M CăL C
QUY T Đ NH GIAO Đ TÀI ....................................Error! Bookmark not defined.
Lụ L CH KHOA H C ................................................................................................ i
L I CAM ĐOAN ....................................................................................................... ii
C M T .................................................................................................................... iii
TịM T T .................................................................................................................. iv
ABSTRACT ................................................................................................................ v
M C L C ...................................................................................................................1
DANH SỄCH CỄC B NG ........................................................................................4
DANH SÁCH CÁC HÌNH .........................................................................................5
Ch
ng 1 .....................................................................................................................8
T NG QUAN .............................................................................................................8
1.1. T ng quan chung v lĩnh v c nghiên cứu ...........................................................8
1.2. Các k t qu nghiên cứu trong vƠ ngoƠi n
c ....................................................9
1.3.
M c tiêu của đ tƠi ..........................................................................................11
1.4.
Nhi m v vƠ gi i h n của đ tƠi .....................................................................11
1.4.1.
Nhi m v đ tƠi ...........................................................................................11
2.3.2. B n chất thống kê của l c Kalman. ...............................................................18
2.3.3. Gi i thu t l p trình b l c Kalman r i r c. ....................................................19
2.4. So sánh các b l c v i l c Kalman. ..................................................................21
Ch
ng 3 ...................................................................................................................24
THI T K MỌ PH NG ..........................................................................................24
XE HAI BỄNH T
CỂN B NG ............................................................................24
3.1. Môhìnhhóaxehaibánht cânb ng ........................................................................24
3.2. Thi t k b đi u khi n cho xe hai bánh cơn b ng .............................................31
3.2.1. B đi u khi n đặt c c .....................................................................................31
3.2.2. B đi u khi n PID ..........................................................................................35
3.2.3. B đi u khi n tr
t .........................................................................................36
3.3. So sánh k t qu mô ph ng của h thống ...........................................................39
3.4.
u, khuy t đi m của b đi u khi n thi t k cho mô hình h thống. ................43
Ch
ng 4 ...................................................................................................................45
THI CỌNG MỌ HỊNH XE HAI BỄNH T
4.4. Cách thu nh n vƠ xử lý tín hi u c m bi n .........................................................64
4.5. Mô hình xe hai bánh đƣ th c nghi m .................................................................65
Ch
ng 5 ...................................................................................................................66
K T QU TH C NGHI M ....................................................................................66
5.1. Xe gi thăng b ng không di chuy n .................................................................66
5.2. Xe gi thăng b ng khi di chuy n đ n v trí đặt tr
c .......................................67
5.3. Xe gi thăng b ng khi tác d ng ngo i l c ........................................................68
5.4. Xe gi thăng b ng di chuy n ti n ậ lùi .............................................................68
Ch
ng 6 ...................................................................................................................70
K T LU N VÀ H
6.1. Các k t qu đ t đ
NG PHỄT TRI N ................................................................70
c ..........................................................................................70
6.2. M t số h n ch ...................................................................................................70
6.3. H
ng phát tri n đ tƠi.......................................................................................71
TÀI LI U THAM KH O .........................................................................................72
Hình 3.2:S đ mô hình xe hai bánh trong mô ph ng Matlab ................................ 29
Hình 3.3:Đ th khi xe đứng, không có moment tác đ ng ....................................... 30
Hình 3.4: Đ th khi xe nghiêng góc nh , không có moment tác đ ng ................. 30
Hình 3.5: Đ th khi có moment tác đ ng vƠo th i đi m 1 giơy ............................ 31
Hình 3.6: nh h
ng của các c c lên h thống ..................................................... 33
Hình 3.7: S đ mô ph ng b đi u khi n PD cho h thống ................................... 35
Hình 3.8: K t qu mô ph ng b PID nhi u vòng ................................................... 36
Hình 3.9: S đ b đi u khi n Tr
Hình 3.10: Khối đi u khi n tr
t ........................................................................ 37
t trong h thống mô ph ng ................................... 38
Hình 3.11: K t qu mô ph ng b đi u khi n PD ậ tr
t ........................................ 39
Hình 3.12: Đ th xe gi thăng b ng góc nghiêng lƠ 5 đ
Trang 5
...................................... 39
Hình 3.13: Đ th xe gi thăng b ng góc nghiêng lƠ 10 đ
Hình 4.20: Hình nh mô hình xe 2 bánh th c nghi m ............................................. 65
Trang 6
Hình 5.1: Đ th góc, v trí xe thăng b ng ................................................................ 66
Hình 5.2:Đ th góc, v trí xe di chuy n đ n v trí đặt tr
c .................................... 67
Hình 5.3: Đ th góc, v trí khi tác đ ng ngo i l c ................................................. 68
Hình 5.4: Đ th góc, v trí xe di chuy n ti n ........................................................... 69
Hình 5.5: Đ th góc, v trí xe di chuy n lùi ............................................................. 69
Trang 7
Ch
ngă1
T NGăQUAN
1.1. T ngăquanăchungăv ălƿnhăv cănghiênăc u
Trongngànht đ nghóaậđi ukhi nt đ ngnóichungvàđi ukhi nh cnói
riêng,môhìnhconl cng
b iđặctínhđ ngkhông
clàm ttrongnh ngđốit
ngnghiêncứuđi nhìnhvàđặc
b ng…
Robothaibánht cânb ngđ
ng
cxemnh cầunốikinhnghi mgi amôhìnhcon
cv irobothaichânvàrobotgiốngng
tr c,dođókh cph cđ
cnh ngnh
i.Đâylàd ngrobotcóhaibánh
l c
đ ng
cđi mvốncócủacácrobothaihoặcbabánh
kinhđi n.Cácrobothaihoặcbabánhkinhđi n,theođócócấut og mbánhd nđ ng
vàbánht dođ đỡtr ngl
ngrobot.N utr ng
l
ngđ
nhi uvàobánhláithìrobots không nđ nhvàd b ngã,cònn uđặtvàonhi ubánh
đuôithìhaibánhchínhs mấtkh năngbám.Nhi uthi tk robotcóth dichuy ntốt
Hình 1.1.Xe 2 bánh t cơn b ng
Đ tƠi xe hai bánh t cơn b ng của tác gi TrƠ Ti Na vƠ Nguy n Tấn H u,
tr
ng ĐH L c H ng, tháng 11 năm 2013. Ph
ng pháp nghiên cứu của tác gi lƠ
kh o sát cấu trúc robot, c m bi n IMU, m ch đi u khi n đ ng c , thu t toán l c
nhi u nh b l c Kalman, b l c Complimentary vƠ thu t toán đi u khi n PID. H n
ch đ tƠi lƠ robot ch a di chuy n đ
c.
Hình 1.1. Mô hình xe 2 bánh
Trang 9
Robot JOE [10],Hình 1.2, Đơy lƠ s n phẩm của phòng thí nghi m Đi n tử
công nghi p của Vi n công ngh Federal, Lausanne, Th y Sĩ. Robot JOE cao 65cm,
nặng kho ng 12kg, tốc đ tối đa 1,5 m/s, có th di chuy n trên dốc nghiêng 30
đ .H thống đi u khi n g m hai b đi u khi n ắkhông gian tr ng tháiẰ (state space)
tách r i nhau, ki m soát đ ng c đ gi cơn b ng cho h thống.B đi u khi n trung
tơm vƠ xử lý tín hi u lƠ m t board xử lý tín hi u số (DSP) phát tri n b i chính nhóm
vƠ của vi n Federal, k t h p v i FPGA của XILINC.
Hình 1.2. Robot JOE
Segway PT [11](vi t t t của Segway Personal Transporter - xe cá nhân
Thi t k mô ph ng b đi u khi n d a vƠo ph
ng pháp đi u khi n tr
t
cho xe hai bánh t cơn b ng trên Matlab Simulink.
-
Thi công vƠ ch t o mô hình xe hai bánh t cơn b ng.
1.4. Nhi măv ăvƠăgi iăh năcủaăđ ătƠi
1.4.1. Nhi măv ăđ ătƠi
Mô hình hóa h thống đ ng của xe hai bánh t cơn b ng nh đ
bƠy
tƠi li u tham kh o[1]
-
Sử d ng các ph
ng pháp đi u khi n tr
mô hình xe hai bánh t cơn b ng, h con l c ng
1.4.2.
c trình
t đ thi t k b đi u khi n cho
ng trình toán cho h thống vƠ ti n hƠnh mô ph ng
trên phần m m Malab Simulink.
-
Xơy d ng mô hình th c nghi m bao g m:
Thi t k phần c khí, đ nh v trí 2 đ ng c , ngu n, board trung tơm vƠ
board c m bi n.
Thi t k m ch đi u khi n trên Orcad 9.2.
Xơy d ng gi i thu t vƠ vi t ch
ng trình đi u khi n.
Trang 11
Ch
ngă2
C ăS ăLụăTHUY T
2.1.ăNguyênălýăho tăđ ngăcủaăxeăhaiăbánhăcơnăb ng.
Xehaibánht cânb ngho tđ ngk th pgi amôhìnhconl cng
xeđ
cv ih
haibánh
ngh pxenghiêngv phía
saucũngph iđi ukhi nt
ngt nh v y,nghĩalàđi ukhi nxech y
v
h
ng
đang
nghiêng,đ robot thăngb ngtr l i.
Hình nh d
i đơy lƠ các tr
ng h p di chuy n của xe 2 bánh t cơn b ng.
Trang 12
OG
OG
Forward
ng: Xét h thống tr
= ( , , ,
Đặt
1
= ,
2
= ,
3
−1
t bi u di n b i ph
ng trình vi phơn
(2.1)
)
= ,…,
=
Trang 13
t: Đ nh nghĩa tín hi u sai l ch
e=y−r
vƠ mặt tr t S nh sau:
(2.4)
S = e n−1 + an−2 e n−2 + ⋯ + a1 e + a0 e
Trong đó, a0 , a1 , … , an−3 , an−2 lƠ các h số đ
đặc tr ng của ph
(2.5)
c ch n tr
c sau cho đa thức
ng trình vi phơn sau Hurwitz có tất c các nghi m v i phần th c
âm
−1
+
Khi đó, n u
−2
−2
+
0
(2.6)
=0
→ 0 thì → ∞
= 0 thì sai l ch
Thay (2.4) vƠ (2.2) vƠo (2.5) ta đ
=
1
c
0 1
+ ⋯+
+
1
(2.7)
0
−
+
−1
0
= −� �
+⋯
(2.8)
( )
(2.9)
2
−
Trang 14
trong đó � lƠ h ng số d
ng ch n tr
Khi đó lu t đi u khi n u đ
1
+� 0 =0
+ H thống con
1
có b c t
2
− �( 1 )
(2.13)
c ch n th a các đi u ki n sau
=
t ađ .
+
=
1 ( 1 , �( 1 ))
có đi m cơn b ng n đ nh ti m c n t i gốc
ng đối b ng 1
- Lu t đi u khi n:
trong đó, � lƠ h ng số d
=−
1
2
( )
ng ch n tr
�
−
1
1
1
2.3.ăLýăthuy tăv ăl căKalman
(2.15)
c, khi đó lu t đi u khi n u đ
+� �
c xác đ nh b i
ng tr ng thái
ng trình sai phơn tuy n tính.
(2.17)
−1
(2.18)
Bi n ng u nhiên
bi u di n nhi u đo vƠ nhi u quá trình. Trong thu t
và
toán l c Kalman, đặc tính thống kê của hai bi n nƠy ph i đ
c bi t tr
c. Chúng ta
gi sử các bi n nƠy đ c l p có ph tr ng vƠ phơn bố Gauss.
~
0,
Trong th c t , ma tr n hi p ph
ph
(2.19)
2.3.1.ăB năchấtătoánăh căcủaăb ăl căkalman.
Chúng ta đ nh nghĩa
∈
lƠ tr ng thái ti n
Trang 16
cl
ng
th i đi m thứ k,
lƠ tr ng thái h u
∈
c l
ng t i th i đi m thứ k vƠ cho ra giá tr đo
Chúng ta có th đ nh nghĩa các l i ti n
−
−
=
c xác đ nh trong ph
(2.24)
Giá tr zk − Hxk− trong công thức (2.39) đ
−
và giá tr tiên
ng trình sau.
xk = xk− + K(zk − Hxk− )
tr tiên đoán
ng
ngă�� nh lƠ m t t h p tuy n tính của tr ng
ngă � �− vƠ s khác nhau gi a giá tr đo th că t
că l
đ
ng:
(2.23)
trình tính toán tr ng thái h uă
−
cl
.
vƠ giá tr th c t
đo đ
c g i là giá tr sai khác gi a giá
c. Giá tr nƠy b ng 0 nghĩa lƠ hai giá tr
hoƠn toƠn đ ng nhất v i nhau.
Ma tr n K(mxn) trong ph
ng trình (2.24) g i lƠ h số khu ch đ i Kalman
nh m m c đích tối thi u hoá hi p ph
khu ch đ i Kalman có th đ
c xác đ nh b i ph
K k = Pk− HT (HPk− HT + R)−1 =
Quan sát ph
l i đo l
cl
ng
ti n t i
thì
(2.27)
ng sai l i đo l
trong khi giá tr tiên đoán
ng sai
(2.26)
ng h p khác, khi hi p ph
Khi hi p ph
ng trong (2.38). Đ
ng trình sau:
T
P−
kH
ng R ti n t i 0 thì h số khu ch đ i K đ
Công thức (2.39) th hi n b n chất thống kê của ti n
trên tất c các giá tr đo tr
c
ng xk− qui đ nh
cl
.
(2.28)
=
E xk − x k xk − x k
Tr ng thái h u
cl
T
(2.29)
= Pk
ng trong ph
ng trình (2.24) ph n ánh giá tr trung bình
ng tr ng thái quá trình t i m t vƠi th i đi m
vƠ sau đó quan sát ph n h i trong d ng của nhi u đo.
Gi i thu t b l c Kalman r i r c s bao g m 2 chu trình chính: chuătrìnhăc pă
nh tăth iăgianăvƠăchuătrìnhăc pănh tăgiáătr ăđo. Chu trình c p nh t th i gian d a
vƠo giá tr tr ng thái hi n t i đ d đoán tr
c giá tr
cl
Chu trình c p nh t giá tr đo d a vƠo k t qu th t đo đ
đi u ch nh giá tr
cl
ng đƣ đ
c d báo tr
c
ng của th i đi m k ti p.
c t i ngay th i đi m đó đ
chu trình c p nh t th i gian. Giá
tr của chu trình c p nh t giá tr đo lƠ giá tr ngõ ra của b l c Kalman.
ng quan
Kh i đ ng giá tr
c
l ng cho
và
Hình 2.3: Thu t toán b l c Kalman r i r c
2.3.3.ăăGi iăthu tăl pătrìnhăb ăl căKalmanăr iăr c.
Khai báo bi n:
Pinit =
:t
1
0
0
1
ng tr ng cho giáă tr ă nhi u covariance. Trong tr
ma tr n 1x1, là giá tr đo đ
c mong đ i. Giá tr của
ng h p này, nó là
ph thu c vƠo đ nh y [V/g]
của c m bi n gia tốc góc, nên ta có th ch n R = 0.08 [V].
c th c hi n trong kho ng th i gian dt trên giá tr c s của c m
bi n v n tốc góc. Nó có chức năng c p nh t giá tr góc hi n th i vƠ v n tốc
l
ng.
Trang 19
c
Giá tr gyro_m đ
c chia thƠnh đúng đ n v th t, nh ng không cần b
gyro_bias đ nghiêng. B l c quan sát giá tr góc nghiêng.
Vector giá tr đ
Suy ra
c khai báo nh sau:
=
−
=
_ �
_ �
_ �
_ �
=
ng trình của hƠm state_update() đ
l c C.
−1
0
0
0
c trình bƠy trong phần ph
- Hàm Kalman_update()
HƠm nƠy đ
c g i đ th c thi khi đƣ có sẵn giá tr của c m bi n gia tốc góc
(bi n angel_m). Giá tr của angle_m ph i đ
c chuẩn mức 0.
HƠm nƠy không cần ph i th c hi n
trong lu n văn nƠy, hƠm nƠy đ
l
ng v i giá tr mong
c b i c m bi n gia tốc vƠ giá tr góc
c
ng.
+ Th c hi n lần l
t 3 phép toán của chu trình c p nh t giá tr đo trong hình
2.3.
Chi ti t ch
ng trình của hƠm Kalman_update() đ
Trang 20
c trình bƠy trong phần
ph l c C.
Hình 2.8 trình bƠy s so sánh giá tr góc nghiêng thơn xe (trong mô hình xe
th c nghi m) tr
c vƠ sau khi đ
c l c b i b l c Kalman.
2.5
3
Hình 2.4: Góc nghiêng thân xe khi có vƠ không có l c Kalman
Nhận xét: Trong hình 2.4, ta thấy tín hi u góc nghiêng thơn xe tr
c khi đ a
vƠo b l c Kalman có đ dao đ ng rất l n vƠ nhi u tín hi u nhi u. Còn tín hi u góc
nghiêng sau khi đƣ đ
c l c b i b l c Kalman có đ dao đ ng nh vƠ gần nh
không có nhi u.
2.4.ăăSoăsánhăcácăb ăl căv iăl căKalman.
Đối v i b l c thông thấp, thông cao hoặc thông d i (l c th đ ng) xấp x
Butterworth, Bassel vƠ Chebychev hay elliptic, th
ng đ
c sử d ng cho m t tín
hi u vƠo vƠ m t tín hi u ra, v i tần số lƠm vi c xác đ nh. NgoƠi d i tần nƠy, tín hi u
s b l ch pha, hoặc đ l i không còn lƠ h ng số mƠ b tối thi u hóa. Do v y trong
tr
ng h p nƠy, ta dùng hai c m bi n đ đo m t giá tr lƠ góc (cũng nh v n tốc góc),
nên vi c ch dùng m t b l c th đ ng t ra không phù h p.
cc p
nh ng môi tr
ng
rung đ ng hay có nhi t đ khác nhau. NgoƠi ra, cũng ph i k đ n vi c chuẩn tr c b
l c nƠy khá khó khăn n u không có thi t b quan sát.
Tóm l i, các b l c thông th
ng lƠ m t kỹ thu t dùng phần cứng (các m ch
đi n tử R,L,C) hoặc phần m m (l c FIR, l c IIR, của s Hamming… trong xử lý tín
hi u số) lƠ nh m gi l i các tín hi u trong m t kho ng thông d i tần số nƠo đó vƠ lo i
b tín hi u
đ i tr
các d i tần số còn l i. Đối v i vi c xơy d ng b l c b ng phần cứng ra
c khi dùng các b l c phần m m, nh ng vi c hi u ch nh đặc tính, thay đ i
các tham số của b l c phức t p h n rất nhi u so v i sử d ng gi i thu t xử lý tín hi u
số.
Trong các b l c nƠy, n u t n t i các tín hi u nhi u trong d i thông tần thì k t
qu tín hi u tr nên kém đi rất nhi u đ có th xử lý vƠ đi u khi n h thống m t cách
n đ nh. Đi u nƠy cƠng t ra rất th c t đối v i các b l c phần cứng, vốn rất d b
nhi u b i các tín hi u đi n trong lúc ho t đ ng do s kém chính xác của các linh ki n
vƠ s bất th
v i nh ng tín hi u ngõ vƠo không đáng tin c y. Mặc dù ph i tốn khá nhi u th i gian
xử lý l nh, nh ng v i tốc đ hi n t i của các vi đi u khi n lƠm vi c tính toán
l
c
ng tối u của b l c nƠy tr nên đ n gi n vƠ đáng tin c y rất nhi u. Nh có c ch
Trang 22
t c p nh t các giá tr c s (bias) t i m i th i đi m tính toán cũng nh xác đ nh sai
l ch của k t qu đo tr
c v i k t qu đo sau nên giá tr đo luôn đ
c n đ nh, chính
xác, gần nh không b sai số v đ l i vƠ đ l ch pha của các tín hi u. H n th , do
đ
c xơy d ng b i hƠm tr ng thái, vì v y b l c Kalman có th k t h p không ch hai
tín hi u từ hai c m bi n, mƠ có th k t h p đ
khác nhau của cùng m t giá tr đ i l
c nhi u c m bi n đo
nh ng d i tần
ng trình tr ng thái mô t h thống xe hai bánh t cơn
b ng[1].
Hình 3.1: Bi u di n l c vƠ moment trong mô hình
Trang 24
B ngă3.1:Ký hi u vƠ giá tr các thông số của xe hai bánh cơn b ng
Kýăhi u
=
=
Khối l
ng bánh xe trái vƠ ph i
Giáătr ă[đ năv ]
0.45[kg]
Khối l ng qui đ i t i tr ng tơm của
thân xe
6.5[kg]
,
[rad]
Góc quay của xe
[rad]
D
Kho ng cách gi a hai bánh xe
,
L c ma sát gi a bánh xe trái, bánh xe
ph i v i mặt đ ng
[Nm]
,
Ph n l c của mặt đất t ng tác lên
hai bánh xe trái, bánh xe ph i
[Nm]
,
L c t ng tác gi a thơn xe vƠ hai
bánh xe trái, bánh xe ph i
[Nm]