DANH SÁCH CÁC HÌNH
Tên hình
Trang
Hình 2.1 Vị trí và vai trò c aăl
iăđi n phân ph i.......................................... 13
Hình 2.2 Đ
ng dây chính có ph t i phân b đ u và t p trung.................... 20
Hìnhă2.3.ăĐ
ng dây ph t i t p trung và phân b đ u có m t b t ............. 24
Hìnhă2.4.ăĐ
ng dây ph t i t p trung và phân b đ u có bù 2 b t ............. 25
Hình 2.5 H p tho i thi tăđặt thông s trong Capo .......................................... 31
Hình 2.6: Bi uăđồ ph t iătrungăbìnhăngƠyăđi n hình c aăĐi n l c Gia Lai .... 43
Hình 2.7.ăMôăhìnhăm ngăn ăronănhơn t o v i các thông s đầuăvƠoăvƠăđầu ra.
...................................................................................................................... 45
Hình 2.8. So sánh ph t i d báo 24h và ph t i th c 24h c a ngày 08/05/2004
...................................................................................................................... 46
Hình 2.9. So sánh ph t i d báo 24h và ph t i th c 24h c a ngày 19/11/2005
...................................................................................................................... 46
Hình 2.10. So sánh ph t i d báo 24h và ph t i th c 24h c a ngày 25/7/2006
DANH SÁCH CÁC B NG
Tên bảng
Trang
B ng 3.1: S li uăc ăb n các phát tuy n cung c păđi n TP Cà Mau ............... 50
B ng 3.2. Thông s phát tuy n 477AX .......................................................... 51
B ng 3.3 Các chỉ s kinh t cƠiăđặt trong PSS/Adept ..................................... 54
B ng 3.4. Th i gian v n hành các ch đ caoăđi m, th păđi măvƠăbìnhăth
ng
...................................................................................................................... 56
B ng 3.5. Bù trung áp t i nhi u vị trí cho c 3ătr
vƠăbìnhăth
ng h păcaoăđi m, th păđi m
ng .............................................................................................. 56
B ng 3.6. Bù trung áp t i nhi u vị trí xét cho c 3ătr
đi măvƠăbìnhăth
ng h păcaoăđi m, th p
ng qua kh o sát vị trí bù thích h p trong th c t ................ 58
B ng 3.7. Bù trung áp t i nhi u vị trí có gi i h n thi t bị bù.......................... 59
B ng 4.1: D li u đi n hình c a XT-477AX vào 01/01/2011 ........................ 74
B ng 4.2: D li u đi n hình c a XT-477AX vào 01/01/2012 ........................ 75
ngă2 C ăS LÝ THUY T ................................................................. 12
2.1.H th ngăđi n. ....................................................................................... 12
2.2.Tổng quan v bù công su t ph n kháng. ................................................ 13
2.2.1.Khái ni m bù công su t ph n kháng. .................................................. 13
2.2.2.L i ích bù công su t ph n kháng ........................................................ 14
Trang 4
2.3.Các thi t bị bù công su t: ...................................................................... 15
2.3.1.Bùătrênăl
iăđi n áp: ........................................................................... 15
2.3.2.T bù n n ........................................................................................... 16
2.3.3.B t bùăđi u khi n t đ ng (bù ngăđ ng) ........................................ 16
2.4. Vị trí lắpăđặt t bù: ............................................................................... 17
2.4.1.Bù t p trung: ...................................................................................... 17
2.4.2.Bù nhóm (từngăphơnăđo n) ................................................................. 18
2.4.3.Bù riêng: ............................................................................................ 19
2.5.Xácăđịnhădungăl
ng bù công su t ph năkhángăđ nâng cao h s công su t
cosφ. ........................................................................................................... 19
2.η.1.Ph
ngăphápătínhătoánăl a chọn công su t và vị trí bù t iă u. ............. 20
2.8.3. M t s ph
ngăphápăd báoăđi n hình............................................... 38
2.8.4. C ăs xây d ngăph
ngăphápăd báo ph t i m i sử d ng m ngăn ăronă
nhân t o ...................................................................................................... 41
2.8.5. Tổng quan các bài báo d báo ph t i................................................ 41
Ch
ngă3 TÍNH TOÁN BÙ KINH T TUY N 477AX L
IăĐI N THÀNH
PH CÀ MAU ........................................................................................... 48
3.1.S ăl
c v Thành ph Cà Mau .............................................................. 48
3.2.Gi i thi uăl
iăđi n thành ph Cà Mau.................................................. 48
3.3.S li u các phát tuy n............................................................................ 50
3.4.Áp d ng tính toán cho phát tuy n 477AX .............................................. 51
3.4.1.Các thông s banăđầu c a phát tuy n 477AX ...................................... 51
nhăh
ngăđ n d báo ph t i ...................................... 73
Trang 6
4.6.2.D li uăđầu vào cho bài toán d báo ph t i. ...................................... 73
4.6.3.Tổng k t qu d báoătrongăcácănĕmăt i ............................................... 77
4.7.Tínhădungăl
Ch
ng bù t iă uăchoăphátătuy n khi có d báo ph t iăđi n. ... 78
ngăη K T LU NăVÀăH
NG PHÁT TRI N ................................... 81
5.1.K t lu n................................................................................................. 81
η.2.H
ng phát tri n c aăđ tài ................................................................... 82
TÀI LI U THAM KH O ........................................................................... 83
Trang 7
CH
NG 1
ngăđ n ch tăl
l
ng tổn th t công su tătrênăl
c
nh
ng đi nănĕng,ădoăđóăcần ph i có các bi năphápăđ aăraăđ gi m
là tìmăđi m bù công su tăl
i. Vì v y, m t trong nh ng bi n pháp khá hi u qu
iăđi n phân ph i.
Trong công tác qui ho ch và xây d ng chi năl
c phát tri n kinh t xã h i nói
chung và qui ho ch phát tri n h th ngăđi n nói riêng, cần thi t ph i tính toán xác
địnhăđ
c các chỉ s c a n n kinh t t i m t th iăđi mătrongăt
ngălaiănh : Tổng
thu nh p qu c dân (GDP), tổng dân s , tổng s n phẩm công nghi p, tổngăđi nănĕngă
căđ xu t và áp d ng tính toán trong các bài toán qui ho ch
ngăphápătínhătheoăh s đƠnăhồi,ăph
Trang 8
ngăphápăngo i suy theo th i gian,
ph
ngăphápăt
ngăquan,ăph
ngăphápăchuyênăgia,ăph
ph
ngăphápăxácăđịnh toán tử d báo t iă u,ăph
ngăphápăsanăbằngăhƠmămũ,ă
ngăphápăm ng neuron v.v...
Vi c d báo ph t iă đi n và bù công su t ph n kháng gi mă đ
th t công su tătrênăl
că l
ngăđi nănĕng,ănơngăcaoă
kh nĕngămangăt i c a h th ng.
V phía khách hàng s d ngăđi n
- Gi măđ
c chi phí s n xu t, thi t h i do vi c ngừng cung c păđi n.
-Đ m b o đ
ng
c k ho ch s n xu t, sinh ho t và gi iă tríă trongă đ i s ng con
i.ăĐặt bi t là có th tránhăđ
đ năconăng
c nh ng nhăh
iănh ăs c kh eăvƠăđ i s ngăconăng
ng c a vi c ngừng cung c păđi n
i.
V mặt kinh t đi n
- T o ra m t thị tr
ngăđi n c nh tranh lành m nh.
- Thúcăđẩy s phát tri n n n kinh t .
ngăán bù khi có s phát
ngălai.
1.4 Ph m vi nghiên c u c a lu năvĕn
Lu năvĕnăt p trung gi i quy tăbƠiătoánătìmăđi m bù công su t t iă u trênăl
đi n vƠăđ aăraăcácăph
t
ngăán bù cho l
i
iăđi n khi có s phát tri n c a ph t i trong
ngălai.
V iăc ăs lý thuy t là bài toán bù công su t ph nă khángătrênăl
iăđi n phân
ph i. Từ đóăs áp d ng vào gi i quy t bài toán bù công su t ph nă khángătrênăl
i
đi n phân ph i có s phát tri n c a ph t i.
1.5 Đi m m i c a lu năvĕn
- Tìmă đ
că đi m bù công su t ph n pháng t iă uă trênă l
ngăphápăd đoánănhằmăđ aăraănh ngăph
t iă uăcóăth có cho nh ngătr
ng h p khác nhau c aăl
Trang 10
iăđi n.
ngăánăv n hành
1.7 B C c Lu năVĕn
Lu năvĕnăđ
c th c hi n bao gồmăcácăch
Ch
ng 1: GI I THI U LU NăVĔN.
Ch
ngă2: C ăS LÝ THUY T
Ch
ngă 3:ă TệNHă TOÁNă BỐă KINHă T
LÝ THUY T
2.1. H th ngăđi n.
H th ngă đi n phân ph i là h th ngă đi n bao gồmă l
cácănhƠămáyăđi năđ u n iăvƠoăl
iă đi n phân ph i và
iăđi n phân ph i làm nhi m v s n xu t, truy n t i
và phân b đi nănĕng.
H th ngăđi n không ngừng phát tri n theo th iăgiană vƠă khôngă gianăđ đápă
ng nhu cầuăngƠyăcƠngăgiaătĕngăc a ph t i.ăTùyătheoălĩnhăv c nghiên c u mà H
th ngăđi năđ
căchiaăhaiăh
ngăđ c l p nhau:
a. V mặt qu n lý và v n hành, h th ngăđi năđ
c phân b thành.
- Các nhƠă máyă đi n: gồm các nhà máy th yă đi n, nhi tă đi n than, nhi tă đi n
dầu,ătuaăbinăkhí,ănhƠămáyăđi n nguyên tử,…ăCácănhƠămáyăđi n này do các nhà máy
đi n v n hành và qu n lý.
-L
iăđi n truy n t i là phầnăl
qu n lý.
b. V mặt nghiên c u, tính toán thì h th ngăđi năđ
-L
i h th ng (500kV)
-L
i truy n t i (110, 220, 330 kV).
-L
i khu v c (110, 220kV).
Trang 12
c phân thành.
-L
i phân ph i trung áp (6, 10, 15, 22, 35 kV).
-L
i phân ph i h áp (0.4 kV và 0.22 kV).
S ăđồ h th ng m tăl
iăđi năđ
ph n kháng trênăđ
ngădơyăcũngănh ătrongămáyăbi n áp s làm nhăh
ng x u đ n
m ngăđi n. Doăđó v năđ đặt ra là cần thi t ph i gi m s truy n t i công su t ph n
kháng trênă đ
ng dây và các phần tử cóă dòngă đi n ch yă qua.ă Đ gi m truy n t i
công su t ph n kháng trong m ngăđi n, có th đặt các thi t bị bù m t chi u (dùng t
đi nătĩnhăbùăngang)ăhoặc thi t bị bù hai chi uă(máyăbùătĩnhă- SVCăhayămáyăbùăđồng
b ) nhằm cung c p thêm công su t ph n kháng cho m ngăđi n t i các vị trí gần ph
t i gọi là bù công su t ph n kháng.
L i ích bù công suất ph n kháng
Hầu h t các thi t bị sử d ngăđi năđ u tiêu th công su t tác d ng và công su t
ph n kháng. S tiêu th công su t ph n kháng này s đ
c truy n t iătrênăl
iăđi n
v phía nguồn cung c p công su t ph n kháng, s truy n t i công su t này trên
đ
ng dây s làm tổn hao m tăl
đồng th iă cũngă lƠmă choă l
d ngăđ
c khi bù đ
căxácăđịnh
∙
(2.1)
ng dây sau khi bù:
2
Khi gi m Q truy n t iătrênăđ
+
−
2
�đ�
�
2
∙
ng dây, ta gi măđ
(2.2)
− �� . �
�
ng dây s gi mă đ
Khi ta gi m Q truy n t iă trênă đ
đ
ng dây. Từ đóănơngăcaoăch tăl
ngăđi năápăchoăl
c. Tĕngăkh nĕngătruy n t i c aăđ
Kh nĕngătruy n t i c aăđ
(2.3)
(2.4)
c tổn th tă đi n áp trên
iăđi n.
ng dây và máy bi n áp
ng dây và máy bi n áp ph thu că vƠoăđi u ki n
phát nóng, t c ph thu căvƠoădòngăđi n cho phép c aăchúng.ăDòngăđi n ch y trên
dây d n và máy bi năápăđ
áp,ătĕngăkh nĕngăphátăđi n c aămáyăphátăđi n…
Vi căbùăCôngăsu tăph năkháng ngoƠiăvi cănơngăcaoăh ăs ăcôngăsu tăcosφăcònă
đ aă đ n hi u qu là gi mă đ
d n…nênăti t ki măđ
c chi phí kim lo i màu t c gi mă đ
căchiăphíăđầuăt ăxơyăd ngăl
iăđi n. Gi măđ
nĕng…
2.3. Các thi t b bù công suất:
Bù trênăl
iăđi n áp:
Trong m ngăl
i trung áp, bù công su tăđ
- T đi n v iăl
ng bù c định (bù n n).
Trang 15
c th c hi n bằng :
bi n áp).
- T i vị trí thanh góp c p nguồn cho nhi uăđ ngăc ănh và các ph t i có tính
c măkhángăđ i v i chúng vi c bù từng thi t bị m t t ra quá t n kém.
- Trongăcácătr
ng h p khi t iăkhôngăthayăđổi.
B t bùăđi u khi n t đ ng (bù ngăđ ng)
- Bù công su tăth
ngăđ
c hi n bằngăcácăph
ngăti năđi u khi năđóngăngắt
từng b ph n công su t.
- Thi t bị nƠyăchoăphépăđi u khi n bù công su t m t cách t đ ng, gi h s
công su t trong m t gi i h n cho phép chung quanh giá trị h s công su tă đ
c
chọn.
- Thi t bị nƠyăđ
c lắp đặt t i các vị trí mà công su t tác d ng và công su t
ph năkhángăthayăđổi trong ph m vi r t r ng. ví d : t i thanh góp c a t phân ph i
chính, t iăđầu n i c a các cáp tr c chịu t i l n.
Các nguyên lý và lý do sử d ng bù t đ ng:
quáăđi n áp và tránh các thi t h i x y ra cho trang thi t bị.
- Quáăđi n áp xu t hi n do hi năt
ngăbùăd ăph thu c m t phần vào giá trị
tổng tr nguồn.
Các qui tắc bù chung
- N u công su t b t (kVar) nh h năhoặc bằng 15% công su tăđịnh m c máy
bi n áp c p nguồn, nên sử d ng bù n n.
-N u
trên m c 15%, nên sử d ng bù ki u t đ ng.
- Vị trí lắpăđặt t áp trong m ngăđi năcóătínhăđ n ch đ bù công su t; hoặc bù
t p trung, bù nhóm, bù c c b , hoặc bù k t h păhaiăph
- V nguyên tắc,ăbùălýăt
ngăánăsauăcùng.
ngăcóănghĩaălƠăbùăápăd ng cho từng th iăđi m tiêu
th và v i m căđ mà ph t i yêu cầu cho mỗi th iăđi m.
- Trong th c ti n, vi c chọnăph
ngăcáchăbùăd a vào các h s kinh t và kỹ
thu t.
2.4. V trí l păđặt t bù:
Bù nhóm nên sử d ng khi m ngăđi n quá l n và khi ch đ t i tiêu th theo
th i gian c aăcácăphơnăđo năthayăđổi khác nhau.
Nguyên lý : b t đ
căđ u vào t phân ph i khu v c . hi u qu do bù nhóm
mang l i cho dây d n xu t phát từ t phân ph iăchínhăđ n các t khu v căcóăđặt t
đ
c th hi n rõ nh t.
uăđi m:
- Làm gi m ti n ph t do v năđ tiêu th công su t ph n kháng.
- Làm gi m công su t bi u ki n yêu cầu.
- Kíchă th
că dơyă cápă điă đ n các t phân ph i khu v c s gi mă điă hoặc v i
cùng dây cáp trên có th tĕngăthêmăph t i cho t phân ph i khu v c.
Nhận xét :
- Dòngă đi n ph n kháng ti p t că đi vào t t c dây d n xu t phát từ t phân
ph i khu v c.
- Vìă lýă doă nƠyă mƠă kíchă th
khôngăđ
c và công su t tổn hao trong dây d n nói trên
c c i thi n v i ch đ bù nhóm.
- Khi có s thayăđổiăđángăk c a t i, luôn luôn tồn t iănguyăc ăbùăd ăvƠăkèmă
suất cosφ.
Gi sử h tiêu th đi n có h s công su t là ẾỊsφ1 , mu n nâng h s công su t
này lên ẾỊsφ2 (����2 > ẾỊsφ1 ), thì ph iăđặtădungăl
V i d ngăbƠiătoánănƠyăthìădungăl
ngăbùăđ
QbùΣ= P(tgφ1 -tgφ2 )α
ng bù là bao nhiêu?
căxácăđịnh theo công th c sau:
(kVAọ)ă
(2.6)
Trongăđó:ă
- P ậ ph t i tính toán c a h tiêu th đi n, kW;
- α = 0,9 ÷ 1 ậ h s xét t i kh nĕngănơngăcaoăcosφăbằng nh ngăph
ngăphápă
không đòiăh iăđặt thi t bị bù.
H s công su t ����2 nói
trênăth
ng l y bằng h s công su tădoăc ăquană
d ngăc aădòngăđi năgơyăra.
I1
I2
c
Ph ăt i
T pătrung
tătr
L = 1,0 pu
V
X1
1,0 pu
0
d
Ch măsau
I2
Dòngăđi năbi năthiên
i= I1-(I1-I2).x
Nh ăv yădoăcóăbùănênăgi măđ
căl
2
(2.8)
ngătổnăth tăbằng:
Pg I 2 .R I12 .R
(2.9)
Thayăgiáătrịătừă2.7ăvà 2.8 vƠoăbi uăth că2.9 ta có:
Pg 2.( I .sin ) IC .R IC2 .R
(2.10)
Nh ăv yăchỉăcóăthƠnhăphầnăph năkhángăc aădòngăđi năI.sinφăvƠădòngăđi năbùă
IC cóăquanăh ăđ năvi căgi mătổnăth tăcôngăsu t. Đ ăphơnătíchăvƠăbi uăthiătrênăđồăthịă
đ
cărõărƠng,ătaăsửăd ngăh ăđ năvịăt
ngăđ i.
Gi ă thi tă chi uă dƠiă c aă tuy nă đ
1.0
3. I1 I1 I 2 x R.dx
2
x 0
(2.12)
( I12 I1 I 2 I 22 ) R
Trongăđó:
ΔP
lƠătổnănh tătrênătoƠnăb ăđ
ngădơyătr
căkhiăbù
I1
lƠădòngăđi năph năkhángă ăđầuăđ
ngădơy
I2
lƠădòngăđi năph năkhángă ăcu iăđ
c aădòngăđi năph năkhángăvƠăcóătácăd ngălƠăgi măđ
cătổnăth tănh ămôăt ătheoăhìnhă
2.3.
Bi uăth cătínhătổnăth tăsauăkhiăcóăđặtăm tăt ăbùăcóăth ăvi tănh ăsau:
P ' 3.
x1
I1 I1 I 2 x I C R.dx
2
x 0
(2.13)
1.0
3.
I1 I1 I 2 x Rdx
2
2 x1 C
Pg
2
I1
I I
1 2 2
I1 I1
3x1
I 2 I C
x1
I1 I1
2
IC
I1
(2.17)
Gọiăc lƠătỷăs ăc aăcôngăsu tăbùăv iăph ăt iăph năkhángătổngăcònăgọiălƠăđ ăbù,ă
v yăcóăth ăvi t:ăăăăăă
c
IC
I1
3cx1
2 x1 x1 c
1 2
(2.21)
Hay:
Pg
Trongăđó:
x1
lƠăkho ngăcáchătrongăh ăđ nă vịăt
ngăđ iătừă đầuăđ
ngădơyăđ năchỗă
đặtăb ăt ăbù.ă(0ă≤ăăx1 ≤ă1ăpu).
Gọi:ăă
=
1
1+ 2
(2.22)
Thìăbi uăth că2.21 cóăth ărútăgọnănh ăsau:
0
Ch măsau
I2
i= I1-(I1-I2).x - Ic
i= I1-(I1-I2).x
Dòngăđi năph năkháng
I1
Hình 2.3: Đ
b. Tr
ng dây ph t i t p trung và phân b đ u có m t b t
ngăh păs ăd ngăhaiăb ăt ăbù
Gi ăthi tărằngăhaiăb ăt ăbùăcóăcùngăcôngăsu tăvƠăđ
bù,ămôăt ătrênăhìnhă2.3. Cácătínhătoánăcũngăt
P ' 3.
I1 I1 I 2 x 2 I C Rdx
x2
2
I1 I1 I 2 x Rdx
2
Trang 24
(2.24)
X1
I1
X2
Ic
I2
Ph ăt i
T pătrung
X
c
1
V
tínhăđ ăgi mătổnăth tătrongăh ăt
ngăđ iă2.15 ta đ
c:
Pg 3. .c.x1. 2 x1 x1 3c
(2.25)
3. .c.x2 . 2 x2 x2 c
Hay:
Pg 3. .c x1. 2 x1 x1 3c x2 . 2 x2 x2 c
c. Suyăr ngăchoătr
ngăh păs d ngăn b ăt ăbù
Từănh ngăk tăqu ăđưătínhătoánăcóăđ
taăcóăth ăsuyăraătr
(2.26)
că ătrênă ngăv iăs ăl
ngăt ăbùătĕngădần,ă