http://123doc.org/trang-ca-nhan-389180-de-thi-duoc.htm
Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm ký sinh trùng
Khoa Dược- Đại học Y Dược TP Hồ Chi Minh
ĐẠI CƯƠNG VỀ KÝ SINH TRÙNG Y HỌC
1. Người mang KST nhưng không có biểu hiện bệnh lý gọi là:
A.Vật chủ bị bệnh mạn tính.
B. Vật chủ có miễn dịch bảo vệ.
C. Vật chủ tình cờ.
D. Vật chủ phụ.
@E. Vật chủ mang KST lạnh.
2. Ăn rau sống không sạch, người có thể nhiễm các loại KST
sau trừ:
A.Giun đũa.
B.Lỵ amip
@C.Trùng roi đường sinh dục
D.Trùng lông
E.Giun tóc
3. Bạch cầu ái toan thường không tăng khi người nhiễm loại
KST:
A. Giardia intestinalis.
A. Giun kim.
B. Sốt rét
C. Giun móc
@D. Giun đũa
E. Amip.
8. Tác hại hay gặp nhất do KST gây ra:
A. Thiếu máu.
B. Đau bụng
@C. Mất sinh chất
@C. Giun kim.
D. Giun chỉ.
E. Sán lá gan
5. Trong chu kỳ của sán dây lợn, người có thể là:
A. Vật chủ chính.
B. Vật chủ tình cờ
C. Vật chủ phụ
@D. Câu A và C đều đúng.
E. Câu A và B đúng.
6. Sinh vật nào sau đây không phải là KST:
E. Vận chuyển mầm bệnh.
11. Người mang KST nhưng không có biểu hiện bệnh lý
được gọi là:
A. Ký chủ vĩnh viễn.
B. Ký chủ chính
C. Ký chủ trung gian
D. Ký chủ chờ thời
@E. Người lành mang mầm bệnh
12. Ký sinh trùng là:
A. Một sinh vật sống.
B. Trong qúa trình sống nhờ vào các sinh vật khác đang
sống.
C. Quá trình sống sử dụng các chất dinh dưỡng của
sinh vật khác để phát triển và duy trì sự sống.
A. Muỗi cái.
D. Câu A và B đúng.
14. Người là vật chủ chính của các loại KST sau ngoại trừ
@B. Phụ
A. Giun đũa.
C. Trung gian
B. Giun móc
D. Câu B và C đúng.
@C. KST sốt rét.
E. Tất cả các câu trên đều sai.
D. Giun kim
22. Qúa trình nghiên cứu ký sinh trùng cần chú ý một số đặc
điểm sau đây ngoại trừ:
E. Giun chỉ.
15. Những KST sau được gọi là KST đơn ký ngoại trừ:
A. Giun đũa
@B. Sán lá gan
C. Giun móc
D. Giun tóc
E. Giun kim
A. Đặc điểm sinh học cuả ký sinh trùng.
17. Ký sinh trùng muốn sống, phát triển, duy trì nòi giống nhất
thiết phải có những điều kiện cần và đủ như:
E. Tất cả sai
A. Môi trường thích hợp
24. Người là vật chủ chính của các loại ký sinh trùng sau
ngoại trừ:
B. Nhiệt độ cần thiết.
A. Sán lá gan nhỏ
C. Vật chủ tương ứng
B. Sán dây bò
@D. Câu A,B Và C đúng.
@C. Ký sinh trùng sốt rét
E. Câu A và C đúng.
D. Giun chỉ
18.Trong quá trình phát triển KST luôn thay đổi về cấu tạo,
hình dạng để thích nghi với điều kiện ký sinh.
A. Đúng
nhất thiết phải có các điều kiện cần và đủ ngoại trừ
A. Môi trường thích hợp
C. Vật chủ chết
@D. Cùng tồn tại với vật chủ (hoại sinh)
E. Cùng tồn tại với vật chủ (hợp sinh)
B. Nhiệt độ cần thiết
C. Vật chủ tương ứng và khối cảm thụ
33. Sinh vật bị KST sống nhờ và phát triển trong nó được gọi
là:
@D. Độ ẩm cần thiết
A. Vật chủ
E. Tính phong phú của động vật, thực vật và môi trường
sống đã tạo một quần thể thích hợp cho ký sinh trùng phát
triển.
B. Vật chủ chính
D. Vật chủ phụ
28. Điền vào chỗ trống từ thích hợp:
Trứng
phát triển
Trưởng thành
@B. Kiểu chu kỳ 1: Mầm bệnh từ người thải ra ngoại
cảnh 1 thời gian ngắn rồi lại xâm nhập vào người
C. Kiểu chu kỳ 2: Mầm bệnh từ người hoặc động vật vào vật
chủ trùng gian rồi VCTG đưa mầm bệnh vào người
D. Mầm bệnh ở người hoặc động vật được thải ra ngoại
cảnh, sau đó xâm nhập vào vật chủ trung gian truyền bệnh
(các loại giáp xác hoặc thuỷ sinh) nếu người hoặc động vật
ăn phải các loại giáp xác hoặc thực vật thuỷ sinh sẽ mang
bệnh
E. Tất cả các câu trên đều sai.
35. Những KST bằng tác hại của chúng thực thụ gây các
triệu chứng bệnh cho chủ là:
@A. KST gây bệnh
B. KST truyền bệnh
C. Vật chủ trung gian
D. Tất cả đúng
E. Tất cả sai
36. KST truyền bệnh là:
A. Những KST trung gian môi giới truyền bệnh
30. Yếu tố nào sau đây là đặc điểm của bệnh ký sinh trùng:
@B. Những KST trung gian môi giới truyền bệnh và đôi
khi có thể gây bệnh
A. Bệnh ký sinh trùng phổ biến theo mùa
C. Những KST gây bệnh
@E. Những sinh vật mang KST hoặc ở thể trưởng thành
hoặc ở giai đoạn sinh sản hữu giới
D. Âm thầm, lặng lẽ
@E. Thường xuyên gây các biến chứng nghiêm trọng
32. Sự tương tác qua lại giữ ký sinh trùng và vật chủ trogn
quá trình ký sinh sẽ dẫn đến các kết quả sau ngoại trừ:
A. Ký sinh trùng bị chết do thời hạn
B. Ký sinh trùng bị chết do tác nhân ngoại lai
GIUN ĐŨA (Ascaris lumbricoides)
1. Giun hình ống (NEMATODA) là tên gọi để chỉ:
A. Các loại giun tròn ký sinh đường ruột
B. Các loại giun ký sinh ở người.
http://123doc.org/trang-ca-nhan-389180-de-thi-duoc.htm
C. Các loại giun ký sinh ở người và thú.
@B. có kích thước to, hình giống chiếc đũa ăn cơm.
@D. Các loại giun có thân tròn và dài, ký sinh hoặc
không ký sinh.
C. Hình dáng giống cây roi của người luyện võ.
E. Các loại giun ký sinh hoặc không ký sinh ở người.
2. Hệ cơ quan nào không có trong cơ thể giun hình ống.
A. Tiêu hoá
nhiễm khi:
B. Đơn tình vì có cơ quan sinh dục đực và cái riêng biệt trên
mỗi cá thể.
A. Trứng giun đã thụ tinh.
C. Lưỡng tính vì không có con đực và cái riêng biệt .
B. Trứng giun phải còn lớp vỏ albumin bên ngoài.
@D. Không phân biệt được lưỡng tính hay đơn tính.
@C. Trứng giun phải có ấu trùng đã phát triển hoàn
chỉnh bên trong trứng.
E. Có loài lưỡng tính, có loài đơn tính.
D. Trứng giun phải ở ngoại cảnh ít nhất trên 30 ngày.
4. Ý nghĩa của hiện tượng giun lạc chỗ trong ký chủ là:
E. Trứng giun phải ở ngoại cảnh ít nhất 20 ngày.
A. Giúp chứng minh một chu trình mới của giun trong ký chủ.
10. Định vị lạc chổ của Ascaris lumbricoides trưởng thành có
thể gặp ở các cơ quan sau đây, ngoại trừ:
B. Giúp cho chẩn đoán lâm sàng tốt hơn.
@C. Hội chứng Loeffler.
E. Sự chu du của giun trong cơ thể người bệnh.
D. Hội chứng suy dinh dưỡng.
6. Biểu hiện rối loạn tiêu hoá của các loại giun ký sinh đường
ruột là yếu tố điển hình để chẩn đoán bệnh giun đường ruột.
E. Hội chứng thiếu máu.
@A. Đúng vì giun ký sinh đường ruột sẽ gây nên các
kích thích làm rối loạn nhu động ruột.
12. Chẩn đoán chính xác người bị nhiễm bệnh Ascaris
lumbricoides bằng:
A. Dựa vào dấu hiệu rối loạn tiêu hoá.
B. Sai vì không phải tất cả các loại giun đường ruột đều gây
rối loạn tiêu hoá.
C. Đúng vì giun đường ruột hấp thu các chất dinh đưỡng
trong ruột sẽ làm rối loạn hấp thu của ruột.
D. Sai vì không chỉ có giun ký sinh đường ruột mới biểu hiện
lâm sàng bằng rối loạn tiêu hoá.
E. Đúng nếu kết hợp với yếu tố dịch tể.
7. Ascaris lumbricoides là loại giun:
A. Có kích thước rất nhỏ, khó quan sát bằng mắt thường.
B. Biểu hiện sự tắc ruột.
C. Biểu hiện của hội chứng Loeffler.
giun
D. Xét nghiệm dịch tá tràng
E. Xét nghiệm nước tiểu
21.Trong chẩn đoán xét nghiệm giun đũa ta phải dùng kỷ
thuật:
A. Xét nghiệm dịch tá tràng
C. Ăn uống đúng vệ sinh.
@D. Dùng thuốc diệt giai đoạn ấu trùng trong cơ
thể.
E. Không dùng phân tươi trong canh tác
15. Người bị nhiễm giun đũa có thể do:
A. Ăn cá gỏi
B. Ăn tôm cua sống
C. Ăn thịt lợn tái
D. Ăn thịt bò tái
@E. Ăn rau quả tươi không sạch
16. Đường xâm nhập của bệnh giun đũa vào cơ thể là:
A. Đường sinh dục
B. Đường hô hấp
C. Đường da, niêm mạc
D. Đường máu
@E. Đường tiêu hoá
17.Giun đũa có chu kỳ thuộc kiểu:
@A. Đơn giản
B. Phức tạp
C. Phải qua nhiều vật chủ trung gian
D. Phải có môi trường nước
E. Phải có điều kiện yếm khí
24. Biểu hiện bệnh lý của giun đũa cần can thiệp ngoại khoa:
A. Suy dinh dưỡng.
B. Bán tắt ruột.
@C. Viêm ruột thưà.
D. Rối loạn tiêu hoá.
E. Đau bụng giun.
25.Thứ tự các cơ quan nội tạng ở người mà ấu trùng giun
đũa đi qua.
@A. Ruột, Gan, Tim, Phổi.
B. Ruột, Tim, Gan, Phổi.
C. Tim, Gan, Ruột, Phổi.
D. Tim, Gan, Phổi, Hầu.
E. Ruột, Tim, Phổi.
26. Trong chu trình phát triển, khi ấu trùng giun đũa đến phổi
biểu hiện lâm sàng là:
A.Rối loạn tiêu hoá.
B.Rối loạn tuần hoàn.
http://123doc.org/trang-ca-nhan-389180-de-thi-duoc.htm
@C.Hội chứng Loeffler
33. Tỷ lệ nhiễm giun đũa ở người lớn cao hơn ở trẻ em
D.Hội chứng suy dinh dưỡng.
A. Đúng
E.Hội chứng thiếu máu.
B. Albendazole
@B. Sai
C. Pyrantel pamoate
D.Piperazine
@E. Metronidazole
29.Những điều kiện sau đây thuận lợi cho sự phát triển của
giun đũa, trừ:
37. Bạch cầu ái toan trong bệnh giun đũa có tỷ lệ cao nhất
khi giun đũa đã trưởng thành
A. Đúng
@ B. Sai (ấu trùng)
38. Trứng giun đũa phát triển nhanh ở môi trường hiếm khí
A.Nhiệt độ nóng và ẩm
A. Đúng
B. Dùng phân tươi để tưới rau, bón ruộng
@B. Sai
C. Trẻ em đùa với đất, cát
D.Không rữa tay trước khi ăn
@E. Ăn thịt bò chưa nấu chín.
30.Đoạn thắt ở 1/3 trước thân giun đũa cái có ý nghĩa về:
A.Tiêu hoá
@B. Sinh dục
C. Hình cầu, vỏ dày, có tia.
E. 1 năm
D. Hình bầu dục, hơi lép một bên, bên trong có sẵn ấu trùng.
32. Loại thuốc tẩy giun đũa hiện nay không sử dụng vì gây
đọc thần kinh :
@E. Hình giống như trái cau, vỏ dày, hai đầu có nút.
A.Piperazine
B. Albendazole
@C. Santonine
D.Mebendazole
E. Pirantel pamoate
2. Trichuris trichiura trưởng thành có dạng:
A. Giống như sợi tóc, thon dài, mảnh.
B. Giống như sợi chỉ rối.
@C. Giống như cái roi của người luyện võ, phần
đuôi to, phần đầu nhỏ.
D. Giống như cái roi, phần đầu to, phần đuôi nhỏ.
http://123doc.org/trang-ca-nhan-389180-de-thi-duoc.htm
E. Giống như cái kim may với phần đuôi nhọn như mũi
kim.
@C. Tình cờ xét nghiệm phân kiểm tra sức khoẻ
thấy trứng trong phân.
D. Người bệnh có biểu hiện thiếu máu.
E. Người bệnh có biểu hiện sa trực tràng.
5. Chẩn đoán xác định người bệnh Trichuris trichiura dựa
vào:
11.Trong điều trị giun tóc có thể dùng thuốc:
A. Quinin.
B. Diethyl Carbamazine.
@C. Albendazole.
D. Yomesan
A. Xét nghiệm máu thấy hồng cầu giảm, bạch cầu toan
tính tăng.
E. Fansidar
@B. Xét nghiệm phân bằng kỹ thuật trực tiếp và
phong phú.
A. Dưỡng chất trong ruột.
C. Xét nghiệm phân bằng kỹ thuật Graham.
D. Cấy phân bằng kỹ thuật cấy trên giấy thấm.
E. Đau bụng và tiêu chảy giống lỵ.
6. Người bị nhiễm Trichuris trichiura do:
A. Nuốt phải ấu trùng có trong rau sống.
B. Nuốt phải trứng giun mới đẻ có trong nước uống.
C. Nuốt phải trứng giun còn đủ 2 nút nhầy.
15. Vị trí ký sinh bình thường của giun tóc là:
C. Máu
A. Dạ dày
D. Hô hấp
E. Sinh dục
B. Tá tràng
8. Giun tóc trửơng thành ký sinh ở:
C. Hổng tràng
@A. Ruột già
D. Hồi tràng
B. Ruột non
@E. Manh tràng
C. Đường mật
16. Thời gian từ lúc người nuốt trừng giun tóc đến lúc phát
triễn thành giun trưởng thành trong ruột là:
D. Đường bạch huyết
E. Tá tràng.
@A. Đúng
@B. Sai
B Sai
27. Ngoài vị trí ký sinh ở đại tràng giun tóc cũng có thể ký
sinh ở trực tràng
18. Trong cơ thể người giun tóc có chu kỳ phát triển giống
giun móc nhưng giun tóc không sống ở tá tràng mà chỉ sống
ở đại tràng.
A. Đúng
@ B. sai
19. Giun đũa và giun tóc có cách phòng bệnh giống nhau.
@A. Đúng
B. sai
20. Giun tóc có thể gây chết người .
A. Đúng
@ B. sai
21. Nhiệt độ thích hợp nhất để trứng giun tóc phát triển đến
giai đoạn có ấu trùng là:
A. Nhiệt độ từ 100C -150C
B. Nhiệt độ từ 150C -200C
@C.Nhiệt độ từ 200C -250C
D.Nhiệt độ từ 250C -300C
E.Nhiệt độ từ 300C -350C
22. Khả năng chịu đựng với ở môi trường bên ngoài của
trứng giun tóc có ấu trùng giống như trứng giun tóc chưa có
GIUN MÓC- GIUN MỎ
B. Sai
(ANCYLOSTOMA DUODENALE
-NECATOR AMERICANUS)
24. Ở ngoại cảnh, thời gian cần thiết để trừng giun tóc phát
triễn tới giai đoạn có ấu trùng (khoảng 90%) là:
A. 5 - 10 ngày
1. Bệnh phẩm xét nghiệm xác định giun móc:
B. 11-16 ngày
@A. Phân.
@C. 17 - 30 ngày
B. Máu
D. 40-50 ngày
C. X quang phổi.
E. > 50 ngày
D. Nước tiểu.
Giun ở ruột gây tắc ruột.
E. Ấu trùng xâm nhập qua da gây nên viêm ngứa da tại
nơi xâm nhập.
B. Ancylostoma braziliense và Necator americanus.
Ấu trùng lên tim gây suy tim.
C. Ancylostoma caninum và Necator americanus
Giun ở tá tràng gây viêm tá tràng và thiếu máu.
D. Ancylostoma braziliense và A. duodenale
8. Ấu trùng thực quản phình của giun móc được hình thành.
E. Ancylostoma braziliense và Ancylostoma caninum .
A. Ở ruột non từ trứng do giun cái đẻ trong ruột.
4. Điều kiện thuận lợi để ấu trùng giun móc tồn tại và phát
triển ở ngoại cảnh:
B. Do giun cái đẻ ra ấu trùng ở ruột non.
A. Môi trường nước như ao hồ.
@B. Đất xốp, cát, nhiệt độ cao, ẩm.
C. Môi trường nước, nhiệt độ từ 250C đến 300C.
D. Bóng râm mát.
@A. Thiếu máu nhược sắc
D. Cư dân sống vùng sông nước.
B. Thiếu máu ưu sắc.
E. Tỷ lệ nhiễm cao ở ở tất cả các tỉnh thành.
C. Viêm tá tràng đưa đến loét tá tràng.
7. Trình tự biểu hiện lâm sàng tương ứng với giai đoạn phát
triển của giun móc:
@A. Ấu trùng xâm nhập qua da gây nên viêm ngứa
da tại nơi xâm nhập.
Ấu trùng lên phổi gây nên hội chứng Loeffler.
Giun ở tá tràng gây viêm tá tràng và thiếu máu.
B. Ấu trùng xâm nhập qua da không biểu hiện lâm sàng
vì quá nhỏ.
Ấu trùng lên phổi gây nên hội chứng Loeffler.
Giun ở tá tràng gây viêm tá tràng và thiếu máu.
D. Viêm tá tràng đưa đến ung thư tá tràng.
E. Suy tim không thể bồi hoàn.
11. Suy tim trong bệnh giun móc nặng có tính chất.
A. Bệnh lý thực thể của tim, có khả năng bồi hoàn.
B. Bệnh lý thực thể của tim, không có khả năng bồi
hoàn.
@C. Bệnh lý cơ năng của tim, có khả năng bồi hoàn.
D. Bệnh lý cơ năng của tim, không có khả năng bồi
@E. Tim, Phổi, Ruột.
20. Thiếu máu ở bệnh nhân nhiễm giun móc chủ yếu là do:
@A. Giun móc hút máu.
B. Giun móc làm chảy máu do chất chống đông.
C. Do độc tố giun móc
D. Do giun lấy dưỡng chất.
.E. Do ức chế tuỷ xương
21. Khả năng gây tiêu hao máu ký chủ của mỗi giun trong
ngày:
@A. Giun móc: 0,2ml máu/con/ngày nhiều hơn giun mỏ:
0,02ml máu/con/ngày
@D. Đi chân đất.
B. Giun móc ít hơn giun mỏ
E. Ăn cá gỏi.
C. Giun móc bằng như giun mỏ
15. Thức ăn của giun móc/mỏ trong cơ thể là:
D. Chỉ có giun móc gây tiêu hao máu
@A. Máu
B. Dịch mật
C. Dịch bạch huyết
D. Sinh chất ở ruột
E. Protein
16.Trong điều trị bệnh giun móc/mỏ có thể dùng:
25. Trứng giun móc có thể nở ra ấu trùngở tá tràng rồi phát
triển thành con trưởng thành.
D. 0,002ml.
A. Đúng
E. 0,12ml.
18. Chu kỳ của giun móc thuộc kiểu chu kỳ:
@A. Đơn giản.
B. Phức tạp.
C. Cần có vật chủ trung gian.
D. Không cần giai đoạn ngoại cảnh
E.Giai đoạn ngoại cảnh giống chu kỳ giun đũa.
@B Sai.
26. Ấu trùng giun móc ở ngoại cảnh thường có khuynh
hướng đi lên cao
@A. Đúng
B Sai.
27. Ấu trùng giun móc ở ngoại cảnh có thể bị tiêu diệt bằng
nước muối
http://123doc.org/trang-ca-nhan-389180-de-thi-duoc.htm
@A. Đúng
E. Giun kim ở ngoại cảnh vào hậu môn lên ruột già.
A. Ruột già.
B. Ruột non.
C. Tá tràng.
@B Sai.
@D. Vùng hồi manh tràng.
GIUN KIM (ENTEROBIUS VERMICU
LARIS)
1. Chu kỳ ngược dòng là đặc trưng của :
A. Ancylostoma duodenale
B. Necator americanus
C. Trichuris trichiura
E. Trực tràng.
1. Giun kim không gây tác hại nầy:
@A. Tắt ruột.
B. Rối loạn tiêu hoá.
C. Ngứa hậu môn.
D.Giun kim lạc chỗ vào cơ quan sinh dục.
E. Dị ứng.
D. Ascaris lumbricoides
@E. Enterobius vermicularis
1. Đường lây nhiễm giun kim phổ biến nhất ở trẻ em :
A. Ấu trùng chui qua da.
B. Uống nước lả.
@C. Nhiễm trứng giun qua áo quần chăn chiếu đồ
chơi.
@D. Ấu trùng giun kim nở ra ở hậu mônđi lên manh
tràng.
E. 2 năm.
1. Giun kim cái thường đẻ trứng ở:
A. Tá tràng.
B. Trực tràng.
C. Ruột non.
D. Ruột già.
@E. Hậu môn.
1. Để chẩn đoán bệnh giun kim, người ta dùng kỹ thật
giấy bóng kính dính vào
http://123doc.org/trang-ca-nhan-389180-de-thi-duoc.htm
A. Bất kỳ thời điểm nào
@C.Trứng đẻ ra có phôi bào phân chia 2-8 thuỳ
@B. Buổi sáng sau khi trẻ thức đậy
D.Trứng đẻ ra đã có sẵn ấu trùng bên trong trứng
C. Buổi sáng sau khi trẻ đã làm vệ sinh thân thể
E. Trứng giun kim đề kháng với ngoại cảnh yếu.
D. Buổi trưa
E. Buổi chiều
1. Vị trí ký sinh bình thường của giun kim là:
1. Độ tuổi nhiễm giun kim nhiều nhất là
A.Trẻ tuổi cấp một
B. Sai
1. Thời gian người nuốt phải trứng giun kim vào ruột
đến khi phát triễn thành giun trưởng thành cần
khoảng thời gian 3-4 tuần.
A. Đúng
@B. Sai
1. Ở các bé gái, viêm âm hộ, âm đạo thường do
A. Giun đũa
B. Giun móc
@C. Giun kim
D. Giun tóc
E. Giun mỏ
1. Giải quyết tốt khâu “xử lý phân hợp vệ sinh” là có thể
phòng ngừa các ký sinh trùng sau, ngoại trừ:
@B. Tre ítuổi nhà trẻ, mẫu giáo
A. Giun đũa
C.Học sinh cấp 2
B. Giun móc
D.Người độ tuổi lao động
C. Giun tóc
E. Trẻ em suy dinh dưỡng dạng phù
1. Trứng giun kim ở ngoại cảnh nở thành ấu trùng sau:
A. 3 đến 5 giờ
http://123doc.org/trang-ca-nhan-389180-de-thi-duoc.htm
@B. 6 đến 8 giờ
C. 9 đến 12 giờ
D. sau 24 giờ
1. Giun kim lây truyền theo những cơ chế sau ngoại trừ:
E. Wuchereria bancrofti, Brugia timori, Dracunculus
medinensis.
2. Kích thước của ấu trùng giun chỉ Wuchereria bancrofti là:
A. (10-20)µm x 40µm
B. (25-30)µm x 40µm
A. Tự nhiễm
@C. (127-320)µm x (4-10)µm
B. Nhiễm ngược dòng
D. (12-30)µm x (4-10)µm
C. Nhiễm trực tiếp qua thức ăn, bụi bặm
E. (127-320)µm x (15-20)µm
D. Nhiễm qua đồ chơi trẻ em
A. 1 - 5 giờ
1. Sự lan tràn của bệnh giun kim không phụ thuộc vào
tình hình vệ sinh cá nhân
B. 6 - 12 giờ
C. 13 - 17 giờ
A. Đúng
D. 18 - 20 giờ
@B. Sai
@E. 21 - 24 giờ
1. Trẻ em không cho mút tay, không cho mặc quần
thủng đáy sẽ làm giảm tỷ lệ nhiễm giun kim
6. Trong cơ thể vecteur, ấu trùng giun chỉ lột xác bao nhiêu
lần:
@A. Đúng
A. 1 lần
B. Sai
@B. 2 lần
B. Wuchereria bancrofti, Loa loa, Orchocerca volvalus
A. 1 - 3 ngày
C. Brugia malayi, Brugia timori, Loa loa
B. 4 - 7 ngày
D. Brugia malayi, Dracunculus medinensis, Loa loa
C. 8 - 35 ngày
http://123doc.org/trang-ca-nhan-389180-de-thi-duoc.htm
D. 36 - 60 ngày
A. Sốt kéo dài, viêm hạch bạch huyết
@E. 8 - 35 ngày phụ thuộc nhiệt độ, độ ẩm môi trường.
B. Phát ban ở chi dưới, viêm hạch bạch huyết
9. Thời gian để ấu trùng giun chỉ phát triển thành con trưởng
thành trong cơ thể người:
C. Đái máu hoặc bạch huyết
A. 1 - 2 tháng
B. 2 - 3 tháng
@C. 3 - 18 tháng
E. Lợn
17. Bệnh giun chỉ Wuchereria bancrofti, bộ phận cơ thể
thường bị phù to là:
11. Bệnh giun chỉ Wuchereria bancrofti phổ biến ở:
A. Châu Á, châu Âu, châu Phi
@B. Châu Á, châu Phi, châu Mỹ
C. Châu Á, châu Âu, châu Mỹ
D. Chỉ ở châu Á
E. Chỉ ở châu Phi.
12. Nguồn bệnh của bệnh giun chỉ Wuchereria bancrofti là:
A. Người lành mang ấu trùng
@B. Người bệnh mang ấu trùng
A. Ngực, vú
B. Tay, vú
@C. Chân, bộ phận sinh dục
D. Mặt, bộ phận sinh dục
E. Chỉ bộ phận sinh dục.
18. Chẩn đoán bệnh giun chỉ Wuchereria bancrofti dựa vào:
A. Triệu chứng lâm sàng: phù chân voi
@B. Kéo máu ngoại vi vào ban đêm tìm con ấu trùng giun chỉ
C. Muỗi mang ấu trùng
C. Kéo máu ngoại vi vào ban đêm tìm con giun chỉ trưởng
thành
E. 36 tháng
E. Xét nghiệm phân hàng loạt tìm trứng.
14. Các triệu chứng đầu tiên của bệnh giun chỉ Wuchereria
bancrofti biểu hiện là
20. Thuốc điều trị bệnh giun chỉ bạch huyết:
A. Sốt phát ban, phù toàn thân, viêm hạch
@B. Sốt phát ban, phù cục bộ, viêm hạch
C. Sốt cao co giật, phù chân voi, viêm hạch
D. Không sốt, phù toàn thân, viêm phổi
E. Không sốt, phù chân voi, phù sinh dục
15. Các triệu chứng của bệnh giun chỉ Wuchereria bancrofti
sau 3 - 7 năm bị nhiễm bệnh là:
A. Mebendazole
B. Albendazole
@C. Diethycarbamazine
D. Metrnidazole
E. Praziquantel
21. Ngoài DEC (Diethycarbamazine) thuốc nào sau đây có
thể lựa chọn để điều trị bệnh giun chỉ bạch huyết:
A. Mebendazole
http://123doc.org/trang-ca-nhan-389180-de-thi-duoc.htm
B. Albendazole
E. Muỗi cát
29. Biểu hiện chủ yếu của bệnh giun chỉ Brugia malayi là:
A. Sốt
@B. Phù chi dưới
C. Phù sinh dục
D. Phù chi trên
23. Phòng bệnh giun chỉ bạch huyết:
E. Phù mặt
A. Kiểm soát vecteur có khả năng truyền bệnh
30. Giun chỉ Brugia timori thường gây bệnh giun chỉ nặng
như apxe da, để lại sẹo, sau khi điều trị ấu trùng chết gây
phản ứng nặng cho ký chủ:
B. Điều trị người bệnh
C. Điều trị hàng loạt tại cộng đồng
@D. Kiểm soát vecteur có khả năng truyền bệnh và điều trị
người bện
E. Kiểm soát vecteur có khả năng truyền bệnh và điều trị
hàng loạt tại cộng đồng
24. Chiều dài của ấu trùng giun chỉ Brugia malayi:
A. 122 µm.
@B. 222 µm
C. 322 µm
D. 422 µm
@A. Đúng
D. Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản
@E. Trung Quốc, Ấn Độ, các nước Đông Nam Á.
27. Vecteur của giun chỉ Brugia malayi là:
A. Aedes, Mansoni, Anopheles
B. Mansoni, Anopheles, Culex
C. Mansoni, Aedes, Culex
@D. Mansoni, Anopheles, Aedes
AMIP KÝ SINH Ở NGƯỜI
1. Chu trình không sinh bệnh của E.histolytica có thể chuyển
thành chu trùnh sinh bệnh gây bệnh lỵ amip khi bệnh nhân bị
giảm sức đềkháng cơ thể.
A. Đúng
@B. Sai.
2. Entamoeba coli là một đơn bào.
@A. Không gây bệnh sống hoại sinh trong ruột già.
B. Gây bệnh kiết lỵ.
C. Gây tiêu chảy xen kẻ với bón.
D. Gây vàng da, tắc mật.
E. Viêm đại tràng mạn.
3. Bào nang Entamoeba coli là .
@A. Thể lây lan.
http://123doc.org/trang-ca-nhan-389180-de-thi-duoc.htm
B. Gây bệnh tiêu chảy.
D. Chỉ là người mang mầm bệnh.
C. Gây bệnh khi có điều kiện thuận lợi.
E. Là chỉ số đánh giá dịch bệnh.
6. E.histolytica thường gây abces ở :
A. Ruột non. @B. Gan. C. Não.
D. Phổi
A. Không gây bệnh.
E. Lách.
7. Ở Việt Nam, loại đơn bào nguy hiểm nhất trong số các loại
sau là:
A. Entamoeba harmani
B. Balantidium coli.
C. Trichomonas vaginalis
@D. Entamoeba histolytica.
E. Entamoeba coli.
8. Trong bệnh lỵ amip, nếu phân có máu, nhầy phải chú ý tìm
.........
9. Người bị bệnh amip chủ yếu là do nuốt phải ..............
10. Xét nghiệm phân tìm thể hoạt động của đơn bào thì dùng
phương pháp ....................
11. Trong chẩn đoán bệnh lỵ amip cần chẩn đoán phân biệt
với ..................
12. Thể hoạt động của Entamoeba histolytica :
A. Sống được ở nhiệt độ ngoài trời.
@B. Dễ bị huỷ hoại bởi nhiệt độ bên ngoài cơ thể.
C. Có nhân thể ở giữa nhân, không có chân giả.
D. Là thể gây nhiễm.
E. Có thể lây từ người này sang người khác.
13. Người bị nhiễm Entamoeba histolytica :
19. Đối với Entamoeba histolytica, khi xét nghiệm bệnh phẩm
cần phải:
@A. Không để lâu quá 2 giờ.
B. Cấy bệnh phẩm vào môi trường cấy.
C. Dùng nước muối bão hoà để tập trung KST.
D. Làm kỹ thuật Bauermann.
E. Bảo quản lạnh nếu chưa làm kịp.
20. Trong các phương pháp chẩn đoán abces gan do amip
sau đây. Phương pháp nào cho kết quả chính xác nhất:
http://123doc.org/trang-ca-nhan-389180-de-thi-duoc.htm
A. Chụp X-Quang.
A. Lỵ amip
B. Công thức bạch cầu.
B. Viêm đại tràng mạng do amip
C. Chụp hình gan lấp lánh.
C. Abces não do amip
@D. Chọc hút mủ dưới siêu âm.
@D. Apxe màng phổi
E. Xét nghiệm phân tìm kén amip.
A. E. histolytica
A. Bệnh khởi phát lẻ tẻ
B. E. coli
@B. Tiến triển cấp tính
@C. E. gingivalis
C. Thường không gây sốt
D. E. harmani
D. Biến chứng dễ xãy ra
E. Endolimax nana
E. Soi phân thấy thể amip hoạt động ăn hồng cầu
23. Loại đơn bào nào sau đây không phải là amip.
30. Triệu chứng nào sau đây là của lỵ amip
A. E. histolytica
A. Thường mắc phải hàng loạt
B. E. harmani
D. Thể hoạt động chưa ăn hồng câù.
@D. Abces gan amip
@E. Thể hoạt động ăn hồng câù
E. U amip
25. E. histolytica phát triển theo
32. Vị trí apxe gan thường gặp là
@A. Chu trình trực tiếp
A. Thuỳ trái gan
B. Chu trình gián tiếp
@B. Thuỳ phải mặt trước
C. Chu trình tự nhiên
C. Thuỳ phải mặt sau
D. Chu trình tự do trong đất
D. Thuỳ phải sát cơ hoành
E. Tuỳ theo điều kiện môi trường mà có chu trình thích hợp.
B. Entamoeba histolytica
@A. Thể hoạt động ăn hồng cầu
B. Thể hoạt động bé chưa ăn hồng cầu
C. Thể bào nang
D. Thể bào nang nhưng có rối loạn tiêu hoá.
E. Thể bào nang với số lượng lớn.
36. Triệu chứng nào sau đây là đặc trưng của 1 bệnh lỵ amip
A. Đau toàn ổ bụng
B. Đau quặn dọc khung đại tràng, kèm theo đi cầumót rặn
nhiều lần, trên 30 lần trong ngày
@C. Phân nhầy máu
D. Bệnh nhân sốt cao, mất nước
E. Bệnh khởi phát thành dịch
TRÙNG ROI TRÙNG LÔNG
C. Balantidium coli
@D. Giardia lamblia
E. Plasmodium
6. Đơn bào di chuyển bằng lông
A. Entamoeba coli
B. Entamoeba histolytica
@C. Balantidium coli
D. Giardia lamblia
E. Plasmodium
7. Chẩn đoán Giardia lamblia
@A. Xét nghiệm phân trực tiếp
B. Phương pháp miễn dịch
C. Phương pháp xét nghiệm phân phong phú Williss
A. Manh tràng, hồi tràng
9. Chẩn đoán Balantidium coli
B. Tá tràng, manh tràng
@A. Xét nghiệm phân trực tiếp
@C. Tá tràng, hổng tràng
B. Phương pháp phong phú
D. Hổng tràng và hồi tràng
C. Xét nghiệm dịch tá tràng
E. Ruột non và ruột già
D. Phương pháp miễn dịch
3. Trichomonas vaginalis thường gặp ở
E. Xét nghiệm khí hư
A. Trẻ em nhỏ
10. Lây nhiễm của Trichomonas vaginalis
@B. Phụ nữ lứa tổi sinh đẻ
D. Qua muỗi đốt
E. Qua da
12. Lây nhiễm của Balantidium coli
http://123doc.org/trang-ca-nhan-389180-de-thi-duoc.htm
A. Qua đường sinh dục
19. Nhiễm trùng lông đại tràng Balantidium coli là do
@B. Qua đường tiêu hoá
A. ăn phải thể hoạt động của B.coli
C. Qua đường tiêm chích
@B. ăn phải bào nang của B.coli
D. Qua muỗi đốt
C. do lợn bị nhiễm B.coli cắn
E. Qua da
D. ăn thịt lợn nhiễm B.coli
13. Trùng lông ký sinh ở
E. Balantidium coli vào người qua da
@E. Ngăn cản sự hấp thu muối khoáng
C. Candia albicans
22. Metronidazole có tác dụng trên các loại ký sinh trùng sau
đây trừ
D. Vi khuẩn
A. Trichomonas vaginalis
E. Khí hư sinh lý.
B. E. histolytica
16. Trùng roi thìa Giardia lamblia gây ra các tác hại sau đây
trừ:
C. T.intestinalis
A. Viêm ruột xuất tiết
@B. Trong phân có máu, nhầy
D. Giardia lamblia
@E. Candida albicans
C. Không hấp thu được sinh tố B12 và acid folic
23. Trichomonas vaginalis có thể điều trị bằng các thuốc sau
đây trừ
B. Quinacrine
18.Nhiễm trùng roi thìa là do
C. Tinidazole
A. ăn phải thể hoạt động của trùng roi thìa
D. Nimorazole
@B. ăn phải bào nang của trùng roi thìa
@E. Clotrimazole
C. do chuột cắn
25. Phòng bệnh trùng roi thìa không cần cách này
D. do muỗi đốt
A. ăn chín, uống sôi
E ăn thịt bò sống
B. rữa tay trước khi đi cầu
http://123doc.org/trang-ca-nhan-389180-de-thi-duoc.htm
C. chữa lành người bệnh
D. P. falciparum và P. malaria.
A. Trùng roi, trùng lông, chân giả và bào tử trùng
E. P. malaria.
B. Trùng roi, trùng lông, chân giả và ký sinh trùng sốt rét
2. Trong chu kỳ sinh thái của KST sốt rét thì người là:
C. Trùng roi, trùng lông, amip lỵ và ký sinh trùng sốt rét
A. Vật chủ chính.
@D. Trùng roi, trùng lông, amip lỵ và amip đại tràng
@B. Vật chủ phụ.
E. Trùng roi, trùng lông, ký sinh trùng sốt rét và bào tử
trùng
C. Vật chủ trung gian truyền bệnh.
28. Gặp điều kiện không thuận lợi các loại đơn bào sau có
thể trở thành bào nang trừ
E. Vecteur truyền bệnh.
A. Balantidium coli
@B. Trichomonas vaginalis
C. Vật chủ trung gian truyền bệnh.
D. Môi giới truyền bệnh.
@E.Vật chủ chính và là vật chủ trung gian truyền bệnh.
5. Một thể phân chia trong tế bào gan của P.falciparum vỡ ra
sẽ cho khoảng.... mãnh trùng:
A. 10.000
B. 20.000.
C. 30.000.
@D. 40.000.
E. 50.000.
6. Một thể phân chia trong tế bào gan của P.virax vỡ ra sẽ
cho khoảng ......mảnh trùng:
33. Trùng roi có thể gây thiếu máu ở trẻ em.
A. Đúng
B. Sai
34. Trẻ em ít bị nhiễm trùng roi thìa hơn người lớn.
@A10.000.
B. 20.000.
C. 100.000.
D. 200.000.
http://123doc.org/trang-ca-nhan-389180-de-thi-duoc.htm
E. 40.000.
A. Non.
7. Trong chu kỳ sinh thái của P. falciparum không có giai
E.Thoa trùng.
C. Chu kỳ ngoại hồng cầu thứ phát.
15. Hình thể của P.virax trong máu ngoại vi có các đặc điểm
sau ngoại trừ:
D. Chu kỳ vô tính trong hồng cầu.
@E. Chu kì hồng cầu tiên phát.
A. Có thể gặp cả 3 thể: Tư dưỡng, phân chia, giao bào ở
máu ngoại vi.
9. Nhiệt độ môi trường tốt nhất cho ký sinh trùng sốt rét hoàn
thành chu kỳ hữu tính ở muỗi là:
B. Hồng cầu bị ký sinh trùng trương to, méo mó.
C. Có thể có thể tư dưỡng dạng Amip.
A. 14,5oC
B. 14,5oC - 16,50C
E. Hồng cầu bị ký sinh có hạt Schuffner.
C. 16,5oC
@D. 28oC - 300 C
E. 14,5oC - 300 C.
10. Thời gian hoàn thành chu kỳ vô tính trong hồng cầu của
P. falciparum.
B. 24 giờ - 36 giờ
@D. Giao bào hình liềm.
giờ
E. 24-48 giờ
12. P.vivax ký sinh vào loại hồng cầu nào sau đây.
A. Non.
@B. Trẻ
B. Sai.
18. Muỗi Anopheles cái hút máu bệnh nhân sốt rét, hút tất cả
các thể vô tính lẫn hữu tính của KST sốt rét, thể vô tính bị
tiêu hủy trong dạ dày muỗi, thể hữu tính gọi là giao tử sẽ
thực hiện chu kỳ hữu tính ở muỗi.
A. Đúng
@B. Sai.
19. Định nghĩa sốt rét kháng thuốc: kháng thuốc là khả năng
của KST sốt rét vẫn (A) ........và (B)........ mặc dù bệnh nhân
đã hấp thu một lượng thuốc bằng hoặc nhiều hơn liều
thường dùng có tác dụng.
D.Trưởng thành.
20. Ký sinh trùng sốt rét kháng thuốc độ I (RI) sạch thể vô
tính của ký sinh trùng sốt rét trong vòng bảy ngày
nhưng............. trong vòng 28 ngày.
E. Lưới.
người nhận máu sẽ bị.
@A. Gây nhiễm cho muỗi
B. Phát triễn thành thể phân chia
C. Thường có không bào
A. Sốt rét cơn
D. Luôn luôn phá huỷ hồng cầu của ký chủ
B. Sốt rét có biến chứng.
E. Có thể chứa sắc tố sốt rét
C. Sốt rét tái phát
29. Làm phết máu để tìm KSTSR
@D. Không bị sốt rét
A. Tốt nhất là lấy máu vào ban đêm
E. Sốt rét thể tiềm ẩn
@B. Nhuộm bằng thuốc nhuộm Giemsa
23. Giao bào có đặc điểm sau:
C. Giọt dày có ít khả năng tìm thấy KSTSR hơn giọt mỏng
@E. Khi mật độ ký sinh trùng trong máu đạt tới ngưỡng
gây sốt.
A.Sốt rét cơn
25. Chu trình phát triển của ký sinh trùng sốt rét ở muỗi tuỳ
thuộc chủ yếu vào vào:
B.Sốt rét ác tính
C.Sốt rét cơn có tái phát xa
A. Số lượng giao bào muỗi hút vào dạ dày
D.Không bị bệnh.
B. Loài muỗi Anopheles
@E. Sốt rét cơn có giaia đoạn ủ bệnh ngắn.
@C. Nhiệt độ của môi trường bên ngoài
D. Độ ẩm của không khí
E. Mật độ muỗi trong môi trường
26.Thoa trùng trong bệnh sốt rét có đặc điểm
@A. Được tiêm vào người khi muỗi bị nhiễm đốt
B. Có thể truyền trực tiếp từ máu người bị nhiễm sốt rét
32. Thể tư dưỡng của P.falciparum có đặc điểm sau ngoại
trừ:
A.Thường có hình nhẫn gồm có nhân, nguyên sinh chất và
D.Sốt rét nhẹ.
A. Gây bệnh sốt rét do truyền máu
@E. Sốt rét nặng hoặc ác tính và kháng thuốc.
B. Gây nhiễm cho người.
34. Thể tư dưởng của ký sinh trùng sốt rét của người có các
đặc điểm sau :
C. Không thể diệt được bằng thuốc
A.Gây nhiễm cho người qua trung gian muỗi Anopheles.
B.Hiếm khi phát triển thành thể phân chia
@D. Xuất hiện trong máu muộn hơn thể tư dưỡng
E. Sống trong gan.
C.Thường có dạng amip.
41. Hình thể KSTSR trong cơ thể người là những thể sau
ngoại trừ:
D.Chỉ có một thể tư dưỡng trong 1 hồng cầu.
A. Thể tư dưỡng
@E. Thường có một thể tư dưỡng trong 1 hồng cầu.
C.Đề kháng với Chloroquin
43. Bệnh sốt rét có thể xãy ra trong trường hợp nào sau đây:
D.Bệnh thường gây sốt rét ác tính
E. Phổ biến nhất ở Việt Nam
37. Bệnh sốt rét do P. falciparum thường có các đặc điểm
sau ngoại trừ
A.Thường gây sốt rét nặng và ác tính
B.Bệnh kéo dài 6tháng đến 1 năm
@C.Thường gây sốt rét tái phát xa
D.Đề kháng với Chloroquin
E. chu kỳ cơn sốt có thể 24- 48 giờ.
38. Chu kỳ vô tính của KSTSR:
A.Chỉ xãy ra trong máu
B.Là nguyên nhân chính gây vỡ tế bào gan gây sốt.
@C.Là nguyên nhân gây sốt có tính chất chu kỳ của
bệnh sốt rét
A. Dùng chung kim tiêm với người khác
@B. Được truyền máu của người mang KSTSR cho
máu trong vòng 10 ngày
C. Được truyền máu của người mang KSTSR cho máu
trong vòng 30 ngày
D. Bị muỗi Anopheles cái nhiễm KSTSR từ người bệnh
trong vòng 3 ngày đốt
E. Dùng chung kim tiêm với người nghiện ma tuý.
44. Chu kỳ sinh thái của ký sinh trùng sốt rét là chu kỳ phức
tạp nên bệnh sốt rét ở Việt Nam không phổ biến ở vùng đô
D.Không thể diệt được bằng thuốc
@A. Người mang thể giao bào của KSTSR trong máu
E. Sống ngoài hồng cầu.
B. Người bệnh ở thời kỳ ủ bệnh
http://123doc.org/trang-ca-nhan-389180-de-thi-duoc.htm
C. Người mới nhiễm KSTSR từ muỗi
A. Sinh sản ở máu ngoại vi
D. Bệnh nhân SR sau khi được điều trị SR đúng cách và đủ
liều
B. Ít phổ biến ở Việt Nam
E. Bệnh nhân SR du lịch từ vùng SR trở về vùng không có
dịch SR.
47. Sắc tố SR được hình thành do:
A. Sự tạo thành Hematin
@B. Sự kết hợp giữa heamatin với 1 protein tạo thành
hemozoin
C. Do quá trình oxy hoá cung cấp năng lượng cho KSTSR
tạo nên.
D. Do sự tạo thành vệt Maurer
E. THF do KSTSR sản xuất ra qua tác động của men
dihydrofolate reductase (DHFR)
C. Có thể ngủ ở gan
E. Thể tư dưỡng có dạng amip.
D. Người bệnh SR lâm sàng, muỗi anopheles và người miễn
dịch tự nhiên đối với SR.
A. Toàn diện
E. Nguồn bệnh, muỗi anopheles và người có tiền miến dịch
@C. Không ổn định
49. Người bệnh SR có thể lây truyền bệnh SR cho người
khác ngoại trừ:
D. Ngăn ngừa tái nhiễm
A. Người mang thể giao bào của KSTSR trong máu.
B. Người bệnh
C. Người lành mang mầm bệnh
@D. Bệnh nhân SR đang ở thời kỳ ủ bệnh
E. Bệnh nhân SR được điều trị không đúng cách, không đủ
liều.
B. Bền vững
E. Có khả năng tiêu diệt KSTSR mới nhiễm
56. Đánh giá mức độ lưu hành bệnh SR dựa vào
A. Chỉ số giao bào
58. Bệnh sốt rét do P.vivax có đặc điểm
A. Sốt cách ngày
@A. Có thể tự giới hạn
B. Gây tái phát muộn
B. Không điều trị sẽ tử vong
@C. Sốt hàng ngày hoặc cách ngày
C. Chỉ có tái phát gần
D. Gây sốt rét nhẹ
D. Chí có tái phát xa
E. Gây sốt rét thường.
E. Thường gây sốt rét nặng, ác tính
52. KSTSR P.falciparum có đặc điểm sau:
59. KSTSR P.falciparum không có đặc điểm sau:
@C. Rét, sốt, đỗ mồ hôi.
@A. Được tiêm vào người khi bị muỗi đốt
C. Không bao giờ to ra trong trường hợp nhiễm P. falciparum
B. Có thể truyền trực tiếp từ máu người bị nhiễm SR
D. Chỉ to ra ở giai đoạn bệnh nhân lên cơn sốt sau đó nhỏ lại
C. Là nguyên nhân chính của SR do truyền máu
E. Không thấy trở về kích thước bình thường
D. Bị tiêu diệt bởi thuốc Chloroquin
68. Vi tuần hoàn bị tắt nghẽn trong sốt rét:
E. Thỉnh thoảng tìm thấy trong tiêu bản máu
A. Có thể xãy ra với tất cả loài KSTSR
62. Tất cả các loài KSTSR gây bệnh cho người đều có thể
gây các triệu chứng sau ngoại trừ:
B. Do chu kỳ vô tính gây ra
A. Thiếu máu
B. Lách to
@C. Hôn mê
D. Sạm da
E. Tái phát gần
B. Có tính đặc hiệu đối với giai đoạn phát triển của KSTSR
@C. Là miễn dịch tự nhiên
D. Không bền vững
E. Có tính đặc hiệu cao đối với loài Plasmodium
71. Miễn dịch trong SR có thể:
A. Do các yếu tố di truyền
B. Do thu nhận được
C. Được truyền qua nhau thai
D. Miễn dịch thu được nhưng không bền vững.
@E. Không đặc hiệu với loài KSTSR.
72. Trong cơn cấp tính của bệnh SR được chẩn đoán bằng:
A. Tìm kháng thể trong huyết tương
B. Tìm kháng nguyên trong huyết thanh