PHM XUN LUN
MODULE gdtx
25
MộT Số VấN Đề CHUNG
Về chơng trình giáo dục
đáp ứng YÊU cầu CủA ngời học,
cập nhật kiến thức, kĩ năng,
chuyển giao công nghệ
|
7
A. GIỚI THIỆU TỔNG QUAN
— Ch ng trình Giáo d c th ng xuyên (GDTX) áp ng yêu c u c a ng i
h c, c p nh t ki n th c, k n ng, chuy n giao công ngh quy nh t i
i m b, kho n 1, i u 45 Lu t Giáo d c 2005.
— Ch ng trình GDTX áp ng yêu c u c a ng i h c, c p nh t ki n th c,
k n ng, chuy n giao công ngh ban hành theo Thông t 26/2010/TT—
BGD T, ngày 27 tháng 10 n m 2010 c a B tr ng B GD& T, g m 05
Ch ng trình: Ch ng trình giáo d c pháp lu t; Ch ng trình giáo d c
v n hoá — xã h i; Ch ng trình giáo d c b o v môi tr ng; Ch ng trình
giáo d c b o v s c kho ; Ch ng trình giáo d c phát tri n kinh t .
— Trong ch ng trình ã cung c p m t s chuyên chung trên ph m vi
toàn qu c mà m i ng i c n quan tâm.
— Giúp cho HV và báo cáo viên, h ng d n viên c n c vào ó mà biên
so n tài li u, l a ch n ph ng pháp và hình th c t ch c d y h c, ki m tra
biên so n tài li u ph c v nhu c u h c t p c a nhân dân.
2. MỤC TIÊU CỤ THỂ
2.1. Kiến thức
— Xác nh c s c n thi t ban hành Ch ng trình GDTX áp ng yêu
c u c a ng i h c, c p nh t ki n th c, k n ng, chuy n giao công ngh .
— Nêu c ý ngh a, vai trò c a Ch ng trình i v i vi c nâng cao ch t
l ng cu c s ng c a ng i dân.
— Nêu c c u trúc t ng th và nh ng n i dung ch y u v l nh v c ki n
th c trong Ch ng trình.
— Xác nh c nh ng yêu c u c b n i v i vi c th c hi n Ch ng trình.
— Nêu c nh ng nét c thù c a Ch ng trình (ph m vi, tính ch t,
i t ng...).
2.2. Kĩ năng
— Khái quát c các n i dung ch y u, nét c thù và yêu c u c b n c a
Ch ng trình.
— Bi t cách l a ch n t ch c phát tri n Ch ng trình t i các c s GDTX
theo quy nh c a ngành GD& T và nhu c u xã h i trong b i c nh hi n nay.
2.3. Thái độ
Có tinh th n trách nhi m v i nhu c u c a ng i dân, mong mu n cho
c ng ng dân c phát tri n b n v ng.
MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHUNG VỀ CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC … CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
|
9
N u HV yêu c u, S GD& T t ch c gi i áp vào m t th i gian thích h p.
Hoạt động 1: Nêu một số vấn đề chung về Chương trình GDTX
đáp ứng yêu cầu người học, cập nhật kiến thức, kĩ năng,
chuyển giao công nghệ.
1.1. MỤC TIÊU HOẠT ĐỘNG
Sau khi hoàn thành ho t ng này, HV:
10
|
MODULE GDTX 25
— Xác nh c s c n thi t ph i có m t ch ng trình áp ng yêu c u
ng i h c, c p nh t ki n th c, k n ng, chuy n giao công ngh .
— N m c c u trúc t ng th và n i dung ch y u các nét c thù và yêu
c u c b n th c hi n Ch ng trình.
H c li u: phát tay Ch ng trình giáo d c pháp lu t; Ch ng trình giáo d c
v n hoá — xã h i; Ch ng trình giáo d c b o v môi tr ng; Ch ng trình
giáo d c b o v s c kho ; Ch ng trình giáo d c phát tri n kinh t ã
ban hành Theo Thông t s 26/2010/TT—BGD T.
1.2. TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG
* Cá nhân t c v Ch ng trình GDTX áp ng yêu c u c a ng i h c,
c p nh t ki n th c, k n ng, chuy n giao công ngh ban hành theo
Thông t s 26/2010/TT—BGD T, ngày 27 tháng 10 n m 2010 c a B
tr ng B GD& T.
* Th o lu n: nêu c s pháp lí, th c ti n ban hành Ch ng trình.
— Lí do c n b sung.
Bài t p 2: Hãy s p x p các t sau vào t ng ph n c a b ng cho phù h p
v i c u t o Ch ng trình: thái
c n
ph
t, ki n th c, ph m vi, ph
ng ti n d y h c,
, chuyên
, ghi chú, k n ng, m c
ng pháp, hình th c t
ánh giá k t qu
ch c d y h c,
h c t p, v n d ng Ch
ng trình
theo vùng mi n.
M c tiêu
12
phù h p
a ph
i t
ng vùng mi n và biên
ng.
Bài t p 3:
B n ph n bi n th nào khi có ng i k t lu n không c n thi t ph i ban
hành m t Ch ng trình nh v y?
MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHUNG VỀ CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC … CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
|
13
HV trình bày k t qu ho t ng 1, nhóm nh n xét k t lu n.
*
Th o lu n nhóm v
nét
c thù c a Ch
c khai thác và
phát tri n ph bi n t i m i t ng l p nhân dân.
— Giúp cho báo cáo viên, h ng d n viên nh h ng khi xây d ng tài li u,
ph bi n các ki n th c chuyên ngành cho c ng ng.
14
|
MODULE GDTX 25
2.2. TIẾN TRÌNH HOẠT ĐỘNG
*
Th o lu n nhóm ho c t
tr
l i các câu h i sau:
— M t xã h i không có pháp lu t, ho c m i ng i dân không hi u bi t
pháp lu t thì s th nào?
— N u b n không có hi u bi t s
cu c s ng c a b n s th nào?
ng nh t v v n hoá — xã h i thì giá tr
— Khi b n thân và ng i trong gia ình b m au, b nh t t b n c n quan
tâm nh t t i i u gì?
ng.
T ng cá nhân có th khái quát l i: theo s
t ch n (hình cây,
hình kh i...) th y ý ngh a c a các ch ng trình v i cu c s ng.
Các nhóm trình bày, các nhóm khác b sung tranh lu n ph n bi n.
GV k t lu n và b sung.
ĐÁNH GIÁ
— Các ho t ng trên có tác d ng nâng cao hi u bi t cho b n v m t s v n
chung và nét c thù c a Ch ng trình này không?
— Các câu h i, bài t p nêu trong các ho t ng trên có giúp b n hi u sâu và
phát tri n t duy cho b n không?
Hoạt động 3: Vận dụng để lựa chọn tài liệu, học liệu phục vụ các
chuyên đề của Chương trình GDTX nhằm phổ biến cho
trung tâm học tập cộng đồng.
3.1. MỤC TIÊU HOẠT ĐỘNG
— Ng i h c hi u c t m quan tr ng c a tài li u, h c li u v i vi c
chuy n t i n i dung Ch ng trình GDTX áp ng yêu c u ng i h c,
c p nh t ki n th c, k n ng, chuy n giao công ngh n ng i h c trong
trung tâm h c t p c ng ng.
— Bi t cách l a ch n, ch nh s a tài li u, h c li u phù h p theo các n i dung
chuyên c a Ch ng trình nh m ph bi n cho TTHTC .
16
|
|
17
— Chuyên 3: (L nh v c v n hoá — xã h i)
* Th o lu n xây d ng quy trình v biên so n và ch nh s a h c li u.
Phi u h c t p 3.3
Quy trình biên so n và ch nh s a h c li u.
B c 1: ...........................................................................................................
B c 2:............................................................................................................
B c 3:............................................................................................................
B c 4:............................................................................................................
B c 5:............................................................................................................
B c 6:............................................................................................................
B c 7:............................................................................................................
B c 8: ...........................................................................................................
Th kí t ng k t công vi c i chi u v i phi u h tr h c t p.
Ng i h ng d n k t lu n và b sung.
ĐÁNH GIÁ
— T i sao ph i có ho t ng này? Ho t ng này có giúp cho b n bi t cách
biên so n tài li u theo chuyên có trong Ch ng trình không?
Ho t ng có giúp các thành viên có ph ng pháp thu th p thông tin,
nghi p v biên so n tài li u cho Ch ng trình không?
18
MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHUNG VỀ CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC … CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
|
19
giúp cho các c s GDTX có c n c l a ch n tài li u, biên so n tài li u
phù h p i t ng vùng mi n, ng th i c n c vào chu n ki n th c,
k n ng ánh giá k t qu h c t p c a HV, hi u qu gi ng d y c a GV,
xác nh tính hi u qu c a quá trình t ch c d y h c trong c ng ng.
2. Sự cần thiết phải có một Chương trình
Ch ng trình giáo d c áp ng yêu c u ng i h c, c p nh t ki n th c,
k n ng, chuy n giao công ngh
c quy nh t i i m b, kho n 1, i u 45
Lu t Giáo d c 2005 là m t trong các Ch ng trình trong h th ng GDTX
giúp ng i h c nâng cao nh n th c, áp d ng ti n b khoa h c, kinh
nghi m vào lao ng s n xu t, kinh doanh, công tác và n ng cao ch t
l ng cu c s ng.
Ch ng trình GDTX áp ng yêu c u c a ng i h c, c p nh t ki n th c,
k n ng, chuy n giao công ngh ban hành theo Thông t 26/2010/TT—
BGD T, ngày 27 tháng 10 n m 2010 c a B tr ng B GD& T.
Trung tâm h c t p c ng ng (TTHTC ) xã, ph ng, th tr n là m t
trong các c s GDTX c a h th ng giáo d c qu c dân th c hi n gi ng d y
Ch ng trình áp ng nhu c u ng i h c, c p nh t ki n th c, k n ng,
chuy n giao công ngh .
Sau khi có Quy t nh s 09/2008/Q —BGD T, ngày 24 tháng 3 n m
2008 c a B tr ng B GD& T ban hành Quy ch t ch c và ho t ng
c a TTHTC , m ng l i TTHTC ã phát tri n r t nhanh, trong n m
t p là r t c n thi t.
Trên c s các yêu c u c a Ch ng trình, B s biên so n tài li u mang
tính ch t chung cho toàn qu c, các a ph ng l a ch n tài li u có tính
i trà phù h p yêu c u ng i h c và biên so n và phát tri n tài li u
phù h p v i a ph ng.
d)
e)
PHIẾU SỐ 2, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG 3
1. Các loại học liệu
— H c li u in n: sách m ng, t r i, sách tranh, sách l ch, s tay, h i áp,
t g p áp phích.
— H c li u nghe nhìn: phim nh a, video, èn chi u, a CD, b ng ghi âm,
truy n thanh, truy n hình.
— Các lo i h c li u khác: h c li u i n t , quân bài, x p hình.
* Thu th p tài li u:
GV bi t thu th p s d ng tài li u s n có c a a ph ng. ây là vi c làm
c n thi t mang l i hi u qu thi t th c ti t ki m th i gian, ti n b c và
công s c.
*
Các ngu n h c li u:
— T các b , ngành, v , vi n trung ng.
— Các ch ng trình d án.
— Các ban ngành oàn th xã, huy n, t nh.
Các th vi n; các nhà tr ng; các t ch c phi chính ph , cá nhân,
a) Vì sao c n ph i biên so n tài li u cho các TTHTC ?
Tài li u c gi vai trò c bi t quan tr ng i v i vi c nâng cao ch t
l ng, hi u qu giáo d c các TTHTC hi n nay.
Sau khi c h c, c th o lu n t i TTHTC , ng i h c c n có tài li u
có th c, tra c u, v n d ng nh ng ki n th c, thông tin c n thi t khi
có nhu c u. Ngoài ra, tài li u c còn giúp ng i dân c ng ng
duy trì, c ng c k n ng bi t ch , h n ch t l tái mù ch c ng ng.
22
|
MODULE GDTX 25
Nh ng tài li u c ó ph i phù h p v i nhu c u, v n c a ng i h c và
nhu c u t ng a ph ng; ph i phù h p v i trình ngôn ng và v n hoá
c a ng i h c. Tuy nhiên, hi n nay các TTHTC ang r t thi u các lo i tài
li u c phù h p v i các v n , nhu c u c a t ng a ph ng, c a t ng
c ng ng, v i nhu c u, trình c a i a s ng i dân c ng ng.
Th i gian g n ây, các ban, ngành oàn th , các ch ng trình, d án,...
ã biên so n nhi u tài li u tuyên truy n, giáo d c v các ch
khác
nhau cho TTHTC nh ng s l ng tài li u r t h n ch . M t khác, các tài
li u do Trung ng, do t nh biên so n c ng ch áp ng c nh ng v n
chung c a c n c, c a t nh nên m c phù h p v i nhu c u, v n
c a t ng a ph ng, c ng ng còn h n ch . Nhi u tài li u còn quá khó,
quá nhi u n i dung, quá nhi u ch , c ch quá nh , tranh minh ho
không phù h p v i a s ng i dân c ng ng.
K ho ch này c n c d a trên k ho ch phát tri n tài li u cho c ng
ng c a nh ng ban ngành, oàn th , t ch c, ch ng trình, d án...
và d a trên nhu c u th c t c a các TTHTC trên a bàn.
— xu t, tham m u v i lãnh o S GD& T, UBND huy n v vi c t
ch c biên so n tài li u. V i t cách là Trung tâm ngu n và d i s ch
o c a UBND huy n, trung tâm GDTX s là u m i liên k t các ban
ngành, oàn th , t ch c trong huy n cùng tham gia biên so n tài li u
cho TTHTC .
— Xây d ng k ho ch th c hi n, chu n b ngu n l c t ch c biên so n
(kinh phí, chuyên gia biên so n, a i m, th i gian,...).
c) GV ch nh s a h c li u cho TTHTC nh th nào?
Ch nh s a tài li u s n có a ph ng là b sung ho c i u ch nh nh ng
tài li u có s n cho phù h p v i nhu c u, trình ngôn ng và v n hoá
ng i dân a ph ng. Ch nh s a tài li u s t n d ng c nh ng tài
li u s n có, ti t ki m c th i gian, kinh phí, công s c,...
— Tu thu c vào m c phù h p c a t ng tài li u, ng i biên so n có th
ch n các cách ch nh s a v n i dung nh sau:
+ L y nguyên t ng ph n phù h p trong tài li u.
+ Vi t l i m t cách n gi n, ng n g n, d hi u, phù h p v i cách di n t
c a ng i dân c ng ng.
+ S a cách di n t b ng các câu ng n g n, b ng các t ng quen thu c
v i ng i dân a ph ng.
+ B sung thêm th c t c a c ng ng.
+ B sung thêm câu h i th o lu n, bài t p, n u th y c n thi t.
— V minh ho , có th ch nh s a theo h ng sau:
+ Phôtô ho c c t dán thêm m t s hình nh cho d hi u, h p d n.
— V l i cho phù h p v i cách n m c, phong c nh, nhà c a c a a
ph ng (n u có ho s ).
24
B c 6: Minh ho
B c 7: Th nghi m
B c 8: S a ch a, hoàn thi n
Khi th c hi n các b c trên, trong t ng b c c n chú ý m t s i m sau:
B c 1: L a ch n ch
Vi c l a ch n ch c n ph i d a vào nhu c u c a ng i dân và các v n
c p bách c a a ph ng.
B c 2: Xác nh m c tiêu
M c tiêu ph i rõ ràng, c th , ph i nêu rõ k t qu c n t c v ki n
th c, k n ng hay thái c a ng i c sau khi s d ng tài li u.
MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHUNG VỀ CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC … CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
|
25
— Không nên ra quá nhi u m c tiêu, n i dung, vì nh v y s quá t i,
không t p trung và tài li u s kém hi u qu .
— i v i tài li u cho ng i dân c ng ng, c n chú ý m c tiêu ng viên,
khuy n khích nâng cao lòng t tin vào kh n ng c a b n thân,
vào kh n ng có th thay i cu c s ng hi n t i theo h ng t t p h n.
B c 3: L a ch n n i dung
— Vi c l a ch n n i dung ph i c n c và nh t quán v i nh ng m c tiêu ã
xác nh.
— Cách th hi n n i dung ph i c n c vào th c t i s ng c a ng i c,
nh ng i m h quan tâm và trình h c v n c a h .
— Không nên ôm m, tham lam mà ch nên ch n nh ng n i dung nào
tr c ti p ph c v cho m c tiêu.
— Khi ã ch n c cách th hi n, c n phác th o hình th c tài li u nh
kích th c, s trang, dài, kh ch , kênh hình, kênh ch , kho ng tr ng...
B c 6: Minh ho
— Minh ho là m t y u t quan tr ng, c n thi t khi biên so n tài li u cho
TTHTC . Minh ho làm t ng tính h p d n và làm cho n i dung d hi u,
d nh . C n chú ý phong c nh, cách n m c, nhà c a,
c,... phù h p
v i a ph ng.
— Có th m i ho s minh ho . Tuy nhiên s t n kém và không ph i lúc
nào c ng m i c ho s .
— Có th phôtô, c t dán nh ng hình nh minh ho s n có phù h p v i n i
dung t các sách, báo, t p chí ho c t b tranh.
B c 7: Th nghi m (ho c xin ý ki n chuyên gia)
— M c ích th nghi m là nh m ánh giá tính thi t th c, tính khoa h c,
tính phù h p, tính h p d n c a tài li u:
+ M c tiêu c a tài li u có phù h p không? Có t c không?
+ N i dung c a tài li u có thi t th c, có phù h p, có n ng quá không?
Có khó hi u không?
+ Hình th c tài li u có thích h p không?
+ Ngôn ng tài li u có phù h p v i trình và ngôn ng c a ng i dân
c ng ng không?
+ Minh ho có h p d n, phù h p không?
— th nghi m có k t qu , c n chu n b y các v n sau:
MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHUNG VỀ CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC … CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
|
27
M i xã trong huy n có nh ng v n , nh ng nhu c u h c t p c thù
riêng mà TTGDTX huy n không th áp ng c. Vì th , ngoài vi c tr c
28
|
MODULE GDTX 25
ti p biên so n tài li u cho các TTHTC , TTGDTX c n h ng d n cho các
TTHTC t biên so n tài li u cho chính c ng ng mình. Các tài li u do
c ng ng t biên so n s phù h p h n.
TTHTC có th t biên so n tài li u các TTGDTX nên:
— T ch c t p hu n nâng cao n ng l c cho các cán b , GV/HDV c a
TTHTC bi t cách khai thác, l a ch n, ch nh s a tài li u s n có a
ph ng ho c bi t cách t biên so n tài li u m i cho c ng ng c a mình
(Tham kh o Tài li u H ng d n biên so n tài li u Trung tâm h c t p
c ng
ng, do Vi n Chi n l
c và Ch ng trình biên so n, UNESCO
Hà N i tài tr ).
— T ch c các tr i biên so n tài li u cho các TTHTC mà ng i biên so n
là các cán b , GV/HDV c a TTHTC . Ngoài ra, nên m i nh ng
ngh nhân, nh ng ng i có kinh nghi m c ng ng, các cán b u
ngành a ph ng, các cán b có n ng l c c a các oàn th nh
H i Ph n , H i Nông dân, oàn Thanh niên C ng s n H Chí Minh,
H i Khuy n h c, H i C u chi n binh, H i Ng i cao tu i, H i Làm
v n,…
MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHUNG VỀ CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC … CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
— HV bi t và có th v n
d ng m t s cách thu
gom, x lí và s d ng
n c m a hi u qu .
— N c m a không b
ô nhi m.
SỬ DỤNG NƯỚC MƯA
Phần 1
NỘI DUNG CHUYÊN ĐỀ
N c là tài nguyên vô cùng quan tr ng, quy t nh s t n t i và phát
tri n c a s s ng trên Trái t. Tài nguyên n c là m t trong nh ng y u
t quy t nh s phát tri n kinh t — xã h i c a m t vùng lãnh th hay
m t qu c gia. Cùng v i s gia t ng dân s , phát tri n kinh t , v n hoá, xã h i,
nhu c u dùng n c ngày càng t ng, trong khi tình tr ng ngu n n c m t
ngày càng b khan hi m, n c m a c coi là m t ngu n tài nguyên r t
quan tr ng.
30
|
MODULE GDTX 25
I. NƯỚC MƯA LÀ GÌ?
N c m a là m t d ng ng ng t c a h i n c khi g p i u ki n l nh.
M a có các d ng nh : m a phùn, m a rào, m a á, các d ng khác
nh tuy t, m a tuy t, s ng.
nước ngọt
Lượng trữ
trong các đại dương
Lượng trữ nước ngầm
Hình 1: Vòng tu n hoàn c a n c
D i s c nóng c a M t Tr i, n c ao, h , sông, su i, bi n,... bay h i
vào không khí. Lên cao g p l nh, h i n c ng ng t l i thành nh ng h t
n c r t nh t o nên nh ng ám mây. Các ám mây ti p t c bay lên cao.
Càng lên cao càng l nh, càng nhi u h t n c nh ng l i h p thành các
gi t n c l n h n, tr u n ng và r i xu ng thành m a. Sau ó n c m a
r i xu ng m t t, bi n, sông, su i, ao, h ... ch y ra bi n l i ti p t c
l p l i vòng tu n hoàn.
II. LỢI ÍCH CỦA NƯỚC MƯA ĐỐI VỚI ĐỜI SỐNG CON NGƯỜI
Hi n nay, m c n c ng m Vi t Nam liên t c xu ng r t th p, s xâm nh p
m n ngày càng sâu vào n i ng, ngu n n c b ô nhi m. Vi t Nam
MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHUNG VỀ CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC … CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
|
31