Giới thiệu
CHĐBM được ứng dụng trong nhiều sản phẩm:
Kem
Sữa
Kẹo
Bảo quản nông sản
Nguồn nguyên liệu chủ yếu tổng hợp nên CHĐBM
chủ yếu là dầu mỏ
+ Cạn kiệt
+ Môi trường ô nhiễm
Tìm nguồn nguyên liệu mới để tổng hợp CHĐBM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA CÔNG NGHỆ
BỘ MÔN CÔNG NGHỆ HÓA HỌC
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC
TỔNG HỢP CÁC CHĐBM SINH HỌC KHÔNG
ION TỪ DẦU DỪA - ỨNG DỤNG TRONG BẢO
QUẢN NÔNG SẢN
Cán bộ hướng dẫn:
PGS.TS. Bùi Thị Bửu Huê
H 2C
O
OCR
H2C
HC
OH
HC
H 2C
OH
H2C
1-Monoglyceride
OH
O
OCR
OH
2-Monoglyceride
R: là gốc hydrocarbon của acid béo
Các yếu tố
Giá trị
Tỉ lệ mol acid béo trong dầu
dừa:methanol
1:8
Các yếu tố
Tỉ lệ mol triglyceride trong
dầu dừa:methanol
Giá trị
1:5
Nhiệt độ phản ứng
80oC
Nhiệt độ phản ứng
140oC
Thời gian phản ứng
4 giờ
Thời gian phản ứng
Xúc tác KOH (so với khối lượng
methyl ester)
5%
Rf = 0,744
Rf = 0,232
T 1:3
(PE:EtOAc = 1:1)
Tiến hành phân lập chất có Rf = 0,232 (PE:EtOAc = 4:1)
Khảo sát tỉ lệ mol
Các yếu tố cố định
Giá trị
Thời gian phản ứng
3 giờ
Nhiệt độ phản ứng
140ºC
Xúc tác KOH (so với khối
lượng methyl ester)
Giá trị
1:7
Rf = 0,744
Rf = 0,569
3 giờ
5%
700
Rf = 0,232
T
120oC 130oC 140oC 150oC
(PE:EtOAc = 1:1)
Yếu tố thay đổi là nhiệt độ: 120ºC, 130ºC, 130ºC và 150ºC
Khảo sát thời gian phản ứng
Các yếu tố cố định
Giá trị
Tỉ lệ mol tác chất
1:7
Nhiệt độ phản ứng
Hiệu suất: 45,21%
Sản phẩm monoglyceride
Tổng hợp acetylated monoglyceride
(AMG)
Nhằm định danh cấu trúc sản phẩm tạo thành sau phản ứng ester
hóa giữa hỗn hợp sản phẩm monoglyceride với acid acetic
Các yếu tố cố định
Tỉ lệ mol monoglyceride:acetic acid
Giá trị
1:7
Nhiệt độ phản ứng
140ºC
Thời gian phản ứng
3 giờ
Xúc tác KOH (so với khối lượng
monoglyceride)
5%
Rf = 0,471
Yếu tố thay đổi là tỉ lệ mol tác chất
monoglyceride:acid acetic, tương ứng là: 1:7,
1:8, 1:9 và 1:10
Khảo sát ảnh hưởng của nhiệt độ phản ứng
Các yếu tố cố định
Giá trị
Tỉ lệ mol monoglyceride: acetic acid
Thời gian phản ứng
Tốc độ khuấy
1:10
3 giờ
700v/p
Rf = 0,471
Rf = 0,117
Yếu tố thay đổi là: nhiệt độ phản ứng 100 C,
110oC, 120oC và 130oC.
o
T
(PE:EtOAc = 2:1)
Yếu tố thay đổi là thời gian phản ứng, tương
ứng là: 2 giờ, 3 giờ, 4 giờ và 5 giờ.
Các điều kiện thích hợp để tổng hợp
acetylated monoglyceride
Các yếu tố
Giá trị
Tỉ lệ mol monoglyceride:acetic acid
Thời gian phản ứng
Nhiệt độ phản ứng
1:10
3 giờ
140°C
Sản phẩm acetylated
monoglyceride
Hiệu suất tổng hợp acetylated monoglyceride từ acid acetic là
51,2%, thu được bằng phương pháp sắc kí cột (PE:EtOAc = 7:1).
Tổng hợp acetylated monoglyceride từ
acetic anhydride
Các yếu tố
Các yếu tố cố định
Giá trị
Tỉ lệ mol monoglyceride: lactic
acid
Thời gian phản ứng
Nhiệt độ phản ứng
Lượng xúc tác H2SO4 (so với khối
lượng monoglyceride)
1:2
2 giờ
140°C
5%
Rf = 0,476
Rf = 0,357
T
1:2
(PE:EtOAc = 2:3)
Tiến hành phân lập chất có Rf = 0,476 (PE:EtOAc = 7:1)
Khảo sát ảnh hưởng của tỉ lệ mol tác chất
Nhiệt độ phản ứng: 140oC
(PE:EtOAc = 2:3)
Khảo sát ảnh hưởng của thời gian phản ứng
Tỉ lệ mol tác chất giữa
monoglyceride và acid lactic là 1:3
Nhiệt độ phản ứng: 130oC
Tốc độ khuấy: 700 vòng/phút
Rf = 0,4
Rf = 0,357
Yếu tố thay đổi là thời gian phản ứng lần
lượt ở 2 giờ, 3 giờ, 4 giờ và 5 giờ.
T
2h
3h 4h 5h
(PE:EtOAc = 2:3)
Điều kiện thích hợp để tổng hợp lactylated
monoglyceride
Các yếu tố
1:1
1 giờ
140°C
5%
Rf = 0,442
Rf = 0,117
T
1:1
(PE:EtOAc = 2:3)
Tiến hành phân lập chất có Rf = 0,442 (PE:EtOAc = 5:1)
Khảo sát ảnh hưởng của tỉ lệ mol tác chất
Nhiệt độ phản ứng: 140oC
Thời gian phản ứng: 1 giờ
Tốc độ khuấy: 700 vòng/phút
Rf = 0,5
Rf = 0,442
Rf = 0,117
T 1:1 1:1,5 1:2 1:2,5