Báo cáo tài chính quý 3 năm 2011 - Công ty Cổ phần Thủy sản Mekong - Pdf 36

CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY SẢN MEKONG


Mẫu số : B 01-DN

CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY SẢN MEKONG
Địa chỉ : Lô 24 KCN Trà Nóc - Bình Thủy - TP.Cần Thơ
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ 3 NĂM 2011
Bảng cân đối kế toán

(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày
20/03/2006 và bổ sung TT số 244/2009/TT-BTC ngày
31/12/2009 của Bộ trưởng BTC)

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 30 tháng 09 năm 2011
Đơn vị tính : VNĐ
TÀI SẢN


SỐ

THUYẾT
MINH

A.TÀI SẢN NGẮN HẠN: (100=110+120+130+140+150)

100

284.164.387.953


757.910.290

2.225.235.840

1.Đầu tư ngắn hạn

121

1.082.245.090

2.269.978.364

2.Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*)

129

V.1

V.2

SỐ CUỐI KỲ

SỐ ĐẦU NĂM

(324.334.800)

(44.742.524)

III.Các khoản phải thu


4.Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng

134

-

-

5.Các khoản phải thu khác

135

60.998.057.000

33.716.391.667

6.Dự phòng các khoản phải thu khó đòi (*)

139

-

-

IV.Hàng tồn kho

140

79.466.767.979


-

2.Thuế GTGT được khấu trừ

152

V.5

2.978.184.124

4.200.324.026

3.Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước

154

V.5

302.250.729

267.951.289

4.Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ

157

-

-



(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày
20/03/2006 và bổ sung TT số 244/2009/TT-BTC ngày
31/12/2009 của Bộ trưởng BTC)



THUYẾT

SỐ

MINH

SỐ CUỐI KỲ

SỐ ĐẦU NĂM

200

74.350.785.227

82.026.556.210

I. Các khoản phải thu dài hạn

210

-

-


V.7

-

-

4.Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)

219

-

-

II.Tài sản cố định

220

69.845.865.227

75.290.713.120

1.TSCĐ hữu hình

221

39.273.451.630

42.166.650.459


225

-

-

- Giá trị hao mòn lũy kế (*)

226

-

-

3.TSCĐ vô hình

227

27.217.874.703

18.574.409.341

- Nguyên giá

228

29.416.777.800

19.758.224.300


- Nguyên giá

241

-

-

- Giá trị hao mòn lũy kế (*)

242

-

-

IV.Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

250

4.504.920.000

5.827.811.600

1.Đầu tư vào công ty con

251

-


1.Chi phí trả trước dài hạn

261

2.Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

262

3.Tài sản dài hạn khác
TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200)

Báo cáo này phải được đọc cùng với Bản thuyết minh Báo cáo tài chính

V.13

-

908.031.490

V.14

-

-

V.21

-


20/03/2006 và bổ sung TT số 244/2009/TT-BTC ngày
31/12/2009 của Bộ trưởng BTC)


SỐ
300
310
311

THUYẾT
MINH

V.15

SỐ CUỐI KỲ

SỐ ĐẦU NĂM

77.593.093.667

39.675.642.548

69.037.456.177

32.460.151.674

770.000.000

1.540.000.000


-

4.Thuế và các khoản phải nộp nhà nước

314

5.Phải trả người lao động

315

6.Chi phí phải trả

316

7.Phải trả nội bộ

317

8.Phải trả theo tiến độ kế hoạch h.đồng xây dựng

318

9.Các khoản phải trả, phải nộp khác

319

10.Dự phòng phải trả ngắn hạn

320



-

-

II.Nợ dài hạn
1.Phải trả dài hạn người bán

330
331

8.555.637.490

7.215.490.874

-

-

2.Phải trả dài hạn nội bộ

332

V.19

-

-

3.Phải trả dài hạn khác


336

301.495.815

502.490.874

7.Dự phòng phải trả dài hạn

337

-

-

8.Doanh thu chưa thực hiện

338

-

-

9.Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
B. NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU (400 = 410 + 430)

339

-


V.22

3.Vốn khác của chủ sở hữu

413

1.287.760.139

1.287.760.139

4.Cổ phiếu quỹ

414

(49.107.793.399)

(24.702.485.808)

5.Chênh lệch đánh giá lại tài sản

415

-

-

6.Chênh lệch tỷ giá hối đoái

416


420

48.271.911.647

34.605.120.359

11.Nguồn vốn đầu tư XDCB

421

-

-

12.Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp

422

-

-

II.Nguồn kinh phí và quỹ khác
1.Nguồn kinh phí

430
432

-


31/12/2009 của Bộ trưởng BTC)

CÁC CHỈ TIÊU
NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
THUYẾT
MINH

CHỈ TIÊU

SỐ CUỐI KỲ

SỐ ĐẦU NĂM

1. Tài sản thuê ngoài
2. Vật tư, h.hoá nhận giữ hộ, nhận gia công
3. Hàng hoá nhận bán hộ, nhận ký gửi
4. Nợ khó đòi đã xử lý
5. Ngoại tệ các loại
- USD :

311.725,32

693.475,32

- EUR :

352,45

353,10


Địa chỉ: Lô 24 KCN Trà Nóc - Bình Thủy - TP.Cần Thơ
BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ 3 NĂM 2011
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày
20/03/2006 và bổ sung TT số 244/2009/TT-BTC ngày
31/12/2009 của Bộ trưởng BTC)

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
QUÝ 03 NĂM 2011
CHỈ TIÊU

Đơn vị tính : VNĐ
LŨY KẾ TỪ ĐẦU NĂM ĐẾN
CUỐI QUÝ NÀY

QUÝ 3

Mã Thuyết
số

minh

Năm nay

1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

01

VI.25


98.987.377.259

392.871.059.150

285.454.189.020

36.739.665.903

24.109.833.378

95.480.507.489

69.841.391.677

Năm nay

Năm trước

Năm trước

3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp
dịch vụ (10=01-02)

10

4. Giá vốn hàng bán

11



7.544.029.994

23

238.956.666

140.140.003

738.200.544

512.488.377

8. Chi phí bán hàng

24

13.664.661.143

14.354.937.388

36.550.859.447

34.165.272.945

9. Chi phí quản lý doanh nghiệp

25

3.341.586.490

375.376.493

12. Chi phí khác

32

2.000.000

702.441.721

104.489.217

13. Lợi nhuận khác (40=31-32)

40

90.110.593

147.679.933

151.240.606

270.887.276

22.725.008.083

9.438.171.512

68.458.190.321



15. Chi phí thuế TNDN hiện hành

51

VI.31

16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại

52

VI.32

17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh
nghiệp (60=50-51-52)

60

18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*)

70

17.039.563.762
1.864

722

5.609

3.163

BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÝ 3 NĂM 2011
Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ

(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày
20/03/2006 và bổ sung TT số 244/2009/TT-BTC ngày
31/12/2009 của Bộ trưởng BTC)

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp gián tiếp)

QUÝ 03 NĂM 2011
Đơn vị tính: VND

CHỈ TIÊU

Mã Thuyết
số

minh

Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này
NĂM NAY

NĂM TRƯỚC

I. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG K. DOANH:
01

68.458.190.321


06

738.200.544

512.488.377

08

64.636.088.690

41.295.307.485

09

(8.983.888.393)

(45.387.513.543)

- Tăng, giảm hàng tồn kho

10

(30.737.946.762)

4.141.373.664

- Tăng, giảm các khoản phải trả

11


3.010.560.000

- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh

16

(7.956.040.515)

(3.806.243.565)

20

45.962.156.550

(21.052.869.486)

21

(1.415.159.120)

(6.846.577.864)

1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản:

3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi
vốn lưu động
- Tăng, giảm các khoản phải thu

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh


-

4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị
khác
5. Tiền chi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác

25

(2.163.147.350)

(540.937.742.372)

6. Tiền thu hồi đầu tư, góp vốn vào đơn vị khác

26

3.263.583.938

535.230.479.000

7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia

27

9.428.330.480

5.791.078.507

30

1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận góp vốn của chủ sở
hữu
2. Tiền chi trả góp vốn cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu
của doanh nghiệp đã phát hành

minh

Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này
NĂM NAY

NĂM TRƯỚC

-

31

-

32

(24.405.307.591)

3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được

33

4.000.000.000

26.900.000.000


50

(7.034.626.293)

(56.938.323.433)

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ

60

76.365.463.774

128.442.791.176

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ

61

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70=50+60+61)

70

-

V.1

1.243.395.760
V.1

-

7


CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY SẢN MEKONG
Địa chỉ: Lô 24 KCN Trà Nóc – Bình Thủy – TP.Cần Thơ
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính QUÝ III NĂM 2011

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

QUÝ III NĂM 2011
I.

ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY

1.

Hình thức sở hữu vốn

: Công ty cổ phần

2.

Lĩnh vực kinh doanh

: Sản xuất - chế biến

3.

Ngành nghề kinh doanh


2.

Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán
Ban Giám đốc đảm bảo đã tuân thủ đầy đủ yêu cầu của các Chuẩn mực kế toán và Chế độ Kế toán Doanh
nghiệp Việt Nam hiện hành trong việc lập Báo cáo tài chính.

3.

Hình thức kế toán áp dụng
Công ty sử dụng hình thức kế toán: Nhật ký chung.

IV.
1.

CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG
Cơ sở lập Báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính được trình bày theo nguyên tắc giá gốc.

2.

Tiền và tương đương tiền
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển và các khoản
đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua, dễ dàng chuyển đổi
thành một lượng tiền xác định cũng như không có nhiều rủi ro trong việc chuyển đổi.

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải đọc cùng với Báo cáo tài chính

trang 8



Tài sản cố định được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính. Số năm
khấu hao của các loại tài sản cố định như sau:
Loại tài sản cố định

6.

Số năm

Nhà cửa, vật kiến trúc

05 – 10 năm

Máy móc và thiết bị

05 – 06 năm

Phương tiện vận tải, truyền dẫn

06 – 10 năm

Thiết bị, dụng cụ quản lý

03 – 05 năm

Tài sản cố định vô hình
Quyền sử dụng đất
Quyền sử dụng đất là toàn bộ các chi phí thực tế Công ty đã chi ra có liên quan trực tiếp tới đất sử dụng, bao
gồm: tiền chi ra để có quyền sử dụng đất, chi phí cho đền bù, giải phóng mặt bằng, san lấp mặt bằng, lệ phí
trước bạ...


được xác định trong phương án kinh doanh trước khi đầu tư) với mức trích lập tương ứng với tỷ lệ góp vốn
của Công ty trong các tổ chức kinh tế này.
Khi thanh lý một khoản đầu tư, phần chênh lệch giữa giá trị thanh lý thuần và giá trị ghi sổ được hạch toán
vào thu nhập hoặc chi phí trong kỳ.
9.

Chi phí phải trả, trích trước chi phí sửa chữa lớn
Chi phí trả được ghi nhận dựa trên các ước tính hợp lý về số tiền phải trả cho các hàng hóa, dịch vụ đã sử
dụng trong kỳ.
Việc trích trước chi phí sửa chữa lớn TSCĐ được căn cứ vào kế hoạch chi phí sửa chữa lớn TSCĐ. Nếu chi
phí sửa chữa lớn TSCĐ thực tế cao hơn số đã trích thì phần chênh lệch được hạch tón toàn bộ vào chi phí
hoặc phân bổ dần vào chi phí trong thời gian tối đa là 03 năm. Nếu chi phí sửa chữa lớn thực tế nhỏ hơn số đã
trích thì phần chênh lệch đượ hạch toán giảm chi phí trong kỳ.

10. Trích lập quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm
Quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm được dùng để chi trả trợ cấp thôi việc, mất việc. Mức trích quỹ dự phòng
trợ cấp mất việc làm là 3 % quỹ lương làm cơ sở đóng bảo hiểm xã hội và được hạch toán vào chi phí trong
kỳ. Trường hợp quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm không đủ để chi trợ cấp cho người lao động thôi việc, mất
việc trong kỳ thì phần chênh lệch thiếu được hạch toán vào chi phí.
11. Các khoản dự phòng phải trả
Một khoản dự phòng được ghi nhận khi Công ty có nghĩa vụ pháp lý hoặc nghĩa vụ liên đới do kết quả từ một
sự kiện xảy ra và có khả năng làm giảm sút lợi ích kinh tế do việc thanh toán khoản nợ đó đồng thời nghĩa vụ
nợ phải trả được ước tính một cách đáng tin cậy. Nếu ảnh hưởng của thời gian là trọng yếu, dự phòng sẽ được
xác định bằng cách chiết khấu số tiền phải bỏ ra trong tương lai để thanh toán nghĩa vụ nợ. Tỷ lệ chiết khấu
được sử dụng là tỷ lệ chiết khấu trước thuế và phản ánh rõ những ước tính trên thị trường hiện tại về giá trị
thời gian của tiền và những rủi ro cụ thể của khoản nợ đó.
Các khoản dự phòng phải trả được xem xét và điều chỉnh lại tại ngày kết thúc kỳ kế toán.
12. Nguồn vốn kinh doanh - quỹ
Nguồn vốn kinh doanh của Công ty bao gồm:



CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY SẢN MEKONG
Địa chỉ: Lô 24 KCN Trà Nóc – Bình Thủy – TP.Cần Thơ
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính QUÝ III NĂM 2011

17. Nguyên tắc ghi nhận doanh thu
Khi bán hàng hóa, thành phẩm doanh thu được ghi nhận khi phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với việc sở hữu
hàng hóa đó được chuyển giao cho người mua và không còn tồn tại yếu tố không chắc chắn đáng kể liên quan
đến việc thanh toán tiền, chi phí kèm theo hoặc khả năng hàng bán bị trả lại.
Tiền lãi, cổ tức và lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Công ty có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ
giao dịch và doanh thu được xác định tương đối chắc chắn. Tiền lãi được ghi nhận trên cơ sở thời gian và lãi
suất từng kỳ. Cổ tức và lợi nhuận được chia được ghi nhận khi cổ đông được quyền nhận cổ tức hoặc các bên
tham gia góp vốn được quyền nhận lợi nhuận từ việc góp vốn.
18. Bên liên quan
Các bên được coi là liên quan nếu một bên có khả năng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đối với bên kia
trong việc ra quyết định các chính sách tài chính và hoạt động.

V.
1.

THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tiền:
Số cuối kỳ
5.336.803
13.568.896.438
57.000.000.000
70.574.233.241

- Tiền mặt:
- Tiền gửi ngân hàng:

Giá trị
2.269.978.364

-324.334.800
757.910.290

0

-44.742.524
2.225.235.840

Các khoản phải thu ngắn hạn khác:
Số cuối kỳ
- Phải thu về cổ phần hóa:
- phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia:
- Phải thu người lao động:
- Phải thu khác:
- Tài sản ngắn hạn khác (Tạm ứng) :
Cộng:

60.998.057.000
7.820.171.863
68.818.228.863

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải đọc cùng với Báo cáo tài chính

Số đầu năm

33.716.391.667
3.663.460.743

79.466.767.979

3.019.046.608
757.375.605
23.580.614.005
21.371.784.999
48.728.821.217

- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho:
- Giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho:
- Giá trị hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho trong kỳ:
- Giá trị hàng tồn kho dùng để thế chấp cho các khoản nợ:

5.

Thuế và Các khoản thuế phải thu Nhà nước:
- Thuế giá trị gia tăng còn được khấu trừ :
- Các khoản thuế nộp thừa cho Nhà Nước :
+ Thuế thu nhập doanh nghiệp:
+ Thuế GTGT, Tài nguyên, XNK :
+ Phí, lệ phí & các khoản phải nộp khác:
Cộng :

6.

Số cuối kỳ
2.978.184.124
302.250.729

Số đầu năm

- Phải thu dài hạn khác:
Cộng:

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải đọc cùng với Báo cáo tài chính

Số đầu năm

0

0

trang 12


CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY SẢN MEKONG
Địa chỉ: Lô 24 KCN Trà Nóc – Bình Thủy – TP.Cần Thơ
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính QUÝ III NĂM 2011

8.

Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình:
Nhà cửa vật
kiến trúc

Máy móc,
thiết bị

Phương
tiện vận tải


- Chuyển sang BĐS đầu tư:

0

- Thanh lý, nhượng bán:

0

- Giảm khác:
Số dư cuối kỳ:

220.000.000

220.000.000

16.881.151.363

53.628.080.150

4.171.127.636

874.493.161

75.554.852.310

8.944.259.633

24.069.114.320

895.475.571

Số dư cuối kỳ:

9.224.221.850

25.673.884.272

999.753.759

383.540.799

36.281.400.680

- Tại ngày đầu kỳ:

7.936.891.730

29.688.465.830

3.275.652.065

271.057.759

41.172.067.384

- Tại ngày cuối kỳ:

7.656.929.513

27.954.195.878


NGUYÊN GIÁ TSCĐ
Số dư đầu kỳ:
- Thuê tài chính trong kỳ:
- Mua lại TSCĐ thuê tài chính:
- Tăng khác:
- Trả lại TSCĐ thuê tài chính
- Giảm khác:
0
Số dư cuối kỳ:
GIÁ TRỊ HAO MÒN
Số dư đầu kỳ:
- Khấu hao trong kỳ:
- Mua lại TSCĐ thuê tài chính:
- Tăng khác:
- Trả lại TSCĐ thuê tài chính
- Giảm khác:
Số dư cuối kỳ:
0
GIÁ TRỊ CÒN LẠI
0
- Tại ngày đầu kỳ:
0
- Tại ngày cuối kỳ:

Phương tiện
vận tải

0

Thiết bị

0

0

0

0
0

0
0

0
0

0
0

0
0

TSCĐ vô
hình khác

Tổng cộng

10. Tăng, giảm tài sản cố định vô hình:
Quyền sử dụng Bản quyền, Quyền phát
đất
bằng sáng chế


29.416.777.800

1.989.678.822

1.989.678.822

209.224.275

209.224.275
0
0
0

2.198.903.097

0

0

0

2.198.903.097

27.427.098.978

0

0


+ Công trình …………………...:

Số đầu năm
14.549.653.320

12. Tăng, giảm bất động sản đầu tư:
Số đầu kỳ
Nguyên giá BĐS đầu tư
- Quyền sử dụng đất:
- Nhà:
- Nhà và Quyền sử dụng đất:
- Cơ sở hạ tầng:
Giá trị hao mòn
- Quyền sử dụng đất:
- Nhà:
- Nhà và Quyền sử dụng đất:
- Cơ sở hạ tầng:
Giá trị còn lại
- Quyền sử dụng đất:
- Nhà:
- Nhà và Quyền sử dụng đất:
- Cơ sở hạ tầng:

Tăng trong kỳ

Giảm trong kỳ

Số cuối kỳ

0

0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0

13. Đầu tư dài hạn khác:

- Đầu tư cổ phiếu:
- Đầu tư trái phiếu:
- Đầu tư tín phiếu, kỳ phiếu:
- Cho vay dài hạn:
- Đầu tư dài hạn khác:
Cộng:

Số cuối kỳ
6.634.920.000

Số đầu năm
7.857.811.600


Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải đọc cùng với Báo cáo tài chính

Số đầu năm
1.540.000.000
1.540.000.000

trang 15


CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY SẢN MEKONG
Địa chỉ: Lô 24 KCN Trà Nóc – Bình Thủy – TP.Cần Thơ
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính QUÝ III NĂM 2011

16. Thuế và các khoản phải nộp Nhà Nước:

Số cuối kỳ
- Thuế giá trị gia tăng
- Thuế Tiêu thụ đặc biệt
- Thuế Xuất, nhập khẩu
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
- Thuế thu nhập cá nhân
- Thuế tài nguyên
- Thuế nhà đất và tiền thuê đất
- Các loại thuế khác
Cộng:

Số đầu năm

4.338.241.075
23.147.802

- Bảo hiểm xã hội
- Bảo hiểm y tế
- Bảo hiểm thất nghiệp
- Phải trả về cổ phần hóa
- Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn
- Doanh thu chưa thực hiện
- Các khoản phải trả, phải nộp khác
Cộng:

Số đầu năm

840.406.533
130.875.553
59.569.878

598.625.765
295.217.714
47.281.770
80.583.997

4.418.000
1.035.269.964

4.918.000
1.026.627.246

19. Phải trả dài hạn nội bộ:

Số cuối kỳ
- Vay dài hạn nội bộ


Số đầu năm

4.620.000.000

4.620.000.000

3.071.000.000

2.093.000.000

7.691.000.000

6.713.000.000

c.Các khoản nợ thuê tài chính:

Năm nay
Thời hạn

Từ 1 năm trở xuống

Tổng khoản
Trả tiền
thanh toán
thuê tài chính lãi thuê
0

Năm trước
Tổng khoản

- Khoản hoàn nhập tài sản thuế thu nhập hoãn lại.
b. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ các khoản chênh
lệch tạm thời chịu thuế.
- Khoản hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả đã được ghi
nhận từ các năm trước.

Số đầu năm
0

908.031.490

0

908.031.490

563.141.675

0

563.141.675

- Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải đọc cùng với Báo cáo tài chính

trang 17


CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY SẢN MEKONG


Quỹ dự phòng
Quỹ khen
Nguồn vốn đầu
tài chính
thưởng, P.lợi
tư XDCB
8.273.023.824

CỘNG
382.342.351.499

5.478.525.203

- Tăng vốn trong kỳ

0

- Lãi trong kỳ

22.725.008.083

- Tăng khác

22.725.008.083

2.177.606.453

435.060.000



8.273.023.824

4.501.852.962

24.040.506.762
0

383.639.519.273


CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY SẢN MEKONG
Địa chỉ: Lô 24 KCN Trà Nóc – Bình Thủy – TP.Cần Thơ
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính QUÝ III NĂM 2011

b- Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu:

Số cuối kỳ

Số đầu năm

- Vốn góp của Nhà nước
- Vốn góp của cổ đông

113.398.640.000

113.398.640.000

- Thặng dư vốn cổ phần



113.398.640.000

113.398.640.000

113.398.640.000

113.398.640.000

+ Vốn góp tăng trong năm:
+ Vốn góp giảm trong năm:
+ Vốn góp cuối năm:
d- Cổ tức:

- Cổ tức đã chi trả trong kỳ:
Trả cổ tức đợt 1 năm 2011: 18%/mệnh giá

16.455.355.200

đ- Cổ phiếu:

Số cuối kỳ

Số đầu năm

- Số lượng cổ phiếu được phép phát hành:

11.339.864

11.339.864


+ Cổ phiếu thường:
+ Cổ phiếu ưu đãi:
- Số lượng cổ phiếu được mua lại:
+ Cổ phiếu thường:
+ Cổ phiếu ưu đãi:
- Số lượng cổ phiếu đang lưu hành :
+ Cổ phiếu thường:
+ Cổ phiếu ưu đãi:
* Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành :

10.000đ/CP

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải đọc cùng với Báo cáo tài chính

10.000đ/CP

trang 19


CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY SẢN MEKONG
Địa chỉ: Lô 24 KCN Trà Nóc – Bình Thủy – TP.Cần Thơ
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính QUÝ III NĂM 2011

e- Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu:

Số cuối kỳ

Số đầu năm



0

0

24. Tài sản thuê ngoài:

Số cuối kỳ
(1)- Giá trị tài sản thuê ngoài:

Số đầu năm
0

0

0

0

- TSCĐ thuê ngoài:
- Tài sản khác thuê ngoài:
(2)- Tổng số tiền thuê tối thiểu trong tương lai của Hợp
đồng thuê hoạt độngTSCĐ không hủy ngang theo các
thời hạn:
- Từ 01 năm trở xuống:
- Trên 01 năm đến 05 năm:
- Trên 05 năm:

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải đọc cùng với Báo cáo tài chính



+ Doanh thu của hợp đồng xây dựng được ghi nhận trong kỳ
+ Tổng doanh thu lũy kế của hợp đồng xây dựng được ghi nhận đến
thời điểm lập BCTC

26. Các khoản giảm trừ doanh thu (Mã số 02):
Trong đó:
- Chiết khấu thương mại:
- Giảm giá hàng bán:
- Hàng bán bị trả lại:
- Thuế GTGT phải nộp (phương pháp trực tiếp)
- Thuế tiêu thụ đặc biệt:
- Thuế xuất khẩu:
27. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (Mã số 10):
Trong đó:
- Doanh thu thuần bán hàng hóa
- Doanh thu thuần cung cấp dịch vụ
28. Giá vốn hàng bán (Mã số 11):
- Giá vốn của hàng hóa đã bán
- Giá vốn của thành phẩm đã bán
- Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp
- Giá trị còn lại, chi phí nhượng bán, thanh lý của BĐS đầu tư đã
bán.
- Chi phí kinh doanh bất động sản đầu tư
- Hao hụt, mất mát hàng tồn kho
- Các khoản chi phí vượt mức bình thường
- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Cộng:
29. Doanh thu hoạt động tài chính (Mã số 21):
- Lãi tiền gửi, tiền cho vay:

800
0
694.883.732
0

1.962.068.878
475.836.379
61.500.000

694.482.000
3.798.036.344

276.940.610
5.772.418.927

Bản thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và phải đọc cùng với Báo cáo tài chính

2.996.073.060

trang 21


CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY SẢN MEKONG
Địa chỉ: Lô 24 KCN Trà Nóc – Bình Thủy – TP.Cần Thơ
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính QUÝ III NĂM 2011

Quý 3 Năm nay
30. Chi phí tài chính (Mã số 22):
- Lãi tiền vay:
- Chiết khấu thanh toán, lãi bán hàng trả chậm:

8.727.200

1.576.067.535
13.342.688

252.252.345

1.477.707.630

0
896.557.124

3.207.257.856

5.685.444.321

1.248.119.939

5.685.444.321

1.248.119.939

563.141.675

- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ
các khoản lỗ tính thuế và ưu đãi thuế chưa sử dụng:
- Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phát sinh từ
việc hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả:
- Tổng chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại:
33. Chi phí sản xuất, kinh doanh theo yếu tố:


CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY SẢN MEKONG
Địa chỉ: Lô 24 KCN Trà Nóc – Bình Thủy – TP.Cần Thơ
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính QUÝ III NĂM 2011

VII. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BÁO CÁO LƯU CHUYỂN
TIỀN TỆ:

34. Các giao dịch không bằng tiền ảnh hưởng đến báo cáo lưu chuyển tiền tệ và các khoản tiền do
doanh nghiệp nắm giữ nhưng không được sử dụng:
Quý 3 Năm nay

Quý 3 Năm trước

a- Mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan trực tiếp hoặc thông
qua nghiệp vụ cho thuê tài chính:
- Mua doanh nghiệp thông qua phát hành cổ phiếu:
- Chuyển nợ thành vốn chủ sở hữu:
b- Mua và thanh lý công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác trong kỳ báo
cáo:
- Tổng giá trị mua hoặc thanh lý:
- Phần giá trị mua hoặc thanh lý được thanh toán bằng tiền và các
khoản tương đương tiền:
- Số tiền và các khoản tương đương tiền thực có trong công ty con
hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý:
- Phần giá trị tài sản (tổng hợp theo từng loại tài sản) và nợ phải trả
không phải là tiền và các khoản tương đương tiền trong công ty con
hoặc đơn vị kinh doanh khác được mua hoặc thanh lý trong kỳ:

0



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status