VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Tự học Ngữ pháp Tiếng Anh bài 3: Động từ trong Thì hiện tại đơn
I. Động từ TOBE trong thì hiện tại đơn
Trong thì hiện tại đơn, động từ TO BE có tất cả 3 biến thể là AM, IS và ARE.
Ta dùng
các biến thể đó tương ứng với chủ ngữ nhất định như sau:
* AM: Dùng cho chủ ngữ duy nhất là I
I AM... (viết tắt = I'M...)
* IS: Dùng cho chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít, bao gồm HE, SHE, IT và bất cứ danh từ số ít
nào
SHE IS... (viết tắt = SHE'S...)
HE IS...(viết tắt = HE'S...)
IT IS...(viết tắt = IT'S...)
PETER IS…
THE TABLE IS …
* ARE: Dùng cho chủ ngữ là YOU, WE, THEY, và bất cứ chủ ngữ số nhiều nào
YOU ARE... (viết tắt =YOU'RE...)
WE ARE...(viết tắt = WE'RE...)
THEY ARE...(viết tắt = THEY'RE...)
YOU AND I ARE…
THE DOG AND THE CAT ARE...
* Khi nào ta phải dùng thì hiện tại đơn của động từ TO BE?
- Khi ta muốn giới thiệu tên hoặc địa điểm, hoặc tính chất, trạng thái của một người, con
vật hoặc sự kiện trong hiện tại.
*Công thức Thì Hiện Tại Đơn của động từ TO BE:
Từ giờ trở đi bạn hãy nhớ, khi học công thức một thì nào, ta luôn học 3 thể của nó:
Example:
It _____________ five o'clock yet.
4.
The dog ____________ black.
5.
Jim ____________ busy now.
6.
I _____________ very well today.
7.
She __________ on time for class.
8.
The exercises for homework ________ difficult.
9.
We __________ very good friends.
10. I ______________ in the same class as you.
Đáp án:
1.
9.
aren't
10. 'm not
3. Dạng nghi vấn của động từ tobe
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Bài tập: Sắp xếp lại những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh?
1. Your/ is/ this/ apple?
2. You/ happy/ are?
3. Name/ is/ Josephine/ your?
4. The/ are/ old/ comics?
5. Your/ is/ Charlie/ in/ class?
Đáp án:
1. Is this your apple?
2. Are you happy?
3. Is your name Josephine?
4. Are the comics old?
5. Is Charlie in your class?
4. Câu hỏi với động từ tobe
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
II. Động từ thường trong thì hiện tại đơn
1. Dạng khẳng định
Bài tập: Chia động từ ở thể phủ định
1.
I __________ at home. (stay)
2.
We __________ the family car. (wash)
3.
Doris __________ her homework.(do)
4.
They __________ to bed at 8.30 pm.(go)
5.
Kevin __________ his workbook. (open)
6.
Our hamster __________ apples. (eat)
7.
You __________ with your friends. (chat)
8.