Uploaded by http://dhdt5.come.vn/
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN LINH KIỆN ĐIỆN TỬ
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Học sinh, sinh viên chọn câu trả lời đúng nhất cho các câu sau:
1. Một nguyên tử trung hòa điện khi nguyên tử có:
a. Số lượng proton lớn hơn số lượng electron
b. Số lượng proton nhỏ hơn số lượng electron
c. Số lượng proton bằng số lượng electron
d. Cả ba câu đều sai
2. Một nguyên tử khi không cân bằng điện thì trở thành ion:
a. Ion dương khi số lượng proton nhỏ hơn số lượng electron
b. Ion âm khi số lượng proton nhỏ hơn số lượng electron
c. Câu a và b đều đúng d.
3. Các hạt mang điện tương tác nhau:
a. Các hạt trái dấu đẩy nhau b. Các hạt cùng dấu đẩy nhau
c. Các hạt trái dấu hút nhau d. Chỉ có câu a sai
4. Electron là hạt:
a. Không mang điện tích b. Mang điện tích dương
c. Mang điện tích âm d. Chỉ có câu a sai
5. Proton là hạt:
a. Mang điện tích dương b. Mang điện tích âm
c. Không mang điện tích d. Chỉ có câu a đúng
6. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch AB là U
AB
:
a. U
AB
= V
A
- V
10. Điện trở quang là một linh kiện:
a. Thay đổi trị số khi tăng nhiệt độ b. Thay đổi trị số khi giảm nhiệt độ
c. Thay đổi trị số khi giảm điện áp d. Cả 3 câu đều sai
11. LDR (Light Dependent Resistor) là loại linh kiện có:
a. Trị số dòng điện luôn luôn tăng b. Trị số điện áp luôn luôn giảm
c. Trị số điện trở thay đổi phụ thuộc ánh sáng chiếu vào nó
d. Trị số điện trở thay đổi phụ thuộc điện áp đặt vào nó
12. Nhiệt trở là điện trở có trị số:
a. Luôn luôn tăng theo nhiệt độ b. Luôn luôn giảm theo nhiệt độ
Page 1/53
Uploaded by http://dhdt5.come.vn/
13. Nhiệt trở âm NTC (Negative Temperature Coefficient) là nhiệt trở có trị số điện trở:
a. Tăng khi nhiệt độ tăng b. Giảm khi nhiệt độ giảm
c. Tăng khi nhiệt độ giảm d. Không đổi khi nhiệt độ thay đổi
14. Nhiệt trở dương PTC (Positive Temperature Coefficient) là nhiệt trở có trị số điện trở:
a. Không đổi khi nhiệt độ thay đổi b. Giảm khi nhiệt độ tăng
c. Tăng khi nhiệt độ giảm d. Tăng khi nhiệt độ tăng
15. Hai điện trở R
1
, R
2
ghép nối tiếp, điện trở tương đương của chúng:
a.
21
RR +
b.
21
11
RR
=2K2 ghép nối tiếp, điện trở tương đương của chúng:
a. 220K b. 202K
c. 102K2 d. Cả 3 câu đều sai
18. Điện trở tương đương của hai điện trở mắc song song R
1
=R
2
=100K:
a. 100K b. 200K
c. 50K d. Cả 3 câu đều sai
19. Điện trở tương đương của ba điện trở mắc song song với R
1
=R
2
=R
3
=3K3 là:
a. 3K3 b. 330Ω
c. 110Ω d. 1100Ω
20. Với điện trở ba vòng màu thì vòng thứ ba chỉ:
a. Số tương ứng với màu b. Sai số
c. Số số 0 thêm vào d. Nhiệt độ
21. Với điện trở 4 vòng màu thì vòng thứ tư chỉ:
a. Sai số b. Số tương ứng với màu
c. Điện áp chịu đựng d. Cả 3 câu đều sai
22. Với điện trở 5 vòng màu thì vòng thứ hai chỉ:
a. Sai số b. Nhiệt độ
c. Số số 0 thêm vào d. Số tương ứng với màu
23. Với điện trở 5 vòng màu thì vòng thứ tư chỉ:
a. Số số 0 thêm vào b. Sai số
và R
2
ghép song song thì:
a. Nếu R
1
>R
2
thì I
1
>I
2
(I
1
, I
2
là dòng qua R
1
, R
2
)
b. Nếu R
1
<R
2
thì I
1
>I
2
c. Nếu R
1
<R
2
thì I
1
<I
2
(I
1
, I
2
là dòng qua R
1
, R
2
)
b. Nếu R
1
>R
2
thì I
1
<I
2
c. Nếu R
1
>R
2
thì U
1
>U
a. F b. Ω
c. H d. V
38. Trong quá trình nạp điện tụ điện có:
a. Hiệu điện thế giữa hai đầu tụ tăng dần( I giảm theo hàm mũ)
b. Hiệu điện thế giữa hai đầu tụ giảm dần
c. Hiệu điện thế giữa hai đầu tụ không đổi
d. Cả ba câu đều sai
39. Trong quá trình xả điện thì hiệu điện thế giữa hai đầu tụ là:
Page 3/53
Uploaded by http://dhdt5.come.vn/
a. Không đổi b. Tăng dần
c. Giảm dần( U, I cùng giảm) d. Cả ba câu đều sai
40. Điện dung tương đương của hai tụ C
1
, C
2
mắc song song là:
a.
21
11
CC
+
b. C
1
+C
2
c. C
1
x C
c. Điện dung của tụ nhỏ d. Cả ba câu đều sai
43. Đại lượng đặc trưng cho khả năng cản trở dòng xoay chiều của tụ điện được gọi là:
a. Cảm kháng b. Dung kháng
c. Điện trở thuần d. Tổng trở
44. Đơn vị của dung kháng là:
a. F b. Ω
c. H d. mA
45. Dung kháng là đại lượng:
a. Không phụ thuộc điện dung của tụ b. Bằng điện dung của tụ
c. Tỷ lệ thuận với điện dung của tụ d. Tỷ lệ nghịch với điện dung của tụ
46. Cho hai tụ điện giống nhau ghép nối tiếp. Sức cản tín hiệu xoay chiều của mạch ghép nối tiếp
so với sức cản tín hiệu xoay chiều của mỗi tụ:
a. Lớn hơn b. Nhỏ hơn
c. Bằng nhau d. Cả ba câu đều sai
47. Cho hai tụ điện giống nhau ghép song song. Sức cản tín hiệu xoay chiều của mạch ghép song
song so với sức cản tín hiệu xoay chiều của mỗi tụ:
a. Lớn hơn b. Bằng nhau
c. Nhỏ hơn d. Cả ba câu đều sai
48. Điện dung của tụ là đại lượng:
a. Tỷ lệ thuận với tiết diện của bản tụ b. Tỷ lệ nghịch với tiết diện của bản tụ
c. Bằng tiết diện của bản tụ d. Không phụ thuộc tiết diện của bản tụ
49. Tụ điện có điện dung C
1
=100pF, C
2
=47pF ghép song song. Điện dung tương đương của
chúng là:
a. 32pF b. 0,03pF
c. 147pF d. 73,5pF
50. Điện dung tương đương của hai tụ mắc nối tiếp với C
d. Chỉ có câu a sai
57. Cuộn cảm là một linh kiện:
a. Có tần số luôn thay đổi b. Có tần số không thay đổi
c. Có dòng điện bằng không d. Thụ động
58. Hệ số tự cảm của cuộn dây:
a. Không phụ thuộc vào số vòng dây quấn
b. Tỷ lệ nghịch với số vòng dây quấn
c. Tỷ lệ thuận với số vòng dây quấn
d. Luôn bằng 10H (Henry)
59. Đơn vị của hệ số tự cảm là:
a. F b. m
c. Ω d. H
60. Đại lượng đặc trưng cho khả năng cản trở dòng xoay chiều của cuộn cảm được gọi là:
a. Cảm kháng b. Dung kháng
c. Hệ số tự cảm d. Điện trở thuần
61. Đơn vị của cảm kháng là:
a. Ω b. m
c. A d. H
62. Cảm kháng là đại lượng:
a. Tỷ lệ nghịch với hệ số tự cảm b. Tỷ lệ thuận với hệ số tự cảm
c. Không phụ thuộc hệ số tự cảm d. Bằng hệ số tự cảm
63. Trong quá trình nạp điện thì hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm:
a. Giảm dần b. Tăng dần
c. Không đổi d. Cả ba câu đều sai
64. Máy biến thế là máy:
a. Chỉ làm tăng điện thế b. Chỉ làm giảm điện thế
c. Có điện thế không đổi d. Cả ba câu đều sai
65. Máy tăng thế là máy có số vòng dây quấn ở cuộn thứ cấp:
a. Lớn hơn số vòng dây quấn ở cuộn sơ cấp
b. Nhỏ hơn số vòng dây quấn ở cuộn sơ cấp
c. Bán dẫn d. Cả ba câu đều sai
73. Khi pha thêm một ít phốt pho vào tinh thể bán dẫn Si ta được:
a. Bán dẫn loại P b. Bán dẫn loại N
c. Bán dẫn thuần d. Bán dẫn tinh khiết
74. Khi pha thêm một ít Bo vào tinh thể bán dẫn Si ta được:
a. Bán dẫn loại N b. Bán dẫn loại P
c. Câu a đúng, b sai d. Câu a sai, b đúng
75. Khi pha thêm một lượng rất ít Indium (In) vào chất bán dẫn Si ta được:
a. Bán dẫn loại N b. Bán dẫn loại P
c. Câu a đúng, b sai d. Câu a sai, b đúng
76. Điện tử và lỗ trống là hạt tải:
a. Cùng mang điện tích âm b. Cùng mang điện tích dương
c. Câu a và b đều đúng d. Cả ba câu đều sai
77. Bán dẫn loại N là:
a. Bán dẫn thuần
b. Bán dẫn có hạt tải đa số là điện tử, hạt tải thiểu số là lỗ trống
c. Bán dẫn có hạt tải thiểu số là điện tử, hạt tải đa số là lỗ trống
d. Chất luôn luôn cách điện
78. Bán dẫn loại P là:
a. Bán dẫn có hạt tải đa số là lỗ trống, hạt tải thiểu số là điện tử
Page 6/53
Uploaded by http://dhdt5.come.vn/
b. Bán dẫn có hạt tải thiểu số là lỗ trống, hạt tải đa số là điện tử
c. Bán dẫn tinh khiết
d. Chất luôn luôn cách điện
79. Diode bán dẫn có cấu tạo gồm:
a. Một mối nối P-N b. Hai mối nối P-N
c. Ba mối nối P-N d. Cả ba câu đều sai
80. Cực A của diode bán dẫn là:
thì diode được:
a. Phân cực thuận b. Phân cực nghịch
c. Câu a đúng, b sai d. Câu a sai, b đúng
85. Khi phân cực thuận diode có dòng điện chạy theo chiều:
a. Từ A về K b. Từ K về A
c. Câu a và b đều đúng d. Câu a và b đều sai
86. Khi phân cực nghịch diode có dòng điện rỉ chạy theo chiều:
a. Từ K về A b. Từ A về K
c. Câu a và b đều đúng d. Câu a và b đều sai
87. Diode Zener dùng để ổn áp ta phải:
a. Phân cực thuận diode b. Không phân cực
c. Phân cực nghịch diode d. Cả ba câu đều sai
88. Diode Zener chỉ ổn áp được mức điện áp:
a. 5V b. 12V
c. 6V d. Cả ba câu đều sai
89. Diode Varicap là diode:
a. Biến dung b. Zener
c. Photodiode d. LED
90. Diode trong UJT có nền N thì cực E tương ứng là:
a. Cực K b. Cực A
c. Câu a đúng, b sai d. Câu a sai, b đúng
91. Diode có điện trở thuận bằng điện trở nghịch = 0Ω thì:
a. Diode tốt b. Diode bị nối tắt
c. Diode bị đứt d. Cả ba câu đều sai
92. Diode cảm quang là diode:
a. Phát sáng b. Cảm nhận ánh sáng
c. Varicap d. Zener
93. Diode Zener dùng để:
Page 7/53
Uploaded by http://dhdt5.come.vn/
103. BJT có cấu tạo gồm:
a. Một mối nối P-N b. Hai mối nối P-N
c. Ba mối nối P-N d. Bốn mối nối P-N
104. Khi transistor PNP dẫn, đa số electron sẽ đổ:
a. Từ C đến E b. Từ E đến C
c. Câu a và b đều đúng d. Cả ba câu đều sai
105. Khi transistor NPN dẫn, đa số electron sẽ đổ:
a. Từ C đến E b. Từ E đến C
c. Câu a và b đều đúng d. Cả ba câu đều sai
106. Điều kiện để transistor NPN dẫn là:
a. V
B
>V
E
>V
C
b. V
C
>V
B
>V
E
c. V
C
>V
E
>V
B
d. V
E
BC
b. V
CE
c. V
BE
d. V
DS
115. Hiệu điện thế giữa cực thu và cực phát của BJT gọi là:
a. V
BE
b. V
CE
c. V
BC
d. Cả ba câu đều sai
116. Khi BJT dẫn bão hòa ta có:
a. U
BE
lớn b. Dòng I
C
lớn
c. U
BE
= 0V d. Chỉ có câu c sai
117. Khi transistor dẫn điện có dòng:
a. I
C
>I
B
>I
D,
V
CE
d. I
B
, I
C
, V
CE
119. Tọa độ điểm phân cực của BJT:
a. I
B
tăng, I
C
tăng, V
CE
tăng b. I
B
tăng, I
C
tăng, V
CE
giảm
c. I
B
giảm, I
C
giảm
,
V
C
I
I =
122. Khi BJT dẫn điện thì:
a. Mối nối P-N giữa B và E được phân cực thuận
b. Mối nối P-N giữa B và C được phân cực nghịch
c. Câu a và b đều đúng d. Cả ba câu đều sai
Page 9/53
Uploaded by http://dhdt5.come.vn/
123. Mạch tương đương dùng tham số hydrid của BJT có:
a. h
ie
là tổng trở vào b. h
fe
là hệ số khuếch đại dòng
c. h
re
là tổng trở ra d. Chỉ có câu c sai
124. JFET là linh kiện có ba chân:
a. B, C, E b. D, S, G
c. A, K, G d. E, B
1
, B
2
125. Tọa độ điểm phân cực Q của JFET là:
a. I
B
, I
C
c. V
GS
càng âm thì I
D
càng nhỏ d. V
GS
= 0V thì I
D
< 0
127. Theo họ đặc tuyến ngõ ra của JFET kênh N ta có:
a. I
D
đạt giá trị bão hòa cao nhất ứng với V
GS
= 0V
b. I
D
đạt giá trị bão hòa cao nhất ứng với V
GS
= -1V
c. I
D
đạt giá trị bão hòa cao nhất ứng với V
GS
= -2V
d. I
D
giảm khi V
DS
tăng
2
của UJT:
a. 40Ω ÷ 1K b. 1K ÷ 30K
c. 30K ÷ 300K d. 300K trở lên
136. SCR là một linh kiện có:
a. Vùng điện trở âm b. Vùng điện áp luôn âm
c. Đặc tuyến giống diode d. Cả ba câu đều sai
137. Để làm tắt được SCR khi đã dẫn, ta phải:
a. Ngắt dòng I
A
b. Chỉ cho V
GK
= 0
Page 10/53
Uploaded by http://dhdt5.come.vn/
c. Ngắt dòng I
G
d. Cả ba câu đều sai
138. Thyristor là một linh kiện có ba chân:
a. D, S, G b. B, C, E
c. A, K, G d. E, B
1
, B
2
139. SCR có điện áp V
AK
>0 thì trong SCR có:
a. 3 mối nối P-N được phân cực thuận b. 3 mối nối P-N được phân cực nghịch
c. 1 mối nối P-N được phân cực thuận và 2 mối nối P-N được phân cực nghịch
a.Op_amp lưỡng cực có dòng phân cực lớn hơn so với op_amp BiFET*
b.Op_amp lưỡng cực có dòng phân cực nhỏ hơn so với op_amp BiFET
c.Op_amp lưỡng cực có dòng phân cực bằng dòng phân cực op_amp BiFET
d.Op_amp lưỡng và op_amp BiFET có dòng phân cực bằng 0
2. IC đóng gói được ký hiệu DIP(Dual Inline Package) có đặc điểm:
a.Có ba chân thẳng hàng
b.Có hai hàng chân *
c.Có một hàng chân
d.Có 4 hàng chân
Page 11/53
Uploaded by http://dhdt5.come.vn/
3. IC đóng gói ký hiệu SO (Surface mount package) có đặc điểm
a.Có hai hàng chân
b.Có 4 hàng chân
c.Dùng để gắn lên bề mặt in*
d.Có một hàng chân
4. IC đóng gói được ký hiệu SIP(Single Inline Package) có đặc điểm:
a.Có ba chân thẳng hàng
b.Có hai hàng chân
c.Có một hàng chân*
d.Có 4 hàng chân
5. Trên thân Op_amp có ghi TL081C thì “COMMERCE”
a.IC được sản xuất cho cấp thương mại*
b.IC được sản xuất cho cấp công nghiệp
c.IC được sản xuất cho cấp quân sự
d.Không có thông tin để xác đònh cấp sử dụng
6. Trên thân Op_amp có ghi TL081I thì INDUSTRY
a.IC được sản xuất cho cấp thương mại
b.IC được sản xuất cho cấp công nghiệp*
13. Cho IC như hình:IC được đóng gói dạng:
a.DIP 9 b.SIP 9*
c.SIP 8 d.DIP 8
hình 116
14. Các mạch khuếch đại transistor thông thường có các tụ điện để
a.Ngăn các dòng phân cực DC*
b.Ngăn các dòng phân cực AC
c.Tín hiệu ra chỉ có dạng DC
d.Tín hiệu ra lớn hơn tín hiệu vào
15. Phát biểu nào SAI về mạch khuếch đại vi sai
a.Không có các tụ điện
b.Những điện áp trôi DC sẽ bò triệt
c.Sử dụng hai transistor
d.Cấu tạo mạch đơn giản*
16. Cho một mạch khuếch đại có độ lợi áp A
v
và độ lợi dòng A
i
thì độ lợi công suất được
tính
a. A
P
= A
i
+ A
v
b. A
P
= A
i
/A
vd
b.CMRR = A
vd
/A
vcm
c.CMRR = 20log(A
vcm
/A
vd
) d.CMRR = 20log(A
vd
/A
vcm
)*
19. Mạch KĐ là mạch :
a. tăng điện áp b. Cả 3 câu đúng *
c. tăng dòng điện d. tăng công suất
20. Mạch KĐ sử dụng trong :
a. hệ thống âm thanh (audio) b. các bộ thu radio và TV
c. Cả 3 câu đúng * d. thiết bò đo lường
21. Mạch KĐ có các loại sau :
a. KĐ tần số vô tuyến (RF) b. KĐ âm tần (AF)
c. KĐ audio d. Cả 3 câu đúng *
22. Mạch KĐ có các loại độ lợi sau :
a. điện áp b. dòng điện
c. công suất d. Cả 3 câu đúng *
23. Độ lợi áp Av :
a. Vout/ Vin * b. Iout / Iin
c. Pout / Pin d. Cả 3 câu đúng
d. Cả 3 câu đều sai
32. BW -3dB là :
a. dãi tần số mà độ lợi lớn hơn 0.707 độ lợi giữa dải *
b. dãi tần số mà độ lợi nhỏ hơn 0.707 độ lợi giữa dải
c. dãi tần số mà độ lợi lớn hơn 0.707 độ lợi đơn vò
d. dãi tần số mà độ lợi nhỏ hơn 0.707 độ lợi đơn vò
33. BW độ lợi đơn vò là :
a. dãi tần số mà độ lợi lớn hơn 1 *
b. dãi tần số mà độ lợi nhỏ hơn 1
c. dãi tần số mà độ lợi lớn hơn 0.707 độ lợi đơn vò
d. dãi tần số mà độ lợi nhỏ hơn 0.707 độ lợi đơn vò
34. Đối với Op- amp Độ lợi giảm :
a. 40 dB / decade b. 20 dB / decade *
c. 60 dB / decade d. 10 dB / decade
35. Cho mạch như hình 2-6. Độ lợi áp là:
Hình 2-6
a. 15.8 b. 73.24 *
c. 2.38 d. 350.7
36. Cho mạch như hình 2-6. Độ lợi dòng là :
a. 15.8 b. 350.7 *
c. 2.38 d. 73.24
37. Cho mạch như hình 2-6. Độ lợi công suất là :
a. 73.24 b. 25680 *
c. 15.8 d. 350.7
38. Cho mạch như hình 2-6. Tổng trở vào là :
a. 350.7K b. 15.8 K *
c. 2.38K d. 73.24K
39. Cho mạch như hình 2-6. Tổng trở ra là :
a. 350.7K b. 2.38 K *
c. 15.8K d. 73.24K
a. +/- 3 đến +/- 20V * b. +/- 9 đến +/- 12V
c. +/- 12 đến +/- 30V d. cả 3 câu dúng
49. Op-amp có nguồn cấp điện +/-15V có Vsat nhỏ hơn 1V. Điện áp ra đỉnh – đỉnh cực đại :
a. 28V * b. 30V
c. 15V d. 14V
50. Hồi tiếp là :
a. lấy một phần năng lượng ngõ ra đưa về ngõ vào *
b. lấy một phần năng lượng ngõ vào đưa về ngõ ra
c. lấy năng lượng ngõ ra đưa về ngõ vào
d. lấy năng lượng ngõ vào đưa về ngõ ra
51. Hồi tiếp dương có :
a. tín hiệu hồi tiếp đồng pha với tín hiệu vào *
b. tín hiệu hồi tiếp ngược pha với tín hiệu vào
c. tín hiệu hồi tiếp lệch pha với tín hiệu vào
d. tín hiệu hồi tiếp được trừ với tín hiệu vào
52. Hồi tiếp âm có :
a. tín hiệu hồi tiếp đồng pha với tín hiệu vào
b. tín hiệu hồi tiếp ngược pha với tín hiệu vào *
c. tín hiệu hồi tiếp lệch pha với tín hiệu vào
Page 16/53
Uploaded by http://dhdt5.come.vn/
d. tín hiệu hồi tiếp được cộng thêm tín hiệu vào
53. Hồi tiếp dương có khuynh hướng :
a. tăng độ méo trong mạch KĐ b. giảm BW hiệu dụng
c. làm mạch dễ bò dao động d. cả 3 câu đúng *
54. Hồi tiếp âm có :
a. độ lợi KĐ bò giảm b. độ méo giảm
c. BW tăng d. cả 3 câu đúng *
55. Độ lợi vòng hở là :
a. 1 MHz b. 2 MHz
c. 3 MHz * d. 4 MHz
65. Op-amp TL081C có ngõ ra chân số :
a. 4 b. 5
c. 6 * d. 7
66. BW và Zin của mạch KĐ đảo tương ứng là :
a. BW độ lợi đơn vò / ( Avf +1 ) và Ri *
b. BW độ lợi đơn vò / Avf và Ri
c. BW độ lợi đơn vò / ( Avf +1 ) và vô cùng
d. BW độ lợi đơn vò / Avf và vô cùng
Page 17/53
Uploaded by http://dhdt5.come.vn/
67. Hãy cho biết các ứng dụng nào là phạm vi IC tuyến tính, kết luận nào SAI:
a. Các mạch khuếch đại.
b. Các cổng logic (NOR, OR,…) *
c. Bộ ổn áp.
d. Bộ so sánh.
68. Trên thân linh kiện một Op-amp có thông tin TL081C, JG9902 cho ta biết:
a. Op-amp này sản xuất theo cấp công nghiệp, tuần thứ 2 năm 1999.
b. Op-amp này sản xuất theo cấp công nghiệp, tuần thứ 2 năm 1990.
c. Op-amp này sản xuất theo cấp thương mại, tuần thứ 2 năm 1999. *
d. Op-amp này sản xuất theo cấp thương mại, tuần thứ 2 năm 1990.
69. Mạch khuếch đại dùng op-amp là mạch:
a. Tăng biên độ và tăng tần số ngõ ra so với biên độ và tần số ngõ vào.
b. Tăng tần số ngõ ra so với tần số ngõ vào.
c. Tăng biên độ điện áp ra so với biên độ điện áp vào. *
d. Tăng dòng điện ngõ ra so với ngõ vào.
70. Ký hiệu linh kiện hình 2.1 là:
a. Ký hiệu Diode
in
= 100mA, I
out
= 1A; hãy cho biết độ lợi dòng là:
a. 10 mA b. 10 *
c. 10 dB. d. 0.1
74. Xét mạch khuếch đại công suất biết P
out
= 20mW, P
in
= 1mW, hãy cho biết độ lợi công
suất là:
a. 20 mW b. 13,01dB *
c. 13,01 lần d. 20dB
75. Một mạch khuếch đại công suất có độ lợi dòng là 2 và độ lợi áp là 15. Hãy cho biết
mạch này có độ lợi công suất là:
a. 30mW b. 7.5
c. 7.5mW d. 30 *
76. Một bộ khuếch đại anten bán ở chợ có thông số A
v
= 60dB. Tín hiệu từ anten xuống vào
bộ khuếch đại có biên độ điện áp, V
in
= 1mV, hãy cho biết biên độ điện áp ngõ ra bộ
khuếch đại là:
a. 60 mV b. 1000 mV *
c. 3mV d. 60 dB.
77. Giá trò tổng trở vào của mạch khuếch đại:
Page 18/53
Uploaded by http://dhdt5.come.vn/
83. Băng thông -3dB, nghóa là:
a. Độ lớn áp nhỏ hơn 0.707 độ lợi dải giữa.
b. Độ lớn áp bằng 0.5 độ lợi dải giữa.
c. Độ lớn áp bằng 2 độ lợi dải giữa.
d. Độ lợi áp lớn hơn 0.707 độ lợi dải giữa. *
84. Băng thông -3dB, còn được gọi là:
a. Điểm có công suất cực đại
b. Điểm có công suất rất nhỏ.
c. Điểm có công suất là hằng số.
d. Điểm nữa công suất *
85. Đáp ứng tần số là biểu đồ cho biết:
a. Độ lợi thay đổi theo tần số tín hiệu ra.
b. Độ lợi thay đổi theo tần số tín hiệu vào. *
c. Độ lợi thay đổi theo dòng điện tín hiệu vào
d. Độ lợi thay đổi theo dòng điện tín hiệu ra.
86. Đáp ứng tần số là biểu đồ trong đó:
a. Trục hoành là đại lượng biểu diễn theo thời gian, trục tung biểu diễn độ lợi áp.
Page 19/53
Uploaded by http://dhdt5.come.vn/
b. Trục hoành là đại lượng biểu diễn theo độ lợi áp, trục tung biểu diễn tần số.
c. Trục hoành là đại lượng biểu diễn theo tần số, trục tung biểu diễn độ lợi áp. *
d. Trục hoành là đại lượng biểu diễn theo độ lợi áp, trục tung biểu diễn thời gian.
87. Mạch khuếch đại vi sai cơ bản là mạch gồm 2 transistor ghép chung với nhau theo kiểu:
a. Cực E chung, nhưng 2 transistor khác nhau như: C1815 và D468,…
b. Cực E chung, nhưng 2 trasistor giống nhau như: C1815 *
c. Cực C chung, nhưng 2 trasistor giống nhau
d. Cực C chung, nhưng 2 trasistor khác nhau.
88. Mạch khuếch đại vi sai là mạch với nguồn cấp điện là:
a. Nguồn dương (+V
trasistor.
d. Triệt tiêu hiện tượng trôi DC xuất hiện ở ngõ ra. *
91. Công dụng mạch khuếch đại vi sai:
a. Trôi DC xuất hiện bằng nhau cả hai phía mạch khuếch đại được tăng cường ở ngõ
ra.
b. Triệt tiêu bất cứ nhiễu xuất hiện ở ngõ ra. *
c. Tăng hệ số mạch khuếch đại 2 lần so với mạch khuếch đại đơn thuần dùng 1
trasistor.
d. Làm giảm tính phức tạp của mạch so với mạch khuếch đại đơn thuần dùng 1
trasistor.
92. Trong mạch khuếch đại vi sai, tỉ số triệt cách chung (CMRR) là:
a. Là một hằng số (khoảng 200).
b. Là số rất nhỏ
c. Tỉ số giữa độ lợi một ngõ vào với độ lợi cách chung. *
d. Tỉ số giữa độ lợi ngõ vào với độ lợi cách chung.
93. Trong mạch khuếch đại vi sai, tỉ số triệt cách chung là:
a. Là một hằng số (khoảng 200).
b. Là số rất nhỏ
c. 20log(độ lợi một ngõ vào/độ lợi cách chung). *
d. 20log(độ lợi cách chung /độ lợi một ngõ vào).
94. Trong mạch khuếch đại vi sai, nếu điện áp phân cực Base của mỗi transistor khác nhau
sẽ:
Page 20/53
Uploaded by http://dhdt5.come.vn/
a. Làm cho hiệu điện áp hai ngõ ra không đổi.
b. Không ảnh hưởng tính chất ngõ ra của mạch.
c. Không làm méo dạng tín hiệu ngõ ra so với ngõ vào.
d. Xuất hiện điện áp Offset ra. *
95. Trong mạch khuếch đại vi sai, nếu điện áp phân cực Base của mỗi transistor khác nhau
(vi sai) so với A
v
(đồng pha)
100. Để tránh vấn đề Offset trong mạch khuếch đại vi sai, người ta mắc thêm:
a. Tụ C
E
song song với điện trở R
E
.
b. Mắc thêm tụ C
in
ở 2 ngõ vào mạch khuếch đại.
c. Mắc thêm tụ C
out
ở 2 ngõ ra mạch khuếch đại.
d. Cần mạch bổ chính offset. *
101. Xét mạch khuếch đại vi sai như hình 2.2, nếu đưa tín hiệu vào cực Base của Q1,
thì:
a. Tín hiệu ngõ ra được lấy tại cực Base của Q2.
b. Tín hiệu ngõ ra được lấy từ cực C của Q2 sẽ đảo (ngược) pha so với tín hiệu vào.
c. Tín hiệu ngõ ra được lấy từ cực C của Q2 sẽ cùng pha so với tín hiệu vào. *
d. Tín hiệu ngõ ra được lấy từ cực C của Q1 sẽ cùng pha so với tín hiệu vào.
Page 21/53
Uploaded by http://dhdt5.come.vn/
N g o v a o 1
N g o r a 2
N g o r a 1
N g o v a o 2
R8
b. Mạch khuếch đại ghép Darlington
c. Mạch khuếch đại vi sai
d. Mạch khuếch đại vi sai với nguồn dòng không đổi. *
15V
D1
1N4728
Q3
NPN
Q1
NPN
Q2
NPN
+
C1
1uF
-15V
15V
R2
10k 40%
R6
10k 40%
1kHz
V3
-1m/1mV
R8
10k
R7
560
R1
10k
±
15V hay
±
12V
c.
±
3V đến
±
20V * d. Tuỳ ý
107. Điện áp ngõ ra của Op-amp khác 0 khi điện áp các ngõ vào có giá trò:
a. Khi V
+
=0, V
-
≠
0 b.
−+
−VV
=V
bất kỳ
*
c. 2 ngõ vào bằng 0 d. V
+
=V
-
+V
cc
108. Hãy cho biết IC HA17741 (thường dùng trong phòng thực hành ICTT), là loại:
a. Op-amp BiFET. b. Op-amp JFET.
c. Op-amp lưỡng cực. * d. Op-amp đơn cực.
113. Xét mạch Op-amp với nguồn cấp điện
±
15V, gọi giá trò điện áp bão hoà dương
là V
sat+
và giá trò điện áp bão hoà âm là V
sat-
, hãy cho biết:
a. V
sat-
=-15V, V
sat+
=+15V b. V
sat-
=-14V, V
sat+
=+15V
c. V
sat-
=-14V, V
sat+
=+14V * d. V
sat-
=-15V, V
sat+
=+14V
114. Chân số 8 của
A
µ
741 (hay HA17741) có tác dụng:
mãn tính chất:
a. Tổng trở vào rất thấp, tổng trở ra rất thấp và độ lợi vi sai rất thấp.
b. Tổng trở vào rất cao, tổng trở ra rất cao và độ lợi vi sai rất cao.
c. Tổng trở vào rất cao, tổng trở ra rất thấp và độ lợi vi sai rất cao. *
d. Tổng trở vào rất thấp, tổng trở ra rất thấp và độ lợi vi sai rất cao.
118. Một Op-amp lý tưởng có hệ số khuếch đại vòng hở:
a. Rất nhỏ.
b. Phụ thuộc vào hệ số hồi tiếp.
c. Phụ thuộc vào các linh kiện bên ngoài mạch.
d. Rất lớn *
119. Một Op-amp lý tưởng có:
a.
∞=∞=∞=
voutin
AZZ ,,
b.
voutin
AZZ ,, ∞=∞=
rất nhỏ
c.
outin
ZZ ,∞=
rất nhỏ,
∞=
v
A
* d.
outin
ZZ ,∞=
rất nhỏ,
in
-V
out
/R
f
b. (V
in
-V
out
)/(R
f
+ R
in
)
c. -R
f
/R
in
d. Xem như được nối đất ảo tại đây. *
V i n -
V i n +
V i n
V o u t
U1
IDEAL
Rf
Rin
Hình 2.5
122. Hãy cho biết IC TL081 là loại Op-amp:
a. Kiểu Op-amp lưỡng cực.
a. 5Hz b. 1MHz *
c. 3MHz d. 15Hz
128. Băng thông độ lợi đơn vò của IC
A
µ
741 khoảng:
a. 5Hz b. 1MHz *
c. 3MHz d. 15Hz
129. Băng thông độ lợi đơn vò của IC TL081C khoảng:
a. 5Hz b. 1MHz
c. 3MHz * d. 15Hz
130. Hãy cho biết phát biểu nào là SAI:
a. Hồi tiếp là hiện tượng một phần tín hiệu ngõ ra được đưa ngược về ngõ vào.
b. Có hai loại hồi tiếp: hồi tiếp dương và hồi tiếp âm.
c. Hồi tiếp dương làm tăng băng thông (-3dB). *
d. Hồi tiếp âm làm tăng băng thông độ lợi.
131. Trong trường hợp mạch có hồi tiếp dương, hãy cho biết kết luận nào sau đây là
SAI:
a. Làm mạch ổn đònh * b. Làm giảm băng thông
c. Làm tăng tín hiệu ngõ ra. d. Làm tăng độ méo.
132. Trong trường hợp mạch có hồi tiếp âm, hãy cho biết kết luận nào sau đây là SAI:
a. Làm mạch ổn đònh b. Làm tăng tín hiệu ngõ ra. *
c. Làm tăng băng thông d. Làm giảm độ méo.
133. Trong trường hợp mạch có hồi tiếp âm, độ lợi mạch khuếch đại:
a. Luôn bằng với độ lợi vòng hở.
b. Tỉ lệ nghòch với hệ số hồi tiếp *
c. Phụ thuộc vào các giá trò linh kiện bên ngoài.
d. Phụ thuộc vào hình dạng tín hiệu đưa vào.
134. Cho mạch khuếch đại đảo như hình 3.1, công thức tính hệ số khuếch đại là:
Page 25/53