SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG
NINH
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA-LẦN 1 NĂM 2016
MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên: ……………………………………………….Số BD……………
Câu 1: Cho hỗn hợp A gồm 0,01 mol HCHO và 0,02 mol CH3CHO vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư đun
nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng Ag thu được là
A. 8,64 gam.
B. 12,96 gam.
C. 4,32 gam.
D. 6,48 gam.
Câu 2: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH2=CHCOONa và CH3OH.
B. CH3COONa và CH2=CHOH.
C. CH3COONa và CH3CHO.
D. C2H5COONa và CH3OH.
Câu 3: Cho các dung dịch amino axit sau: alanin, lysin, axit glutamic, valin, glyxin. Số dung dịch làm đổi màu
quỳ tím là
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 4: Dung dịch HCl 0,01M. pH của dung dịch có giá trị là
A. 3
B. 2,5
C. 1
D. 2
Câu 5: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
D. 0,1.
Câu 11: Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hoá - khử ?
A. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
B. 2FeCl3 + Cu → 2FeCl2 + CuCl2
C. FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
D. Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Câu 12: Anion X2- có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 2p6. Bản chất liên kết giữa X với hiđro là
A. cho - nhận.
B. cộng hóa trị phân cực.
C. cộng hóa trị không phân cực.
D. ion.
Câu 13: Biết Fe có Z = 26. Cấu hình electron nào là của ion Fe2+ ?
A. 1s22s22p63s23p63d5
B. 1s22s22p63s23p63d6
2
2
6
2
6
4
2
C. 1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s
D. 1s22s22p63s23p63d64s2
Câu 14: Ứng dụng không phải của kim loại kiềm là
A. Dùng chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp.
B. Dùng làm chất xúc tác trong nhiều phản ứng hữu cơ.
C. Dùng làm chất trao đổi nhiệt trong các lò phản ứng hạt nhân.
D. Điều chế kim loại hoạt động yếu hơn bằng phương pháp nhiệt luyện.
Câu 15: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ hỗn hợp gồm alanin và glyxin là
A. 2
D. Val-Gly.
Câu 20: Công thức chung của phenol đơn chức là
A. CnH2n-6OH (n ≥ 6).
B. CnH2n-6-x(OH)x (n ≥ 6; x ≥ 1).
C. CnH2n-7OH (n ≥ 6).
D. CnH2n+1-2kOH (n ≥ 6; k ≥ 4).
Câu 21: Cho hình vẽ mô tả sự điều chế Clo trong phòng Thí nghiệm như sau:
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Dung dịch H2SO4 đặc có vai trò hút nước, có thể thay H2SO4 bằng CaO.
B. Khí Clo thu được trong bình eclen là khí Clo khô.
C. Có thể thay MnO2 bằng KMnO4 hoặc KClO3.
D. Không thể thay dung dịch HCl đặc bằng dung dịch NaCl.
Câu 22: Chất nào sau đây có phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 ?
A. CH3 - C ≡ C - CH3.
B. CH≡C-C2H5.
C. CH3 -C≡C-C2H5.
D. CH3 - CH2 - C≡C-CH3.
Câu 23: Cho 4,48 lít (đktc) H2 tác dụng với 2,24 lít (đktc) một halogen X đến khi phản ứng hoàn toàn thu được
khí Y . Dẫn khí Y vào dung dịch AgNO3 dư thấy tạo ra 28,7 gam kết tủa. X là
A. Clo.
B. Brom.
C. Flo.
D. Iot.
Câu 24: X là một amin đơn chức bậc một chứa 23,73% nitơ về khối lượng. Hãy chọn công thức phân tử đúng
của X :
A. C3H7NH2..
B. C4H7NH2.. C. C3H5NH2.. D. C5H9NH2.
Câu 25: X mạch hở có CTPT C6H10 tác dụng với HBr cho 3 sản phẩm monobrom là đồng phân cấu tạo của
nhau. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn X là
"cạn nước". Để bổ sung nước cho acquy, tốt nhất nên cho thêm vào acquy loại chất nào sau đây ?
A. Dung dịch H2SO4 loãng.
B. Nước mưa.
C. Nước muối loãng.
D. Nước cất.
Câu 31: Cho V lít dung dịch NaOH 1M vào 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,25M thì thu được kết tủa X và dung
dịch Y, Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch Y lại thu được 2,34 gam kết tủa. Giá trị của V là
A. 0,06.
B. 0,33.
C. 0,32.
D. 0,34.
Câu 32: Cho 25,24 gam hỗn hợp X gồm Al, Mg, Cu tác dụng vừa đủ 787,5 gam dung dịch HNO3 20% thu
được dung dịch Y chứa a gam muối và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm N2O và N2, tỉ khối của Z so với H2 là
18. Cô cạn dung dịch Y rồi nung chất rắn đến khối lượng không đổi thu được b gam chất rắn khan. Hiệu số (a b) gần với giá trị nào nhất sau đây ?
A. 75,86.
B. 154,12.
C. 151,72.
D. 110,50.
Câu 33: Thuỷ phân hoàn toàn 23,1 gam hỗn hợp 2 este đơn chức, mạch hở bằng dung dịch KOH vừa đủ thu
được 29,4 gam một muối và 13,3 gam hỗn hợp 2 ancol đồng đẳng kế tiếp. % khối lượng của este có khối lượng
mol nhỏ hơn là
A. 51,95%.
B. 48,1%.
C. 57,14%.
D. 42,86%.
Câu 34: Nhúng thanh Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol muối sunfat trung hoà của một kim loại M, sau phản ứng
hoàn toàn lấy thanh Mg ra thấy khối lượng thanh Mg tăng 4,0 gam. Số muối của kim loại M thoả mãn là
A. 1
B. 0
C. 3
A. O2.
B. H2.
C. O3.
D. Cl2.
Câu 39: Cho 31,9 gam muối gồm H2N-CH2COONa, H2N-CH2CH2COONa và CH3CH(NH2)COONa tác dụng
vừa đủ với 600 ml dung dịch HCl 1M. Cô cạn sản phẩm thu được chất rắn có khối lượng là
A. 53,8 gam.
B. 62,48 gam.
C. 58,8 gam.
D. 65,46 gam.
Câu 40: Chất đầu làm nguyên liệu trong quy trình tráng gương, tráng ruột phích trong công nghiệp
là
www.dethithpt.com – Website chuyên cung cấp đề thi file word có lời giải mới nhất
A. Saccarozơ.
B. Mantozơ.
C. Xenlulozơ.
Câu 41: Cho 3 thí nghiệm sau:
(1) Cho từ từ dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch Fe(NO3)2.
(2) Cho từ từ AgNO3 vào dung dịch FeCl3.
(3) Cho bột sắt từ từ đến dư vào dd FeCl3.
Thí nghiệm nào ứng với sơ đồ sau:
D. Tinh bột.
A. 1-a, 2-b, 3-c.
B. 1-c, 2-b, 3-a.
C. 1-a, 2-c, 3-b.
D. 1-b, 2-a, 3-c.
D. 9,28.
Câu 45: Cho 0,04 mol hỗn hợp X gồm CH2=CH- COOH, CH3COOH và CH2=CH-CHO phản ứng vừa đủ với
dung dịch chứa 6,4 gam brom. Mặt khác, để trung hoà 0,04 mol X cần dùng vừa đủ 40 ml dung dịch NaOH
0,75M. Khối lượng của CH2=CH-COOH trong X là
A. 0,72 gam.
B. 0,56 gam.
C. 1,44 gam.
D. 2,88 gam.
Câu 46: Dung dịch X gồm NaHCO3 0,1M và K2CO3 0,2M. Dung dịch Y gồm HCl 0,4M và H2SO4 0,3M. Cho
từ từ 20 ml dung dịch Y vào 60 ml dung dịch X, thu được dung dịch Z và V ml khí CO2 (đktc). Cho 150 ml
dung dịch hỗn hợp KOH 0,1M và BaCl2 0,25M vào Z, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra
hoàn toàn. Giá trị của V và m tương ứng là
A. 179,2 và 3,368.
B. 44,8 và 4,550.
C. 44,8 và 4,353.
D. 179,2 và 4,353.
Câu 47: Trộn 58,75 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và kim loại M với 46,4 gam FeCO3 được hỗn hợp Y. Cho
toàn bộ Y vào lượng vừa đủ dung dịch KHSO4 thu được dung dịch Z chỉ chứa 4 ion (không kể H+ và OH- của
H2O) và 16,8 lít hỗn hợp T gồm 3 khí trong đó có 2 khí có cùng phân tử khối và 1 khí hóa nâu trong không khí.
Tỉ khối của T so với H2 là 19,2. Cô cạn 1/10 dung dịch Z thu được m gam rắn khan. Giá trị của m là
A. 39,835.
B. 37,950.
C. 39,705.
D. 39,385.
0
Câu 48: Ở 90 C, độ tan của anilin là 6,4 gam. Nếu cho 212,8 gam dung dịch anilin bão hòa ở nhiệt độ trên tác
dụng với dung dịch HCl dư thì số gam muối thu được gần với giá trị nào sau đây nhất ?
A. 20,15.
B. 17,82.
C. 16,28.
D. 6,48 gam.
Đáp án : A
HCHO
→
4Ag
0,01
0,04
CH3CHO
→
2Ag
0,02
0,04
Câu 2: Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH2=CHCOONa và CH3OH.
B. CH3COONa và CH2=CHOH.
C. CH3COONa và CH3CHO.
D. C2H5COONa và CH3OH.
Đáp án : C
CH3COOCH = CH2 + NaOH → CH3COONa + CH3CHO
Câu 3: Cho các dung dịch amino axit sau: alanin, lysin, axit glutamic, valin, glyxin. Số dung dịch làm đổi màu
quỳ tím là
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
Đáp án : D
www.dethithpt.com – Website chuyên cung cấp đề thi file word có lời giải mới nhất
Amino axit làm đổi màu quì tím nếu số nhóm COOH số nhóm NH2
C. Thuỷ luyện.
D. Điện phân nóng chảy.
Đáp án : D
Phương pháp chung điều chế kim loại kiềm thổ là đpnc muối clorua của chúng.
Câu 8: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo (xà phòng) và
A. glixerol.
B. phenol.
C. este đơn chức
D. ancol đơn chức.
Đáp án : A
Câu 9: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,68 gam chất béo trung tính cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch
sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A. 18,24 gam.
B. 18,38 gam.
C. 17,80 gam.
D. 16,68 gam.
Đáp án : A
n NaOH = 3 nC3H5(OH)3 = 0,06
=> n glixerol = 0,02 mol
=> m xà phòng = 17,68 + 0,06 . 40 – 0,02. 92 = 18,24 g
Câu 10: Để trung hoà 10,6 gam hỗn hợp HCOOH, CH3COOH có tỉ lệ số mol 1:1 cần dùng V lít dung
dịch NaOH 1M, Ba(OH)2 0,5M. Vậy giá trị của V là
A. 0,05.
B. 0,15.
C. 0,2.
D. 0,1.
Đáp án : D
n HCOOH = n CH3COOH = 10,6: (46 + 60) = 0,1 mol
=> n COOH = n OH- = 0,2 mol
Mà n OH- = V + 2. 0,5V = 2V