ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 8 - KÌ II - Pdf 35

ĐỀ 2
I-TRẮC NGHIỆM (Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau)
Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn:
A.

2
−1
− 3 = 0 B.
x+2=0
x
2

C. x + y = 0 D. 0 x + 5 = 0

Câu 2: Cho ∆ABC; D thuộc AB; E thuộc BC sao cho DE // AC. Cho AB = 16cm,
AC = 20cm, DE = 15cm. Độ dài AD là:
A. 4cm
B. 3cm
C. 5,5cm
D. 6cm
Câu 3: Điều kiện xác định giá trị của biểu thức
A. x ≠

−1
hoặc x ≠ −3
2

B. x ≠

−1
2

Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật đó là:
A. 202cm2 B. 157cm2 C. 90cm2 D. 314cm2
Câu 6: Tam giác ABC vuông tại A có AB = 4cm, Ac = 3cm. Phân giác góc A cắt
BC tại D. Độ dài DC là:
A.

7
cm
15

B.

15
cm
7

C.

15
cm
8

D.

8
cm
15

II-TỰ LUẬN
2+ x 2−x


mỗi giá sách có bao nhiêu quyển sách?
Bài 3: Cho tam giác ABC vuông ở A, AB = 6cm, AC = 8cm, đường cao AH,
đường phân giác BD.
a)Tính độ dài các đoạn AD, DC?
b)Gọi I là giao điểm của của AH và BD. Chứng minh: AB.BI = BD.HB;
c)Chứng minh tam giác AID là tam giác cân;
d) Chứng minh: AI.BI = BD.IH;
e) Chứng minh: AH. AD + AH.IH = BH.HC.
Bài 4: Cho a ,b,c lµ sè ®o ba c¹nh tam gi¸c.
Chøng minh r»ng : 1


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status