Bài tập trắc nghiệm chương 2 sinh 9 - Pdf 35

§Ị c¬ng «n thi m«n Sinh häc 9 n¨m häc 2015 - 2016

CHƯƠNG II. NHIỄM SẮC THỂ
A. KIẾN THỨC CƠ BẢN
1. Xem trong vở ghi trên lớp
2. Ghi một số cơng thức sau:
+ Khi NST tồn tại ở trạng thái đơn thì khơng có crơmatit, khi NST tồn tại ở trạng thái kép thì có crơmatit và
mỗi NST kép có 2 crơmatit (số crơmatit = 2 lần số NST kép)
+ Mỗi NST tồn tại ở trạng thái đơn hay kép chỉ có 1 tâm động : số tâm động trong tế bào = số NST có trong tế
bào.
Nguyªn phan k lÇn liªn tiªp
+ Một tế bào (2n) 
→ 2k tế bào con (2n)
Gi ¶ m phan
+ Một tế bào (2n) 
→ 4 tế bào con (n)
GP I
GP II
+ Phát sinh giao tử đực : Tinh bào bậc 1 (2n đơn) →
2 tinh bào bậc 2 (n kép) 
→ 4 tinh trùng (n đơn)
+ Phát sinh trứng :
GP I
Nỗn bào bậc 1 (2n đơn) →
1 nỗn bào bậc 2 (n kép) + 1 thể cực thứ nhất (n kép)
Giảm phân II
1 trứng (n đơn)

1 thể cực thứ 2 (n đơn)

2 thể cực (n đơn)

C. từ 5 đến 30 micrơmet
D. 50 micrơmet
Câu 5: Thành phần hóa học của NST gồm :
A. phân tử prơtêin
B. Prơtêin và phân tử ADN
C. phân tử ADN
D. axit và bazơ
Câu 6: Đường kính của NST ở trạng thái co ngắn có thể đạt từ :
A. 0,2 đến 2 micrơmet
B. 2 đến 20 micrơmet C. 0,5 đến 20 micrơmet
D. 0,5 đến 50 micrơmet
Câu 7: Một khả năng của NST đóng vai trò rất quan trọng trong sự di truyền là :
A. biến đổi hình dạng
B. tự nhân đơi
C. trao đổi chất
D. co, duỗi trong phân bào
Câu 8: Đặc điểm của NST trong các tế bào sinh dưỡng ở những lồi lưỡng bội (2n) là :
A. ln tồn tại từng chiếc riêng rẽ
B. ln tồn tại từng cặp tương đồng
C. ln ln co ngắn lại
D. ln ln duỗi ra
Câu 9: Cặp NST tương đồng là :
A. hai NST giống nhau về hình thái và kích thước B. hai crơmatit giống nhau, dính nhau ở tâm động
C. hai NST có cùng 1 nguồn gốc từ bố hoặc từ mẹ
D. hai crơmatit có nguồn gốc khác nhau
Câu 10: Tế bào của mỗi lồi sinh vật có bộ NST đặc trưng về:
A. số lượng và chức năng
B. số lượng và hình dạng
C. số lượng và cấu trúc
D. Cấu trúc và chức năng

C. 1028
D. 1022
Câu 16: Cho biết số lượng 2n của một số lồi động vật có vú: lợn 38, mèo 38, chuột nhà 40, người 46, hắc tinh
tinh 48, cừu 54, bò 60, lừa 62, ngựa 64, chó 78. Nhận xét nào dưới đây là khơng đúng?
A. Mỗi lồi có một bộ NST đặc trưng và ổn định.
B. Số lượng NST thường là số chẳn.
C. Các lồi gần nhau thường có số lượng NST xấp xỉ.
D. Số lượng NST là dấu hiệu tiến hố.
Câu 17: Bộ phận nào sau đây của NST là vị trí quan trọng mà sợi tơ của thoi phân bào sẽ bám vào và kéo về
các cực trong q trình phân bào?
A. Tâm động.

B. Eo cấp 1.

C. Hai cánh.

D. Eo cấp 2.

Câu 18: Trong q trình ngun phân, số lượng ADN của một tế bào tăng gấp đơi ở ba kì nào?
A. kì giữa, kì sau và kì cuối.

B. kì đầu, kì sau và kì cuối.

C. kì đầu, kì giữa và kì sau.

D. kì đầu, kì giữa và kì cuối.

Câu 19: Quan sát hình sau đây ta dễ dàng đốn được nó thuộc…… của ngun phân.
A. kì đầu
B. kì giữa

A. b a e c d

B. d c a b c

C. c d a e b

D. d b a e c

Cõu 25: Hỡnh sau õy mụ t ...
A. kỡ sau ca gim phõn I
B. kỡ sau ca gim phõn II
C. kỡ cui ca gim phõn II
D. kỡ cui ca gim phõn I
Cõu 26: Hỡnh sau õy mụ t..
A. kỡ u ca gim phõn II
B. kỡ gia ca gim phõn I
C. kỡ sau ca gim phõn II
D. kỡ cui ca gim phõn II
Cõu 27: Hỡnh sau õy mụ t ..
A. kỡ cui ca gim phõn I
B. kỡ gia ca gim phõn II
C. kỡ cui ca gim phõn II
D. kỡ gia ca gim phõn I
Cõu 28: Mt loi ng vt cú 2n = 4 NST. Hỡnh sau õy mụ t.
A. kỡ sau ca nguyờn phõn
B. kỡ sau ca gim phõn I
C. kỡ sau ca gim phõn II
D. kỡ cui ca gim phõn II
Cõu 29: Quan sỏt nh chp hin vi s bin i hỡnh thỏi NST ca quỏ trỡnh nguyờn phõn mt t bo r hnh
(c xp ngu nhiờn v ỏnh s t 1 n 5). Trng hp no di õy l th t ỳng ca 5 kỡ, t kỡ trung gian


D. kỡ sau, kỡ cui v kỡ trung gian.

Cõu 31: T bo ban u cú 3 cp NST kớ hiu l Aa, Bb v Dd, trong ú NST A tng ng vi NST a, NST B
tng ng vi NST b, NST D tng ng vi NST d. Kớ hiu no di õy thuc v kỡ gia ca nguyờn phõn?
A. AAaaBBbbDDdd

B. AaABbBbDdDd

C. ABD

D. ABDabdABDabd

Cõu 32: iu no di õy l khụng ỳng khi núi v ý ngha ca nguyờn phõn?
A. To ra cỏc t bo lng bi ging nhau.
B. To ra cỏc bin d t hp phong phỳ.
C. C s ca s sinh sn vụ tớnh v sinh dng.
D. m bo s thay th v i mi t bo c th a bo.
Cõu 33 : S t nhõn ụi ca nhim sc th din ra kỡ no ca chu kỡ t bo?
A. Kỡ u.
B) Kỡ gia. C) Kỡ trung gian.
D) Kỡ sau v kỡ cui.
Cõu 34: Quỏ trỡnh nguyờn phõn gm 4 kỡ lieõn tieỏp?
A. Kỡ u, kỡ trung gian, kỡ gia, kỡ cui.
B. Kỡ u, kỡ gia, kỡ trung gian, kỡ cui.
C. Kỡ u, kỡ gia, kỡ sau, kỡ cui .
D) Kỡ trung gian, kỡ u, kỡ sau, kỡ cui.
Cõu 35: í ngha c bn ca quỏ trỡnh nguyờn phõn l gỡ?
A) S phõn chia ng u cht nhõn ca t bo m cho hai t bo con.
B) S sao chộp nguyờn vn b nhim sc th ca t bo m cho hai t bo con.

C) 2 t bo con cú b nhim sc th 2n ging nh t bo m.
D) 2 t bo con, mi t bo con cú b nhim sc th l n.
Cõu 42: Trong nguyờn phõn kỡ no cỏc nhim sc th tp trung thnh mt hng trờn mt phng xớch o ca
thoi phõn bo.
A) Kỡ u
B) Kỡ gia
C) Kỡ sau
D) Kỡ cui
Cõu 43: Trong nguyờn phõn, kỡ no cỏc nhim sc th kộp tỏch nhau tõm ng?
A) Kỡ u
B) Kỡ gia
C) Kỡ sau
D) Kỡ cui
Cõu 44: Trong nguyờn phõn, kỡ no cỏc nhim sc th dón xon, di ra dng si mnh?
A) Kỡ u
B) Kỡ gia
C) Kỡ sau
D) Kỡ cui
Cõu 45: Trong nguyờn phõn, kỡ no nhim sc th úng xon cc i?
A) Kỡ u
B) Kỡ gia
C) Kỡ sau
D) Kỡ cui
Cõu 46: Trong nguyờn phõn, nhim sc th phõn li v hai cc t bo ?
A) Kỡ u
B) Kỡ cui
C) Kỡ sau
D) Kỡ gia
Giáo viên biên soạn: Nguyễn Văn Công - Trờng THCS Đào S Tích - Trực Ninh - Nam Định


D) 36
Cõu 52: Lỳa nc cú 2n = 24, s lng nhim sc th cú trong mt t bo ca lỳa nc ang kỡ sau ca
nguyờn phõn l
A) 24
B) 12
C) 48
D) 96
Cõu 53: Mt t bo ca g nguyờn phõn 5 t liờn tip to ra s t bo con l:
A) 32
B) 16
C) 4
D) 8
Cõu 54: Rui gim cú b nhim sc th 2n = 8. Mt t bo ca rui gim ang kỡ gia ca nguyờn phõn, s
crụmatit cú trong t bo ny l
A) 8
B) 16
C) 24
D) 32
Cõu 55: Gim phõn l hỡnh thc phõn bo ca loi t bo no di õy?
A) T bo sinh dng.
B) Hp t.
C) T bo sinh dc thi kỡ chớn.
D) Giao t.
Cõu 56: Trong gim phõn nhim sc th c nhõn ụi thi im no?
A) Kỡ trung gian trc gim phõn I.
B) Kỡ u ca gim phõn I.
C) Kỡ trung gian ca gim phõn II.
D) Kỡ u ca gim phõn II.
Cõu 57: Phỏt biu no di õy v hot ng ca cỏc nhim sc th trong gim phõn I l ỳng?
A) Cỏc nhim sc th t nhõn ụi kỡ trung gian.


Page 5


§Ị c¬ng «n thi m«n Sinh häc 9 n¨m häc 2015 - 2016
A) Tế bào sinh dưỡng có bộ nhiễm sắc thể 2n.
B) Giao tử có bộ nhiễm sắc thể n.
C) Tinh trùng có bộ nhiễm sắc thể n.
D) Trứng có bộ nhiễm sắc thể n
Câu 63: Diễn biến của nhiễm sắc thể ở kỳ giữa của giảm phân I là
A) 2n nhiễm sắc thể đơn xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.
B) 2n nhiễm sắc thể đơn xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.
C) 2n nhiễm sắc thể kép xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.
D) 2n nhiễm sắc thể kép xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.
Câu 64: Diễn biến của nhiễm sắc thể ở kì giữa của giảm phân II:
A) n nhiễm sắc thể đơn xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.
B) n nhiễm sắc thể đơn xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.
C) n nhiễm sắc thể kép xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.
D) n nhiễm sắc thể kép xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.
Câu 65:Diễn biến của các nhiễm sắc thể ở kì sau của giảm phân I :
A) Các cặp nhiễm sắc thể kép xếp thành 2 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.
B) Các cặp nhiễm sắc thể kép phân li độc lập với nhau về hai cực của tế bào.
C) Các cặp nhiễm sắc thể kép phân li đồng đều về hai cực của tế bào.
D) Từng cặp nhiễm sắc thể kép chẻ dọc ở tâm động thành 2 nhiễm sắc thể đơn phân li về 2 cực của tế
bào.
Câu 66: Diễn biến của các nhiễm sắc thể ở kì sau của giảm phân II :
A) Các cặp nhiễm sắc thể kép xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.
B) Các cặp nhiễm sắc thể kép phân li độc lập với nhau về hai cực của tế bào.
C) Từng cặp nhiễm sắc thể kép chẻ dọc ở tâm động thành 2 nhiễm sắc thể đơn phân li về 2 cực của tế
bào.

C) 92 nhiễm sắc thể đơn
D) 92 crơmatit
Câu 73: Ruồi giấm 2n = 8, số lượng nhiễm sắc thể kép có trong một tế bào của ruồi giấm đang ở kì đầu của
giảm phân II là
A) 4
B) 8
C) 0
D) 16
Câu 74: Ở ruồi giấm 2n = 8. Hỏi ở kì sau của giảm phân I có số lượng nhiễm sắc thể kép trong tế bào là bao
nhiêu? A) 4
B) 8
C) 16
D) 2
Câu 75: Ở ruồi giấm 2n = 8, số lượng nhiễm sắc thể kép có trong một tế bào của ruồi giấm đang ở kì giữa của
giảm phân I là bao nhiêu?
A) 4
B) 8
C) 16
D) 2
Câu 76: Ở ruồi giấm 2n = 8. Số lượng nhiễm sắc thể kép ở kì giữa của giảm phân II là?
A) 2
B) 4
C) 8
D) 16
Câu 77: Bức ảnh chụp hiển vi của một tế bào ruồi giấm (2n = 8) đang phân chia thấy có 4 NST, mỗi NST gồm
2 crơmatit chị em dính nhau ở tâm động. Giai đoạn nào của q trình phân bào cho phép thu được bức ảnh ấy?
A. Kì trước của ngun phân

.


B) 4 tinh trựng
C) 2 tinh trựng
D) 1 tinh trựng
Cõu 82: ủoọng vaọt sinh sn hu tớnh trong quỏ trỡnh phỏt sinh giao t qua gim phõn, mi noón bo bc 1 cho
ra bao nhiờu trng cú kớch thc ln tham gia vo vic th tinh?
A) 4 trng
C) 2 trng
B) 3 trng
D) 1 trng
Cõu 83: ủoọng vaọt sinh sn hu tớnh qua gim phõn ca quỏ trỡnh phỏt sinh giao t cỏi mt noón bo bc 1 to
ra mt trng v bao nhiờu th cc th hai?
A) 4 th cc th hai
C) 2 th cc th hai
B) 3 th cc th hai
D) 1 th cc th hai
Cõu 84: Trong quỏ trỡnh th tinh, hp t c to thnh do s kt hp gia:
A) 1 tinh bo v 1 trng
C) 1 tinh trựng v 1 trng
B) 1 tinh trựng v 1 noón bo
D) 1 tinh trựng v 1 th cc
Cõu 85: Kt qu ca quỏ trỡnh phỏt sinh giao t cỏi t mt noón nguyờn bo cho ra:
A) 1 trng v 1 th cc
C) 1 trng v 3 th cc
B) 1 trng v 2 th cc
D) 1 trng
Cõu 86: Loi t bo no cú b nhim sc th n bi?
A) Hp t.
B) Giao t.
C) T bo sinh dng.
D) T bo mam.

B) Có sự tổ hợp bộ nhiễm sắc thể của giao tử đực và cái.
C) Các giao tử kết hợp ngẫu nhiên tạo nên các tổ hợp nhiễm sắc thể giống nhau về nguồn gốc.
D) Có sự kết hợp nhân của giao tử đực và cái.
Câu 92: Phát biểu nào sau đây là đúng với tinh bào bậc 1?
A) Tinh bào bậc 1 qua giảm phân 1 cho 2 tinh bào bậc 2.
B) Tinh bào bậc 1 chứa bộ nhiễm sắc thể n.
C) Tinh bào bậc 1 tham gia trực tiếp vào q trình thụ tinh.
D) 2 tinh bào bậc 1 qua giảm phân cho 4 tinh trùng.
Câu 93: Phát biểu nào sau đây là đúng với nỗn bào bậc 1?
A) Nỗn bào bậc 1 qua giảm phân 2 cho thể cực và nỗn bào bậc 2.
B) Mỗi nỗn bào bậc 1 qua giảm phân cho 1 tế bào trứng và 3 thể cực thứ hai.
C) Bộ nhiễm sắc thể của nỗn bào bậc 1 là n.
D) Nỗn bào bậc 1 ngun phân tạo 4 nỗn bào bậc 2.
Câu 94: Điểm giống nhau trong q trình hình thành giao tử đực so với q trình hình thành giao tử cái là:
A) Giao tử có nhân mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội n.
B) Tạo 1 giao tử lớn và ba thể cực thứ 2.
C) Tạo 4 giao tử có kích thước bằng nhau.
D) Tạo 4 giao tử có kích thước khác nhau.
Câu 95: Điểm khác biệt trong q trình hình thành giao tử đực so với q trình hình thành giao tử cái là gì?
A) Một lần nhân đơi nhiễm sắc thể và 2 lần phân chia.
B) Giao tử mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội n.
C) Tạo 1 giao tử lớn và 3 thể cực thứ 2.
D) Tạo 4 giao tử có kích thước bằng nhau.
Câu 96: Trong quá trình phát sinh giao tử, từ 4 tế bào sinh tinh (tinh bào bậc 1) sẽ tạo ra:
A) 4 tinh trùng
B) 16 tinh trùng
C) 8 tinh trùng
D) 12 tinh trùng
Câu 97: Trong quá trình phát sinh giao tử, từ 4 tế bào sinh trứng (nỗn bào bậc 1) sẽ tạo ra:
A) 8 trứng và 8 thể cực thứ hai.

D. Số 6 và 7 là sự thụ tinh và hợp tử được tạo thành
(2n).
Gi¸o viªn biªn so¹n: Ngun V¨n C«ng - Trêng THCS §µo S TÝch - Trùc Ninh - Nam §Þnh

Page 8


Đề cơng ôn thi môn Sinh học 9 năm học 2015 - 2016
Cõu 103: Trong quỏ trỡnh to noón, t mt noón nguyờn bo (2n) s to ra ln lt l:
A. 1 noón bo bc 1 (2n) 1 noón bo bc 2 (2n kộp) 1 trng (n kộp).
B. 1 noón bo bc 1 (2n) 1 noón bo bc 2 (n kộp) 1 trng (n)
C. 1 noón bo bc 1 (2n kộp) 1 noón bo bc 2 (n kộp) 1 trng (n).
D. 1 noón bo bc 1 (2n kộp) 1 noón bo bc 2 (2n kộp) 1 trng (n).
Cõu 104: í kin no sau õy v s sinh tinh rui gim c (2n = 8) l khụng ỳng?
A. Mt tinh nguyờn bo cú 8 NST.

B. Mt tinh bo bc 1 cú 4 NST.

C. Mt tinh bo bc 2 cú 4 NST.

D. Mt tinh trựng cú 4 NST.

Cõu 105: Mt rui gim c (2n = 8) cú th to ra ti a bao nhiờu loi giao t?
A. 64

B. 32

C. 16

D. 8

gim phõn?
A. 250

B. 500

C. 750

D. 1000

Cõu 110: Gi s cú 100 noón (n) c to ra, theo nguyờn tc, s phi cú bao nhiờu noón bo bc 1 tri qua
gim phõn? A. 25
B. 50
C. 75
D. 100
Cõu 111: Gi s cú 100 hp t (2n) c th tinh vi hiu sut l 50%, theo nguyờn tc, s phi cú bao nhiờu
noón bo bc 1 ó tri qua gim phõn?
A. 100
B. 200
C. 300
D. 400
Cõu 112: nhng loi m gii c l gii d giao t thỡ trng hp no trong cỏc trng hp sau õy m bo
t l c : cỏi xp x 1 : 1 ?
A. S giao t c bng s giao t cỏi
B. Hai loi giao t mang NST X v NST Y cú s lng tng ng, xỏc sut th tinh ca 2 loi giao
t c ( mang NST X v NST Y ) vụựi giao tửỷ caựi tng ng.
C. S cỏ th c v s cỏ th cỏi trong loi vn ó bng nhau.
D. S giao t X ca cỏ th c bng s giao t X ca cỏ th cỏi
Cõu 113 :Yu t no nh hng n s phõn húa gii tớnh trong i cỏ th?
A. Cỏc nhõn t ca mụi trng trong ( hooc mon sinh dc) v ngoi (nhit , ỏnh sỏng) tỏc ng vo
nhng giai on sm trc tip hay giỏn tip lờn s phỏt trin ca cỏ th.

C. NST thng mang gen quy nh cỏc tớnh trng thng, NST gii tớnh ch mang gen quy nh gii tớnh
D. NST thng tn ti thnh tng cp tng ng, cũn NST gii tớnh khụng ton ti thnh tng cp tng ng
Cõu 118: C ch xỏc nh gii tớnh cỏ th sinh vt l:
A. S phõn li v t hp ca cp NST gii tớnh trong gim phõn v th tinh.
B. S phõn li v t hp ca cp NST tng ng trong gim phõn v th tinh.
C. S t nhõn ụi ca cp NST tng ng trong gim phõn v th tinh.
D. Cỏc hooc moõn sinh dc tỏc ng vo cp NST gii tớnh trong gim phõn v th tinh.
Cõu 119: ngửụứi, cú my loi trng v tinh trựng c to ra qua gim phõn?
A. 1 loi trng 22A + X v 1 loi tinh trựng 22A + X
B. 1 loi trng 22A + X v 2 loi tinh trựng 22A + X v 22A +Y
C. 2 loi trng 22A + X v 22A +Y v 2 loi tinh trựng 22A + X v 22A +Y
D. 2 loi trng 22A + X v 22A +Y v 1 loi tinh trựng v 22A + X
Cõu 120: ngi s th tinh gia tinh trựng mang NST gii tớnh no vi trng to hp t phỏt trin thnh
con gỏi?
A. S th tinh gia tinh trựng 22A + X vi trng 22A + X to hp t 44A + XX
B. S th tinh gia tinh trựng 22A + Y vi trng 22A + X to hp t 44A + XY
C. S th tinh gia tinh trựng 22A + Y vi trng 22A + Y to hp t 44A + YY
D. S th tinh gia tinh trựng 22A + X vi trng 22A + Y to hp t 44A + XY
Cõu 121: S th tinh gia tinh trựng mang NST gii tớnh no vi trng to hp t phỏt trin thnh con trai?
A. S th tinh gia tinh trựng 22A + X vi trng 22A + X to hp t 44A + XX
B. S th tinh gia tinh trựng 22A + Y vi trng 22A + X to hp t 44A + XY
C. S th tinh gia tinh trựng 22A + Y vi trng 22A + Y to hp t 44A + YY
D. S th tinh gia tinh trựng 22A + X vi trng 22A + Y to hp t 44A + XY
Cõu 122: Quan nim cho rng ngi m quyt nh vic sinh con trai hay con gỏi l ỳng hay sai, ti sao?
A. Sai .Vỡ vic sinh con trai hay con gỏi l do s kt hp ngu nhiờn ca cỏc giao t giao t.
B. Sai. Vỡ m ch to ra 1 loi trng, b to ra 2 loi tinh trựng. Nu tinh trựng Y ca b kt hp vi trng mi
to hp t phỏt trin thnh con trai, cũn nu tinh trựng X ca b kt hp vi trng to hp t phỏt trin thnh
con gỏi.
C. Sai. Vỡ m to ra 2 loi trng X v Y, b to ra 1 loi tinh trựng. Nu tinh trựng ca b kt hp vi trng X
s to con trai, cũn nu tinh trựng ca b kt hp vi trng Y mi to con gỏi

Giáo viên biên soạn: Nguyễn Văn Công - Trờng THCS Đào S Tích - Trực Ninh - Nam Định

Page 10


§Ị c¬ng «n thi m«n Sinh häc 9 n¨m häc 2015 - 2016
Câu 128: Một chuột cái đẻ được 6 chuột con. Biết tỉ lệ sống sót của hợp tử là 75%. Vậy số hợp tử được tạo
thành là bao nhiêu? A. 4 hợp tử
B. 6 hợp tử C. 8 hợp tử D. 10 hợp tử
Câu 129: Bệnh mù màu đỏ và lục do 1 gen kiểm sốt. Người vợ bình thường lấy chồng bình thường, sinh được
4 đứa con, trong đó 3 đứa con bình thường và 1 con trai bị mù màu.Vậy gen quy định bệnh mù màu là gen trội
hay lặn, nằm trên NST thường hay NST giới tính?
A. Gen trội, NST thường
B. Gen trội, NST giới tính
C. Gen lặn, NST thường
D. Gen lặn, NST giới tính
Câu 130: Bệnh mù màu đỏ và lục do 1 gen lặn a kiểm sốt. Gen trội A quy định khả năng nhìn màu bình
thường. Cặp gen này nằm trên NST giới tính. NST Y khơng mang gen này. Người nữ bình thường có kiểu gen:
A. XAXA hoặc
XaXa
B. XAXa hoặc
XaXa
C. XaXa
hoặc
XAXa hoặc XA XA
D. XAXA
hoặc
XAXa
Câu 131: Bệnh mù màu đỏ và lục do 1 gen lặn a kiểm sốt. Gen trội A quy định khả năng nhìn màu bình
thường. Cặp gen này nằm trên NST giới tính. NST Y khơng mang gen này. Người nữ bị bệnh có kiểu gen :

D.

AB
ab
×
ab
ab

Câu 133: Phép lai nào cho tỷ lệ kiểu hình ở đời con là 1 A − bb : 2 A − B− :1aaB − ?
A.

AB
AB
×
ab
ab

B.

Ab
Ab
×
aB
aB

C.

Ab
ab
×

Ab
Ab
×
aB
aB

C.

AB
Ab
×
ab
aB

Câu 135: Ý nghĩa cơ bản của sự di truyền liên kết là:
A. Hạn chế sự xuất hiện các biến dị tổ hợp.

B. Tạo sự đa dạng trong các giao tử.

C. Hình thành nhiều đặc điểm di truyền mới.
D. Ổn định số lượng vật chất di truyền
C©u 136: KiĨu gen nµo díi ®©y viÕt kh«ng ®óng?
AB
Ab
AB
Aa
A.
B.
C.
D.

1:
;
2:
;
3:
;
4:
aB aB
ab ab
ab aB
ab ab
Những phép lai nào cho F1 phân li kiểu hình theo tỉ lệ 1 : 2 : 1?
A. 1,3,4
B. 1,2
C. 1,2,3,4
D. 1,3
Câu 140: Một giống cà chua có alen A quy định thân cao, a quy định thân thấp, B quy định quả tròn, b quy
định quả bầu dục, các gen liên kết hồn tồn. Phép lai nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu gen 1 : 2 : 1 ?
A. Ab/aB x Ab/aB.
B. Ab/ab x Ab/ab.
C. AB/ab x Ab/ab.
D. AB/ab x Ab/aB.
Câu 141: Một giống cà chua có alen A quy định thân cao, a quy định thân thấp, B quy định quả tròn, b quy
định quả bầu dục, các gen liên kết hồn tồn. Phép lai nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình 1 : 1 : 1 : 1
A. Ab/aB x Ab/aB.

B. AB/ab x Ab/ab. C. Ab/ab x aB/ab.

D. AB/ab x Ab/aB.


Ab/Ab hoc AB/ab
x
ab./ AB
D. Ab /aB x Ab/aB hoc AB/ab
x Ab/aB
Cõu 143: s nhúm liờn kt mi loi trong t nhiờn thng ng vi:
A)s NST trong b NST lng bi
B)s NST trong b NST n bi
C)S NST thng trong b NST n bi
D)s NST thng trong b NST lng bi
BV
bv
Cõu 144: Khi cho rui gim c F1 thõn xỏm, cỏnh di (
) lai vi rui cỏi thõn en, cỏnh ct (
) thỡ thu
bv
bv
c i con cú t l kiu gen l :
BV
bv
Bv
Bv
BV
BV
Bv
bv
A. 1
:1
B. 1
: 1

ì
B.
ì
C
ì
D.
ì
ab
ab
ab
ab
ab
ab
ab
ab
Cõu 147: c chua, thõn cao (A) l tri hon ton so vi thõn thp (a), qu trũn l tri (B) hon ton so vi
AB
Ab
qu bu dc (b). Cỏc gen liờn kt hon ton. Phộp lai
ì
s cho F1 cú t l kiu gen l :
ab
ab
A. 1:1
B. 1: 2: 1
C. 1:1:1:1
D. 3 : 1
Cõu 148: Trong thớ nghim ca Moocgan, nu cho lai 2 dũng rui gim thun chng thõn xỏm, cỏnh di, vi
thõn en, cỏnh ct, sau ú cho rui F1 tp giao vi nhau, gi nh cú s liờn kt hon ton thỡ kt qu phộp lai
F2 v kiu hỡnh l:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status