CÔNG TY CỔ PHẦN KHAI THÁC
VÀ CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN BẮC GIANG
BÁO CÁO TÀI CHÍNH
CHO GIAI ĐOẠN TỪ 01/01/2011 ĐẾN NGÀY 31/03/2011
Bắc Giang - Tháng 04 năm 2011
CÔNG TY CỔ PHẦN KHAI THÁC VÀ CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN BẮC GIANG
Thôn Cầu Sắt, Xã Sơn Hải
Huyện Lục Ngạn, Tỉnh Bắc Giang
Báo cáo tài chính
Cho giai đoạn tài chính từ ngày 01/01/2011 đến ngày 31/03/2011
MỤC LỤC
NỘI DUNG
TRANG
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
2-3
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
4
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
Thuyết
minh
31/03/2011
31/12/2010
70.403.649.125
52.652.690.227
6.269.179.001
6.269.179.001
17.500.000.000
17.500.000.000
41.276.047.500
33.243.970.000
8.032.077.500
1.122.612.624
1.122.612.624
4.235.810.000
8.150.000
6.160.000
4.221.500.000
7.032.072.122
7.032.072.122
12.500.000.000
12.500.000.000
II. Tài sản cố định
1. Tài sản cố định hữu hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
3. Tài sản cố định vô hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
III. Bất động sản đầu tư
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
V. Đầu tư dài hạn khác
1. Chi phí trả trước dài hạn
3. Tài sản dài hạn khác
200
144.146.243.397
145.549.172.882
210
220
221
222
223
227
228
230
240
250
TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200)
110
111
120
121
130
131
132
140
141
150
151
154
158
4.1
4.2
4.3
4.4
4.5
4.5
4.5
4.6
4.6
4.6
5. Phải trả người lao động
9. Các khoản phải trả, phải nộp khác
10. Dự phòng phải trả nợ ngắn hạn
11. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
II. Nợ dài hạn
4. Vay và nợ dài hạn
300
310
311
312
314
315
319
320
323
330
334
B. NGUỒN VỐN (400=410+430)
I. Nguồn vốn chủ sở hữu
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
2. Thặng dư vốn cổ phần
7. Quỹ đầu tư phát triển
8. Quỹ Dự phòng tài chính
10. Lợi nhuận chưa phân phối
400
410
411
31/12/2010
11.457.290.920
7.957.290.920
4.389.734.968
2.976.700.302
53.061.785
11.542.266
526.251.599
3.500.000.000
3.500.000.000
14.395.104.844
9.645.104.844
2.544.000.000
3.352.313.148
3.194.648.222
27.891.875
526.251.599
4.750.000.000
4.750.000.000
203.092.601.602
203.092.601.602
168.000.000.000
12.000.000.000
526.251.599
263.125.800
22.303.224.203
MẪU B 02-DN
Đơn vị: VND
CHỈ TIÊU
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp
dịch vụ (10 = 01 - 02)
4. Giá vốn hàng bán
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch
vụ (20 = 10 - 11)
6. Doanh thu hoạt động tài chính
7. Chi phí tài chính
- Trong đó: Chi phí lãi vay
8. Chi phí bán hàng
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
{30 = 20 + (21 - 22) - (24 + 25)}
11. Thu nhập khác
12. Chi phí khác
13. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32)
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30
+ 40)
15. Chi phí thuế TNDN hiện hành
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh
nghiệp
(60 = 50 – 51 - 52)
18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu
Vũ Văn Thảo
40
50
51
52
60
4.12
70
4.13
Quý I Năm 2011
Năm 2010
25.518.400.000
25.518.400.000
25.221.500.000
-
8.033.496.542
18.557.486.889
17.484.903.458
6.664.013.111
25.221.500.000
Nguyễn Huy Quang
Kế toán trưởng
Các Thuyết minh từ trang 6 đến trang 13 là một bộ phận hợp thành của Báo cáo tài chính
4
CÔNG TY CỔ PHẦN KHAI THÁC VÀ CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN BẮC GIANG
Thôn Cầu Sắt – xã Sơn Hải
Huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
Báo cáo tài chính
Cho giai đoạn từ ngày 01/01/2011 đến ngày 31/03/2011
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp gián tiếp)
Cho giai đoạn từ ngày 01/01/2011 đến ngày 31/03/2011
Chỉ tiêu
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
- Khấu hao TSCĐ
- Chi phí lãi vay
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu
động
10
11
(15.649.547.500)
2.143.845.481
765.476.123
12
13
20
(8.150.000)
(206.473.000)
9.040.217.624
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và tài sản dài hạn khác
2.Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của các đơn vị khác
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
21
23
30
(1.009.110.745)
(5.000.000.000)
(6.009.110.745)
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
4.Tiền chi trả nợ gốc vay
CÔNG TY CỔ PHẦN KHAI THÁC VÀ CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN BẮC GIANG
Thôn Cầu Sắt – xã Sơn Hải
Báo cáo tài chính
Huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
Cho giai đoạn từ ngày 01/01/2011 đến ngày 31/03/2011
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)
MẪU B 09-DN
Các Thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính kèm theo
1.
THÔNG TIN KHÁI QUÁT
Hình thức sở hữu vốn
Công ty Cổ phần Khai thác và chế biến Khoáng sản Bắc Giang tiền thân là Công ty Cổ phần Khoáng sản
Đại Cát được thành lập theo Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh số 0103027669 do Sở Kế hoạch và
Đầu tư thành phố Hà Nội cấp lần đầu ngày 31 tháng 10 năm 2008; đăng ký thay đổi lần thứ nhất ngày 23
tháng 04 năm 2009. Ngày 12/11/2010, Công ty Cổ phần Khoáng sản Đại Cát nhận sáp nhập từ Công ty
Cổ phần Khoáng sản Thăng Long Hà Nội và đổi tên thành Công ty Cổ phần Khai thác và Chế biến
khoáng sản Bắc Giang theo giấy phép kinh doanh số 0103003517 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang
cấp đăng ký thay đổi lần thứ 02 ngày 12/11/2010 đồng thời Công ty chuyển trụ sở chính về Thôn Cầu
Sắt, xã Sơn Hải, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang và tăng vốn Điều lệ từ 160.000.000.000 đồng lên
168.000.000.000 đồng.
Ngành nghề kinh doanh và hoạt động chính
Ngành nghề hoạt động kinh doanh của Công ty gồm: Khai thác và thu gom than cứng; Khai thác và thu
gom than non; Khai thác quặng sắt; Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt (trừ quặng Nhà nước
cấm); Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét; Khai thác và thu gom than bùn; Sản xuất sắt, thép, gang; Sản xuất
kim loại màu và kim loại quý; Đúc sắt thép.
2.
3.2
Ước tính kế toán
Việc lập Báo cáo tài chính tuân thủ theo các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Hệ thống Kế toán Việt Nam
và các quy định hiện hành khác về kế toán tại Việt Nam yêu cầu Ban Giám đốc phải có những ước tính
và giả định ảnh hưởng đến số liệu báo cáo về công nợ, tài sản và việc trình bày các khoản công nợ và tài
sản tiềm tàng tại ngày lập Báo cáo tài chính cũng như các số liệu báo cáo về doanh thu và chi phí trong
suốt kỳ hoạt động. Kết quả hoạt động kinh doanh thực tế có thể khác với các ước tính, giả định đặt ra.
6
CÔNG TY CỔ PHẦN KHAI THÁC VÀ CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN BẮC GIANG
Thôn Cầu Sắt – xã Sơn Hải
Báo cáo tài chính
Huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
Cho giai đoạn từ ngày 01/01/2011 đến ngày 31/03/2011
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)
MẪU B 09-DN
Các Thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính kèm theo
3.3
Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt bao gồm tiền mặt tại quỹ, các khoản ký cược, ký quỹ, các
khoản đầu tư ngắn hạn hoặc các khoản đầu tư có khả năng thanh khoản cao dễ dàng chuyển đổi thành
tiền và ít có rủi ro liên quan đến việc biến động giá trị chuyển đổi của các khoản này.
3.4
Các khoản phải thu và dự phòng nợ khó đòi
Thiết bị, dụng cụ quản lý
3.7
2010
Số năm
5-20
5 - 10
3-6
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
Các tài sản đang trong quá trình xây dựng phục vụ mục đích sản xuất, cho thuê, quản trị hoặc cho bất kỳ
mục đích nào khác được ghi nhận theo giá gốc. Chi phí này bao gồm chi phí dịch vụ và chi phí lãi vay có
liên quan phù hợp với chính sách kế toán của Công ty. Việc tính khấu hao của các tài sản này được áp
dụng giống như với các tài sản khác, bắt đầu từ khi tài sản ở vào trạng thái sẵn sàng sử dụng.
3.8
Ghi nhận doanh thu
Doanh thu được ghi nhận khi kết quả giao dịch hàng hoá được xác định một cách đáng tin cậy và Công
ty có khả năng thu được các lợi ích kinh tế từ giao dịch này. Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận
khi có bằng chứng về tỷ lệ dịch vụ cung cấp được hoàn thành tại ngày kết thúc niên độ kế toán.
Doanh thu từ hợp đồng xây dựng của Công ty được ghi nhận theo chính sách kế toán của Công ty về hợp
đồng xây dựng.
7
CÔNG TY CỔ PHẦN KHAI THÁC VÀ CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN BẮC GIANG
Thôn Cầu Sắt – xã Sơn Hải
Số dư các tài sản bằng tiền và công nợ phải thu, phải trả có gốc ngoại tệ tại ngày kết thúc niên độ kế toán
được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngày này. Chênh lệch tỷ giá phát sinh do đánh giá lại các tài khoản này
được hạch toán vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh. Lãi chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các số dư
tại ngày kết thúc niên độ kế toán không được dùng để chia cho cổ đông.
3.12
Chi phí đi vay
Chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc mua, đầu tư xây dựng hoặc sản xuất những tài sản cần một
thời gian tương đối dài để hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc kinh doanh được cộng vào nguyên giá tài
sản cho đến khi tài sản đó được đưa vào sử dụng hoặc kinh doanh. Các khoản thu nhập phát sinh từ việc
đầu tư tạm thời các khoản vay được ghi giảm nguyên giá tài sản có liên quan.
Tất cả các chi phí lãi vay khác được ghi nhận vào Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh khi phát sinh.
3.13
Các khoản dự phòng
Các khoản dự phòng được ghi nhận khi Công ty có nghĩa vụ nợ hiện tại do kết quả từ một sự kiện đã xảy
ra, và Công ty có khả năng phải thanh toán nghĩa vụ này. Các khoản dự phòng được xác định trên cơ sở
ước tính của Ban Giám đốc về các khoản chi phí cần thiết để thanh toán nghĩa vụ nợ này tại ngày kết
thúc niên độ kế toán.
3.14
Thuế
Thuế thu nhập doanh nghiệp thể hiện tổng giá trị của số thuế phải trả hiện tại và số thuế hoãn lại.
Số thuế hiện tại phải trả được tính dựa trên thu nhập chịu thuế trong năm. Thu nhập chịu thuế khác với lợi
nhuận thuần được trình bày trên Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh vì không bao gồm các khoản thu
nhập hay chi phí tính thuế hoặc được khấu trừ trong các năm khác (bao gồm cả lỗ mang sang, nếu có) và
ngoài ra không bao gồm các chỉ tiêu không chịu thuế hoặc không được khấu trừ.
Việc xác định thuế thu nhập doanh nghiệp căn cứ vào các quy định hiện hành về thuế. Tuy nhiên, những
quy định này thay đổi theo từng thời kỳ và việc xác định sau cùng về thuế thu nhập doanh nghiệp tùy
thuộc vào kết quả kiểm tra của cơ quan thuế có thẩm quyền.
Các khoản thuế và lệ phí khác phải nộp theo quy định hiện hành.
4.
THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CHỈ TIÊU TRÌNH BÀY TRÊN BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN, BÁO
CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
4.1
Tiền và các khoản tương đương tiền
4.2
31/03/2011
VND
31/12/2010
VND
Tiền mặt
Tiền gửi ngân hàng
6.029.060.375
240.118.626
7.021.281.358
10.790.764
Nguyên liệu, vật liệu
Công cụ dụng cụ
Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
Thành phẩm
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Cộng
4.4
31/03/2011
VND
31/12/2010
VND
372.975.000
94.776.740
12.096.419
642.764.465
-
362.056.818
2.904.401.287
-
1.122.612.624
3.266.458.105
Tài sản ngắn hạn khác
4.221.500.000
Tài sản cố định hữu hình
Nhà cửa,
vật kiến trúc
VND
Máy móc,
thiết bị
VND
Thiết bị, dụng cụ
quản lý
VND
Cộng
VND
NGUYÊN GIÁ
Số dư tại 31/12/2010
Tăng trong kỳ
Mua trong kỳ
Giảm trong kỳ
130.317.363.000
0
-
15.925.816.315
148.333.340
22.250.000
22.250.000
8.712.907.231
2.412.040.230
2.412.040.230
-
-
-
-
7.745
.828.832
3.2
08.535.289
170.
583.340
11.1
24.947.461
124.297.395.234
122.571
Mua trong kỳ
Giảm trong kỳ
-
-
1.009.110.745
1.009.110.745
-
1.009.110.745
1.009.110.745
-
Số dư tại 31/03/2011
-
-
1.009.110.745
1.009.110.745
GIÁ TRỊ HAO MÒN LŨY KẾ
Số dư tại 31/12/2010
Tăng trong năm
Khấu hao trong năm
Tăng khác (**)
Số dư tại 31/03/2011
GIÁ TRỊ CÒN LẠI
Số dư tại 31/12/2010
Số dư tại 31/03/2011
4.6
Tài sản cố định vô hình
Quyền sử dụng
đất
GIÁ TRỊ CÒN LẠI
10
CÔNG TY CỔ PHẦN KHAI THÁC VÀ CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN BẮC GIANG
Thôn Cầu Sắt – xã Sơn Hải
Báo cáo tài chính
Huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
Cho giai đoạn từ ngày 01/01/2011 đến ngày 31/03/2011
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)
MẪU B 09-DN
Các Thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính kèm theo
Số dư tại 31/12/2010
Số dư tại 31/12/2011
4.7
2
3.194.648.222
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
Thuế giá trị gia tăng
4.8
Vốn chủ sở hữu
4.8.1
Bảng đối chiếu biến động Vốn chủ sở hữu
31/12/2010
(VND)
Tăng trong
Kỳ (VND)
Giảm trong
Kỳ (VND)
31/03/2011
(VND)
180.000.000.000
168.000.000.000
12.000.000.000
526.251.599
526.251.599
184.333.009.864
19.285.843.337
-
203.618.853.201
Chỉ tiêu
I. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
2. Thặng dư vốn cổ phần
II. Các quỹ
1. Quỹ Đầu tư Phát triển
2. Quỹ Dự phòng Tài chính
III. Lợi nhuận chưa phân phối (*)
VI. Quỹ khác
1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
Tổng cộng
Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu tăng trong kỳ:
Quý I Năm 2011
VND
19.285.843.337
1. Lợi nhuận chưa phân phối
Cộng
Cho giai đoạn từ ngày 01/01/2011 đến ngày 31/03/2011
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)
MẪU B 09-DN
Các Thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính kèm theo
Số cổ phần
(*)
Tỷ lệ %
Giá trị
(VND)
31/03/2011
(VND)
1. Cổ đôngHĐQT
Ông Vũ Văn Thảo
Bà Dương Thị Liên Hương
Ông Nguyễn Huy Quang
Ông Đặng Văn Kỳ
Ông Nghiêm Đức Ngọc
2. Cổ đông khác
4.201.703
2.147.703
1.000.000
344.000
700.000
10.000
12.598.297
168.000.000.000
168.000.000.000
Vốn điều lệ của Công ty đến ngày 31/03/2011 là 168.000.000.000 đồng; Mệnh giá cổ phần là 10.000
đồng.
4.9
4.10
4.11
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
31/03/2011
VND
Năm 2010
VND
Doanh thu bán hàng
25.518.400.000
25.221.500.000
Cộng
25.518.400.000
-
697.666.667
38.800
Cộng
535.004.145
697.705.467
Giá vốn hàng bán
Doanh thu hoạt động tài chính
12
CÔNG TY CỔ PHẦN KHAI THÁC VÀ CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN BẮC GIANG
Thôn Cầu Sắt – xã Sơn Hải
Báo cáo tài chính
Huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
Cho giai đoạn từ ngày 01/01/2011 đến ngày 31/03/2011
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (tiếp theo)
MẪU B 09-DN
Các Thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với Báo cáo tài chính kèm theo
4.12
Thuế thu nhập doanh nghiệp
+ Các khoản điều chỉnh giảm
- Lợi nhuận hoặc (lỗ) phân bổ cho cổ đông phổ thông
- Cổ phiếu phổ thông đang lưu hành bình quân trong kỳ
- Lãi cơ bản trên cổ phiếu
Năm 2010
VND
19.285.843.33
7
Năm 2010
VND
5.262.515.990
-
-
16.800.000
1.148
14.384.341
366
4.14
Các khoản công nợ tiềm tàng
Công ty không có khoản công nợ tiềm tàng nào khác cần điều chỉnh hoặc công bố trên Báo cáo tài chính.
4.15