EBOOK FOR YOU
SỞ GD & ĐT THANH HOÁ
TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 2
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3 NĂM 2016
Môn: VẬT LÍ 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 4 trang)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; độ lớn điện tích nguyên tố
e = 1,6.10-19C, đơn vị khối lượng nguyên tử 1u = 931,5MeV/c2
Câu 1: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định. Bước sóng bằng:
A. độ dài của dây.
B. khoảng cách giữa hai nút sóng hay hai bụng sóng liên tiếp.
C. một nửa độ dài của dây.
D. hai lần khoảng cách giữa hai nút sóng hay hai bụng sóng liên tiếp.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng dao động điện từ tự do trong mạch dao động LC?
A. Khi năng lượng điện trường giảm thì năng lượng từ trường tăng.
B. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng tổng năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ
trường tập trung ở cuộn cảm.
C. Năng lượng từ trường cực đại bằng năng lượng điện từ của mạch dao động.
D. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hòa với tần số bằng một nửa tần số của cường
độ dòng điện trong mạch.
Câu 3: Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào:
A. sự hấp thụ sóng điện từ.
B. sự cộng hưởng điện từ.
C. sự biến điệu tần số.
D. hiện tượng tự cảm.
6
π
C. x 2 = 2cos(πt + ) cm.
6
A. x 2 = 8cos(πt +
5π
) cm.
6
5π
) cm.
D. x 2 = 8cos(πt 6
B. x 2 = 2cos(πt -
Câu 8: Một kim loại có công thoát êlectron là 7,2.10 -19 J. Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có bước sóng λ1
= 0,18 μm, λ2 = 0,21 μm, λ3 = 0,32 μm và λ = 0,35 μm. Những bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện ở kim loại
này có bước sóng là:
A. λ1, λ2 và λ3.
B. λ3 và λ4.
C. λ2, λ3 và λ4.
D. λ1 và λ2.
Câu 9: Một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện tích mỗi vòng 54 cm 2. Khung dây quay
đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng của khung), trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với
trục quay và có độ lớn 0,2 T. Từ thông cực đại qua khung dây là:
A. 0,81 Wb.
B. 0,54 Wb.
C. 1,08 Wb.
D. 0,27 Wb.
Câu 10: Cho lăng kính có góc chiết quang A đặt trong không khí. Chiếu chùm tia sáng đơn sắc màu lục theo phương
vuông góc với mặt bên thứ nhất thì tia ló ra khỏi lăng kính nằm sát mặt bên thứ hai. Nếu chiếu đồng thời 4 ánh sáng
2
C. q +
i2
= Q02
2
I0
q2
2
2
D. 2 + 2i = I 0
Q0
14
Câu 13: Hạt nhân 6 C phóng xạ β–. Hạt nhân con sinh ra có:
A. 5p và 6n.
B. 7p và 7n.
C. 6p và 7n.
D. 7p và 6n.
Câu 14: Vật có khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k . Kích thích cho vật dao động điều hoà với biên độ 3 cm,
thì chu kì dao động của nó là T = 0,3 s . Nếu kích thích cho vật dao động với biên độ bằng 6 cm thì chu kì biến thiên
của động năng là:
A. 0,3 s
B. 0,423 s
C. 0,15 s
D. 0,6 s
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ?
là mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 60Ω, tụ điện có điện dung C =
độ tự cảm L =
10
F . cuộn dây thuần cảm có
12π 3
0, 6 3
H , cuộn sơ cấp nối với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V và tần số 50Hz. Công
π
suất toả nhiệt trên tải tiêu thụ là:
A. 135W.
B. 180W.
C. 90W
D. 26,7W.
Câu 18: Dung kháng của tụ điện tăng lên khi:
A. cường độ dòng điện xoay chiều qua tụ có giá trị hiệu dụng tăng.
B. tần số dòng điện xoay chiều qua tụ giảm.
C. tần số dòng điện xoay chiều qua tụ tăng.
D. điện áp xoay chiều hai đầu tụ có giá trị hiệu dụng tăng.
Câu 19: Con lắc đơn gồm sợi dây không giãn, mảnh, dài l = 1m gắn với vậtnhỏ có khối lượng m = 50 g mang điện
−5
2
tích q = −2.10 C , g = 9,86 m / s . Đặt con lắc vào vùng điện trường có E thẳng đứng hướng xuống, cường độ E
= 25 V/ cm. Chu kì con lắc lúc này là:
A. 1,99 s.
B. 2,002 s.
C. 1,91 s.
D. 2,11 s.
B. Vật trong suốt có màu là vật hấp thụ lọc lựa ánh sáng trong miền nhìn thấy.
C. Những chất không hấp thụ ánh sáng trong miền nào của quang phổ là những chất trong suốt trong miền đó.
D. Thuỷ tinh không màu hấp thụ mạnh tia tử ngoại.
Câu 25: Nếu máy phát điện xoay chiều có p cặp cực, rôto quay với vận tốc n vòng/giây thì tần số dòng điện phát ra
là:
Trang 2/12 - Mã đề thi 132
EBOOK FOR YOU
np
A. f =
.
2
B. f =
np
.
60
C. f = 2np.
D. f = np.
Câu 26: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì:
A. năng lượng liên kết lớn.
B. năng lượng liên kết nhỏ.
C. càng dễ phá vỡ.
D. càng bền vững.
Câu 27: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Biết sóng truyền
Câu 31: Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng E n của nguyên tử hiđrô thoả mãn hệ thức n2En = − 13,6 eV
(với n = 1, 2, 3,…). Để chuyển êlectron lên quỹ đạo O thì nguyên tử hiđrô ở trạng thái kích thích thứ 2 phải hấp thụ
phôtôn mang năng lượng:
A. 357/125 eV.
B. 1632/125 eV.
C. 1088/1125 eV.
D. 54/4 eV.
Câu 32: Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình x = 5cos(5πt +
A. chu kì 0,2 s.
B. biên độ 0,05 cm.
π
) (cm,s). Dao động này có:
4
C. tần số góc 5 rad/ s.
2
Câu 33: Một vật dao động điều hoà với phương trình gia tốc a = 40π cos(2πt +
của vật là:
π
) cm.
2
π
C. x = 6cos(2πt - ) cm.
4
A. lực ma sát của môi trường lớn.
B. lực ma sát của môi trường nhỏ
C. tần số của lực cưỡng bức lớn
D. biên độ của lực cưỡng bức nhỏ
Câu 37: Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 2mm, khoảng cách từ hai khe
đến màn ảnh D = 2m. Nguồn S phát ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38µm đến 0,76µm. Vùng phủ nhau giữa quang
phổ bậc ba và bậc bốn có bề rộng là:
A. 0,38mm.
B. 0,76mm.
C. 1,52mm.
D. 0.
Câu 38: Một nguồn âm O có công suất P 0 = 0,6 W phát âm đẳng hướng, môi trường không hấp thụ âm. Cường độ
âm tại điểm A cách nguồn 3 m là:
A. 5,31.10-3 W/m2.
B. 2,54.10-4 W/m2.
C. 0,2 W/m2.
D. 6,25.10-3 W/m2.
Câu 39: Tia nào sau đây có bản chất khác với các tia còn lại?
A. Tia catôt.
B. Tia tử ngoại.
C. Tia X.
D. Tia gamma.
Câu 40: Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 dm/s. Lấy π = 3,14. Tốc độ trung bình của vật
trong một chu kì dao động là:
A. 0.
B. 20 cm/s.
C. 2 m/s.
D. 10 cm/s.
Câu 41: Hai nguồn sóng kết hợp A, B trên mặt thoáng chất lỏng cách nhau 10 cm , dao động theo phương trình
u A = 5cos(40π t ) mm và u B = 5cos(40π t + π ) mm . Coi biên độ sóng không đổi, tốc độ sóng v = 40 cm / s . Số
C. 0,05 N
D. 0,4 N
Câu 45: Cho mạch điện như hình vẽ. C là tụ xoay còn L là cuộn dây thuần cảm. Điện áp
C
R
L
giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi, V 1 và V2 là các vôn kế lí
tưởng. Điều chỉnh giá trị của C để số chỉ của V 1 cực đại là U1, khi đó số chỉ của V 2 là A
V1
V2
0,5U1. Khi số chỉ của V2 cực đại là U2, thì số chỉ củaV1 lúc đó là:
A. 0,6U2.
B. 0,5U2.
C. 0,7U2.
D.
0,4U2.
Câu 46: Catôt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện Đặt vào anôt và catôt của tế bào quang điện điện áp
một chiều Anôt và catôt có dạng bản phẳng, song song, cách nhau Chiếu vào catôt ánh sáng có bước sóng Các
electron quang điện bật ra từ catôt tiến đến anôt, cách anôt một khoảng gần nhất là:
A. 1,25 cm.
B. 2,76 cm.
C. 3,17 cm.
D. 4,25 cm.
Câu 47: Một sóng cơ lan truyền trên sợi dây từ C đến B với chu kì T = 2 s, biên độ không đổi. Ở thời điểm t 0 , ly độ
các phần tử tại B và C tương ứng là - 20 mm và + 20 mm; các phần tử tại trung điểm D của BC đang ở vị trí cân
bằng. Ở thời điểm t1, li độ các phần tử tại B và C cùng là +8 mm. Tại thời điểm t 2 = t1 + 0,4 s li độ của phần tử D có li
độ gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 6,88 mm.
B. 6,62 mm.
C. 6,55 mm.
R là:
A. U 0R = u LC cosϕ + u R sin ϕ
B. U 0R = u LCsinϕ + u R cosϕ
C. U
2
0R
= ( u LC )
2
2
u
+ R ÷
tan ϕ
TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 2
Câu
Mã đề
Đáp án
D
1
132
D
2
132
B
3
D. U
2
0R
=u
2
R
u
+ LC ÷
tan ϕ
ĐÁP ÁN THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3 NĂM 2016
Mã đề
Đáp án
Mã đề
Đáp án
Mã đề
Đáp án
A
D
A
209
357
485
D
B
B
209
357
485
B
D
A
209
357
485
A
A
C
209
357
485
A
C
D
209
357
485
D
A
A
209
357
485
C
D
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
C
B
C
A
B
D
C
A
C
C
A
D
A
A
B
C
C
C
D
B
D
B
B
B
A
A
C
A
B
D
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
C
D
C
B
B
D
A
D
C
B
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
B
A
A
A
A
D
D
B
A
B
B
B
A
C
C
A
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
C
C
B
A
C
C
B
A
D
B
A
C
A
B
A
D
C
B
A
A
C
D
B
C
A
B
B
D
C
A
004: Hiện tượng cộng hưởng thể hiện rõ rệt nhất khi
C. 7p và 7n.
D. 7p và 6n.
Trang 5/12 - Mã đề thi 132
EBOOK FOR YOU
A. tần số của lực cưỡng bức lớn
B. lực ma sát của môi trường lớn.
C. lực ma sát của môi trường nhỏ
D. biên độ của lực cưỡng bức nhỏ
005: Nếu máy phát điện xoay chiều có p cặp cực, rôto quay với vận tốc n vòng/giây thì tần số dòng điện phát ra là
A. f =
np
.
60
B. f = np.
C. f =
np
.
2
D. f = 2np.
009: Một kim loại có công thoát êlectron là 7,2.10 -19 J. Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có bước sóng λ1 =
0,18 μm, λ2 = 0,21 μm, λ3 = 0,32 μm và λ = 0,35 μm. Những bức xạ có thể gây ra hiện tượng quang điện ở kim loại
này có bước sóng là
A. λ1, λ2 và λ3.
B. λ1 và λ2.
C. λ2, λ3 và λ4.
D. λ3 và λ4.
HD:
hc
= 0,276 µm .
A
+ ĐK để xảy ra hiện tượng quang điện: λ ≤ λ0 .
+ Giới hạn quang điện của kim loại là λ0 =
2
010: Một vật dao động điều hoà với phương trình gia tốc a = 40π cos(2πt +
vật là
A. x = 10cos2πt cm.
C. x = 20cos(2πt -
π
) cm.
2
π
) cm/s2 . Phương trình dao động của
2
D. Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng.
014: Thực hiện thí nghiệm I-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu lam ta quan sát được hệ vân giao thoa trên
màn. Nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và các điều kiện khác của thí nghiệm
được giữ nguyên thì
A. khoảng vân không thay đổi
B. khoảng vân giảm xuống
C. vị trí vân trung tâm thay đổi
D. khoảng vân tăng lên
015: Cho lăng kính có góc chiết quang A đặt trong không khí. Chiếu chùm tia sáng đơn sắc màu lục theo phương
vuông góc với mặt bên thứ nhất thì tia ló ra khỏi lăng kính nằm sát mặt bên thứ hai. Nếu chiếu đồng thời 4 ánh sáng
đơn sắc màu cam, chàm, tím, đỏ theo phương như trên thì có số tia ló ra khỏi mặt bên thứ hai là
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Trang 6/12 - Mã đề thi 132
EBOOK FOR YOU
016: Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 dm/s. Lấy π = 3,14. Tốc độ trung bình của vật
trong một chu kì dao động là
A. 0.
B. 20 cm/s.
C. 2 m/s.
D. 10 cm/s.
HD:
+ v max = ωA = 3,14m / s
+ v=
4 A 4ωA
) cm. Dao động thứ hai có phương trình
6
5π
) cm.
B. x 2 = 2cos(πt 6
5π
) cm.
D. x 2 = 8cos(πt 6
5π
)
6
5π
π
5π
− 5∠ = 8∠ −
6
6
6
019: Một nguồn âm O có công suất P 0 = 0,6 W phát âm đẳng hướng, môi trường không hấp thụ âm. Cường độ âm tại
điểm A cách nguồn 3 m là
A. 5,31.10-3 W/m2.
B. 6,25.10-3 W/m2.
C. 2,54.10-4 W/m2.
D. 0,2 W/m2.
HD:
+ P = 4π R2.I ⇒ I = 5,31.10-3 W/m2
020: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định. Bước sóng bằng
= Q02
2
I0
nhiệt trên điện trở đó là
A. 125W.
B. 160W.
C. 250W.
D. 500W.
HD:
+ Công suất tiêu thụ: P = I2R = 125 W.
023: Đoạn mạch gồm cuộn dây có lõi sắt và một bóng đèn có điện trở thuần R mắc nối tiếp vào một điện áp xoay
chiều. Đèn đang sáng bình thường, nếu rút dần lõi sắt ra khỏi ống dây thì độ sáng của đèn
A. tăng lên.
B. giảm đi.
C. có thể tăng hoặc giảm tùy theo điện trở đèn.
D. không đổi.
024: Tại một điểm, đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt tại điểm đó,
vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là
A. cường độ âm.
B. độ cao của âm.
C. độ to của âm.
D. mức cường độ
âm.
025: Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào
A. sự cộng hưởng điện từ.
B. sự hấp thụ sóng điện từ.
C. sự biến điệu tần số.
D. hiện tượng tự
cảm.
A. chu kì 0,2 s.
B. biên độ 0,05 cm.
C. tần số góc 5 rad/ s.
D. tần số 2,5 Hz.
030: Tại điểm O trên mặt nước yên tĩnh, có một nguồn sóng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì T
= 0,5s. Từ O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh. Khoảng cách giữa hai gợn sóng kế tiếp là 2 cm. Tốc độ
truyền sóng trên mặt nước là
A. 16 cm/s.
B. 8 cm/s.
C. 4 cm/s.
D. 2 cm/s
031: Năng lượng điện từ trong mạch dao động LC được tính theo công thức
CU 2
.
2
1
1
W = LI 2 + CU 02
2
2
B. W =
A. W =
1
Lω 2 q 02
2
ω 2 A2
- So sánh
v2 x 2
640 640
2π
+
= 1 ⇒ A 2 = 16 và ω2 A 2 = 640 ⇒ ω2 = 2 =
= 40 ⇒ ω = 2 10 ≈ 2π(rad / s) ⇒ T =
= 1s
640 16
A
16
ω
- Tốc độ trung bình: v =
2A
= 16cm / s
t
033: Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng λ = 0,5µm, biết
S1S2 = a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1m. Tại vị trí M cách vân trung
tâm một khoảng x = 3,5mm, có vân sáng hay vân tối, bậc mấy ?
A. Vân sáng bậc 4.
B. Vân sáng bậc 3.
C. Vân tối bậc 2.
D. Vân tối thứ 4.
HD:
+ Khoảng vân: i =
+
D. 135W.
U 1 N1
=
⇒ U 2 = 180V
U2 N2
U2
= 1,5 A ⇒ P = I 2 R = 135W
+ I=
Z
+
035: Điện năng ở một trạm điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV, hiệu suất trong quá trình truyền tải là H 1 =
80%. Muốn hiệu suất trong quá trình truyền tải tăng đến H2 = 95% thì ta phải
A. tăng điện áp lên đến 4kV.
B. tăng điện áp lên đến 8kV.
C. giảm điện áp xuống còn 1kV.
D. giảm điện áp xuống còn 0,5kV.
HD:
Trang 8/12 - Mã đề thi 132
EBOOK FOR YOU
H = 1−
+ ADCT:
PR
U cos 2 ϕ
2
=
+ mv2
λ2 λo 2
037: Một đoạn mạch gồm cuộn dây nối tiếp với tụ điện rồi mắc vào điện áp tức thời u = 150cos100πt(V). Biết điện
áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là URL = 200V và hai đầu tụ điện là UC = 250 V. Hệ số công suất của mạch là
A. 0,6
B. 0,707
C. 0,8
D. 0,866
HD :
2
U 2RL = U R2 + U L2 ; U 2 = U 2R + (U L − U C ) 2 = U R2 + U L2 + U C2 − 2U L U C = U RL
+ U C2 − 2U L U C
U 2RL + U C2 − U 2
U
120
= 160V; U R = U 2RL − U 2L = 120V; cosϕ = R =
= 0,8
2U C
U 150
038: Con lắc đơn gồm sợi dây không giãn, mảnh, dài l = 1m gắn với vật
nhỏ có khối lượng m = 50 g mang điện tích
q = −2.10 −5 C , g = 9,86m / s 2 . Đặt con lắc vào vùng điện trường có E thẳng đứng hướng xuống, cường độ E =
25 V/ cm. Chu kì con lắc lúc này là
A. 2,002 s.
B. 1,99 s.
B. 600 m/s.
C. 60 m/s.
D. 10 m/s.
HD:
+ AD: l = k
λ
v
2lf 2.1,8.100
=k
⇒v=
=
= 60m / s
2
2f
k
6
040: Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe a = 2mm, khoảng cách từ hai khe đến
màn ảnh D = 2m. Nguồn S phát ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38µm đến 0,76µm. Vùng phủ nhau giữa quang phổ
bậc ba và bậc bốn có bề rộng là
A. 0,38mm.
B. 0,76mm.
C. 1,52mm.
D. 0.
HD:
+ xđ 3 = 3
λđ .D
λ .D
EBOOK FOR YOU
2π d1
2π d 2
u1M = 5 cos 40π t −
÷ và u2 M = 5cos 40π t + π −
λ
λ ÷
2π
2
2
2
( d 2 − d1 ) − π = 52
+ Biên độ dao động tại M: aM = 5 + 5 + 2.5.5cos
λ
1
2π
2π
→ cos ( d 2 − d1 ) − π = − = cos
2
3
λ
5
+ Khi có n tấm ghép song song thì ta được (n-1) tụ ghép song song với nhau
Cb = (n-1) C ⇒ λ = 2πc LC = 79,48m
045: Cho mạch điện như hình vẽ. C là tụ xoay còn L là cuộn dây thuần cảm. Điện áp
giữa hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi, V 1 và V2 là các vôn
kế lí tưởng. Điều chỉnh giá trị của C để số chỉ của V 1 cực đại là U1, khi đó số chỉ của A
V2 là 0,5U1. Khi số chỉ của V2 cực đại là U2, thì số chỉ củaV1 lúc đó là
A. 0,7U2.
B. 0,6U2.
C. 0,4U2.
D. 0,5U2.
HD:
Khi V1 cực đại thì ZC1 = ZL => UC1 = UL = 0,5U1; U = UR = U1 => UR = 2UL => R = 2ZL.
2
2
R 2 + Z L2
= 5Z L ; U = U = U R + Z L = U 5 .
Khi V2 cực đại: Z C 2 =
C2
2
ZL
R
2
R
L
C
B
2
⇒ 5 R ÷ − 2 5 R + 1 = 0 ⇒ R =
⇒U =
U 2 = 5U R ⇒ U R = U 2 = 0, 4U 2 .
U
U
U
5
5
5
046: Đặt một điện áp u = 150 2 cos ωt V(ω không đổi) vào đoạn mạch AB nối tiếp. Giữa hai điểm AM là một biến
trở R, giữa MN là cuộn dây có r và giữa NB là tụ điện C. Khi R = 75 Ω thì đồng thời có biến trở R tiêu thụ công suất
cực đại và thêm bất kỳ tụ điện C’ nào vào đoạn NB dù nối tiếp hay song song với tụ điện C vẫn thấy U NB giảm. Biết
các giá trị r, ZL, ZC và tổng trở Z là các số nguyên. Công suất tiêu thụ trên cuộn dây là
A. 300 W.
B. 21,6125 W.
C. 65,625 W.
D. 32,8125 W.
U2
U 2R
r 2 + (Z L − Z C ) 2
HD: PR = I2R =
=
( R + r ) 2 + (Z L − Z C ) 2
R+
+ 2r
đoạn mạch chứa LC là uLC và điện áp tức thời hai đầu điện trở R là uR. Biểu thức điện áp cực đại hai đầu điện trở R là
A. U 0R = u LC cosϕ + u R sin ϕ
B. U 0R = u LCsinϕ + u R cosϕ
C. U
2
0R
= ( u LC )
2
2
2
u
+ R ÷
tan ϕ
D. U
2
u
= u R + LC ÷
tan ϕ
2
0R
÷
→ U 0R = u R +
÷
U
U
0R
0LC
tan ϕ
2
Nh©n thªm 2 vÕ (2) víi U 2 ⇒ u 2 + u 2 . U 0R ÷ = U 2 (2)
0R
R
LC
0R
U 0LC
048: Catôt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện Đặt vào anôt và catôt của tế bào quang điện điện áp
KM
KA
64
203
≈ 3,17 cm
Electron đến gần anôt nhất đoạn : MA = KA − KM =
64
1
6
3
6
049: Cho phản ứng hạt nhân 0 n + 3 Li →1 H + α . Hạt nhân 3 Li đứng yên, nơtron có động năng K n = 2 MeV. Hạt α
3
và hạt nhân 1 H bay ra theo các hướng hợp với hướng tới của nơtron những góc tương ứng bằng θ = 150 và φ = 300.
Điện trường đều giữa anôt và catôt: E =
Lấy tỉ số giữa các khối lượng hạt nhân bằng tỉ số giữa các số khối của chúng. Bỏ qua bức xạ gamma. Hỏi phản ứng
tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng?
A. Thu 1,66 MeV.
B. Tỏa 1,52 MeV.
C. Tỏa 1,66 MeV.
D. Thu 1,52 MeV
HD:
+ Theo định lý hàm số sin trong tam giác ta có :
pα
pn
m .K
mn .K n
p
C. 6,55 mm.
D. 6,88 mm.
α
A
HD: Từ thời điểm t0 đến t1 :
C0
B0
D
B1
Trang 11/12 - Mã đề thi 132
EBOOK FOR YOU
+ Véc tơ biểu diễn dao động của B quay góc B00B1 = π - (α + β)
+ Véc tơ biểu diễn dao động của C quay góc C00C1= (α + β)
π − (α + β ) α + β
=
ω
ω
=> π = 2( α + β ) => α + β = π /2
2
+ Ta có : cosα = sin β = 1 − cos β
=> Ta có : ∆t = t1 – t0 =