Loi giai chi tiet thi thu DH lan 3 mon hoa hoc - Pdf 11


Trang 1/15 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN

LỜI GIẢI CHI TIẾT
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 – LẦN III NĂM 2013
Môn: HÓA HỌC
(Thời gian làm bài: 90 phút; 50 câu trắc nghiệm)
ThS. Quách Văn Long (GV Trường THPT Chuyên - ĐH Vinh)

Họ và tên Số báo danh
Mã đề thi 132

Cho khối lượng nguyên tử của các nguyên tố (theo đvC): C = 12; H = 1; O = 16; S = 32; Cu = 64; Fe = 56;
Al = 27; N = 14; Na = 23; Mg = 24; Cl = 35,5; Ba = 137; K = 39; Pb = 207; Ag = 108; P = 31; Ca = 40;
Zn = 65; Sn = 119; Li = 7.
A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu: Từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X (M
X
< 80) chứa C, H, O thu được số mol H
2
O gấp 1,5 lần số
mol CO
2
. X tác dụng được với Na giải phóng H
2
. Số công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện của X là
A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
Giải
22

H
6
O): CH
3
-CH
2
-OH
• x = 2 (C
2
H
6
O
2
): CH
3
-O-CH
2
-OH; CH
2
OH-CH
2
OH
• x = 3 (C
2
H
6
O
3
): CH
2

4
H
9
Cl có số đồng phân là dẫn xuất clo bậc I là
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
Giải
CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH
2
Cl; (CH
3
)
2
CH-CH
2
Cl ⇒ Đáp án B
Câu 4: Hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O. Lấy 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M chỉ
thu được 19,6 gam chất hữu cơ Y và 6,2 gam ancol Z. Đem Y tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư thu được
hợp chất hữu cơ Y
1
. Khi Y
1
tác dụng với Na thì số mol H
2
thoát ra bằng số mol Y

XNaOH
n:n = 1 : 2 ⇒ X có chứa 2 nhóm este hoặc 1 este + 1 axit, khi đó số mol ancol Z có thể bằng
số mol X hoặc bằng 2 lần số mol X.

Trang 2/15 - Mã đề thi 132
Nếu n
Z
= 2n
X
= 0,2 mol ⇒ M
Z
= 31 gam/mol (loại)
Nếu n
Z
= n
X
= 0,1 mol ⇒ M
Z
= 62 gam/mol ⇒ Z là C
2
H
4
(OH)
2

Y
1
tác dụng với Na thì số mol H
2
thoát ra bằng số mol Y

O → 2KOH + H
2
↑ (1)
0,5 ← 0,5 ← 0,25
Al
2
O
3
+ 2KOH + 3H
2
O → 2K[Al(OH)
4
] (2)
x → 2x → 2x

KOH
n
còn = (0,5 - 2x) mol
KOH + HCl
→ KCl + H
2
O (3)
(0,5 - 2x)
→ (0,5 - 2x)
K[Al(OH)
4
] + HCl → Al(OH)
3
↓ + KCl + H
2

(ở đktc), thu được 6,38 gam CO
2
. Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH thu được một muối
và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp. Công thức phân tử của hai este trong X là
A. C
3
H
6
O
2
và C
4
H
8
O
2
. B. C
2
H
4
O
2
và C
3
H
6
O
2.

C. C

CO
CO O
n
1,5n -n
,
,
,., ,
== =

⇒ n
1
= 3 (C
3
H
6
O
2
) < 3,625 < n
2
= 4 (C
4
H
8
O
2
)

Đáp án A
Câu 7: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ Y và Z (đều thể khí ở điều kiện thường) có tỉ khối so với H
2

==
nên
22
C H HCHO
nn=⇒ Phần trăm thể tích của Y trong X là 50% ⇒ Đáp án A
Câu 8: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp các chất rắn gồm: KClO
3
, BaCO
3
, NH
4
NO
2
, Cu(NO
3
)
2
, BaSO
4
, Fe(OH)
3

thu được hỗn hợp X (gồm khí và hơi). Các đơn chất có trong X là
A. O
2
. B. NO
2
, H
2
O, N

4

BaCO
3

0
t

⎯→
BaO + CO
2

NH
4
NO
2

0
t

⎯→
N
2
+ 2H
2
O
Cu(NO
3
)
2

⇒ Đáp án C
Câu 9: Hỗn hợp M gồm 2 axit cacboxylic X và Y (chỉ chứa chức axit, M
X
< M
Y
). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol
M thu được 0,2 mol CO
2
. Đem 0,1 mol M tác dụng với NaHCO
3
dư thu được 4,032 lít CO
2
(ở đktc). Biết M
không tham gia phản ứng tráng bạc. Phần trăm khối lượng của Y trong M là
A. 66,67%. B. 40%. C. 20%. D. 85,71%.
Giải
M không tham gia phản ứng tráng bạc ⇒ M không chứa HCOOH
2
CO
X
n
02
n2
n01
,
,
=== ⇒ X là CH
3
COOH và Y là (COOH)
2

,,
⎧⎧
+= =

⎨⎨
+= =
⎩⎩
⇒ %m
Y
=
90 0 08100
85 71
60 0 02 90 0 08
., . %
,%
., .,
=
+

Đáp án D
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp Cu, Zn, Sn, Pb có khối lượng 28,7 gam trong oxi dư thu được
34,3 gam chất rắn. Phần trăm khối lượng Sn trong hỗn hợp X là
A. 41,46%. B. 25%. C. 26,75%. D. 40%.
Giải
Cu → Cu
2+
+ 2e
x → 2x
Zn → Zn
2+

Câu 11: Hiđro hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy
đồng đẳng thu được (m + 0,1) gam hỗn hợp hai ancol. Mặt khác, khi đem m gam X tham gia phản ứng tráng
bạc thu được tối đa 17,28 gam Ag. Giá trị của m là
A. 2,48. B. 1,78. C. 1,05. D. 0,88.
Giải

RCHO + H
2

0
Ni t,

⎯⎯→
2
RCH OH
0,05
← 0,05

Ag X
17 28
n 0 16mol 2n 0 1mol
108
,
,,== >=
⇒ X có HCHO ⇒ Chất còn lại là CH
3
CHO
HCHO
33
AgNO NH/

A. Cho urê vào dung dịch Ba(OH)
2
, đun nóng.
B. Cho dung dịch NH
4
Cl vào dung dịch Ca(OH)
2
.
C. Cho kim loại Ca vào dung dịch CuSO
4
.
D. Cho NaHSO
4
vào dung dịch Ba(HCO
3
)
2
.
Giải
A. (NH
2
)
2
CO + 2H
2
O → (NH
4
)
2
CO

+ 2H
2
O
C. Ca + 2H
2
O → Ca(OH)
2
+ H
2

CuSO
4
+ Ca(OH)
2
→ Cu(OH)
2
↓ + CaSO
4
(ít tan)
D. 2NaHSO
4
+ Ba(HCO
3
)
2
→ BaSO
4
↓ + 2CO
2
↑ + Na


Đáp án C
Câu 14: Cho 1,08 gam hỗn hợp Mg và Fe vào 400 ml dung dịch AgNO
3
0,2M, sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được 7,02 gam chất rắn. Phần trăm số mol Mg trong hỗn hợp ban đầu là
A. 50%. B. 60%. C. 40%. D. 22,22%.
Giải
Giả sử chất rắn hoàn toàn là Ag ⇒ n
Ag
= 0,065 mol < 0,08 mol (thỏa mãn giả sử) ⇒ Kim loại hết, AgNO
3

còn.
Mg → Mg
2+
+ 2e
x → 2x
Fe → Fe
3+
+ 3e
y → 3y
Ag
+
+ e → Ag
0,065 ← 0,065
Ta có hệ:

24x 56y 1 08 x 0 01mol
2x 3y 0 065 y 0 015mol

A. 4. B. 5. C. 3. D. 2.
Giải

Trang 5/15 - Mã đề thi 132
M
X
=
14100
107
13 084
.
,
= (C
7
H
9
N)
X chứa vòng benzen ⇒ Công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện của X:

CH
3
NH
2
CH
3
NH
2
;
;
CH

vào dung dịch H
2
SO
4
.
b) Sục khí Cl
2
vào dung dịch FeSO
4
.
c) Nhỏ vài giọt quì tím trong nước lên mẫu bạc clorua rồi đưa ra ánh sáng.
d) Sục khí SO
2
vào nước brom.
e) Sục khí SO
2
vào dung dịch KOH.
f) Sục khí NO
2
vào dung dịch Ba(OH)
2
.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là
A. 5. B. 6. C. 3. D. 4.
Giải
b) Cl
2
+ 2Fe
2+
→ 2Fe

2
SO
4

e) 4NO
2
+ 2Ba(OH)
2
→ Ba(NO
3
)
2
+ Ba(NO
2
)
2
+ 2H
2
O

Đáp án D
Câu 19: Oxi hóa không hoàn toàn 4,48 gam một ancol đơn chức X bởi oxi (có xúc tác) thu được 6,4 gam hỗn
hợp Y gồm anđehit, axit, ancol dư và nước. Chia Y làm 2 phần bằng nhau. Phần 1 tác dụng hết với dung dịch
AgNO
3
dư trong NH
3
, thu được 19,44 gam Ag. Phần 2 tác dụng vừa đủ với Na thu được m gam chất rắn. Giá trị
của m là
A. 1,76. B. 3,76. C. 7,52. D. 2,84.

448
24 8
018
,
,
,
= 8 (loại)
- Vậy R là H ⇒ n
Ag
= 4n
HCHO
+ 2n
HCOOH
= 2x + y = 0,18 (2)
(1)(2) ⇒ x = 0,08 mol và y = 0,02 mol

Trang 6/15 - Mã đề thi 132

3
CH OH
n
còn =
448
xy0
32
,04mol
,
−−= ;
2
HO

A. Li, Na và 33,95. B. Na, K và 33,95. C. Na, K và 27,17. D. Li, Na và 27,17.
Giải
2
M + 2H
2
O → 2 MOH + H
2

a → a → 0,5a
Ca + 2H
2
O → Ca(OH)
2
+ H
2

b → b → b

2
H
n = 0,5a + b = 0,35 ⇒ a + b < 0,7 ⇒
40b Ma 9 1
A13
ab 07
,
,
+
=
<=
+


⇒ Đáp án C
Câu 22: X là hiđrocacbon mạch hở, điều kiện thường là chất khí. Khi X tác dụng hoàn toàn với HCl thu được
hợp chất hữu cơ có công thức RCl
3
(R là gốc hiđrocacbon). Từ X để điều chế polibutađien cần ít nhất số phản
ứng là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Giải
n
X
: n
HCl
= 1 : 3 ⇒ X chứa 3 liên kết π
Từ X số phản ứng tối thiểu điều chế polibutađien
⇒ X chứa 4C trong phân tử ⇒ Công thức của X là C
4
H
4
.
CH
≡C-CH=CH
2
+ H
2

3
Pd PbCO/

⎯⎯⎯→ CH

2KMnO
4

0
t

⎯→ K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2

x
→ 0,5x → 0,5x → 0,5x
⇒ Δm giảm = 32.0,5x = 31,6 - 30 ⇒ x = 0,1 mol ⇒
4
KMnO
n còn = 0,2 - 0,1 = 0,1 mol
2KMnO
4
+ 16HCl → 2MnCl
2
+ 2KCl + 5Cl
2
↑ + 8H
2
O

Cl
2
+ Ca(OH)
2
→ CaOCl
2
+ H
2
O
0,4
→ 0,4

2
CaOCl
m(chứa 30% tạp chất) =
0 4127100
70
,. .
= 72,57 gam ⇒ Đáp án D
Cách 2: mol0,4
2
CaOCl
nmol0,4
2
Cl
n
4
KMnO
n5
2

A. Tăng nhiệt độ và tăng áp suất. B. Giảm nhiệt độ và giảm áp suất.
C. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất. D. Tăng nhiệt độ và cho thêm chất xúc tác.
Giải
Khi làm lạnh thấy màu của hỗn hợp khí nhạt hơn ⇒ Phản ứng trên là phản ứng tỏa nhiệt ∆H < 0. Để cân bằng
chuyển dịch theo chiều nghịch thì cần tăng nhiệt độ và giảm áp suất (vế trái có số mol khí lớn hơn vế phải).
⇒ Đáp án C
Câu 25:
Nguyên tử nguyên tố X tạo ra anion X

. Trong X

có: tổng số hạt mang điện là 35, số hạt mang điện
lớn hơn số hạt không mang điện là 15. Số khối của X là
A. 47. B. 37. C. 54. D. 35.
Giải
Theo đề ra:
2Z
X
+ 1 = 35 ⇒ Z
X
= 17 (Cl) ⇒ N
X
= 35 - 15 = 20 ⇒ A
X
= 37
⇒ Đáp án B
Câu 26: Tổng số electron trên phân lớp p (ở trạng thái cơ bản) của hai nguyên tử nguyên tố X và Y là 15. X ở
chu kì 3, nhóm VIA. Khi X tác dụng với Y tạo ra hợp chất Z. Nhận định
đúng là
A. X có độ âm điện lớn hơn Y. B. Hợp chất với hiđro của Y có tính axit mạnh.

⇒ Công thức electron:

S.
.
.
.
.
.
F
F
F
F
F
.
.
F Trang 8/15 - Mó thi 132
-
S
= 2,58 <
F
= 3,98
- Hp cht vi hiro ca Y l HF cú tớnh axit trung bỡnh (k
a
= 10

4
)
3
0,1M vi cng dũng in khụng i 2,68A trong thi gian 1,5 gi, thu c dung dch Y. Khi
lng dung dch Y gim so vi khi lng dung dch X l
A. 5,15 gam. B. 6,75 gam. C. 4,175 gam. D. 5,55 gam.
Gii
ee
It
n (catoõt phoựngra)= n (anoõt nhaọnvaứo)= =0,15mol
F

;
2
Cu
n
+
= 0,05 mol;
3
Fe
n
+
= 0,1 mol;
Cl
n

= 0,1 mol
catụt:
332
Fe Fe Cu

2
+ 4H
+
+ 4e
0,0125 0,05
m
dd gim
=
22
Cu Cl O
mmm++= 64.0,025 + 71.0,05 + 32.0,0125 = 5,55 gam ỏp ỏn D
Cõu 29: Metyl vinyl xeton cú cụng thc cu to thu gn l
A. CH
3
-CO-CH
2
-CH=CH
2
. B. CH
3
-O-CH=CH
2
.
C. CH
3
-CO-CH=CH
2
. D. CH
3
-COO-CH=CH

2
O
(Y) (X)
C
3n
H
5n
O
n
N
n

2
O+



5n
2
H
2
O
0,1
5n
2
.0,1 = 0,85 n = 3,4 (loi)
Trng hp 2: Oligopeptit X mch h
nC
3
H

2
+
H
2
O
0,1
5n 2
2
+
.0,1 = 0,85 n = 3 ỏp ỏn A
Cõu 31: Cht in li yu trong nc l
A. Na
2
CO
3
. B. HClO. C. NaClO. D. NH
4
Cl.
Gii
HClO




H
+
+ ClO


NaClO Na

80%). Để trung hòa lượng axit axetic trên cần V lít dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là
A. 0,16. B. 0,128. C. 0,2. D. 0,064.
Giải
(C
6
H
10
O
5
)
n

2
HO+

⎯⎯→
nC
6
H
12
O
6

men
ancol

⎯⎯→ 2nC
2
H
5

Câu 33: Hòa tan hết 50 gam hỗn hợp KHCO
3
và CaCO
3
vào dung dịch H
2
SO
4
loãng, dư. Đem toàn bộ khí thu
được tác dụng hết 600 ml dung dịch chứa đồng thời KOH và Ba(OH)
2
có pH = a thì thu được 19,7 gam kết tủa.
Giá trị của a là
A. 1. B. 13. C. 13,3. D. 14.
Giải
3
KHCO
n
=
3
CaCO
n
= 0,25 mol ⇒
233
CO KHCO CaCO
n n n 0 5mol,=+=
>
3
BaCO
n

n

= 0,6.10
a - 14
= 0,6 ⇒ a = 14 ⇒ Đáp án D
Câu 34: Khẳng định đúng là
A. Từ CH
2
=CCl-CH=CH
2
tổng hợp ra polime để sản xuất cao su cloropren.
B. Tất cả các cacbohiđrat đều có công thức đơn giản nhất là CH
2
O.
C. Các ankin tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
dư tạo ra kết tủa.
D. Protein là polime tạo bởi các gốc α-aminoaxit.

Đáp án A
Câu 35: Phản ứng điện phân dung dịch CuCl
2
(với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hoá xảy ra khi nhúng
hợp kim Zn-Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm chung là
A. Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hoá Cl

.
B. Ở catot đều xảy ra sự khử.

Zn → Zn
2+
+ 2e

Trang 10/15 - Mã đề thi 132
⇒ Đáp án B
Câu 36: Cho m gam hỗn hợp X gồm C, P, S vào dung dịch HNO
3
đặc, nóng, dư. Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được hỗn hợp hai khí trong đó có 0,9 mol khí NO
2
(sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y.
Đem dung dịch Y tác dụng với dung dịch BaCl
2
dư thu được 4,66 gam kết tủa. Khi đốt cháy hoàn toàn m gam
hỗn hợp X trong oxi dư thì thể tích khí oxi (ở đktc) đã phản ứng là
A. 5,6 lít. B. 5,04 lít. C. 4,816 lít. D. 10,08 lít.
Giải
4
SBO
nn
aS
== 0,02 mol
C → C
+4
+ 4e
x → 4x
P → P
+5
+ 5e


a → 4a
⇒ 4x + 5y + 0,08 = 4a ⇒ 0,78 + 0,08 = 4a ⇒ a = 0,215 mol ⇒
2
O
V = 4,816 lít

Đáp án C
Câu 37: Hợp chất tác dụng được với nước brom là
A. triolein. B. toluen. C. ancol etylic. D. axit axetic.

Đáp án A
Câu 38: Một dung dịch có chứa 0,02 mol ion Al
3+
; 0,05 mol ion Mg
2+
; 0,1 mol ion NO
3

và a mol ion X
n

. Giá
trị của a và ion X
n−

A. 0,06 và OH

. B. 0,03 và CO
2

⇒ Đáp án C
Câu 39: Phát biểu đúng là
A. Chỉ có các kim loại mới có khả năng dẫn điện.
B. Chỉ có kim loại kiềm và một số kim loại kiềm thổ tác dụng được với H
2
O.
C. Tính khử kim loại tăng theo chiều tăng thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa - khử tương ứng với kim
loại đó.
D. Tất cả các kim loại kiềm đều có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối.

Đáp án D
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 9,24 gam Mg vào dung dịch HNO
3
dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được dung dịch Y và hỗn hợp 2 khí gồm 0,025 mol N
2
O và 0,15 mol NO. Vậy số mol HNO
3
đã bị khử ở trên
và khối lượng muối trong dung dịch Y là
A. 0,215 mol và 58,18 gam. B. 0,65 mol và 58,18 gam.
C. 0,65 mol và 56,98 gam. D. 0,265 mol và 56,98 gam.
Giải
2
Mg NO N O
2n 0 77mol 3n 8n 0 65mol,,=>+= ⇒ Có muối NH
4
NO
3
tạo thành.

Câu 41:
Cho m gam hỗn hợp X gồm HCOOCH=CH
2
, CH
3
COOH và OHC-CH
2
-CHO phản ứng với lượng dư
dung dịch AgNO
3
trong NH
3
đun nóng, thu được tối đa 54 gam Ag. Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng với
Na dư, thu được 0,28 lít H
2
(ở đktc). Giá trị của m là
A. 10,5. B. 19,5. C. 9,6. D. 6,9.
Giải
HCOOCH=CH
2

33
AgNO NH/

⎯⎯⎯⎯→ 4Ag
a → 4a
OHC-CH
2
-CHO
33


⎯→

⎯⎯
2CO
(khí)

Yếu tố tác động vào hệ phản ứng mà
không làm tăng tốc độ phản ứng thuận là
A. tăng nhiệt độ. B. tăng áp suất.
C. thêm C vào hệ phản ứng. D. tăng nồng độ CO
2
.

Đáp án C
Câu 43: Phản ứng hóa học không sinh ra oxi là
A. Sục khí F
2
vào H
2
O.
B. Điện phân dung dịch HCl loãng, dư (điện cực trơ).
C. Điện phân dung dịch NaOH loãng (điện cực trơ).
D. Điện phân dung dịch H
2
SO
4
loãng (điện cực trơ).
Giải
A. 2F

ñieänphaândungdòch
(H SO )

⎯⎯⎯⎯⎯→ 2H
2
↑ + O
2

⇒ Đáp án B
Câu 44: Hỗn hợp X gồm các kim loại Mg, Al, Zn. Lấy m gam hỗn hợp X tác dụng hết với dung dịch HCl dư
thu được 6,72 lít khí (ở đktc). Cũng lấy m gam X tác dụng hết với dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng, dư thu được V
lít khí SO
2
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và (m + a) gam muối. Giá trị của V và a lần lượt là
A. 3,36 và 14,4. B. 3,36 và 28,8. C. 6,72 và 57,6. D. 6,72 và 28,8.
Giải
22
SO H
nn= = 0,3 mol ⇒
2
SO
V = 0,3.22,4 = 6,72 lít
2
4
SO
n

→ Fe
3+
+ 3e
(0,08 - x)
→ (0,08 - x) → 3(0,08 - x)
Cl
2
+ 2e → 2Cl


a
→ 2a → 2a
O
2
+ 4e → 2O
2-

b
→ 4b → 2b

⇒ 2a + 4b + x = 0,4 (1)
Các oxit tác dụng với axit HCl sinh ra muối và nước.
2O
2-
+ 4H
+
→ 2H
2
O
2b


→ AgCl↓
(2a + 0,24)
→ (2a + 0,24)
⇒ m
kết tủa
= 108x + 143,5(2a + 0,24) = 56,69
Hay:
108x + 287a = 22,25 (3)
Giải hệ (2)(3): a = 0,07 mol; x = 0,02 mol
Phần trăm thể tích của Cl
2
trong X là

53,85%
0,060,07
0,07.100%
%V
2
Cl
=
+
=⇒ Đáp án D
Câu 46: Có 5 dung dịch riêng biệt chứa trong 5 ống nghiệm không dán nhãn gồm: Na
2
S, BaCl
2
, AlCl
3
, MgCl

↓ trắng + ↑ mùi
thối
-
BaCl
2
- - -
↓ trắng
AlCl
3

↓ trắng +
↑ mùi thối
- -
↓ trắng + ↑
không mùi
MgCl
2

↓ trắng + ↑
mùi thối
- -
↓ trắng
Na
2
CO
3
-
↓ trắng ↓ trắng + ↑
không mùi
↓ trắng


⎯⎯⎯⎯⎯→
X
+Fe +HCl dö

⎯⎯⎯⎯→
Y
NaOH+

⎯⎯→
Z.
X, Y, Z lần lượt là:
A. C
6
H
5
NO
2
, C
6
H
5
NH
3
Cl, C
6
H
5
NH
2

3
Cl, C
6
H
5
NH
2
. D. C
6
H
5
NO
2
, C
6
H
5
NH
2
, C
6
H
5
NH
3
OH.
Giải
C
6
H

Cl + 3FeCl
2
+ 2H
2
O
(Y)
C
6
H
5
NH
3
Cl + NaOH → C
6
H
5
NH
2
+ NaCl + H
2
O
(Z)
⇒ Đáp án A
Câu 49: Cho 24,5 gam tripeptit X có công thức Gly-Ala-Val tác dụng với 600 ml dung dịch NaOH 1M, sau
phản ứng hoàn toàn được dung dịch Y. Đem Y tác dụng với dung dịch HCl dư rồi cô cạn cẩn thận (trong quá
trình cô cạn không xảy ra phản ứng hóa học) thì thu được khối lượng chất rắn khan là
A. 74,15 gam. B. 59,6 gam. C. 48,65 gam. D. 70,55 gam.
Giải
Gly-Ala-Val + 2H
2

A. axit benzoic. B. phenol. C. anilin. D. glyxin.
⇒ Đáp án A
Phần II. Theo chương trình Nâng cao (10 câu: Từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Phản ứng hóa học không tạo sản phẩm kim loại là
A. Zn + Na[Ag(CN)
2
]
(dung dịch)
→ B. Fe + AgNO
3 (dung dịch)

C. H
2
O
2
+ Ag
2
O → D. Cu + Fe(NO
3
)
3 (dung dịch)

Giải
A. Zn + 2Na[Ag(CN)
2
]
(dung dịch)
→ Na
2
[Zn(CN)

2
+ H
2
O
D. Cu + 2Fe(NO
3
)
3 (dung dịch)
→ Cu(NO
3
)
2
+ 2Fe(NO
3
)
2

⇒ Đáp án D
Câu 52: Cho vào bình kín dung tích 10 lít 0,3 mol H
2
O và 0,3 mol CO. Nung nóng bình xảy ra phản ứng khi
phản ứng: H
2
O
(hơi)
+ CO
(khí)


⎯→



⎯→

⎯⎯
H
2 (khí)
+ CO
2 (khí)

C: 0,03 0,03 0 0
[]: (0,03-x) (0,03-x) x x

Trang 14/15 - Mã đề thi 132

C
K
2
2
x
(0,03-x)
= = 1,873 ⇒ x = 1,7.10
-2
M ⇒ [H
2
O] = 0,03 - 1,73.10
-2
= 1,3.10
-2
M

với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
, kết thúc các phản ứng thu được 21,6 gam Ag. Thủy phân hoàn toàn
phần 2 trong môi trường axit vô cơ loãng, rồi thu lấy toàn bộ sản phẩm hữu cơ tác dụng hết với anhiđrit axetic
dư (hiệu suất 100%) thì thu được 312 gam hợp chất hữu cơ chứa 5 chức este. Phần trăm khối lượng mantozơ
trong hỗn hợp ban đầu là
A. 12,5%. B. 20%. C. 50%. D. 25%.
Giải
• Phần 1: Saccarozơ không phản ứng.
C
12
H
22
O
11

33
AgNO NH/

⎯⎯⎯⎯→ 2Ag
0,1
← 0,2
• Phần 2: Gọi 2x là số mol saccarozơ có trong m gam X
C
12
H
22
O

COO)
5
C
6
H
7
O + 5CH
3
COOH
2(0,1 + x)
→ 2(0,1 + x)
⇒ 2(0,1 + x) =
312
390
⇒ x = 0,3 mol
Phần trăm khối lượng của mantozơ trong X là

0 1100
25
01 03
,. %
%
,,
=
+

⇒ Đáp án D
Câu 56: Hỗn hợp M chứa 3 chất hữu cơ X, Y, Z có cùng nhóm định chức với công thức phân tử tương ứng
CH
4

O
3
chứa trong 40 gam M. Ta có:
32x + 46y + 92z = 40 (1)

CH
2
OH
CH OH
CH
2
OH
2
+ Cu(OH)
2
CH
2
OH
CH O
CH
2
O
Cu O CH
CH
2
HO
CH
2
O
H

M
n
x2y302 01
xy02 n 005
., ,
,,
++
==
++
= 2 ⇒ x = 0,2 mol
Phần trăm khối lượng của X trong M là

32 0 2100
16
40
., . %
%=
⇒ Đáp án C
Câu 57: Phát biểu sai là
A. Toluen làm mất màu nước brom.
B. C
6
H
5
ONa có tính bazơ mạnh hơn CH
3
COONa.
C. Phenol và anilin ít tan trong nước lạnh.
D. Liên kết π trong phân tử benzen tương đối bền hơn liên kết π trong phân tử etilen.
⇒ Đáp án A

Câu 59: Hợp chất hữu cơ X tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2, thu được 2 muối
hữu cơ. Công thức phân tử của X có thể là
A. C
7
H
6
O
2
. B. C
2
H
2
O
4
. C. C
5
H
10
O
4
. D. C
3
H
6
O
4
.
Giải
Dễ thấy X là este của phenol.
HCOOC

X.
X, Y, Z lần lượt là
A. CrCl
3
, K
2
CrO
4
, K
2
Cr
2
O
7
. B. CrCl
2
, K
2
CrO
4
, K
2
Cr
2
O
7
.
C. CrCl
3
, K

2CrCl
3

(X)
2CrCl
3
+ 3Cl
2
+ 16KOH → 2K
2
CrO
4
+ 12KCl + 8H
2
O
(Y)
2K
2
CrO
4
+ H
2
SO
4
→ K
2
Cr
2
O
7


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status