Tổng hợp trắc nghiệm và đáp án Môn Da liễu - Pdf 28

Tổng hợp trắc nghiệm và đáp án Môn Da liễu
VIÊM DA
1. Bệnh nào sau đây có tổn thương mụn nước khu trú thành đám ngứa nhiều,
chảy nước và hay tái phát.
A. Nấm do trichophyton :
B. Chốc
C. Dô na
D. Ghẻ
@E. Viêm da cấp.
2. Bệnh xuất hiện có tính mạn, ngứa dữ dội, thương tổn là các mảng sẩn liken
hóa, tróc vảy, giới hạn không rõ, khu trú ở mặt, khuỷu tay, kheo chân, tiền sử mắc
bệnh hen. Gợi ý cho :
A. Vảy nến
@B. Viêm da thể tạng
C. Giang mai
D.Ghẻ
E. Nấm
3. Một bé gái 3 tháng, xuất hiện hai bên má mụn nước rải rác, một ít mụn
nước nơi khác trong cơ thể, ngứa nhiều, mẹ bị hen. Bệnh nào sau đây được nghĩ
tới :
A. Chốc
@B. Viêm da thể tạng
C. Dị ứng phấn
D. Ghẻ
E. Nấm da
4. Điều trị viêm da tiếp xúc, nhất thiết phải :
A. Dùng kháng sinh ngừa bội nhiễm
B. Sử dụng corticoit toàn thân ngắn ngày
C. Đắp thuốc tím 1/10.000
D. Loại bỏ nguyên nhân gây bệnh
@E. Tất cả đều đúng.

8. Trong số những xét nghiệm sau, xét nghiệm nào là cần thiết giúp chẩn đoán
xác định viêm da dị ứng:
A. Tét áp @B. Định lượng IgE huyết thanh
C. Tét chuyển dạng limpho bào
D. Tét mất hạt các bạch cầu kiềm
E. Định lượng bổ thể.
9. Thuốc nào sau đây được dùng điều trị tại chỗ trong giai đoạn mạn của bệnh
viêm da:
@A. Mỡ Salycylé. B. Kem Acyclovir. C. Mỡ Ketoconazole. D. Hồ nước. E.
Dung dịch Eosine.
10. Biểu hiện lâm sàng của viêm da cấp.
A. Da dày lên, liken hóa. B. Đỏ da, bong vảy. @C. Nền da đỏ,
phù, chảy nước nhiều.
D. Da đỏ ít, ít phù nề, không chảy nước. E. Tất cả các câu
trên đều đúng.
11. Viêm da thể tạng hài nhi có đặc điểm:
A. Ranh giới không rõ, đối xứng. B. Có khuynh hướng
nhiễm khuẩn thứ phát.
C. Ở trẻ bụ bẫm, từ 3-6 tháng tuổi.
D. Thương tổn mụn nước hai bên má, hình móng ngựa. @E. Tất cả các
câu trên đều đúng.
12. Bệnh tổ đỉa là một thể lâm sàng của viêm da có các đặc điểm:
A. Mụn nước rải rác toàn thân.
B. Mụn nước ở mặt dưới các chi.
C. Mụn nước ở vùng niêm mạc.
@D. Mụn nước tập trung ở lòng bàn tay, lòng bàn chân.
E. Mụn nước ở quanh hốc tự nhiên.
13. Thuốc nào sau đây có tác dụng nhanh nhưng dễ tái phát khi điều trị viêm da
đường toàn thân:
@A. Corticoide.

19. Trong giai đoạn mạn của viêm da điểm đặc trưng là:
A. Các mụn nước dập vỡ, chảy nước nhiều. B. Đỏ
da bong vảy.
@C. Mảng đỏ da - vảy, khô, giới hạn không rõ, kèm hiện tượng, liken hóa.
D. Da đỏ ít, ít phù nề, không chảy nước. E. Các
mụn nước hóa mủ.
20. Chẩn đoán xác định viêm da.
A. Tổn thương cơ bản là mụn nước. B. Mụn nước tập trung thành
từng đám, từng mảng.
C. Ngứa và chảy nước. D. Bệnh hay tái phát và dai dẳng.
@E. Tất cả đều đúng.
21. Corticoide đường toàn thân có thể được chỉ định ngắn ngày trong:
@A. Viêm da tiếp xúc cấp B. Viêm da mạn. C. Điều trị
dự phòng viêm da
D. Viêm da nhờn có nhiễm HIV E. Tất cả
đều đúng.
22. Về mô học - viêm da mạn có hình ảnh
@A. Á sừng, liken hóa B. Xốp bào C. Thoát bào D. Xung
huyết E. Tiêu gai
23. Viêm da thể tạng hài nhi bắt đầu sớm ở trẻ bụ bẩm, thường từ
A. Trước 2 tháng tuổi @B. Từ 3 - 6 tháng tuổi C. 9 tháng - 1 tuổi D. Sau 2
tuổi E. 4 - 7 tuổi
24. Đặc điểm lâm sàng của viêm da thể tạng người lớn là:
A. Giới hạn rõ, ngứa ít B. Mụn nước ngoài rìa thương tổn @C. Các
mảng sẩn, liken hóa
D. Bệnh tặng nặng lên khi ở tuổi 40 – 50 E. Sang chấn về tinh thần
không ảnh hưởng.
25. Viêm da vi trùng có đặc điểm
@A. Thương tổn không đối xứng B. Giới hạn không rõ
C. Rải rác sẩn ngứa

32. Viêm da nhờn xuất hiện ở bất kỳ lứa tuổi nào nhưng đỉnh cao ở tuổi
A.10 - 15 tuổi B.15 – 20 @C. 18 – 40 D. 40-
50 E. 50 - 60
33. Điều trị viêm da giai đoạn bán cấp nên dùng
@A. Kem corticoide B. Mỡ corticoide
C. Mỡ Salycylé D. Dung dịch Eosin 2% E. Nitrat bạc
0,25%
34. Trong bệnh viêm da không nên dùng thuốc dạng mỡ trong điều trị các tổn
thương cấp (Chảy nước).
@A. Đúng B. Sai
35. Viêm da thể trạng trẻ em, thương tổn mụn nước thường tập trung trong các
hốc tự nhiên.
A. Đúng @ B. Sai
36. Chẩn đoán viêm da tiếp xúc thường dùng test áp
@A. Đúng B. Sai
37. Viêm da tiếp xúc là bệnh do Nhiễm khuẩn
A. Đúng @ B. Sai
38. IgE tăng cao ở viêm da thể tạng
@A. Đúng B. Sai
39. Bệnh da phát sinh do hai yếu tố: cơ địa và dị ứng nguyên
@A. Đúng B. Sai
40. Dấu hiệu phụ của viêm da thể tạng trẻ em là: da mặt tái, ở
mắt, viêm kẻ tai tái đi tái lại, nếp đôi mi dưới.
41. Đặc điểm lâm sàn của viêm da cấp là: đỏ da, phù nề,
42. Nêu tên 3 loại viêm da dựa theo căn nguyên: , viêm da tiếp xúc,
BỆNH CHỐC
1. Trong bệnh chốc, người ta có thể quan sát tổn thương nào sau đây :
A. Mảng đỏ da có vảy
B. Các cục
@C. Mụn mủ, bọng nước hoá mủ nhanh.

B. Chảy nước
C. Toàn trạng suy sụp nhanh
@D. Vảy tiết màu vàng nâu
E. Ngứa nhiều về đêm
7. Yếu tố thuận lợi cho bệnh chốc
A. Giảm độ toan của da
B. Tổn hại cấu trúc da do sang chấn
C. Điều kiện vệ sinh kém
D.Trẻ suy dinh dưỡng.
@E. Tất cả đều đúng.
8. Chốc loét
A. Gặp ở trẻ suy dinh dưỡng
B. Gặp ở những vùng tuần hoàn kém
C. Tổn thương sâu xuống
D. Có thể kèm viêm hạch cục bộ
@E. Tất cả các câu trên đều đúng.
9. Thuốc nào sau đây có tác dụng điều trị tại chỗ bệnh chốc
A. Flucin
B. Dep
C. Acyclovir kem
@D. Fusidic acid kem
E. Mỡ gricin
10. Trong chốc loét, các tác nhân gây bệnh là :
A. Tụ cầu
B. Liên cầu
C. Trực khuẩn mủ xanh
D. Vi khuẩn yếm khí
@E. Tất cả đều đúng.
11. Thương tổn bệnh chốc loét là:
A. Bọng nước nhỏ

A. Toàn trạng ít bị ảnh hưởng
B. Tiên lượng tốt
C. Tự khỏi
@D. Triệu chứng toàn thân rầm rộ
E. Đôi khi có biến chứng hoại thư
17. Biến chứng toàn thân của bệnh chốc
A. Nhiễm trùng huyết
B. Viêm cầu thận cấp
C. Viêm tai giữa
D. Phế quản phế viêm
@E. Tất cả các câu trên đều đúng
18. Thuốc làm bong vảy trong bệnh chốc:
A. Đắp nước muối sinh lý
B. Đắp thuốc tím pha loãng 1/5.000
C. Tắm bằng xà phòng sát trùng
D. Đắp dung dịch Jarisch
@E. Tất cả các câu trên đều đúng.
19. Thuốc sau đây được dùng điều trị chốc ở trẻ em, ngoại trừ một:
A.  lactamine kết hợp axit clarulanic
B. Cephalosporine thế hệ I
@C. Fluro - quinolone
D. Aminoside
E. Sulfamide kết hợp
20. Tổn thương bọng nước lớn chậm, không căng, nông, rất dễ vỡ, dịch trong và
hoá mũ nhanh, được chẩn đoán.
@A. Chốc bọng nước lớn
B. Chốc hạt kê
C. Chốc hoá
D. Chốc ở trẻ sơ sinh
E. Chốc loét.

B. Sai
27. Ở chốc loét người ta tìm thấy tụ cầu khuẩn trong 60% trường hợp?
A. Đúng
@B. Sai
28. Bọng nước trong chốc thường xuất hiện ở vùng da thường như nách, bẹn?
A. Đúng
@B. Sai
29. Để chẩn đoán xác định bệnh chốc, người ta dựa vào tổn thương mụn nước,
mụn mủ và: vàng nâu, hốc , hiện diện gây bệnh.
30. Ba biến chứng toàn thân của bệnh chốc: nhiễm trùng , viêm ,
viêm
BỆNH DA BỌNG NƯỚC
1. Đặc điểm của Duhring - Brocq:
A. Tiền triệu
B. Thương tổn có tính chất đa dạng
C. Tiến triển thành từng đợt
D. Toàn trạng ít bị ảnh hưởng
@E. Tất cả các câu trên đều đúng
2. Thuốc nào sau đây có thể được dùng để điều trị Duhring - Brocq :
A. Griseofulvin
B. Ampixilin
C. Amphotericin B
@D. Dapson
E. Cephalosporin.
3. Một bệnh nhân nữ, 16 tuổi, xuất hiện bọng nước chủ yếu ở mặt gấp của chi,
bọng nước căng, có ngứa nhẹ ở da trước khi mọc bọng nước, toàn trạng không bị
ảnh hưởng. Bệnh hay tái phát thành từng đợt. Bệnh nào sau đây được nghĩ tới :
A. Pemphigut
B. Chốc
@C. Duhring - Brocq

D. Bệnh do dị ứng
E. Toàn trạng ảnh hưởng
9. Pemphigút là bệnh :
A. Bọng nước căng
B. Test IK (+)
C. Dấu Nikolsky (-)
D. Có tiền triệu
@E. Tiên lượng xấu.
10. Thuốc nào sau đây hiện nay được sử dụng điều trị bệnh pemphigut thông
thường
@A. Corticoit/Azathioprine/Methotrexate
B. Thuốc kháng sinh histamine/Corticoit
C. DDS/kháng histamine
D. Muối vàng/DDS
E. Thay huyết tương/corticoit
11. Dấu hiệu nào sau đây gặp trong bệnh Duhring - Brocq:
A. Toàn trạng suy sụp nhanh.
B. Không có tiền triệu.
@C. Bọng nước căng, có quầng viêm đỏ xung quanh.
D. Bệnh phát đột ngột
E. Bọng nước nhăn nheo.
12. Loại bệnh da có bọng nước nào sau đây thường có tổn thương ở niêm mạc
miệng:
@A. Pemphigut.
B. Hồng ban đa dạng bọng nước.
C. Viêm da dạng écpét.
D. Chốc.
E. Duhring - brocq.
13. Miễn dịch huỳnh quang đặc trưng (IgG và C3) trong bệnh
A. Duhring - brocq.

trưng cho:
A. Duhring - Brocq
@B. Pemphigut thường
C. Chốc
D. Ly thượng bì bọng nước.
E. Hồng ban đa dạng bọng nước.
19. Pemphigut gặp ở mọi lứa tuổi, nhưng phổ biến nhất là:
A. 20 - 25 tuổi
B. 25 - 30 tuổi
C. 30 - 35 tuổi
@D. 35 - 54 tuổi
E. 55 - 60 tuổi
20. Pemphigut trong trường hợp nặng dùng thuốc giảm ứng miễn dịch
Azathioprine với liều:
A. 0,5 - 1,5 mg/kg/ngày
@B. 1,5 - 5,5 mg/kg/ngày
C. 2,5 - 3,5 mg/kg/ngày
D. 3,5 - 4,5 mg/kg/ngày
E. 4,5 - 5,5 mg/kg/ngày
21. Bọng nước dạng Pemphigut là một bệnh:
@A. Căn nguyên sinh bệnh chưa rõ ràng
B. Do vi trùng
C. Do vi rút
D. Do di truyền
E. Tiên lượng xấu
22. Một số thuốc sau có thể là yếu tố thuận lợi cho bệnh Pemphigut:
A. Captopril
B. Bêta - blocquants
C. Phenylbutazol
D. Penicillin

30. Hai dấu chứng dương tính để chẩn đoán xác định Pemphigut:
dấu , test
VIÊM NIỆU ĐẠO
1. Ở nam giới, các biểu hiện nào dưới đây của thí nghiệm 2 ly tương ứng với
viêm niệu đạo cấp do lậu.
A. ly1 và ly 2 đều trong
B. ly1 và ly 2 đều đục
@C. ly 1 đục, ly 2 trong
D. ly1 trong, ly 2 đục
E. ly 1 và ly 2 trong, có lơ lửng các sợi chỉ
2. Lậu cầu thường kháng các loại kháng sinh sau đây ,ngoại trừ :
@A. Spectinomycin
B.Penicillin
C.Tetracyclin
D. Fluoroquinolon
E. Co-trimoxazol
3. Ở nữ giới thời gian ủ bệnh khi nhiễm lậu cầu là :
A.1 - 5 ngày
B.2 - 7 ngày
C.3 - 8 ngày
D. 8 - 14 ngày
@E. Tất cả các câu trên đều sai
4. Tỷ lệ nhiễm lậu cầu không có triệu chứng ở nữ giới là :
@A.5 - 10%
B.10 -15%
C.15 - 20%
D.20 - 25%
E. 25 - 30%
5. Ở nữ giới 2 triệu chứng của nhiễm lậu cầu là viêm cổ tử cung và :
@A.Viêm niệu đạo

A. Nhầy trong
B. Nhầy mủ
@C. Nhầy trắng hoặc trong, lượng ít
D. Nhầy mủ, lượng nhiều
E. Nhầy trong, lẫn máu
11. Trong trường hợp điển hình, nhiễm Chlamydia trachomatis ở phụ nữ trẻ sẽ
có hội chứng niệu đạo và :
A.Viêm âm hộ
B.Viêm âm đạo
@C. Viêm cổ tử cung
D. Viêm nội mạc tử cung
E. Viêm ống dẫn trứng
12. Ở nữ giới viêm bàng quang vô khuẩn nghĩa là trong nước tiểu :
A. Có nhiều bạch cầu
B. Có nhiều lậu cầu
C. Có nhiều trùng roi
@D. Không có vi khuẩn
E. Có vi khuẩn
13. Các triệu chứng do nhiễm trùng roi âm đạo ở nữ giới là viêm âm đạo cấp và :
A. Viêm âm hộ
B. Viêm âm đạo không có triệu chứng
C. Viêm âm đạo mạn
D. Viêm âm hộ và viêm âm đạo bán cấp
@E. Viêm âm đạo bán cấp và viêm âm đạo không có triệu chứng
14. Quan sát thấy khí hư lỏng, có nhiều bọt ở cùng đồ sau là triệu chứng của
viêm âm đạo cấp do :
A. Lậu cầu
B. Candida sinh dục
C. Gardnerella Vaginalis
@D. Trùng roi âm đạo

B. Chlamydia trachomatis
C. Lậu cầu
D. Trùng roi và tế bào mủ
@E. Lậu cầu và tế bào mủ
20. Ở tuyến y tế cơ sở, khi một bệnh nhân nam có triệu chứng tiết dịch niệu đạo
và đau khi đi tiểu, khám lâm sàng có dịch, thái độ của bạn là :
A. Điều trị theo kháng sinh đồ
B. Điều trị lậu liều duy nhất
C. Điều trị Chlamydia
D. Điều trị trùng roi và Chlamydia
@E. Điều trị lậu liều duy nhất và Chlamydia
21. Kháng sinh nào được khuyến cáo điều trị bệnh lậu không có biến chứng :
@A. Ceftriaxon
B. Thiophenicol
C. Ampicillin
D. Norfloxacin
E. Cotrimoxazol
22. Kháng sinh nào dưới đây được chỉ định khi bệnh nhân bị viêm niệu đạo cấp
do lậu không dung nạp các kháng sinh họ  lactam:
A. Lincomycin
B. Erythromycin
@C. Thiophenicol
D. Nalidixic acid
E. Bactrim
23. Kháng sinh nào dưới đây được sử dụng khi bệnh nhân bị viêm niệu đạo do
lậu không dung nạp kháng sinh  lactam và quinolon :
A. Cotrimoxazol
B. Lincomycin
@C. Spectinomycin
D. Thiophenicol


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status