ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
GVHD: PHẠM THỊ THIỀU THOA
NhËn xÐt, ®¸nh gi¸ cña C¸n bé híng dÉn
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
HỘI ĐỒNG BẢO VỆ
SV: MAI VĂN HẢO
- 2-
N TT NGHIP
GVHD: PHM TH THIU THOA
LI NểI U
Hiện nay nớc ta đang thực hiện công cuộc : công nghiệp hóa, hiện đại
hóa đất nớc . Muốn thực hiện điều này thì một trong những ngành cần đợc
quan tâm phát triển mạnh đó là ngành cơ khí chế tạo. Bởi lẽ ngành cơ khí chế
tạo là ngành đóng vai trò quan trọng trong việc sản xuất ra các loại máy móc
thiết bị, các công cụ phục vụ các ngành công nghiệp khác. Tạo tiền đề cho sự
phát triển các ngành công nghiệp khác phát triển mạnh hơn.
Ngành công nghệ chế tạo máy là một ngành trong ngành cơ khí , nó có
nhiệm vụ nghiên cứu, thiết kết và tổ chức thực hiện quá trình chế tạo sản phẩm
cơ khí đạt đợc các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật trong điều kiện sản xuất cụ thể.
thiết kế quy trình gia công chi tiết
NắP TRÊN CủA CụM BƠM XĂNG
1-1Phân tích sản phẩm:
Theo đề bài thiết kế:
Thiết kế qui trình công nghệ chế tạo chi tiết nắp trên của cụm
bơm xăng
với sản lợng 6000 chi tiết/năm, điều kiện sản xuất trên các máy công cụ
truyền thống.
Nắp trên là chi tiết trong cụm bơm xăng cho động cơ ô tô, đợc bắt với nắp
dới bởi 8 lỗ M4, có tác dụng che chắn cho cơ cấu bên trong và lắp cơ cấu điều
chỉnh.
Vòng phốt đợc lắp và bề mặt 28 để lắp lò xo và ngăn không cho xăng đi
lên ngăn trên của nắp.
Mặt lỗ 5 đợc lắp chốt để gá cần điều chỉnh.
Cần điều chỉnh có tác dụng điều chỉnh lu lợng xăng bơm.
- Chi tiết nắp trên mà ta đang xét có chức năng che chắn chống bụi bẩn
xâm nhập là chủ yếu.
+ Điều kiện làm việc của chi tiết:
- Chi tiết làm việc trong điều kiện hầu nh không chịu lực nhng chịu ăn mòn.
1-2 Phân tích tính công nghệ trong kết cấu của chi tiết:
Bề mặt lắp ghép v làm việc chủ yếu của nắp trên là bề mặt đầu của mặt
100, mặt lỗ 26 , mặt trụ 28 , mặt lỗ 77 , mặt trong rãnh 11, mặt lỗ 9 và
mặt lỗ 5 , 8 lỗ M4 và mặt đầu của hai lỗ 9 .
- Bề mặt lắp ghép cần độ chính xác là mặt trụ 28 và mặt lỗ 26
SV: MAI VN HO
- 4-
Trọng lợng của chi tiết đợc xác định theo công thức:
Q = V. ( kg.)
Trong đó :
V: Thể tích chi tiết .
: Trọng lợng riêng chi tiết .
V = Vtoàn phần- Vrỗng
SV: MAI VN HO
- 5-
N TT NGHIP
GVHD: PHM TH THIU THOA
Tuy nhiên việc tính toán thể tích và khối chỉ đơn giản và có thể
thực hiện đợc đối với những chi tiết đơn giản còn đối với
những chi tiết phức tạp thì tính toán rất khó khăn hoặc không
thể thực hiện đợc. Do
vậy với những chi tiết phức tạp ta phải sử dụng đến phần hỗ trợ
từ các phần mền 3D nh Solidwords để xác định thể tích và
khối lợng của chi tiết.
- Với chi tiết này có thể tích là: V = 66428 (mm3)
=> V = 0,066428 (dm3)
Chi tiết đợc làm bằng thép 45 =7,852 Kg/dm3 .
=> Q = 0,066428.7,852 = 0,52 (Kg).
Theo bảng 2 trang 13 Thiết kế đồ án CNCTM
tạo chi tiết là thép 45.
Dựa vào hình dáng, điều kiện làm việc của chi tiết, vật liệu chế tạo là
thép C45, dạng sản xuất là loạt lớn nên ta chọn phơng pháp tạo phôi là phơng
pháp đúc .
Hiện nay phơng pháp đúc đợc sử dụng rộng rãi, cơ tính và độ chính xác
của phôi đúc tùy theo phơng pháp đúc và kỹ thuật làm khuôn. Tùy theo tính
chất sản xuất, vật liệu của chi tiết đúc, trình độ kỹ thuật mà chọn các phơng
SV: MAI VN HO
- 6-
N TT NGHIP
GVHD: PHM TH THIU THOA
pháp đúc khác nhau . Chọn phơng pháp đúc hợp lý không những đảm bảo tốt
những đặc tính kỹ thuật của chi tiết mà còn ảnh hởng đến năng suất và giá
thành sản phẩm . Đối với chi tiết Nắp trên của cụm bơm xăng ta chọn hai
phơng pháp gia công sau :
1 . phơng án 1 : Phôi đúc trong khuôn kim loại
- Ưu điểm : - Có thể tạo hình dáng gần với hình dáng chi tiết
- Lợng d gia công nhỏ và tơng đối đồng đều ở các mặt nên chế độ
cắt sẽ ổn định
- Nhợc điểm : - Chế tạo khuôn phức tạp, giá thành tạo khuôn cao .
2 . Phơng án 2 : Phôi đúc trong khuôn cát
- Ưu điểm : - Giá thành chế tạo phôi rẻ
- Có thể tạo hình giáng phôi gần với hình dáng chi tiết
- Lợng d gia công tơng đối đồng đều
Sai lệch khoảng cách
tâm các lỗ tl = 0.8 -1.5 à m/mm chọn tl = 1.5
- Khoảng cách giữa lỗ với chuẩn công nghệ : ch = 1.2
- Độ song song của các mặt phẳng : sph = 3.4
- Độ xiên của lỗ : sph =5
i1 = 52.(1,5+1,2+3,4) = 317 à m
Theo bảng 3-67 (sổ tay công CNCTMT1) ta có: Sai số dịch chuyển của chi tiết
đúc dch = 1mm
Lợng d của bề mặt A : z = 400 + 317 + 1000 = 1717 à m chọn z = 2 mm
a/ Xác định bản vẽ lồng phôi:
1; Phôi đúc:
2; Bản vẽ lông phôi: ( hình vẽ)
SV: MAI VN HO
- 8-
N TT NGHIP
GVHD: PHM TH THIU THOA
Chơng II
Xác định đờng lối gia công (vẽ sơ đồ gá đặt, kí hiệu
định vị chọn dao vẽ, chuyển động dao, của chi tiết)
và lập quy trình công nghệ gia công theo phuơng án
tối u đã chọn phân tích các điều kiện đảm bảo cho
SV: MAI VN HO
- 10 -
N TT NGHIP
GVHD: PHM TH THIU THOA
Nguyên công II : Phay mặt A
A / Phân tích nguyên công:
a/Các bớc thực hiện:
1. Phay bán tinh
b/ Bớc thực hiện:
+ Phay đạt kích thớc 6 0, 05
c/ Định vị và kẹp chặt: Chi tiết đợc định vị nh sau:
- Mặt đáy hạn chế 3 bậc tự do:
+Tịnh tiến theo Oz
+ Xoay quanh Ox
+ Xoay quanh Oy
- Mặt cạnh hạn chế 2 bậc tự do:
+Tịnh tiến theo Oy
+ Xoay quanh Oz
- Mặt vấu hạn chế 1 bậc tự do:
+ Tịnh tiến theo Ox
d/Lập sơ đồ gá đặt: Nh (hình vẽ bên )
e/ Chon máy: Do yêu cầu của kỹ thuật của chi tiết ta chọn máy tiện phay
6H82
+ Đặc điểm kỹ thuật của máy:
Tra bảng 1-5 (CĐCGCCK) ta có :
Cv = 332
qv =0,2
xv=0,1 yv=0,4
uv=0,2
pv=0 m=0, 2
Tra bảng 2-5(CĐCGCCK) ta có T=180 phút
Hệ số điều chỉnh chung cho tốc độ cắt :
Kv=Km.Kn.Ku.
Tra bảng 2-1(CĐCGCCK) ta có :
75
75
Kmv= = 60 = 1, 25
b
Tra bảng 7-1 ta có : Kn= 0.7
Tra bảng 8-1 ta có : Kuv=1,54
Kv=1,25.0,7.1,54 =1,34
Thay vào công thức ta có :
332.1500,2
.1, 34 = 372 (m/p)
V=
1800,2.20,1.0,120,4.1000,2
- 12 -
N TT NGHIP
GVHD: PHM TH THIU THOA
5 . Lực cắt khi phay :
C p .t x .S zy .B u .Z
Pz =
D q .n
.K p (KG)
Tra bảng 3-5 (CĐCGCCK) ta có :
Cp=825
xp=1
yp= 0,75
p=0,2
up=1,1
qp=1,3
Tra bảng 12-1 ta có :
= 282 ( m/p)
1000
1000
825.11.0,10,75.1001,1.6
.1, 25 = 71,9 ( KG )
Vậy Pz =
1501,3.6000,2
N=
71,9.282
P z .V
=
= 3,3 (KW) < [ NCG ] = 7.0,75 = 5,25 ( KW )
60.102
60.120
Vậy máy làm việc an toàn .
7 . Thời gian chạy máy :
Tm =
L + L1 + L2
.i phút
Sp
L = 100 mm
(
SV: MAI VĂN HẢO
- 14 -
N TT NGHIP
GVHD: PHM TH THIU THOA
Nguyên công III : Phay mặt B
A / Phân tích nguyên công:
a/Các bớc thực hiện:
- Phay bán tinh
b/ Bớc thực hiện:
+ Phay đạt kích thớc 58 0,1
c/ Định vị và kẹp chặt: Chi tiết đợc định vị nh sau:
- Mặt đáy A hạn chế 3 bậc tự do:
+Tịnh tiến theo Oz
+ Xoay quanh Ox
+ Xoay quanh Oy
- Mặt trụ 100 định vị bởi khối V hạn chế 2 bậc tự do:
+Tịnh tiến theo Oy
+ Tịnh tiến theo Ox
- Mặt cạnh hạn chế 1 bậc tự do:
+ Xoay quanh Oz
Kẹp chặt bằng mỏ kẹp liên động.
d/Lập sơ đồ gá đặt: Nh (hình vẽ bên )
e/ Chon máy: Do yêu cầu của kỹ thuật của chi tiết ta chọn máy phay
6H82
+ Đặc điểm kỹ thuật của máy:
Cv = 332
qv =0,2
xv=0,1 yv=0,4
uv=0,2
pv=0 m=0, 2
Tra bảng 2-5(CĐCGCCK) ta có T=180 phút
Hệ số điều chỉnh chung cho tốc độ cắt :
Kv=Km.Kn.Ku.
Tra bảng 2-1(CĐCGCCK) ta có :
75
75
Kmv= = 60 = 1, 25
b
Tra bảng 7-1 ta có : Kn= 0.7
Tra bảng 8-1 ta có : Kuv=1,54
Kv=1,25.0,7.1,54 =1,34
Thay vào công thức ta có :
332.1500,2
.1,34 = 424 (m/p)
V=
1800,2.20,1.0,120,4.520,2
Tốc độ trục chính :
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
GVHD: PHẠM THỊ THIỀU THOA
5 . Lùc c¾t khi phay :
Pz =
C p .t x .S zy .B u .Z
D q .n ω
.K p (KG)
Tra b¶ng 3-5 (C§CGCCK) ta cã :
Cp=825
xp=1
yp= 0,75
up=1,1
ωp=0,2
qp=1,3
Tra b¶ng 12-1 ta cã :
75
L = 52 mm
)
(
(
L1= 0,5. D − D 2 − B 2 = 0,5. 150 − 1502 − 522
L2= 1-6 mm chän L2= 6 mm
Sè l¸t c¾t i = 1
VËy Tm=
52 + 8 + 6
.1 = 0,14 ( phót )
475
SV: MAI VĂN HẢO
- 17 -
)
+(0,5 ÷ 3) mm = 8 mm
N TT NGHIP
GVHD: PHM TH THIU THOA
a/ Chế độ cắt :
1 . Chiều sâu cắt :
SV: MAI VN HO
- 18 -
N TT NGHIP
t=
GVHD: PHM TH THIU THOA
D
8, 5
=
= 4,25 mm
2
2
2 . Lợng chạy dao :
Theo sức bền của mũi khoan ta có công thức :
S1= 3,38.
D 0,81
8, 50,81
=3,38.
= 0,4 ( mm/v)
b 0,94
0,2
Tra bảng 4-3 (CĐCGCCK)ta có : T = 25
Hệ số điều chỉnh chung cho tốc độ cắt :
Kv=Km.Kl.Kn.Ku
Theo bảng 5-3(CĐCGCCK) ta có : Km=1
Theo bảng 6-3(CĐCGCCK) ta có : Kl= 1
Theo bảng 7-1 (CĐCGCCK)ta có : Kn= 0,8
Theo bảng 8-1(CĐCGCCK) ta có : Ku=1
Kv=1.1.0,8.1 = 0,8
Thay vào công thức ta có :
V=
9,8.8,50,4.
.0,8 = 19,3 (m/p)
250,2.4, 250.0, 250,5
Tốc độ trục chính :
n=
1000.V 1000.19,3
=
= 723 ( v/p )
3,14.8,5
.D
Theo thuyết minh máy chọn : nm= 530 (v/p )
YM
2,5
0
0,7
Theo b¶ng 12-1(C§CGCCK)
n
1.5
60 p
60
KMp= ÷ = ÷ = 0, 7
75
75
→ M = 0,034.8,52,5.0,250,7.0,7 = 1,89 ( KGm)
Lùc chiÒu trôc : P0= Cp.DZp.SYp.Kmp
Theo b¶ng 7-3
CP
ZP
yP
68
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
GVHD: PHẠM THỊ THIỀU THOA
6 . Thêi gian ch¹y m¸y
T m= i
L + L1 + L2
phót
S .n
i=2
L = 16 mm
L1= d/2.Cotg ϕ + ( 0,5 ÷ 2 ) = 8,5/2.Cotg600 + 2 = 4,5 mm
L2=1-3 mm .chän L2= 3 mm
VËy Tm= 2.
16 + 4,5 + 3
= 0,35 (phót)
0, 25.530
II/Bíc2: KhoÐt φ 9
1 ChiÒu s©u c¾t.
t=
9 − 8,5
= 0, 25( mm)
2
CV
16,3
ZV
0,3
XV
0,2
YV
0,3
B¶ng 32-3( C§CGCCK).Tuæi bÒn T = 30 phót
16,3.90,3
V= 300,23.0, 250,2.0, 430,3 .0,86 = 21 (m/ph)
Sè vßng quay trôc chÝnh theo tÝnh to¸n:
n=
1000.V 1000.21
=
= 743(v/ph)
3,14.9
π .D
Theo m¸y chän n = 530
⇒ Vtt =
(v/ph)
0,75
kp = kmp . k ϕ p
B¶ng 12-1 , 13-1(C§CGCCK)
kmp =
σ b 60
=
= 0, 7
75 75
B¶ng 15-1: (C§CGCCK) k ϕ p =0,98
⇒ kp = 0,68
SV: MAI VĂN HẢO
- 22 -
m
0,23
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
GVHD: PHẠM THỊ THIỀU THOA
0,75
⇒M=
200.0, 25 .0, 43.0, 68.9.4
- 23 -
N TT NGHIP
GVHD: PHM TH THIU THOA
Nguyên công v : khoAN Và TARÔ 8 Lỗ m4
A / Phân tích nguyên công:
a/ Bớc thực hiện:
1: Khoan 3,2
2: Tarô M4
b/ Định vị và kẹp chặt:
Chi tiết đợc định vị nh sau:
- Mặt B hạn chế 3 bậc tự do:
+Tịnh tiến theo Oy
+ Xoay quanh Ox
+ Xoay quanh Oz
- Mặt lỗ 9 hạn chế 2 bậc tự do:
+Tịnh tiến theo Ox
+ Tịnh tiến theoOz
- Mặt lỗ 9 còn lại hạn chế 1 bậc tự do:
+Xoay quanh Oy
- Kẹp chặt bằng mỏ kẹp liên động.
c/Lập sơ đồ gá đặt: Nh (hình vẽ bên)
d/ Chon máy: Do yêu cầu của kỹ thuật của chi tiết ta chọn máy khoan
đứng 2A135
+ Đặc điểm kỹ thuật của máy:
- Công suất động cơ N= 6 KW
S1= 3,38. 0,94 =3,38. 0,94 = 0,4 ( mm/v)
b
60
Tra bảng 8-3 (CĐCGCCK) với mũi khoan có đờng kính D =3,2 mm,
Sv=0,08 ữ 0,1 (mm/v) , theo máy chọn Sv= Sm= 0,11 ( mm/v)
3 . Vận tốc cắt khi khoan :
Theo công thức
Cv .D Zv
V = m x y kv
T .t v .S v
Theo bảng 3-3 (CĐCGCCK)
Cv
Zv
xv
yv
m
9,8
0,4
0
0,5
SV: MAI VN HO
- 25 -