Nh Xuất Bản Giáo Dục-Bộ GDĐT
Công ty Cổ phần Sách-Thiết bị Bình Thuận
bảng cân đối kế toán
Đến cuối tháng 12 năm 2010
Ti sản
A. Ti sản ngắn hạn
I.Tiền v các khoản tơng đơng tiền
1.Tiền
2. Các khoản tơng đơng tiền
II. Các khoản đầu t ti chính ngắn hạn
1. Đầu t ngắn hạn
3. Dự phòng giảm giá đầu t ngắn hạn
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
1. Phải thu của khách hng
2. Trả trớc cho ngời bán
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
4. Phải thu theo tiến độ hợp đồng XD
5. Các khoản phải thu khác
6. Dự phòng các khoản PT ng/hạn khó đòi
IV. Hng tồn kho
1. Hng tồn kho
2. Dự phòng giảm giá hng tồn kho
V. Ti sản ngắn hạn khác
1. Chi phí trả trớc ngắn hạn
2. Thuế GTGT đợc khấu trừ
3. Thuế v các khoản khác phải thu
4. Ti sản ngắn hạn khác
B. Ti sản di hạn
I. Các khoản thu di hạn
1. Phải thu di hạn của khách hng
129
130
131
132
133
134
135
139
140
141
149
150
151
152
154
158
200
210
211
212
213
218
219
220
221
222
223
224
225
226
11 390 100
7 568 771 117
7 582 502 563
8 090 229
114 789 992
3 447 372 691
3 447 372 691
1 607 343
- 23 429 018
3 155 921 534
3 155 921 534
299 125 138
35 506 921
324 704 631
16 841 298
263 618 217
2 716 759 609
307 863 333
2 646 026 635
1 573 962 158
1 573 962 158
3 634 739 127
6. Chi phí phải trả
7. Phải trả nội bộ
8. Phải trả theo tiến độ KH HĐ XD
9. Các khoản phải trả,phải nộp khác
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn
11. Quỹ khen thởng phúc lợi
II. Nợ di hạn
1. Phải trả di hạn ngời bán
2. Phải trả di hạn nội bộ
3. Phải trả di hạn khác
4. Vay v nợ di hạn
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
6. Dự phòng trợ cấp mất việc lm
7.Dự phòng phải trả di hạn
8. Doanh thu cha thực hiện
9. Quỹ phát triển khoa học v công nghệ
B. Nguồn vốn chủ sở hữu
I. Vốn chủ sở hữu
1. Vốn đầu t của chủ sở hữu
2. Thặng d vốn cổ phần
3. Vốn khác của CSH
4. Cổ phiếu ngân quỹ
5. Chênh lệch đánh giá lại ti sản
6. Chênh lệch tỉ giá hối đoái
7. Quỹ đầu t phát triển
8. Quỹ dự phòng ti chính
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
10. Lợi nhuận sau thuế cha phân phối
11. Nguồn vốn đầu t XDCB
12. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
333
334
335
336
337
338
339
400
410
411
412
413
414
415
416
417
418
419
420
421
422
430
432
433
440
103 557 451
103 557 451
86 753 012
34 337 985
31 259 985
11 913 555 452
11 913 555 452
11 000 000 000
11 939 735 948
11 939 735 948
11 000 000 000
112 410 011
112 410 011
571 517 087
223 916 363
583 517 087
235 916 363
5 711 991
7 892 487
17 714 019 104
19 572 604 898
QUÝ 4 NĂM 2010
NĂM NAY
LUỸ KẾ TỪ ĐẦU NĂM
NĂM TRƯỚC
NĂM NAY
NĂM TRƯỚC
8,023,996,819
7,756,752,698
35,504,740,585
31,436,573,323
02
143,073,641
121,435,112
612,610,193
408,836,232
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dòch vụ
1,269,317,769
1,185,169,473
5,485,708,148
5,130,697,222
6
Doanh thu hoạt động tài chánh
21
194,512,230
146,403,242
795,025,879
821,435,676
7
Chi phí tài chánh
22
7,891,215
3,035,935,514
2,706,154,049
9
Chi phí quản lý doanh nghiệp
25
289,248,638
215,326,662
1,031,548,468
955,932,443
10
Lợi nhuận thuần từ HĐSXKD
30
449,631,175
387,946,722
2,058,771,117
13
Lợi nhuận khác
40
(35,036,751)
5,572,324
44,442,243
(30,463,264)
14
Tổng lợi nhuận trước thuế
50
414,594,424
393,519,046
2,103,213,360
2,071,666,231
15
17
Tổng lợi nhuận sau thuế
60
304,091,068
322,868,213
1,563,180,496
1,700,526,594
18
Lãi suất cơ bản trên cổ phiếu
70
Nh Xuất Bản Giáo Dục-Bộ GDĐT
Công ty Cổ phần Sách-Thiết bị Bình Thuận
Lu chuyển tiền tệ
(Phơng pháp trực tiếp)
năm 2010
Chỉ tiêu
Lu chuyển thuần từ hoạt động đầu t
00
21
22
23
24
25
26
27
30
III. Lu chuyển tiền từ hoat động ti chính
1. Tiền thu từ phát hnh cổ phiếu. nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát
hnh
00
31
32
Kỳ ny
Kỳ trớc
33,390,674,259
(28,314,811,386)
(1,926,309,567)
(86,076,881)
(500,180,341)
Anh hởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền v tơng đơng tiền cuối kỳ (70=50+60+61)
TP . KE TOAN
33
34
35
36
40
50
60
61
70
1,774,367,387
(2,545,094,287)
(770,726,900)
(939,696,025)
6,821,877,005
5,882,180,980
GIAM ẹOC
6,020,797,655
(3,671,379,487)
2,349,418,168
(557,363,091)
5,940,521,774
5,383,158,683
II. Lu chuyển tiền từ hoạt động đầu t
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ v các ti sản di hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhợng bán TSCĐ v ti sản di hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của các đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu t góp vốn vo đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu t góp vốn vo đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức v lợi nhuận đợc chia
Lu chuyển thuần từ hoạt động đầu t
00
21
22
23
24
25
26
27
30
III. Lu chuyển tiền từ hoat động ti chính
1. Tiền thu từ phát hnh cổ phiếu. nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của
doanh nghiệp đã phát hnh
00
31
32
Kỳ ny
Chỉ tiêu
3. Tiền vay ngắn hạn, di hạn nhận đợc
4. Tiền chi trả nợ gốc vay
5. Tiền chi trả nợ thuê ti chính
6. Cổ tức lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lu chuyển tiền thuần từ hoạt động ti chính
Lu chuyển tiền thuần trong kỳ (50=20+30+40)
Tiền v tơng đơng tiền đầu kỳ
Anhr hởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền v tơng đơng tiền cuối kỳ (70=50+60+61)
TP . KE TOAN
MS
33
34
35
36
40
50
60
61
70
Kỳ ny
Kỳ trớc
3.
Sản xuất thiết bị giáo dục, văn phòng phẩm.
4.
In ấn.
5.
Dịch vụ liên quan đến in (phát hành các loại ấn phẩm)
6.
Hoạt động dịch vụ tài chính khác (đầu tư vốn hoạt động tài chính: Chứng khốn, cổ phần)
7.
Mở siêu thị, cho th văn phòng
8.
Xây dựng nhà các loại
9.
Xây dựng cơng trình kỹ thuật dân dụng khác (cơng trình cơng nghiệp)
10. Bán bn vật liệu xây dựng
và phải thu khác.
Dự phòng nợ phải thu khó đòi thể hiện phần giá trị dự kiến bị tổn thất do các khoản phải thu khơng được khách
hàng thanh tốn phát sinh đối với số dư các khoản phải thu tại thời điểm kết thúc niên độ kế tốn. Việc trích
lập dự phòng thực hiện theo hướng dẫn tại Thơng tư số 228/2009/TT-BTC ngày 7/12/2009 của Bộ Tài chính.
4.4 Hàng tồn kho
Hàng tồn kho được ghi nhận theo giá thấp hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện được.
Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để
có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại. Giá trị thuần có thể thực hiện l à giá bán ước tính trừ đi
chi phí ước tính để hồn thành hàng tồn kho và chi phí ước tính cần thiết cho việc tiêu thụ chúng.
Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền và hạch toán kế toán theo
phương pháp kê khai thường xuyên.
Lập dự phòng thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 228/2009/TT-BTC ngày 7/12/2009 của Bộ Tài chính.
4.5 Các khoản đầu tư tài chính
Các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, công ty liên doanh và các khoản đầu tư tài chính khác
được ghi nhận theo giá gốc.
Dự phòng được lập cho các khoản giảm giá đầu tư nếu phát sinh tại ngày kết thúc niên độ kế toán.
Trích lập dự phòng thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 228/2009/TT-BTC ngày 7/12/2009 của BTC.
4.6 Tài sản cố định hữu hình
Nguyên giá
Tài sản cố định hữu hình được phản ánh theo nguyên giá trừ đi khấu hao luỹ kế.
Nguyên giá bao gồm giá mua và toàn bộ các chi phí mà Công ty bỏ ra để có được tài sản cố định tính đến
thời điểm đưa tài sản cố định đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng. Các chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu
chỉ được ghi tăng nguyên giá tài sản cố định nếu các chi phí này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương
lai do sử dụng tài sản đó. Các chi phí không thỏa mãn điều kiện trên được ghi nhận là chi phí trong kỳ.
Khấu hao
của tài sản đó. Khi công trình hoàn thành thì chi phí đi vay được tính vào chi phí tài chính trong kỳ.
Tất cả các chi phí đi vay khác được ghi nhận vào chi phí tài chính trong kỳ khi phát sinh.
4.11 Quỹ tiền lương
Quỹ lương năm 2010 do Hội đồng quản trị duyệt theo đơn giá tiền lương là 886đ/1.000đ lợi nhuận trước thuế.
4.12 Ghi nhận doanh thu
- Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi có khả năng thu được các lợi ích kinh tế và
có thể xác định được một cách chắc chắn, đồng thời thỏa mãn điều kiện sau:
- Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi những rủi ro đáng kể và quyền sở hữu về sản phẩm đã được
chuyển giao cho người mua và không còn khả năng đáng kể nào làm thay đổi quyết định của
hai bên về giá bán hoặc khả năng trả lại hàng.
- Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi đã hoàn thành dịch vụ. Trường hợp dịch vụ được thực
hiện trong nhiều kỳ kế toán thì việc xác định doanh thu trong từng kỳ được thực hiện căn cứ vào tỷ lệ hoàn
thành dịch vụ tại ngày kết thúc năm tài chính.
- Doanh thu hoạt động tài chính được ghi nhận khi doanh thu được xác định tương đối chắc chắn có khả
năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó.
- Tiền lãi được ghi nhận trên cơ sở thời gian và lãi suất thực tế.
- Cổ tức và lợi nhuận được chia được ghi nhận khi cổ đơng được quyền nhận cổ tức hoặc các bên tham
gia góp vốn được quyền nhận lợi nhuận từ việc góp vốn.
4.13 Thuế thu nhập doanh nghiệp
- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp trong kỳ bao gồm thuế thu nhập hiện hành và thuế thu nhập hỗn lại
- Thuế thu nhập hiện hành là khoản thuế được tính dựa trên thu nhập chịu thuế trong kỳ với thuế suất có hiệu
lực tại ngày kết thúc kỳ kế tốn. Thu nhập chịu thuế chênh lệch so với lợi nhuận kế tốn là do điều chỉnh các
khoản chênh lệch tạm thời giữa thuế và kế tốn cũng như điều chỉnh các khoản thu nhập và chi phí khơng phải
chịu thuế hay khơng được khấu trừ.
- Thuế thu nhập hỗn lại được xác định cho các khoản chênh lệch tạm thời tại ngày kết thúc kỳ kế tốn giữa
169,512,000
345,561,000
-Tiền gởi ngân hàng
885,703,690
1,515,286,015
-
-
1,055,215,690
1,860,847,015
-Tiền đang chuyển
Cộng
2. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
12/31/2010
Số lượng
12/31/2009
Giá trò
-
4,826,965,291
4,961,029,990
12/31/2010
12/31/2009
-Phải thu về cổ phần hóa
-Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia
-
-Phải thu người lao động
+Phải thu khác
Cộng:
4. Hàng tồn kho
-
-
-
1,607,343
114,789,992
205,575,855
Cộng:
307,863,333
254,174,320
-Hàng gửi đi bán
Cộng:
5. Tài sản ngắn hạn khác
Tạm ứng
Tài sản thiếu chờ xử lý
6. Tài sản cố định hữu hình
Nhà cửa,
Khoản mục
Vật kiến trúc
Phương tiện
Thiết bò
vận tải,
dụng cụ
-
Số dư cuối kỳ:
2,159,880,310
(245,000,000)
750,794,469
503,815,777
(245,000,000)
3,414,490,556
Khấu hao (lũy kế)
-
Số dư đầu năm
1,104,480,580
595,388,035
360,908,354
2,060,776,969
95,830,740
2,041,954,132
Số dư cuối kỳ:
(245,000,000)
Gía trò còn lại
-
Số đầu năm
1,055,399,730
400,406,434
118,155,994
1,573,962,158
959,568,990
339,530,895
73,436,539
1,372,536,424
Số cuối kỳ: (31/12/2010)
43,380
904,020,000
* CTy CP Sách-Thiết bò Bình Dương (30.000CP)
300,000,000
30,000
300,000,000
* CTy CP Học Liệu Hà Nội
(11.380CP)
124,020,000
11,380
124,020,000
* CTy CP Nước khoáng Vónh Hảo
(2.000CP)
480,000,000
2,000
82,435,263
- Chi phí công cụ dụng cụ chờ phân bổ…
45,535,382
21,122,188
86,753,012
103,557,451
Cộng:
10. Vay và nợ ngắn hạn
12/31/2010
- Ngân hàng Công Thương Bình Thuận
- Vay CBNV trong Công ty
Cộng:
12/31/2009
-
400,000,000
208,887,400
9,670,655
5,629,625
Cộng:
180,106,636
78,312,159
12. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
12/31/2010
12/31/2009
-Kinh phí công đoàn
7,618,988
5,965,749
-Bảo hiểm Xã hội
1,643,266
234,355
-
Số dư tại 01/01/2009:11.000.000.000
112,410,011
Tăng trong năm
Quỹ dự
Quỹ đầu tư
Lợi nhuận
phòng
phát triển
sau thuế
tài chính
412,457,242
208,501,696
2,493,309
159,059,845
15,414,667
12,000,000
Giảm trong năm
-
-
583,517,087
235,916,363
Số dư tại 31/12/2010:11.000.000.000
112,410,011
Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
12/31/2010
1,563,180,496
(1,561,000,000)
7,892,487
12/31/2009
Vốn đầu tư của Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
4,400,000,000
4,400,000,000
- Cổ phiếu ưu đãi
-
-
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
1,100,000
1,100,000
- Cổ phiếu thường
1,100,000
1,100,000
- Cổ phiếu ưu đãi
-
-
10,000
10,000
Mệnh giá cổ phiếu: 10.000VNĐ
12,000,000
-
Trích quỹ dự phòng tài chính
12,000,000
15,414,667
Trích quỹ khen thưởng G.đốc
12,000,000
-
Trích quỹ khen thưởng Tổng GĐ
51,250,000
50,708,350
Trích quỹ khen thưởng phúc lợi
Chia cổ tức (12%)
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối :
14. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
2,148,483,805
2,268,828,005
+ Doanh thu bán thi ết bị giáo dục
9,872,674,685
10,725,728,764
+ Doanh thu bán hàng hóa khác
4,029,943,155
5,067,578,524
7,236,364
32,308,317
+ Doanh thu dịch vụ
Các khoản giảm trừ doanh thu
612,610,193
408,836,232
+ Chiết khấu thương mại
365,717,932
11,313,749,367
+ Giá vốn sách tham khảo
1,488,354,034
1,639,646,607
+ Giá vốn thiết bị giáo dục
8,097,438,136
8,857,828,101
+ Giá vốn hàng hóa khác
+ Giá vốn dịch vụ
3,165,720,128
4,085,815,794
C ộng
16. Doanh thu hoạt động tài chính
-
-
12/31/2010
12/31/2009
Lãi tiền vay
86,076,881
131,292,552
Chiết khấu thanh toán, lãi bán hàng trả chậm
68,402,047
56,624,359
154,478,928
187,916,911
C ộng
18. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp và lợi nhuận sau thuế trong kỳ :(31/12/2010)
- Chi phí thuế TNDN hiện hành:
- Lợi nhuận sau thuế TNDN:
19.
540,032,864
Những giao dịch trọng yếu của Công ty với các b ên liên quan trong kỳ gồm: (Đến 31/12/2010)
Công ty liên quan
Nội dung nghiệp vụ
Giá trị (đ)
Mua hàng
Công ty CP Sách TB Giáo dục Miền Nam
Cung ứng Sách giáo khoa, Thiết bị GD
9,067,223,490
558,302,145
Công ty CP Sách Giáo dục TP.HCM
Sách tham khảo,ấn phẩm GD…
Công ty CP Sách -Thiết bị TP.HCM
Sách , thiết bị giáo dục…
3,305,152,704
CTy CP Đầu tư-Phát triển Giáo dục Phương Nam
Sách bổ trợ, sách TK…