Trang 1/9 - Mã đề thi 142
SỞ GD – ĐT QUẢNG NGÃI
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ KHIẾT
Đề thi có 06 trang
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 3 NĂM 2013
MÔN HÓA HỌC; KHỐI A
Thời gian làm bài: 90 phút
Không kể thời gian phát đề
Mã đề thi
142
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24;
Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br =
80; Ag = 108; Ba = 137.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Cho m gam Zn vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO
3
và 0,15 mol Cu(NO
3
)
2
, sau một thời gian
thu được 26,9 gam kết tủa và dung dịch X chứa 2 muối. Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 5,6 gam bột sắt vào
dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 6 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 6,25. B. 19,5. C. 18,25. D. 19,45.
Câu 2: Cho các phát biểu sau:
B. Đơn chất X khử được đơn chất Y tạo YX
2
.
C. YX
3
là chất khí ở điều kiện thường.
D. Ở điều kiện thường, Y
bền hơn
Y
.
Câu 6: Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic. Đề trung hòa m gam X cần
dùng V lít dung dịch NaOH 2M. Mặt khác, để đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 2,016 lít O
2
(đktc), thu
được 4,84 gam CO
2
và 1,44 gam H
2
O. Giá trị của V là
A. 90 ml. B. 60 ml. C. 45 ml. D. 30 ml.
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 20 gam cao su lưu hóa, sản phẩm cháy thu được làm mất màu vừa đủ dung
dịch chứa 2 gam brom. Giả thiết rằng lưu huỳnh đã thay thế cho nguyên tử H ở cầu metylen trong mạch
cao su, hỏi trung bình có bao nhiêu mắc xích isopren thì có một cầu đisunfua -S-S- ?
A. 25. B. 46. C. 23. D. 27.
DETHITHUDH.NET
Trang 2/9 - Mã đề thi 142
Câu 8: Một hỗn hợp A gồm hai anđehit liên tiếp nhau trong cùng một dãy đồng đẳng. Oxi hóa m gam
hỗn hợp A được hỗn hợp B gồm hai axit tương ứng. Tỉ khối hơi của B đối với A bằng 1,342. Phần trăm
3( ) ( í, ô) 2 2 2
( ) 2
r kh kh
NaCl HF
i CaCO HCl CaCl CO H O
Số phương trình phản ứng đúng là
A. 6. B. 8. C. 5. D. 7.
Câu 10: Thực hiện các thí nghiệm sau (ở điều kiện thường)
(a) Cho bột MnO
2
vào dung dịch HCl đặc; (b) Cho bột MnO
2
vào dung dịch H
2
O
2
;
(c) Cho KClO
3(r)
vào dung dịch HCl đặc; (d) Cho NaCl
(r)
vào dung dịch H
2
2
dư và một hiđrocacbon. Đốt cháy hoàn toàn Y
rồi cho sản phẩm vào nước vôi trong dư thấy khối lượng bình đựng nước vôi trong tăng 16,56 gam và
18 gam kết tủa tạo thành. Công thức của hai hiđrocacbon là
A. C
3
H
8
và C
3
H
6
. B. C
2
H
6
và C
2
H
4
. C. C
4
H
8
và C
4
H
10
. D. C
5
và Al có tỉ lệ mol tương ứng 1:1:3. Thực hiện phản ứng nhiệt
nhôm (không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y, hòa tan hoàn toàn
Y bằng dung dịch HCl thu được dung dịch Z. Các muối trong dung dịch Z gồm
A. FeCl
3
, CrCl
2
, AlCl
3
. B. FeCl
2
, CrCl
3
, AlCl
3
.
C. AlCl
3
, FeCl
3
, CrCl
2
. D. AlCl
3
, FeCl
2
, CrCl
2
.
Câu 16: Điện phân (điện cực trơ) dung dịch X chứa 0,2 mol CuSO
(a) Nguyên tử C trong phân tử fomanđehit ở trạng thái lai hóa sp
2
.
(b) Fomanđehit có tên thay thế là metanal.
(c) Fomanđehit là chất khí không màu, tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.
(d) Fomanđehit có nhiệt độ sôi cao hơn CH
4
và thấp hơn CH
3
OH.
(e) Từ CH
4
có thể điều chế được fomanđehit chỉ bằng một phản ứng.
(h) Dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong etanol được gọi là fomalin (hay là fomon) dùng để ngâm
xác động vật, tẩy uế, diệt trùng,
Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.
Câu 20: Một loại phân kali có thành phần chính là K
2
SO
4
chiếm 87,18% khối lượng (còn lại là các tạp
chất không chứa kali). Độ dinh dưỡng của phân này là
A. 65,75%. B. 55,00%. C. 47,10%. D. 55,55%.
Câu 21: Cho dãy các chất và dung dịch sau: NH
3
(khí), H
2
S (dung dịch), FeS
2
, H
2
S. Có bao nhiêu axit
trong dãy trên có thể được điều chế bằng cách cho muối kim loại kiềm hoặc kiềm thổ của axit tương ứng
ở dạng rắn tác dụng với H
2
SO
4
đặc nóng?
A. 6. B. 5. C. 7. D. 4.
Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 1,95 gam hỗn hợp bột Al và Fe trong 0,16 lít dung dịch HNO
3
a mol/l thu
được 0,896 lít khí NO (đktc) và dung dịch X (không có muối amoni). Thêm tiếp 0,54 gam Al vào dung
dịch X đến khi Al tan hết thu được dung dịch Y và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N
+5
và trong
dung dịch B không còn HNO
3
). Thêm NaOH vào Y đến khi toàn bộ muối sắt chuyển hết thành hiđroxit
thì vừa hết 0,2 lít dung dịch NaOH 0,825 mol/l. Lọc, nung kết tủa trong không khí đến khối lượng
không đổi thu được 3,165 gam chất rắn M. Giá trị của a là
A. 1,05. B. 0,75. C. 1,25. D. 1,00.
Câu 25: Hiđro hóa hoàn toàn hiđrocacbon mạch hở X thu được butan. Số công thức cấu tạo của X là
A. 8. B. 9. C. 11. D. 6.
Câu 26: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Ancol isoamylic có công thức cấu tạo là CH
3
CH
2
37,8%. Số công thức cấu tạo có thể có của E là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
DETHITHUDH.NET
Trang 4/9 - Mã đề thi 142
Câu 28: Thạch cao nung có công thức là
A. CaSO
4
.H
2
O. B. CaSO
4
.1,5H
2
O. C. CaSO
4
. D. CaSO
4
.2H
2
O.
Câu 29: Hiđrat hóa hoàn toàn 0,92 gam hỗn hợp axetilen và propin với xúc tác HgSO
4
trong môi trường
axit, đun nóng. Cho toàn bộ các chất hữu cơ sau phản ứng vào một lượng dư dung dịch AgNO
3
trong
NH
3
thu được 4,32 gam kết tủa. Thể tích khí H
2
toàn thu được 435 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Sau khi cho hỗn hợp Y đi qua H
2
SO
4
đặc thấy thể tích
khí còn lại là 185 ml, tiếp tục dẫn khí này đi qua dung dịch KOH đặc, dư thì thấy có 45 ml khí thoát ra.
Các thể tích khí đều đo trong cùng một điều kiện. Hai hiđrocacbon và phần trăm thể tích tương ứng là
A. C
2
H
4
(20%) và C
3
H
6
(60%). B. CH
4
(60%) và C
2
H
6
(20%).
C. CH
4
(20%) và C
2
H
6
(40%). D. C
2
A. 5. B. 6. C. 7. D. 8.
Câu 35: Đun nóng 1 mol hỗn hợp C
2
H
5
OH và C
4
H
9
OH (tỉ lệ mol tương ứng là 3:2) với H
2
SO
4
đặc ở
140
o
C thu được 23,72 gam ete, biết hiệu suất phản ứng của C
2
H
5
OH là 60% và của C
4
H
9
OH là x%. Giá
trị của x% là
A. 40,00%. B. 60,89%. C. 60,00%. D. 25,00%.
Câu 36: Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt được các dung dịch: glucozơ, glixerol, etanol
và lòng trắng trứng?
A. Cu(OH)
2
,
SO
2
, H
3
PO
4
. Số oxit axit và hiđroxit trong dãy trên lần lượt là
A. 4 và 5. B. 3 và 2. C. 5 và 5. D. 3 và 1.
Câu 39: Dãy các chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với H
2
S?
A. Dung dịch CuCl
2
, O
2
, dung dịch AgNO
3
.
B. Dung dịch FeCl
3
, nước clo, nước brom.
C. Dung dịch KMnO
4
trong H
2
SO
4
, dung dịch Pb(NO
2
SO
4
đặc nóng thu được m
2
gam dung dịch X và V lít khí Y (đktc). Mối liên hệ nào sau đây là đúng?
A. m
2
= 2m
1
. B. m
2
= m
1
. C. m
2
< m
1
. D. m
2
> m
1
.
Câu 42: Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic đơn chức Y, đều mạch hở và có cùng
số nguyên tử C, tổng số mol của hai chất là 0,5 mol (số mol của Y lớn hơn số mol của X). Nếu đốt cháy
hoàn toàn M thì thu được 33,6 lít khí CO
2
(đktc) và 25,2 gam H
2
, (NH
4
)
2
SO
4
, KAl(SO
4
)
2
.12H
2
O, NaHCO
3
, CH
3
COONa. Các muối trên
thuộc muối tương ứng là:
A. Muối hỗn tạp, muối axit, muối kép, muối lưỡng tính, muối trung hòa.
B. Muối hỗn tạp, muối trung hòa, muối kép, muối axit, muối trung hòa.
C. Muối axit, muối axit, muối hỗn tạp, muối axit, muối axit.
D. Muối pha tạp, muối axit, muối kép, muối lưỡng tính, muối bazơ.
Câu 46: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. CuSO
4
khan có màu trắng.
B. Trong các hợp chất, Cu có số oxi hóa +1 hoặc +2.
C. Đồng thau là hợp kim của đồng với kẽm.
D. Đồng dẫn điện tốt, chỉ kém bạc và vàng.
Câu 47: Ứng với công thức phân tử là C
A. C
4
H
8
. B. C
3
H
6
. C. C
6
H
12
. D. C
5
H
10
.
Câu 50: Một loại than đá chứa 2,2% lưu huỳnh dùng cho một nhà máy nhiệt điện. Nếu nhà máy đốt hết
100 tấn than trong một ngày đêm thì khối lượng SO
2
do nhà máy xả vào khí quyển trong một năm (365
ngày đêm) là
A. 1606 tấn. B. 1540 tấn. C. 1732 tấn. D. 1490 tấn.
DETHITHUDH.NET
Trang 6/9 - Mã đề thi 142 B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol triglixerit X thu được 250,8 gam CO
2,14 gam CaCO
3
. Giá trị của x là
A. 4,58.10
-4
. B. 3,16.10
-4
. C. 2,14.10
-2
. D. 4,28.10
-3
.
Câu 55: Hỗn hợp A gồm 0,1 mol etilenglicol và 0,2 mol chất X. Để đốt cháy hết hỗn hợp A cần 21,28
lít O
2
(ở đktc) và thu được 35,2 gam CO
2
và 19,8 gam H
2
O. Tên gọi của X là
A. prop-1,2,3-triol. B. propan-2-ol. C. propan-1,2,3-triol. D. etanol.
Câu 56: Cho 0,64 gam S tan hoàn toàn trong 150 gam dung dịch HNO
3
63%, đun nóng thu được khí
NO
2
(sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Hãy cho biết dung dịch X có thể hòa tan tối đa bao nhiêu
gam Cu (sản phẩm khử duy nhất là NO)?
A. 33,12. B. 32,48. C. 34,08. D. 24,00.
Câu 57: Ứng với công thức phân tử C
4
bằng phương pháp pemanganat thì chất chỉ thị được
dùng để phát hiện điểm cuối chuẩn độ là
A. Không dùng chất chỉ thị. B. Metyl đỏ.
C. Metyl da cam. D. Phenolphtalein.
Câu 60: Cho các phát biểu sau về peptit:
(a) Liên kết của nhóm CO và nhóm NH giữa hai đơn vị amino axit được gọi là liên kết peptit.
(b) Khi đun nóng dung dịch peptit với kiềm đến cùng sẽ thu được các
- amino axit.
(c) Nếu phân tử peptit chứa n gốc
- amino axit thì số đồng phân loại peptit sẽ là n!.
(d) Các peptit thường ở thể rắn, có nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước.
Số phát biểu đúng là
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
HẾT
kkkkk
jjdjjd
-nn
DETHITHUDH.NET
Trang 7/9 - Mã đề thi 142
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN III- NĂM 2013
MÔN HÓA- KHỐI A
MÃ ĐỀ ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ ĐÁP ÁN
142 1 D 142 21 B 142 41 B
142 2 D 142 22 A 142 42 C
295 9 C 295 29 D 295 49 C
295 10 C 295 30 D 295 50 A
295 11 B 295 31 A 295 51 D
295 12 A 295 32 C 295 52 B
295 13 D 295 33 A 295 53 D
295 14 C 295 34 A 295 54 A
295 15 D 295 35 B 295 55 B
295 16 C 295 36 A 295 56 C
295 17 C 295 37 C 295 57 A
295 18 A 295 38 B 295 58 C
295 19 B 295 39 D 295 59 B
295 20 A 295 40 A 295 60 C
DETHITHUDH.NET
Trang 8/9 - Mã đề thi 142
MÃ ĐỀ ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ ĐÁP ÁN
308 1 D 308 21 C 308 41 B
308 2 C 308 22 A 308 42 D
463 7 B 463 27 D 463 47 D
463 8 C 463 28 C 463 48 A
463 9 A 463 29 D 463 49 A
463 10 B 463 30 C 463 50 A
463 11 B 463 31 B 463 51 B
463 12 B 463 32 A 463 52 C
463 13 A 463 33 D 463 53 D
463 14 D 463 34 D 463 54 A
463 15 C 463 35 C 463 55 C
463 16 B 463 36 B 463 56 B
463 17 A 463 37 D 463 57 B
463 18 A 463 38 C 463 58 D
463 19 A 463 39 D 463 59 A
463 20 C 463 40 D 463 60 D
DETHITHUDH.NET
Trang 9/9 - Mã đề thi 142
MÃ ĐỀ ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ ĐÁP ÁN
510 1 A 510 21 C 510 41 B
510 2 D 510 22 B 510 42 B
510 3 B 510 23 A 510 43 D
510 4 D 510 24 D 510 44 D
510 5 A 510 25 B 510 45 A
510 6 D 510 26 C 510 46 A
510 7 B 510 27 C 510 47 C
510 8 A 510 28 D 510 48 A
510 9 D 510 29 B 510 49 C
22 C
631
42 C
631
3 D
631
23 B
631
43 B
631
4 D
631
24 B
631
44 B
631
5 D
631
25 D
631
9 D
631
29 D
631
49 D
631
10 B
631
30 A
631
50 A
631
11 D
631
31 D
631
51 A
631
12 A
631
55 C
631
16 D
631
36 C
631
56 A
631
17 A
631
37 B
631
57 D
631
18 C
631
38 B
631
58 A
631