Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học tháng 5/2016 trường THPT Trần Phú, Vĩnh Phúc - Pdf 36

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
(Đề thi gồm 04 trang)
ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI KHẢO SÁT THÁNG 5 NĂM HỌC 2015 - 2016
MÔN: HÓA HỌC LỚP 12
(Thời gian làm bài: 90 phút, không để thời gian giao đề)
Mã đề thi 061

Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Lớp: 12…..
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
Câu 1: Phân tử khối của alanin là
A. 75.
B. 147.
C. 89.
D. 117.
Câu 2: Khối lượng của 0,02 mol tripanmitin là
A. 5,92 gam.
B. 6,48 gam.
C. 16,12 gam.
D. 17,8 gam.
Câu 3: Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7, sau đó thêm tiếp khoảng 1 ml nước và lắc đều,
thu được dung dịch X. Thêm vài giọt dung dịch KOH vào X, thu được dung dịch Y. Hai dung dịch X và
Y lần lượt có màu
A. vàng và đỏ nâu.
B. da cam và vàng.
C. vàng và da cam.

Hình vẽ trên mô tả thí nghiệm điều chế khí nào sau đây:
A. C2H2.
B. C2H4.
C. CH4.
D. NH3.
Câu 10: Phương trình hoá học nào sau đây thể hiện cách điều chế Cu theo phương pháp thuỷ luyện?
ñpdd
 2Cu + 2H2SO4 + O2.
A. 2CuSO4 + 2H2O 
t
B. CO + CuO  Cu + CO2 .
C. Zn + CuSO4 
 Cu + ZnSO4.
t
D. H2 + CuO  Cu + H2O.
Câu 11: Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm luôn thu được
A. etilen glicol.
B. glixerol.
C. natri stearat.
D. natri panmitat.
Câu 12: Polime nào sau đây được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng?
A. Polietilen.
B. Tơ visco.
C. Poli(vinyl clorua)
D. Nilon-6.
Câu 13: Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
A. CH3-CH=C(CH3)2.
B. CH2=CH-CH2-CH3.
0


dịch X. Dung dịch X có pH bằng
A. 1.
B. 12.
C. 13.
D. 2.
Câu 19: Trường hợp nào sau đây thu được dung dịch có pH > 7 sau thí nghiệm?
A. Điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ). B. Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ).
C. Điện phân dung dịch NaCl (có màng ngăn).
D. Điện phân dung dịch Na2SO4 (điện cực trơ).
Câu 20: Chất nào sau đây là aminoaxit?
A. (NH4)2CO3.
B. H2NCH2COONH4. C. CH3HNCH2COOH. D. H2NCH2COOH.
Câu 21: Dung dịch Fe(NO3)3 dư không hòa tan được kim loại nào sau đây?
A. Mg.
B. Al.
C. Cu.
D. Ag.
Câu 22: Dãy sắp xếp theo trật tự tăng dần tính bazơ là
A. phenylamin < amoniac < etylamin.
B. phenylamin < etylamin < amoniac.
C. etylamin < amoniac < phenylamin.
D. amoniac < etylamin < phenylamin.
Câu 23: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử K (Z = 19) là
A. 2s1.
B. 3s1.
C. 4s1.
D. 3d1.
Câu 24: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
A. hematit nâu.
B. manhetit.

Câu 30: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. Na.
B. Ba.
C. Al.
D. Fe.
Câu 31: Các ankan khi cháy tỏa ra lượng nhiệt lớn. Chính vì vậy chúng là nhiên liệu phổ biến hiện nay.
Biết rằng lượng nhiệt tỏa ra khi đốt cháy hoàn toàn một mol một số ankan như sau
Ankan
Metan
Etan
Propan Butan
Lượng nhiệt tỏa ra (KJ)
783
1570
2220
2875
Trong thí nghiệm đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một ankan X ta thu được nhiệt lượng là 125,28KJ. Giả
thiết lượng nhiệt thu hồi chỉ đạt 80%. X là
A. C4H10.
B. C3H8.
C. C2H6 .
D. CH4.
Câu 32: Hòa tan Fe vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được dung dịch X có 2 chất tan với nồng
độ mol bằng nhau và 0,2 mol H2. Nhỏ AgNO3 dư vào dung dịch X, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được
khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam kết tủa. Giá trị m là
Trang 2/5 - Mã đề thi 061


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
A. 57,40.

D. 15.
Câu 37: Hỗn hợp X gồm HCOOH, CH2=CH-COOH, (COOH)2 và CH3COOH. Để trung hòa m gam X
cần dùng V lít dung dịch NaOH 2M. Mặt khác, để đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 4,032 lít O2 (đktc),
thu được 9,68 gam CO2 và 2,88 gam H2O. Giá trị của V là
A. 90 ml.
B. 180 ml.
C. 60 ml.
D. 120 ml.
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 11,88 gam X gồm hai este mạch hở (trong đó có một este đơn chức và một
este hai chức) cần 14,784 lít O2 (đktc), thu được 25,08 gam CO2. Đun nóng 11,88 gam X với 300 ml
dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Y và phần hơi chỉ chứa một
ancol đơn chức Z. Cho Z vào bình Na dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng bình Na
tăng 5,85 gam. Trộn Y với hỗn hợp CaO và NaOH rắn rồi nung trong điều kiện không có không khí, thu
được 2,016 lít (đktc) một hidrocacbon duy nhất. % khối lượng của este hai chức trong hỗn hợp X là
A. 72,40 %.
B. 57,91 %.
C. 27,60 %.
D. 42,09 %.
Câu 39: Cho V lít hỗn hợp khí X gồm H2 và hai anken là đồng đẳng liên tiếp, trong đó hai anken chiếm
40% về thể tích. Dẫn hỗn hợp X qua bột Ni nung nóng được hỗn hợp khí Y. Đốt cháy hoàn toàn khí Y
được 19,8 gam CO2 và 13,5 gam nước. Công thức của hai anken là
A. C4H8 và C5H10.
B. C2H4 và C3H6.
C. C5H10 và C6H12.
D. C3H6 và C4H8.
Câu 40: Hòa tan hỗn hợp X chứa 12 gam Fe và Cu vào dung dịch HCl loãng dư thu được 4,48 lít H2
(đktc). Phần trăm khối lượng Fe trong X là
A. 6,67%.
B. 53,33%.
C. 46,67%.

Thí nghiệm thu được khối lượng kết tủa nhiều nhất là
A. (2), (3).
B. (3), (7).
C. (2), (6).
D. (3), (5).
Câu 44: Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,6M vào 100 ml dung dịch chứa NaHCO3 2M và BaCl2 1M,
thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là
A. 19,70.
B. 39,40.
C. 29,55.
D. 35,46.
Câu 45: Cho dung dịch amoniac dư vào dung dịch X chứa hỗn hợp MgSO4, ZnSO4, FeSO4 và Fe2(SO4)3
thu được kết tủa Y. Nung kết tủa Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z. Cho
luồng khí CO dư đi qua Z nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn T. Trong T có chứa
A. Fe2O3, MgO, ZnO. B. Fe, Mg, Zn.
C. Fe, MgO, ZnO.
D. Fe, MgO.
Câu 46: Hỗn hợp A gồm: đipeptit X, tripeptit Y và tetrapeptit Z đều mạch hở. Đun nóng 0,4 mol hỗn
hợp A bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 0,5 mol muối của glyxin và 0,4
mol muối của alanin và 0,2 mol muối của valin. Mặt khác đốt cháy m gam A trong O2 vừa đủ thu được
hỗn hợp E gồm: CO2, H2O và N2. Cho E hấp thụ hoàn toàn trong nước vôi trong thu được 42 gam kết tủa
và dung dịch F có khối lượng tăng lên 36,28 gam. Giá trị gần đúng của m là
A. 50.
B. 45.
C. 35.
D. 40.
Câu 47: Cho m gam hỗn hợp X gồm CuO, MgS, MgO và Cu2S (trong đó Cu, Mg và S chiếm 70% khối
lượng) tan hết trong dung dịch H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa 4m gam muối trung
hòa và 0,672 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO2, SO2 (không còn sản phẩm khử khác). Cho Y tác dụng vừa
đủ với dung dịch Ba(NO3)2 thu được dung dịch Z và 9,32 gam kết tủa. Cô cạn Z được chất rắn T. Nung

Trang 4/5 - Mã đề thi 061


VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

C
C
B
D
D
A
A
D
B
C

11
12
13
14

31
32
33
34
35
36
37
38
39
40

D
C
C
A
A
A
C
B
B
D

41
42
43
44
45
46
47
48


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status