Tiếng anh chuyên ngành chuẩn đoán ô tô sơ đồ mạch điện hệ thống điều khiển trên ô tô MAZDA 2016 - Pdf 35

HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ
TRÊN XE MAZDA3 ALL NEW - SKYACTIV

I. TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ
II. TÍN HIỆU ĐẦU VÀO
III.HỘP ĐIỀU KHIỂN
IV. TÍN HIỆU ĐẦU RA

1


I. TỔNG QUAN VỀ HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ

2


1.TỔNG QUAN
TÍN HIỆU ĐẦU VÀO
Cảm biến APP1, 2
Cảm biến CMP
Cảm biến IAT1, 2
Cảm biến MAF
Cảm biến CKP
Cảm biến A/F
Cảm biến HO2S
Cảm biến ECT
Cảm biến KS
Cảm biến MAP
Cảm biến TP1, 2
Cảm biến BARO
Cảm biến ion


2. DỮ LIỆU HIỆN HÀNH HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ TRÊN MÁY CHẨN ĐOÁN
PID
ACCS #

Tiếng anh
Tiếng việt
Air Conditioning Compressor Cyclying Switch Trạng thái của relay A/C

Đơn vị
On/Off

AC_PRES

AC Pressure Sensor

Cảm biến áp suất ga lạnh

SC_REQ

AC Request Signal

Tín hiệu từ công tắc điều hòa

ON/OFF

AIRSHUT_DSD #

Active Air Shutter Position Desired 0%
(close)/100%(open)


APP1

Accelerator Pedal Position Sensor 1

Cảm biến vị trí bàn đạp ga 1

V,%

APP2

Accelerator Pedal Position Sensor 2

Cảm biến vị trí bàn đạp ga 2

V, %

ARPMDES

Desired RPM

Số vòng quay động cơ mong muốn

RPM

ARPMDES #

Desired RPM

Số vòng quay động cơ mong muốn

Battery Estimated Stage Of Charge

Tình trạng sạc của ắc quy (ước lượng)

BATT_TEMP

Battery Temperature

Nhiệt độ ắc quy

V, kPa

%
%
°C, °F
%

KPa {MPa},
mBar {Bar},
psi, in H20, V
A

Ohm
%
°C, °F

4


2. DỮ LIỆU HIỆN HÀNH HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ TRÊN MÁY CHẨN ĐOÁN

CAP_SYS 13
New Data Object 13
I-LOOP Capacitor Maganement Fail:
CAP_SYS 14
New Data Object 14
I-LOOP Capacitor Maganement Fail:
CAP_SYS 15
New Data Object 15
I-LOOP Capacitor Maganement Fail:
CAP_SYS 16
New Data Object 16
I-LOOP Capacitor Maganement Fail:
CAP_SYS 10
New Data Object 10
Desired Catalyst Temperature
CATT11_DSD
Bank One, Sensor One
CHRGLP
Generator Warning Light
ECT
Engine Coolant Temperature
EG_RUN_TIME Times Since Engine Start
EQ_RATT11
Equivalence Ratio (lamda) (Bank1, sensor 1)
EQ_RATT11_DSD Desired Equivalence Ratio (lamda)
ETC_ACT
Electronic Throttle Control Actual
ETC_DSD
Electronic Throttle Control Desired
Evaporative Emission Canister


Trạng thái đèn báo sạc
Nhiệt độ nước làm mát động cơ
Thời gian từ lúc khởi động

ON/OFF
°C, °F, V
hh:mm:ss

Tỷ lệ A/F mong muốn
Góc mở bướm ga thực tế
Góc mở bướm ga mong muốn
Giá trị hiệu của tín hiệu điều khiển Purge
Valve

Độ (góc)
Độ (góc)
%
ON/OFF

5


2. DỮ LIỆU HIỆN HÀNH HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ TRÊN MÁY CHẨN ĐOÁN
TiếngViệt

Đơn vị
ON/OFF
ON/OFF



Mực nhiên liệu

%

FP #

Fuel Pump

Trạng thái của relay bơm

FP_DUTY

Fuel Pump Duty Cycle

FUELPW

Fuel Pulse Width

FUELSYS

Fuel System Status (Open/Close Loop)

Trạng thái của hệ thống nhiên liệu

FUEL_PRES

Fuel Pressure Sensor

Cảm biến áp suất nhiên liệu


Off/On,%

i_Stop_OFF

i-Stop Off Mode

Tắt chế độ i-stop

Off/On

i_Stop_TRD

i-Stop transmission D Range selected status

Trạng thái cần số ở vị trí D

Off/On

IAT

Intake Air Temperature

Nhiệt độ khí nạp

°C, °F ,V

IAT 2

Intake Air Temperature 2


Tiếng Việt

Đơn vị

IMRC #

Intake Manifold Runner Control

Điều khiển ống trượt đường ống nạp

IMTV #
INGEAR
INJ_1 #
INJ_2 #

Intake Manifold Turning Valve
In Gear
Injector 1
Injector 2

Van xoay đường ống nạp
Trạng thái gài số
Kim phun 1
Kim phun 2

INJ_3 #
INJ_4 #
ISC_FBK
ISC_FBK_LRN


%

LONGFT2

Long Term Fuel Trim 2

Cắt nhiên liệu dựa trên cảm biến Ôxy

%

LOW_OIL
LRN_KCS
MAF

Low Oil Pressure (Switch)
KCS Learning Value
Mass Air Flow

Công tắc áp suất nhiên liệu thấp
Điền khiển hạn chế kích nổ
Khối lượng khi nạp

MAP
MAP_V

Manifold Absolute Pressure Sensor
Manifold Absolute Pressure Sensor

Áp suất đường ống nạp

%
Off Idle/Idle
Độ (góc)
%

Off/On

V,g/Sec
KPa
V

7


2. DỮ LIỆU HIỆN HÀNH HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ TRÊN MÁY CHẨN ĐOÁN
PID
MF_CAT_TTL
MF_EMI_1
MF_EMI_2
MF_EMI_3
MF_EMI_4

Tiếng anh
Tiếng Việt
Total Misfire Counts For Catalyst Damage During
Tổng số lần bỏ máy của tất cả các xi lanh
This Trip
Số lần bỏ máy của máy 1 theo qui định về khí
Cylinder 1 Misfire For Emission Failure
thải

sensor 1)
Heated Exhaust Gas Oxygen Sensor (bank 1,
sensor 2)

Khoảng cách đi được từ lúc đèn MIL sáng

Oil_P_SOL#

MIL_DIS

Đơn vị

Off/On
km, ft, mi

Dòng điện của cảm biến A/F

ᶙA

Điện áp của cảm biến oxy

V

Oil Pressure Solenoid Valve

Van điều khiển áp lực dầu

Off/On

Oil_TEMP

O2S12

Open/ Closed
km, ft, mi
%
RPM

8


2. DỮ LIỆU HIỆN HÀNH HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ TRÊN MÁY CHẨN ĐOÁN
Tiếng anh

PID

Tiếng Việt

Đơn vị

SHRTFT1

Short Term Fuel Trim 1

Hiệu chỉnh nhiên liệu ngắn hạn dưa trên cb A/F

%

SHRTFT12

Short Term Fuel Trim (Bank 1, Sensor 2)


%, V

TPCT

Lowest Closed Throttle Voltage

Điện áp tối thiểu của CB bướm ga khi đóng

V

TPCT2

Lowest Closed Throttle Voltage - Sensor 2

Điện áp tối thiểu của CB bướm ga khi đóng –
TP2

V

TP_REL

Relative Throttle Position

Vị trí tương đối của bướm ga

%

VPWR



Exhaust Camshaft Position Duty Cycle1

VT_IN_ACT

Actual Intake Variable Valve Timing ControlAdvance Amount from Max Retard Position

VT_IN_DES

Target Intake Variable Valve Timing ControlAdvance Amount from Max Retard Position

Giá trí hiệu dụng điều khiển van OCV

Độ (góc)
Off/On

KPH, MPH

%

Thời điểm đóng mở xu pap thực tế của cam
nạp

Độ (góc)

Thời điểm đóng mở xu pap mong muốn của
cam nạp

Độ (góc)




Cảm biến vị trí bàn đạp ga APP
Cảm biến vị trí trục khuyủ CKP
Cảm biến vị trí trục cam CMP
Cảm biến lưu lượng khí nạp MAF
Cảm biến áp suất đường ống nạp MAP
Cảm biến nhiệt độ khí nạp IAT1, IAT2
Cảm biến vị trí bướm ga TPS
Cảm biến nhiệt độ nước làm mát ECT
Cảm biến áp suất nhiên liệu
Cảm biến kích nổ KS
Cảm biến A/F
Cảm biến Oxy
Cảm biến áp suất khí quyển BARO
Cảm biến bầu trợ lực phanh
Cảm biến hành trình ly hợp
Cảm biến ion
Các công tắc……
11


1. TỔNG QUAN VỀ TÍN HIỆU ĐẦU VÀO

Tổng quan về các tín hiệu đầu vào

12


2. CÁC CẢM BIẾN


1AH (B)

Chân mass cảm biến

1AD (C)

Chân tín hiệu

Sơ đồ mạch điện

14


2.1 Cảm biến vị trí trục khuỷu CKP (Crankshaft Position Sensor)
 Dạng xung tín hiệu của cảm biến
• Đối với cảm biến vị trí trục khuỷu phải sử dụng chức năng đo xung sóng để kiểm
tra hình dạng xung của cảm biến.
• Lưu ý điều chỉnh các thông số của máy đo sóng ở các thang đo như sau: 2V/DIV
(Y), 1ms/DIV (X), thang đo DC, đo tại tốc độ không tải (sau khi hâm nóng động
cơ), trong đó đầu dò (+) cặp với chân 1AD, đầu dò (-) cặp với mass.

Dạng xung chuẩn của cảm biến ở chế độ cầm chừng

Dạng xung tín hiệu của cảm biến

Max ≥ 4.5 𝑉
Min ≤ 0.8 𝑉
15


2.2 Cảm biến vị trí trục cam CMP (Camshaft Position Sensor)
 Sơ đồ mạch điện

Sơ đồ mạch điện

Cam

Cam nạp

Cam xả

Chân

Mô tả chân

1Y (A)

Chân tín hiệu

1AC (B)

Mass cảm biến

C

Nguồn 12V

1T (A)

Chân tín hiệu



2.2 Cảm biến vị trí trục cam CMP (Camshaft Position Sensor)
 Chú ý
• Nếu có nghi ngờ hư hỏng ở cảm biến vị trí trục cam thì phải sử dụng chức
năng đo xung sóng để kiểm tra dạng xung tín hiệu của cảm biến, nếu không
giống với các giá trí trị tiêu chẩn thì phải thay thế cảm biến.
• Lưu ý điều chỉnh các thông số của máy đo sóng ở các thang đo như sau:
2V/DIV (Y), 20ms/DIV (X), thang đo DC, đo tại tốc độ không tải (sau khi hâm
nóng động cơ).
• Đặc biệt khi thay thế cảm biến vị trí cam, nên chú ý không để mạc kim loại
bám vào cảm biến và khu vực lân cận, điều này sẽ làm sai lệch tín hiệu của
cảm biến dẫn tới quá trình điều khiển động cơ có thể gặp trục trặc.

20


2.3 Cảm biến lưu lượng khí nạp MAF/nhiệt độ khí nạp IAT1
(Mass Air Flow Sensor/ Intake Air Temperature)
 Tổng quan

Sơ đồ nguyên lý

Vị trí cảm biến

• Cảm biến lưu lượng khí nạp là loại cảm biến dây nhiệt. Cảm biến này dùng để xác
định lượng khí nạp thực tế được nạp vào trong xi lanh. Tín hiệu này được xem như
là tín hiệu cơ bản để PCM tính toán xác định lượng phun nhiên liệu.
• Ngoài ra, trên cảm biến lưu lượng khí nạp còn tích hợp cảm biến nhiệt độ khí nạp (
IAT NO.1). Thành phần chính của cảm biến là nhiệt điện trở có hệ số nhiệt điện trở

E

Nguồn 12V

Sơ đồ mạch điện

22


2.3 Cảm biến lưu lượng khí nạp MAF/nhiệt độ khí nạp IAT1
(Mass Air Flow Sensor/ Intake Air Temperature)
 Đường đặc tính của cảm biến

MAF

Tín hiệu điện áp
chân 2BC (V)

IG ON

~ 0.72

Cầm chừng (sau
khi hâm nóng)
Tốc độ động cơ
2000 vòng/phút

~ 0.86
~ 1.07



24


2.3 Cảm biến lưu lượng khí nạp MAF/nhiệt độ khí nạp IAT1
(Mass Air Flow Sensor/ Intake Air Temperature)
 Chú ý
• Bởi vì cảm biến IAT 1 được tích hợp trên cảm biến MAF, nếu có hư hỏng 1
trong 2 cảm biến thì nên thay thế cả cụm.
• Đối với cảm biến IAT1, khi đo điện trở của cực A và cực B của cảm biến nhiệt
độ khí nạp nếu giá trị điện trở không nằm trong các giá trị tiêu chuẩn thì phải
thay thế cảm biến.
• Đối với cảm biến MAF, khi kiểm tra bằng máy chẩn đoán thì nên tháo cảm biến
ra và cho không khí đi qua và kiểm tra điện áp đầu ra của cảm biến MAF trên
máy chẩn đoán (PID: MAF) có phù hợp với đường đặc tính hay không. Thay
thế cảm biến nếu các giá trị không phù hợp với đường đặc tính.
vị trí kiểm tra

25



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status