Câu hỏi trắc nghiệm và đáp án Môn Da liễu - Pdf 26

Câu h i tr c nghi m và áp án Môn ỏ ắ ệ đ
Da li u < T ng h p >ễ ổ ợ
khoa Y 02:06 câu hỏi trắc nghiệm da liễu , test da liễu , trắc nghiệm da liễu , trắc nghiệm da liễu có đáp án
VIÊM DA
1. Bệnh nào sau đây có tổn thương mụn nước khu trú thành đám ngứa nhiều, chảy nước và hay tái
phát.
A. Nấm do trichophyton : B. Chốc C. Dô na
D. Ghẻ @E. Viêm da cấp.
2. Bệnh xuất hiện có tính mạn, ngứa dữ dội, thương tổn là các mảng sẩn liken hóa, tróc vảy, giới hạn
không rõ, khu trú ở mặt, khuỷu tay, kheo chân, tiền sử mắc bệnh hen. Gợi ý cho :
A. Vảy nến @B. Viêm da thể tạng C. Giang
mai D.Ghẻ E. Nấm
3. Một bé gái 3 tháng, xuất hiện hai bên má mụn nước rải rác, một ít mụn nước nơi khác trong cơ thể,
ngứa nhiều, mẹ bị hen. Bệnh nào sau đây được nghĩ tới :
A. Chốc @B. Viêm da thể tạng
C. Dị ứng phấn D. Ghẻ E. Nấm da
4. Điều trị viêm da tiếp xúc, nhất thiết phải :
A. Dùng kháng sinh ngừa bội nhiễm B. Sử dụng corticoit toàn thân ngắn
ngày
C. Đắp thuốc tím 1/10.000 D. Loại bỏ nguyên nhân gây bệnh @E.
Tất cả đều đúng.
5. Về mô học, viêm da cấp đặc trưng bởi hiện tượng :
A. Tăng gai B. Á sừng @C. Xốp bào D. Tiêu
gai E. Xung huyết
6. Viêm da tiếp xúc có đặc điểm :
@A. Không tái phát nếu không tiếp xúc lại với vật gây dị ứng B. Giới hạn không

C. Không viêm nhiễm D. Khu trú ở vùng kín E. Tăng khi thời tiết thay đổi.
7 Trong giai đoạn cấp của bệnh viêm da nên dùng :
A. Kem Corticoit B. Dầu kẽm C. Mỡ Salycylé @D. Tẩm liệu tại
chỗ E. Mỡ kháng sinh

16. Bệnh viêm da phát sinh do:
A. Vi trùng. @B. Cơ địa và dị ứng nguyên. C. Vi rút. D. Tự miễn. E. Vi nấm
17. Thuốc nào sau đây có thể dùng điều trị viêm da cấp:
A. Amphotericin B. Ketoconazole @C. Prednisolon D. Paracethamol E. Methotrexate
18. Tiến triển của viêm da là:
A. Lành hoàn toàn dưới điều trị Corticoide. B. Tự lành. @C. Tái phát từng đợt.
D. Lành hoàn toàn sau điều trị kháng sinh. E. Không có câu nào đúng.
19. Trong giai đoạn mạn của viêm da điểm đặc trưng là:
A. Các mụn nước dập vỡ, chảy nước nhiều. B. Đỏ da bong vảy.
@C. Mảng đỏ da - vảy, khô, giới hạn không rõ, kèm hiện tượng, liken hóa.
D. Da đỏ ít, ít phù nề, không chảy nước. E. Các mụn nước hóa mủ.
20. Chẩn đoán xác định viêm da.
A. Tổn thương cơ bản là mụn nước. B. Mụn nước tập trung thành từng đám, từng mảng.
C. Ngứa và chảy nước. D. Bệnh hay tái phát và dai dẳng. @E. Tất cả đều đúng.
21. Corticoide đường toàn thân có thể được chỉ định ngắn ngày trong:
@A. Viêm da tiếp xúc cấp B. Viêm da mạn. C. Điều trị dự phòng viêm da
D. Viêm da nhờn có nhiễm HIV E. Tất cả đều đúng.
22. Về mô học - viêm da mạn có hình ảnh
@A. Á sừng, liken hóa B. Xốp bào C. Thoát bào D. Xung huyết E. Tiêu gai
23. Viêm da thể tạng hài nhi bắt đầu sớm ở trẻ bụ bẩm, thường từ
A. Trước 2 tháng tuổi @B. Từ 3 - 6 tháng tuổi C. 9 tháng - 1 tuổi D. Sau 2 tuổi E. 4 - 7 tuổi
24. Đặc điểm lâm sàng của viêm da thể tạng người lớn là:
A. Giới hạn rõ, ngứa ít B. Mụn nước ngoài rìa thương tổn @C. Các mảng sẩn, liken hóa
D. Bệnh tặng nặng lên khi ở tuổi 40 – 50 E. Sang chấn về tinh thần không ảnh hưởng.
25. Viêm da vi trùng có đặc điểm
@A. Thương tổn không đối xứng B. Giới hạn không rõ C. Rải rác sẩn ngứa
D. Không liên quan đến các ổ nhiễm trùng kế cận E. Nhiễm khuẩn nội tạng ít ảnh hưởng
26. Viêm da tiếp xúc, dị nguyên thường gặp nhất là;
A. Bụi nhà @B. Nikel C. Quần áo D. Lông thú E. Đồ da
27. Viêm da tiếp xúc là:

38. IgE tăng cao ở viêm da thể tạng
@A. Đúng B. Sai
39. Bệnh da phát sinh do hai yếu tố: cơ địa và dị ứng nguyên
@A. Đúng B. Sai
40. Dấu hiệu phụ của viêm da thể tạng trẻ em là: da mặt tái, ở mắt, viêm kẻ tai tái đi tái
lại, nếp đôi mi dưới.
41. Đặc điểm lâm sàn của viêm da cấp là: đỏ da, phù nề,
42. Nêu tên 3 loại viêm da dựa theo căn nguyên: , viêm da tiếp xúc,
BỆNH CHỐC
1. Trong bệnh chốc, người ta có thể quan sát tổn thương nào sau đây :
A. Mảng đỏ da có vảy
B. Các cục
@C. Mụn mủ, bọng nước hoá mủ nhanh.
D. Dày da
E. Liken hóa
2. Một bệnh nhân 5 tuổi đến khám, vì những bọng nước nhỏ, mềm, dịch trong ở quanh mũi xen lẫn vảy
tiết vàng nâu, chẩn đoán nào sau đây là phù hợp nhất :
A. Viêm da bội nhiễm
B. Ghẻ
@C. Chốc
D. Nấm
E. Éc pét
3. Vị trí nào dưới đây hay gặp trong bệnh chốc ở trẻ em :
A. Các kẽ ngón tay
@B. Các hốc tự nhiên
C. Bẹn
D. Dương vật
E. Mông
4. Một trong những biến chứng toàn thân thường gặp nhất của bệnh chốc ở trẻ em :
A. Viêm phế quản

B. Dep
C. Acyclovir kem
@D. Fusidic acid kem
E. Mỡ gricin
10. Trong chốc loét, các tác nhân gây bệnh là :
A. Tụ cầu
B. Liên cầu
C. Trực khuẩn mủ xanh
D. Vi khuẩn yếm khí
@E. Tất cả đều đúng.
11. Thương tổn bệnh chốc loét là:
A. Bọng nước nhỏ
B. Mụn mủ
C. Dễ vỡ
D. Đóng vảy tiết dày màu nâu/đen.
@E. Tất cả đều đúng.
12. Một bệnh nhân bị mọc một đám mụn nước, dính chùm, dạng thẳng, ở liên sườn:
A. Viêm da
B. Chốc
@C. Dô na
D. Éc pét
E. Duhring - Brocq
13. Thuốc toàn thân nào sau đây được dùng để điều trị chốc :
A. Griseofulvin
B. B.Prednisolon
@C. Cephalosporin thế hệ I.
D. Amphotericin B
E. Metronidazol
14. Chốc liên cầu kéo dài và tái phát từng đợt dễ đưa đến biến chứng toàn thân :
A. Nhiễm trùng huyết

B. Cephalosporine thế hệ I
@C. Fluro - quinolone
D. Aminoside
E. Sulfamide kết hợp
20. Tổn thương bọng nước lớn chậm, không căng, nông, rất dễ vỡ, dịch trong và hoá mũ nhanh, được
chẩn đoán.
@A. Chốc bọng nước lớn
B. Chốc hạt kê
C. Chốc hoá
D. Chốc ở trẻ sơ sinh
E. Chốc loét.
21. Nguyên nhân gây bệnh chốc.
A. Pseudomonas alruginosa
B. Streptococcus agalactiae
C. Streptococcus equisimilis
@D. Streptococcus pyogenes
E. Erysipelothrix insidiosa
22. Trong chốc loét, người ta đã tìm thấy tụ cầu chiếm khoảng:
A. 50%
B. 60%
C. 70%
@D. 80%
E. 90%
23. Thương tổn của chốc hạt kê là:
A. Sẩn đỏ
@B. Mụn nước, mụn mủ
C. Bọng nước
D. Dát đỏ
E. Mảng dày da
24. Chốc liên cầu tổn thương là:

B. Ampixilin
C. Amphotericin B
@D. Dapson
E. Cephalosporin.
3. Một bệnh nhân nữ, 16 tuổi, xuất hiện bọng nước chủ yếu ở mặt gấp của chi, bọng nước căng, có ngứa
nhẹ ở da trước khi mọc bọng nước, toàn trạng không bị ảnh hưởng. Bệnh hay tái phát thành từng đợt.
Bệnh nào sau đây được nghĩ tới :
A. Pemphigut
B. Chốc
@C. Duhring - Brocq
D. Ghẻ
E. Viêm da dạng bọng nước.
4. Tiến triển của Duhring - Brocq:
A. Ít tái phát
B. Toàn trạng bị ảnh hưởng
C. Nhiều biến chứng
@D. Không ảnh hưởng đến sức khoẻ
E. Ác tính
5. Bệnh pemphigut thông thường :
@A. Bệnh chưa rõ nguyên nhân
B. Thường gặp ở trẻ em, thanh thiếu niên
C. Niêm mạc không bị tổn thương
D. Mô học là bọng nước dưới thượng bì
E. Toàn trạng ít bị ảnh hưởng
6. Dấu Nikolsky dương tính thường gặp:
A. Viêm da dạng Ec-pet
B. Chốc dạng bọng nước
@C. Pemphigút
D. Hồng ban đa dạng bọng nước
E. Duhring - Brocq

12. Loại bệnh da có bọng nước nào sau đây thường có tổn thương ở niêm mạc miệng:
@A. Pemphigut.
B. Hồng ban đa dạng bọng nước.
C. Viêm da dạng écpét.
D. Chốc.
E. Duhring - brocq.
13. Miễn dịch huỳnh quang đặc trưng (IgG và C3) trong bệnh
A. Duhring - brocq.
B. Hồng ban đa dạng bọng nước.
C. Chốc.
@D. Pemphigut.
E. Viêm da dạng écpét.
14. Trong bệnh pemphigut, Prednisolon được dùng duy trì liên tục với liều:
A. 5mg/ngày.
@B. 10mg/ngày.
C. 15mg/ngày.
D. 20mg/ngày.
E. 25mg/ngày.
15. Bệnh da bọng nước nào sau đây có test IK dương tính.
A. Pemphigut.
@B. Duhring - Brocq.
C. Hồng ban đa dạng bọng nước.
D. Viêm da dạng écpét.
E. Chốc.
16. Liều Prednisolon tối đa trong điều trị tấn công của pemphigut:
A. 1mg/kg/ngày.
@B. 2mg/kg/ngày
C. 3mg/kg/ngày
D. 4mg/kg/ngày
E. 5mg/kg/ngày

22. Một số thuốc sau có thể là yếu tố thuận lợi cho bệnh Pemphigut:
A. Captopril
B. Bêta - blocquants
C. Phenylbutazol
D. Penicillin
@E. Tất cả đều đúng
23. Bênh da bọng nước nào sau đây cho hình ảnh mô học là bọng nước trong thượng bì:
A. Viêm da dạng ecpet
@B. Pemphigut
C. Bọng nước dạng Pemphigut
D. Ly thượng bì bọng nước bẩm sinh
E. Chốc bọng nước
24. Chẩn đoán bọng nước dạng Pemphigut:
A. Tiền triệu, tổn thương đa dạng
B. Tiến triển từng đợt, toàn trạng không bị ảnh hưởng
C. Bọng nước căng, quầng viêm đỏ xung quanh
D. Nilkolsky (-), IK (+), Tzanck (-)
@E. Tất cả đều đúng
25. Dấu Nilkolsky dương tính trong bệnh da bọng nước dạng Pemphigut:
A. Đúng
@B. Sai
26. Cân bằng nước - điện giải và chế độ dinh dưỡng giữ vai trong quan trong trong điều trị bệnh
Pemphigut thường:
@A. Đúng
B. Sai
27. Pemphigut hay gặp ở trẻ nhỏ dưới 10 tuổi:
A. Đúng
@B. Sai
28. Người ta dùng thuốc giảm ứng miễn dịch để điều trị bọng nước dạng Pemphigut:
A. Đúng

E. 25 - 30%
5. Ở nữ giới 2 triệu chứng của nhiễm lậu cầu là viêm cổ tử cung và :
@A.Viêm niệu đạo
B.Viêm hậu môn - trực tràng
C.Viêm ống dẫn trứng
D.Viêm nội mạc tử cung
E.Viêm cổ tử cung và viêm ống dẫn trứng
6. Vị trí đầu tiên của nhiễm lậu cầu ở nữ giới là:
A. Niệu đạo
@B.Cổ tử cung
C.Âm hộ
D.Hậu môn
E.Trực tràng
7. Khi mẹ bị nhiễm lậu cầu, trẻ sơ sinh có khả năng :
A.Viêm hậu môn
B.Viêm họng
@C.Viêm kết mạc mủ
D.Viêm niệu đạo
E.Viêm âm hộ
8. Thời gian ủ bệnh của viêm niệu đạo do Chlamydia trachomatis trung bình là :
A.< 24 giờ
@B.14 - 21 ngày
C.1 - 2 tháng
D.2 -6 tháng
E. Các câu trên đều sai
9. Một biểu hiện thường gặp do nhiễm Chlamydia trachomatis ở nam giới là:
A. Viêm niệu đạo không có triệu chứng
B. Viêm niệu đạo cấp
@C. Viêm niệu đạo bán cấp
D. Viêm niệu đạo mạn

@D. Trùng roi âm đạo
E. Écpéc sinh dục
15. Ở nam giới triệu chứng tiểu khó trong viêm niệu đạo bán cấp do trùng roi âm đạo có tỉ lệ :
A. 10%
B. 15%
C. 20%
@D. 25%
E. 30%
16. Một biểu hiện lâm sàng thường gặp do nhiễm trùng roi âm đạo ở nam giới là:
A. Viêm niệu đạo cấp
@B. Viêm niệu đạo bán cấp
C. Viêm túi tinh
D. Viêm mào tinh
E. Viêm mào tinh và viêm tinh hoàn
17. Hai xét nghiệm nào dưới đây được sử dụng ở tuyến y tế cơ sở để chẩn đoán viêm niệu đạo do lậu và
không do lậu :
A. Soi tươi và nuôi cấy
B. Nhuộm gram và nuôi cấy
C. Soi tươi và PCR
@D. Soi tươi và nhuộm gram
E. DNA probe và nuôi cấy
18. Soi tươi dịch niệu đạo và khí hư với nước muối sinh lý để phát hiện :
A. Candida albicans
B. Xoắn trùng giang mai
@C. Trùng roi âm đạo
D. Lậu cầu
E. Chlamydia trachomatis
19. Nhuộm gram dịch tiết niệu đạo để tìm :
A. Tế bào mủ
B. Chlamydia trachomatis

24. Thuốc điều trị Chlamydia trachomatis được khuyến cáo là :
@A. Doxycyclin
B. Bactrim
C. Lincomycin
D. Rifampicin
E. Cephalexin
25. Thuốc nào dưới đây không sử dụng cho phụ nữ có thai hay đang cho con bú
@A. Ciprofloxacin
B. Cefixim
C. Ceftriaxon
D. Clamoxyl
E. Erythromycin
26. Ở nữ giới có tiết dịch âm đạo và có nguy cơ dương tính, ở tuyến y tế cơ sở bạn nên tiến hành điều trị
theo hướng :
A. Viêm tuyến Bartholin
B. Viêm ống dẫn trứng
C. Viêm cổ tử cung
D. Viêm âm hộ - âm đạo
@E. Viêm âm đạo và viêm cổ tử cung
27. Điều trị viêm cổ tử cung nghĩa là điều trị các bệnh :
A. Lậu và trùng roi
@B. Lậu và Chlamydia
C. Lậu và Candida
D. Lậu và Giang mai
E. Lậu và Ecpet sinh dục
28. Để điều trị viêm niệu đạo do Chlamydia, Doxycyclin được dùng với liều :
A. 50mg x 2 lần / ngày
@B. 100mg x 2 lần / ngày
C. 200mg / lần / cách ngày
D. 300mg/lần/cách ngày

@D. Ofloxacin
E. Pefloxacin
34. Triệu chứng nào sau đây được xem là một trong số các triệu chứng đầu tiên báo trước viêm niệu đạo
do lậu ở nam giới :
A. Đau miệng sáo
B. Đỏ miệng sáo
C. Sưng đỏ miệng sáo
@D. Ngứa ở miệng sáo
E. Loét miệng sáo
35. Đối với nữ giới khi bị viêm âm đạo cấp do trùng roi âm đạo, các triệu chứng thường gặp là tăng tiết
khí hư, ngứa âm hộ, vết trầy ở vùng sinh dục và :
A. Đái rát
B. Đái đau
C. Đái đau tăng lên sau khi đi tiểu
D. Đau tăng lên sau khi giao hợp
@E. Đau trong khi giao hợp
36. Trong bệnh lây truyền qua đường tình dục, tác nhân nào sau đây thường gây viêm cổ tử cung:
A. Lậu cầu
B. Chlamydia trachomatis
C. Trùng roi âm đạo
D. Lậu cầu và Trùng roi âm đạo
@E. Lậu cầu và Chlamydia trachomatis
37. Nữ giới khi bị nhiễm Chlamydia trachomatis, điển hình nhất là viêm cổ tử cung với triệu chứng khí
hư có màu hơi vàng hoặc hơi trắng và khám mỏ vịt thấy cổ tử cung
A. Có chất nhầy - mủ
B. Phù nề
C. Đỏ
@D. Đỏ, phù nề và có chất nhày mủ
E. Phù nề và có chất nhầy mủ
38. Ở phụ nữ trẻ khi nhiễm Chlamydia trachomatis ngoài viêm cổ tử cung còn có hội chứng niệu đạo

43. Ở tuyến cơ sở, khi bệnh nhân có các biểu hiện viêm niệu đạo do lậu hay không do lậu , ta cần lấy
dịch tiết để tiến hành các xét nghiệm :
A. Soi tươi
B. Nhuộm gram
C. Nuôi cấy
@D. Soi tươi và nhuộm gram
E. Nhuộm gram và nuôi cấy
44. Soi tươi dịch niệu đạo và khí hư với dung dịch KOH 10% để tìm :
A. Trùng roi âm đạo
B. Tét amin
@C. Nấm candida
D. Trùng roi âm đạo và nấm candida
E. Tét amin và nấm candida
45. Nuôi cấy tế bào là xét nghiệm qui chiếu để chẩn đoán :
A. Lậu cầu
B. Trùng roi
@C. Chlamydia
D. Lậu cầu và Trùng roi
E. Lậu cầu và Chlamydia
46. Thuốc nào sau đây được khuyến cáo điều trị viêm niệu đạo do Chlamydia ở tuyến cơ sở:
@A. Doxycyclin
B. Ofloxacin
C. Roxithromycin
D. Cotrimoxazole
E. Chloramphenicol
47. Sử dụng Doxycyclin 200mg/ngày x 7 ngày để điều trị viêm niệu đạo do Chlamydia nhưng sau đó
các triệu chứng lại tái phát. Ta có thể dùng thuốc nào sau đây để điều trị:
A. Minocyclin


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status