LUYỆN THI ĐẠI HỌC
Đề 1
Họ Tên:………………….
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG PHẦN DĐC& VẬT RẮN
MÔN THI: VẬT LÝ
Thời gian làm bài :90 phút; (50 câu trắc nghiệm)
Câu 1 Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm của
vật rắn:
A. có cùng góc quay. B. có cùng chiều quay.
C. đều chuyển động trên các quỹ đạo tròn. D. đều chuyển động trong cùng một mặt phẳng.
Câu 2 Trong một dao động điều hòa thì:
A. Li độ, vận tốc gia tốc biến thiên điều hòa theo thời gian và có cùng biên độ
B. Lực phục hồi cũng là lực đàn hồi
C. Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian
D. Gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ
Câu 3 Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên sau 2s nó đạt tốc độ góc 10rad/s. Gia tốc góc của bánh
xe là
A. 2,5 rad/s
2
; B. 5,0 rad/s
2
; C. 10,0 rad/s
2
; D. 12,5 rad/s
2
Câu 4 Tác dụng một mômen lực M = 0,32 Nm lên một chất điểm chuyển động trên một đường tròn làm chất điểm
chuyển động với gia tốc góc không đổi γ = 2,5rad/s
2
. Mômen quán tính của chất điểm đối với trục đi qua tâm và vuông
góc với đường tròn đó là
A. 0,128 kgm
(s). D.
5
1
(s)
Câu 9 Một thanh nhẹ dài 1m quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục thẳng đứng đi qua trung điểm của
thanh. Hai đầu thanh có hai chất điểm có khối lượng 2kg và 3kg. Tốc độ của mỗi chất điểm là 5m/s. Mômen động
lượng của thanh là
A. L = 7,5 kgm
2
/s; B. L = 10,0 kgm
2
/s; C. L = 12,5 kgm
2
/s; D. L = 15,0 kgm
2
/s
Câu 10 Một CLLX gồm quả cầu có m = 100 g, treo vào lò xo có độ cứng k = 20 N/m. Kéo quả cầu thẳng đứng xuống
dưới vị trí cân bằng một đoạn 2
3
cm rồi truyền vận tốc có độ lớn 0,2
2
m/s hướng VTCB. Chọn t = 0 lúc truyền
vận tốc, Ox hướng xuống, chọn gốc tọa độ (o) tại VTCB. g = 10m/s
2
. ptdđcủa quả cầu có dạng:
A. x = 4cos(10
2
t - π/3) (cm). B. x = 4cos(10
2
t + π/3) (cm).
được chọn vào lúc chất điểm:
A. qua li độ x =
A
2
−
theo chiều dương. B. qua li độ x =
A
2
−
theo chiều âm.
C. qua vị trí có li độ x =
A
2
+
theo chiều dương. D. qua vị trí có li độ x =
A
2
+
theo chiều âm.
Câu 13 Hai bánh xe A và B có cùng động năng quay, tốc độ góc ω
A
= 3ω
B
. tỉ số momen quán tính
A
B
I
I
đối với trục
quay đi qua tâm A và B nhận giá trị nào sau đây?
/s
2
?
A. Momen lực. B. Công. C. Momen quán tính. D.Động năng.
Câu 20 Xét dao động tổng hợp của hai dao động hợp thành có cùng tần số. Biên độ của dao động tổng hợp không phụ
thuộc:
A.Biên độ của dao động hợp thành thứ nhất; B. Biên độ của dao động hợp thành thứ hai;
C. Tần số chung của hai dao động hợp thành; D. Độ lệch pha của hai dao động hợp thành.
Câu 21 Một bánh xe đang quay với vận tốc góc 36 rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc góc không đổi có độ lớn
3rad/s
2
. Thời gian từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng hẳn là
A. 4s; B. 6s; C. 10s; D. 12s
Câu 22 Trong trường hợp nào dao động của con lắc đơn được coi như
là dao động điều hòa.
A. Chiều dài của sợi dây ngắn B. Khối lượng quả nặng nhỏ.
C. Không có ma sát D. Biên độ dao động nhỏ.
Câu 23 Các ngôi sao được sinh ra từ những khối khí lớn quay chậm và
co dần thể tích lại do tác dụng của lực hấp dẫn. Tốc độ góc quay của sao
A. không đổi; B. tăng lên; C. giảm đi; D. bằng không
Câu 24 Đồ thị biểu diễn li độ x của một dao động điều hoà theo thời
gian như hình bên. Biểu thức của li độ x là.
A). x= Acosωt. B). x= Acos(ωt-π).
C). x= Acos(ωt-π/2). D). x= Acos(ωt+π/2).
Câu 25 Chọn phương án Đúng. Trong chuyển động quay biến đổi đều một điểm trên vật rắn, vectơ gia tốc toàn phần
(tổng vectơ gia tốc tiếp tuyến và vectơ gia tốc hướng tâm) của điểm ấy:
A. có độ lớn không đổi. B. Có hướng không đổi.
C. có hướng và độ lớn không đổi. D. Luôn luôn thay đổi.
Câu 26 Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 4cos(
π
20 os ( )
2
F c t N
π
=
C.
40 os ( )
2
F c t N
π
=
D.
20 os ( )F c t N
π
=
Câu 30 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà với phương trình
5cos(10 2 )
3
x t cm
π
= +
. Lấy g=
10m/s
2
. Trong quá trình dao động của quả cầu, lực đàn hồi cực tiểu của lò xo là
A. F = 5N B. F = 0 C. F = 0,4N D. không xác định được.
Câu 31 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Mômen quán tính của vật rắn đối với một trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển động quay quanh trục đó lớn
B. Mômen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay và sự phân bố khối lượng đối với trục quay
C. Mômen lực tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật
.
Ma sát ở trục quay nhỏ không đáng kể. Sau đó cho hai đĩa
dính vào nhau, hệ quay với tốc độ góc ω. Động năng của hệ hai đĩa lúc sau tăng hay giảm so với lúc đầu?
A. Tăng 3 lần. B. Giảm 4 lần. C. Tăng 9 lần. D. Giảm 2 lần.
Câu 35 Một CLLX DĐĐH với biên độ 10 cm. Tại vị trí có li độ x = 5 cm, tỉ số giữa W
t
và W
đ
của con lắc là
A. 4. B. 1/3. C. 2. D. 3.
Câu 36 Quả cầu đồng chất có bán Kính R có mô men quán tính so với trục quay đi qua tâm O là I =
2
2
5
mR
. Cho quả
cầu lăn không trượt trên mặt phẳng nghiêng có góc nghiêng α so với phương ngang. Bỏ qua ma sát lăn. Gia tốc góc β
của vật rắn là:
A.
5 sin
7
g
R
α
B.
sin
2
g
R
2
= 10 (m/s
2
) và dao động với biên độ góc α
0
nhỏ. Để
chu kỳ tăng 30% thì chiều dài của dây treo phải:
A. Tăng 13%. B. Giảm 13%. C. Tăng 69%. D. Giảm 69%.
Câu 40 Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox với phương trình: x = 6cos20πt (cm). Vận tốc trung bình của chất
điểm trên đoạn đường từ VTCB đến vị trí có li độ x = + 3 cm là :
A. 360 cm/s B. 257.14 cm/s C. 408.52 cm/s D. 60π cm/s
Câu 41 Trong một dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây của dao động phụ thuộc vào việc chọn chiều dương của
trục tọa độ và chọn gốc thời gian?
A. Biên độ dao động B. Tần số góc C.Pha ban đầu D. Chu kỳ
Câu 42 Một bánh xe có đường kính 2m quay với gia tốc góc không đổi 4 rad/s
2
. Gia tốc tiếp tuyến của điểm P trên
vành bánh xe là:
A. 4 m/s
2
; B. 8 m/s
2
; C. 12 m/s
2
; D. 16 m/s
2
Câu 43 Một vật dao động có phương trình x = 11cos(2πt -
150
π
) cm. Vào thời điểm t = 0,012 s thì vật ở li độ x = -2
= 2s, tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s
2
. Khi tích điện cho quả nặng điện tích q = 6.10
-5
C thì
chu kì dao động của nó là :
A. 2,5 s B. 2,36 s C. 1,72 s D. 1,54 s
Câu 49 Vật dao động điều hòa theo phương trình :
5cos(2 )
4
x t cm
π
π
= −
. Vận tốc trung bình của vật trong
khoảng thời gian từ t
1
= 1s đến t
2
= 4,625s là :
A. 20,1cm/s B. 17,9cm/s C. 18,2cm/s D.19.7cm/s
Câu 50 Một đĩa mỏng tròn , phẳng, đồng chất có thể quay được xung quanh một trục đi qua tâm và vuông góc với
mặt phẳng đĩa. Tác dụng vào đĩa một mômen lực 96Nm không đổi, đĩa chuyển động quay quanh trục với gia tốc góc
3rad/s
2
. Biết bán kính của đĩa là R = 2m, Khối lượng của đĩa là:
A. I = 16 kg; B. I = 8 kg; C. I = 24 kg; D. I = 10 kg