CHƯƠNG 15
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
HOẠT ĐỘNG MARKETING
ThS. Nguyễn Tiến Dũng
Bộ môn Quản trị Kinh doanh, Viện Kinh tế và Quản lý
Email:
Website: />
Quy trình kiểm tra đánh giá
Đặt mục tiêu
kiểm tra
© Nguyễn Tiến Dũng
Đo lường kết
quả
Chẩn đoán
nguyên nhân
Quản trị marketing
Đề xuất giải
pháp hiệu
chỉnh
2
Các loại hình kiểm tra đánh giá
doanh nghiệp
Kiểm toán viên
marketing
© Nguyễn Tiến Dũng
Mục đích của kiểm tra
Cách tiếp cận
Kiểm tra xem liệu
doanh nghiệp có đạt
những chỉ tiêu kế
hoạch đã đề ra hay
không
Kiểm tra xem liệu
công ty đang có lời
hay chịu lỗ theo từng
thực thể (đối tượng)
phân tích
Đánh giá ảnh hưởng
của chi phí marketing
tới kết quả và nâng
cao hiệu quả chi tiêu
Kiểm tra xem liệu
doanh nghiệp có bắt
kịp những cơ hội tốt
nhất theo từng thị
trường, sản phẩm và
kênh phân phối hay
● Phân tích thị phần
● Phân tích các tỷ số chi phí marketing trên
doanh thu
● Phân tích tài chính
● Phân tích thẻ thành tích dựa trên thị trường
(market-based scorecard)
© Nguyễn Tiến Dũng
Quản trị marketing
4
Phân tích doanh thu
© Nguyễn Tiến Dũng
Quản trị marketing
5
Phân tích chi tiết doanh thu theo địa bàn
© Nguyễn Tiến Dũng
Quản trị marketing
Phân tích tài chính
● ROS (Return On Sales) = LNST/DTT
● ROA (Return On Asset) = LNST/Tổng TS bq
● ROE (Return On Equity) = LNST/VCSHbq
● ROA = SOA x ROS
● SOA (Sales On Assets): Năng suất TTS
● ROE = ROA x L
● L = TTSbq/VCSHbq: Hệ số đòn bẩy tài chính
© Nguyễn Tiến Dũng
Quản trị marketing
9
Phân tích thành tích marketing dựa trên đánh giá của khách
hàng (customer-based marketing performance)
● Số lượng khách hàng mới
● Số khách hàng không thoả mãn
● Số khách hàng bị mất đi
● Mức độ biết đến sản phẩm / nhãn hiệu của thị trường
mục tiêu
● Mức độ yêu thích sản phẩm / nhãn hiệu của thị
trường mục tiêu
● Cảm nhận về chất lượng của sản phẩm hữu hình
● Chức năng truyền thông marketing
© Nguyễn Tiến Dũng
Quản trị marketing
12
Mức độ hài lòng và trung thành của khách hàng:
Tiêu chí đánh giá Net Promoter Score (NPS)
● Mức độ sẵn lòng giới thiệu SP/DV này cho
người khác của anh(chị) như thế nào (0 = chắc
chắn không; 10 = chắc chắn có)?
© Nguyễn Tiến Dũng
Quản trị marketing
13
4. KIỂM TRA CHIẾN LƯỢC
● Đánh giá hiệu lực
marketing
● Kiểm toán
marketing
© Nguyễn Tiến Dũng
Quản trị marketing
16
Các nội dung chính của kiểm toán marketing
Kiểm toán môi trường
marketing
Kiểm toán chiến lược
marketing
Kiểm toán tổ chức
marketing
Kiểm toán hệ thống
marketing
Kiểm toán năng suất
marketing
Kiểm toán chức năng
marketing
© Nguyễn Tiến Dũng
Môi trường vĩ mô (kinh tế, nhân khẩu, tự nhiên, công nghệ, chính trị – pháp luật,
văn hóa – xã hội)
Môi trường vi mô (thị trường, khách hàng, đối thủ cạnh tranh, phân phối và nhà
trung gian, nhà cung cấp, dịch vụ hỗ trợ và dịch vụ marketing, công chúng)