ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
KHOA TIN HỌC
----
Giáo viên: Nguyễn Minh Dương
KHểA LUYN THI I HC MễN VT Lí MIN PH 2016- NGUYN MINH DNG (0962146445)
ễN TP SểNG C HC BN 01
Giỏo viờn : Nguyn Minh Dng (0962146445)
CHC CC EM MNH KHE V HC TT NHẫ ( ANH DNG HIHi )
ỏp n Bờn Di Nhộ Cỏc Em
1. BC SểNG
V
f
V.T
khoaỷng thụứi gian t
;
soỏ ủổnh soựng -1
T
khoaỷng caựch L
S
;V
D. 3m/s
Cõu 6:Mt im A trờn mt nc dao ng vi tn s 100Hz. Trờn mt nc ngi ta o c khong cỏch
gia 7 gn li liờn tip l 3cm. Khi ú vn tc truyn súng trờn mt nc l
A. v = 50cm/s.
B. v = 50m/s.
C. v = 5 cm/s.
D. v = 0,5cm/s.
Cõu 7: Mt ngi ngi b bin thy cú 5 ngn súng nc i qua trc mt mỡnh trong thi gian 10s. Chu
k dao ng ca súng bin l
A. 2 s
B. 2,5 s
C. 3s
D. 4 s
Cõu 8: Súng truyn trong mt mụi trng n hi vi vn tc 360m/s. Ban u tn s súng l 180Hz. cú
bc súng l 0,5m thỡ cn tng hay gim tn s súng mt lng bao nhiờu?
A. Tng thờm 420Hz.
B. Tng thờm 540Hz.
C. Gim bt 420Hz.
D. Gim xung cũn 90Hz.
2. PHNG TRèNH SểNG
u0
a.cos( t
)
uM
a.cos(
D. 30mm/s
Facebook: Theo dừi FB anh cp nht thụng tin nhộ cỏc em
KHÓA LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ MIỄN PHÍ 2016- NGUYỄN MINH DƢƠNG (0962146445)
Câu 11: Đầu A của một sợi dây đàn hồi dài nằm ngang dao động theo phương trình u A
5 cos(4 t
6
) (cm).
Biết vận tốc sóng trên dây là 1,2m/s. Bước sóng trên dây bằng:
A. 0,6m
B.1,2m
C. 2,4m
D. 4,8m
Câu 12: Một sợi dây đàn hồi nằm ngang có điểm đầu O dao động theo phương đứng với biên độ A=5cm,
T=0,5s. Vận tốc truyền sóng là 40cm/s. Viết phương trình sóng tại M cách O d=50 cm.
A. uM 5cos(4 t 5 )(cm)
B uM 5cos(4 t 2,5 )(cm)
C. uM
5cos(4 t
)(cm)
10 cos( t
A. u = 3cos(20 t -
) cm.
B. u = 3cos(20 t + ) cm.
2
2
C. u = 3cos(20 t - ) cm.
D. u = 3cos(20 t) cm.
Câu 15: Tạo sóng ngang tại O trên một dây đàn hồi. Một điểm M cách nguồn phát sóng O một khoảng d =
50cm có phương trình dao động uM = 2cos
2
(t -
1
)cm, vận tốc truyền sóng trên dây là 10m/s. Phương
20
trình dao động của nguồn O là phương trình nào trong các phương trình sau ?
A. uO = 2cos(
C. uO = 2cos
+
2
2
2k : cuøng pha d = k.
(2k 1) : ngöôïc pha d = (k + 0,5)
(2
1) : vuoâng pha
2
d = (k + 0,5)
2
Câu 16: Một sóng có tần số 500Hz, có tốc độ lan truyền 350m/s. Hai điểm gần nhau nhất trên phương
truyền sóng phải cách nhau gần nhất một khoảng là bao nhiêu để giữa chúng có độ lệch pha bằng
3
rad ?
A. 0,117m.
B. 0,467m.
C. 0,233m.
D. 4,285m.
Câu 17: Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500Hz, người ta thấy khoảng cách giữa hai
điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. v = 400cm/s.
B. v = 16m/s.
C. v = 6,25m/s.
D. v = 400m/s
Câu 18: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn kết hợp cùng dao động với phương trình
u = acos100πt . Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s. Xét điểm M trên mặt nước có AM = 9 cm và
s
tại đó luôn dao động ngược pha với dao động tại O. Giá trị của vận tốc đó là:
A. 2m/s
B. 3m/s
C.2,4m/s
D.1,6m/s
GIAO THOA SÓNG
1.XÁC ĐỊNH TÍNH CHẤT DAO ĐỘNG CỦA MỘT ĐIỂM TRONG GIAO THOA SÓNG
Tính:
d 2 d1
: số nguyên cực đại ; số nửa nguyên cực tiểu
Câu 22: Hai điểm M và N trên mặt chất lỏng cách 2 nguồn O1 O2 những đoạn lần lượt là : O1M
=3,25cm, O1N=33cm , O2M = 9,25cm, O2N=67cm, hai nguồn dao động cùng tần số 20Hz, vận tốc truyền
sóng trên mặt chất lỏng là 80cm/s. Hai điểm này dao động thế nào :
A. M đứng yên, N dao động mạnh nhất.
B. M dao động mạnh nhất, N đứng yên.
C. Cả M và N đều dao động mạnh nhất.
D. Cả M và N đều đứng yên.
Câu 23: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số f=15Hz.
Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s.tại một điểm nào sau đây sẽ có biên độ cực đại ( d 1; d2 lần lượt
là khoảng cách từ điểm đang xét đến A, B
A. M( d1=25cm, d2=20cm)
B. N( d1=24cm, d2=21cm)
C. P( d1=25cm, d2=32cm)
D. Q( d1=25cm, d2=21cm)
KHÓA LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ MIỄN PHÍ 2016- NGUYỄN MINH DƢƠNG (0962146445)
Câu 26 Tại hai điểm A và B cách nhau 16cm trên mặt nước dao động cùng tần số 50Hz, ngược pha, vận tốc
truyền sóng trên mặt nước 100cm/s . Trên AB số điểm dao động với biên độ cực đại là
A. 14
B. 15 .
C. 16 .
D. 17.
Câu 27: Tại hai điểm A và B (AB = 16cm) trên mặt nước dao động cùng tần số 50Hz, cùng pha, vận tốc
truyền sóng trên mặt nước 100cm/s . Trên AB số điểm dao động với biên độ cực đại là:
A. 15 điểm kể cả A và B
B.15 điểm trừ A và B.
C. 16 điểm trừ A và B.
D. 14 điểm trừ A và B.
Câu 28: Hai điểm A, B trên mặt nước dao động cùng tần số 15Hz, cùng biên độ và cùng pha, vận tốc
truyền sóng trên mặt nước là 22,5cm/s, AB = 9cm. Trên mặt nước quan sát được bao nhiêu gợn lồi trừ hai
điểm A, B
A. có 13 gợn lồi.
B. có 11 gợn lồi.
C. có 10 gợn lồi.
D. có 12 gợn lồi.
Câu 29: Tại hai điểm S1, S2 cách nhau 10cm trên mặt nước dao động cùng tần số 50Hz, cùng pha, cùng biên
độ, vận tốc truyền sóng trên mặt nước 1m/s. Trên S1S2 có bao nhiêu điểm dao động với biên độ cực đại và
không dao động trừ S1, S2
A. có 9 điểm dao động với biên độ cực đại và 9 điểm không dao động.
B. có 11 điểm dao động với biên độ cực đại và 10 điểm không dao động.
C. có 10 điểm dao động với biên độ cực đại và 11 điểm không dao động.
D. có 9 điểm dao động với biên độ cực đại và 10 điểm không dao động.
Câu 30: Thực hiện giao thoa trên mặt chất lỏng với hai nguồn S1 và S2 giống nhau cách nhau 13cm. Phương
B. = 20 cm.
C. = 40 cm.
D. = 80 cm.
Câu 32: Một dây AB dài 1,80m căng thẳng nằm ngang, đầu B cố định, đầu A gắn vào một bản rung tần số
100Hz. Khi bản rung hoạt động, người ta thấy trên dây có sóng dừng gồm 6 bó sóng, với A xem như một
nút. Tính bước sóng và vận tốc truyền sóng trên dây AB.
A. λ = 0,30m; v = 30m/s
B. λ = 0,30m; v = 60m/s
C. λ = 0,60m; v = 60m/s
D. λ = 1,20m; v = 120m/s
Câu 32: Một sợi dây AB dài 100cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao
động điều hòa với tần số 40Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ
truyền sóng trên dây là 20m/s. Kể cả A và B, trên dây có
A. 5 nút và 4 bụng
B. 3 nút và 2 bụng
C. 9 nút và 8 bụng
D. 7 nút và 6 bụng
Câu 33: Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố
định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A. 40 m /s.
B. 100 m /s.
C. 60 m /s.
D. 80 m /s.
2. MỘT ĐẦU CỐ ĐỊNH – MỘT ĐẦU TỰ DO
L (k 0,5)
2
(k 0,5).
A. 6
B.3
C.5
D.4
Chú ý:
+ khoảng cách giữa 2 bụng hoặc nút liên tiếp
2
+ khoảng cách giữa 1 bụng và nút liên tiếp
4
SÓNG ÂM
1. CƢỜNG ĐỘ ÂM
I
W
t.S
P
S
P
4. .R 2
Câu 38: Một nguồn âm coi như nguồn điểm phát ra công suất âm thanh 1,256W. Tại một điểm cách nguồn
một khoảng d có mức cường độ âm là 80 dB. Giá trị của d là ?
A. 10m
B.1m
lg
I2
I1
Câu 41: Người ta đo được mức cường độ âm tại điểm A là 90 dB và tại điểm B là 70 dB. Hãy so sánh
cường độ âm tại A (IA) với cường độ âm tại B (IB).
A. IA = 9IB/7
B. IA = 30 IB
C. IA = 3 IB
D. IA = 100 IB
Câu 42: Cho cường độ âm chuẩn I0=10-12 W/m2. Tính cường độ âm của một sóng âm có mức cường độ âm
80 dB.
A.10-2W/m2.
B. 10-4W/m2.
C. 10-3W/m2.
D. 10-1 W/m2.
Câu 43: Cường độ âm tăng gấp bao nhiêu lần nếu mức cường độ âm tương ứng tăng thêm 2 Ben.
A. 10 lần
B. 100 lần
C. 50 lần
D. 1000 lần
Câu 44: Ngưỡng đau đối với tay người nghe là 10-12 W/m2. Mức cường độ âm ứng với ngưỡng đau là 130
dB thì cường độ âm tương ứng là:
A. 1W/m2
B. 10W/m2.
C.15W/m2.
D.20W/m2
Câu 45: Một cái loa có công suất 1W khi mở hết công suất, lấy =3,14. Mức cường độ âm tại điểm cách nó
400cm là:
A. 1225 Hz. B. 1207 Hz. C. 1073 Hz. D. 1215 Hz
Câu 50: Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần lượt là 330
m/s và 1452 m/s. Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ
A. giảm 4,4 lần
B. giảm 4 lần
C. tăng 4,4 lần
D. tăng 4 lần
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM NHÉ CÁC EM !
1
A
11
A
21
A
31
41
D
2
B
12
A
22
D
32
C
42
B
34
17
D
27
B
37
18
B
28
B
38
43
B
44
B
45
47
A
48
26
36
A
ÔN TẬP SÓNG CƠ HỌC BẢN 02
Giáo viên : Nguyễn Minh Dƣơng (0962146445)
CHÚC CÁC EM MẠNH KHỎE VÀ HỌC TỐT NHÉ ( ANH DƯƠNG HIHi )
Đáp Án Bên Dưới Nhé Các Em
Câu 1. Hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn dao động cùng phương trình dao động là u = acos10πt
cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 0,1 m/s. Xét một điểm M trên mặt nước cách A và B các khoảng
d1 = 18 cm và d2 = 21 cm. Điểm M thuộc
A.đường cong cực đại bậc 2
B. đường cong cực đại bậc 3
C. đường cong cực tiểu bậc 2
D. đường cong cực tiểu bậc 1
Câu 2. Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây có một đầu cố định và một đầu tự
do thì chiều dài của dây phải bằng
A.một số nguyên lần bước sóng.
B.một số nguyên lần phần tư bước sóng.
C.một số nguyên lần nửa bước sóng.
D.một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
Câu 3. Một nguồn âm có công suất phát âm P = 0,1256W. Biết sóng âm phát ra là sóng cầu, cường độ âm
chuẩn I0 = 10-12 W/m2 Tại một điểm trên mặt cầu có tâm là nguồn phát âm, bán kính 10m (bỏ qua sự hấp thụ
âm) có mức cường độ âm:
A. 90dB
B. 80dB
C. 60dB
D. 70dB
Câu 4: Chọn đáp án Sai khi nói về sóng âm
A. Sóng âm là sóng dọc khi truyền trong các môi trường lỏng, khí.
B. Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào khối lượng riêng của môi trường và độ đàn hồi của môi trường.
C. Khi truyền đi, sóng âm mang năng lượng.
D. Sóng âm có tần số trong khoảng từ 16Hz đến 20000
C. 0,88m/s.
D.
0,8m/s.
Câu 11: Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bước sóng . Muốn có sóng dừng trên dây thì
chiều dài l ngắn nhất của dây phải thoả mãn điều kiện nào?
A. l = .
B. l = .
C. l = 2.
D. l = .
4
2
Facebook: – Theo dõi FB anh để cập nhật thông tin nhé các em
KHÓA LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ MIỄN PHÍ 2016- NGUYỄN MINH DƢƠNG (0962146445)
Câu 12: Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ
học nào sau đây
A. Sóng cơ học có tần số 10 Hz.
B. Sóng cơ học có chu kì 2 s .
C. Sóng cơ học có tần số 30 kHz.
D. Sóng cơ học có chu kì 2 ms.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây về các đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?
A. Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động;
B. Vận tốc của sóng chính bằng vận tốc dao động của các phần tử dao động.
C. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động;
D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ dao động của sóng;
A. 12 m/s
B. 16 m/s
C. 8 m/s
D. 4 m/s
Câu 19: Tiếng hét có mức cường độ âm 100dB có cường độ âm lớn gấp bao nhiêu lần tiếng nói thầm có
mức cường độ âm 20dB
A. 5
B. 105
C. 108
D. 8
Câu 20: Sóng cơ truyền trên sơi dây với biên độ không đổi, tốc độ sóng là 2m/s, tần số 10Hz. Tại thời điểm
t, điểm M trên dây có li độ 2cm thì điểm N trên dây cách M một đoạn 30cm có li độ
A. 1cm
B. -2cm
C. 0
D. -1cm
Câu 21: Một sóng cơ có biên độ A , bước sóng , tốc độ truyền sóng là V, tốc độ dao động cực đại là vmax.
Kết luận nào sau đây là đúng?
A. V=2vmax nếu A=2
B. V=vmax nếu A=2
C. V=vmax nếu A
2
D. V=vmax nếu
3A
KHÓA LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ MIỄN PHÍ 2016- NGUYỄN MINH DƢƠNG (0962146445)
Câu 29: Hai nguồn sóng kết hợp giống hệt nhau được đặt cách nhau một khoảng cách x trên đường kính
của một vòng tròn bán kính R ( x
D. 2,5 cm.
Câu 38. Một ống bị bịt một đầu cho ta một âm cơ bản có tần số bằng f. Sau khi bỏ đầu bị bịt, tần số của âm
cỏ bản phát ra sẽ như thế nào?
A. Tăng lên gấp 2 lần
B. Tăng lên gấp 4 lần
C. Vẫn như truớc đó
D. Giảm xuống 2 lần
Câu 39. Một sợi dây AB =50cm treo lơ lửng đầu A cố định, đầu B dao động với tần số 50Hz thì trên dây
có 12 bó sóng nguyên. Khi đó điểm N cách A một đoạn 20cm là bụng hay nút sóng thứ mấy kể từ A và
vận tốc truyền sóng trên dây lúc đó là :
A. là nút thứ 6, v= 4m/s.
B. là bụng sóng thứ 6, v = 4m/s.
C. là bụng sóng thứ 5, v = 4m/s.
D. là nút sóng thứ 5, v = 4m/s.
Câu 40: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm. Hai nguồn này
dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos (40t +
2
=5cos(40t + 7/6) (mm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s. Số điểm dao động với biên độ
cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là A. 11.
B. 9.
C. 10.
D.
8.
Câu 41: Trong một thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động với tần
số 16 Hz. Tại điểm M cách hai nguồn lần lượt là d1 = 30 cm và d2 = 25,5 cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa
M và đường trung trực của S1S2 có thêm một gợn lồi nữA. Vận tốc truyền sóng trên mặt nứoc là
A. 24 cm/s
B. 36 cm/s
C. 72 m/s
D. 7,1 cm/s
D.
Câu 45. Một sợi dây đàn hồi rất dài có đầu O dao động điều hoà với phương trình u=10cos2 ft(mm). Vận
tốc truyền sóng trên dây là 4m/s. Xét điểm N trên dây cách O 28cm, điểm này dao động lệch pha với O là
=(2k+1) /2 (k thuộc Z). Biết tần số f có giá trị từ 23Hz đến 26Hz. Bước sóng của sóng đó là
A. 16cm
B. 20cm
C. 32cm
D. 8cm
Câu 46. Một ống có một đầu bịt kín tạo ra âm cơ bản của nốt Đô có tần số 130,5Hz. Nếu người ta để hở cả
đầu đó thì khi đó âm cơ bản tạo có tần số bằng bao nhiêu?
A. 522 Hz;
B. 491,5 Hz;
C. 261 Hz;
D. 195,25 Hz;
Câu 47. Tại những điểm mà hai sóng cơ kết hợp cùng biên độ, giao thoa tăng cường lẫn nhau, thì năng
lượng của dao động tổng hợp, so với năng lượng mỗi sóng thành phần, lớn gấp ?
A. Ba lần
B. Hai lần
C. Bốn lần
D. Sáu lần
Câu 48.
g có tần số
100 Hz ta có sóng dừng, trên dây có 4 múi nguyên. Vận tốc truyền sóng trên dây có giá trị bao nhiêu?
A. 40 m/s
B. 20 m/s
C. 30 m/s
D. 60 m/s
Câu 49. Tại hai điểm trên mặt nước, có hai nguồn phát sóng A và B có phương trình u = asin(40 t) (cm),
vận tốc truyền sóng là 50(cm/s), A và B cách nhau 11(cm). Gọi M là điểm trên mặt nước có MA = 10(cm)
và MB = 5(cm). Số điểm dao động cực đại trên đoạn AM là
dọc.
Câu 54. Dây AB=40cm căng ngang, 2 đầu cố định, khi có sóng dừng thì tại M là bụng thứ 4 (kể từ B),biết
BM=14cm. Tổng số bụng trên dây AB là
Facebook: – Theo dõi FB anh để cập nhật thông tin nhé các em
KHÓA LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ MIỄN PHÍ 2016- NGUYỄN MINH DƢƠNG (0962146445)
A. 8
B. 10
C. 14
D. 12
Câu 55. Một ống sáo dài 80cm, hở 2 đầu, tạo ra 1 sóng đứng trong ống sáo với âm là cực đại ở 2 đầu ống,
trong khoảng giữa ống sáo có 2 nút sóng. Bước sóng của âm là:
A. 20cm
B. 40cm
C. 80cm
D. 160cm
Câu 56. Trong một hệ sóng, hai điểm nằm trên cùng một phương truyền sóng và cách nhau một phần tư
bước sóng sẽ dao động
A. lệch pha nhau một góc
4
B. nghịch pha nhau.
C. vuông pha nhau.
C. 70cm/s. D. 72cm/s.
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM NHÉ CÁC EM !!!
1
C
11
B
21
2
D
12
D
22
3
B
13
B
23
4
D
14
B
24
5
C
15
25
55
6
A
16
C
26
B
36
B
46
C
56
7
C
17
C
27
B
37
B
47
C
57
A
59
D
60
A
20
Facebook: – Theo dõi FB anh để cập nhật thông tin nhé các em
LỚP LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ MIỄN PHÍ 2016- NGUYỄN MINH DƢƠNG (0962146445)
ÔN TẬP SÓNG CƠ HỌC BẢN 03
Giáo viên : Nguyễn Minh Dƣơng (096.214.6445)
CHÚC CÁC EM MẠNH KHỎE VÀ HỌC TỐT NHÉ ( ANH DƯƠNG HIHi )
Đáp Án Bên Dưới Nhé Các Em
CÂU1. Sóng cơ học:
A. Là những dao động đàn hồi lan truyền trong môi trường vật chất theo thời gian.
B. Chỉ truyền đi theo phương ngang còn phương dao động là thẳng đứng.
C. Là sự truyền đi của các phần tử vật chất dao động trong môi trường vật chất.
D. Cả 3 phát biểu trên đều đúng.
CÂU 2. Khi sóng truyền đi từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng nào sao đây là không thay đổi ?
A. Bước sóng.
B. Vận tốc truyền sóng. C. Biên độ dao động. D. Tần số dao động.
CÂU 3. Bước sóng là:
A. K/cách giữa 2 điểm trên cùng một phương truyền sóng và đang dao động cùng pha.
B. Quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kỳ.C. K/cách giữa hai gợn sóng. D. Cả 3 định nghĩa
trên đều đúng.
d
CÂU 9. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học ?
A. Sóng cơ học là sự lan truyền của các phần tử vật chất theo thời gian.
B. Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động theo thời gian trong một môi trường vật chất.
C. Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất trong không gian.
D. Sóng cơ học là sự lan truyền của biên độ dao động theo thời gian trong một môi trường vật chất.
CÂU 10. Điều nào sau đây là đúng khi nói về bước sóng của sóng cơ học ?
A. Là quãng đường truyền của sóng trong thời gian một chu kỳ.
B. Là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm có dao động cùng pha ở trên cùng một phương truyền sóng.
C. Là đại lượng đặc trưng cho phương truyền của sóng.
D. Cả A và B.
Trang 1
LỚP LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ MIỄN PHÍ 2016- NGUYỄN MINH DƢƠNG (0962146445)
CÂU 11. Điều nào sau đây là đúng khi nói về năng lượng của sóng cơ học ?
A. Trong khi sóng truyền đi thì năng lượng vẫn không truyền đi vì nó là đại lượng bảo toàn.
B. Q/trình truyền sóng là quá trình truyền NL.
C. Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng, năng lượng sóng giảm tỉ lệ với bình phương quãng
đường truyền sóng.
D. Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian, năng lượng sóng giảm tỉ lệ với quãng đường truyền
sóng.
CÂU 12. Kết luận nào sau đây là sai khi nói về tính chất của sự truyền sóng trong môi trường vật chất ?
A. Sóng truyền đi với vận tốc hữu hạn.
B. Sóng truyền đi không mang theo vật chất của môi
trường.
C. Δφ =
2
D. Δφ =
4
CÂU 16 : Khi tần số dao động của ngoại lực bằng tần số dao động riêng của hệ dao động thì :
A.Biên độ dao động không đổi .
B. Biên độ dao động tăng
C.. Năng lượng dao động không đổi.
D. Biên độ dao động đạt cực đại.
CÂU 17: Chọn câu sai :
A. Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
B. Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng
C. Sóng âm thanh là một sóng cơ học dọc D.Sóng trên mặt nước là một sóng ngang.
CÂU 18: khi một sóng cơ học truyền đi từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi
A. Vận tốc
B.Bước sóng .
C.Tần số
D. năng lượng
CÂU 19: sóng ngang :
A . chỉ truyền được trong chất rắn
B. truyền được trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng
C. truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí
D. truyền được trong chất rắn, chất lỏng ,chất khí và chân không
CÂU 20 Sóng cơ là gì ?
A. Sự truyền chuyển động cơ trong không khí B .Những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật
C. = 2v.f D. =
2f
f
CÂU 25: Chọn phát biểu đúng:
A. Tần số sóng thay đổi khi sóng truyền từ môi trường này sang môi trường khác
B. Tần số sóng được xác định bởi nguồn phát sóng
C. Tần số sóng là tích số của bước sóng và chu kì dao động của sóng
D. Tần số sóng trong mọi môi trường đều không phụ thuộc vào chu kì dao động của sóng
CÂU 26: Khoảng cách giửa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha bằng
A. /4
B.
C. /2
D. 2
CÂU 27: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ sóng v = 0,4m/s, chu kỳ dao động T =
10s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là
A. 2m.
B. 0,5m.
C. 1m.
D. 1,5m.
CÂU 28: Khoảng cách giửa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha bằng
A. /4
B. /2
C.
D. 2
CÂU 29: Chọn câu đúng nhất: hai nguồn kết hợp là hai nguồn
A. cùng tần số và có độ lệch pha không đổi
B. cùng tần số và cùng pha
C. cùng tần số và ngược pha
D. cùng tần số
CÂU 30: Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có sự gặp nhau của hai sóng
cùng tần số f = 16Hz. Tại một điểm M trên mặt nước cách các nguồn A, B những khoảng d 1 = 30cm, d2 =
25,5cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực AB có hai dãy cực đại khác. Tính vận tốc truyền
sóng trên mặt nước.
A. 34cm/s.
B. 24cm/s.
C. 44cm/s.
D. 60cm/s.
Trang 3
LỚP LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ MIỄN PHÍ 2016- NGUYỄN MINH DƢƠNG (0962146445)
CÂU 36: Để có sóng dừng xảy ra trên một dây đàn hồi với hai đầu dây là hai nút sóng thì
A. bước sóng bằng một số lẻ lần chiều dài dây.
B. chiều dài dây bằng một phần tư lần bước sóng.
C. bước sóng luôn đúng bằng chiều dài dây.
D. chiều dài dây bằng một số nguyên lần nữa bước sóng.
CÂU 37: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng
A. một phần tư bước sóng. B. hai lần bước sóng.
C. một nữa bước sóng.
D. một bước sóng.
CÂU 38: Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm rung với tần số 50 HZ trên dây tạo thành sóng dừng ổn định với 4 bụng
sóng, hai đầu là 2 nút sóng . Vận tốc sóng trên dây là:
A. v = 12 cm/s
B. v = 60 cm/s
C. v = 75 cm/s
D. v = 15 m/s
CÂU 39: Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80cm, đầu B giữ cố định, đầu A gắn với cần rung dao động điều
hoà với tần số 50Hz theo phương vuông góc với AB. Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng, coi A và B
là nút sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là
D. f = 85 HZ
CÂU 47: Trong cùng một môi trường truyền sóng, sóng có tần số 200Hz sẽ có ……. gấp đôi sóng có tần số 400
Hz. Hãy tìm từ thích hợp nhất trong các từ sau để điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa.
A.chu kì
B.biên độ
C.bước sóng
D. tần số góc
CÂU 48 : Một người ngồi ở bờ biển thấy có 5 ngọn sóng nước đi qua trước mặt mình trong thời gian 10(s) .
Chu k ỳ dao động của sóng biển là :
A. 2 (s)
B. 2,5 (s)
C. 3(s)
D. 4 (s)
CÂU 49 : Tại 1 điểm O trên mặt nước yên tĩnh có 1 nguồn D Đ ĐH theo phương thẳng đứng với tần số f =
2(Hz) .Từ điểm O có Những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh . Khoảng cách giữa 2 gợn sóng liên tiếp là
20(cm) . Vận tốc truyền sóng trên mặt nước l :
A. 20(cm / s)
B. 40(cm / s)
C. 80(cm / s)
D. 120 (cm / s)
CÂU 50 . Sóng truyền tại mặt chất lỏng với vận tốc truyền sóng 0,9m/s, khoảng cách giữa hai gợn sóng liên
tiếp là 2cm. Tần số của sóng là:
A. 0,45Hz
B. 90Hz
C. 45Hz
D. 1,8Hz
CÂU 51 : Một người quan sát 1 chiếc phao nổi trên mặt biển , thấy thời gian giữa 6 lần nhô lên cao là 15 giây .
Coi sóng biển là sóng ngang . Chu kỳ dao động của sóng biển là :
A. T = 2,5 (s)
B. T = 3 (s)
3
CÂU 55 : Một sóng cơ học lan truyền trong 1 môi trường vật chất tại 1 điểm cách nguồn x(m) có phương trình
2
sóng : u = 4 cos ( t x) (cm) . Vận tốc trong môi trường đó có giá trị :
3
3
A. 0,5(m / s)
B. 1 (m / s)
C. 1,5 (m / s)
D. 2(m / s)
CÂU 56. Đầu O của một sợi dây đàn hồi dao động với phương trình u = 2. sin2 t (cm) tạo ra một sóng ngang
trên dây có vận tốc v= 20 cm/s. Một điểm M trên dây cách O một khoảng 2,5 cm dao động với phương trình:
3
A. uM = 2. cos(2 t + ) (cm)
B. uM = 2. cos(2 t ) (cm)
2
4
C. uM = 2. cos(2 t + ) (cm)
D. uM = 2. cos2 t (cm)
CÂU 57 : Một sóng cơ học lan truyền trên 1 phương truyền sóng với vận tốc 40 (cm / s) . Phương trình sóng
của 1 điểm O trên phương truyền đó l à : u o = 2 sin 2 t (cm) . Phương trình sóng tại 1 điểm M nằm trước O
và cách O 1 đoạn 10(cm) là :
A. u M = 2 cos (2
C . u M = 2 cos (2
t ) (cm)
B. u M = 2 cos (2
t-
9
9
9
9
40
2
40
2
C. u N = 4cos (
t) (cm)
D. u N = 4cos (
t+
) (cm)
9
9
9
9
CÂU 59 : Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 28cos(20x - 2000t) (cm), trong đó x l
toạ độ được tính bằng mt (m), t là thời gian được tính bằng giây (s). Vận tốc của sóng l
A. 334 m/s. B. 100m/s.
C. 314m/s.
D. 331m/s.
CÂU 60 Trên mặt một chất lỏng, tại O có một nguồn sóng cơ dao động có tần số f = 30Hz. Vận tốc truyền
sóng là một giá trị nào đó trong khoảng từ 1,6m/s đến 2,9m/s. Biết tại điểm M cách O một khoảng 10cm sóng
tại đó luôn dao động ngược pha với dao động tại O. Giá trị của vận tốc đó là:
A. 2m/s
B. 3m/s
C. 2,4m/s
D. 1,6m/s
ft-
)
4
( cm )
)
( cm )
E. x 5 cos( t
)
CÂU 63: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng 0,2m/s, chu kỳ dao động T= 10s.
Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động ngược pha là
A. 2m/s
B. 1m/s
C. 0,5m/s
D. 1,5m/s
CÂU 64: Một sóng cơ học dao động dọc theo trục 0x theo phương trình: u = acos(2000t +20x) cm. Tốc độ
truyền sóng là
A. 331m/s
B. 100m/s
C. 314m/s
D. 334m/s
CÂU 65: Một nguồn sóng cơ dao động điều hoà tần số 100Hz, khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 9cm.
Tốc độ truyền sóng là
A. 100cm/s
B. 1,5cm/s
C. 1,50m/s
D. 150m/s
2
) cm.
B. u = 3cos(20 t +
2
) cm.
C. u = 3cos(20 t - ) cm.
D. u = 3cos(20 t)
cm.
CÂU 70:Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi,2 phần tử vật chất tại 2 điểm bụng gần nhau nhất sẽ dao động:
A. Ngược pha
B. Cùng pha.
C. Lệch pha
D. Vuông pha.
CÂU 71:Một dây đàn có chiều dài L, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là
A. L/2.
B. L/4.
C. L.
D. 2L.
CÂU 72:Vận tốc truyền âm trong môi trường nào sau đây là lớn nhất?
A. Nước nguyên chất. B. Kim loại
C. Khí hiđrô.
D. Không khí
t x
A. 18,75cm
B. 37,5cm
C. 51,5cm
D. 16,25cm
CU 78:Cho hai ngun kt hp A v B dao ng cựng pha vi tn s 15Hz cỏch nhau mt on AB = 10cm.
Súng to thnh trờn mt cht lng lan truyn vi vn tc v = 7,5cm/s. Trờn khong CD (tho món CD vuụng
gúc vi AB ti M v MC = MD = 4cm, MA = 3cm) cú bao nhiờu im dao ng vi biờn cc tiu?
A. 4
B. 2.
C. 3.
D. 5.
CU 79:Cho hai ngun kt hp A v B dao ng ngc pha vi tn s 15Hz cỏch nhau mt on AB = 10cm.
Súng to thnh trờn mt cht lng lan truyn vi vn tc v = 7,5cm/s. Trờn khong CD (tho món CD vuụng
gúc vi AB ti M v MC = MD = 4cm, MA = 3cm) cú bao nhiờu im dao ng vi biờn cc tiu?
A. 4
B. 6.
C. 3.
D. 5.
CU 80:Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cờng độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ đợc sóng cơ học nào
sau đây?
A. Sóng cơ học có tần số 10Hz.
B. Sóng cơ học có tần số 30kHz.
C. Sóng cơ học có chu kỳ 2,0 s.
D. Sóng cơ học có chu kỳ 2,0ms.
CU 81:Một ống sáo dài 80cm, hở hai đầu, tạo ra một sóng đứng trong ống sáo với âm là cực đại ở hai đầu ống,
trong khoảng giữa ống sáo có hai nút sóng. Bớc sóng của âm là
A. = 20cm.
B. = 40cm.
C. = 80cm.
D. = 160cm.
u tiờn khi i t S1 n S2. Khong cỏch t M n S1 l :
S1M = 0,75m.
B. S1M = 0,25m.
C. S1M = 0,5m.
D. S1M = 1,5m.
Trang 7
LP LUYN THI I HC MễN VT Lí MIN PH 2016- NGUYN MINH DNG (0962146445)
CU 87:Mt ngi lm thớ nghim vi mt cht lng v mt cn rung cú tn s 20Hz. Gia hai im S1, S2
ngi ú m c 12 hypebol, qu tớch ca cỏc im ng yờn. Khong cỏch gia nh ca hai hypebol ngoi
cựng l 22cm. Tớnh vn tc truyn súng:
A. v = 70cm/s;
B. v = 80cm/s
C. v = 7cm/s; D. v = 8cm/s;
CU 88:Ti mt im cỏch ngun õm 1m, mc cng õm l L = 50dB. Bit õm cú tn s f = 1000Hz,
cng õm chun l I0 = 10-12W/m2. Tớnh cng õm ti im A (IA)?
A. 5.10-12W/m2
B. 1038W/m2
C. 10-7W/m2
D. 10-17W/m2
CU 89: Ti mt im cỏch ngun õm 1m, mc cng õm l L = 50dB. Bit õm cú tn s f = 1000Hz,
cng õm chun l I0 = 10-12W/m2. Hi ti im B cỏch ngun ú 10m, mc cng õm l bao nhiờu?
A. 30B
B. 30dB
C. 40dB
D. 5dB
CU 90:Bc súng ca õm khi truyn t khụng khớ vo nc thay i bao nhiờu ln? Bit vn tc truyn õm
trong nc l 1480 m/s v trong khụng khớ l 340 m/s.
CU 95: ễtụ chuyn ng vi vn tc 20 m/s bm hi cũi di v i ngc chiu xe mỏy, ngi i xe mỏy nghe
thy 2 tn s 1200 Hz v 1000 Hz. Tỡm vn tc xe mỏy.
A. 18 m/s
B. 16 m/s
C. 13 m/s
D. 11 m/s
CU 96: Mt ụtụ chuyn ng vi vn tc vS = 15 m/s. T s tn s nh nht v ln nht ca ting cũi phỏt ra
t ụtụ m ngi i xe mỏy nghe c l 9/10. Tỡm vn tc xe mỏy.
A2 m/s
B. 16 m/s
C. 3 m/s
D. 7 m/s
CU 97. ụtụ cỏch vỏch nỳi 1 km. A bm cũi cú tn s õm l 1000 Hz ng thi cho ụtụ chy nhanh dn u
li gn vỏch nỳi vi gia tc 4 m/s2. Tỡm tn s õm phn x t vỏch nỳi m A nghe c?
A. 1069Hz
B. 1067Hz
C. 1034 Hz
D. 1035Hz
CU 98:Khi cng õm tng gp 100 ln thỡ mc cng õm tng:
A. 20 dB
B. 50 dB
C. 100 dB
D. 10000 dB.
CU 99:Mt tu ha chuyn ng vi vn tc 10 m/s hỳ mt hi cũi di khi i qua trc mt mt ngi ng
cnh ng ray. Bit ngi lỏi tu nghe c õm thanh tn s 2000 Hz. Hi ngi ng cnh ng ray ln
lt nghe c cỏc õm thanh cú tn s bao nhiờu?
A. 1942,86 Hz v 2060,60 Hz
B. 2060,60 Hz v 1942,86 Hz
C. 2058,82 Hz v 2060,6 Hz
D. 2058,82 Hz v 1942,86 Hz
D. Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang.
2.2. Chọn câu sai
A. Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
B. Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng
C. Sóng âm thanh là một sóng cơ học dọc
D. Sóng trên mặt nước là một sóng ngang.
2.3. khi một sóng cơ học truyền đi từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không đổi
A. Vận tốc
B. Bước sóng.
C. Tần số
D. năng lượng
2.4. sóng ngang :
A. chỉ truyền được trong chất rắn
B. truyền được trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng
C. truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí
D. truyền được trong chất rắn, chất lỏng ,chất khí và chân không
2.5. Sóng cơ là gì ?
A. Sự truyền chuyển động cơ trong không khí
B. Những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất
C. Chuyển động tương đối của vật này so với vật khác
D. Sự co giản tuần hoàn giữa các phần tử của môi trườn
2.6. Bước sóng là:
A. Quãng đường sóng truyền được trong một chu kỳ dao động của sóng.
B. Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau
C. Là quãng đường sóng truyền được trong 1 đơn vị thời gian.
D. Câu A và B đúng.
2.7. Chọn câu đúng:
A. Năng lượng của sóng không phụ thuộc tần số của sóng.
B. Công thức tính bước sóng: = v.f
C. Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc môi trường.
C.
D. 2
2.12. Khi nói về sóng cơ phát biểu nào sau đây sai?
A. Tại mỗi điêm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử môi trường.
B. Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng gọi là sóng
ngang.
C. Bước sóng là khoảng cách giữa 2 điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà 2 dao động tại 2 điểm
đó ngược pha nhau.
D. Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi là sóng dọc.
Facebook: – Theo dõi FB anh để cập nhật thông tin nhé các em
KHÓA LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ MIỄN PHÍ 2016- NGUYỄN MINH DƢƠNG (0962146445)
2.13. Sóng truyền trên mặt nước là:
A. Sóng dọc
B. Sóng ngang
C. Sóng dài
D. Sóng ngắn
2.14. Hai điểm M1, M2 nằm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng x. Sóng truyền theo chiều từ
M1 đến M2. Độ lệch pha của sóng ở M2 so với sóng ở M1 là Δφ có giá trị nào kể sau ?
A. Δφ = 2x
B. Δφ = – 2x
C. Δφ = 2
D. Δφ = – 2
x
x
2.14. Sóng dọc là sóng có phương dao động:
)
2 x
C. u = a cos ω (t )
B. u = a cos (ωt -
2 x
)
v
2 x
D. u = a cos ω (t -
)
2.20. Hai điềm trên cùng phương truyền sóng dao động cùng pha thì lệch pha nhau:
A. 2k
B. (2k 1)
C. (2k 1)
2
A. x = k
B. x = (2k+ 1) /2
C. x = (2k+1) /4
D. x =
2.24. Hai điềm trên cùng phương truyền sóng dao động ngựơc pha thì cách nhau 1 khoảng x:
A. x = k
B. x = (2k+ 1) /2
C. x = (2k+1) /4
D. x =
2.25. Hai điềm trên cùng phương truyền sóng dao động vuông pha thì cách nhau 1 khoảng x:
A. x = k
B. x = (2k+ 1) /2
C. x = (2k+1) /4
D. x =
2.26. Hai điểm gần nhau nhất trên cùng pha, trên cùng 1 phương truyền sóng cách nhau:
A. x =
B. x = /2
C. x = /4
D. x = 2
2.27. Hai điểm gần nhau nhất trên ngược pha, trên cùng 1 phương truyền sóng cách nhau:
A. x =
B. x = /2
C. x = /4
D. x = 2
2.28. Hai điểm gần nhau nhất trên ngược pha, trên cùng 1 phương truyền sóng cách nhau:
A. x =
B. x = /2
C. x = /4
D. x = 2
2.29. Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
2.32. Phát biểu nào sau đây về sóng cơ học là không đúng?
A. Sóng cơ học là quá trình lan truyền dao động cơ học trong một môi trường liên tục.
B. Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang.
C. Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.
D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.
2.33. Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?
A. Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.
B. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.
C. Vận tốc của sóng chính bằng vận tốc dao động của các phần tử dao động.
D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.
2.34. Một sóng lan truyền với vận tốc 200m/s có bước sóng 4m. Tần số và chu kì của sóng là
A. 50Hz ; 0,02s.
B. 0,05Hz ; 200s.
C. 800Hz ; 1,25s.
D. 5Hz ; 0,2s.
2.35. Một sóng có chu kỳ 0,125 s thì tần số của sóng này là
A. 4 Hz.
B. 10 Hz.
C. 8 Hz.
D. 16 Hz.
2.36. Một sóng cơ có tần số 0,5Hz truyền trên một sợi dây đàn hồi đủ dài với tốc độ 0,5 m/s. Sóng này có bước sóng
là
A. 0,8 m.
B. 1 m.
C. 0,5 m.
D. 1,2 m.
2.37. Một người ngồi ở bờ biển thấy có 5 ngọn sóng nước đi qua trước mặt mình trong thời gian 10(s) . Chu kỳ dao
động của sóng biển là :
A. 2(s)
B. 2,5(s)
B. 1,5cm/s
C. 1,50m/s
D. 150m/s
2.43. Trên mặt một chất lỏng có một sóng cơ, người ta quan sát được khoảng cách giữa 15 đỉnh sóng liên tiếp là 3,5m
và thời gian sóng truyền được khoảng cách đó là 7 s. Tần số của sóng này là
A.0,25 Hz.
B. 0,5 Hz.
C. 1 Hz.
D. 2 Hz.
2.44. Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120 Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất
lỏng. Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm
0,5 m. Tốc độ truyền sóng là
A. 30 m/s.
B. 15 m/s.
C. 12 m/s.
D. 25 m/s.
2.45. Trên mặt nước có một nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f = 450 Hz. Khoảng cách
giữa 6 gợn sóng tròn liên tiếp đo được là 1cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước có giá trị nào sau đây ?
Facebook: – Theo dõi FB anh để cập nhật thông tin nhé các em