skkn HƯỚNG DẪN KĨ NĂNG VẼ BIỂU ĐỒ VÀ NHẬN XÉT BẢNG SỐ LIỆU - Pdf 35

Giaựo viehn: Maunh Troung Thuaọn

Trử ụứ
ng THPT LehHong Phong

S LC Lí LCH KHOA HC
I. THễNG TIN CHUNG V C NHN
1. H v tờn: Mnh Trng Thun
2. Ngy thỏng nm sinh: ngy 18 thỏng 8 nm 1983
3. Nam, n: Nam
4. a ch: T 14 KP IV- Phng Trng Di - TP Biờn Hũa- ng Nai
5. in thoi: 0613883001 (CQ). D: 0976411340 (Cỏ nhõn)
6. Chc v: Giỏo viờn
7. n v cụng tỏc: Trng THPT Lờ Hng Phong.

II. TRèNH O TO
- Hc v, trỡnh : C nhõn khoa hc.
- Nm nhn bng: 2006
- Chuyờn ngnh o to: C nhõn a Lớ.

III. KINH NGHIM KHOA HC
- Lnh vc chuyờn mụn cú kinh nghim: a Lớ.
- S nm cú kinh nghim: 6 nm.

Trang 1


Giaựo viehn: Maunh Troung Thuaọn

Trử ụứ
ng THPT LehHong Phong

PHN II: THC TRNG TRC KHI THC HIN
CC GII PHP CA TI
1. Thun li
- Ngy nay cựng vi s phỏt trin khoa hc k thut, giỏo dc tr thnh mc tiờu
hng u ca ng v Nh nc, chớnh vỡ th vic nõng cao cht lng giỏo dc núi chung
v mụn a lớ núi riờng tr thnh vn cp bỏch. Vic tỡm ra nhng bin phỏp giỳp hc
sinh hc tt trong mụn a lớ cng khụng nm ngoi mc tiờu ú trong ú cú vic hng dn
hc sinh v k nng v biu v nhn xột bng s liu.
- c s quan tõm v u ca ngnh giỏo duc v ban giỏm hiu nh trng nờn cht
lng dt hc mụn a lớ ngy cng i lờn.

2. Khú khn
- Xu hng phỏt trin ca xó hi hin nay thng xem nh mụn a lớ, cha quan tõm
nhiu n b mụn a lớ.
- Hc sinh cũn cha chỳ trng, cũn l l, cha hng thỳ hc tp, cũn ớt du t cho vic
hc thc hnh.
- Phng phỏp dy hc truyn thng vn cũn nng , kờnh hỡnh trong mụn a lớ cha
c khai thỏc nhiu.

Trang 3


Giaựo viehn: Maunh Troung Thuaọn

Trử ụứ
ng THPT LehHong Phong

PHN III: NI DUNG TI
I. Mt s phộp tớnh thng gp trong thc hnh a lớ 12.
1. Cụng thc.

Tn hoc nghỡn tn hoc
triu tn
T /ha
m2/ngi hoc ha/ngi

USD/ngi

Kg/ngi

%

Cụng thc
Mt = S dõn
Din tớch
Sn lng= Nng sut x Din
tớch
Nng sut= Sn lng
Din tớch
Bỡnh quõn t =Din tớch t
S ngi
BQ thu nhp= Tng thu nhp
S ngi
BQLT= Sn lng
S ngi
%= Thnh phn x 100%
Tng th

Tớnh tc
( ly nm gc
6

Nm

1995

2005

KV Nh nc

19607

48058

KV Ngũai nh nc

9942

46738

KV cú vn u t nc ngũai

20959

104826

a.Tớnh c cu giỏ tr cụng nghip theo thnh phn kinh t ụng Nam B?
b.Nhn xột bng s liu ó x lớ?
Gii:
a. Tớnh t trng.

n v: %

b.Nhn xột:
- C cu:
+ KV cú vn u t nc ngũai chim t trng cao nht (dn chng).
+ KV Ngũai nh nc chim t trng thp nht (dn chng).
- S chuyn dch:
+ T trng KV Nh nc gim (dn chng).
+ T trng KV Ngũai nh nc, KV cú vn u t nc ngũai tng (dn chng).

Vớ d 2: (Dng tớnh tc tng trng)
Cho bng s liu sau:

n v: Nghỡn tn

Hot ng

1995

2000

2004

2005

Tng s

822,2

1169

1622,1


Tớnh tc tng trng tng sn lng thy sn, sn lng ỏnh bt, sn lng thy
sn nuụi trng ng bng sụng Cu Long?

Vớ d 3: (Dng tớnh mt dõn s)
Cho bng s liu sau:
Vựng

B Sụng Hng

Tõy Nguyờn

ụng Nam B

Din s (Nghỡn ngi)

18208

4869

12068

Din tớch (km2)

14863

54660

23608


31393

34568

35849

Sn lng (nghỡn tn) 19225

a.Tớnh nng sut lỳa ca cỏc nm theo bng s liu s liu trờn?
b.Nhn xột tỡnh hỡnh tng nng sut lỳa giai on 1990-2006 v gii thớch nguyờn
nhõn?
Vớ d 5:
Cho bng s liu sau: Sn lng thy sn nm 2000

n v: Tn

Sn lng

C nc

ng bng sụng Cu Long

Tng sn lng hi sn

2250499

1169060

-Sn lng cỏ bin



n v: Nghỡn ha

Nm

1985

1990

1995

2000

2005

C nc

180,2

221,5

278,4

413,8

482,7

ụng Nam B

56,8


Duyờn hi min Trung

19820,2

95894,8

Tõy Nguyờn

5004,2

54640,3

ụng Nam B

12828,8

23605,5

ng bng Sụng Cu Long

17695,0

40602,3

Khu vc

Tớnh mt dõn s phõn theo vựng nc ta, nm 2008
Vớ d 8:
Cho bng s liu: C cu giỏ tr sn xut thy sn ca nc ta n v: %

II. Cỏc dng biu .
1. Biu ct.
1.1. Du hiu nhn bit
Th hin ln ca cỏc i tng , tỡm trong cõu hi cú cỏc cm t: sn lng, din
tớch, so sỏnh giỏ tr.
1.2. Cỏch v
-Chn t l . Trc ngang , trc dc.
-Dng h trc (nu cú 2 s liờn khỏc n v o thỡ v 2 trc ng , t l cỏc ct
khụng ging nhau) . Chia t l c 2 ct .
-V cỏc ct :
+ cao ca cỏc ct cn c vo s liu bi v t l chn .
+ Chiu ngang cỏc ct bng nhau .
- Hon thin :
+ Tờn biu : ghi trờn hoc di biu .
+ Ghi s liu trờn u ct ,nm (i tng) cui ct.
+ Chỳ thớch (nu cú)
*Chỳ ý :
- cao ca cỏc ct quan trng .
- Nu nhiu nm thỡ khụng cn chia khong cỏch nm .
- Trong mt s trng hp biu ct th hin c cu (ct chng).
- Nu th hin 2 i tng (ct ghộp) :
+ Cựng n v : v trờn h trc bỡnh thng.
+ Khỏc n v :V trờn h trc khỏc cú 2 trc ng .
1.3. Vớ d
VD1:
Cho bng s liu sau:
Nm

1990 1995


ng THPT LehHong Phong

VD2:
Cho bng s liu sau:

n v: ngỡn ha

Nm

1980

1985

1990

2000

2000

Cõy CN hng nm

371,1

600,7

542,0

778,1

861,5

15

18,2

Bc Trung B

51,5

10,6

Duyờn hi Nam Trung B

44,4

8,9

Tõy Nguyờn

54,7

4,9

ụng Nam B

23,6

12

ng bng sụng Cu Long



Rng t nhiờn

14,3

6,8

10,0

10,2

0

0,4

2,1

2,5

Rng trng

a.V biu tng din tớch rng,din tớch rng t nhiờn,din tớch rng trng?
b. Nhn xột?

Trang 9


Giaựo viehn: Maunh Troung Thuaọn

Trử ụứ

Cho bng s liu sau:
Nm

1980

1990

2000

2002

2005

Sn lng(nghỡn tn)

8,4

92

802,5

699,5

768

a. V biu ng th hin sn lng c phờ?
b. Nhn xột?

Trang 10



ỏnh bt

552,2

803,9

848,8

843

Nuụi trng

270

365,1

773,3

1002,8

a.V biu thớch hp nht th hin tc tng trng tng sn lng thy sn, sn
lng thy sn ỏnh bt, sn lng thy sn nuụi trng ng bng sụng Cu Long?
b.Nhn xột, gii thớch?
VD3:
Cho bng s liu sau:
Nm

S dõn thnh th


a.V biu ng th hin s dõn thnh th v t l dõn thnh th?
b. Nhn xột?
VD4:
Cho bng s liu sau:
Nm

( n v: T USD)

1990

1992

1994

1998

2000

2005

Xut khu

2,4

2,6

4,1

9,4


Thng c dựng th hin c cu thnh phn ca mt tng th. Cm t thng
gp: C Cu, t trng ( 1-3 thi im).
3.2. Cỏch v
- Nu l s liu tuyt i (nghỡn ngi, triu tn) thỡ phi x lớ s liu thnh %
- Nu bng s liu cho % thỡ khụng phi x lớ.
- Chỳ ý n bỏn kớnh ng trũn:
+ Nu cho giỏ tr % : v 2 biu bỏn kớnh bng nhau, hoc nm sau ln hn nm trc.
+ Nu cho giỏ tr tuyt i: tớnh bỏn kớnh (bỏn kớnh khỏc nhau)
- Chia t l ng trũn theo t l bi ra.Cú 2 cỏch:
+ Chia chu vi.
+ Chia gúc.
- V biu : bt u t tia 12 gi theo chiu kim ng h,v theo th t.
3.3. Vớ d
VD1:
Cho bng s liu sau (%)
Nhúm tui

1999

2005

0-14 tui

33,5

27

15-59 tui

58,4

48058

Ngoi nh nc

9942

46738

Khu vc cú vn u t nc ngoi

20959

104826

a.V biu c cu giỏ tr cụng nghip theo thnh phn kinh t?
b. Nhn xột?

Trang 12


Giaựo viehn: Maunh Troung Thuaọn

Trử ụứ
ng THPT LehHong Phong

4. Biu min.
4.1. Du hiu nhn bit
Ging ht du hiu nhn bit biu trũn, ch khỏc thi gian cho > hoc = 4 thi im.
4.2. Cỏch v
-Nu cho s liu tuyt i cng phi x lớ s liu.


60,3

58,8

57,3

Cụng nghip-Xõy dng

13,1

15,4

16,5

17,3

18,2

Dch v

21,8

22,7

23,2

23,9

24,5


31.3

37.2

36.1

Hng CN nh v tiu th CN

28.5

36.8

33.8

41.0

Hng nụng, lõm, thysn

46.2

31.9

29.0

22.9

Trang 13




1995

14,9

20,8

2000

18,8

24,2

2005

22,3

26,9

a.V biu kt hp (ct- ng) th hin s dõn thnh th v t l dõn thnh th?
b. Nhn xột?
VD2:
Cho bng s liu sau:
Nm

Than (triu tn)

Du (triu tn)

in (T kwh)


52,1

a.V biu kt hp th hin sn lng than,du,in?
b. Nhn xột?

Trang 14


Giaựo viehn: Maunh Troung Thuaọn

Trử ụứ
ng THPT LehHong Phong

III. Phõn tớch, nhn xột v gii thớch bng s liu.
1. Cỏch nhn xột
- Phỏt hin mi quan h gia s liu ct dc v hng ngang, chỳ ý n s liu ln nht,
nh nht, giỏ tr trung bỡnh, nhng im t bin (tng hoc gim t ngt)
- Chỳ ý so sỏnh i chiu
- Phõn tớch khỏi quỏt trc, sau ú mi i sõu vo cỏc thnh phn c th.
- Khi nhn xột nờn theo trỡnh t t khỏi quỏt n c th, t chung n riờng, t cao
xung thp.
- Bỏm sỏt cỏc yờu cu c th ca cõu hi v kt qu x lớ d liu. Mi nhn xột phi cú
dn chng chng minh (s liu)
2. Thụng thng cú 2 dng c bn
2.1. Bng s liu cú nm
-Nhn xột t nm u n nm cui ca bng s liu (so sỏnh s liu nm u vi nm
cui)nhn xột tng-gim, mc nh th no (tng nhanh,tng chm, tng liờn tc, tng
khụng liờn tc,...)
-Nhn xột tng giai on (cú th nhúm cỏc giai on ging nhau)

- Giỳp hc sinh c th húa v mt khụng gian s phõn b ca cỏc s vt hin tng t
nhiờn, dõn c, kinh t trờn t nc ta.
- Phỏt trin k nng biu , nhn xột bng s liu, x lớ s liu, lũng say mờ nghiờn
cu a lớ v tỡnh yờu quờ hng t nc.
- Gim c tớnh tru tng ca ni dung hc tp, hn ch vic ghi nh mt cỏch mỏy
múc.
- Trờn c s hiu v nm k nng thc hnh, cỏc em cú nhiu kh nng t kt qu cao
trong cỏc kỡ thi tt nghip trung hc ph thụng v thi tuyn sinh i hc cao ng.
Kt qu thi hc kỡ II Mụn a lớ 12: Lp A1, A4, A5, A10, A12 (Nm hoc 2011-2012)
Lp

Tng s

im
Giaựo viehn: Maunh Troung Thuaọn

Trử ụứ
ng THPT LehHong Phong

PHN V: BI HC KINH NGHIM.
- Cú kh nng ỏp dng vo thc t t hiu qu.
- Cỏch s dng nh th no t hiu qu nht.
- Phỏt huy tớnh tớch cc ca hc sinh.
- Thng xuyờn nghiờn cu tỡm tũi, trao i vi ng nghip hc hi kinh nghip
quý bỏo cho bn thõn cú kin thc vng vng.
- Cú kin thc a lớ kinh t xó hi v a lớ t nhiờn tt.
- Nht thit phi am hiu n mt trỡnh nht nh cỏc tri thc v bn , biu , cú
k nng s dng v phõn tớch cỏc bn , lc .
- Chu khú tỡm tũi h thng cõu hi sao cho phự hp trỡnh hc sinh, phự hp tng
bi ging.
- Phi chm lo n s hiu bit ca hc sinh, cú tõm huyt vi ngh dy a lớ v say
sa vi chuyờn mụn ca mỡnh.

Trang 17


Giaựo viehn: Maunh Troung Thuaọn

Trử ụứ
ng THPT LehHong Phong

PHN VI: KT LUN
t nc luụn chuyn mỡnh sang trang s mi, nhng thnh tu rc r trong cỏc
lnh vc kinh t, chớnh tr, vn húa, chng t vic i mi ca ni dung ln phng phỏp


Trử ụứ
ng THPT LehHong Phong

TI LIU THAM KHO
1. Hng dn ụn tp thi TNTHPT nm hc 2011-2012.Phm Th Sen.
2. Tuyn chn nhng bi ụn luyn thc hnh k nng. Ngc Tin.
3. Khai thỏc tri thc a lớ qua biu v bng s liu.Trn Tuyn.
4. i mi phng phỏp dy hc a lớ THPT.

Nguyn c V.

5.Giỳp em hc tt a lớ 12.

Nguyn Minh Tu.

6. Sỏch giỏo khoa a lớ 12.

NXB Giỏo Dc.

7. Chun b kin thc ụn thi TN-THPT, C-H.

Nguyn Hi u.

Trang 19




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status