Bài tập trắc nghiệm đại số 9. Chương I - Pdf 28


Chơng 1 . Căn bậc hai - Căn bậc ba
TT Nội dung câu hỏi
1
Trong các số sau số nào là căn bậc hai của 4?
I. 16 II.

2
III. -16 IV.
16
2
Trong các số sau số nào không phải là căn bậc hai của 9?
I. -3 II.
2
3
II.
( )
2
3
IV.
(
)
2
2
3
3
Trong các số sau số nào là căn bậc hai số học của 49?
I.
2
7
II.

a. Căn bậc hai số học của
144
25

I.
25,0
b. CBHSH của 0,25 là
II.
12
5
c. CBH của
12
5

III.
12
5

d. CBH của
16
1
là IV.
2
1
6
Ghép các số ở cột 2 vào vị trí . ở cột 1 để đợc các kết quả đúng:
a. CBHSH của là
5
3
b. CBHSH của là

6,3
III.
6,0
IV.
6,3
9
CBHSH của 12 là:
I.
32
II.
32
III. 144 IV. -144
10 Cho số a > 0, câu nào sau đây là sai?
I.
a
là CBHSH của a
1
II. Số a có 2 CBH là
a
và -
a
III. -
a
là CBH âm của a
IV. Số a có duy nhất 1 CBH
11
CBH của một số a

0 là số x thì :
I. a = x

34
<
49
IV.
625 <
14
Giá trị của để
11=x
là:
I. x = -121 II. x = 121
III. x =
11
IV.
11=x
15
Giá trị của x để
126 = x
là:
I. x = 2 II. x= 24
III. x = 4 IV. x = -4
16
Giá trị của x để
3=x
là:
I. x= 9 II. x = -9
III. x =
9

IV. Không có giá trị nào
17

20
Nếu a>1 thì hệ thức đúng là:
I.
aa =
II.
aa <
III.
aa >
IV.
aaa <
21
Khẳng định nào sau đây là đúng?
I.
2332 =
II.
2332 >
III.
2332
IV.
2332 <
Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
AA =
2
TT Nội dung câu hỏi
2
22
Căn bậc hai số học của x
2
+y
2


III. Điều kiện xác định của
x45

IV. Điều kiện xác định của
2
2
13
y
x

25
Tất cả các giá trị của x để biểu thức
x23
có nghĩa là:
I.
2
3
>x
II.
2
3
x
III.
2
3
=x
IV.
2
3

có nghĩa với
27
Tất cả các giá trị của x để biểu thức
2
44
1
xx +
có nghĩa là:
I. Mọi x thuộc R III. x< 2
II. x
2
IV. x

2
28
Biểu thức
3
x
vô nghĩa khi:
I. x< 0 II. x
0

III. x<-3 IV. x > 0
29 Khẳng định nào sau đây là đúng?
I.
( )
3131
2
=
II.

11
2
= xx
IV.
( )
11
2
= xx
với x<1
31
Biểu thức
( )
2
23
có giá trị bằng:
I. 2-
3
II.
347
III.
23
IV.
327
32
Biểu thức
( )
[ ]
2
382
có giá trị là:

34
Khẳng định nào sau đây là đúng?
I.
( )
[ ]
( )
87357385
2
=
II.
axxa =
2
với
x
III. -2
xx 2
2
=
với
0x
IV.
( )
[ ]
( )
53727532
2
=
35
Biểu thức
324

IV. -1
38
Phơng trình
14
2
=x
có nghiệm là:
I. x =
4
1

II.
4
1
=x
4
III.
2
1
=x
IV.
2
2
=x
39
Với x> 2 biểu thức
x
xx
x


Biểu thức
222.222 +
có giá trị là:
I. -4 II. 2
III. 4 IV. -2
44
Khai phơng tích 18. 60. 30 đợc kết quả:
I. 1800 II. 18
III. 180 IV. 360
45
Giá trị của biểu thức
22
108117
bằng:
I. 9 II. 15
III.3 IV. 45
46
Giá trị của biểu thức
120.90.03,0
là:
I. 18 II. -180
III. 1,8 IV. 54
47
Biểu thức 1-
44
2
2
2
+


2
62
50
Biểu thức
xx 18.2
có giá trị bằng :
I. -6x II. 36
x
5
III. 6x IV. -36x
51
Nghiệm của phơng trình
3
4
3
2
2
=







x
là:
I. x =
4
II. x =

I.
5
II.
53
III.
55
IV.
53
54
Biểu thức
( )
( )
2
2
37.4
có giá trị là:
I. 2
( )
37
II. -2
( )
37
III. 4
( )
37
IV. 4
( )
73
55
Biểu thức

III.
62
IV. 6
Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
TT Nội dung câu hỏi
58
Giá trị của biểu thức
1,0
6,1
bằng:
I. 16 II. 1,6
III. 4 IV. 0,4
59
Giá trị của biểu thức
144
5
:
2
45
6
có giá trị bằng:
I.
4
81
II. 4,5
6
III.
2
3
IV. 2,25

x
IV.
2
5
4 y
x−
62
Gi¸ trÞ cña biÓu thøc
5
125
b»ng:
I. -5 II.

III. 5 IV. 25
63
§iÒn sè hoÆc ch÷ thÝch hîp vµo « vu«ng?
I.
6
1
36
42
=
yx

2
y
III.
121
144
=

6
7
15
13 x
+
III.
15
13
6
7

x
IV.
6
7
25
13 x
+
65
BiÓu thøc
36
34
27
3
yx
yx
víi x< 0; y> 0 cã gi¸ trÞ b»ng:
I.
x3
1

1
+− x
III.
5
1
IV.
5
1

7
67
Biểu thức
( )
2
yx
xy
x
yx


với 0 < x < y có giá trị bằng:
I. -
y
II.
y
III.
yx
IV.
yx
68

1
III.
y
1
IV.
y
1

70
Phơng trình 2
8124
9
3
3
4
3
=+
+

+
x
xx
I. Vô nghiệm II. Có 1 nghiệm x = 1
III. Có 1nghiệm x = 13 IV. Có 1 nghiệm x = -1
71
Phơng trình
1244
81
1
18

13
1
+

x
x
III.
( )
19
1
+

x
x
IV.
( )
19
1
+

x
x
73
So sánh
ba +

ba +
với a > 0; b > 0 ta đợc:
I.
baba +=+

75
Tìm x,y sao cho
yxyx +=+

yxyx =
chọn câu sai
trong các câu sau:
I. x= 0; y= 0 II. x > 0; y=0
III. x
0;0 = y
IV. x < 0; y=0
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
TT Nội dung câu hỏi
8
76
Với
0

a

0
<
b
;
b
a
bằng:
I.
b
a

3.2,0
2
2
x
với x > 0
a.
5
3x

II.
( )
3.2,0
2
2
x
với x < 0
b.
36,0 x
III.
25
27
2
x
với x > 0
c.
5
3x
IV.
25
27

73
II.
3
37
III.
3
321
IV.
3
213
81
Trục căn thức ở mẫu của biểu thức
53
53
+

đợc kết quả là:
I.
415
II. 4 -
15
III. 4 +
15
IV. -1
82 Đánh dấu x vào ô đúng (Đ); sai(S) cho thích hợp:
Phép tính Đ S
I.
312
3
1

.
3
2
.
3
2
=
84
Nối mỗi dòng ở cột 1 với mỗi dòng ở cột 2 để đợc đẳng thức đúng:
Cột 1 Cột 2
I.
75
5
1
12
2
1
27 +
II.
( )( )
33223322 ++
III.
(
)
( )
5:5.)3(125
2

IV.
9

1
32
1
+
+

IV.
73
1
.
37
1
+
A. 4
B.
2
1
C.
15
D.1
E. -1
86
Biểu thức
10
55
55
55
55

+

+

có giá trị bằng:
I.
2
135
II.
2
513
III. 5 +
5
IV. 5 -
5

88
Biểu thức
( )
2
27222430 +
có giá trị bằng:
I. 4 II. -4
7
III.
22
IV. -
22
89
Biểu thức
21
22

10
I. 29 II.
23624 +++
III. 9 IV. 154
91
Biểu thức
3232
3232
+
++
có giá trị bằng:
I. 1 II.
3
III.
3
32
IV. 3
92
Khi x =
5
1
5
biểu thức
4
2
++ xx
có giá trị bằng:
I.
5
56

=
+
+++
95
Đánh dấu x vào ô đúng (Đ); sai(S) cho thích hợp:
Phép tính Đ S
I.
3
6
1
.
2
294
212
623
=











II.
5
72

5722


II.
57
5227

+
III. 1 IV. -1
Căn bậc ba
TT Nội dung câu hỏi
97 Xác định tính đúng,sai của các khẳng định sau?
Khẳng định Đ S
I. Căn thức bậc ba của 64 là 4
II.Căn bậc ba của -216 là 6 và -6
11
III. Căn bậc ba của 0 là 0
IV. Số -125 không có căn bậc ba
98
Đánh dấu x vào ô đúng (Đ); sai(S) cho thích hợp:
Khẳng định Đ S
I.
3
72 <
II.
3
3
2332 >
III.
434327

cabcba =
100
Tất cả các giá trị của x sao cho
2
3
x
là:
I. x
8

II. x
8

III.
80 x
IV.
4x
101
Tất cả các giá trị của x thoả mãn
3
1
3

x
là:
I.
27
1
x
II.

3
+
đợc kết quả là:
I.
12
3

II.
3
12
3

III.
2
124
33
+
IV.
3
124
33
+
105
Trục căn thức ở mẫu của biểu thức
124
1
33
++
đợc kết quả là:
I.

Khẳng định Đ S
I.
139
13
2
33
3
++=

II.
13
13
2
3
3
=
+
III.
33
3
3
3
964
32
5
+=
+
IV.
( )
3

IV.
( )
41025
3
33
+
= 7
A.
( )
33
53
B.
( )
3
3
25 +
C.
( )
1525
33
++
D.
( )
139
33
+
E.
( )
3
3

13
D.
( )
124
33
+
E.
( )
35
13


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status