đề thi Ô-lim -pic huyện
Môn Toán Lớp 6
Năm học 2005-2006
(Thời gian làm bài 120 phút)
Bài 1. Thực hiện phép tính:
9. 5 20. 27 9 3. 915. 25 9
7. 3 29.125 6 3. 39. 1519
Bài 2. Thay dấu * bằng các chữ số thích hợp để 359** chia cho 5; 6; và
7 đều có số d là 1
Bài 3. Một Đoàn khách 300 ngời đi du lịch tham quan thắng cảnh Vịnh Hạ
Long. Trong đó có ba loại thuyền để chở: Loại thứ nhất 1 ngời lái chở đợc 30
khách, loại thứ hai 2 ngời lái chở đợc 30 khách, loại thứ ba 2 ngời lái chở đợc
24 khách. Tính toán sao cho số thuyền, số ngời lái thuyền để chở hết số
khách không thừa, không thiếu ngời trên thuyền. Đoàn đã dùng 11 chiếc
thuyền và 19 ngời lái. Tính số thuyền mỗi loại ?
Bài 4. Số 250 viết trong hệ thập phân có bao nhiêu chữ số ?
Bài 5. Tìm ƯCLN của 77...7, (51 chữ só 7) và 777777.
Hớng dẫn chấm ôlim pic
Môn toán lớp 6
Bài 1. (4 điểm)
Thực hiện phép tính:
năm học 2005-2006
9. 5 20. 27 9 3. 915. 25 9
3 2 . 5 20 . 3 27 3 . 330 . 518
=
=
7. 3 29.125 6 3. 39. 1519
(ngời).
(1 đ)
Nên số thuyền 2 ngời lái chở 24 ngời / thuyền là (330 - 300): (30 - 24) = 5
(thuyền)
(1 đ)
Giả sử mỗi thuyền đều có 2 ngời láI, thì số ngời láI thuyền là: 11 . 2 = 22
(ngời). (1 đ)
Nên số thuyền 1 ngời láI chở 30 ngời là: 22 -19 = 3 (thuyền)
Suy ra số thuyền 2 ngời láI chở 30 ngời / thuyền là: 11 - (3 + 5) = 3 (thuyền)
(1 đ)
Bài 4. (4 điểm)
Số 250 viết trong hệ thập phân có bao nhiêu chữ số ?
Nhận xét: Số a có n chữ số khi và chỉ khi: 10 n 1 a 10 n (1 đ)
Ta thấy: 2 50 = 216 . 2 34 = 216 . (2 9 ) 3 . 2 7 = 216 . 512 3 . 128
(0,5 đ)
(1)
1016 = 216 . 516 = 216 . (5 4 ) 4 = 216 . 625 4
(2)
50
16
Từ (1) và (2) suy ra: 2 < 10
(0.5 đ)
Mặt khác: 2 50 = 215 . 2 35 = 215 . (2 7 ) 5 = 215 . 1285
(0,5 đ)
(3)
15
15
15
77
...
7
chia cho 777 777 d 777
Suy ra: 51chu
(0.5 đ)
sụ 7
...
7 = A ; 777 777 = B; 1045 + 1039 + . . . + 103 = C
Đặt 5177
(0.5 đ)
chu sụ 7
Ta có A = B.C + 777 hay A - B. C = 777. Từ đó mọi ớc chung của A và B
đều là ớc của 777. Mặt khác 777 là ớc số của A và B
(0.5 đ)
( A = 777.(1048 +1045 + . . . + 1); B = 777 . 1001)
Vậy 777 chính là ƯCLN của A và B.
(0.5 đ)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN LỚP 6
I.\ MUC ĐICH
CUA ĐÊ
Thời gian: 90 phút (không kể giao đề)
KIÊM TRA
Nhăm đanh gia lai cac kiên thưc đã đat đươc tư tu ân 1 đên tuân 8 c ua môn
Toan 6 va cac ki năng đã hinh thanh đươc.
1.\ Kiên thưc: Biêt đươc quy tăc nhân chia đươc hai luy thưa cùng c ơ s ô,
thưc hiên đươc thư tư cac phép tính, tim đươc bôi va ươc, thê nao la tia, điêm, tia
3. Ước và
bội
( 1 tiết )
Số câu
Sốđể
i m
Tỉ lệ %
4. Để
i m.
Đường
thẳng ( 5
tiết )
Số câu
Vân dụng
Nhân biết
Thông
hiểu
Nhân biêt
đươc biêu
thưc nhân
hai luy thưa
cùng cơ sô
Thông
hiêu đươc
thư tư thưc
3
4,5
45%
1
1
10%
Thông
hiêu đươc
cach tim
ươc va bôi
cua môt sô
1
1,5
Vân dung đươc cac Vân dung đươcKT vê 2 tia
KT điêm, đường
trùng nhau,đôi nhau..
thẳng, tia đê vẽ
hinh,nhân biêt
đươc sôđoan thẳng
co trong hinh vẽ.
1
1
1
1
15%
a/ 3 2 ⋅ 35
b/54 : 5
Bai 2( 1để
i m). Áp dung dấu hiêu chia hêt cho 3: trong cac tổng sau t ổng n ao chia
hêt cho 3:
a/1236 + 36
b/ 122 + 120
Bai 3(1,5 để
i m).
Tim sô tư nhiên x sao cho:
a/ x ∈ B(10) va 20 ≤ x ≤ 50
b/ x ∈ U (20) va x > 8
Bai 4(2,5 để
i m). Tính:
a/ 23.5 – 23.3
b/ 10 – [ 30 – (3+2)2]
Bai 5(1 để
i m). Tim sô tư nhiên x, biêt:
(x – 11) . 4 = 43 : 2
Bai 6(3 để
i m). Lấy ba điêm không thẳng hang A,B, C. Vẽ hai tia AB va AC, sau
đo vẽ tia Ax căt đoan thẳng BC tai điêm K năm giữa hai điêm B va C.
a/kê tên cac đoan thẳng co trong hinh vẽ.
b/Tia nao trùng vơi tia AK,đôi vơi tia KB.
Câu 1: (1 đ)
V.\ ĐÁP ÁN VÀTHANG ĐÊ
Ma x > 8 => x ={10;20}
Bai 4(2,5 để
i m). Tính
a/ 23.5 – 23.3 = 23(5-3) = 23.2 = 24 = 16 (1đ)
b/ 10 – [ 30 – (3+2)2] = 10 - [ 30 – 25 ] = 10 – 5 = 5 (1,5đ)
Bai 5(1 để
i m). Tim sô tư nhiên x, biêt:
(x – 11) . 4 = 43 : 2
(x – 11) . 4 = 32
x – 11 = 32 : 4
x – 11 = 8
x = 19
Bai 6(3 để
i m).
- Vẽ hinh đung 1 điêm.
- Môi y đung 1 điêm.
a/Co 6 đoan thẳng la:
AB,AK,AC,BC,BK,KC.
b/Tia trùng vơi tia AK la :tia Ax
- Tia đôi vơi tia BK la :tia KC
A. MA TRÂN THIẾT KẾĐÊKIÊM TRA TOÁN 6 – HỌC KI I
NĂM HỌC: 2014 - 2015
Cấp
Vân dụng
độ
Nhân biết
Thông hiểu
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
thưc
Sô câu
Sô câu: 2
Sô câu: 1
Sô điểm
Sô điểm: 1,5
Sô điểm: 1,0
Ti lê %
2. Tính
chia hết,
Biêt
dấu
hiêu
Vân dung cac kiên
thưc về bôi va ươc, về
Cộ
Sô câ
Sô điể
25%
hêt cho 2,
ước va bội chia
cho 5, cho 3, cho
a
hai điêm
thẳng
trong ba điêm
thẳng hang
Sô câu
Sô câu: 1
Sô điểm
Sô điểm: 1,0
Ti lê %
Số câu: 3
Số câu: 3
Tổng sô
Sốđể
i m:2,75
Sốđể
i m: 3,0
câu
Tổng sô
điểm
Ti lê %
BC va ƯC đê tim ƯC
va BC
Sô câu: 1
Sô điểm: 1,0
Vân dung đươc cac
tính chất cua phép
công sô nguyên đê
thưc hiên giải bai
Số câu: 4
Số câ
Sốđể
i m: 4,0
Sốđể
i m
100%
B. ĐÊTHIẾT KẾTHEO MA TRÂN
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian chép đê)
Câu 1: (1,0 đ) Dùng cả ba chữ sô: 3, 4, 5 hãy ghép thanh cac sô tư
nhiên co ba chữ sô:
a) Chia hêt cho 2
b) Chia hêt cho cả 3 va 5
Câu 2: (3,0 đ) Thưc hiên phép tính
a) 18 : 32 + 5.23
b) 53. 25 + 53 .75
c) (–12) + 42
d) 465 + [(-20) + (-465) + 2024]
Câu 3: (2,5 đ) Tim x, biêt
a) 6x – 36 = 144 : 2
b) (2 – x) + 21 = 15
c) |x+2| - 4 = 6
Câu 4: (1,5 đ)
Môt sô sach nêu xêp thanh tưng bo 12 quyên, 15
quyên hoặc 18 quyên đều
vưa đu bo. Tính sô sach đo biêt sô sach trong khoảng tư
400 đên 500
quyên.
Câu 5: (2,0 đ)
6x - 36 = 72
(2,5đ)
6x
= 72 - 36
6x
= 36
x
=6
b) 2 - x = 15 - 21
2 - x = -6
x = 2 – (-6)
x=8
c) |x+2| - 4 = 6
|x+2| = 6 + 4
|x+2| = 10 ⇒ x+2 = 10 hoặc x + 2 = -10
Nêu: x + 2 = 10 ⇒ x = 8
Nêu: x + 2 = -10 ⇒ x = -12
(nếu HS chi giải đươc đ/k x + 2 = 10 thì chấm 0,5đ)
Cấu 4 Goi sô sach phải tim la a ,theo bai ra ta co:
(1,5đ)
200 ≤ a ≤ 500, a ∈ N
CÂU
Cấu 1
(1đ)
Cấu 2
(2,5đ)
a 12, a 15, a 18
=> a ∈ BC (12,15,18)
Do đo BC(12,15,18)=B(90)={0,90,180,270,360,450,540,…}
Vây sô sach la 450 quyên
(nếu HS không tìm BCNN(12,15,18) nhưng làm đúng vẫn cho điểm tôi
đa)
x
E
4cm
O
G
y
8cm
a) Trong 3 điêm O, E, G thi điêm O năm giữa hai điêm còn lai vi O la
gôc chung cua hai tia đôi nhau
b) Tính đươc OG = 4cm
Suy ra điêm O la trung điêm cua đoan thảng OG vi O ∈ OG
va OE = OG = 4cm
0,5
0,5
1,0
KIÊM TRA GIƯA HỌC KỲII, NĂM HỌC 2014-2015
MÔN TOÂN 6
2.Số
nguyên
Sô câu
Sô điêm
Tỉ lê %
3. Các
phép tính
về phân số
Sô câu
Sô điêm
Tỉ lê %
4. Tia
phân giác
của một
góc
Vân dung cac
phép tính về
Thưc hiên
phân sô đê tim
phép tính
x
công phân sô Vân dung phép
đơn giản
công phân sô
vao bai toan
thưc tê
Câu 2
5 điêm
50%
Sô câu
Sô điêm
Tỉ lê %
Tổng
Câu 1
0,5 điêm
5%
cac goc .
Câu 5
1 điêm
10%
Câu 2, 3a
4 điêm
40%
Câu 5
1,5 điêm
15%
Câu 3b, c
2 điêm
45%
Câu 4, 5
6
14
+
18 − 21
Tim x biêt:
a)x-6=-15
b)
x
1
=
12 − 2
Câu 4. (1,0 điểm) vòi nươc A chảy vao môt bê không co nươc,giờ thư nhất chảy
đươc
1
4
bê giờ thư hai chảy đươc
1
2
bê, giờ thư ba chảy đươc bê.Hỏi sau 3 giờ vòi nươc
9
3
A chảy đươc bao nhiêu phân cua bê.
Nội dung
Rut gon cac biêu thưc sau:
2.5.13
2.1.1
=
26.35
2.7
1
=
7
49
49
1
49
=
=
=
49.7 + 49.2 49.(7 + 2) 49.9 9
1
1
So sanh
>
7
9
a)
Câu 1
(1.5 đ)
Câu 2
(2 đ)
0,5
0,5
0,5
0,5
Tim x biêt:
a) a)x-6=-15
x=-15+6
x=-9
Câu3
(2,5 đ)
0,5
0,5
x
1
=
12 − 2
12.1
=>x=
−2
b)
2,5 để
i m
Vẽ đươc hinh đung
n
zz
y
m
O
x
0,5
0,5
0,5
a)Trên nưa mặt phẳng bờ chưa tia Ox co goc xOy =300 ,goc xOz=130
=> goc xOy Oy năm gữa hai tia Ox,Oz
b)Ta co Oy năm gữa hai tia Ox,Oz
=> xOy + yOz = xOz
=>yOz = 1300 – 300
= 1000
c)Tính đươc goc mOn = 800
Bai 6:
hai phân sô
1
1,5
15%
Vân dụng
Cấp độ
Cấp độ thấp
cao
Cộng
1
1,5
=15%
2. Biểu thức
Biêt thưc hiên
phép công, trư
Phân sô đê tim
sô chưa biêt
trong
biêu
thưc.
Vân dung cac
tính chất cơ
bản cua phép
3. Giá trị
phân số của
một số
Biêt tim gia tri
phân sô cua môt
sô
Sô câu
Sô điểm
Ti lê %
1
2
20%
- Vân dung
đươc đinh nghia
tia phân giac
cua môt goc đê
tính cac goc .
1
3
30%
3
6
60%
4. Tia phân
giác của
một góc
Câu2: (1,5đ) Tim x, biêt:
5
7
a) x+ =
2
7
2
5
b) x − 3 =1
1
5
Câu3: (1,0đ) Tính gia tri biêu thưc sau môt cach hơp lí:
3
3,5
=35%
1
2
=20%
1
1
10%
Chưng minh răng:
1
1
1
1
1
1
+ 2 + 2 + 2 ... +
5
7
8
9
2 3
7
12
⋅1 +
19
19
0,25
=
19
19
0,25
=1
Câu4
2,0đ
Sô kẹo Hanh đã ăn la : 24 ⋅ 25% = 24 .
25
= 6 (cai)
100
Sô kẹo còn lai trên đia sau khi Hanh đã ăn : 24-6=18 (cai)
4
⇒ Sô kẹo Lan ăn : 18. = 8 (cai)
〈 xOy
tia Ox va Oz
0,5
b)
Câu6
1,0đ
· = xoy
· − xoz
¶ = 1200 - 300 = 900
⇒ yoz
Vi tia Ot la tia phân giac cua goc yOz nên
0
·
· = tOz
¶ = yOz = 90 = 450
yOt
2
2
0
0
·
⇒ xOt = 45 + 30 = 750
Ta co:
1
1
− + − + − + ⋅⋅⋅ +
−
2 3 3 4 4 5
99 100
=
1
1
1
−
7(4a + 5b + 7c) M11
Xét tổng: 28a + 35b + 49c + 5a + 9b + 6c = 11(3a + 4b + 5c) M11 => 5a + 9b + 6c M
11
Bài 2. Cho một số có ba chữ số mà chữ số cuối lớn hơn chữ số đầu. Nếu viết chữ số
cuối lên trớc chữ số đầu thì đợc một số mới lớn hơn số đã cho là 783. Tìm số đã cho?
(3điểm)
Giải: Số đã cho biểu diễn dới dạng: abc
2
(x 2).3 = 23 => 3x = 23 + 6 => x = 9
3
b)Tìm tất cả các số nguyên a và b, sao cho ƯCLN (a, b) = 10, BCNN [ a, b ] = 100
(4điểm)
ab
=> a.b = 100.10 = 103. Giả sử a = 10a,, b = 10b,, với (a,, b, ) = 1
Giải: Ta có [ a, b ] =
(a, b)
=> a,b, =10.
,
,
,
,
a = 10
a = 20 a = 50
a = 1
a = 2 a = 10 a = 5
Vậy ,
, ,
, ,
, ,
=>
,
,
,
b = 10 b = 5 b = 1
b = 2
b = 100 b = 50 b = 20
a = 100
a
O
P
·
·
Ta l¹i cã cOm
(v× tia Om n»m gi÷a hai tia Oc vµ Oa),
< cOa
·
·
(v× tia On n»m gi÷a hai tia Oc vµ Ob)
cOn
< cOb
·
·
·
·
·
nªn cOm
+ cOn
< cOa
+ cOb
= aOb
≤ 1800 ,
·
·
tøc lµ cOm
a)
8a + 19
có giá trị nguyên
4a + 1
b)
5a 17
có giá trị lớn nhất.
4a 23
Bài 4. Tìm chữ số tận cùng của số 62006, 72007
Bài 5. Trong một cuộc thi có 50 câu hai. Mỗi câu trả lời đong đợc 20 điểm,
còn trả lời sai bị trừ 15 điểm. Một học sinh đợc tất cả 650 điểm. Hai bạn đó
trả lời đợc mấy câu đong ?
Hớng dẫn chấm toán 6
Bài 1. Tìm chữ số x để:
a) 137 + 3x chia hết cho 13.
A = 137 + 3x = 137 + 30 + x = 12. 13 + (11 + x) => A 13 Khi 11 + x 13
Vì x là chữ số từ 0 - > 9 => x = 2
b) 137 x137 x chia hết cho 13.
B = 137 x137 x = 13.10 6 + 7 x.10 4 + 13.10 2 + 7 x
= 13.(10 6 + 10 2 ) + 7 x.10001
10001 không chia hết cho 13 => B 13 Khi 7 x 13 => x = 8
15
2
2
2
1 3 4
4
5
2008 2009
2009
S = + ( 2 ) + ( 2 3 ) + ..... + ( 2006 2007 ) = 2 2007 < 2 . Vậy S < 2
2 2 2
2
2
2
2
2
Bài 2. a) So sánh phân số:
Bài 3. Với giá trị nào của số tự nhiên a thì:
8a + 19
có giá trị nguyên
4a + 1
8a + 19 8a + 2 + 17
17
N=
=
= 2+
4a + 1
4a + 1
4a + 1
(74)501 1 (mod10) => chữ số tận cùng của 72004 là 1,
Mà chữ số tận cùng của 73 là 3 => chữ số tận cùng của 72007 là 3
Bài 5. Nếu bạn đó trả lời đợc 50 câu thì tổng số điểm là 50 x 20 = 1.000
(điểm)
Nhng bạn chỉ đợc 650 điểm còn thiếu 1.000 650 = 350 (điểm). Thiếu 350
điểm vì trong số 50 câu bạn đã trả lời sai một số câu. Giữa câu trả lời đong
và trả lời sai chênh lệch nhau 20 + 15 = 35(điểm). Do đó câu trả lời sai của
bạn là 350:35 =10 (câu)
Vậy số câu bạn đã trả lời đong là 50 10 = 40 (câu)
Phòng giáo dục và đào
tạo
Huyện yên mô
Đề khảo sát chất l ợng Học Sinh Giỏi
6
Năm học 2008 2009
Đề khảo sát đợt I
Môn: Toán
(Thời gian làm bài: 120 phot)
(Đề thi này có 6 câu trong 01 trang)
Bài 1. Thực hiện các phép tính sau một cách nhanh nhất:
a) (-13).(-4).6.(-25)
b) -4.523.6 -12.2.186 -8.291.3
là số tự nhiên.
7 n + 11
b) Với p là số nguyên tố lớn hơn 3. Chứng ta rằng tích (p-1)(p+1) chia hết cho
24.
Bài 6. (Dùng máy tính Casio Fx 500MS hoặc Fx 570MS).
Viết quy trình ấn phím và cho biết kết quả của phép tính sau:
A=
3 4 0,5(7,5 5,3)
2,2 + 2(0,6 + 1,6)
Họ và tên học sinh: .SBD.. .
Họ, tên ng ời coi 1: ..Kí tên . .
Họ, tên ng ời coi 2: ..Kí tên .
Phòng giáo dục và đào
tạo
Huyện yên mô
Môn toán 6 (đợt I)
Biểu điểm và h ớng dẫn chấm
Đề khảo sát chất l ợng Học Sinh Giỏi
6
Năm học 2008 2009
H ớng dẫn chấm
Bài 1. (5,0 điểm)
Ta có a+1 là bội chung của 2, 3, 4, 5, 6
Mà BC(2, 3, 4, 5, 6) = 60 và 1 7n + 11
và 3(7n +11) = 21n + 33 > 19n + 7
Suy ra: 3(7n +11) = 21n + 33 > 19n + 7 > 7n + 11
3(7 n + 11) 19n + 7 (7 n + 11)
19n + 7
>
>
===> 3 >
>1
7n + 11
7 n + 11 7 n + 11
7 n + 11
19n + 7
19n + 7
Khi đó để
là số tự nhiên thì
= 2 => n=3.
7n + 11
7 n + 11
==>
b)Nh ng p là số nguyên tố lớn hơn 3 nên tích (p-1)(p+1) chia hết cho 3.
0,75
0,75
0,50
0.50
0.50
PHÒNG GIÁO DUC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN VĂN LÂM
ĐÊ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 6
NĂM HỌC 2014-2015
MÔN THI: TOÁN
Ngay thi: 18/03/2015
Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
(Đề thi nay có 05 câu, gồm 01 trang)
Bai 1 (4,5 điểm) Tính giá trị các biểu thức sau:
Bai 2 (4,0 điểm)
a. Tìm số tự nhiên x biết 8.6 + 288 : (x - 3)2 = 50
b. Tìm các chữ số x; y để
chia cho 2; 5 và 9 đều dư 1.
c. Chứng tỏ rằng nếu p là số nguyên tố lớn hơn 3 thì p2 - 1 chia hết cho 3.
Bai 3 (4,5 điểm)
a. Cho biểu thức:
Tìm tất cả các giá trị nguyên của n để B là số nguyên.
b.Tìm các số nguyên tố x, y sao cho: x2 + 117 = y2
c. Số 2100 viết trong hêê thâêp phân có bao nhiêu chữ số .
Bai 4 (5,0 điểm)
Cho góc xBy = 55 0. Trên các tia Bx; By lần lượt lấy các điểm A; C (A ≠ B; C ≠ B). Trên đoạn thẳng
Vâêy p2 - 1 chia hết cho 3.
Bai 3 (4,5 điểm)
a. Để B nhâên giá trị nguyên thì n - 3 phải là ước của 5
=> n - 3 ∈ {-1; 1; -5; 5} => n ∈ { -2 ; 2; 4; 8}
Đối chiếu đ/k ta được n ∈ {- 2; 2; 4; 8}
b. Với x = 2, ta có: 22 + 117 = y2 → y2 = 121 → y = 11 (là số nguyên tố)
* Với x > 2, mà x là số nguyên tố nên x lẻ y2 = x2 + 117 là số chẵn
=> y là số chẵn
kết hợp với y là số nguyên tố nên y = 2 (loại)
Vậy x = 2; y = 11.
c. Ta có: 1030= 100010 và 2100 =102410. Suy ra: 1030 < 2100 (1)
Lại có: 2100= 231.263.26 = 231.5127.64 và 1031=231.528.53=231.6257.125
Nên: 2100< 1031 (2). Từ (1) và(2) suy ra số 2100 viết trong hêê thâêp phân có 31 chữ số
UBND HUYỆN GIA VIỄN
PHÒNG GIÁO DUC VÀĐÀO TẠO
ĐÊCHINH THƯC
Câu 1 (4 để
i m).
ĐÊTHI KHẢO SÁT
CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI LỚP 6
Môn: Toan
Năm hoc: 2014- 2015
Thời gian: 150 phút ( không kể thời gian giao đê)
a. Tính gia tri cua biêu thưc
a. Chưng minh răng phân sô p la phân sô tôi giản
b. Vơi gia tri nao cua n thi phân sô p co gia tri lơn nhất? tim gia tri
lơn nhất đo.
Câu 4. (7,5 để
i m)
1. Cho hai goc kề bù xOy va yOt, trong đo xOy =40 0. Goi Om la tia
phân giac cua yOt.
a. Tính mOx ?
b. Trên nưa mặt phẳng không chưa tia Oy v a co b ờ l a đường th ẳng
chưa tia Ox, vẽ tia On sao cho xOn=700 . Chưng tỏ tia Om va tia On la hai
tia đôi nhau
2. Vẽ đoan thẳng AB =6cm. Lấy hai điêm C va D năm giữa A va B sao
cho AC+BD= 9cm
a. Chưng tỏ D năm giữa A va C
b. Tính đô dai đoan thẳng CD
Câu 5. (1,5 để
i m)
Tim cac sô nguyên dương x, y thỏa mãn : 2x+3y= 14
---------------- Hêt ----------------
UBND HUYỆN GIA VIỄN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO
ĐÊCHINH THƯC
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI KHẢO SÁT
CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI LỚP 6
Môn: Toán