức :
A)


)( 

)( 

Đáp án
A.


)( 

V
K
C
V
Câu 147
Cho mạch điện như hình vẽ. Tần số sau chỉnh lưu là bao nhiêu ?
A)
50Hz
B)
60Hz
C)
100Hz
D)
120Hz
Đáp án
C. 100Hz
Câu 148
Cho hình vẽ sau. Cho biết đây là loại linh kiện gì ?
A)
LED
B)
DIAC

qua R qua D1về dây pha
C)
Cả a và b
D)
Không chạy đi đâu cả!
Đáp án
C. Cả a và b


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status