Bài tập trắc nghiệm Đại Số 9 (hay lắm) - Pdf 38

TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ 9
Cho biết mỗi câu sau đúng hay sai:
1. Hai số thực bất kì, số nào lớn hơn thì có bình phương lớn hơn.
2. Nếu a
2
> 0 thì a > 0.
3. Hai số đối nhau có bình phương bằng nhau.
4. Nếu a < 0 thì a
2
< 0
5.
16 = 4
6. Số 26 khộng có căn bậc hai.
7. Số 7 có hai căn bậc hai đối nhau là
7 vaø - 7
8. Số - 9 có hai căn bậc hai đối nhau là 3 và – 3
9. Căn bậc hai số học của 25 là
2
( 25)−
10. Căn bậc hai âm của 0,01 là
2
( 0,1)− −
11. Nếu x
2
= 10 và x < 0 thì x được gọi là căn bậc hai âm của 10
và kí hiệu x =
10−
12.
( ) ( )
2 2
a R thì a a

23. A là một biểu thức đại số ⇒
1
A
có nghĩa khi A > 0
24. Điều kiện của x để
2x
tồn tại là x ≥ 0
25. Nếu x ≥ 3 thì
2
(x 3) 3 x− = −
26.
2
x
1, x 0
x
= − ∀ <
27.
5x voâ nghóa x R− ∀ ∈
28.
a,b R ta coù a. b a.b∀ ∈ =
29.
25.16 25. 16 5.4 20= = =
30.
0,1. 90 0,1.9 9 3= = =
31.
2. 8 2.( 8) 4− − = − − =
32.
2 2
1 1 3
( 3) . 3 .


41.
4 4
2
2
( 2) 2 4
5
5
5

= =
42.
2 2.3 6 6
3 3.3 3
9
= = =
43.
1 1 5
5 5
5
= =
44.
1
12% : 3
50
=
45.
2
a a
(a 0, b 0 )

a b a b= −
52.
2 4
a a a=
53.
2 2 2 4
a a ( a) .a a− = − =
54. Nếu a ≥ 0 và b ≥ 0 thì
a ab
b b
=
55. Nếu a ≤ 0 và b < 0 thì
a ab
b b
= −
56.
3 15
20 10
=
57.
1
80 3 2
2
<
58. Nếu x > 0 thì
1
x x
x
=
59. Nếu x > 0 thì

64. Cho P = x
2
– 6x + 11 ,
x R∀ ∈
ta luôn có:
a) P ≥ 3 b) P ≥ 2 c) P ≥ 4 d) P ≥ 6
65.Hãy chọn đẳng thức sai:
a)
9 3=
b)
2
( 2) 2− =
c)
22,5 1,5=
d)
1% 0,1=
66.
a−
có nghĩa khi:
a) a ≥ 0 b) a ≤ 0 c) a = 0 d) a
∈∅
67. Tính P =
2 2
9
3 4 2
25
+ −
a)
19
5


0, x

1 d) x ≥ 0, x

1
71. Tất cả các giá trị của a nghiệm đúng đẳng thức
2
a 4a 4 2 a− + = −
là:
a) a ≥ 2 b) a ≤ 2 c) a = 2 d) Một kết quả khác
72. Điều kiện của x , y để biểu thức
x
x y−
có nghĩa là:
a) x

y b) x >0, y > 0, x

y c) x > 0 d) x ≥ 0, y ≥ 0, x

y
73. Biểu thức rút gọn của biểu thức
2
x 4x 4
x 2
− +

với x < 2 là:
a) x – 2 b) 2 – x c) 1 d) – 1


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status