ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN
LINH KIỆN ĐIỆN TỬ
1/53
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Học sinh, sinh viên chọn câu trả lời đúng nhất cho các câu sau:
1. Một nguyên tử trung hòa điện khi nguyên tử có:
a. Số lượng proton lớn hơn số lượng electron
b. Số lượng proton nhỏ hơn số lượng electron
c. Số lượng proton bằng số lượng electron
d. Cả ba câu đều sai
2. Một nguyên tử khi không cân bằng điện thì trở thành ion:
a. Ion dương khi số lượng proton nhỏ hơn số lượng electron
b. Ion âm khi số lượng proton nhỏ hơn số lượng electron
c. Câu a và b đều đúng d.
3. Các hạt mang điện tương tác nhau:
a. Các hạt trái dấu đẩy nhau b. Các hạt cùng dấu đẩy nhau
c. Các hạt trái dấu hút nhau d. Chỉ có câu a sai
4. Electron là hạt:
a. Không mang điện tích b. Mang điện tích dương
c. Mang điện tích âm d. Chỉ có câu a sai
5. Proton là hạt:
a. Mang điện tích dương b. Mang điện tích âm
c. Không mang điện tích d. Chỉ có câu a đúng
6. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch AB là U
AB
:
a. U
AB
= V
A
- V
I
U
=
10. Điện trở quang là một linh kiện:
a. Thay đổi trị số khi tăng nhiệt độ b. Thay đổi trị số khi giảm nhiệt độ
c. Thay đổi trị số khi giảm điện áp d. Cả 3 câu đều sai
11. LDR (Light Dependent Resistor) là loại linh kiện có:
a. Trị số dòng điện luôn luôn tăng b. Trị số điện áp luôn luôn giảm
c. Trị số điện trở thay đổi phụ thuộc ánh sáng chiếu vào nó
d. Trị số điện trở thay đổi phụ thuộc điện áp đặt vào nó
12. Nhiệt trở là điện trở có trị số:
a. Luôn luôn tăng theo nhiệt độ b. Luôn luôn giảm theo nhiệt độ
2/53
13. Nhiệt trở âm NTC (Negative Temperature Coefficient) là nhiệt trở có trị số điện trở:
a. Tăng khi nhiệt độ tăng b. Giảm khi nhiệt độ giảm
c. Tăng khi nhiệt độ giảm d. Không đổi khi nhiệt độ thay đổi
14. Nhiệt trở dương PTC (Positive Temperature Coefficient) là nhiệt trở có trị số điện trở:
a. Không đổi khi nhiệt độ thay đổi b. Giảm khi nhiệt độ tăng
c. Tăng khi nhiệt độ giảm d. Tăng khi nhiệt độ tăng
15. Hai điện trở R
1
, R
2
ghép nối tiếp, điện trở tương đương của chúng:
a.
21
RR
+
b.
21
d. Cả 3 câu đều sai
17. Điện trở R
1
=100K, R
2
=2K2 ghép nối tiếp, điện trở tương đương của chúng:
a. 220K b. 202K
c. 102K2 d. Cả 3 câu đều sai
18. Điện trở tương đương của hai điện trở mắc song song R
1
=R
2
=100K:
a. 100K b. 200K
c. 50K d. Cả 3 câu đều sai
19. Điện trở tương đương của ba điện trở mắc song song với R
1
=R
2
=R
3
=3K3 là:
a. 3K3 b. 330Ω
c. 110Ω d. 1100Ω
20. Với điện trở ba vòng màu thì vòng thứ ba chỉ:
a. Số tương ứng với màu b. Sai số
c. Số số 0 thêm vào d. Nhiệt độ
21. Với điện trở 4 vòng màu thì vòng thứ tư chỉ:
a. Sai số b. Số tương ứng với màu
c. Điện áp chịu đựng d. Cả 3 câu đều sai
c. 3K3 d. Cả 3 câu đều sai
32. Một đoạn mạch điện có hai điện trở R
1
và R
2
ghép song song thì:
a. Nếu R
1
>R
2
thì I
1
>I
2
(I
1
, I
2
là dòng qua R
1
, R
2
)
b. Nếu R
1
<R
2
thì I
1
>I
ghép nối tiếp thì:
a. Nếu R
1
<R
2
thì I
1
<I
2
(I
1
, I
2
là dòng qua R
1
, R
2
)
b. Nếu R
1
>R
2
thì I
1
<I
2
c. Nếu R
1
>R
2
c. Đại lượng dùng để biết điện thế làm việc của tụ
d. Cả ba câu đều sai
37. Điện dung của tụ có đơn vị:
a. F b. Ω
c. H d. V
38. Trong quá trình nạp điện tụ điện có:
a. Hiệu điện thế giữa hai đầu tụ tăng dần( I giảm theo hàm mũ)
b. Hiệu điện thế giữa hai đầu tụ giảm dần
c. Hiệu điện thế giữa hai đầu tụ không đổi
d. Cả ba câu đều sai
39. Trong quá trình xả điện thì hiệu điện thế giữa hai đầu tụ là:
a. Không đổi b. Tăng dần
c. Giảm dần( U, I cùng giảm) d. Cả ba câu đều sai
40. Điện dung tương đương của hai tụ C
1
, C
2
mắc song song là:
4/53
a.
21
11
CC
+
b. C
1
+C
2
c. C
1
42. Tụ điện liên lạc truyền tín hiệu do:
a. Điện môi dẫn điện b. Dung kháng của tụ lớn
c. Điện dung của tụ nhỏ d. Cả ba câu đều sai
43. Đại lượng đặc trưng cho khả năng cản trở dòng xoay chiều của tụ điện được gọi là:
a. Cảm kháng b. Dung kháng
c. Điện trở thuần d. Tổng trở
44. Đơn vị của dung kháng là:
a. F b. Ω
c. H d. mA
45. Dung kháng là đại lượng:
a. Không phụ thuộc điện dung của tụ b. Bằng điện dung của tụ
c. Tỷ lệ thuận với điện dung của tụ d. Tỷ lệ nghịch với điện dung của tụ
46. Cho hai tụ điện giống nhau ghép nối tiếp. Sức cản tín hiệu xoay chiều của mạch ghép nối tiếp
so với sức cản tín hiệu xoay chiều của mỗi tụ:
a. Lớn hơn b. Nhỏ hơn
c. Bằng nhau d. Cả ba câu đều sai
47. Cho hai tụ điện giống nhau ghép song song. Sức cản tín hiệu xoay chiều của mạch ghép song
song so với sức cản tín hiệu xoay chiều của mỗi tụ:
a. Lớn hơn b. Bằng nhau
c. Nhỏ hơn d. Cả ba câu đều sai
48. Điện dung của tụ là đại lượng:
a. Tỷ lệ thuận với tiết diện của bản tụ b. Tỷ lệ nghịch với tiết diện của bản tụ
c. Bằng tiết diện của bản tụ d. Không phụ thuộc tiết diện của bản tụ
49. Tụ điện có điện dung C
1
=100pF, C
2
=47pF ghép song song. Điện dung tương đương của chúng
là:
a. 32pF b. 0,03pF
d. Chỉ có câu a sai
57. Cuộn cảm là một linh kiện:
a. Có tần số luôn thay đổi b. Có tần số không thay đổi
c. Có dòng điện bằng không d. Thụ động
58. Hệ số tự cảm của cuộn dây:
a. Không phụ thuộc vào số vòng dây quấn
b. Tỷ lệ nghịch với số vòng dây quấn
c. Tỷ lệ thuận với số vòng dây quấn
d. Luôn bằng 10H (Henry)
59. Đơn vị của hệ số tự cảm là:
a. F b. m
c. Ω d. H
60. Đại lượng đặc trưng cho khả năng cản trở dòng xoay chiều của cuộn cảm được gọi là:
a. Cảm kháng b. Dung kháng
c. Hệ số tự cảm d. Điện trở thuần
61. Đơn vị của cảm kháng là:
a. Ω b. m
c. A d. H
62. Cảm kháng là đại lượng:
a. Tỷ lệ nghịch với hệ số tự cảm b. Tỷ lệ thuận với hệ số tự cảm
c. Không phụ thuộc hệ số tự cảm d. Bằng hệ số tự cảm
63. Trong quá trình nạp điện thì hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm:
a. Giảm dần b. Tăng dần
c. Không đổi d. Cả ba câu đều sai
64. Máy biến thế là máy:
a. Chỉ làm tăng điện thế b. Chỉ làm giảm điện thế
c. Có điện thế không đổi d. Cả ba câu đều sai
65. Máy tăng thế là máy có số vòng dây quấn ở cuộn thứ cấp:
a. Lớn hơn số vòng dây quấn ở cuộn sơ cấp
b. Nhỏ hơn số vòng dây quấn ở cuộn sơ cấp
a. Bán dẫn loại P b. Bán dẫn loại N
c. Bán dẫn thuần d. Bán dẫn tinh khiết
74. Khi pha thêm một ít Bo vào tinh thể bán dẫn Si ta được:
a. Bán dẫn loại N b. Bán dẫn loại P
c. Câu a đúng, b sai d. Câu a sai, b đúng
75. Khi pha thêm một lượng rất ít Indium (In) vào chất bán dẫn Si ta được:
a. Bán dẫn loại N b. Bán dẫn loại P
c. Câu a đúng, b sai d. Câu a sai, b đúng
76. Điện tử và lỗ trống là hạt tải:
a. Cùng mang điện tích âm b. Cùng mang điện tích dương
c. Câu a và b đều đúng d. Cả ba câu đều sai
77. Bán dẫn loại N là:
a. Bán dẫn thuần
b. Bán dẫn có hạt tải đa số là điện tử, hạt tải thiểu số là lỗ trống
c. Bán dẫn có hạt tải thiểu số là điện tử, hạt tải đa số là lỗ trống
d. Chất luôn luôn cách điện
78. Bán dẫn loại P là:
a. Bán dẫn có hạt tải đa số là lỗ trống, hạt tải thiểu số là điện tử
b. Bán dẫn có hạt tải thiểu số là lỗ trống, hạt tải đa số là điện tử
c. Bán dẫn tinh khiết
d. Chất luôn luôn cách điện
79. Diode bán dẫn có cấu tạo gồm:
a. Một mối nối P-N b. Hai mối nối P-N
c. Ba mối nối P-N d. Cả ba câu đều sai
80. Cực A của diode bán dẫn là:
7/53
a. Anod b. Catod
c. Cực dương của diode d. Chỉ có câu b sai
81. Khi phân cực thuận diode ta có:
a. V
a. Từ A về K b. Từ K về A
c. Câu a và b đều đúng d. Câu a và b đều sai
86. Khi phân cực nghịch diode có dòng điện rỉ chạy theo chiều:
a. Từ K về A b. Từ A về K
c. Câu a và b đều đúng d. Câu a và b đều sai
87. Diode Zener dùng để ổn áp ta phải:
a. Phân cực thuận diode b. Không phân cực
c. Phân cực nghịch diode d. Cả ba câu đều sai
88. Diode Zener chỉ ổn áp được mức điện áp:
a. 5V b. 12V
c. 6V d. Cả ba câu đều sai
89. Diode Varicap là diode:
a. Biến dung b. Zener
c. Photodiode d. LED
90. Diode trong UJT có nền N thì cực E tương ứng là:
a. Cực K b. Cực A
c. Câu a đúng, b sai d. Câu a sai, b đúng
91. Diode có điện trở thuận bằng điện trở nghịch = 0Ω thì:
a. Diode tốt b. Diode bị nối tắt
c. Diode bị đứt d. Cả ba câu đều sai
92. Diode cảm quang là diode:
a. Phát sáng b. Cảm nhận ánh sáng
c. Varicap d. Zener
93. Diode Zener dùng để:
a. Phát quang b. Tách sóng
c. Ổn áp d. Cả ba câu đều sai
94. Diode trong UJT có mấy tiếp giáp:
a. 1 tiếp giáp b. 2 tiếp giáp
c. 3 tiếp giáp d. 4 tiếp giáp
95. LED 7 đoạn gồm:
105. Khi transistor NPN dẫn, đa số electron sẽ đổ:
a. Từ C đến E b. Từ E đến C
c. Câu a và b đều đúng d. Cả ba câu đều sai
106. Điều kiện để transistor NPN dẫn là:
a. V
B
>V
E
>V
C
b. V
C
>V
B
>V
E
c. V
C
>V
E
>V
B
d. V
E
>V
B
>V
C
107. Transistor mắc kiểu cực phát chung được gọi là mắc kiểu:
a. CC b. CE
a. V
BE
b. V
CE
c. V
BC
d. Cả ba câu đều sai
116. Khi BJT dẫn bão hòa ta có:
a. U
BE
lớn b. Dòng I
C
lớn
c. U
BE
= 0V d. Chỉ có câu c sai
117. Khi transistor dẫn điện có dòng:
a. I
C
>I
B
>I
E
b. I
E
>I
C
>I
B
c. I
CE
119. Tọa độ điểm phân cực của BJT:
a. I
B
tăng, I
C
tăng, V
CE
tăng b. I
B
tăng, I
C
tăng, V
CE
giảm
c. I
B
giảm, I
C
giảm
,
V
CE
giảm d. I
B
giảm, I
C
tăngV
CE
giảm
123. Mạch tương đương dùng tham số hydrid của BJT có:
a. h
ie
là tổng trở vào b. h
fe
là hệ số khuếch đại dòng
c. h
re
là tổng trở ra d. Chỉ có câu c sai
124. JFET là linh kiện có ba chân:
a. B, C, E b. D, S, G
c. A, K, G d. E, B
1
, B
2
125. Tọa độ điểm phân cực Q của JFET là:
a. I
B
, I
C
, V
CE
b. I
B
, I
C
, V
BE
c. V
GS
127. Theo họ đặc tuyến ngõ ra của JFET kênh N ta có:
a. I
D
đạt giá trị bão hòa cao nhất ứng với V
GS
= 0V
b. I
D
đạt giá trị bão hòa cao nhất ứng với V
GS
= -1V
c. I
D
đạt giá trị bão hòa cao nhất ứng với V
GS
= -2V
d. I
D
giảm khi V
DS
tăng
128. Đường tải tĩnh trên đặc tuyến ngõ ra của JFET có dạng:
a. Đường tròn b. Đường cong
c. Đường thẳng d. Cả ba câu đều sai
129. MOSFET loại tăng kênh N có cấu tạo khác MOSFET loại hiếm kênh N:
a. Có sẵn kênh N b. Không có sẵn kênh N
c. Có sẵn kênh P d. Không có sẵn kênh P
130. MOSFET loại tăng kênh P có cấu tạo khác MOSFET loại hiếm kênh P:
a. Có sẵn kênh P b. Không có sẵn kênh P
c. Câu a đúng, b sai d. Câu a sai, b đúng
A
b. Chỉ cho V
GK
= 0
c. Ngắt dòng I
G
d. Cả ba câu đều sai
138. Thyristor là một linh kiện có ba chân:
a. D, S, G b. B, C, E
c. A, K, G d. E, B
1
, B
2
139. SCR có điện áp V
AK
>0 thì trong SCR có:
a. 3 mối nối P-N được phân cực thuận b. 3 mối nối P-N được phân cực nghịch
c. 1 mối nối P-N được phân cực thuận và 2 mối nối P-N được phân cực nghịch
d. Cả ba câu đều sai
140. SCR có điện áp V
AK
<0 thì trong SCR có:
a. 3 mối nối P-N được phân cực nghịch b. 3 mối nối P-N được phân cực thuận
c. 1 mối nối P-N được phân cực nghịch và 2 mối nối P-N được phân cực thuận
d. Cả ba câu đều sai
11/53
141. DIAC là một linh kiện:
a. Chỉ dẫn điện theo một chiều b. Dẫn điện cả hai chiều
c. Khơng dẫn điện d. Cả ba câu đều sai
142. TRIAC là một linh kiện:
b.Có 4 hàng chân
c.Dùng để gắn lên bề mặt in*
d.Có một hàng chân
4. IC đóng gói được ký hiệu SIP(Single Inline Package) có đặc điểm:
a.Có ba chân thẳng hàng
b.Có hai hàng chân
c.Có một hàng chân*
d.Có 4 hàng chân
5. Trên thân Op_amp có ghi TL081C thì “COMMERCE”
a.IC được sản xuất cho cấp thương mại*
b.IC được sản xuất cho cấp công nghiệp
12/53
c.IC được sản xuất cho cấp quân sự
d.Không có thông tin để xác đònh cấp sử dụng
6. Trên thân Op_amp có ghi TL081I thì INDUSTRY
a.IC được sản xuất cho cấp thương mại
b.IC được sản xuất cho cấp công nghiệp*
c.IC được sản xuất cho cấp quân sự
d.Không có thông tin để xác đònh cấp sử dụng
7. Trên thân Op_amp có ghi TL081M thì “MILITARY”
a.IC được sản xuất cho cấp thương mại
b.IC được sản xuất cho cấp công nghiệp
c.IC được sản xuất cho cấp quân sự*
d.Không có thông tin để xác đònh cấp sử dụng
8. Cho IC như hình vẽ 111:IC được đóng gói dạng:
a.DIP 14 b.SIP 14
c.SIP 8 d.DIP 8*
hình 111
9. Cho IC như hình vẽ 112:IC được đóng gói dạng:
a.DIP 16* b.SIP 8
v
và độ lợi dòng A
i
thì độ lợi công suất được tính
a. A
P
= A
i
+ A
v
b. A
P
= A
i
. A
v
*
c. A
P
= A
i
- A
v
d. A
P
= A
i
/ A
v
17. Đáp ứng tần số của một mạch khuếch đại là
a. hệ thống âm thanh (audio) b. các bộ thu radio và TV
c. Cả 3 câu đúng * d. thiết bò đo lường
21. Mạch KĐ có các loại sau :
14/53
a. KĐ tần số vô tuyến (RF) b. KĐ âm tần (AF)
c. KĐ audio d. Cả 3 câu đúng *
22. Mạch KĐ có các loại độ lợi sau :
a. điện áp b. dòng điện
c. công suất d. Cả 3 câu đúng *
23. Độ lợi áp Av :
a. Vout/ Vin * b. Iout / Iin
c. Pout / Pin d. Cả 3 câu đúng
24. Độ lợi dòng A
I
:
a. Vout/ Vin b. Iout / Iin *
c. Pout / Pin d. Cả 3 câu đúng
25. Độ lợi công suất Ap :
a. Vout/ Vin b. Iout / Iin
c. Pout / Pin * d. Cả 3 câu đúng
26. Độ lợi công suất Ap :
a. Vout * Iout/ Vin * Iin b. Av * Ai
c. Pout / Pin d. Cả 3 câu đúng *
27. Độ lợi áp Av tính theo decibel (dB) là :
a. 20lg(Vout/ Vin) * b. 20lg(Iout / Iin)
c. 10lg(Pout / Pin) d. 10lg(Vout/ Vin)
28. Độ lợi công suất Ap tính theo decibel (dB) là :
a. 20lg(Vout/ Vin) b. 20lg(Iout / Iin)
c. 10lg(Pout / Pin) * d. 10lg(Vout/ Vin)
29. Độ lợi dòng Ai tính theo decibel (dB) là :
c. 2.38 d. 73.24
37. Cho mạch như hình 2-6. Độ lợi công suất là :
a. 73.24 b. 25680 *
c. 15.8 d. 350.7
38. Cho mạch như hình 2-6. Tổng trở vào là :
a. 350.7K b. 15.8 K *
c. 2.38K d. 73.24K
39. Cho mạch như hình 2-6. Tổng trở ra là :
a. 350.7K b. 2.38 K *
c. 15.8K d. 73.24K
40. Cho mạch như hình 2-6. Độ lợi áp theo dB là :
a. 37.3 * b. 73.24
c. 73.3 d. 7.33
41. Cho mạch như hình 2-6. Độ lợi dòng theo dB là :
a. 37.3 b. 73.24
c. 73.3 d. 50.9 *
42. Cho mạch như hình 2-6. Độ lợi công suất theo dB là :
a. 50.9 b. 73.24
c. 73.3 d. 44.1 *
43. Mạch KĐVS sẽ :
a. KĐ tín hiệu đồng pha b. Triệt tín hiệu đồng pha *
c. Triệt tín hiệu ngược pha d. cả 3 câu sai
44. Op-amp có nghóa là :
a. KĐ thuật toán * b. KĐ tuyến tính
c. KĐ vi sai d. KĐ phép toán
45. Mạch KĐ Op-amp sẽ có :
a. Tổng trở ra rất thấp b. độ lợi vi sai rất cao
c. tỉ số triệt cách chung rất cao d. cả 3 câu dúng *
16/53
46. Op-amp sẽ có các đặc tính chính :
c. làm mạch dễ bò dao động d. cả 3 câu đúng *
54. Hồi tiếp âm có :
a. độ lợi KĐ bò giảm b. độ méo giảm
c. BW tăng d. cả 3 câu đúng *
55. Độ lợi vòng hở là :
a. độ lợi không có hồi tiếp * b. độ lợi khi có hồi tiếp
c. độ lợi hồi tiếp d. cả 3 câu sai
56. Độ lợi vòng kín là :
a. độ lợi không có hồi tiếp b. độ lợi khi có hồi tiếp *
c. độ lợi Avol d. cả 3 câu đúng
57. Một Op-amp có hệ số hồi tiếp 0.1. Avol = 200000. Tính độ lợi :
a. 9.9995 * b. 9.9990
c. 99.990 d. 99.995
58. Một Op-amp có hệ số hồi tiếp 0.1. Avol = 100000. Tính độ lợi :
a. 9.9990 * b. 9.9995
c. 99.990 d. 99.995
17/53
59. Một Op-amp có hệ số hồi tiếp 0.1. Avol = 200000, Zin = 4M. Tính tổng trở vào hiệu dụng :
a. 80G * b. 0.0025
c. 4M d. cả 3 câu sai
60. Một Opamp có hệ số hồi tiếp 0.1. Avol = 200000, Zout = 50. Tính tổng trở ra hiệu dụng :
a. 0.0025 * b. 80G
c. 50 d. cả 3 câu sai
61. Opamp LM741C có Avol :
a. 200000 b. 200 V/mV
c. 100lg2 dB d. cả 3 câu đúng *
62. Opamp TL081C có :
a. Zin = 10
12
b. Avol = 200 V/mV
70. Ký hiệu linh kiện hình 2.1 là:
a. Ký hiệu Diode
b. Ký hiệu mạch khuếch đại vi sai.
c. Ký hiệu mạch khuếch đại. *
d. Ký hiệu khuếch đại Op-amp (hay khuếch đại thuật toán)
18/53
Hình 2.1
71. Độ lợi mạch khuếch đại điện áp là:
a. V
in
/V
out
b. V
out
/V
in
*
c. I
out
/I
in
d. I
in
/I
out
72. Xét mạch khuếch đại điện áp biết V
in
= 100mV, V
out
= 2V; hãy cho biết độ lợi áp là:
77. Giá trò tổng trở vào của mạch khuếch đại:
a. Rất nhỏ hơn so nội trở nguồn.
b. Bằng nội trở nguồn.
c. Rất lớn hơn so nội trở nguồn. *
d. Phụ thuộc vào giá trò điện trở tải của mạch khuếch đại
78. Đặc tính tổng trở ngõ vào mạch khuếch đại là:
a. Phụ thuộc vào giá trò điện trở tải của mạch khuếch đại
b. Tổng trở vào phối hợp với tổng trở nguồn để truyền công suất cực đại.*
c. Phụ thuộc vào toàn bộ các linh kiện trong mạch.
d. Luôn luôn là một hằng số.
79. Đặc tính tổng trở ngõ vào mạch khuếch đại là:
a. Phụ thuộc vào giá trò điện trở tải của mạch khuếch đại
b. Phụ thuộc vào toàn bộ các linh kiện trong mạch.
c. Tổng trở vào rất lớn hơn tổng trở nguồn để mạch không lấy tải nguồn.*
d. Luôn luôn là một hằng số.
80. Giá trò tổng trở ra của mạch khuếch đại:
a. Phụ thuộc vào giá trò tổng trở nguồn
b. Bằng giá trò tổng trở tải
c. Rất lớn hơn so giá trò tổng trở tải.
d. Rất nhỏ hơn so giá trò tổng trở tải. *
81. Đặc tính tổng trở ngõ ra mạch khuếch đại là:
a. Phụ thuộc vào giá trò tổng trở nguồn của mạch khuếch đại
b. Tổng trở ra rất nhỏ so với tổng trở tải để công suất ngõ ra lớn nhất. *
19/53
c. Phụ thuộc vào toàn bộ các linh kiện trong mạch.
d. Luôn luôn là một hằng số.
82. Băng thông độ lợi đơn vò, nghóa là:
a. Cho biết dải tần số mà độ lợi rất lớn.
b. Cho biết dải tần số mà độ lợi lớn hơn 1. *
c. Cho biết dải tần số mà công suất cực đại
b. Nguồn âm (-V
EE
) thuần tuý.
c. Nguồn lưỡng cực (+V
cc
, -V
EE
) *
d. Nguồn điện xoay chiều.
89. Trong mạch khuếch đại vi sai, nếu ngõ vào và ra không ở điện thế OV thì ta phải:
a. Mắc thêm tụ C
in
ở ngõ vào để ngăn dòng DC chảy từ mạch về nguồn.
b. Mắc thêm tụ C
out
ở ngõ ra để ngăn dòng DC chảy từ mạch vào tải.
c. Mắc thêm tụ C
in
và C
out
ở ngõ vào-ra để ngăn dòng DC chảy từ mạch về nguồn và tải.
*
d. Mắc thêm bất kỳ linh kiện thụ động nào ở ngõ vào.
90. Công dụng mạch khuếch đại vi sai:
a. Bất cứ nhiễu xuất hiện ở ngõ vào sẽ được khuếch đại ở ngõ ra.
b. Làm giảm tính phức tạp của mạch so với mạch khuếch đại đơn thuần dùng 1 trasistor.
c. Tăng hệ số mạch khuếch đại 2 lần so với mạch khuếch đại đơn thuần dùng 1 trasistor.
20/53
d. Triệt tiêu hiện tượng trôi DC xuất hiện ở ngõ ra. *
91. Công dụng mạch khuếch đại vi sai:
a. Mạch khuếch đại vi sai có hai ngõ vào và hai ngõ ra.
b. Mạch khuếch đại vi sai giảm trôi điện áp DC.
c. Mạch khuếch đại vi sai làm tăng khả năng chống nhiễu.
d. Mạch khuếch đại vi sai có cấu trúc đơn giản *
98. Mạch ổn dòng cơ bản (dạng mạch khuếch đại vi sai) có dòng tải:
a. Phụ thuộc mức biến thiên
0
≠∆
S
I
b. Phụ thuộc vào tải R
L
c. Phụ thuộc vào nguồn cấp
d. Luôn ổn đònh *
99. Hãy chọn phát biểu nào SAI. CMRR là:
a. Đại lượng đặc trưng cho khả năng chống nhiễu.
b. Có giá trò rất lớn.
c. Đại lượng có đơn vò tính bằng VA. *
d. Tỉ số giữa A
v
(vi sai) so với A
v
(đồng pha)
100. Để tránh vấn đề Offset trong mạch khuếch đại vi sai, người ta mắc thêm:
21/53
a. Tụ C
E
song song với điện trở R
E
.
10k
R5
1k
R4
1k
R3
10k
R1
10k
Hình 2.2
102. Xét mạch khuếch đại vi sai như hình 2.2, nếu đưa tín hiệu vào cực Base của Q2,
thì:
a. Tín hiệu ngõ ra được lấy tại cực Base của Q1.
b. Tín hiệu ngõ ra được lấy từ cực C của Q2 sẽ đảo (ngược) pha so với tín hiệu vào. *
c. Tín hiệu ngõ ra được lấy từ cực C của Q2 sẽ cùng pha so với tín hiệu vào.
d. Tín hiệu ngõ ra được lấy từ cực C của Q1 sẽ cùng pha so với tín hiệu vào.
103. Hãy cho biết hình 2.3 là:
a. Mạch khuếch đại ghép liên tầng
b. Mạch khuếch đại ghép Darlington
c. Mạch khuếch đại vi sai
d. Mạch khuếch đại vi sai với nguồn dòng không đổi. *
22/53
15V
D1
1N4728
Q3
NPN
Q1
NPN
Q2
d. Tất cả là ký hiệu khuếch đại Op-amp (hay khuếch đại thuật toán) *
U1
IDEAL
a) b)
Hình 2.4
105. Mạch khuếch đại thuật toán (Op-amp) là mạch:
a. Có 2 ngõ vào và 2 ngõ ra.
b. Có 2 ngõ vào và 1 ngõ ra.
c. Có 2 ngõ vào (đảo và không đảo) và 2 ngõ ra (đảo và không đảo).
d. Có 2 ngõ vào (đảo và không đảo) và 1 ngõ ra. *
106. Tầm giới hạn nguồn cung cấp Op-amp là:
a.
±
3V đến
±
18V b.
±
15V hay
±
12V
c.
±
3V đến
±
20V * d. Tuỳ ý
107. Điện áp ngõ ra của Op-amp khác 0 khi điện áp các ngõ vào có giá trò:
a. Khi V
+
=0, V
-
a.
±
3V đến
±
18V * b.
±
15V hay
±
12V
c.
±
3V đến
±
20V d. Nguồn áp AC
111. op_amp LM741C có dòng phân cực cho mỗi ngõ vào khoảng:
a.80nA* b.80A
c.80mA d.30pA
112. op_amp TL081C có dòng phân cực cho mỗi ngõ vào khoảng:
a.80nA b.30pA*
c.30mA d.800pA
113. Xét mạch Op-amp với nguồn cấp điện
±
15V, gọi giá trò điện áp bão hoà dương là
V
sat+
và giá trò điện áp bão hoà âm là V
sat-
, hãy cho biết:
a. V
sat-
a. Chân số 1 mắc tụ C
in
, chân số 5 mắc tụ C
out
.
b. Chân bỏ trống (Non-Connection)
c. Là 2 chân dùng để chỉnh Offset *
d. Là chân ngõ vào đảo (số 1) và ngõ vào không đảo (số 2).
116. Hãy cho biết IC HA17741, thường dùng trong phòng thực hành IC tuyến tính, có
cấu trúc loại vỏ dạng:
a. SIP (Single-In line Package), nghóa là một hàng chân.
b. DIP (Dual-In line Package), nghóa là hai hàng chân song song. *
c. IC dán.
d. TO-5
117. Xét về cấu trúc bên trong Op-amp là sự tích hợp mạch khuếch đại vi sai thỏa mãn
tính chất:
a. Tổng trở vào rất thấp, tổng trở ra rất thấp và độ lợi vi sai rất thấp.
b. Tổng trở vào rất cao, tổng trở ra rất cao và độ lợi vi sai rất cao.
c. Tổng trở vào rất cao, tổng trở ra rất thấp và độ lợi vi sai rất cao. *
d. Tổng trở vào rất thấp, tổng trở ra rất thấp và độ lợi vi sai rất cao.
118. Một Op-amp lý tưởng có hệ số khuếch đại vòng hở:
a. Rất nhỏ.
b. Phụ thuộc vào hệ số hồi tiếp.
c. Phụ thuộc vào các linh kiện bên ngoài mạch.
d. Rất lớn *
119. Một Op-amp lý tưởng có:
a.
∞=∞=∞=
voutin
AZZ ,,
> V
in+
b. V
in-
< V
in+
c. V
in-
= V
in+
* d. V
in-
, V
in+
là những giá trò tuỳ ý.
121. Cho sơ đồ mạch hình 2.5, hãy xác đònh điện áp tại ngõ vào đảo:
a. V
in
/R
in
-V
out
/R
f
b. (V
in
-V
out
)/(R
f
124. Băng thông độ lợi đơn vò của IC TL081 gấp mấy lần băng thông độ lợi đơn vò so
với IC
A
µ
741 (hay HA17741):
a. 2 b. 1
c. 3 * d. 5
125. Xét Op-amp lý tưởng và không có hồi tiếp. Hãy cho biết tại vi trí băng thông (-
3dB) tần số khoảng:
a. 1MHz b. 15Hz
c. 3MHz d. 5Hz *
126. Xét Op-amp TL081C và không có hồi tiếp. Hãy cho biết tại vi trí băng thông (-
3dB) tần số khoảng:
a. 1MHz b. 15Hz *
c. 3MHz d. 5Hz
127. Một Op-amp lý tưởng có băng thông độ lợi đơn vò:
a. 5Hz b. 1MHz *
c. 3MHz d. 15Hz
128. Băng thông độ lợi đơn vò của IC
A
µ
741 khoảng:
a. 5Hz b. 1MHz *
c. 3MHz d. 15Hz
129. Băng thông độ lợi đơn vò của IC TL081C khoảng:
a. 5Hz b. 1MHz
c. 3MHz * d. 15Hz
130. Hãy cho biết phát biểu nào là SAI:
a. Hồi tiếp là hiện tượng một phần tín hiệu ngõ ra được đưa ngược về ngõ vào.
25/53