ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN HỌC: MÁY ĐIỆN KHÍ CỤ ĐIỆN - Pdf 27

Đề thi Trắc nghiệm
Môn học: Máy điện - Khí cụ điện
Khoa: ĐT
Hệ: Cao đẳng
Chơng 1. Máy Biến áp (52 câu)
1. Cho một máy biến áp một pha, cuộn dây sơ cấp có 1000 vòng dây, điện áp đặt
vào là 220V. Hỏi thứ cấp phải có bao nhiêu vòng dây để điện áp ra của máy biến áp
là 22V :
a. 200 vòng.
b. 100 vòng.
c. 1000 vòng.
d. 2000 vòng.
2. Đối với máy biến điện áp . . .
a. không đợc để hở mạch thứ cấp.
b. không đợc để ngắn mạch thứ cấp.
c. không đợc để hở mạch và ngắn mạch thứ cấp.
d. Có thể để hở mạch và ngắn mạch thứ cấp.
3. Đối với máy biến dòng điện . . .
a. không đợc để hở mạch thứ cấp.
b. không đợc để ngắn mạch thứ cấp.
c. không đợc để ngắn mạch và hở mạch thứ cấp.
d. Có thể để ngắn mạch và hở mạch thứ cấp.
4. Cho máy biến áp một pha có S
đm
= 6KVA, P
đm
= 4,5KW, tính hệ số công suất định
mức cos
đm
của máy biến áp.
a. cos

= 0,850
6. Cho máy biến áp một pha có S
đm
= 6KVA, U
1đm
= 3,7KV, tính dòng điện sơ cấp
định mức I
1đm
của máy biến áp.
a. I
1đm
= 1,1621KA
b. I
1đm
= 1,1621mA
c. I
1đm
= 1,1621A
d. I
1đm
= 1,1621*10
2
KA
7. Cho máy biến áp một pha có S
đm
= 23KVA, U
1đm
= 17,5KV, tính dòng điện sơ cấp
định mức I
1đm

1đm
=5,067A.
d. I
1đm
=8,650KA.
9. Cho máy biến áp một pha có P
0
= 280KW, U
1đm
= 6,5KV, cos
0
= 0,75. Tính điện
trở nhánh từ hoá R
m
của máy biến áp.
a. R
m
84,88.
b. R
m
1,509K .
c. R
m
1,810K .
d. R
m
2,108K .
10. Cho máy biến áp một pha có P
0
= 750KW, U

).
a. R
1
=1,509 .
b. R
1
=0,560 m.
c. R
1
=1,560 .
d. R
1
=1,560 K.
12. Cho máy biến áp một pha có P
n
= 73KW, I
1đm
= 7,5KA, tính điện trở dây quấn
sơ cấp R
1
của máy biến áp (coi R
1
R
2
).
a. R
1
=0,649 m.
b. R
1

0f
=1,930.10
-2
A.
d. I
0f
=2,930.10
-2
A.
14. Cho máy biến áp ba pha có S
đm
= 25 KVA, U
1đm
= 35 KV, i
0
% =4,68%, sơ cấp
nối , tính dòng điện pha không tải I
0f
.
a. I
0f
= 3,343.10
-2
A.
b. I
0f
= 0,983 .10
-2
A.
c. I

0f
=10,030 .10
-3
A.
d.I
0f
=10,030 .10
-2
A.
16. Cho máy biến áp ba pha có S
đm
= 86 KVA, U
1đm
= 47 KV, i
0
% =7,56%, sơ cấp
nối , tính dòng điện pha không tải I
0f
.
a. I
0f
= 4,610.10
-2
A.
b. I
0f
= 7,986.10
-2
A.
c. I

đm
= 56KVA, P
đm
= 49KW, tính hệ số công suất định
mức cos
đm
của máy biến áp.
a. cos
đm
= 0,658
b. cos
đm
= 0,943
c. cos
đm
= 0,875
d. cos
đm
= 0,497
19. Cho máy biến áp 3 pha có: S
đm
= 256KVA, P
đm
= 175KW, tính hệ số công suất định
mức cos
đm
của máy biến áp.
a. cos
đm
= 0,684

12,650.
21. Cho máy biến áp ba pha, có P
0
=86KW, U
1đm
=6,7KV, cos
0
= 1, sơ cấp nối hình ,
tính điện trở nhánh từ hoá R
m
:
a. R
m
3,374.
b. R
m
0,522K.
c. R
m
1,563K.
d. R
m
2,478K.
22. Cho máy biến áp ba pha, có P
0
=86KW, U
1đm
=6,7KV, cos
0
= 1, sơ cấp nối hình ,

b. Tiết diện của dây quấn sơ cấp nhỏ hơn tiết diện của dây quấn thứ cấp.
c. Tiết diện của dây quấn sơ cấp bằng tiết diện của dây quấn thứ cấp.
d. Tiết diện của dây quấn sơ cấp khác tiết diện của dây quấn thứ cấp.
26. Một trong những điểm khác nhau cơ bản nhất về cấu tạo của hai cuộn dây: sơ cấp
và thứ cấp máy biến điện áp, đó là:
a. Số vòng dây của cuộn dây sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp.
b. Số vòng dây của cuộn dây sơ cấp ít hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp.
c. Số vòng dây của cuộn dây sơ cấp bằng số vòng dây của cuộn thứ cấp.
d. Số vòng dây của cuộn dây sơ cấp khác số vòng dây của cuộn thứ cấp.
27. Máy biến áp điện lực là máy điện dùng để:
a. Tạo ra năng lợng điện.
b. Tạo ra năng lợng từ.
c. Bổ sung công suất cho lới điện.
d. Giảm tổn hao khi truyền tải năng lợng.
28. Máy biến áp điện lực có ý nghĩa đặc biệt trong trờng hợp nào:
a. Biến đổi năng lợng cơ thành năng lợng điện.
b. Tạo ra từ trờng xoáy.
c. Truyền tải điện năng đi xa.
d. Sinh ra công suất cho phụ tải.
29. Sơ cấp và thứ cấp máy biến áp có cùng trị số:
a. Tần số dòng điện.
b. Điện áp.
c. Dòng điện .
d. Tổn hao đồng trên các dây quấn.
30. Một dây quấn đợc quấn trên lõi thép với số vòng dây là 150 vòng, từ thông cực đại

max
= 0,01(Wb) với tần số dòng đIện chạy trong dây quấn là f = 50(Hz). Sức điện động
E là:
a. 127 (V).

.
b. Dòng điện không tải phần trăm i
0
% và tỷ số biến đổi k của máy biến áp.
c. Công suất không tải P
0
và Dòng điện không tải phần trăm i
0
%.
d. Tỷ số biến đổi k của máy biến áp, Dòng điện không tải phần trăm i
0
% và
Công suất không tải P
0
.
35. Các thông số Z
0
, X
0
, R
0
, cos
0
đợc xác định bằng:
a. Thí nghiệm không tải.
b. Thí nghiệm có tải.
c. Thí nghiệm ngắn mạch.
d. Sơ cấp đặt vào điện áp định mức, thứ cấp ngắn mạch.
36. Thí nghiệm ngắn mạch máy biến áp dùng để xác định các thông số nào sau đây.
a. Điện áp ngắn mạch phần trăm (U

đợc xác định bằng cách.
a. Ngắn mạch sơ cấp, thứ cấp hở mạch.
b. Ngắn mạch thứ cấp, sơ cấp điều chỉnh điện áp để dòng điện là định mức.
c. Ngắn mạch thứ cấp, sơ cấp hở mạch.
d. Thứ cấp hở mạch, sơ cấp vào điện áp định mức.
38. Không nên để máy biến áp làm việc ở chế độ không tải hoặc non tải vì:
a. Tổn hao công suất không tải lớn.
b. Tổn hao đồng trên dây quấn lớn.
c. Hệ số cos thấp.
d. Quá điện áp.
39. Đại lợng nào sau đây gần nh không phụ thuộc vào sự thay đổi của phụ tải:
a. Điện áp thứ cấp.
b. Dòng điện thứ cấp.
c. Dòng điện sơ cấp.
d. Tổn hao công suất không tải P
0
.
40. Đại lợng nào sau đây phụ thuộc vào sự thay đổi của phụ tải:

a. Tổn hao công suất ngắn mạch P
n
.
b. Từ thông cực đại
max
.
c. Tần số f.
d. Sức điện động sơ cấp.
41. Một máy biến áp có công suất đa ra phụ tải P
2
= 35 (kW), tổn hao công suất không

d. Dòng điện phía sơ cấp bằng dòng điện phía thứ cấp.
44. Máy biến áp tự ngẫu kém an toàn hơn so với máy biến áp 2 dây quấn vì:

a. Dòng điện của phụ tải lớn.
b. Điện áp phụ tải lớn.
c. Không có sự cách ly về điện.
d. Từ thông cực đại lớn.
45. Máy biến điện áp (TU) thờng đợc dùng trong trờng hợp nào:
a. Đo điện áp của dây quấn Stator động cơ không đồng bộ.
b. Đo điện áp của động cơ điện một chiều.
c. Đo điện áp của mạng điện hạ áp.
d. Đo điện áp của lới điện cao áp.
46. Máy biến dòng đo lờng (TI) thờng đợc dùng trong trờng hợp nào?
a. Đo dòng điện trong các thiết bị có dòng lớn mà cơ cấu đo không thể đo trực
tiếp đợc.
b. Đo dòng điện trong động cơ điện 1 chiều và động cơ xoay chiều 1 pha.
c. Đo dòng điện trong các thiết bị gia dụng và động cơ điện 1 chiều .
d. Đo dòng điện động cơ xoay chiều 1 pha và trong các thiết bị gia dụng.
47.Biểu thức tính sức điện động trong cuộn dây máy biến áp là:
a. E = k...
b. E = k. .I.
c. E = 4,44.w.f.
max
.
d. E = k
e
. .f.
48. Tổn hao công suất ngắn mạch P
n
là :

khi dòng điện trên tải = 120% dòng định mức là:
a.96,93%.
b.85,76%.
c.89,25%.
d.90,97%.
Chơng 2. Máy Điện không đồng bộ (98 câu)
1. Đối với hai động cơ không đồng bộ có cùng một công suất, cùng một giá trị điện áp
thì giá tiền của động cơ có tốc độ quay cao so với giá tiền động cơ có tốc độ thấp.
a.lớn hơn hoặc bằng.
b.nhỏ hơn.
c. Nhỏ hơn hoặc bằng.
d. Lớn hơn.
2. Động cơ không đồng bộ 3 pha đang hoạt động không tải nếu lới điện bị mất một pha
(thí dụ nh đứt cầu chì) thì động cơ sẽ:
a. tiếp tục quay cùng chiều.
b. đảo chiều.
c.dừng lại.
d. dừng lại rồi đảo chiều quay.
3. Dùng thiết bị đổi nối - để khởi động động cơ không đồng bộ thì dòng điện pha
khi khởi động nối bằng . . . lần dòng điện pha trong trờng hợp nối .
a.1/3.
b.
3
.
c.
3
1
.
d.3.
4. Động cơ không đồng bộ 380/220V nối /, đối với lới điện 3 pha ở Việt Nam khi

a.w
1
< w
2
b.w
1
>w
2
c.w
1
= w
2
d. w
1
w
2
.
8. Động cơ điện một pha chạy tụ, nếu gọi R
1
là điện trở của cuộn chính, R
2
là điện trở
của cuộn phụ thì thông thờng:
a.R
1
> R
2.
b.R
1
< R

a. Đấu tụ C sang cuộn chính.
b. Đảo chiều tụ C.
c.đấu tụ C sang cuộn chính hoặc đảo chiều tụ C.
d. đấu tụ C sang cuộn chính và đảo chiều tụ C.
13. Gọi n
1
là tốc độ đồng bộ, n là tốc độ quay của động cơ không đồng bộ ba pha, s là
hệ số trợt, ta có:
a.
n
nn
s
1

=
b.
1
1
n
nn
s

=
c.
1
1
n
nn
s


Stato đi 3 lần trị số định mức thì mômen khởi động giảm đi p lần. Với:
a. p = 9.
b. p = 1/3.
c. p = 1/9.
d. p = 3 .
16. Nếu khởi độngđộng cơ không đồng bộ ba pha bằng cách giảm điện áp đặt vào Stato
đi 4 lần trị số định mức, thì dòng điện pha Rôto khi khởi động giảm đi q lần. Với:
a. q = 2 .
b. q =
4
1
.
c. q = 4.
d. q =
2
1
.
17. Nếu khởi động động cơ không đồng bộ ba pha bằng cách giảm điện áp đặt vào
Stato
3
lần trị số định mức, thì dòng điện pha Rôto khi khởi động giảm đi q lần. Với:
a. q = 3 .
b. q =
3
.
c. q =
3
1
.
d. q =

1
.
20. Nếu khởi động cơ không đồng bộ ba pha bằng cách giảm điện áp đặt vào Stato 2
lần trị số định mức, thì dòng điện pha Rôto khi khởi động giảm đi q lần. Với:
a. q = 2 .
b. q =
2
.
c. q =
2
1
.
d. q =
2
1
.
21. Nếu khởi động cơ không đồng bộ ba pha bằng cách giảm điện áp đặt vào Stato 2
lần trị số định mức, thì mômen khởi động giảm đi q lần. Với:
a. q =
4
1
.
b. q =
2
.
c. q = 2
d. q = 4.
22. . Nếu khởi động cơ không đồng bộ ba pha bằng cách giảm điện áp đặt vào Stato 9
lần trị số định mức, thì mômen khởi động giảm đi q lần. Với:
a. q =

d. Không có động cơ nào trong 2 động cơ: /-380/220V và /-660/380V.
26. Động cơ không đồng bộ ba pha, khi cha quay mà cấp điện cho 2 pha thì
a. động cơ làm việc bình thờng.
b. động cơ không tự khởi động đợc.
c. Động cơ tự khởi động đợc và sau một thời gian vận hành sẽ bị cháy.
d. Động cơ bị cháy.
28. Dòng điện dây của dây quấn Stato khi nối bằng q lần dòng điện dây Stato khi nối
. Với:
a. q=
3
b. q=
3
1
c. q=3
d. q=
3
1
29. Tại sao đối với các xe cẩu trong xởng và xe cẩu lu động ngời ta thờng dùng động
cơ kiểu dây quấn?
a. Có khả năng giảm nhỏ dòng khởi động nhờ vào việc nối tiếp điện trở vào mạch
Rôto.
b. Tăng đợc mômen khởi động, khả năng điều tốc đợc mềm .
c. Khả năng điều tốc đợc mềm , có khả năng giảm nhỏ dòng khởi động nhờ vào
việc nối tiếp điện trở vào mạch Rôto
d. Có khả năng giảm nhỏ dòng khởi động, tăng đợc momen khởi động và khả năng
điều tốc mềm.
30. Khi Stato của động cơ không đồng bộ ba pha Rôto dây quấn đợc cắt khỏi lới điện,
nếu nh mạch Rôto bị hở thì có gì nguy hiểm xảy ra không?
a. Xảy ra hiện tợng quá áp ở Stator.
b. Xảy ra hiện tợng quá áp ở Rotor.

c. Điện áp khởi động lớn.
d. Mô men khởi động lớn.
36. Động cơ không đồng bộ 1 pha không thể tự khởi động đợc vì:
a. Điện áp Stator lúc khởi động không đủ lớn.
b. Dòng điện khởi động nhỏ.
c. Từ trờng dây quấn 1 pha là từ truờng đập mạch.
d. Mô men khởi động nhỏ.
37. Đối với động cơ không đồng bộ nếu tốc độ rotor động cơ đạt tới tốc độ từ trờng thì:
a. Không có sức điện động trong dây quấn Stator.
b. Không có dòng điện chạy trong Rotor.
c. Không có dòng điện trong dây quấn Stator.
d. Không sinh ra từ trờng trong dây quấn Stator.

38. Trong động cơ không đồng bộ 1 pha rotor lồng sóc ngời ta mắc thêm cuộn khởi
động và tụ điện để
a. Tăng tần số lúc khởi động.
b. Tăng hệ số trợt khi khởi động.
c. Tăng dòng điện khởi động.
d. Tạo từ trờng quay cho động cơ.
39. Ngời ta làm cho động cơ không đồng bộ xoay chiều 1 pha có thể tự mở máy đợc
bằng cách:
a. Gắn vào cực từ động cơ 1 vòng ngắn mạch.
b. Mắc thêm cuộn kháng vào mạch Stator.
c. Mắc thêm điện trở phụ vào mạch Stator.
d. Tăng điện áp cấp cho Stator khi khởi động.
40. Để đảo chiều quay của động cơ không đồng bộ 1 pha ngời ta dùng cách nào sau
đây:
a. Đảo chiều đấu cuộn dây khởi động hoặc cuộn làm việc.
b. Đảo chiều từ thông kích từ.
c. Mắc thêm tụ điện vào Stator.

lần.
b. Tăng 2
2
lần
c. Giảm đi 2 lần
d. Giảm
2
lần
46. Tại sao ngừơi ta phải giảm dòng điện khởi động động cơ không đồng bộ.
a. Vì dòng điện khởi động của động cơ rất lớn.
b. Vì muốn giảm Momen khởi động.
c. Vì muốn giảm từ thông cực đại
d. Vì muốn tăng điện áp khởi động
47. Để giảm dòng điện khởi động cho động cơ không đồng bộ, ngời ta làm cách nào?
a. Mắc thêm điện kháng vào mạch Stator hoặc mắc thêm điện trở phụ vào
Stator.
b. Mắc thêm điện trở phụ vào Stator hoặc giảm điện áp cấp cho Stator.
c. Giảm điện áp cấp cho Stator hoặc mắc thêm điện kháng vào mạch Stator.
d. Mắc thêm điện kháng vào mạch Stator hoặc mắc thêm điện trở phụ vào
Stator hoặc giảm điện áp cấp cho Stator.
48. Trong các phơng pháp làm giảm dòng đIện khởi động sau đây phơng pháp nào tiết
kiệm năng lợng nhất.
a. Dùng điện kháng mắc vào Stator.
b. Dùng điện trở mắc vào Stator.
c. Dùng phơng pháp đổi nối /.
d. Dùng điện trở phụ mắc vào Rotor.
49. Trong thực tế ngời ta thờng dùng động cơ không đồng bộ rotor dây quấn nhằm mục
đích:
a. Tăng dòng khởi động động cơ.
b. Tạo ra mô men khởi động bằng mô men cực đại.

a. Giảm đi 2 lần.
b. Giảm đi 4 lần.
c. Tăng lên 2 lần.
d. Tăng lên 4 lần.
54. Đối với động cơ không đồng bộ không đợc phép để động cơ bị kẹt rotor vì:
a. Không kéo đợc phụ tải và làm giảm hiệu suất của động cơ.
b. Làm giảm hiệu suất của động cơ và làm giảm từ thông Stator.
c. Làm giảm từ thông Stator và không kéo đợc phụ tải.
d. Động cơ sẽ ở chế độ quá tải do đó dòng điện sẽ rất lớn gây hỏng động cơ.
55. Có một động cơ không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc ngoài nhãn ghi / - 380/650
(V), có 6 đầu dây đa ra ngoài (3 cuộn dây) khi mắc vào lới điện 3 pha 380(V) thì động
cơ sẽ phải mắc:
a. hình sao ().
b. 1 cuộn là cuộn làm việc 2 cuộn là cuộn khởi động.
c. Hình tam giác ().
d. 2 cuộn là cuộn làm việc, 1 cuộn làm cuộn khởi động.
56. Động cơ nào sau đây có thể áp dụng biện pháp mở máy bằng cách đổi nối sao -
tam giác, với lới điện là mạng điện xoay chiều 3 pha 380(V).
a. / - 380/660 (V).
b. / - 127/220 (V).
c. / - 220/380 (V).
d. . / - 220/380 (V) và / - 380/660 (V) .
57. Khi mômen tải trên trục động cơ tăng lên thì tổn hao đồng trong dây quấn sẽ thay
đổi nh thế nào?
a. Tỷ lệ nghịch với bậc nhất hệ số tải.
b. Tỷ lệ thuận với bình phơng hệ số tải.
c. Tỷ lệ thuận với bậc nhất hệ số tải.
d. Tổn hao này không phụ thuộc phụ tải
58. Tại thời điểm khởi động động cơ không đồng bộ hệ số trợt s có giá trị là:
a. s = 0,01.

0
) sẽ thay đổi nh thế nào?
a. Tăng 20%.
b. Không đổi.
c. Giảm 20%.
d. Tăng 44%.
62. Cho 1 động cơ không đồng bộ 3 pha rotor lồng sóc có công suất đa ra đầu trục
động cơ là 20 (kW), tổn hao không tải P
0
= 0.6 (kW), tổn hao ngắn mạch P
n
= 0.8
(kW). Hỏi khi hệ số tải K
t
= 0.8 thì tổn hao công ngắn mạch (P
n
) sẽ thay đổi nh thế
nào?
a. Tăng 20%.
b. Tăng 36 %.
c. Giảm 20%.
d. Giảm 36%.
63 . Một trong những mục đích của việc dùng sơ đồ đổi nối Sao - Tam giác là:
a. Để hạn chế dòng khởi động của động cơ.
b. Để tăng điện áp khi khởi động.
c. Để tăng dòng điện khi khởi động.
d. Để tăng mô men khi khởi động.
66. Khi giảm điện áp cấp cho Stator của động cơ không đồng bộ thì:
a.Tần số giảm dần, mô men tăng dần.
b. Tần só tăng dần, mô men giảm dần.

b. 1000 vòng/phút.
c. 3000 vòng/phút.
d. không đổi.
73. Một động cơ không đồng bộ khi số đôi cực p = 1 thì tốc độ từ trờng của nó là 3000
vòng/phút, muốn tốc độ từ trờng của nó là 750vòng/phút thì số đôi cực là :
a. p = 3.
b. p = 4.
c. p = 2.
d. p = 5.
74. Khi tăng số đôi cực của động cơ lên gấp 2 lần thì :
a. Tần số dòng điện tăng gấp 2 lần.
b. Điện áp Stator tăng gấp 2 lần.
c. Mô men tăng gấp 2 lần.
d. Mô men giảm đi 2 lần.
75. Khi giảm số đôi cực của động cơ đi 2 lần thì :
a. Điện áp Stator giảm đi 2 lần.
b. Mô men không đổi.
c.Tốc độ tăng gấp 2 lần.
d. Tốc độ giảm đi 2 lần.
76. Hãm tái sinh xảy ra khi :
a. Hệ số trợt s =1.
b. Hệ số trợt s =0.
c. Hệ số trợt s > 0.
d. Hệ số trợt s <0.
77. Khi xảy ra hãm tái sinh thì :
a. P

> 0; P
đ
<0.

b. Hãm ngợc.
c. Hãm động năng kích từ độc lập.
d. Hãm động năng tự kích.
80. Hãm động năng xảy ra khi :
a. Hệ số trợt s = 0.
b. Hệ số trợt s = 1.
c.Hệ số trợt s < 0.
d. Động cơ không tiêu thụ điện của lới, đồng thời năng lợng của quá trình hãm
đợc tiêu tán trên điện trở hãm.
81. Điều kiện để xảy ra hãm động năng là :
a. Cắt động cơ ra khỏi lới điện sau đó đóng vào Stator 1 dòng điện kích từ 1
chiều.
b. Đảo 2 trong 3 pha của nguồn điện cung cấp.
c. Tốc độ động cơ lớn hơn tốc độ đồng bộ và động cơ làm việc nh một máy phát
điện trả năng lợng về lới.
d. Động cơ đang làm việc bình thờng ngời ta vẫn giữ nguồn cấp sau đó dùng bộ
phanh từ để hãm động cơ.
82. Khi xảy ra hãm động năng thì :
a. P

> 0; P
đ
<0.
b. P

< 0; P
đ
=0.
c. P


a. P

< 0; P
đ
>0.
b. P

< 0; P
đ
<0.
c. P

= 0; P
đ
=0.
d. P

> 0; P
đ
= 0.
(ở đây P

là công suất cơ do động cơ sinh ra; P
đ
là công suất điện động cơ tiêu thụ của
lới).
86. Hãm ngợc xảy ra trong trờng hợp nào sau đây :
a. Cắt động cơ ra khỏi lới điện sau đó đóng vào Stator 1 dòng điện kích từ 1
chiều.
b. Đảo thứ tự 2 trong 3 pha của nguồn điện cung cấp.

d. Không đổi.
91. Muốn xác định điện trở phụ thêm vào Rotor để mômen khởi động bằng momen tới
hạn ta phải cho biểu thức của hệ số trợt tới hạn:
a. s
th
= 0.
b. s
th
= 0,5
c. s
th
= 1.
d. s
th
= 2.
92. Ưu điểm lớn nhất của động cơ không đồng bộ Rotor dây quấn là:
a. Cấu tạo đơn giản.
b. Giá thành thấp hơn so với động cơ Rotor lồng sóc.
c. Có thể giảm đợc dòng điện khởi động một cách dễ dàng.
d. Có thể tạo đợc mô men khởi động bằng mômen tới hạn.
93. Một động cơ không đồng bộ Rotor dây quấn có các thông số sau: R
2
=0,5(); X
1
= 0,6(); X
2
= 0,4(). Xác định điện trở phụ đã qui đổi cần mắc thêm vào Rotor để
mômen khởi động bằng mô men cực đại:
a. R
ph

= 1 ().
d. R
ph
= 1,562 ().
95 . Cho một động cơ không đồng bộ có tốc độ Rotor n = 1450 v/ph, số đôi cực p = 2,
mắc vào lới điện có tần số f = 50 (Hz), thì tần số dòng điện Rotor :
a. f
2
= 1 (Hz).
b. f
2
= 2 (Hz).
c. f
2
= 1,66 (Hz).
d. f
2
= 30 (Hz).
96 . Cho một động cơ không đồng bộ 3 pha có công suất cơ trên trục động cơ P
2
= 37
(kW), hiệu suất = 80 %, hệ số Cos = 0,8 mắc vào lới điện 3 pha 380 (V), thì dòng
điện dây Stator :
a. I
1
= 10,35 (A).
b. I
1
= 20,47 (A).
c. I

d. Cả hai dây quấn đều đợc nối với lới điện một chiều.
2. Động cơ đồng bộ đợc khởi động:
a. Giống y nh động cơ không đồng bộ.
b. Qua 2 giai đoạn: Giai đoạn 1, giống nh khởi động động cơ không đồng bộ. Giai
đoạn 2: khi tốc độ đạt khoảng 95ữ98% so với tốc độ đồng bộ thì đóng nguồn
cho phần kích từ để đa tốc độ lên đồng bộ.
c. Đảo 2 trong 3 pha của nguồn điện cung cấp.
d. Qua 2 giai đoạn: Giai đoạn 1, giống nh khởi động động cơmột chiều. Giai đoạn
2: khi tốc độ đạt khoảng 95ữ98% so với tốc độ đồng bộ thì đóng nguồn cho
phần kích từ để đa tốc độ lên đồng bộ.
3. Hãm động năng động cơ đồng bộ xảy ra khi:
a. Động cơ đang quay cắt phần Stato ra khỏi lới điện xoay chiều, và khép kín nó
qua điện trở hãm, kích từ vẫn giữ nguyên nh cũ.
b. Động cơ đang quay cắt phần Stato và Rôto ra khỏi nguồn điện, và khép kín nó
qua điện trở hãm.
c. Động cơ đang quay, cắt Stato và Roto ra khỏi nguồn cung cấp.
d. Động cơ đang quay, cắt Roto ra khỏi nguồn cung cấp, Stato vẫn cấp nguồn nh
cũ.
4. Động cơ bớc có cấu tạo giống:
a. Động cơ đồng bộ và động cơ không đồng bộ.
b. Động cơ diện một chiều không tiếp xúc.
c. Động cơ đồng bộ và động cơ diện một chiều không tiếp xúc.
d. Động cơ không đồng bộ và động cơ diện một chiều không tiếp xúc.
5. Động cơ bớc thờng đợc ứng dụng ở đâu?
a. Trong máy tính điện tử và trong các hệ thống truyền động rời rạc.
b. Trong các hệ thống truyền động rời rạc và trong hệ thống tuyền động băng tải.
c. Trong hệ thống tuyền động băng tải và trong máy tính điện tử.
d. Trong máy tính điện tử, hệ thống tuyền động băng tải và trong các hệ thống
truyền động rời rạc .
6. Động cơ đồng bộ có đặc điểm sau:

sau:
a.
( )
M
K
R
K
U
uu
2



=
b.
( )
M
K
RR
K
U
ktuu
2



+
+=
c.
( )

K
R
K
U
uu
2



=
b.
( )
M
K
RR
K
U
ktuu
2



+
+=
c.
( )
M
K
R
K

uu
2



+=
b.
( )
M
K
RR
K
U
ktuu
2



+
+=
c.
( )
M
K
R
K
U
uu
2



=
b.
( )
u
ktuu
I
K
RR
K
U



+
+=
c.
( )
M
K
R
K
U
uu
2



+=
d.

uu
I
K
R
K
U


=
c.
( )
u
uu
I
K
R
K
U


+=
d.
( )
u
ktuu
I
K
RR
K
U

+=
c.
( )
u
uu
I
K
R
K
U


=
d.
( )
u
ktuu
I
K
RR
K
U


+
=
8. Khi điều chỉnh tốc độ động cơ điện một chiều kích từ song song, có thể dùng phơng
pháp nối thêm điện trở phụ vào phần ứng hoặc làm thay đổi dòng điện kích từ. Nhng
phơng pháp tốt nhất là:
a. Nối thêm điện trở phụ vào mạch phần ứng.

a. 5 .
b.
5
1
c.
5
d.
5
1
13. Mắc thêm vào mạch phần ứng của động cơ điện một chiều kích từ độc lập một
điện trở phụ có giá trị bằng 7 lần điện trở phần ứng thì dòng điện phần ứng khi khởi
động giảm đi lần.
a.
8
1
.
b.
8
1
c.
8
d. 8
14. Giảm điện áp đặt vào phần ứng động cơ điện một chiều kích từ song song đi 3 lần
so với giá trị định mức thì mô men khởi động giảm đi lần.
a.
3
.
b.
3
1

b.
5
1
c. 5
d. 25
18.Hãm động năng kích từ độc lập động cơ điện một chiều kích từ độc lập xảy ra khi:
a. Động cơ đang quay, cắt cả phần ứng và phần kích từ ra khỏi nguồn một chiều
rồi đóng vào một điện trở hãm.
b. Động cơ đang quay, cắt phần ứng ra khỏi lới điện một chiều và khép kín
mạch qua một điện trở hãm, kích từ vẫn giữ nguyên nh cũ.
c.Động cơ đang quay, đóng vào phần ứng một điện trở phụ đủ lớn.
d. Động cơ đang quay, đảo chiều nguồn cấp cho phần ứng.
19. Hãm ngợc động cơ điện một chiều kích từ độc lập xảy ra khi:
a. Động cơ đang quay, đóng vào phần ứng một điện trở phụ đủ lớn.
b. Động cơ đang quay, đảo chiều điện áp cấp vào phần ứng, kích từ vẫn giữ
nguyên nh cũ.

Trích đoạn Vòng ngắn mạch (vòng chống rung) c Bộ phận tạo trễ thời gian.
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status