Câu 1:
•
[Góp ý]
Điều kiện cân bằng đối với người tiêu dùng là gì?
Chọn một câu trả lời
A) Đường ngân sách cắ t đường bàng quan. Sai
•
B) Lợi ích của mỗi hàng hoá bằng giá của nó. Sai
•
C) C. Lợi ích cận biên trên mỗ i đơn vị tiề n tệ củ a hà ng hó a nà y
•
bằng lợi ích cận biên trên mỗ i đơn vị tiề n tệ củ a hà ng hó a kia. Sai
D) Đường ngân sách tiếp xú c vớ i đường bàng quan và lợi ích
cận biên trên mỗ i đơn vị tiề n tệ củ a hà ng hó a nà y bằng lợi ích cận biên trên
mỗ i đơn vị tiề n tệ củ a hà ng hó a kia. Đúng
Sai. Đáp án đúng là:: Đường ngân sách tiếp xú c vớ i đường bàng quan và Lợi ích cận biên
trên mỗ i đơn vị tiề n tệ củ a hà ng hó a nà y bằng lợi ích cận biên trên mỗ i đơn vị tiề n tệ củ a
hà ng
hó a
kia.
Vì : Một người đạt được sự cân bằng trong tiêu dùng khi người đó đạt được lợi ích tối đa.
Điểm lựa chọn tối ưu của người tiêu dùng là tiếp điểm giữa đường bàng quan và đường
ngân sách. Tạ i đó lợi ích cận biên trên mỗ i đơn vị tiề n tệ củ a hà n g hó a nà y bằng lợi ích cận
C) Zero.Sai
•
D) không xác định. Sai
Sai. Đáp án đúng là:: Dương
Vì : Phân tích hình 5.11 – Lợi nhuận được tối đa hóa khi doanh thu biên bằng chi phí biên, ta
thấy: Khi MR = MC = ATC thì hã ng vẫn bán được ở mức cao hơn ATC, nên lợi nhuận và kể
cả lợi nhuận kinh tế là dương.
Tham khả o : Bài 5, mục 5.2.3.1. Điều kiện tối đa hoá lợi nhuận.
Câu 3:
[Góp ý]
Đố i vớ i thị trườ ng củ a mộ t loạ i hà ng hó a X, nếu đường cầ u là P = 160 4Q (triệ u đồng/sả n phẩ m) và đườ ng cung là P = 40 + 2Q (triệ u đồng/sả n
phẩ m) thì giá và lượng cân bằng trên thị trườ ng củ a hà ng hó a X sẽ là?
•
Chọn một câu trả lời
A) P = 80 triệ u đồng/sả n phẩ m, Q = 20 sả n phẩ m.
Đúng
•
B) P = 10 triệ u đồng/sả n phẩ m, Q = 10 sả n phẩ m . Sai
•
D) Lự a chọ n sả n lượ ng tố i ưu thỏ a mã n MR = MC.
Đúng
Sai. Đáp án đúng là:: “Lự a chọ n sả n lượ ng tố i ưu thỏ a mã n MR = MC”.
Vì : Điều kiện tối đa hoá lợi nhuân của hãng độc quyền là MR = MC. Ngoài ra DN độc quyền
có thể phân biệt giá để tăng lợi nhuận nên các tình huống đưa ra không có câu nào đúng.
Tham khả o : Bài 5, mục 5.2.3.1. Điều kiện tối đa hoá lợi nhuận. Hình 5.11. Lợi nhuận được
tối đa hóa khi doanh thu biên bằng chi phí biên.
Câu 5:
•
[Góp ý]
Trong thị trường một loại hàng hoá, sản lượng cân bằng chắc chắn sẽ
tăng trong trường hợp nào?
Chọn một câu trả lời
A) cả cầu và cung đều tăng. Đúng
•
B) cả cầu và cung đều giảm. Sai
•
C) cầu giảm và cung tăng. Sai
•
D) Trong cạnh tranh độc quyền đường cầu mà hãng gặp là một
đường cầu dốc xuống. Sai
Sai. Đáp án đúng là:: “Trong cạnh tranh độc quyền hãng quyết định sản lượng hay giá cả
mà không phải lo lắng về các phản ứng của các đối thủ của mình”.
Vì : Đối với cạnh tranh độc quyền, các hãng dựa vào sự khác biệt hóa sản phẩm để có sức
mạnh độc quyền. Đối với độc quyền nhóm, tính phụ thuộc giữa các hãng là lớn, do đó các
hãng độc quyền nhóm đưa ra quyết định sản lượng và giá phải dựa vào phản ứng của đối
thủ.
Tham khả o : Bài 5, mục 5.3.1.2. Đặc điểm cạnh tranh độc quyền và mục 5.4.1.3. Đặc điểm
“độc quyền nhóm” – Các loại độc quyền nhóm
Câu 7:
•
[Góp ý]
Trong thị trườ ng cạnh tranh hoàn hảo, hã ng sẽ không nên đóng cửa
sả n xuấ t khi_______
Chọn một câu trả lời
A) giá thấp hơn mức tối thiểu của đường chi phí biến đổi trung
bì nh.Sai
•
B) giá thấp hơn mức tối thiểu của đường chi phí trung bì nh. Sai
•
•
C) Tổng độ thoả dụng bằng độ thoả dụng cậ n biên.
•
D) Không có đủ thông tin để tính được độ thoả dụng cậ n biên. Sai
Đúng
Sai. Đáp án đúng là:: “Tổng độ thoả dụng bằng độ thoả dụng cậ n biên”
Vì : Tổng thỏa dụng (TU) còn được gọi là tổng lợi ích, cò n lợi ích cậ n biên được gọi là thỏa
dụng biên (MU). Khi dùng chiếc bánh pizza thứ nhất tổng thỏa dụng của người tiêu dùng
bằng 30, giá trị này cũng chính là độ thỏa dụng cậ n biên của chiếc bánh thứ nhất mang lại.
Nên trong trường hợp này thì TU = MU = 30. Nên C đúng.
Tham khả o : Bài 3, mục 3.1.1.4., Hàm lợi ích.
Câu 9:
•
[Góp ý]
Biết tổng chi phí biến đổi thì có thể xác định chi phí nào trong các chi
phí sau?
Chọn một câu trả lời
A) Tổ ng chi phí bì nh quân. Sai
•
B) Chi phí cố định bì nh quân. Sai
•
B) sản phẩm trung bì nh của lao độ ng là 4 đơn vị . Sai
•
C) quy luật sản phẩm biên giảm dần đang phát huy tác dụng Sai
•
D) không xá c đị nh đượ c sả n phẩ m cậ n biên Sai
Sai. Đáp án đúng là:: “Sản phẩm biên của người công nhân gia tăng là 4 đơn vị ”
Vì : Sản phẩm cận biêncủa lao động tăng thêm:
Theo bài toán ta có:
ð Sản phẩm cận biên của người công nhân tăng thêm là:
Tham khả o : Bài 4, mục 4.2.2.2, Mối quan hệ giữa tổng sản phẩm (Q), sản phẩm bình quân
(AP) và sản phẩm cận biên (MP).
Câu 11:
•
[Góp ý]
Giả sử thị t bò và cá là cặ p hà ng hó a thay thế , cho cung về thịt bò là cố
định, nếu mặt hàng cá giảm giá thì điề u gì xả y ra?
[Góp ý]
Khi chi phí cậ n biên vượt quá doanh thu cậ n biên, một hã ng muốn tối
đa hoá lợi nhuận sẽ phải thực hiện chính sách nào?
Chọn một câu trả lời
A) Tăng sản lượng. Sai
•
B) Giảm sản lượng.
•
C) Thuê thêm công nhân. Sai
•
D) Quyết định về sự an toàn thay cho tối đa hoá lợi nhuận. Sai
Đúng
Sai. Đáp án đúng là:: “Giảm sản lượng”
Vì : Đây là câu suy luậ n . Điều kiện là MR = MC, nên khi MC > MR thì nên giảm lượng sản
xuất để tối đa hóa lợi nhuận, Vì khi sả n xuấ t tạ i mứ c sả n lượ ng nà y, hã ng sẽ bị mấ t mộ t
phầ n lợ i nhuậ n.
Tham khả o : Bài 4, mục 4.4.3.2., Điều kiện tối đa hóa lợi nhuận.
Câu 13:
[Góp ý]
Một hãng sản xuất có hàm cầu là Q D = 80 – 2P (đơn vị tí nh sả n lượ ng là
nghìn sản phẩm, giá là nghìn đồng/sả n phẩ m), khi đó , doanh thu cực
đại của hãng bằng bao nhiêu?
Chọn một câu trả lời
A) 1400 triệu đồng. Sai
•
B) 1200 triệu đồng.
Sai
•
C) 1800 triệu đồng.
Sai
•
D) 800 triệu đồng.
Đúng
Sai. Đáp án đúng là: 800 triệu đồng
Vì: Doanh thu cự c đạ i tạ i trung điể m đườ ng cầ u. P = 80/(2x2) = 20 (nghìn đồng/sả n phẩ m)
và Q = 80/2 = 40 (nghìn sản phẩm). Do đó TR max = 20 x 40 = 800 (triệu đồng).
Tham khả o : Mục 2.3.
[Góp ý]
Trên thị trường một loại hàng hoá, giá cân bằng chắc chắn sẽ giảm nếu
xảy ra trong trường hợp nào?
Chọn một câu trả lời
A) cả cầu và cung đều tăng. Sai
•
B) cả cầu và cung đều giảm. Sai
•
C) cầu giảm và cung tăng.
•
D) cầu tăng và cung giảm. Sai
Đúng
Sai. Đáp án đúng là:: “cầu giảm và cung tăng”
Vì: Trên thị trường một loại hàng hóa. Giá cân bằng chắc chắn giảm chỉ khi cầu giảm và
cung tăng.
Tham khả o : Bài 2, mục 2.3.3., Sự thay đổi giá và sản lượng cân bằng.
Câu 17:
•
A) Đường cầu lên trên và sang phải. Sai
•
B) Đường giới hạn khả năng sản xuất dịch chuyển gần về phía
•
gốc toạ độ. Sai
C) Đường cung sang phải.
•
D) Đường cung lên trên. Sai
Đúng
Sai. Đáp án đúng là:: “Đường cung sang phải”
Vì : Tiến bộ kỹ thuật sẽ làm tăng khả năng sản xuất, giảm chi phí nên cung tăng, dịch sang
phải.
Tham khả o : Bài 2, mục 2.1.4.2., Các yếu tố ảnh hưởng tới sự dịch chuyển của cầu; mục
2.2.5.2., Các yếu tố ảnh hưởng tới sự dịch chuyển đường cung.
Câu 19:
•
[Góp ý]
Nếu giá là 10 triệ u đồ ng/sả n phẩ m, lượng mua sẽ là 600 sản phẩm và ở
đúng trong các nhận định sau?
Chọn một câu trả lời
A) Chi phí biến đổi bì nh quân sẽ bằng chi phí TB. Sai
•
B) Lợi nhuận phải ở mức tối đa. Sai
•
C) Chi phí cận biên bằng chi phí biến đổi bì nh quân. Sai
D) Chi phí cận biên bằng chi phí bì nh quân.
•
Đúng
Sai. Đáp án đúng là:: “Chi phí cận biên bằng chi phí TB”
Vì : ATC = MC tại điểm cực tiểu của ATC. Do ATC’ (Q) = 0 tạ i ATC = MC, tứ c là tạ i ATC min.
Tham khả o : Bài 4, mụ c 4.3.2.3., Các loại chi phí ngắn hạn.
Câu 21:
•
[Góp ý]
Giá thị trường dưới mức giá cân bằng có xu hướng tạo ra tình trạng
nào?
•
thì việc tập trung hóa sẽ làm cho giá thấp hơn nên người tiêu dùng có lợi
hơn. Đúng
B) Độc quyền có thể thực hiện những nghiên cứu và phát triển
•
đòi hỏi nhiều kinh phí hơn. Sai
C) Chi phí sản xuất tính trên đơn vị sản phẩm giảm dần trong
•
một chuỗi sản phẩm tiềm năng. Sai
D) Hãng độc quyền tối đa hóa lợi nhuận bằng việc sản xuất sản
phẩm ở MC = MR. Sai
Sai. Đáp án đúng là:: “Trong các ngành được đặc trưng bởi tính kinh tế của quy mô thì việc
tập trung hóa sẽ làm cho giá thấp hơn nên người tiêu dùng có lợi hơn”
Vì : Phương án “Trong các ngành được đặc trưng bởi tính kinh tế của quy mô thì việc tập
trung hóa sẽ làm cho giá thấp hơn nên người tiêu dùng có lợi hơn”. đúng Vì phương án này
bảo vệ việc tập trung hóa tức là bảo vệ độc quyền thì có lợi cho người tiêu dùng do giá
giảm.
Tham khả o Bài 5, Mục 5.2.4.4. Chi phí phúc lợi xã hội của độc quyền.
Hình 5.12
Câu 23:
•
Tham khả o : Bài 5, mục 5.2.3.1. Điều kiện tối đa hoá lợi nhuận
Câu 24:
•
[Góp ý]
Điều nào dưới đây không làm tăng cầu hàng hoá, giả đị nh cá c yế u tố
khá c không đổ i?
Chọn một câu trả lời
A) Giá của một hàng hoá thay thế giảm. Đúng
•
B) Giá của một hàng hoá bổ sung giảm. Sai
•
C) Một cuộc vận động quảng cáo cho hàng hoá đó được phát
động.Sai
D) Thu nhập của người tiêu dùng tăng. Sai
•
Sai. Đáp án đúng là:: “Giá của một hàng hoá thay thế giảm”
Vì: Khi giá hàng bổ sung giảm hay vận động quảng cáo sản phẩm, hay thu nhập tăng đều là
cho cầu tăng. Chỉ có khi giá hàng thay thế giảm là cầu hàng hóa đang phân tí ch sẽ giảm.
Tham khả o : Bài 2, mục 2.1.4.2., Các yếu tố ảnh hưởng tới sự dịch chuyển đường cầu.
Câu 25:
hiệu quả.
Tham khả o tổ ng hợ p bà i 7
Câu 26:
•
[Góp ý]
Khi giá tăng, lượng cầu giảm dọc trên một đường cầu cá nhân thì điề u
nà o sau đây là đú ng?
Chọn một câu trả lời
A) Đường cầu cá nhân là một hàm số phụ thuộ c và o giá . Đúng
•
B) Một số cá nhân rời bỏ thị trường. Sai
•
C) Một số cá nhân gia nhập thị trường. Sai
•
D) Lượng cung tăng. Sai
Sai. Đáp án đúng là:: “Đường cầu cá nhân là một hàm số phụ thuộ c và o giá ”.
Vì: Theo cách xây dựng đường cầu thì đường cầu là đồ thị của hàm cầu theo giá. Nên khi
giá thay đổi giá trị hàm số thay đổi dọc theo đường cầu. Về bản chất kinh tế thì lượng cầu
về hàng hóa giảm khi giá tăng là do người tiêu dùng có thể bị tác động bởi sự lựa chọn các
hàng hóa thay thế khác do giá hàng này tăng.
Tham khảo: Bài 2, mục 2.1.3., Đường cầu, hàm cầu
Câu 28:
•
[Góp ý]
Nếu hãng tự do cạnh tranh phải bán sản phẩm của mình ở mức giá thị
trường, bất kể giá thị trường đó là bao nhiêu, và muốn thu được lợi
nhuận cực đại thì nó phải thực hiện chính sách nào trong các chính
sách sau?
.
Chọn một câu trả lời
A) Cố gắng sản xuất và bán mức sản lượng ở đó chi phí cận biên
•
và bằng giá thị trườ ng. Đúng
B) Cố gắng bán tất cả số lượng mà nó có thể sản xuất. Sai
•
•
C) Cố gắng sản xuất và bán mức sản lượng ở đó chi phí cận
biên đạt mức tối thiểu. Sai
D) Không bao giờ để cho chi phí cận biên bằng giá, vì đó là điểm
làm cho lợi nhuận bằng không. Sai
Sai. Đáp án đúng là:: “Cố gắng sản xuất và bán mức sản lượng ở đó chi phí cận biên và
bằng giá thị trườ ng”
Vì : Điều kiện tối đa hóa lợi nhuận của hãng tự do cạnh tranh là: P = MC(q), và đường cầu
cạnh tranh
Câu 30:
[Góp ý]
Một hãng bán cùng một loại sản phẩm cho 3 nhóm khách hàng A, B và
C. Hãng cho rằng việc phân biệt giá cấp 3 là khả thi và muốn đặt các
mức giá tối đa hóa lợi nhuận. Biểu thức nào sau đây mô tả sát nhất
chiến lược đó?
Chọn một câu trả lời
•
A) PA = PB = MC.Sai
•
B) MRA = MR B.Sai
•
C) MRA = MRB = MRC.
•
D) MRA - MRB = 1 – MC.Sai
Đúng
Sai. Đáp án đúng là:: “MR A = MR B = MR C”
Độ thỏa dụng biên đo lường sự thỏa mãn gia tăng có được từ việc tiêu dùng thêm một đơn
vị hàng hóa của một loại hàng hóa nhất định trong một khoả ng thờ i gian nhấ t đị nh.
Tham khả o : Bài 3, mục 3.1.1.4., Hàm lợi ích.
Câu 32:
•
[Góp ý]
Khi chi phí trung bì nh lớn hơn chi phí cậ n biên thì nhận định nào là
đúng?
Chọn một câu trả lời
A) Chi phí trung bì nh đang tăng lên khi sả n lượ ng tăng. Sai
•
B) Chi phí trung bì nh đang giảm xuống khi sả n lượ ng tăng.
•
C) Chi phí cậ n biên đang tăng lên khi sả n lượ ng tăng. Sai
•
D) Chi phí cậ n biên đang giảm xuống khi sả n lượ ng tăng. Sai
Đúng
Sai. Đáp án đúng là:: “Chi phí trung bì nh đang giảm xuống khi sả n lượ ng tăng”
Vì : Do MC là phần chi phí gia tăng khi tăng thêm 1 sản phẩm sản xuất nên khi nó thấp hơn
D) 600.
Đúng
Sai. Đáp án đúng là: 600.
Vì: MU x = 2Y; MU Y = 2X. Ta có 2Y/2X = 3/1 = 3 hay Y = 3X và 3X + Y = 60. Suy ra Y = 30, X
= 10. Tổ ng lợ i í ch lớ n nhấ t là TUmax = 2x30 x 10 = 600.
Tham khả o : Mục 3.1.
Câu 34:
[Góp ý]
•
Một người tiêu dùng có thu nhập bằng tiền là M = 860 USD dùng để mua
hai hàng hóa X và Y với giá tương ứng là P X = 3 USD và P Y = 6 USD; hàm
lợi ích TU = 4X.Y. Tỷ lệ thay thế cận biên của hàng hóa X cho hàng hóa Y
trong tiêu dùng MRS X/Ytạ i điể m lự a chọ n tiêu dù ng tố i ưu là bao nhiêu?
Chọn một câu trả lời
A) X/Y.
Sai
•
B) 1/3.
•
Sai
•
C) 120 triệ u đồng.
Sai
•
D) 150 triệ u đồng. Sai
Sai. Đáp án đúng là: 180 triệ u đồng.
Vì: ATC = 5Q suy ra TC = 5Q 2, hay MC = 10Q. Hã ng CTHH sẽ chọ n sả n lượ ng khi P = MC =
60 = 10Q, do đó Q = 6. Lợ i nhuậ n tố i đa củ a hã ng là :
60 x 6 – 5 x 6 x 6 = 180.
Tham khả o : Bài 5, mục 5.1 thị trường cạnh tranh hoàn hảo.
Câu 36:
•
•
[Góp ý]
Nế u Chí nh phủ đánh thuế và o người tiêu dùng khi cả cung và cầ u đề u
co dã n thì điề u nà o sau đây là không đú ng?
Chọn một câu trả lời
A) Người sản xuất cũng bị ảnh hưởng Sai
B) Người sản xuất không thiệt hại gì.
•
C) Một tình huống thị trường trong đó chỉ có một người bán. Sai
•
D) Một tình huống thị trường trong đó có một số người bán cạnh
tranh với nhau.
Đúng
Sai. Đáp án đúng là:: “Một tình huống thị trường trong đó có một số người bán cạnh tranh
với nhau”.
Vì: Khi mà có ít hã ng bán đại bộ phận hàng ra thị trường và cạnh tranh nhau thì đó là độc
quyền nhóm.
Tham khả o : Bài 5, mục 5.4.1.3. Đặc điểm “độc quyền nhóm” – Các loại độc quyền nhóm.
Câu 38:
•
[Góp ý]
Điề u gì xả y ra nế u giá sà n đượ c á p đặ t?
Chọn một câu trả lời
A) dư cung. Đúng
•
B) dư cầu.Sai
•
Đúng
hội của việc sản xuất hàng hóa. Sai
D) Cạnh tranh hoàn hảo làm cho P = MC. Sai
Sai. Đáp án đúng là:: “Cạnh tranh luôn luôn làm cho giá sản phẩm thấp hơn”
Vì : Cạnh tranh luôn luôn làm cho giá sản phẩm thấp hơn, dẫn đến phúc lợi xã hội sẽ tăng,
sẽ có lợi nhất cho xã hội.
Tham khả o : Bài 5, mục 5.2.4.1., So sánh giá và sản lượng sản xuất của doanh nghiệp cạnh
tranh và doanh nghiệp độc quyền thuần tuý.
Câu 40:
•
[Góp ý]
Thặng dư sản xuất củ a hã ng cạ nh tranh hoà n hả o là
Chọn một câu trả lời
A) chênh lệch giữa doanh thu và tổng chi phí của hãng. Sai
B) diện tính nằm giữa đường chi phí biến đổi trung bì nh của hãng
•
•
và đườ ng cầ u Sai
C) phầ n tổ ng doanh thu . Sai
D) chênh lệch giữa doanh thu và tổng chi phí biến đổi của hãng.
thay đổi nào trên đồ thị đường IS-LM?
Chọn một câu trả lời
A) Đường IS dịch chuyển sang phải. Sai
•
B) Đường LM dịch chuyển sang phải.
•
C) Đường LM dịch chuyển sang trái. Sai
Đúng
D) Cả đường IS và LM đều dịch chuyển sang phải. Sai
•
Sai. Đáp án đúng là: Đường LM dịch chuyển sang phải
Vì: Đường LM là đường bao gồm tập hợp tất cả các điểm phản ánh mối quan hệ giữa lãi
suất và thu nhập khi thị trường tiền tệ cân bằng. Nếu mức cung tiền giả m xuố ng, đườ ng LM
sẽ dị ch chuyể n sang trá i và ngượ c lạ i.
Tham khảo: Bài 5: Mô hình IS-LM và sự phối hợp giữa chính sách tài khóa và chính sách
tiền tệ. Mục 5.3.3. Tác động của chính sách tiền tệ.
Câu 2:
•
•
[Góp ý]
Đường LM dịch chuyển sang trái là do lý do nào?
Chọn một câu trả lời
A) Mức độ nhạy cảm của cầu tiền với thu nhập quốc dân tăng. Sai
•
B) Giảm mức cung tiền thực tế.
•
C) Chính phủ thực hiện chính sách tài khoá chặt Sai
•
D) Ngân hàng Trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc và giảm
Đúng
mức lãi suất chiết khấu. Sai
Sai. Đáp án đúng là: Giảm mức cung tiền thực tế
Vì: Đường LM là đường bao gồm tập hợp tất cả các điểm phản ánh mối quan hệ giữa lãi
suất và thu nhập khi thị trường tiền tệ cân bằng. Sự dịch chuyển đường LM: Khi cầu tiền
nhạy cảm với thu nhập và kém nhạy cảm với lãi suất thì đường LM sẽ rất dốc. Nếu mức
cung tiền giả m xuố ng, đườ ng LM sẽ dị ch chuyể n sang trá i. Sự di chuyển (trượt dọc) các
điểm trên đường LM: Khi thu nhập tăng lên đòi hỏi một lượng cầu tiền tăng thêm dẫn đến
Vì: Khi mộ t trong cá c yế u (C, I, G, NX) tự đị n h tăng thì tổ ng cầ u sẽ tăng, đườ ng IS sẽ dị ch
chuyể n song song sang phả i, cò n cá c yế u tố như độ co dã n củ a đầ u tư vớ i lã i suấ t hoặ c số
nhân chi tiêu thay đổ i thì sẽ là m cho đườ ng IS thay đổ i độ dố c. Nế u độ co dã n củ a đầ u tư
vớ i lã i suấ t cà ng cao thì đườ ng IS sẽ cà ng thoả i và ngượ c lạ i.
Tham khảo: Bài 5: Mô hình IS-LM và sự phối hợp giữa chính sách tài khóa và chính sách
tiền tệ. Mục 5.1 1. Thiết lập đường IS và độ dốc đường IS.
Câu 5:
•
[Góp ý]
Thị trường hàng hoá và tiền tệ cân bằng với điều kiện nào?
Chọn một câu trả lời
A) Chỉ có một kết hợp thu nhập - lãi suất tại các mức giá khác
nhau.Sai
•
B) Nhiều kết hợp thu nhập - lãi suất ở mức giá cả được giả định
•
là cố định. Sai
C) Chỉ một kết hợp thu nhập - lãi suất khi giá cả được giả định là
•
không thay đổi. Đúng
D) Chỉ một kết hợp thu nhập – chi tiêu khi giá cả được giả định là
Đúng
Sai. Đáp án đúng là: Xu hướng tiêu dùng cận biên tăng
Vì: Khi mộ t trong cá c yế u (C, I, G, NX) tự đị n h tăng (giả m) thì tổ ng cầ u sẽ tăng (giả m),
đườ ng IS sẽ dị ch chuyể n song song sang phả i (trá i), cò n cá c yế u tố như độ co dã n củ a đầ u
tư vớ i lã i suấ t hoặ c số nhân chi tiêu thay đổ i thì sẽ là m cho đườ n g IS thay đổ i độ dố c (ví dụ
MPC thay đổi thì IS thay đổi độ dốc). Nế u độ co dã n củ a đầ u tư vớ i lã i suấ t cà ng cao thì
đườ ng IS sẽ cà ng thoả i và ngượ c lạ i.
Tham khảo: Bài 5: Mô hình IS-LM và sự phối hợp giữa chính sách tài khóa và chính sách
tiền tệ. Mục 5.1.3. Sự trượt dọc và dịch chuyển đường IS.
Câu 7:
•
[Góp ý]
Đường IS cho biết điều gì?
Chọn một câu trả lời
A) Thị trường hàng hóa cân bằng.
Đúng
•
B) Thị trường tiền tệ cân bằng. Sai
•
C) Sản lượng càng tăng, lãi suất càng giảm. Sai
D) Thị trường lao động cân bằng. Sai
Đúng
Sai. Đáp án đúng là: Thị trường tiền tệcân bằng
Vì: Theo khá i niệ m về đườ ng LM là đườ ng gồ m tậ p hợ p tấ t cả cá c điể m biể u thị sự kế t hợ p
giữ a lã i suấ t và thu nhậ p khi thị trườ ng tiề n tệ cân bằ ng.
Tham khảo: Bài 5: Mô hình IS-LM và sự phối hợp giữa chính sách tài khóa và chính sách
tiền tệ. Mục 5.2.1. Thiết lập đường LM và độ dốc đường LM
Câu 9:
•
[Góp ý]
Đường IS dịch chuyển sang trái là do
Chọn một câu trả lời
A) đầu tư tăng đột biến. Sai
•
B) cán cân thương mại thâm hụt. Sai
•
C) chi tiêu của chính phủ giảm.
•
D) tiêu dùng của dân cư tăng. Sai
D) mức độ nhạy cảm của cầu tiền với thu nhập quốc dân. Sai
Sai. Đáp án đúng là: mức độ nhạy cảm của đầu tư với lãi suất
Vì: Khi mộ t trong cá c yế u (C, I, G, NX) tự đị n h tăng thì tổ ng cầ u sẽ tăng, đườ ng IS sẽ dị ch
chuyể n song song sang phả i, cò n cá c yế u tố như độ co dã n củ a đầ u tư vớ i lã i suấ t hoặ c số
nhân chi tiêu thay đổ i thì sẽ là m cho đườ ng IS thay đổ i độ dố c. Nế u độ co dã n củ a đầ u tư
vớ i lã i suấ t cà ng cao thì đườ ng IS sẽ cà ng thoả i và ngượ c lạ i.
Tham khảo: Bài 5: Mô hình IS-LM và sự phối hợp giữa chính sách tài khóa và chính sách
tiền tệ. Mục 5.1 1. Thiết lập đường IS và độ dốc đường IS.
Câu 11:
•
[Góp ý]
Khi chính phủ tăng thuế đánh vào hàng tiêu dùng nhập khẩu, đườ ng
nà o sẽ dị ch chuyể n?
Chọn một câu trả lời
A) Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái. Sai
•
B) Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải.
•
C) Đường tổng cung dịch chuyển sang trái. Sai
C) Tổng lượng cầu hàng hóa - dịch vụ và mức giá chung.
•
D) GDP danh nghĩa và mức giá chung. Sai
Đúng
Sai. Đáp án đúng là: Tổng lượng cầu hàng hóa dich vụ và mức giá chung.
Vì: Trong mô hình AD-AS, đường tổng cầu phản ánh mối quan hệ giữa sả n lượ ng và mứ c
giá chung.
Tham khảo: Bài 6: Tổng cung và tổng cầu. Mục 6.2. Tổng cầu của nền kinh tế. Bài 1: khái
quát kinh tế học vĩ mô. Mục 1.4.2.2 Tổng cầu
Câu 13:
[Góp ý]
Trườ ng hợ p nào sẽ làm dịch chuyển đường tổng cung ngắn hạn, nhưng
không làm dịch chuyển đường tổng cung dài hạn?
Chọn một câu trả lời