HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ
TRÊN XE MAZDA3 ALL NEW - SKYACTIV
I. TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ
II. TÍN HIỆU ĐẦU VÀO
III.HỘP ĐIỀU KHIỂN
IV. TÍN HIỆU ĐẦU RA
1
I. TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ
2
1.TỔNG QUAN
TÍN HIỆU ĐẦU VÀO
Cảm biến APP1, 2
Cảm biến CMP
Cảm biến IAT1, 2
Cảm biến MAF
Cảm biến CKP
Cảm biến A/F
Cảm biến HO2S
Cảm biến ECT
Cảm biến KS
Cảm biến MAP
Cảm biến TP1, 2
Cảm biến BARO
Cảm biến ion
2. DỮ LIỆU HIỆN HÀNH HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ TRÊN MÁY CHẨN ĐOÁN
PID
ACCS #
Tiếng anh
Tiếng việt
Air Conditioning Compressor Cyclying Switch Trạng thái của relay A/C
Đơn vị
On/Off
AC_PRES
AC Pressure Sensor
Cảm biến áp suất ga lạnh
SC_REQ
AC Request Signal
Tín hiệu từ công tắc điều hòa
ON/OFF
AIRSHUT_DSD #
Active Air Shutter Position Desired 0%
(close)/100%(open)
APP1
Accelerator Pedal Position Sensor 1
Cảm biến vị trí bàn đạp ga 1
V,%
APP2
Accelerator Pedal Position Sensor 2
Cảm biến vị trí bàn đạp ga 2
V, %
ARPMDES
Desired RPM
Số vòng quay động cơ mong muốn
RPM
ARPMDES #
Desired RPM
Số vòng quay động cơ mong muốn
Battery Estimated Stage Of Charge
Tình trạng sạc của ắc quy (ước lượng)
BATT_TEMP
Battery Temperature
Nhiệt độ ắc quy
V, kPa
%
%
°C, °F
%
KPa {MPa},
mBar {Bar},
psi, in H20, V
A
Ohm
%
°C, °F
4
2. DỮ LIỆU HIỆN HÀNH HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ TRÊN MÁY CHẨN ĐOÁN
CAP_SYS 13
New Data Object 13
I-LOOP Capacitor Maganement Fail:
CAP_SYS 14
New Data Object 14
I-LOOP Capacitor Maganement Fail:
CAP_SYS 15
New Data Object 15
I-LOOP Capacitor Maganement Fail:
CAP_SYS 16
New Data Object 16
I-LOOP Capacitor Maganement Fail:
CAP_SYS 10
New Data Object 10
Desired Catalyst Temperature
CATT11_DSD
Bank One, Sensor One
CHRGLP
Generator Warning Light
ECT
Engine Coolant Temperature
EG_RUN_TIME Times Since Engine Start
EQ_RATT11
Equivalence Ratio (lamda) (Bank1, sensor 1)
EQ_RATT11_DSD Desired Equivalence Ratio (lamda)
ETC_ACT
Electronic Throttle Control Actual
ETC_DSD
Electronic Throttle Control Desired
Evaporative Emission Canister
Trạng thái đèn báo sạc
Nhiệt độ nước làm mát động cơ
Thời gian từ lúc khởi động
ON/OFF
°C, °F, V
hh:mm:ss
Tỷ lệ A/F mong muốn
Góc mở bướm ga thực tế
Góc mở bướm ga mong muốn
Giá trị hiệu của tín hiệu điều khiển Purge
Valve
Độ (góc)
Độ (góc)
%
ON/OFF
5
2. DỮ LIỆU HIỆN HÀNH HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ TRÊN MÁY CHẨN ĐOÁN
TiếngViệt
Đơn vị
ON/OFF
ON/OFF
Mực nhiên liệu
%
FP #
Fuel Pump
Trạng thái của relay bơm
FP_DUTY
Fuel Pump Duty Cycle
FUELPW
Fuel Pulse Width
FUELSYS
Fuel System Status (Open/Close Loop)
Trạng thái của hệ thống nhiên liệu
FUEL_PRES
Fuel Pressure Sensor
Cảm biến áp suất nhiên liệu
Off/On,%
i_Stop_OFF
i-Stop Off Mode
Tắt chế độ i-stop
Off/On
i_Stop_TRD
i-Stop transmission D Range selected status
Trạng thái cần số ở vị trí D
Off/On
IAT
Intake Air Temperature
Nhiệt độ khí nạp
°C, °F ,V
IAT 2
Intake Air Temperature 2
Tiếng Việt
Đơn vị
IMRC #
Intake Manifold Runner Control
Điều khiển ống trượt đường ống nạp
IMTV #
INGEAR
INJ_1 #
INJ_2 #
Intake Manifold Turning Valve
In Gear
Injector 1
Injector 2
Van xoay đường ống nạp
Trạng thái gài số
Kim phun 1
Kim phun 2
INJ_3 #
INJ_4 #
ISC_FBK
ISC_FBK_LRN
%
LONGFT2
Long Term Fuel Trim 2
Cắt nhiên liệu dựa trên cảm biến Ôxy
%
LOW_OIL
LRN_KCS
MAF
Low Oil Pressure (Switch)
KCS Learning Value
Mass Air Flow
Công tắc áp suất nhiên liệu thấp
Điền khiển hạn chế kích nổ
Khối lượng khi nạp
MAP
MAP_V
Manifold Absolute Pressure Sensor
Manifold Absolute Pressure Sensor
Áp suất đường ống nạp
%
Off Idle/Idle
Độ (góc)
%
Off/On
V,g/Sec
KPa
V
7
2. DỮ LIỆU HIỆN HÀNH HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ TRÊN MÁY CHẨN ĐOÁN
PID
MF_CAT_TTL
MF_EMI_1
MF_EMI_2
MF_EMI_3
MF_EMI_4
Tiếng anh
Tiếng Việt
Total Misfire Counts For Catalyst Damage During
Tổng số lần bỏ máy của tất cả các xi lanh
This Trip
Số lần bỏ máy của máy 1 theo qui định về khí
Cylinder 1 Misfire For Emission Failure
thải
sensor 1)
Heated Exhaust Gas Oxygen Sensor (bank 1,
sensor 2)
Khoảng cách đi được từ lúc đèn MIL sáng
Oil_P_SOL#
MIL_DIS
Đơn vị
Off/On
km, ft, mi
Dòng điện của cảm biến A/F
ᶙA
Điện áp của cảm biến oxy
V
Oil Pressure Solenoid Valve
Van điều khiển áp lực dầu
Off/On
Oil_TEMP
O2S12
Open/ Closed
km, ft, mi
%
RPM
8
2. DỮ LIỆU HIỆN HÀNH HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ TRÊN MÁY CHẨN ĐOÁN
Tiếng anh
PID
Tiếng Việt
Đơn vị
SHRTFT1
Short Term Fuel Trim 1
Hiệu chỉnh nhiên liệu ngắn hạn dưa trên cb A/F
%
SHRTFT12
Short Term Fuel Trim (Bank 1, Sensor 2)
%, V
TPCT
Lowest Closed Throttle Voltage
Điện áp tối thiểu của CB bướm ga khi đóng
V
TPCT2
Lowest Closed Throttle Voltage - Sensor 2
Điện áp tối thiểu của CB bướm ga khi đóng –
TP2
V
TP_REL
Relative Throttle Position
Vị trí tương đối của bướm ga
%
VPWR
Exhaust Camshaft Position Duty Cycle1
VT_IN_ACT
Actual Intake Variable Valve Timing ControlAdvance Amount from Max Retard Position
VT_IN_DES
Target Intake Variable Valve Timing ControlAdvance Amount from Max Retard Position
Giá trí hiệu dụng điều khiển van OCV
Độ (góc)
Off/On
KPH, MPH
%
Thời điểm đóng mở xu pap thực tế của cam
nạp
Độ (góc)
Thời điểm đóng mở xu pap mong muốn của
cam nạp
Độ (góc)
•
Cảm biến vị trí bàn đạp ga APP
Cảm biến vị trí trục khuyủ CKP
Cảm biến vị trí trục cam CMP
Cảm biến lưu lượng khí nạp MAF
Cảm biến áp suất đường ống nạp MAP
Cảm biến nhiệt độ khí nạp IAT1, IAT2
Cảm biến vị trí bướm ga TPS
Cảm biến nhiệt độ nước làm mát ECT
Cảm biến áp suất nhiên liệu
Cảm biến kích nổ KS
Cảm biến A/F
Cảm biến Oxy
Cảm biến áp suất khí quyển BARO
Cảm biến bầu trợ lực phanh
Cảm biến hành trình ly hợp
Cảm biến ion
Các công tắc……
11
1. TỔNG QUAN VỀ TÍN HIỆU ĐẦU VÀO
Tổng quan về các tín hiệu đầu vào
12
2. CÁC CẢM BIẾN
1AH (B)
Chân mass cảm biến
1AD (C)
Chân tín hiệu
Sơ đồ mạch điện
14
2.1 Cảm biến vị trí trục khuỷu CKP (Crankshaft Position Sensor)
Dạng xung tín hiệu của cảm biến
• Đối với cảm biến vị trí trục khuỷu phải sử dụng chức năng đo xung sóng để kiểm
tra hình dạng xung của cảm biến.
• Lưu ý điều chỉnh các thông số của máy đo sóng ở các thang đo như sau: 2V/DIV
(Y), 1ms/DIV (X), thang đo DC, đo tại tốc độ không tải (sau khi hâm nóng động
cơ), trong đó đầu dò (+) cặp với chân 1AD, đầu dò (-) cặp với mass.
Dạng xung chuẩn của cảm biến ở chế độ cầm chừng
Dạng xung tín hiệu của cảm biến
Max ≥ 4.5 𝑉
Min ≤ 0.8 𝑉
15
2.2 Cảm biến vị trí trục cam CMP (Camshaft Position Sensor)
Sơ đồ mạch điện
Sơ đồ mạch điện
Cam
Cam nạp
Cam xả
Chân
Mô tả chân
1Y (A)
Chân tín hiệu
1AC (B)
Mass cảm biến
C
Nguồn 12V
1T (A)
Chân tín hiệu
2.2 Cảm biến vị trí trục cam CMP (Camshaft Position Sensor)
Chú ý
• Nếu có nghi ngờ hư hỏng ở cảm biến vị trí trục cam thì phải sử dụng chức
năng đo xung sóng để kiểm tra dạng xung tín hiệu của cảm biến, nếu không
giống với các giá trí trị tiêu chẩn thì phải thay thế cảm biến.
• Lưu ý điều chỉnh các thông số của máy đo sóng ở các thang đo như sau:
2V/DIV (Y), 20ms/DIV (X), thang đo DC, đo tại tốc độ không tải (sau khi hâm
nóng động cơ).
• Đặc biệt khi thay thế cảm biến vị trí cam, nên chú ý không để mạc kim loại
bám vào cảm biến và khu vực lân cận, điều này sẽ làm sai lệch tín hiệu của
cảm biến dẫn tới quá trình điều khiển động cơ có thể gặp trục trặc.
20
2.3 Cảm biến lưu lượng khí nạp MAF/nhiệt độ khí nạp IAT1
(Mass Air Flow Sensor/ Intake Air Temperature)
Tổng quan
Sơ đồ nguyên lý
Vị trí cảm biến
• Cảm biến lưu lượng khí nạp là loại cảm biến dây nhiệt. Cảm biến này dùng để xác
định lượng khí nạp thực tế được nạp vào trong xi lanh. Tín hiệu này được xem như
là tín hiệu cơ bản để PCM tính toán xác định lượng phun nhiên liệu.
• Ngoài ra, trên cảm biến lưu lượng khí nạp còn tích hợp cảm biến nhiệt độ khí nạp (
IAT NO.1). Thành phần chính của cảm biến là nhiệt điện trở có hệ số nhiệt điện trở
E
Nguồn 12V
Sơ đồ mạch điện
22
2.3 Cảm biến lưu lượng khí nạp MAF/nhiệt độ khí nạp IAT1
(Mass Air Flow Sensor/ Intake Air Temperature)
Đường đặc tính của cảm biến
MAF
Tín hiệu điện áp
chân 2BC (V)
IG ON
~ 0.72
Cầm chừng (sau
khi hâm nóng)
Tốc độ động cơ
2000 vòng/phút
~ 0.86
~ 1.07
24
2.3 Cảm biến lưu lượng khí nạp MAF/nhiệt độ khí nạp IAT1
(Mass Air Flow Sensor/ Intake Air Temperature)
Chú ý
• Bởi vì cảm biến IAT 1 được tích hợp trên cảm biến MAF, nếu có hư hỏng 1
trong 2 cảm biến thì nên thay thế cả cụm.
• Đối với cảm biến IAT1, khi đo điện trở của cực A và cực B của cảm biến nhiệt
độ khí nạp nếu giá trị điện trở không nằm trong các giá trị tiêu chuẩn thì phải
thay thế cảm biến.
• Đối với cảm biến MAF, khi kiểm tra bằng máy chẩn đoán thì nên tháo cảm biến
ra và cho không khí đi qua và kiểm tra điện áp đầu ra của cảm biến MAF trên
máy chẩn đoán (PID: MAF) có phù hợp với đường đặc tính hay không. Thay
thế cảm biến nếu các giá trị không phù hợp với đường đặc tính.
vị trí kiểm tra
25