Ụ
ƢỜ
Ọ
Ở
Nguyễn hƣơng am
CÁC YẾU T Ả
ƢỞ
Ế
Ă
SUẤT
CÁC YẾU T TỔNG HỢP CỦA DOANH NGHIỆP
VIỆT NAM: SO SÁNH DOANH NGHIỆP FDI VÀ
DOANH NGHIỆ
ƢỚ
A
N
2001-2012
U
Chuy n ng nh
Ă
S
Ế HỌC
mà còn mang lại sự thay đổi về công nghệ và kỹ n ng quản lý hiện đại đối với quốc gia
tiếp nhận đầu tƣ.
Luận v n này sử dụng phân tích thực nghiệm, sử dụng mô hình định lƣợng với 8
bộ số liệu điều tra doanh nghiệp của GSO Việt Nam thực hiện từ n m 2005 đến n m
2012. Nghiên cứu cố gắng lƣợng hóa tác động của hình thức sở hữu đến n ng suất yếu tố
tổng hợp (TFP) của doanh nghiệp Việt Nam, đặc biệt so sánh giữa doanh nghiệp FDI và
doanh nghiệp trong nƣớc.
Kết quả thu đƣợc từ mô hình h i quy dữ liệu bảng ảnh hƣởng cố định cho thấy:
-
Không thấy sự khác biệt về TFP giữa các doanh nghiệp theo các hình thức sở hữu
khác nhau.
DNNN, doanh nghiệp FDI với DNNN, doanh nghiệp FDI
% vốn nƣớc ngo i có
ảnh hƣởng của mức độ thâm dụng vốn (đo bằng tỷ lệ vốn/lao động) đến TFP l cao
hơn nhóm DNTN, doanh nghiệp FDI với DNTN
iii
-
Ảnh hƣởng của quy mô lao động đến TFP của doanh nghiệp FDI với DNNN thấp hơn
doanh nghiệp của các hình thức sở hữu còn lại khác l
-
,6% điểm
Trong lĩnh vực R&D, doanh nghiệp FDI với DNNN có mức độ ảnh hƣởng của số đề
1.2.1. Mục tiêu nghiên cứu .......................................................................................... 2
1.2.2. Câu hỏi nghiên cứu và giả thuyết nghiên cứu ................................................... 3
3 Đối tƣợng nghiên cứu và phạm vi nghiên cứu ......................................................... 3
4 Phƣơng pháp v dữ liệu nghiên cứu ......................................................................... 4
1.5. Nội dung nghiên cứu và kết cấu luận v n ................................................................ 5
6 Ý nghĩa của luận v n ................................................................................................ 6
CHƢƠNG : LÝ LUẬN CHUNG VỀ NĂNG SUẤT YẾU TỐ TỔNG HỢP VÀ CÁC
YẾU TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN NĂNG SUẤT YẾU TỐ TỔNG HỢP ............................... 8
Cơ sở lý thuyết t nh toán n ng suất yếu tố tổng hợp doanh nghiệp .......................... 8
Phƣơng pháp tiếp cận tham số phân tích hiệu quả biên doanh nghiệp ............. 8
Phƣơng pháp phân t ch phi tham số hiệu quả biên doanh nghiệp ................... 13
2.1.3. Lựa chọn phƣơng pháp phân t ch hiệu quả biên doanh nghiệp ....................... 19
2.2. Các nghiên cứu thực nghiệm về các yếu tố ảnh hƣởng n ng suất yếu tố tổng hợp
doanh nghiệp.................................................................................................................. 21
v
2.2.1. Các nghiên cứu thực nghiệm về các yếu tố ảnh hƣởng n ng suất yếu tố tổng
hợp doanh nghiệp ...................................................................................................... 21
2.2.2. Một số nhận xét về các nghiên cứu trƣớc đây về các yếu tố ảnh hƣởng n ng
suất yếu tố tổng hợp ................................................................................................... 25
3 Đề xuất mô hình nghiên cứu................................................................................... 26
3
Đề xuất mô hình t nh toán n ng suất yếu tố tổng hợp doanh nghiệp .............. 26
3 Đề xuất mô hình nghiên cứu các yếu tố ảnh hƣởng n ng suất yếu tố tổng hợp
doanh nghiệp.............................................................................................................. 27
CHƢƠNG 3: MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU VÀ DỮ LIỆU NGHIÊN CỨU ....................... 29
vi
4.1.1. Doanh nghiệp Việt Nam phân theo hình thức sở hữu, thành thị - nông thôn, và
vùng giai đoạn 2001-2012 ......................................................................................... 44
4.1.2. Kết quả SXKD và ngu n lực của doanh nghiệp Việt Nam phân theo hình thức
sở hữu, thành thị - nông thôn, v vùng giai đoạn 2001-2012 .................................... 47
4.2. Tính toán hiệu quả kỹ thuật và n ng suất yếu tố tổng hợp doanh nghiệp Việt Nam
giai đoạn 2005-2012 ...................................................................................................... 52
4.2.1. Thống kê mô tả doanh nghiệp Việt Nam trong mẫu dữ liệu bảng 2005-2012 52
4.2.2. Quá trình tính toán hiệu quả kỹ thuật doanh nghiệp Việt Nam trong mẫu dữ
liệu bảng 2005-2012 .................................................................................................. 53
4.2.3. Kết quả tính toán hiệu quả kỹ thuật doanh nghiệp Việt Nam trong mẫu dữ liệu
bảng 2005-2012 ......................................................................................................... 55
4.2.4. Kết quả t nh toán n ng suất yếu tố tổng hợp doanh nghiệp Việt Nam trong
mẫu dữ liệu bảng 2005-2012 ..................................................................................... 57
4.3. Kết quả phân tích h i quy các yếu tố ảnh hƣởng n ng suất yếu tố tổng hợp doanh
nghiệp Việt Nam giai đoạn 2008-2012 ......................................................................... 59
4.3.1. Mô tả dữ liệu sử dụng trong mô hình các yếu tố ảnh hƣởng n ng suất yếu tố
tổng hợp doanh nghiệp Việt Nam giai đoạn 2008-2012 ........................................... 59
4.3.2. Quá trình phân tích các yếu tố ảnh hƣởng n ng suất yếu tố tổng hợp doanh
nghiệp Việt Nam giai đoạn 2008-2012 ..................................................................... 61
4.3.3. Lựa chọn mô hình và thảo luận kết quả phân tích các yếu tố ảnh hƣởng n ng
suất yếu tố tổng hợp doanh nghiệp Việt Nam giai đoạn 2008-2012 ......................... 68
CHƢƠNG 5: KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ ............................................................. 73
Kết luận.......................................................................................................................... 73
Khuyến nghị .................................................................................................................. 75
Hạn chế của nghiên cứu................................................................................................. 77
Tài liệu tham khảo ............................................................................................................. 78
Phụ lục A: Mô hình tính toán n ng suất yếu tố tổng hợp doanh nghiệp Việt Nam .......... 84
tố tổng hợp doanh nghiệp Việt Nam (2008-2012), FEM .......................................... 93
Phụ lục B4.2: Kết quả h i quy trung gian mô hình các yếu tố ảnh hƣởng n ng suất
yếu tố tổng hợp doanh nghiệp Việt Nam (2008) điều chỉnh hiện tƣợng phƣơng
sai không đ ng đều, FEM .......................................................................................... 94
Phụ lục B4.3: Kết quả h i quy cuối cùng mô hình các yếu tố ảnh hƣởng n ng suất
yếu tố tổng hợp doanh nghiệp Việt Nam (2008-2012), FEM ................................... 95
Phụ lục B5: Kết quả h i quy mô hình các yếu tố ảnh hƣởng n ng suất yếu tố tổng hợp
doanh nghiệp Việt Nam (2008-2012), REM ................................................................. 96
Phụ lục B5.1: Kết quả h i quy lần đầu mô hình các yếu tố ảnh hƣởng n ng suất yếu
tố tổng hợp doanh nghiệp Việt Nam (2008-2011), REM .......................................... 96
viii
Phụ lục B5.2: Kết quả h i quy trung gian mô hình các yếu tố ảnh hƣởng n ng suất
yếu tố tổng hợp doanh nghiệp Việt Nam (2008) sau khi điều chỉnh phƣơng sai
không đ ng đều, REM ............................................................................................... 97
Phụ lục B5.3: Kết quả h i quy cuối cùg mô hình các yếu tố ảnh hƣởng n ng suất yếu
tố tổng hợp doanh nghiệp Việt Nam (2008-2012), REM .......................................... 98
Phụ lục B6: Kết quả kiểm định của mô hình h i quy mô hình các yếu tố ảnh hƣởng
n ng suất yếu tố tổng hợp doanh nghiệp Việt Nam, 2008-2012 ................................... 98
Phụ lục B6.1: Kết quả kiểm định hiện tƣợng đa cộng tuyến hoàn hảo mô hình pooled
OLS ............................................................................................................................ 98
Phụ lục B6.2: Kết quả kiểm định hiện tƣợng phƣơng sai không đ ng đều trong mô
hình pooled OLS ........................................................................................................ 99
Phụ lục B7: Kết quả kiểm định Hausman lựa chọn mô hình dữ liệu bảng ................... 99
Phụ lục C: Mô hình phân tích .......................................................................................... 102
Phụ lục C1: Tóm tắt các nghiên cứu về các yếu tố ảnh hƣởng đến n ng suất yếu tố tổng
hợp doanh nghiệp ........................................................................................................ 102
Phụ lục C2: Các biến số độc lập trong mô hình các yếu tố ảnh hƣởng đến n ng suất yếu
Ụ
Ả
Bảng 1.1: Thông tin dữ liệu bảng, 2001-2012..................................................................... 4
Bảng 3.1: Các biến số của h m sản xuất DN,
5-2012 ................................................. 31
Bảng 3 : Cơ sở chọn biến số của mô hình các yếu tố ảnh hƣởng đến TFP ..................... 36
Bảng 3.3: Thông tin dữ liệu bảng, 2005-2012................................................................... 38
Bảng 4.1: Doanh nghiệp Việt Nam phân theo hình thức sở hữu, 2005-2012 ................... 46
Bảng 4.2: Số lƣợng doanh nghiệp phân theo khu vực nông thôn và thành thị, 2001-2012
........................................................................................................................................... 46
Bảng 4.3: Kết quả SXKD và ngu n lực của doanh nghiệp cả nƣớc, 2001-2012 .............. 47
Bảng 4.4: Kết quả SXKD và ngu n lực của doanh nghiệp Việt Nam phân theo hình thức
sở hữu (ĐVT: Triệu đ ng), 2005 và 2012 ......................................................................... 50
Bảng 4.5: Doanh thu bình quân của doanh nghiệp phân theo khu vực thành thị và nông
thôn, 2001(ĐVT: Triệu đ ng) ................................................................................. 50
Bảng 4.6: Lực lƣợng lao động trung bình của doanh nghiệp phân theo khu vực thành thị
và nông thôn, 2001(ĐVT: Ngƣời)........................................................................... 51
Bảng 4.7: Bình quân tổng tài sản doanh nghiệp phân theo khu vực nông thôn và thành thị,
2001(ĐVT: Triệu đ ng) .......................................................................................... 51
Bảng 4.8: Thống kê mô tả mô hình tính toán HQKT của doanh nghiệpViệt Nam, 20052012 ................................................................................................................................... 52
Bảng 4.9: Kết quả h i quy hàm sản xuất Cobb-Douglas để tính toán HQKT của doanh
nghiệp Việt Nam, 2005-2012 ............................................................................................ 54
Bảng 4.10: HQKT của doanh nghiệp Việt Nam theo hình thức sở hữu, n m v vùng,
2005-2012 .......................................................................................................................... 56
Bảng 4.11: HQKTcủa doanh nghiệp Việt Nam theo ngành, 2005-2012 .......................... 57
Bảng 4.12: TFP của doanh nghiệp Việt Nam, 2006-2012 ................................................ 58
Bảng 4.13: TFP của doanh nghiệp Việt Nam, 2006-2012 ................................................ 59
Bảng 4.14: Thống kê mô tả mô hình dữ liệu bảng các yếu tố ảnh hƣởng TFP doanh
Ế
Ắ
ghĩa từ
Viết tắt
CPI
:
Chỉ số giá tiêu dùng
CRS
:
Hiệu quả không đổi theo quy mô
DEA
:
Phân tích bao dữ liệu
DMU
:
Mô hình hiệu ứng cố định
FDI
:
Đầu tƣ trực tiếp nƣớc ngoài
GDP
:
Tổng sản phẩm quốc nội
GSO
:
Tổng cục Thống kê
GTGT
:
Giá trị gia t ng
HQKT
:
Mô hình OLS dữ liệu bảng với hệ số gốc không thay đổi
xiii
REM
:
Mô hình hiệu ứng ngẫu nhiên
R&D
:
Nghiên cứu và phát triển
SXKD
:
Sản xuất - kinh doanh
SFA
:
Phân t ch đƣờng giới hạn ngẫu nhiên
TSCĐ
ƢƠ
1.
1:
Ớ
ỆU
U
ặt vấn đề
Bên cạnh những thành tựu nổi bật về kinh tế trong thời gian qua, nền kinh tế Việt
Nam hiện nay vẫn còn phải đối mặt với nhiều vấn đề. Hiệu quả hoạt động của nhiều khu
vực còn thấp, sức cạnh tranh yếu so với nhiều quốc gia khác, đầu tƣ nƣớc ngoài trong thời
gian gần đây có xu hƣớng giảm Cơ sở hạ tầng yếu kém, thông tin bị hạn chế, lực lƣợng lao
động không có kỹ n ng v chƣa qua đ o tạo chiếm một tỷ lệ lớn, tất cả những điều n y đ
làm cản trở đáng kể đến hiệu quả hoạt động của toàn bộ nền kinh tế và mức đóng góp của
n ng suất yếu tố tổng hợp (TFP).
Có nhiều nguyên nhân gây nên khó kh n đối với doanh nghiệp nƣớc ta. Về khách
quan bên ngoài, có thể nói, kinh tế thế giới phục h i chƣa mạnh mẽ và vững chắc; các dự
đoán và dự báo về kinh tế thế giới trong ba n m qua, 2011, 2012, 2013 càng về sau càng bi
quan hơn, và trên thực tế, kinh tế thế giới có suy giảm từ n m 2011. Sự suy giảm về t ng
trƣởng và xuất khẩu xảy ra hầu nhƣ ở tất cả các quốc gia, các khu vực. Khủng hoảng nợ
công châu Âu có vẻ nhƣ chƣa có giải pháp; kinh tế khu vực này đang ngày càng trở nên khó
kh n hơn.
Tuy nhiên, các nguyên nhân thuộc về bản thân doanh nghiệp cũng có vai trò quan
ục tiêu nghiên cứu
1.2.1.
Mục tiêu chung: Xác định v đo lƣờng các yếu tố ảnh hƣởng đến TFP của các doanh
nghiệp Việt Nam, tập trung giai đoạn 2005-2012, trong đó phân t ch so sánh sự khác biệt
giữa doanh nghiệp FDI và doanh nghiệp trong nƣớc.
Mục tiêu cụ thể:
-
Ƣớc lƣợng TFP của các doanh nghiệp Việt Nam giai đoạn
-
Xác định các yếu tố ảnh hƣởng đến TFP của các doanh nghiệp Việt Nam, tập trung giai
đoạn
5-
5-2012.
, trong đó phân t ch so sánh sự khác biệt giữa doanh nghiệp FDI và
doanh nghiệp trong nƣớc.
-
Rút ra hàm ý chính sách nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động của các doanh nghiệp Việt
Nam trong thời gian tới.
2
5-2012 có
tƣơng quan thuận
-
Quy mô lao động v TFP của các doanh nghiệp Việt Nam giai đoạn
5-2012 có
tƣơng quan thuận
-
Mức độ thâm dụng vốn v TFP của các DN Việt Nam giai đoạn
5-2012 có
tƣơng quan thuận
-
Quy mô của TFP của các doanh nghiệp Việt Nam giai đoạn
5-
có sự khác
5-
có sự khác
toán.
Phƣơng pháp nghi n cứu của tác giả cũng tham khảo dựa tr n cơ sở của các đề t i trƣớc
về mục tiêu, cách thức nghiên cứu để tổng hợp v đƣa ra phƣơng pháp áp dụng cho phù hợp
với đề tài và mục tiêu của đề tài.
-
Dữ liệu nghiên cứu
Các kết quả tính toán, phân tích trong bài viết đƣợc thực hiện dựa trên bộ dữ liệu về
điều tra doanh nghiệp của GSO từ n m
1 đến n m
2 (Trong đó giai đoạn 2005-2012
đƣợc chọn cho phân t ch định lƣợng; dữ liệu giai đoạn 2001-2004 không thể kết nối với giai
đoạn 2005-
để tạo thành dữ liệu bảng cấp doanh nghiệp nên chỉ dùng cho phân tích mô
tả). Nội dung chính của kết quả tổng điều tra bao g m: (i) Thông tin cơ bản về điều kiện sản
xuất kinh doanh, thực trạng, n ng lực và kết quả sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp
thuộc các ngành và các thành phần kinh tế trên phạm vi cả nƣớc; và (ii) Thông tin chi tiết về
chi phí và kết quả sản xuất kinh doanh theo các ngành sản phẩm.
Thông tin cụ thể bộ dữ liệu
trong Bảng
-
n m
3n m
4n m
5n m
6n m
7n m
8n m
4
N m
Số quan sát
Số quan sát dữ liệu bảng, tất cả các loại hình doanh nghiệp
n m
3n m
4n m
5n m
62,705
2,308
2004
71,807
2,641
2005
91,755
3,156
2006
113,057
3,697
33,921
2007
131,347
4,220
89,769
50,905 30,466 17,834 11,124
2011
291,081
7,250
116,413
67,137 42,739 26,400 16,188 10,147
2012
339,287
10,190
100,753
70,833 45,482 30,818 20,067 12,748
8n m
8,311
Ngu n: Tác giả tính toán từ Điều tra doanh nghiệp các n m
1.5. ội dung nghiên cứu và kết cấu luận văn
(v) Khảo sát các yếu tố ảnh hƣởng đến TFP của các doanh nghiệp giai đoạn
5-
: Khảo sát các yếu tố ảnh hƣởng đến TFP v so sánh ảnh hƣởng của các yếu
tố có sự khác biệt giữa doanh nghiệp FDI với doanh nghiệp trong nƣớc hay
không.
(vi) Kết luận v đề xuất các khuyến nghị nhằm nâng cao hiệu suất hoạt động của
các doanh nghiệp ở Việt Nam.
Bốn nội dung trên sẽ đƣợc cấu trúc vào luận v n nhƣ sau:
Chƣơng : Giới thiệu chung
Chƣơng 2: Lý luận chung về n ng suất yếu tố tổng hợp và các yếu tố ảnh
hƣởng đến n ng suất yếu tố tổng hợp
Chƣơng 3: Mô hình nghiên cứu và dữ liệu nghiên cứu
Chƣơng 4: Kết quả nghiên cứu và thảo luận
Chƣơng 5: Kết luận và khuyến nghị
1.6. Ý nghĩa của luận văn
-
Về mặt khoa học
Luận v n là công trình sử dụng dữ liệu bảng trong nhiều n m xác định v đánh giá
ảnh hƣởng của các yếu tố li n quan đến TFP của doanh nghiệp Việt Nam. Hơn thế nữa, luận
v n phân tích so sánh hai nhóm doanh nghiệp là doanh nghiệp FDI và doanh nghiệp trong
nƣớc.
6
Chương 2 hệ thống lý luận chung về TFP và các yếu tố ảnh hưởng đến TFP. Cụ thể:
Cơ sở lý thuyết tính toán TFP; Trình bày cơ sở lý thuyết và thực nghiệm về các yếu tố ảnh
hưởng đến TFP; Đề xuất mô hình nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến TFP.
2.1. ơ sở lý thuyết tính toán năng suất yếu tố tổng hợp doanh nghiệp
2.1.1. hƣơng pháp tiếp cận tham số phân tích hiệu quả biên doanh nghiệp
2.1.1.1. Giới thiệu phương pháp phân tích tham số hiệu quả biên doanh nghiệp
Theo Battese và Coelli (1992), phƣơng pháp phân t ch tham số hiệu quả bi n (Phân
t ch giới hạn ngẫu nhi n - Stochastic frontier Analysis — SFA) đƣợc dựa tr n nguy n tắc l
sự không hiệu quả l dƣ lƣợng hoặc phần nhiễu, tức l sự khác biệt giữa mức độ sản xuất
thực tế v đƣờng giới hạn sản xuất ƣớc t nh
Giả sử rằng nhiễu ngẫu nhiên có phân phối bán chuẩn (Mô hình 2.1), hàm sản xuất
chung của các ngành này có thể đƣợc viết nhƣ sau
y = f ( x, β ). eε
(2.1)
trong đó εi= vi− ui với các điều kiện:
(i) vi∼ N( ,σ2v),
(ii) ui∼ iid N+( ,σ2u), tức là phân phối bán chuẩn không âm, và
(iii) ui và vi độc lập với nhau.
Hàm mật độ của u ≥
đƣợc mô tả nhƣ sau:
8
u2
exp 2
1
exp
2 2
(2.4)
trong đó ( u2 v2 )1/ 2 , u / v , (.) : hàm phân phối t ch lũy chuẩn hóa, (.) là hàm mật
độ
Lƣu ý rằng, λ đƣợc sử dụng để thể hiện sự đóng góp tƣơng đối của u v v đối với ε Nó
đƣợc sử dụng để giải thích kết quả ƣớc lƣợng. Khi λ tiến đến 0 thì hoặc σv2→ ∞ hoặc σu2→
0, và phần sai số cân xứng sẽ chiếm ƣu thế hơn so với sai số một bên trong việc xác định ε
Khi λ tiến đến ∞ thì hoặc σu2→ ∞ hoặc σv2→ , v ta có kết quả ngƣợc lại. Trong trƣờng hợp
trƣớc, ta nên dùng một hàm sản xuất bình phƣơng nhỏ nhất mà không có HQKT, trong khi ta
nên dùng hàm sản xuất bi n xác định cho trƣờng hợp sau.Với Mô hình (2. ) đ n u, chúng tôi
thấy rằng cần phải kiểm định giả thuyết H0 cho rằng các tác động phi HQKT không đƣợc thể
lƣợng hợp lý tối đa cho các tham số. Những ƣớc lƣợng này sẽ không đổi khi i → ∞
Bƣớc tiếp theo l ƣớc lƣợng HQKT cho từng ng nh Chúng ta đ ƣớc lƣợng đƣợc εi =
vi− ui , v đƣơng nhi n l có kết quả của ui εi>0 ngụ ý rằng ui có thể không lớn, tức là ngành
n y tƣơng đối hiệu quả, trong khi εi
đ nói l n rằng một doanh nghiệp sẽ đạt mức sản lƣợng hiệu quả. HQKT, hiệu quả phân bổ và
nhiều thuật ngữ khác về sản lƣợng có thể đƣợc xem xét tƣơng ứng với những thuật ngữ hiệu
quả của đầu v o v ngƣợc lại vì hiệu quả của đầu vào hay sản lƣợng đều phản ánh các khía
cạnh khác nhau của quá trình sản xuất. Do vậy, việc xác định loại hiệu quả cũng quan trọng
và cần phải đƣợc quan tâm.
Hình 2.1: Minh họa hiệu quả kĩ thuật
Ngu n: Färe và cộng sự (1985)
HQKT đƣợc coi là khả n ng của một ngành trong việc sản xuất tối đa đầu ra trong điều
kiện đầu v o cho trƣớc. Hình 2.1 minh họa định nghĩa n y Trong hình này, chúng ta có các
điểm A, B, C, D v E tƣơng ứng với mỗi mức đầu v o v đầu ra nhất định. Đƣờng ABC mô
tả đƣờng biên của quá trình sản xuất. Các quan sát A, B, và C nằm tr n đƣờng biên, trong khi
các quan sát D và E nằm dƣới đƣờng bi n Đƣờng thẳng tiếp xúc với đƣờng biên này qua
điểm B thể hiện công nghệ sản xuất hiệu quả không đổi theo quy mô. Trong ví dụ này, quan
sát B mô tả HQKT tƣơng đối; cụ thể, điểm B thể hiện rằng ng nh đạt đƣợc cả HQKT thuần
tuý (purely technical efficiency) và hiệu quả quy mô (scale efficiency) vì nó nằm trên cả
đƣờng biên và thể hiện hiệu quả không đổi theo quy mô.
11
Khi một ngành có thể không đạt HQKT thì khả n ng có thể xảy ra l nó đang phải đối
mặt với sự phi hiệu quả về quy mô (scale inefficiency). Điều n y cũng có thể nhận thấy trong
Hình 2.
Các quan sát A v C đạt HQKT thuần tuý vì chúng nằm tr n đƣờng bi n, nhƣng
chúng lại không đạt đƣợc hiệu quả quy mô. Quan sát D thể hiện sự không hiệu quả cả về
mặt kỹ thuật và quy mô vì nó nằm dƣới đƣờng biên. Về mặt lý thuyết, với cùng mức đầu
vào, chúng ta có thể t ng mức đầu ra cho điểm D bằng cách di chuyển nó đến điểm B hoặc C
l hiệu quả t ng theo quy mô
Tiến bộ công nghệ (TP) l đạo h m ri ng của h m sản xuất theo thời gian (T):
TP =
+
+
+
Thay đổi trong HQKT (TE) l đạo h m ri ng của phần không hiệu quả theo thời gian:
TE= -du/dt = eta*u
N ng suất yếu tố tổng hợp (TFP) đƣợc t nh nhƣ sau:
TFP = TP + TE + (RTS - 1)[(e_k/RTS)*(thay đổi của K) + (e_l/RTS)*(thay đổi của L)]
12